Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là > Câu 5: Đông Cu tác dụng được với dung dịch AC A.. Câu 7: Hợp chất nào sau đây vừ lứa nhóm chức este vừa chứa vòng benzen trong phân tử?. oe 8,85 gam
Trang 1
SO GD VA DT TUYEN QUANG DE THI THU THPT QUOC GIA 2016 - 2017
TRUONG THPT CHUYEN MÔN: HÓA HỌC 12 - LÀN 1
Đề số : 1
`
Câu 1: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất `
A bị khử B bị oxi hoá C nhận proton D cho proton `
Câu 2: Cho phản ứng: Fe + CuSOa —> FeSOa + Cu 7
Đề thu được 0,1 mol Cu thì khối lượng sắt phản ứng là đc
A 2,8 gam B 5,6 gam C 11,2 gam D 56 gah)
Câu 3: Chất không có tính chất lưỡng tính là “
Câu 4: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu «SỞ lít khí Hạ (ở đktc)
Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là >
Câu 5: Đông (Cu) tác dụng được với dung dịch AC
A H;SO, loãng B FeSO4 G4L80, đặc nóng D HCL
Câu 6: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dưnè dịch H;SO¿ loãng (dư) Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hidro (ở đkte), Giá trị của V là
A 4,48 lit B 3,36 lit ox C 2,24 lit D 6,72 lit
Câu 7: Hợp chất nào sau đây vừ lứa nhóm chức este vừa chứa vòng benzen trong phân tử?
A Phenyl axetat B phen 1 amoniclorua C Anilin D Axit benzoic Câu 8: Dung dich chat n ử đây đổi màu quỳ tím chuyển sang xanh?
A Axit-2,6-diamintÌÌÈxanoic B Axit axetic
{ cacbonic boi dung dich vôi trong dư, thu được 50 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 9: Lên men m gam glucozơ (hiệu suất đạt 80%) thu được etanol và khí cacbonic Hấp thụ
hết won
x, 56225 gam B 45 gam C 54 gam D 90 gam
Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 100 ml dd NaOH 0,§M và KOH cÑ)sw đun nóng Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là:
` A 8,32 gam B 10,2 gam C 9,30 gam D 8,52 gam
: N Câu 11: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh
hd Tiến hành thí nghiệm: nhỏ vài giọt nước clo vào dung dịch chứa Natri iotua, sau đó cho
polime X tác dụng với dung dịch thu được thấy tạo màu xanh tím Polime X là
Trang Í |
Trang 2www.google.com/+DayKémQuyNhon www.daykemquynhon.blogs;
A tinh bột B xenlulozo C saccarozo D glicogen
Câu 12: Hai đoạn mạch polime là nilon-6,6 và tơ nitron có khối lượng phân tử lần lượt là
51980 đvC và 21730 đvC Số mắt xích trong các đoạn mạch đó lần lượt là
A 250 và 500 B 275 và 350 Œ 230 va 410 D 300 va 450
Câu 13: Điện phân 1 lit dung dich CuSO, 2M voi cac điện cực bang Cu tới khi catôt tăng 6,4
gam thì lúc đó nồng độ CuSO/ trong dung dịch là (thê tích dung dịch coi như không thay `
đổi)
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg va Zn bang mot | vừa đủ
dung dịch HạSO¿ loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa mgam muối Giá
B Al(OH); phan ứng được với dung th HCI va dung dich KOH
Œ Kim loại AI tan được trong: dịch HNO: đặc, nguội
D Trong các phản ứng hóa hoe kim loại Al chi đóng vai trò chất khử
Câu 17: Hòa tan hoàn tơàn.Ee vào dung dịch HạSO; loãng vừa đủ thu được 4,48 lit H2(dktc)
Cô cạn dung dịch troig liễu kiện không có oxi thu được 55,6g muối Công thức phân tử của
` +
A FeSO Ơ B Fe(SO4)3 & FeSO,.9H,O D FeSO,4.7H2O
Câu ':gồần nào dưới đây không đúng?
