1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Các biện pháp quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp của hiệu trươngr trường mầm non

146 385 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 146
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giải pháp quản lý có hiệu quả Họ cho rằng kết quả toàn ộ ho t ộng của nhà trường phụ thuộc rất nhiều vào việc tổ chức úng ắn và hợp lý c ng tác quản lý i dưỡng phát triển ội ngũ Xinh-ga

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2

NGUYỄN THỊ THU HIỀN

QUẢN LÝ BỒI DƯỠNG CHUYÊN MÔN CHO GIÁO VIÊN THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP

Ở CÁC TRƯỜNG MẦM NON THÀNH PHỐ MÓNG CÁI,

TỈNH QUẢNG NINH

Chuyên ngành: Quản lý giáo dục

Mã số: 60140114

LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC

Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS.Trần Kiểm

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Với lòng kính trọng và tình cảm chân thành tác giả xin trân trọng cảm ơn:

Các th y giáo c giáo hòng Sau i học - Trường Đ i học Sư ph m Hà Nội 2

ã trực tiếp giảng d y và góp ý cho tác giả trong suốt quá trình học tập nghiên cứu và hoàn thành luận v n Các ng chí lãnh o chuyên viên hòng iáo dục Đào t o thành phố Móng Cái các ng chí cán ộ quản lý giáo viên các trường m m non thành phố Móng Cái ã t o iều kiện cung cấp th ng tin tư liệu giúp ỡ tác giả trong suốt quá

trình thực hiện ề tài

Đặc iệt tác giả xin ày tỏ lòng kính trọng và iết ơn sâu sắc ối với S

TS Tr n Kiểm, người ã nhiệt tình trực tiếp hướng dẫn giúp ỡ tác giả nghiên cứu hoàn thành luận v n

Cuối cùng tác giả xin ày tỏ lòng iết ơn ến tất cả n è ng nghiệp và người thân ã ộng viên giúp ỡ tác giả hoàn thiện luận v n

Mặc dù trong quá trình nghiên cứu thực hiện luận v n tác giả ã dành nhiều thời gian tâm huyết nhưng chắc chắn luận v n kh ng thể tránh khỏi những h n chế Kính mong nhận ược sự cảm th ng chia sẻ của quý th y giáo c giáo các

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

T i xin cam oan rằng số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận v n này là trung thực và kh ng trùng lặp với các ề tài khác T i cũng xin cam oan rằng các

th ng tin trích dẫn trong luận v n ã ược chỉ rõ ngu n gốc

N t n 6 n m 6

Tác giả

Nguyễn Thị Thu Hiền

Trang 4

MỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN 1

LỜI CAM ĐOAN 3

MỤC LỤC 4

BẢNG KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT 9

DANH MỤC CÁC BẢNG 10

DANH MỤC CÁC H NH 11

MỞ ĐẦU 1

1 Lý do chọn đề tài 1

2 Mục đích nghiên cứu 2

3 Khách thể v đố tượng nghiên cứu 2

3.1 Khách thể nghiên cứu: 2

3.2 Đối tượng nghiên cứu: 2

4 Phạm vi nghiên cứu 2

4.1 Phạm vi về nội dung 2

4.2 Phạm vi về địa bàn và khách thể khảo sát 3

5 Giả thuyết khoa học 3

6 Nhiệm vụ nghiên cứu 3

7 P ươn p p nghiên cứu 3

7.1 Phương pháp nghiên cứu lý luận 3

7.2 Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn 4

7.3 Nhóm phương pháp hỗ trợ khác 4

8 Cấu trúc luận v n 5

Chương 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ BỒI DƯỠNG CHUYÊN MÔN CHO GIÁO VIÊN THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP Ở TRƯỜNG MẦM NON 1.1 Tổng quan về vấn đề nghiên cứu 6

1.1.1 Những nghiên cứu ở nước ngoài 6

Trang 5

1.1.2 Những nghiên cứu ở trong nước 7

1.2 Bồ dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp 10

1.2.1 Khái niệm chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non 10 1.2.2 Khái niệm “chuyên môn” 11 1.2.3 Khái niệm bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp 12 1.2.4 Mục tiêu bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp 12 1.2.5 Nội dung bồi dưỡng chuyên môn đối với giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp 12 1.2.6 Hình thức, phương pháp bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp 15 1.2.7 Kiểm tra đánh giá kết quả bồi dưỡng chuyên môn theo chuẩn nghề nghiệp 16

1.3 Quản lý bồ dưỡng chuyên môn cho giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp 17

1.3.1 Khái niệm Quản lý và chức năng quản lý 17 1.3.2 Quản lý của hiệu trưởng trường mầm non 20 1.3.3 Khái niệm quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp 23 1.3.4 Quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên của hiệu trưởng trường mầm non 24 1.3.5 Nội dung quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp 26

1.4 Những yếu tố ản ưởn đến quản lý bồ dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp của hiệu trưởn trường mầm non 31

1.4.1 Các yếu tố chủ quan 31 1.4.2 Các yếu tố khách quan 31

Kết luận chương 1 34

Trang 6

Chương 2 THỰC TRẠNG QUẢN LÝ BỒI DƯỠNG CHUYÊN MÔN CHO GIÁO VIÊN

THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP Ở CÁC TRƯỜNG MẦM NON

THÀNH PHỐ MÓNG CÁI, TỈNH QUẢNG NINH

2.1 Khái quát về vị trí địa lý, kinh tế - xã h i, giáo dục mầm non của thành

phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh 35

2.1.1 Khái quát về vị trí địa lý, kinh tế - xã hội của thành phố Móng Cái 35

2.1.2 Tình hình chung về giáo dục mầm non của thành phố Móng Cái 36

2.2 Thực trạn đ n ũ o v ên mầm non thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh 38

2.2.1 Về cơ cấu độ tuổi và trình độ đào tạo 38

2.2.2 Về số lượng 39

2.2.3 Chất lượng của đội ngũ 40

2.2.4 Đánh giá chung về thực trạng năng lực chuyên môn của giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp 44

2.3 Thực trạng bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp ở c c trường mầm non thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh 46

2.3.1 Tổ chức nghiên cứu thực trạng 46

2.3.2 Kết quả nghiên cứu 47

2.3.3 Những khó khăn, rào cản trong bồi dưỡng chuyên môn theo chuẩn nghề nghiệp cho giáo viên mầm non 59

2.4 Thực trạng quản lý bồ dưỡng chuyên môn của hiệu trưởng cho giáo viên mầm non thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh theo chuẩn nghề nghiệp 59

2.4.1 Tổ chức nghiên cứu 59

2.4.2 Kết quả nghiên cứu 60

2.4.3 Thực trạng các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh 73

Trang 7

2.4.4 Thành công, hạn chế và nguyên nhân của thực trạng quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non thành phố Móng Cái theo chuẩn nghề nghiệp 74

Kết luận Chương 2 77

Chương 3 BIỆN PHÁP QUẢN LÝ BỒI DƯỠNG CHUYÊN MÔN CHO GIÁO VIÊN THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP Ở CÁC TRƯỜNG MẦM NON

THÀNH PHỐ MÓNG CÁI, TỈNH QUẢNG NINH

3.1 Nguyên tắc đề xuất các biện pháp quản lý bồ dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non 79

3.1.1 Phải bám sát mục tiêu giáo dục mầm non 79 3.1.2 Đảm bảo tính thực tiễn trong thực hiện chương trình giáo dục mầm non 79 3.1.3 Đảm bảo tính khả thi của các biện pháp đề xuất 80 3.1.4 Đảm bảo tính đồng bộ toàn diện 80

3.2 Các biện pháp quản lý bồ dưỡng chuyên môn cho giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp của hiệu trưởn trường mầm non thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh 81

