1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải

26 614 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 4,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải Đề thi thử THPTQG 2017 hóa học THPT chuyên nguyễn trãi chuyên đại học sư phạm hà nội lần 2 có giải v

Trang 1

DE THI THU LAN 2 TRUONG THPT CHUYEN NGUYEN TRAI - HAI DUONG

MON HOA HOC

Câu 1: Aminoaxit là hợp chat tạp chức có chứa đồng thời nhóm -COOH với nhóm

Câu 2: Khi điện phân dung dịch chứa CuSƠa với điện cực trơ thì ở anot xảy ra quá trình Ss

A khử nước B khử Cu” Œ oxi hóa nước D oxi hóa Cu””

Câu 3: Phản ứng nào sau đây tạo ra muối crom (II)? a

A Cr + H2SO4 tong > B CrO + KOH — ©

Cau 4: Trong cac chat sau: benzen, axetilen, glucozo, axit fomic, axetic, etilen,

Saccarozơ, fructozơ, metyl fomat Số chất tác dụng được với dung ssÒằNG, trong NH; dé

tao ra kết tủa Ag là:

5

Câu 5: Chất nào sau đây được dùng làm cao su? A

A Poli(vinyl axetat) B Poli(vinyl clorua) G-Polistiren D Poliisopren Câu 6: Thủy phân hoàn toàn một tetrapeptit xi được l mol glyxin, 2 mol alanin, l mol valin Số đồng phân cấu tạo của peptit X li

Câu 7: Phát biểu nào sau đây đú ‹ tính chất hóa học chung của este?

A Bị thủy phân trong cả wo Nong axit và môi trường kiềm

B Cho phản ứng cong HI xúc tác Ni, t

C Thủy phân khorigdioan toàn trong môi trường kiềm

D Thủy phân ioàn toàn trong môi trường axit

Câu 8: Tơ olon(tơ nitron) là sản phẩm của phản ứng

A nàn caprolactam B Trùng ngưng axit e — aminocaproic

c ng hop vinyl xianua D Tring hop vinyl clorua Câu 9: Cho 5,16 gam một este đơn chức mạch hở X phản ứng hoàn toàn với lượng dư

q Kho, trong NH; thì thu được 12,96 gam Ag Biết Mx < 150 Số đồng phân cấu tạo của X

Trang 2

www.google.com/+DayKémQuyNhon www.daykemquynhon.blogs;

Câu 11: Phản ứng nào sau đây chỉ tạo ra hợp chất sắt (II)?

A Fe(OH), + HCl > B Fe(OH)2 + HNO; —

Œ Fe + HNOauy — D Fe(NO2)› + HCI —>

Câu 12: Hỗn hợp Fe, Cu có thé tan hết trong dung dịch nào sau đây? N

Câu 13: Công thức câu tạo của ølucozơ dạng mạch hở chứa nhiều nhóm -OH và nhóm: `

Câu 14: Quặng boxit chứa chủ yếu là chất nào sau đây?

Cau 15: Trong số các kim loại sau, kim loại có cấu hình electron hóa trị ‹â

xsi tao 1a:

Câu 16: Tên gọi sau đây: isoamyl axetat là tên của este có côn

Câu 17: Khi điện phân dung dịch chứa hỗn hợp Kế(ŠO,), CuSO, va HCI thi tai catot qua

A Fe? + 3e — Fe B 2H” +2e —H C.Cu*+2e>Cu D.Fe+ le— Fe?

Câu 18: Kim loại chỉ tác dụng được với óc khi phá bỏ lớp oxit trên bê mặt là:

Câu 19: Nước cứng vĩnh cửu Gì có chứa nhiều ion Ca”*, Mg”? với các gốc axit

Câu 20: Chất nào saihday có thê dùng làm mềm loại nước cứng chứa: Ca”*, Mg””, HCOz;

A HCI Ơ B Na»CO; Cc Ca(OH)» du D Na;SO¿ạ

Câu nie Na;CO: vào dung dịch chất nào sau đây mà chỉ cho kết tủa mà không tạo khí

bay tat

Nin 22: Kim loại có độ cứng cao nhất là:

` O Câu 23: Khái niệm nào sau đây là đúng nhất về este?