& FelOH): và Cr(OH)s đều là bazơ, có tính khử
(A BaSO¿ và BaCrO¿ đều là những chất không tan trong nước
© C Al(OH); va Cr(OH); đều là chất lưỡng tính
` D H;SO¿ đặc và H;CrO¿ đều là axit, có tính oxi hóa mạnh
yet Câu 19: Cho axit cacboxylic tác dụng voi ancol etylic c6 xtic tac H2SOx4 đặc, đun nóng tao ra
hd este X có công thức phân tử CsHsOs Tên gọi của X là
A etyl acrylat B vinyl propionat C propyl axetat D etyl propionat Trang 2 |
Trang 3www.google.com/+DayKémQuyNhon www.daykemquynhon.blogs;
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí O; (ở đktc) thu được 6,72 lít khí CO; (ở đktc) và 3,6 gam HO Giá trị của V là
A 26,88 lit B 4,48 lit C 6,72 lit D 13,44 lit
Cau 21: Hop chất hữu co X mach hở có công thức phân tử CạH;gO¿, trong phân tử chỉ chứa N một loại nhóm chức Đun 42,5 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 47 gam muôi Công |
A (CH:CH›COO);C›H¡‹ B (CHaz=CH-COO);C›H¡ CG
Câu 22: Cacbohidrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường vita X lam
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozo inh bot
Câu 23: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu (ancol) etylic “aus suat 80% Hap thu hoàn toàn khí CO: sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 aN st tủa Giá trị của m là
A 28,8 gam B 14,4 gam C 18.0 D 22,5 gam Câu 24: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịclẾN H vừa phản ứng với dung dịch
Câu 26: Phát biểu nào sau đâ ng đúng?
A Peptit bj thay phanjedgr môi trường axit và kiểm
B Glyxin (H»NCH3COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
C Metyl amin lam xanh quy tim am
Cau 27:
14.39Š gằm muối Số đồng phân của X là
Nin 28: Tién hành trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm sau trùng hợp
D Tripeptit hòa tan Cu(OH); tạo dung dịch màu xanh
oe 8,85 gam mot amin don chuc X phản ứng với dung dịch HCI dư thu được
` tác dụng với dung dịch brom dư thì lượng brom phản ứng là 36 gam Hiệu suất phản ứng
Trang 4A Glyxin, Anilin, Axit glutamic B Anilin, Glyxin, M n
C Axit glutamic, Metylamin, Anilin D Metylamin, ve Glyxin
Câu 31: Nhận xét nào sau đây không đúng? 5 >
A Nguyén tặc điêu chê kim loại là khử ion kim loại thà yên tử
B Nguyên tử của hầu hết các nguyên tô kim loại xa ở lớp ngoài cùng
C Tính chất hóa học chung của kim loại là tính ga
D Những tính chất vật lí chung của kim R ủ yêu do các electron tự do trong mạng tỉnh thê kim loại gây ra A
Câu 32: Trong một cốc nước có chứa 6Ï mol Na”; 0,01 mol AI”; 0,015 mol Ca”; 0,01 mol
Mg”: 0,045 mol HCO; ; 0,045 mehr Đề làm mềm cốc nước trên có thê dùng các cách:
A Dun néng, Na2COs, Na:ÉOj B Đun nóng, Na:POa, Ca(OH)›
€ NayPO¿, Na;COa, Hel D NaxCO3, Na3;PO4, NaOH Câu 33: Sục từ từ seh CO, dén du vao dung dịch chứa Ca(OH); và NaAlO; (hay Na[Al(OH)¿]) Khối lương kết tủa thu sau phản ứng được biểu diễn trên đô thị như hình vẽ
Giá trị của = x lan lượt là
- NÓ A 72,3 gam và 1,01 mol B 66,3 gam và 1,13 mol
hd C 54,6 gam va 1,09 mol D 78,0 gam va 1,09 mol
Trang 4
Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynho!