3.2.1 Biện pháp 1: Nâng cao nhận thức cho cán bộ quản lý và đội ngũ giáo viên các yêu cầu, tiêu chí trong chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non theo quan điểm chuẩn hoá 81 3.2.2 Biện pháp 2: Chỉ đạo xây dựng kế hoạch bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp 84 3.2.3 Biện pháp 3: Tổ chức bồi dưỡng cán bộ phụ trách công tác bồi dưỡng đội ngũ giáo viên mầm non 88 3.2.4 Biện pháp 4: Đổi mới nội dung, hình thức, phương pháp bồi dưỡng chuyên môn 90 3.2.5 Biện pháp 5: Tăng cường kết hợp bồi dưỡng về lý luận với thực tiễn chăm sóc giáo dục trẻ theo yêu cầu của chuẩn nghề nghiệp trong bối cảnh đổi mới giáo dục mầm non 94

Trang 8

3.2.6 Biện pháp 6: Thường xuyên kiểm tra, đánh giá bồi dưỡng chuyên môn

theo chuẩn nghề nghiệp bằng nhiều hình thức 95

3.2.7 Biện pháp 7: Tổ chức thi đua, khen thưởng nhằm khuyến khích giáo viên học tập và tự bồi dưỡng chuyên môn theo chuẩn nghề nghiệp 97

3.3 Mối quan hệ của các biện pháp 100

3.4 Khảo nghiệm về tính cần thiết và tính khả thi của các biện p p đã được đề xuất 101

3.4.1 Mục đích khảo nghiệm 101

3.4.2 Nội dung khảo nghiệm 102

3.4.3 Các bước tiến hành khảo nghiệm 102

3.4.4 Cách đánh giá kết quả khảo nghiệm 102

3.4.5 Kết quả khảo nghiệm 102

Kết luận Chương 3 106

KẾT LUẬN - KIẾN NGHỊ 107

1 Kết luận 107

2 Kiến nghị 109

2.1 Đối với Sở GD&ĐT tỉnh Quảng Ninh 109

2.2 Đối với Phòng GD&ĐT thành phố Móng Cái 109

2.3 Đối với các trường mầm non trên địa bàn thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh 110

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 111

Phụ lục 1 115

Phụ lục 2 125

Phụ lục 3 135

Trang 9

BẢNG KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT

Trang 10

CNN

theo CNN

Trang 12

ây có những thay ổi òi hỏi c n có chương trình giáo dục và ội ngũ giáo viên phù hợp

Đội ngũ giáo viên là nhân tố quyết ịnh của giáo dục iáo viên là người iến mục tiêu giáo dục thành hiện thực và ảm ảo chất lượng giáo dục nếu họ ược ào t o có chất lượng iáo sư Tr n H ng Quân nguyên Bộ trưởng Bộ

D ĐT cũng ã khẳng ịnh: “Giáo viên là lực lượng chủ chốt của ngành giáo dục,

giáo viên quyết định chất lượng giáo dục đồng thời quyết định sự thành bại của sự nghiệp GD&ĐT” [1]

Theo xu hướng ổi mới chung của D ĐT nước nhà nâng cao chất lượng

ội ngũ GVMN nâng cao trình ộ tay nghề nghiệp vụ sư ph m cho GVMN áp ứng với những ổi mới của GDMN hiện nay là rất c n thiết

Chính vì vậy việc i dưỡng ể nâng cao trình ộ chuyên m n cho ội ngũ giáo viên theo CNN là nhiệm vụ cấp thiết của toàn ngành giáo dục nói chung và GDMN nói riêng

Chất lượng ội ngũ giáo viên phụ thuộc rất lớn vào vai trò quản lý của hiệu trưởng Hiệu trưởng là h t nhân chủ yếu ể ứng dụng khoa học quản lý cải tiến các iện pháp quản lý ể thực hiện mục tiêu của nhà trường

GDMN thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh cũng nằm trong xu thế ó Tuy nhiên trước những yêu c u mới của sự nghiệp giáo dục trong thời kì công nghiệp hóa - hiện i hóa ội ngũ GVMN còn những ất cập cả về số lượng cơ cấu h n chế về trình ộ và chưa áp ứng kịp yêu c u ổi mới giáo dục trong giai

o n mới Việc quản lý tốt ho t ộng BDCM cho GVMN theo CNN của hiệu

Trang 13

trưởng các trường m m non trên ịa àn thành phố sẽ góp ph n nâng cao chất lượng giáo viên, từ ó nâng cao chất lượng GDMN

Trong thời gian qua ã có một số nghiên cứu liên quan ến c ng tác quản lý của hiệu trưởng trường m m non Tuy nhiên những nghiên cứu về quản lý ho t ộng BDCM cho giáo viên theo CNN còn chưa nhiều và chưa có c ng trình nào i sâu nghiên cứu những iện pháp quản lý ho t ộng BDCM cho giáo viên theo CNN

trên ịa àn thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh

Với các lý do nêu trên, t i xin chọn ề tài: “Quản lý bồ dưỡn c uyên môn cho giáo viên theo c uẩn n ề n ệp ở c c trườn mầm non t n p ố Món Cái, tỉn Quản N n ”

2 Mục đích nghiên cứu

Nghiên cứu lý luận và thực tr ng ội ngũ giáo viên quản lý BDCM cho GVMN theo CNN ở thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh nhằm ề xuất các iện pháp quản lý BDCM cho giáo viên áp ứng yêu c u CNN ở các trường m m non thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh, qua ó góp ph n nâng cao n ng lực nghề nghiệp cho GVMN áp ứng phù hợp với sự phát triển chung của ngành giáo dục và iều kiện kinh tế của ịa phương

3 Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu 3.1 Khách thể nghiên cứu:

Quản lý i dưỡng chuyên m n cho giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp của hiệu trưởng trường m m non

3.2 Đối tƣợng nghiên cứu:

Biện pháp quản lý i dưỡng chuyên m n cho giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp của hiệu trưởng các trường m m non thành phố Móng Cái tỉnh Quảng Ninh

4 Phạm vi nghiên cứu

4.1 Phạm vi về nội dung

Đề tài tập trung nghiên cứu một số iện pháp quản lý BDCM cho giáo viên theo CNN của hiệu trưởng các trường m m non thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh

Trang 14

4.2 Phạm vi về địa bàn và khách thể khảo sát

- Nghiên cứu ược tiến hành trên 17 trường m m non ở thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh

- Khách thể khảo sát g m 51 cán ộ quản lý và 150 giáo viên m m non

5 Giả thuyết khoa học

Quản lý BDCM cho giáo viên của các trường m m non trong những n m học qua ã t ược những kết quả nhất ịnh song ên c nh ó vẫn còn những h n chế

ất cập Nếu hiệu trưởng có những iện pháp quản lý BDCM có ịnh hướng rõ ràng tập trung nâng cao kiến thức và k n ng sư ph m theo CNN GVMN ối với giáo viên thì chất lượng chuyên m n và hiệu quả BDCM sẽ ược nâng cao áp ứng những yêu c u của CNN và yêu c u ổi mới GDMN hiện nay

6 Nhiệm vụ nghiên cứu

6.1 Hệ thống hóa cơ sở lý luận quản lý i dưỡng chuyên m n cho giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp ở các trường m m non

6.2 Khảo sát thực tr ng quản lý i dưỡng chuyên m n cho giáo viên theo CNN trong các trường m m non thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh

6.3 Đề xuất những iện pháp quản lý i dưỡng chuyên m n cho giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp của các trường m m non

7 Phương pháp nghiên cứu

7.1 Phương pháp nghiên cứu lý luận

- Sưu t m sách, tài liệu khoa học các v n ản chỉ thị nghị quyết của Đảng Chính phủ, Bộ D ĐT; Tỉnh ủy HĐND UBND tỉnh Quảng Ninh và Đảng ủy HĐND UBND thành phố Móng Cái về Chuẩn nghề nghiệp về i dưỡng về quản

lý i dưỡng giáo viên theo Chuẩn nghề nghiệp Trên cơ sở ó phân tích tổng hợp

ể xây dựng cơ sở lý luận của vấn ề quản lý i dưỡng VMN theo Chuẩn nghề nghiệp

- S dụng phương pháp khái quát hóa ể xác ịnh hệ thống khái niệm về khái niệm chuẩn nghề nghiệp VMN; về chuyên môn, quản lý QL D và quản lý