Mộ) A Este là những chât có chứa nhóm —COO”

B Khi thay nhóm -OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este

Trang 2

Trang 3

C Este là những chất có trong dâu, mỡ động thực vật

D Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và bazơ

Câu 24: Một loại mùn cưa có chứa 60% xenlulozơ Dùng l kg mùn cưa trên có thể sản xuất

được bao nhiêu lít cồn 70° ? (Biết hiệu suất của quá trình là 70%; khối lượng riêng của N

A 0,426 lit B 0,543 lit C 0,298 lit D 0,298 lit `

Câu 25: Hỗn hợp X gồm amin đơn chức, bậc 1 và Os có tỉ lệ mol 2 : 9 Đốt cháy hoàn toà h hỗn hợp X, sau đó cho sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH); dư (giả sử các quá trinkxa ra

hoàn toàn) thì thu được khí Y có tỉ khối so với He băng 7,6 S6 công thức cầu an của ảnh là

A CaO, Na2CO3 B KOH, AlO3 C Ca en D NaaO, AlzO›

Câu 28: Chất béo là trieste của axit béo với c©

A etanol B etilengliycol ce glixerol D phenol Câu 29: Hỗn hợp X gồm một ancol và movant cacboxylic đều no, đơn chức và mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tự Đốt cháy hoàn toàn 25,62 gam X thu được 25,872

lít khí COs (ở dktc) Đun nóng 25, am X với xúc tác H;SO¿ đặc thu được m gam este (giả

sử hiệu suất phản ứng este hóa ban 60%) Giá trị của m gần nhất với

Câu 30: Hòa tan hết 125 gam hỗn hợp gm M va M>O (M là kim loại kiềm) vào nước thu

được dung dịch X*hứa 16,8 gam chất tan và 2,24 lít khí H; (đktc) Kim loại M là:

Câu 31: 14,88 gam hỗn hợp X gồm FezO¿ và Fe tan hết trong dung dịch HNO; Sau

khi giãn ứng kết thúc thu được dung dịch A và 3,528 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất

i N* , & đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 53,895 gam muối khan Phần

Naam khối lượng FezOx trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 32: Cho 13,44 lit hỗn hợp khí gồm Hạ và CO (dktc) đi qua ống sứ đựng 0.3 mol AlạOa

và 0,45 mol CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X X phản ứng vừa

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhoi www.facebook.com/boiduonghoahocquynho!

Trang 4

X no, Y và Z có I liên kết đôi C = C trong phân từ) Đốt cháy 23,58 gam hỗn hợp E chứa X, >

Y, Z với O› vừa đủ, sản phâm cháy dẫn qua dung dịch Ba(OH); dư thấy khối lượng dun vs dịch giảm 137,79 gam so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 23,5§ gam E với 2 Ì

dung dịch NaOH 1,5M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp 2 “Š kế

tiếp thuộc cùng một dãy đồng đăng Thêm NaOH rắn, CaO răn dư vào F rồi n u được

hỗn hợp khí G Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Vậy phân trăm khối iene của khí có

phân tử khối nhỏ trong G gần nhất với giá trị ©

A 61,11% B 73,33% C 87,83% SS 76,42%

Cau 34: Cho dung dich X chia a mol FeCl, va a mol NaCl SN dịch chứa 4,8a mol AgNO; thu được 64,62 gam két tua va dung dich Y ae chất tan có trong dung dịch

A 55,56 gam B 38,60 gam C5641 gam D 40,44 gam

Câu 35: Hoda tan hoan toan 12,84 gam hỗn nate Fe, AI và Mg có số mol bằng nhau trong dung dịch HNO: loãng dư, thu được dunedic X chứa 75,36 gam muối và hỗn hợp khí Y

gôm Na , N›O, NO và NO: Trong đó số lhol NÑ› bằng sô mol NO¿ Biết tỷ khối của hỗn hợp

khí Y so với H; băng 18,5 Sô m O; da phản ứng là:

A 1,140 mol B 1 mol C 1,080 mol D 1,215 mol

Câu 36: Nung nóng 7 g ñ hợp X gồm AI, Mg và Fe trong khí O›, sau một thời gian thu

được 9,4 gam hỗn hơp+3È`Hòa tan hoàn toàn Y vào 500 ml dung dịch HNO: vừa đủ thu được

2,24 lít khí NO sẵn phầm khử duy nhất, đktc) Nông độ M của dung dịch HNO: đã dùng là:

Ñ., 1M # B 1,4M C 1,8M D 1,6M

Câu 37:tÐỗt cháy hoàn toàn 3,4 gam chất hữu cơ X cần 5,04 lít khí O; (đktc), sản phẩm

cháy u ược chỉ có COa và H›O với tỷ lệ mol tương ứng là 2 : 1 Biết cứ 1 mol X phản ứng

(ừa hết với 2 mol NaOH X không tham gia phản ứng tráng gương và có khối lượng mol nhỏ

q ơn 150 Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là

- v9 Câu 38: Hỗn hợp X gồm 3 peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 3 Thủy phân

hd hoàn toàn a gam X, thu được hỗn hop gdm 14,24 gam alanin va 5,25 gam glyxin Biết tổng

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhoi

Trang 5

số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trên nhỏ hơn 13 Giá trị của a là giá trị nào sau đây?

A 19,49 B 16,25 © 15,53 D 22,73 Câu 39: Hỗn hợp X gồm Al, Fe va Mg Hòa tan hoàn toàn 26,8 gam X trong dung dich

HaSO¿ loãng thì thu được 22,4 lít khí (đktc) Mặt khác khi hòa tan hoàn toàn 13,4 gam X trong HaSƠ¿ đặc, nóng dư thì thu được 12,32 lít một khí không màu, mùi hắc (ở đktc) Phan `

A 41,79% B 20,90% C 62,69% D 48,24% đc Câu 40: Cho 4.48 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với 400 ml dung dị O có nông độ a M Sau khi phản ứng xảy ra ra hoàn toàn, thu được dung dịch B ON chat

ran X Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa và nung onan khi dén khi

khối lượng không đổi thu duge 5,6 gam chat răn Giá trị của a là: `

Trang 6

www.google.com/+DayKémQuyNhon www.daykemquynhon.blogs;

#1: liên quan đến điện phân: catot liên quan đến cation, nghĩ

2

©

*

- tụ tập ion dương như

anot liên quan anion —> tụ tập các anion như SOA7; NO* “tỳ OT ess

ll catot xay ra: Cu’* + 2e > Cu Il anot xay ra: 2Hi0) 4H” + 4e + O2†

®2: cách nhớ quá trình là oxi hóa hay khử? chà à chất oxi hóa hay khử,

bị khử hay oxi hóa, sự khử hay sự oxi hóa „ng Nhớ ntn đề không nhằm lẫn?

Ez: Fe + O2 — FesO3 Quen thudc: ta fay nói: đây là quá trình oxi hóa sắt; sắt bị oxi hóa, sắt

(CO) muéi Cr(1I) và khí hidro PTHH: Cr+H,SO, , > CrSO, +H, 7

etc

hd

%

Oe

a quá trình oxi hóa nước

Cr(VI) bị khử thành muối Cr(II) PTHH:

B CrO: là một oxit axit PTHH: CrO, +2KOH —› K,CrO, +H,O

Đáp án

11-A |12-B |13-B |14B [15-A |16-A [17-D [18-D [19-C | 20-B 21-A |22-D |23B |24A |25-D |26C |27-D |28C |29-C | 30-C 31-C |32-D |33A |34-A |35-D |36B |37B |38B |39-A | 40-D

LOI GIAI CHI TIET

C Muéi dicromat (Cr,07 ) có tính oxi hóa mạnh, đặc biệt là trong môi trường axit, muối

O° H>2) va

www.facebook.com/daykemquynhoi

Trang 7

Các chất tác dụng được với AgNO; trong NH; tạo ra kết tủa Ag là: glucozo, sddomiCỀ

Cau 5: Dap an D Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250-300°C thu được isopren (CsH§) Vane su thién

l—> từ 0,l piel Ag — c6 0,03 mol HCOOCh=CHR I|I— MX = 172 > 150 — loại TH này

Il> HCOOR (với kiểu HCOOR thủy phân cho ROH không tráng bạc) hoặc X dạng OOCH=CHR

xà 2 dạng này của X đều tác dụng tạo Ag với tỉ lệ 1 : 2 ll—> nX = 0,06 mol — MX = 86 2

www.facebook.com/daykemquynhoi www.facebook.com/boiduonghoahocquynho!