Trang 5www.google.com/+DayKémQuyNhon www.daykemquynhon.blogs;
Câu 34: Cho các kim loại: Fe, Cu, AI, Ni và các dung dịch: HCI, FeCl;, FeCl:, AgNO:a Cho
từng kim loại vào từng dung dịch, có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng 2
Câu 3Š: Hòa tan 19,2 gam bột Cu bang 400 ml dung dich HNO; 0,5 M va H2SO, 1,0 M Sau N
khi phản ứng hoàn toàn thu được khí NO và dung dịch X Khôi lượng muôi thu được trong |
A 48,0 gam B 57,6 gam C 70,0 gam D 56,4 gam Q 7
(a) Cho 1 mol Fe vao dung dich chtra 3 mol HNO; (tao san pham khử duy nhất Ino),
(b) Cho FezO¿ vào dung dịch HCI loãng (dư) ) : (c) Cho Fe304 vao dung dich H2SOxq đặc, nóng (du) © (d) Hoa tan hét hon hợp Cu và FezOs (có số mol bằng nhau) vào tng B80, loang (du)
Trong cac thi nghiém trén, s6 thí nghiém tao ra hai muối là `
Câu 38: Hòa tan 4,5 g ¡nh thê MSO;¿.5H;O vào nước được dung dịch X Điện phân dung dịch X với điện cực trờ và cường độ dòng điện 1,93A Nếu thời gian điện phân là t (s) thì thu được kim loại M ð.catot và 156,8 ml khí tại anot Nếu thời gian điện phân là 2t (s) thì thu
được 537,6 ml khí Biết thê tích các khí đo ở đktc Kim loại M và thời gian t lần lượt là:
ih xiySÀo s B.Cu va 2800s C Ni va 2800s D Cu va 1400 s
Cây ấ9: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Cu, Mg, Fe:O¿ và Fe(NO)a trong dung địch chứa 0,61 mol HCI thu được dung dịch Y chứa (m + 16,195) gam hỗn hợp muối không cặn ion Fe** va 1,904 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm H; và NO với tông khối lượng là 1,57
Trang 6www.google.com/+DayKémQuyNhon www.daykemquynhon.blogs;
Câu 40: Dun nóng 0,14 mol hén hop A gom hai peptit X (C,HyO,N4) va Y (C,HmO7N,) voi
dung dịch NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin va 0,4 mol
muối của alanin Mặt khác đốt cháy m gam A trong O> vita di thu duge hén hop CO2, HạO
và Na, trong đó tông khối lượng của CO; và nước là 63,312 gam Giá trị m gần nhất là:
4s
>
LỜI GIẢI CHI TIẾT
` +
NaOH + AI + HO NaAlO; + 1,5H;
0,3 (mol) 02: ۩
Trang 7Téng quat : M + HySO, > MSO, + Hy
=> nụa = nso¿ =0.06 mol
=> ndvềH + Mso4 = 8,98¢
Ca ap an C
IY Neo? = 0,12 mol ; noy = 0,375 mol ; neạs,= 0,15 mol
=> Ncaco3 = Nco2 = 0,12 mol => m = 12g
Trang 8Vì este mạch hở => sô nhóm COO trong x2
+) axit 2 chức + ancol đơn chức "
=> Nabi = Neste = 0,25 mol => Mu 6$ 188g > Mu„¿ => Loại
+) Axit đơn chức + ancol 2 chức )
Suy <= 2n, =0 5d mudi = 94g => CH;=CHCOONa
Cau 25: Dap án C H2N-CH2-COOH + NaOH — H2NCH2»COONa + H20
Trang 9www.google.com/+DayKémQuyNhon www.daykemquynhon.blogs;
Cau 26: Dap an D Tripeptit hoa tan Cu(OH), tao dung dich mau tim
X làm xanh quì tím và không ee
=> trong 4 dap án chỉ có thÈtŸ CH›NH;(mebi amin) Câu 31: Đáp án C