Trang 15

nhà trường; về i dưỡng và quản lý i dưỡng chuyên môn cho giáo viên m m non

7.2 Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn

- hương pháp iều tra viết: Dùng các phiếu trưng c u ý kiến ể tìm hiểu khảo sát thu thập th ng tin c n thiết về quản lý i dưỡng chuyên m n cho VMN theo chuẩn nghề nghiệp trên ịa àn thành phố Móng Cái Từ ó phân tích tổng hợp ánh giá thực tr ng quản lý i dưỡng VMN t i ịa àn thành phố

- hương pháp phỏng vấn: trao ổi trực tiếp lãnh o phòng, chuyên viên hòng D ĐT, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng VMN trên ịa àn thành phố Móng Cái nhằm thu thập các thông tin c n thiết về quản lý i dưỡng chuyên m n cho VMN theo Chuẩn nghề nghiệp

- hương pháp phân tích và tổng kết kinh nghiệm: Thu thập và nghiên cứu kinh nghiệm về quản lý b i dưỡng chuyên m n cho VMN theo Chuẩn nghề nghiệp của các trường m m non trên ịa bàn thành phố Móng Cái trên cơ sở ó phân tích ưu iểm nhược iểm và rút ra kết luận sư ph m c n thiết

- hương pháp quan sát: Quan sát các ho t ộng ch m sóc giáo dục trẻ ở các trường m m non ể ánh giá n ng lực trình ộ, nghiệp vụ sư ph m của VMN với các hình thức:

Quan sát kh ng tham dự: lập phiếu hỏi

Quan sát có tham dự: Tham quan cơ sở vật chất trang thiết ị nhà trường;

Dự các uổi họp hội ng trường các uổi sinh ho t chuyên m n các uổi ánh giá xếp lo i VMN theo Chuẩn nghề nghiệp; Nghiên cứu các sản phẩm của các CBQL

v n ản chỉ o kế ho ch triển khai tổ chức thực hiện nhiệm vụ quản lý i dưỡng chuyên m n cho VMN theo Chuẩn nghề nghiệp

7.3 Nhóm phương pháp hỗ trợ khác

- hương pháp thống kê toán học: S dụng một số c ng thức thống kê toán học như tính tỉ lệ ph n tr m tính trung ình cộng ể thống kê số lượng chất lượng về ội ngũ giáo viên kết quả ánh giá giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp kết quả khảo nghiệm tính khả thi tính cấp thiết của các giải pháp

Trang 16

- hương pháp khảo nghiệm: Trưng c u ý kiến của CBQL và giáo viên các trường m m non về tính khả thi của các giải pháp ánh giá kết quả thu ược

8 Cấu trúc luận văn

Ngoài ph n mở u kết luận và kiến nghị tài liệu tham khảo và các phụ lục nội dung luận v n ược trình ày g m 3 chương:

Chương 1: Cơ sở lý luận về quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp của hiệu trưởng trường mầm non

Chương 2: Thực trạng quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp của hiệu trưởng ở các trường mầm non Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh

Chương 3: Các biện pháp quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp của hiệu trưởng trường mầm non thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh

Trang 17

Chương 1

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ BỒI DƯỠNG CHUYÊN MÔN CHO GIÁO VIÊN THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP Ở TRƯỜNG MẦM NON

1.1 Tổng quan về vấn đề nghiên cứu

1.1.1 Những nghiên cứu ở nước ngoài

H u hết các quốc gia trên thế giới ều coi ho t ộng i dưỡng ội ngũ giáo viên là vấn ề cơ ản trong phát triển giáo dục Việc t o iều kiện ể mọi người có

cơ hội học tập học tập thường xuyên học tập suốt ời qua ó kịp thời ổ sung kiến thức và ổi mới phương pháp giảng d y ể phù hợp với sự phát triển kinh tế - xã hội là phương châm hành ộng của các cấp QLGD

n Độ vào n m 1988 ã quyết ịnh thành lập hàng lo t các trung tâm học tập trong cả nước nhằm t o cơ hội học tập suốt ời cho mọi người Việc i dưỡng giáo viên ược tiến hành ở các trung tâm này ã mang l i hiệu quả rất thiết thực

Đ i a số các trường sư ph m ở Úc Niu Di-lân, Ca-na- a ã thành lập các

cơ sở chuyên i dưỡng giáo viên ể t o iều kiện thuận lợi cho giáo viên tham gia học tập nhằm kh ng ngừng nâng cao trình ộ chuyên m n nghiệp vụ

hi-líp-pin c ng tác nâng cao chất lượng ội ngũ giáo viên kh ng tiến hành tổ chức trong n m học mà tổ chức i dưỡng thành từng khóa học trong thời gian học sinh nghỉ hè

T i Nhật Bản việc i dưỡng và ào t o l i cho ội ngũ giáo viên cán ộ

QL D là nhiệm vụ ắt uộc ối với người lao ộng sư ph m Tùy theo thực tế của từng ơn vị từng cá nhân mà cấp QL D ề ra các phương thức i dưỡng khác nhau trong một ph m vi theo yêu c u nhất ịnh

T i Triều Tiên một trong những nước có chính sách rất thiết thực về i dưỡng và ào t o l i cho ội ngũ giáo viên Nhà nước ã ưa ra “Chương trình i dưỡng giáo viên mới” ể i dưỡng ội ngũ giáo viên ược thực hiện trong 10 n m

và “Chương trình trao ổi” ể ưa giáo viên i tập huấn ở nước ngoài

T i Liên X cũ các nhà nghiên cứu QLGD như: M I K n acốp V Khu minxki ã rất quan tâm tới việc nâng cao chất lượng d y học th ng qua các

Trang 18

giải pháp quản lý có hiệu quả Họ cho rằng kết quả toàn ộ ho t ộng của nhà trường phụ thuộc rất nhiều vào việc tổ chức úng ắn và hợp lý c ng tác quản lý i dưỡng phát triển ội ngũ

Xinh-ga-po việc ánh giá giáo viên ược ặc iệt coi trọng Hệ thống ánh giá giáo viên ược s dụng ể giúp giáo viên nâng cao k n ng của mình BDTX,

ào t o vừa học vừa làm ược thiết kế cho phù hợp với nhu c u phát triển n ng lực của ội ngũ Mọi người ều có cơ hội ược học tập và làm việc ể giúp họ phát triển hơn nữa

T i Đức các ang ều có chuẩn ào t o giáo viên Chuẩn g m 4 l nh vực

n ng lực là d y học giáo dục ánh giá ổi mới và phát triển B i dưỡng giáo viên

do các ang và trường thực hiện với nhiều chương trình nhiều cấp ộ i dưỡng a

d ng có hệ thống tư vấn hỗ trợ có m ng i dưỡng trên Internet

Như vậy có thể nhận thấy rằng ở các nước trên thế giới vấn ề i dưỡng giáo viên rất ược quan tâm t o iều kiện ể giáo viên có cơ hội ược cập nhật hóa kiến thức và kỹ n ng nghề nghiệp cho phù hợp với những thay ổi của thời i

1.1.2 Những nghiên cứu ở trong nước

T i ất nước Việt Nam của chúng ta trong quá trình phát triển của lịch s dựng nước và giữ nước vai trò của giáo dục lu n ng hành ối với sự th ng tr m của ất nước nó lu n giữ một vai trò quan trọng kh ng thể thiếu ược Với truyền thống “T n sư trọng o” người th y lu n có một vị trí xã hội cao ược xã hội kính trọng Từ xa xưa ng cha ta ã d y: “Muốn sang thì ắc c u Kiều muốn con hay chữ thì yêu lấy th y” “Kh ng th y ố mày làm nên” kh ng có th y giáo thì sẽ

kh ng có giáo dục Điều ó nhắc nhở mọi người phải quan tâm mọi mặt và toàn diện ến giáo dục mà chủ thể óng vai trò quan trọng nhất ó chính là ội ngũ giáo viên

Vấn ề phát triển giáo dục và nâng cao chất lượng ội ngũ giáo viên ã ược Chủ tịch H Chí Minh chỉ ra trong thư g i các cán ộ các th y giáo c giáo c ng nhân viên học sinh sinh viên nhân dịp ắt u n m học mới ngày 16/10/1968 rằng:

“ iáo dục nhằm ào t o những người kế tục sự nghiệp cách m ng to lớn của Đảng

Trang 19

và nhân dân ta do ó các ngành các cấp Đảng và chính quyền ịa phương phải thực sự quan tâm hơn nữa ến sự nghiệp này phải ch m sóc nhà trường về mọi mặt

ẩy sự nghiệp giáo dục của ta lên những ước phát triển mới” [34]

Có thể thấy ược rằng trong giáo dục giáo viên lu n lu n óng một vai trò chủ o then chốt là nhân tố quyết ịnh ến chất lượng và hiệu quả của quá trình giáo dục Để có ội ngũ giáo viên ủ m nh áp ứng ược nhu c u ổi mới giáo dục hiện nay vấn ề i dưỡng giáo viên theo CNN là hết sức quan trọng và c n thiết

Trước n m 1975 vấn ề i dưỡng giáo viên chưa ược nghiên cứu sâu và

có hệ thống

Sau n m 1975 các Nghị quyết Đ i hội Đảng l n thứ IV V ặc iệt là Đ i hội VI với ường lối ổi mới ã mở ra một giai o n mới cho quá trình phát triển của sự nghiệp giáo dục Nghị quyết số 29-NQ TW ngày 04 11 2013 của Ban chấp hành Trung ương Đảng ã coi việc phát triển i dưỡng ội ngũ giáo viên như là một giải pháp trọng tâm ể phát triển sự nghiệp giáo dục “ i dưỡng ội ngũ nhà giáo và cán ộ quản lý giáo dục gắn với nhu c u phát triển kinh tế - xã hội ảo ảm

an ninh quốc phòng và hội nhập quốc tế” [22] Đề án của Chính phủ về xây dựng nâng cao chất lượng ội ngũ nhà giáo và CBQL giáo dục giai o n 2010 - 2015)

ều ề cập ến nhiệm vụ xây dựng ội ngũ GVMN

DMN ang trong quá trình ổi mới nhằm ào t o thế hệ trẻ theo mục tiêu giáo dục ược quy ịnh trong iều 22 Luật Giáo dục Để thực hiện ược như vậy, trước hết phải xây dựng, b i dưỡng nâng cao n ng lực nghề nghiệp ội ngũ VMN Chính vì vậy Bộ D ĐT ã an hành CNN VMN òi hỏi người hiệu trưởng phải có những biện pháp quản lý phù hợp ể xây dựng ược ội ngũ VMN theo CNN áp ứng với yêu c u ngày càng cao của xã hội ối với GDMN Những c ng trình nghiên cứu ã ược tiến hành như:

- Đề tài cấp Bộ: “CNN GVMN và quy trình xây dựng CNN” của tác giả H Lam H ng n m 2008 Tác giả ã ề cập ến cơ sở lý luận của việc xây dựng CNN

và thực tiễn tình hình VMN nhu c u ánh giá giáo viên theo CNN Từ ó tác giả

ưa ra những ịnh hướng các l nh vực và tiêu chí cụ thể của CNN VMN [24]

Trang 20

- Đề tài cấp Bộ “Xây dựng các chỉ áo của CNN và hướng dẫn ánh giá xếp

lo i giáo viên theo CNN” do tác giả Cù Thị Thủy 2011 thực hiện Từ CNN các tác giả ã thiết kế và xây dựng hệ thống chỉ áo và 3 mức ộ cụ thể cho từng tiêu chí nhằm giúp giáo viên ối chiếu và nhận rõ mức ộ t ược của từng tiêu chí giúp cho quá trình quản lý BDCM cho giáo viên có mục tiêu cụ thể hơn [37]

- Tài liệu i dưỡng giáo viên “ Hướng dẫn thực hiện CNN GVMN áp ứng

yêu c u ổi mới GDMN” Cục nhà giáo và cán bộ quản lí cơ sở giáo dục), n m

2011 ã ưa ra những hướng dẫn cụ thể về vận dụng CNN vào ánh giá giáo viên

và lấy ấy làm c n cứ thực hiện c ng tác BDCM ối với giáo viên [18]

Trong cuốn giáo trình “Nghề giáo viên m m non” NXB iáo dục 2008), tác giả H Lam H ng cũng ã nghiên cứu và khắc họa sâu sắc ặc thù ho t ộng nghề nghiệp VMN và cũng nhấn m nh ến n ng lực nghề nghiệp theo tiếp cận của CNN VMN Trong cuốn sách này tác giả cũng ã ề cập ến vấn ề ào t o và

i dương n ng lực cho giáo viên về kiến thức và k n ng sư ph m theo CNN [23] Những n m g n ây ã có một số c ng trình nghiên cứu về quản lý ho t ộng BDCM cho VMN như:

- Biện pháp quản lý ho t ộng BDCM cho giáo viên của hiệu trưởng các trường m m non c ng lập Quận Lê Chân thành phố Hải hòng của tác giả Vũ Thị Thanh Uyên n m 2009 [41]

- Biện pháp quản lý i dưỡng GVMN ngoài c ng lập thành phố Việt Trì tỉnh hú Thọ theo CNN của tác giả Dương Thị Bích Ngọc n m 2010 [28]

- iải pháp quản lý ho t ộng i dương GVMN thành phố Móng Cái tỉnh Quảng Ninh áp ứng CNN của tác giả Bùi Lan hương n m 2015) [32]

Qua phân tích các c ng trình nghiên cứu trên cho thấy hệ thống các vấn ề lý luận và thực tiễn về nghề VMN xây dựng CNN với các tiêu chí ánh giá xếp lo i sát với yêu c u về phẩm chất chính trị kiến thức kỹ n ng của nghề VMN và có những ịnh hướng rõ rệt cho việc hoàn thiện n ng lực nghề cho giáo viên Các tác giả cũng ề xuất một số iện pháp quản lý ho t ộng BDCM cho giáo viên theo các chức n ng của ho t ộng quản lý nội dung tập trung vào một l nh vực hoặc một số

Trang 21

kiến thức kỹ n ng trong CNN

Tuy nhiên vấn ề quản lý ho t ộng BDCM ối với giáo viên theo CNN là vấn ề mới trong DMN nên còn ít ược quan tâm nghiên cứu và vận dụng triển khai vào thực tiễn Các c ng trình nghiên cứu còn ít ề cập ến vận dụng CNN vào thực hiện c ng tác BDCM cho giáo viên ở các trường m m non Đ ng thời trên ịa bàn thành phố Móng Cái tỉnh Quảng Ninh chưa có ề tài nghiên cứu về quản lý

ho t ộng BDCM ối với giáo viên của Hiệu trưởng trường m m non theo CNN

1.2 Bồi dƣỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp

K n ệm c uẩn n ề n ệp o v ên mầm non

Theo từ iển Tiếng Việt Hoàng hê chủ iên NXB Khoa học xã hội 1998)

chuẩn có 3 ngh a: Chuẩn là cái được chọn là căn cứ để đối chiếu để hướng theo đó

làm cho đúng; Chuẩn là cái được chọn làm mẫu để thực hiện một đơn vị đo lường;

là cái được công nhận là đúng theo quy định hoặc theo thói quen trong xã hội [30]

Chuẩn nghề nghiệp VMN là hệ thống các yêu c u cơ ản ối với VMN

về các l nh vực phẩm chất chính trị o ức lối sống kiến thức và kỹ n ng sư

60 tiêu chí Tuy nhiên chỉ BDCM hai l nh vực: Kiến thức và kỹ n ng sư ph m L nh vực phẩm chất chính trị o ức và lối sống làm nền tảng ể i dưỡng cho hai

l nh vực trên

Quy trình ánh giá VMN theo CNN theo a ước:

- Bước 1: iáo viên tự ánh giá xếp lo i

- Bước 2: Tổ chuyên m n ánh giá xếp lo i

Trang 22

- Bước 3: Hiệu trưởng ánh giá xếp lo i thực hiện quy trình tự ánh giá và ánh giá một cách hệ thống chặt chẽ giúp giáo viên và CBQL nắm vững về chuyên

m n nghiệp vụ iểm m nh iểm yếu của ản thân giáo viên xác ịnh nhu c u c n ược BDCM của giáo viên ể áp ứng các mức ộ yêu c u của CNN