Trang 8

axetat thì rõ rồi, chỉ có isoamyl thôi? iso là sốc hde CH:CH(CH;), vậy còn amyl là gì nữa

nó là Cs, vay gdc ancol Cs; thêm iso 6 1a dap án A rôi —> chọn.! ®

Vậy, tại sao nhớ được nó là Cs cơ chúng ta học có khá nhiều tên danh pháp liên quan

đến Cs

Chúng ta sẽ cùng thôn EH ans theo 1 hé thong Cs Xem nao:

* các ankan, anken, we pentan, penten, pentin; nói chung liên quan đến pen là 5

s đặc biệt khác: anÈồi amylic = ancol pentan-1-ol; ancol isoamylic 1a (CH:)2CHCH;CH;OH

* bên axit xit valeric = axit pentanoic: CH3;[CH2];COOH;

>>: oie axit glutaric 1a C;Hg6(COOH), khac axit glutamic: HxNC3;Hs(COOH), nhé

¢ Them | amino axit nita la Valin: Cs5sH;;NO>

17: Dap an D

OQ Khi điện phân dung dịch chứa hỗn hop Fe2(SO4)3, CuSO4 va HCI thì tại catot quá trình đầu

sỀ tiên xảy ra là (sự khử ion có tính oxi hóa cao nhất):

Fe** + le ——> Fe”*

Trang 8

Trang 9

Néu pha bo lop oxit trén bề mặt nhôm ( hoặc tạo thành hỗn hong AM, thì nhôm sẽ tác

Các phương phản ứng xảy ra: \

A NaxCO; + Mg(NO3)2 — 2NaNO; + 3]

B Na;CO: + H;SO¿ —› Na;SO¿ + CQ›† + HO

C NaxCO; + Al(NO3)3 + H2O © 2NaNo; + Al(OH);| + CO†

D Na:CO; + Fe(NO¿)a + H3Đ— Fe(OH);| + CO›† + NaNO:

- Rõ hơn: ởC và D cà ối Ala(CO¿)s và Fez(CO2)s là các muối kém bền trong H;O

—> bị thủy phân tạo tết tủa và khí như trên (các bạn có thê mở và xem bảng tính tan đê thây

Câu 24: Đáp án A

Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhoi

Trang 10

www.google.com/+DayKémQuyNhon www.daykemquynhon.blogs;

etc

hd

qua trinh: Xenlulozo dai diện CaH¡oOs + HO —> Cạ¿H;zO¿ — 2CO;† + 2C;H;:OH

lI— thực hiện phép tính lién mach va bam máy tính như sau:

1000 gam xenlulozơ x 0,6% xenlulozơ trong mùn cưa + 162 PTK C¿H;oOs x 0,7hiệu suất quá

x 2hệ sô CạH:OH x 46PTK ancol + 0,8khối lượng riêng của rượu + 0,7độ rượu ~ 426ml 2 4s

hon hop X gom 2 mol amin dang CmHnN va 9 mol O; (chon theo tỉ lệ giả thiét cho) a

đốt cháy hoàn toàn X thì thu được 1 mol N› ll—> hỗn hợp khí Y gồm 1 mol N> va Oo

tir ti khéi dy = 7,6 c6 nO» du = 1,5 mol > nO, phản ứng cháy = 7,5 mol ©) : đốt CmHnN + (m + 1/4n)O; —> mCO; + 1⁄.nHO + 1⁄2.N¿

Tử tỉ lệ và số mol trên l—› 2m + 1/2n = 7,5 © 4m +n= I5 Nghn dàn m=2;n= 7 thỏa mãn

Theo đó, amin là C;HrN Thật chú ý amin bậc I nên chỉ oer nhat đồng phân là C›H:NH;

các phản ứng xảy ra: chú ý các cap chat cùng số mol giả sử là cùng | mol

A 1CaO + HạO — 1Ca(OH);; 1Ca(OH) INa,CO3 — CaCO;| + 2NaOH

B 2KOH + ALO; —> 2KAlO› + voi ti lé 1 : 1 thi sau con du Al,O; kh6ng tan

C CaCO; + CaCl + H20 thi ae

D 1Na2O + 1A1,0;3 + 2o 2NaAI(OH)¿ tan hoàn toàn với tỉ lệ 1 : 1

l đọc yêu cau > dapat đúng cân chọn là D

Câu 28: Đáp án Cy

Câu 29: Đáp án C

X gom = ancol CmHm + 2O và y mol axit CmH;m©O;