Tính chất hóa h thung của kim loại là tính khử
Trang 10www.google.com/+DayKémQuyNhon
etc
hd
www.daykemquynhon.blogs;
Tại ncoa = x thì có thêm phản ứng : CaCOa + CO; + HạO —› Ca(HCO:);
=> ncoa = X = 0.35 + 0.39 + 0.39 = 1.13 mol
Câu 34: Đáp án C
AI voi (HCI , FeCl2 , FeCls , AgNO3)
Ni voi (HCI , FeCl; , AgNO3)
=> Nancol = ny?.2/n => Mồo = 38n
Với n= 2 thì M =6 => ancol CạH;O; và n„.¿¡ = 0,195 mol
Vì este
B¿ : Xác định CT và lượng chất của 2 muối hữu cơ
c mạch hở => 2 axit phải là axit đơn chức
=> ny (vì sau phản ứng với NaOH tạo số mol 2 muối bằng nhau)
Bảo toàn Na : nxạ2coa = 1⁄2 nxaon = 0.15 mol
cÑ 6: NCOONa = NaOH pir = 0,3 mol => Myméi mudi = 0,15 mol ; o2 = 0,525 ; RH2o#= 0,3 mol
Bảo toàn O : 2ng + 2noa = 2ncoa + 3nNa2coa + Rao
=> nco2 = 0,45 mol Bảo toàn khối luong : Mp + Mo2 = Mco2 + Mna2c03 + My20
=> mp = 24,32
Trang 10
www.facebook.com/daykemquynhoi
Trang 11m +0,6Ít385 = m + 16,195 + 1,57 + mypo
=> nigoo2 0,25 mol
Z chita H,(0,035 mol) va NO (0,05 mol)
owe toàn H => nyy4s = 0,01 mol
Bảo toàn e : 2a + 2b = 0,03.2 + 0,035.2 + 0,05.3 + 0,01.8 = 0,36
Trang 11
www.facebook.com/daykemquynhoi
Trang 12=> X : (Ala),(Gly)4 va Y : (Ala)p(Gly)s.›
Đặt nx = x ; ny = y ta CÓ : x+y=0,l4; ax + by =0,4; (4 —- a)x + (6 — b)y = 0,28
Trang 13
THPT CHUYEN NGUYEN TRAI DE THI THU THPT QUOC GIA NAM 2017
Môn: Hóa hoc Thời gian làm bài: 50 phút Câu 1: Aminoaxit la hợp chất tạp chức có chứa đồng thời nhóm với nhóm - COOH với N
nhóm:
Câu 2: Khi điện phân dung dịch chứa CuSO; với điện cực trơ thì ở anot xảy ra quá trình: »
A Khử nước B Khử Cu” C Oxi hóa nước D Oxi hóa +
Câu 3: Phản ứng nào sau đây tạo ra muối crom (II)?
A Cr+H,SO 4 loãng —> B.CrO+KOH-> CC K,CrO,+HBr-› D c¬s©)
saccarozơ, fructozơ, mety] fomat Số chất tác dụng được với dung dịch Os trong NHs
Câu 5: Chất nào sau đây được dùng làm cao su? 5 `
A Poli(vinyl axetat) B Poli(vinyl clorua) C Polisti ten D Poliisopren
Cau 4: Trong cac chat sau: benzen, axetilen, glucozo, axit fomic, = a etilen,
D.4
Câu 6: Thủy phân hoàn toàn một tetrapeptit X thu điện mol glyxin, 2 mol alanin, 1 mol valin Số đồng phân cấu tạo của peptit X là: Q
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng về tính chất ủóa học chung của este?
A Bị thủy phân không hoàn toàn trong nội trường axi
B Cho phản ứng cộng H; với xúc tắc)Ni,t”
C Thủy phân không hoàn toàiftrông môi trường kiềm
D Thủy phân hoàn toàn okghnôi trường axit Cau 8: To olon (to nitr a) la sản phẩm của phản ứng:
A Trùng hợp sony ầm rc B Trùng ngưng axit £ - aminocaproic
C Tring hopwityl Xianua D Tring hop vinyl clorua Cau 9: C 16 gam một este đơn chức mạch hở X tác dụng với lượng dư AgNO; trong
Š Câu 11: : Phản ứng nào sau đây chỉ tạo ra hợp chất sat (II)?