Các mức ộ ánh giá VMN theo CNN: lo i tốt 9-10 iểm ; lo i khá 7-8 iểm ; lo i trung ình 5- 6 iểm ; lo i kém < 5 iểm

Cách xếp lo i giáo viên g m 4 lo i:

- Lo i xuất sắc: là những giáo viên xếp lo i tốt cả 3 l nh vực phẩm chất chính trị o ức lối sống kiến thức kỹ n ng sư ph m

- Lo i khá: là những giáo viên t lo i khá trở lên cả 3 l nh vực

- Lo i trung ình: là những giáo viên t lo i trung ình trở lên cả 3 l nh vực

- Lo i kém: Là những giáo viên ị xếp lo i kém ở một trong 3 l nh vực hoặc

vi ph m một số trường hợp như: xúc ph m danh dự nhân phẩm kh ng ảm ảo an toàn cho trẻ Xuyên t c nội dung giáo dục ép uộc trẻ học thêm ể thu tiền Nghiện

ma túy và các tệ n n khác vắng mặt kh ng lý do trên 60% các cuộc sinh ho t chuyên m n ịnh kỳ

Xây dựng và thực hiện CNN VMN trong giai o n hiện nay là việc làm cấp thiết ở các cơ sở DMN Việc cận dụng CNN vào ánh giá giáo viên làm cơ sở xây dựng ổi mới mục tiêu nội dung i dưỡng chuyên m n cho VMN Áp dụng các mức ộ ánh giá xếp lo i VMN theo CNN là ề ra các mục tiêu phấn ấu cho VMN về phẩm chất nhân cách và n ng lực chuyên m n ể học kh ng ngừng trau

d i o ức chuyên m n nghiệp vụ áp ứng yêu c u ngày càng cao về tiêu chuẩn hóa ội ngũ chuẩn chất lượng trong DMN

K n ệm “c uyên môn”

Theo từ iển tiếng Việt: “Chuyên môn là lĩnh vực riêng, kiến thức riêng nói

chung của một ngành khoa học, kỹ thuật” [30]

Mỗi người ều có một ngành nghề riêng iệt Chuyên m n nghề nghiệp của một người gắn với nghề có thể hiểu ó là kiến thức kỹ n ng kỹ xảo nghề của người

ó hay nói cách khác là học vấn và nghiệp vụ của người ó trong l nh vực nghề

Trang 23

Như vậy có thể xem d y học là một nghề chuyên m n và giáo viên phải xem mình vừa là nhà quản lý vừa là người có chuyên m n Từ góc ộ QL D trình ộ nghiệp vụ là rất quan trọng Trình ộ chuyên m n nghiệp vụ là một khái niệm quan trọng ối với giáo viên nói chung và nhà quản lý nói riêng vì nó ịnh hình cho cơ

sở giáo dục thực hiện ược những mục tiêu làm hài lòng cộng ng và xã hội

1.2.3 Kh n ệm bồ dưỡn c uyên môn c o o v ên mầm non theo

c uẩn n ề n ệp

B i dưỡng chuyên m n ối với VMN theo CNN là quá trình tác ộng có mục ích có kế ho ch củng cố mở mang kiến thức kỹ n ng sư ph m có sẵn nhằm cập nhật và nâng cao kiến thức kỹ n ng sư ph m tiên tiến từ ó hoàn thiện n ng lực chuyên m n cho giáo viên nâng cao các mức ộ t chuẩn nghề nghiệp áp ứng yêu c u ngày càng cao của DMN

4 Mục t êu bồ dưỡn c uyên môn c o o v ên t eo c uẩn n ề

n ệp

Mục tiêu của ho t ộng BDCM ối với VMN theo CNN là nâng cao n ng lực chuyên m n cho giáo viên về kiến thức và kỹ n ng sư ph m xây dựng và phát triển ội ngũ VMN theo hướng chuẩn hóa và hiện i hóa Yêu c u của c ng tác BDCM ối với VMN theo CNN là c n cứ vào chuẩn trình ộ ào t o VMN (trình ộ trung cấp trở lên nhu c u BDCM của từng giáo viên áp ứng yêu c u của chuẩn và yêu c u nâng cao chất lượng giáo dục của nhà trường Đặc iệt chú trọng nâng cao n ng lực tự học tự BDCM của từng giáo viên

1.2.5 N dun bồ dưỡn c uyên môn đố vớ o v ên t eo c uẩn n ề

- Hiểu iết cơ ản về ặc iểm tâm sinh lý trẻ lứa tuổi m m non

- Có kiến thức về DMN ao g m giáo dục trẻ hòa nhập trẻ tàn tật khuyết tật

Trang 24

- Hiểu iết mục tiêu chương trình DMN

- Có kiến thức về ánh giá sự phát triển của trẻ

* Kiến thức về chăm sóc sức khỏe lứa tuổi mầm non:

- Hiểu iết về an toàn phòng tránh x lý an u các tai n n thường gặp ở trẻ

- Có kiến thức về vệ sinh cá nhân vệ sinh m i trường và kỹ n ng tự phục vụ cho trẻ

- Hiểu iết về dinh dưỡng an toàn thực phẩm và giáo dục dinh dưỡng cho trẻ

- Có kiến thức m i trường tự nhiên m i trường xã hội và phát triển ng n ngữ

* Kiến thức và phương pháp giáo dục trẻ lứa tuổi mầm non:

- Có kiến thức về phương pháp phát triển thể chất cho trẻ

- Có kiến thức về phương pháp phát triển tình cảm xã hội và thẩm mỹ cho trẻ

- Có kiến thức về phương pháp tổ chức ho t ộng vui chơi cho trẻ

- Có kiến thức về phương pháp phát triển nhận thức và ng n ngữ của trẻ

* Kiến thức phổ thông về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội liên quan đến giáo dục mầm non:

- Có hiểu iết về chính trị kinh tế v n hóa xã hội và giáo dục của ịa phương nơi giáo viên c ng tác

- Có kiến thức về giáo dục ảo vệ m i trường giáo dục an toàn giao thông, phòng chống tệ n n xã hội

- Có kiến thức phổ th ng về tin học ngo i ngữ hoặc tiếng dân tộc nơi giáo viên công tác

- Có kiến thức về s dụng một số phương tiện nghe nhìn trong giáo dục

1.2.5.2 Kỹ năng sư phạm:

CNN ã quy ịnh cụ thể ằng các tiêu chí cụ thể c n thiết như sau:

* Lập kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ:

Trang 25

- Lập kế ho ch ch m sóc giáo dục trẻ theo n m học thể hiện mục tiêu nội dung ch m sóc giáo dục trẻ của lớp mình phụ trách

- Lập kế ho ch ch m sóc giáo dục trẻ theo tháng tu n

- Lập kế ho ch ho t ộng một ngày theo hướng tích hợp

- Lập kế ho ch ho t ộng một ngày theo hướng tích hợp

- Lập kế ho ch phối hợp với cha mẹ của trẻ ể thực hiện mục tiêu ch m sóc giáo dục trẻ

* Kĩ năng tổ chức thực hiện các hoạt động chăm sóc sức khỏe cho trẻ:

- Biết tổ chức m i trường nhóm lớp ảm ảo vệ sinh an toàn cho trẻ

- Biết tổ chức giấc ngủ ữa n ảm ảo vệ sinh an toàn cho trẻ

- Biết hướng dẫn trẻ rèn luyện một số kỹ n ng tự phục vụ

- Biết phòng tránh và x lý an u một số ệnh tai n n thường gặp với trẻ

* Kĩ năng tổ chức các hoạt động giáo dục trẻ:

- Biết tổ chức các ho t ộng giáo dục theo hướng tích hợp phát huy tính tích cực sáng t o của trẻ

- Biết tổ chức m i trường giáo dục phù hợp với iều kiện của nhóm lớp

- Biết s dụng hiệu quả dùng chơi kể cả dùng chơi tự làm và các nguyên vật liệu vào việc tổ chức các ho t ộng giáo dục trẻ