Đồ 2 — 1,155 mol CO; + H;O lÌ> my + my = 1,155 mol — mx = 14 x 1,155 + 18x +

$29 = 25,62

l 18x + 32y = 9,45 ll— chặn ra: 0,2953125 < x + y < 0,525 Thay lại m(x + y) = 1,155

l chặn ra: 2,2 < m < 3,91111 l nghiém nguyén m = 3 Thay ngược lại giải x = 0,205 mol

www.facebook.com/daykemquynhoi

Trang 11

etc

hd

Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú

I Meste = 0,18 x 0,6 X Meste = 12,528 gam Chon dap an C

)- Cách 2: Phong cách trắc nghiệm: Quy X gdm 1,155 mol CH> + x mol H;O; y mol O;

lI—> 18x + 32y = 9,45 và x + y = nx = 1,155 + n với n là số C axit, ancol

thay n = 2, n = 3, n= 4 va giai thi thay n = 3 thỏa mãn, với n = 2, 4 hay khác thì đều có `

So sánh tương quan: 14,1 gam MO voi 16,8 gam MOH ©) :

I> nM2O = (16,8 — 14,1) + (2 x 17 — 16) = 0,15 mol ©

(rõ hơn: tăng giảm khối lượng: 14,1 tăng lên 16,8 là do thé 10 ning 3)

Theo d6, 2M + 16= 14,1 2010 Se aM = 37 MIs Rat v Câu 31: Đáp an C

ˆ HNO2 chưa rõ đủ dư nên đừng vội vang khang dinh arbre 3* nhé !

„ [RE Quan sát: tr O

34 14.88gam

|+MNo, lơ Galễgbcc , +NO;}+ wie

53

"Nam

$ Cách 1: Goi no ưong hỗn hợp X X no toàn electron kiều mới có:

3 DNO3 trong muối = È;Te cho = 20 trone ấ¿£ + 3NNO = 2x + 0,4725 mol

I> 3 mmuái = (14,88 — l6x) Ors 0,4725) x 62 = 53,895 gam lÌ— giải ra x = 0,09 mol

l> đọc ra có 0.0225 Ì?FezO; l—> Yêu cầu %mMpero4 ưong x “ 35,08% Chọn C &

#ủ NyNo3 = 2x mol theo bảo toàn H l—> BTKL giải x = 0.405 mol

nHụNG3x = 0,81 “môi I> nNO3 trong mdi = 0/6525 mol (theo bảo toàn N)

—> 3 ;naguyên tổ re (53,895 — Ans x 62) + 56 = 0,24 mol, l—> 3 na#eyeywó O trong x = 0,09 mol (Mp + Mo = 14,88)

l[- > ,X(sầm Fe và Fe:Ox nên đọc ra có 0.0225 mol FezOx —› Yêu câu.!

câu 32: Đáp án D

®$ Cách 2: Gọi nụao =

2 Note: 1CO + 10 — 1CO;; 1H; + 10 — 1H,0 Il 0,6 mol (CO; Hạ) sẽ lay di 0,6 mol O

S trong oxit

Tuy nhiên, chỉ có 0.45 mol O của CuO thôi, AlzOa không bị H;, CO khử

lI—> X thu được gồm 0,45 mol Cu + 0,3 mol Al,O3 X + HNO; gdm 2 phan tmg:

3Cu + 8HNO; — 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H20 va ALO; + 6HNO; — 2Al(NO3)3 + 3H20

Trang 11 |

www.facebook.com/daykemquynhoi www.facebook.com/boiduonghoahocquynho!

Trang 12

www.google.com/+DayKémQuyNhon www.daykemquynhon.blogs;

l 3 nunoa = 8Ncy + 3 + 6NAVO3 = 3,0 mol — Cy quNo3) = 4,0M

Câu 33: Đáp án A 23,58 gam E phản ứng vừa đủ 0,3 mol NaOH lÌ|—> ncoo = 0,3 mol E đơn chức lI—> 23,58 gam E gồm x mol C + y mol H> + 0,3 mol O> I> 12x + 2y = 13,98 gam N l> Đốt E + O; — CO; + HO Maung dich giám = mp¿coa¡ — >(mco¿ + mụao) Ÿ l—> có thêm phương trình 153x — 18y = 137,79 gam Giải hệ có x = 1,01 mol và y = 0,93 mol ` Tương quan: 3 ncoa — 3 nao = ny,z = 0,08 mol — nx = 0,22 mol :