Trang 1 |
Trang 14www.google.com/+DayKémQuyNhon www.daykemquynhon.blogs;
Câu 12: : Hỗn hợp Fe, Cu có thể tan hết trong dung dịch nào sau đây?
Câu 13: : Glucozơ chứa nhiều nhóm —OH và nhóm:
Câu 14: Quặng boxit chứa chủ yêu là chất nào sau đây? 4s
Câu 15: Trong số các kim loại sau, kim loại có cấu hình electron hóa trị 3s! là: :
A.Fe*°+3e Fe B.2H'+2e>H, C.Cu*+#2e>Cu D.Fe”*+le-›Fe”
Cau 18: Kim loại chỉ tác dụng được với nước khi phá Sep oxit trên bề mặt là:
A MỆ(ÑO, ), B H;SO, C Al(NO¿); D Fe(NO);
Ca(ế3Ề: Kim loại có độ cứng cao nhất là:
S Câu 23: Khái niệm nào sau đây là đúng nhất về este?
sỀ A Este là những chất có chứa nhóm -COO-
oO B Khi thay nhóm —OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thi dugc este
‹) C Este là những chất có trong dầu, mỡ động thực vật
D Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và bazo
Trang 2
Trang 15www.google.com/+DayKémQuyNhon www.daykemquynhon.blogs;
Câu 24: Một loại mùn cưa có chứa 60% xenlulozơ Dùng l kg mùn cưa trên có thé san xuất
được bao nhiêu lít cồn 70”? (Biết hiệu suất của quá trình là 70%; khối lượng riêng của CaH:OH nguyên chất là 0,8 g/m])
A 0,426 lit B 0,543 lit C 0,298 lit D 0,366 lit N Câu 25: : Hỗn hợp X gồm amin đơn chức, bậc 1 và O› có tỉ lệ mol 2 : 9 Đốt cháy hoàn ` toàn hỗn hợp X, sau đó cho sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH); dư (giả sử các quá trình ` xảy ra hoàn toàn) thì thu được khí Y có tỉ khôi so với He băng 7,6 Sô công thức câu 26 2
Câu 27: Hỗn hợp cùng số mol của các chất nào sau đây tan hoàn nà nước?
A CaO, Na2CO3 B KOH, AlO3 C CaCO3, Ca@]> D Na20, Al2O3 Câu 28: : Chất béo là este của axit béo với: Ve
Câu 29: Hỗn hợp X gôm một ancol và một axit cacf@S)/ïc đều no, đơn chức và mạch hở có
cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt chây hoàn toàn 25,62 gam X thu được 25,872
lít khí CO (ở đktc) Đun nóng 25,62 gam ayo xúc tác HạSO¿ đặc thu được m gam este (giả
sử hiệu suất phản ứng este hóa băng 60% Ÿ Giá trị của m gần nhất với:
Câu 30: Hòa tan hết 12,5 ganí hỗh hợp gồm M và M;O (M là kim loại kiềm) vào nước thu
được dung dịch X chứa 16-8 gam chat tan va 2,24 lit khf H> (dktc) Kim loai M 1a:
Cau 31: Cho 14 88.cam hỗn hợp X gồm Fe:O¿ và Fe tan hết trong dung dịch HNO: Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và 3,528 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất của N”.ở duềền cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 53,895 gam muối khan Phần trăm khốïủ ø FeaO¿ trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Nein 32: Cho 13,44 lit hỗn hợp khí gồm H; và CO (đktc) đi qua 6ng str dung 0,3 mol Al,O;
va 0,45 mol CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X X phản ứng vừa
Trang 16www.google.com/+DayKémQuyNhon
etc
hd
Câu 33: : X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở không cho phản ứng tráng gương (trong
đó X no, Y và Z có I liên kết đôi C = C trong phân tử) Đốt cháy 23,58 gam hỗn hợp E chứa