- Biết quan sát ánh giá trẻ và có phương pháp ch m sóc giáo dục trẻ phù hợp

* Kĩ năng quản lý lớp học:

- Đảm ảo an toàn cho trẻ

- Xây dựng và thực hiện kế ho ch quản lý nhóm lớp gắn với kế ho ch ho t ộng ch m sóc giáo dục trẻ

- Quản lý và s dụng hiệu quả h sơ sổ sách cá nhân nhóm lớp

- Sắp xếp ảo quản dùng chơi sản phẩm của trẻ phù hợp với mục ích

ch m sóc giáo dục

* Kĩ năng giao tiếp ứng xử với trẻ, đồng nghiệp, phụ huynh và cộng đồng:

- Có k n ng giao tiếp ứng x với trẻ một cách g n gũi tình cảm

Trang 26

- Có k n ng giao tiếp ứng x với ng nghiệp một cách chân tình cởi mở thẳng thắn

- n gũi t n trọng và hợp tác trong giao tiếp ứng x với cha mẹ trẻ

- iao tiếp ứng x với cộng ng trên tinh th n hợp tác chia sẻ

1.2.6 ìn t ức p ươn p p bồ dưỡn c uyên môn c o o v ên mầm non t eo c uẩn n ề n ệp

1.2.6.1 Hình thức bồi dưỡng chuyên môn theo CNN

Tổ chức ho t ộng BDCM ối với giáo viên trong trường m m non theo CNN ược thực hiện a d ng ằng các hình thức sau:

- Bồi dưỡng tập trung, định kỳ: B i dưỡng theo khóa hay theo từng ợt t i

cơ sở ào t o hay cơ sở BD V do trường sư ph m Bộ Sở phòng giáo dục tổ chức giúp cho giáo viên nâng cao trình ộ ào t o và cập nhật kiến thức và kỹ n ng theo CNN thường xuyên

- Bồi dưỡng trong trường mầm non: là hình thức tổ chức BDCM ngay t i nơi

giáo viên ang c ng tác Các ho t ộng BDCM của nhà trường dựa trên yêu c u nội dung của CNN và thực tiễn các ho t ộng của n m học Trên cơ sở n ng lực chuyên

m n của giáo viên trong nhà trường với sự hỗ trợ của các tài liệu in và tài liệu nghe nghìn do Bộ D ĐT Sở D ĐT hòng iáo dục và tổ chức iên so n kết hợp với thảo luận dự giờ rút kinh nghiệm qua thực tiễn giảng d y ở các tổ nhóm trong trường

- Bồi dưỡng từ xa: th ng qua các phương tiện c ng nghệ th ng tin ể hỗ trợ

BDCM t i chỗ theo CNN VMN

- Bồi dưỡng thường xuyên: tham gia các lớp BDTX có nội dung về kiến thức

kỹ n ng theo CNN thực hiện theo các chu kỳ i dưỡng kết hợp phương thức i dưỡng từ xa cấp chứng chỉ cho giáo viên hoàn thành chương trình i dưỡng thường xuyên ể nâng cao n ng lực chuyên m n cho giáo viên

- Tự bồi dưỡng: phát huy vai trò tự giác chủ ộng của người giáo viên tự ối

chiếu với CNN ể ánh giá úng n ng lực chuyên m n của ản thân xây dựng kế

ho ch tự học tự nghiên cứu các tài liệu các phương tiện hỗ trợ trong ó chú trọng

Trang 27

thực hành trải nghiệm chia sẻ với ng nghiệp tọa dàm thảo luận ể t ược yêu

c u hoàn thành các tiêu chí của CNN Hình thức này gắn nhiều với sinh ho t chuyên m n t i cơ sở giáo dục trường m m non

1.2.6.2 Phương pháp bồi dưỡng chuyên môn cho GVMN theo CNN

Với mỗi hình thức tổ chức BDCM ở trên các phương pháp i dưỡng linh

ho t và phù hợp với từng hoàn cảnh cụ thể Trong thực tế ph n lớn các lớp tập huấn BDCM thường s dụng phương pháp thuyết trình là chủ o hương pháp này có những ưu thế nhất ịnh: cung cấp nội dung kiến thức nhiều nhanh với số lượng người ng trong khoảng thời gian ngắn Song phương pháp này kh ng có

cơ hội ể người học thực hành trải nghiệm nên khó có thể hình thành và nâng cao

k n ng sư ph m cho giáo viên

Ho t ộng BDCM ở t i trường có thể s dụng a d ng phương pháp như: thi

d y - dự giờ rút kinh nghiệm ý tưởng sáng t o thực hành các thao tác nghiên cứu tình huống thảo luận theo nhóm to àm trao ổi làm các ài tập theo từng chuyên ề dự án tham quan học tập các trường n phối hợp các phương pháp các hội thi theo từng kiến thức k n ng sư ph m

Hiện nay xu thế tự i dưỡng của giáo viên ang ược quan tâm và ề cao trong ngành giáo dục Vấn ề tự học tự ào t o ang ược coi là phương châm thực hiện ý chiến lược “học thường xuyên học suốt ời” xây dựng một “xã hội học tập” lấy yếu tố nội lực trong i dưỡng chuyên m n là tự BDCM

Tổ chức ho t ộng BDCM theo CNN có thể phối hợp các phương pháp tùy thuộc mục tiêu nội dung nhu c u n ng lực chuyên m n của giáo viên và iều kiện phương tiện trong từng cơ sở nhà trường hiệu trưởng lựa chọn các cách thức cho phù hợp và có thể có sự kết hợp các phương thức trên ể thực hiện ho t ộng BDCM cho giáo viên và hiệu quả hơn

1.2.7 K ểm tra đ n kết quả bồ dưỡn c uyên môn t eo c uẩn n ề

n ệp

Sau khi tổ chức các ho t ộng tự i dưỡng và BDCM theo CNN hiệu trưởng kiểm tra ánh giá kết quả ho t ộng BDCM của giáo viên Hiệu trưởng lựa

Trang 28

chọn s dụng linh ho t các hình thức và phương pháp kiểm tra ánh giá ặc iệt cho giáo viên tự ánh giá kết quả ể tự nhận ra ược những mặt m nh và mặt yếu của ản thân trong BDCM theo CNN Đối chiếu với các yêu c u của CNN ể có kế

ho ch BDCM tiếp theo hiệu quả hơn t o iều kiện cho giáo viên từng ước nâng cao n ng lực chuyên m n theo các mức ộ t CNN

Việc ánh giá kết quả học tập BDCM ược thực hiện ằng nhiều cách:

- Qua các tiết d y ho t ộng giáo dục

- Qua ài kiểm tra ài viết thu ho ch ài tự luận

- Qua sản phẩm của ho t ộng: giáo án sáng kiến kinh nghiệm dùng chơi m i trường học tập ở t i lớp do giáo viên ảm nhận

- Qua hội thi giáo viên giỏi hội thi v n nghệ

- Qua kết quả học tập của trẻ t i lớp

1.3 Quản lý bồi dƣỡng chuyên môn cho giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp

1.3.1 K n ệm Quản lý v c ức n n quản lý

1.3.1.1 Khái niệm quản lý

Quản lý là một thuộc tính gắn liền với xã hội ở mọi giai o n phát triển của

nó Ngay từ thủa ình minh của xã hội loài người ể ương u với sức m nh to lớn của tự nhiên ể duy trì sự t n t i và phát triển của mình con người phải lao ộng chung kết hợp thành tập thể; iều ó òi hỏi phải có sự tổ chức phải có sự phân c ng và hợp tác trong lao ộng tức là phải có quản lý

Quản lý là một hiện tượng xã hội ắt ngu n từ tính chất xã hội của lao ộng Quản lý là một ho t ộng phổ iến diễn ra trên mọi l nh vực mọi cấp ộ dựa trên

sự phân c ng và hiệp tác ể t một mục tiêu chung Nơi nào có ho t ộng chung thì nơi ó có quản lý Quản lý là một ho t ộng thiết yếu nhằm ảm ảo phối hợp những nỗ lực cá nhân và nhằm t ược mục ích của nhóm