Biện luận: chặn: Y, Z nhỏ nhất là CạH:COOH; (có 4C); X nhỏ nhất là CH;COOCH; 2b

(X không thể là C; vì nêu C; thì sẽ là HCOOCH; tham gia phản ứng tráng gương) CÔ

I> s6 Cx < (1,01 — 0,08 x 4) + 0,22 = 3,136 l—> Cx = 3 là CH;COOCH; (THnhồ nhất)

E + NaOH — 2 mudi + 2 ancol đồng đăng nên rõ Y, Z được tạo từ cùn it cacboxylic;

2 ancol là CH:OH và C›H;:OH lÌ—› Y, Z hơn kém nhau l nguyên BY

Lại có Chàng bình của Y,z = (1,01 — 0,22 x 3) + 0,08 = 4,375 l Y, AlaC, va Cs

l—> axit tạo Y, Z là C2H:COOH Quan tâm 2 muối gôm 0, CH3;COONa

và 0,08 mol C2H3;COONa 1a du Il phan ung v6i t6i xtitt u G gồm 0,22 mol CH, va 0,08

Xem nào, dau tién: Yna,.* = 4,8a mol; Ync; = 3a mol ll—> AgÌ dư, tủa có 3a mol AgCI

sau: )Nag’ con = 1,8a mol} > a mol Phan img Ag* + Fe** > Fe** + Ag}

l> Ag tiếp tục dư 0,8aditol nữa và thu thém a mol Ag

Giả thiết: 108a + 143.5 x 3a = 64.62 gam giải a = 0,12 mol

Còn lại trên đọc ra dung dịch Y gôm a mol Fe(NO3)3 + a mol NaNO; + 0,8a mol AgNO3

lls x Y tan rong Y = 463a = 55,56 gam

Câu ŠS: Đáp án D

(2⁄84 gam hỗn hợp Fe, AI, Mg cùng số mol là 0.12 mol

os Gidng Fe;04 = FeO.Fe203 N> = NO» 2 N>.NO) = N,O.NO 2 NO = NO

l—> quy hỗn hợp 4 khí trong Y về chỉ có 2 khí NzO và NO Từ dy„ II nyro = DNo

po Muối kim loại gôm 0,1 mol Fe(NO3)3 + 0,12 mol Al(NO3)3 + 0,12 mol Mg(NO3)>

hd (HNO; du nén Fe > Fe** nhé.!) II myH4no3 trong Z = 3 gam —> ngH4Nxoa = 0.0375 mol

Trang 12

Trang 13

Il> Ap dung bt electron c6: 8ny29 + 3nNo + 8NNHsNO3 = 0,12 x (3 + 3 + 2) IF Ny20 = NNO = 0,06 mol

$ Cách I: bao toan nguyén t6 N c6 Ynuyno3 = 0,12 x (3 + 3 + 2)trong mudi kim loại + +2 x0,0375NHaNoa + (0.06 x 2 + 0,06 x 1)wong ki = 1,215 mol N

$ Cách 2: bảo toàn electron mở rộng có: 3 nụnoa = lŨngao + 4nxo + 1ÔnNHaNoa = 1,215 mol 4s Tóm lai, quan sat A, B, C, D va chon dap án là D `

giai dot — X 1a CgHgO> 1 mol X + 2 mol NaOH có 2 khả năng:

# O» 1a chire axit hoac este + COO 1a hét O réi 1X + 2NaOH a este cula phenol

I+ X 1a CH:COOCạH; hoặc HCOOC;HẠCH; ll— ee trắng gương nên loại HCOOC¢H4CH3

¢ O, 14 2 nhóm —-OH đính vào vòng benzen lÌ—> X xin th coươn,

các đồng phân thỏa mãn gồm có 6 đồng phân =e

cặhe đó, thủy phân: 1(A-B-C-C-C) —› 0,16 mol Ala + 0,Ø7 mol Gly Tỉ lệ Ala + Gly = 16 +

/ O Chan s6 1 x (1 + 1)+ 1 x(1+ 1)+ 3 x(1 + 1)< số amino axit< 1 x(I+1)+1x(1+1)+3

hd x (10 + 1)

l đúng tỉ lệ: I(A-B-C-C-C) — 16Ala + 7Gly — 22H,0

Trang 13

www.facebook.com/daykemquynhoi

Ngày đăng: 12/03/2017, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w