X, Y, Z với O› vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ba(OH); dư thầy khối lượng dung dịch giảm 137,79 gam so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 23,58 gam E voi 200 ml dung dịch NaOH 1,5M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp 2 ancol kế tiếp thuộc cùng một dãy đồng đăng Thêm NaOH rắn, CaO rắn dư vào F rồi nung thu được ` hỗn hợp khí G Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Vậy phân trăm khối lượng của Kee
phân tử khối nhỏ trong G gần nhất với giá trị: A
A 61,11% B 73,33% C 87,83% D 76,4
Cau 34: Cho dung dich X chita a mol FeCl, va a mol NaCl vao dung dịchếcứa 4.8a mol
AgNO; thu được 64,62 gam kết tủa và dung dịch Y Khối lượng chất tan Sone dung dich
Y là:
A 55,56 gam B 38,60 gam C 56,41 gam we D 40,44 gam Câu 35: : Hòa tan hoàn toàn 12,84 gam hỗn hợp gồm F Aa Mg có số mol bằng nhau trong dung dịch HNO2 loãng dư, thu được dung dịch X Chit 75,36 gam muối và hỗn hợp khí
» gom N¿, NaO, NO và NO: Trong đó số mol Nebisiy số mol NO) Biét ty khối của hỗn
hợp khí Y so với Hạ bằng 18,5 Số mol HNO; dã phần ứng là
A 1.140 mol B 1,275 mol A C 1,080 mol D 1,215 mol
Câu 36: Nung nóng 7 gam hỗn hợp xgoin Al, Mg va Fe trong khí O›, sau một thời gian thu
được 9,4 gam hỗn hợp Y Hòa Ấoàn toàn Y vào 500 ml dung dịch HNO: vừa đủ thu được
2,24 lít khí NO (sản phầm cide đktc) Nông độ M của dung dịch HNO; đã dùng là:
Câu 37: Đốt cháy hoàn òàn 3,4 gam chất hữu cơ X cần 5,04 lít khí O› (đktc), sản phâm cháy thu được chỉ có Ce, và HạO với tỷ lệ mol tương ứng là 2 ; 1 Biết cứ 1 mol X phản ứng vừa hết với 2 mol NaOH X không tham gia phản ứng tráng gương và có khối lượng mol nhỏ hơn
150 Số đô phân cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 38: Hỗn hợp X gồm 3 peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1:3 Thuy phan
CN am toàn a gam X, thu được hỗn hợp gồm 14,24 gam alanin va 5,25 gam glyxin Biết tông
S số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trên nhỏ hơn 13 Giá tri của a là giá tri nào sau
Trang 17www.google.com/+DayKémQuyNhon
etc
hd
www.daykemquynhon.blogs;
Câu 39: : Hỗn hop X gồm AI, Fe và Mg Hòa tan hoàn toàn 26,8 gam X trong dung dich
H;SO¿ loãng thì thu được 22,4 lít khí (đktc) Mặt khác khi hòa tan hoàn toàn 13,4 gam X
trong HạSO¿ đặc, nóng dư thì thu được 12,32 lít một khí không màu, mùi hắc (ở đktc) Phan
Câu 3: Đáp án A -Trong dung dịch HCI, HzSO¿ loãng nóng, màng oxit bị phá hủy, crom khử ion HỶ tạo ra
muối Cr(II) và khí hidro
Trang 18www.google.com/+DayKémQuyNhon www.daykemquynhon.blogs;
C Muối đicromat (CraOz”) có tính oxi hóa mạnh, đặc biệt là trong môi trường axit, muối
Cr(VI) bị khử thành muối Cr(HI) PTHH:
K;Cr,O + HBr —› Br, + H,O + KBr + CrBr,
Câu 4: Đáp án B Các chất tác dụng được với AgNOa trong NH; tao ra két tua Ag 1a: glucozo, stone) andehit axetic, fructozo, metyl fomat
Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250 - 3000C thu được isopren (C:H;) Nae su thién
D O nhiét độ cao, crom khử được nhiều phi kim PTHH: Cr+S —> Cr,S, «
nhiên là polime của isopren
S Cac amino axit c6 CTCT CyHoO>2N là :
oO H,N-CH, —CH, —CH, -COOH,CH, —CH(NH, )—CH, —COOH, CH, —-CH, —-CH(NH, )—COOH;