Hiện nay thuật ngữ "Quản lý” ã trở nên phổ iến nhưng chưa có ịnh ngh a

thống nhất và có nhiều quan niệm khác nhau về khái niệm quản lý

Trang 29

Các nhà iều khiển học như A I Berg cho rằng:“Quản lý là một quá trình

chuyển một hệ động lực phức tạp từ trạng thái này sang trạng thái khác nhờ sự tác động vào các phần tử biến thiên của nó".[41]

Theo tác giả Tr n Kiểm: "Quản lý là những tác động chủ thể quản lý trong

việc huy động, phát huy kết hợp, sử dụng, điều chỉnh, điều phối các nguồn nhân lực, vật lực, tài lực trong và ngoài tổ chức (chủ yếu là nội lực) một cách tối ưu nhằm đạt mục đích của tổ chức và hiệu quả cao nhất”.[26]

Tác giả Nguyễn V n Lê cho rằng "Quản lý là một hệ thống xã hội, là khoa

học và nghệ thuật tác động vào từng thành tố của hệ thống bằng những phương pháp thích hợp, nhằm đạt được mục tiêu đề ra cho hệ và từng thành tố hệ”.[41]

Từ những quan niệm trên ta có thể hiểu: Quản lý là cai quản ộ máy ằng cách v ch ra mục tiêu cho ộ máy và tìm cách tác ộng vào ộ máy ể ộ máy t tới mục tiêu Quản lý là tác ộng có tổ chức có hướng ích của chủ thể quản lý lên

ối tượng quản lý một cách gián tiếp và trực tiếp nhằm t ược mục tiêu ã ề ra

1.3.1.2 Chức năng của quản lý

Chức n ng của quản lý là một thể thống nhất ho t ộng tất yếu của chủ thể quản lý nẩy sinh từ sự phân c ng chuyên m n hoá trong ho t ộng quản lý nhằm

thực hiện mục tiêu.[41]

Có nhiều quan niệm khác nhau về chức n ng của quản lý nhưng về cơ ản

thì quản lý có 4 chức n ng: Lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, lãnh đạo - chỉ đạo,

kiểm tra đánh giá

* Lập kế hoạch: Trong tất cả các chức n ng quản lý chức n ng lập kế ho ch

óng vai trò là chức n ng u tiên chức n ng cơ ản ể hoàn thành các chức n ng khác ây ược coi là chức n ng h t nhân quan trọng của quá trình quản lý

* Chức năng tổ chức: Khi àn ến vấn ề này V I Lênin khẳng ịnh: "Tổ

chức là nhân tố sinh ra hệ toàn vẹn, biến một tập hợp các thành tố rời rạc thành một thể thống nhất, người ta gọi là hiệu ứng tổ chức" [41]

Tổ chức giữ một vai trò to lớn trong quản lý vì:

Trang 30

- Tổ chức làm cho các chức n ng khác của ho t ộng quản lý thực hiện có hiệu quả

- Tổ chức dựa trên khối lượng c ng việc quản lý mà xác ịnh iên chế sắp xếp con người

- Tổ chức t o iều kiện cho ho t ộng tự giác sáng t o của các thành viên trong tổ chức t o nên sự phối hợp n khớp nhịp nhàng trong cơ quan quản lý và

ối tượng quản lý

- Từ ó dễ dàng cho việc kiểm tra ánh giá trong ho t ộng quản lý

* Chức năng lãnh đạo - chỉ đạo: Là quá trình tác ộng ảnh hưởng của chủ thể

quản lý ến hành vi thái ộ con người khách thể quản lý nhằm t mục tiêu ề ra Quá trình ó thể hiện ở sự tác ộng qua l i giữa chủ thể quản lý và mọi thành viên trong tổ chức nhằm góp ph n hiện thực hoá các mục tiêu ề ra Bản chất của chức n ng lãnh o xét cho cùng là sự tác ộng lên con người khơi dậy ộng lực tiềm n ng của nhân tố con người trong hệ thống quản lý thực hiện mối liên hệ giữa con người với con người và quá trình giải quyết những mối liên hệ ó ể họ tự giác và h ng hái phấn ấu trong c ng việc

Chức n ng này có tính chất tác nghiệp iều chỉnh iều hành ho t ộng của

hệ thống nhằm thực hiện úng kế ho ch ã ịnh ể iến mục tiêu trong dự kiến thành kết quả thực hiện

* Chức năng kiểm tra đánh giá: Là thu thập những th ng tin ngược từ phía

ộ máy Tức là nắm tình hình từ dưới ộ máy lên ể iết ược :

- Thực tr ng của ộ máy: Bộ máy ang ược ho t ộng như thế nào ể có kế hoach iều chỉnh nhằm t ược tới mục tiêu ã ịnh

- Thực tr ng các quyết ịnh quản lý: Việc thực hiện quyết ịnh ến âu ở mức ộ nào ể kịp thời iều chỉnh s a chữa

Đó cũng là quá trình tự iều chỉnh diễn ra có tính chu kỳ như sau:

+ Người quản lý ặt ra những chuẩn mực c n có của tiêu chuẩn + Người quản lý ối chiếu o lường kết quả sự c n t so với chuẩn mực ã

ề ra

Trang 31

+ Người quản lý tiến hành những iều chỉnh với những sai lệch + Người quản lý iều chỉnh s a l i chuẩn mực

3 Quản lý của ệu trưởn trườn mầm non

“Quản lý trường học là hoạt động của các cơ quan quản lý nhằm tập hợp và

tổ chức các hoạt động của giáo viên, học sinh và các lực lượng giáo dục khác cũng như huy động tối đa các nguồn lực giáo dục để nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo trong nhà trường” [41]

Bản chất của việc quản lý trường học là quản lý ho t ộng d y – học Tức là làm sao ưa ho t ộng từ tr ng thái này ến tr ng thái khác ể d n tiến tới mục tiêu giáo dục D y học và giáo dục trong sự thống nhất là ho t ộng trung tâm của nhà trường Vì vậy quản lý nhà trường thực chất là quản lý quá trình lao ộng sư ph m của th y ho t ộng học tập tự giáo dục của trò diễn ra trong quá trình d y học – giáo dục Có thể nói rằng quản lý nhà trường thực chất là quản lý quá trình d y học giáo dục

Như vậy quản lý trường học chính là quá trình quản lý giáo dục nhưng trong một ph m vi xác ịnh của một ơn vị giáo dục nền tảng ó là nhà trường Vì thế quản lý giáo dục vừa vận dụng tất cả các nguyên lý chung của quản lý cũng như của quản lý giáo dục và vừa có nét ặc thù riêng

Quản lý trường học phải là quản lý toàn diện nhằm hoàn thiện và phát triển nhân cách thế hệ trẻ một cách hợp lý khoa học và hiệu quả Thành c ng hay thất

i của ất kỳ một sự cải tiến nào trong ngành giáo dục ều phụ thuộc rất lớn vào những iều kiện ang t n t i phổ iến trong các nhà trường Vì vậy muốn thực hiện

Trang 32

có hiệu quả c ng tác giáo dục phải xem xét nhưng iều kiện ặc thù của mỗi nhà trường nền tảng của hệ thống giáo dục quốc dân

1.3.2.2 Quản lý trường mầm non

Trường m m non là một tổ chức giáo dục là cơ sở giáo dục của DMN ậc học u tiên trong hệ thống giáo dục quốc dân thực hiện mục tiêu của DMN là:

“ iúp trẻ em phát triển về vật chất tình cảm trí tuệ thẩm mỹ trẻ hình thành những

yếu tố u tiên của nhân cách chuẩn ị cho trẻ em vào học lớp một” Điều 22, Luật

giáo dục năm 2005) [35]

Điều lệ trường m m non Quyết ịnh số 04/VBHN-BGDĐT) ã quy ịnh:

“Hiệu trưởng nhà trường là người chịu trách nhiệm tổ chức quản lý các hoạt động

và chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ em của nhà trường” [10]

Thực chất quản lý trường m m non là hiệu trưởng quản lý ho t ộng ch m sóc giáo dục trẻ của giáo viên và các ho t ộng của trẻ theo chế ộ sinh ho t hàng ngày thực hiện chương trình DMN nhằm hình thành và phát triển nhân cách cho trẻ ở các ộ tuổi giúp trẻ ho t ộng và phát triển toàn diện

Quản lý trường m m non là hệ thống tác ộng có kế ho ch có ý tưởng có mục ích của chủ thể quản lý Hiệu trưởng hiệu phó ến ối tượng ị quản lý giáo viên nhân viên trẻ m m non và các lực lượng giáo dục trong và ngoài nhà trường nhằm huy ộng họ cùng phối hợp tác ộng tham gia vào các ho t ộng

ch m sóc giáo dục của nhà trường ể t mục ích ã ịnh

Ho t ộng quản lý ở trường m m non tuân thủ những nguyên tắc chức n ng quy trình của quản lý QL D nói chung và có những ho t ộng quản lý mang tính

chất ặc thù riêng Do ối tượng ch m sóc giáo dục ở trường m m non là các “công

dân đặc biệt” ở ộ tuổi từ 18 – 72 tháng tuổi và VMN là những người có chuyên

m n nghiệp vụ mang tính tích hợp cao Người VMN kh ng chỉ là những người

th y d y trẻ về tri thức mà còn thực hiện chức n ng của người mẹ nu i dưỡng ch m sóc trẻ vừa là ác s vừa là người nghệ s thực hiện các nhiệm vụ trong quá trình

ch m sóc giáo dục trẻ

Trang 33

1.3.2.3 Vai trò, nhiệm vụ của hiệu trưởng trường mầm non trong việc quản

lý nhà trường

Theo Luật iáo dục 2005 Khoản 1 Điều 54 ghi rõ:“Hiệu trưởng là người

chịu trách nhiệm quản lý các hoạt động của nhà trường, do cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ nhiệm, công nhận” [10]

Hiệu trưởng là chủ thể quản lý có thẩm quyền cao nhất về ho t ộng chuyên

m n hành chính trong nhà trường Trong c ng tác iều hành Hiệu trưởng là người chịu trách nhiệm chỉ o tập trung và thống nhất mọi c ng việc trong nhà trường nhằm thực hiện mục tiêu nhiệm vụ n m học cũng như kế ho ch ngắn h n và kế

- Hiệu trưởng có những quyền h n sau ây:

+ Xây dựng quy ho ch phát triển nhà trường; lập kế ho ch và tổ chức thực hiện kế ho ch giáo dục từng n m học; áo cáo ánh giá kết quả thực hiện trước Hội

ng trường và các cấp có thẩm quyền;

+ Thành lập các tổ chuyên m n tổ v n phòng và các hội ng tư vấn trong nhà trường nhà trẻ; ổ nhiệm tổ trưởng tổ phó Đề xuất các thành viên của Hội

ng trường trình cấp có thẩm quyền quyết ịnh;

+ hân c ng quản lý ánh giá xếp lo i; tham gia quá trình tuyển dụng thuyên chuyển;

+ Quản lý và s dụng có hiệu quả các ngu n tài chính tài sản của nhà trường nhà trẻ;

+ Tiếp nhận trẻ em quản lý trẻ em và các ho t ộng nu i dưỡng ch m sóc giáo dục trẻ em của nhà trường nhà trẻ; quyết ịnh khen thưởng phê duyệt kết quả

Trang 34

ánh giá trẻ theo các nội dung nu i dưỡng ch m sóc giáo dục trẻ em do Bộ iáo dục và Đào t o quy ịnh;

+ Dự các lớp i dưỡng về chính trị chuyên m n nghiệp vụ quản lý; Được hưởng chế ộ phụ cấp và các chính sách ưu ãi theo quy ịnh;

+ Thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở và t o iều kiện cho các tổ chức chính trị - xã hội trong nhà trường nhà trẻ ho t ộng nhằm nâng cao chất lượng ch m sóc giáo dục trẻ;

+ Thực hiện xã hội hoá giáo dục phát huy vai trò của nhà trường ối với cộng ng [10]

Như vậy người Hiệu trưởng là người có quyền h n cao nhất trong trường

m m non và có vị trí và vai trò rất quan trọng ối với sự phát triển của nhà trường Bản thân người Hiệu trưởng lu n phải suy ngh ể có ược những quyết ịnh phù hợp với quy ịnh của nhà nước và của ngành Những quyết ịnh ó cũng phải là những iện pháp quản lý khả thi nhằm ưa nhà trường phát triển ến một t m cao mới Người Hiệu trưởng phải tìm cách nâng cao trình ộ nhận thức của giáo viên về ường lối chính sách của Đảng và nhà nước t o iều kiện cho họ tham gia quản lý nhà trường Bên c nh ó phải làm tốt c ng tác xã hội hoá giáo dục làm cho phụ huynh học sinh và các tổ chức xã hội có liên quan ến nhà trường hiểu iết về những ường lối chính sách của Đảng và Nhà nước ối với giáo dục m m non hiểu

về tình hình thực tế của trường Để làm tốt nhiệm vụ của mình Hiệu trưởng phải nắm rõ chu trình quản lý trong ho t ộng quản lý Chu trình ó thường thể hiện qua các chức n ng cụ thể là: Kế ho ch hoá và thống kê; Quản lý kế ho ch ch m sóc - giáo dục trẻ; Quản lý nhân sự; Quản lý trường sở và thiết ị d y học; Quản lý tài chính Đặc iệt người Hiệu trưởng phải là tấm gương sáng trong việc tự học tự i dưỡng ể cán ộ giáo viên và nhân viên trong nhà trường học tập noi theo

1.3.3 K n ệm quản lý bồ dưỡn c uyên môn c o o v ên mầm non

t eo c uẩn n ề n ệp

Điều 13 chương IV quy ịnh về CNN VMN an hành kèm theo quyết ịnh

số 02 2008 QĐ-B DĐT ã quy ịnh trách nhiệm của hiệu trưởng trường m m non

Trang 35

thực hiện CNN là: “Hiệu trưởng nhà trường có trách nhiệm hướng dẫn VMN tự ánh giá và tổ chức ánh giá xếp lo i từng giáo viên theo quyết ịnh và áo cáo kết quả về hòng D ĐT C n cứ kết quả ánh giá xếp lo i của VMN ể tham mưu với ịa phương và hòng D ĐT có các iện pháp quản lý i dưỡng nâng cao

n ng lực nghề nghiệp ội ngũ VMN của trường” [5]

Quản lý ho t ộng BDCM cho giáo viên m m non theo CNN là quá trình tác ộng liên tục có mục ích có tổ chức của chủ thể quản lý hiệu trưởng lên hệ thống ộ máy tổ chức BDCM theo các nội dung của CNN nhằm t o nên sự thay ổi nâng cao n ng lực chuyên m n và nâng cao các mức ộ t CNN cho khách thể quản lý giáo viên m m non

Biện pháp quản lý BDCM cho VMN theo CNN là tổ hợp các cách thức tiến hành ho t ộng BDCM cho VMN theo CNN của hiệu trưởng nhằm t o nên

sự thay ổi và nâng cao chất lượng tay nghề của giáo viên theo nội dung yêu c u của CNN

Mục tiêu quản lý ho t ộng i dưỡng chuyên m n theo CNN nhằm nâng cao phẩm chất và n ng lực chuyên m n của giáo viên ể thực hiện tốt nhiệm vụ

ch m sóc giáo dục trẻ trong trường m m non

3.4 Quản lý bồ dưỡn c uyên môn c o o v ên của ệu trưởn trườn mầm non

Quản lý ho t ộng BDCM cho VMN theo CNN là quá trình tác ộng liên tục có mục ích có tổ chức của chủ thể quản lý hiệu trưởng lên hệ thống ho t ộng BDCM theo các nội dung của CNN nhằm t o nên sự thay ổi n ng lực chuyên

m n và nâng cao các mức ộ t CNN cho khách thể quản lý (GVMN)

Hiệu trưởng vận dụng các ho t ộng kế ho ch hóa tổ chức chỉ o kiểm tra theo chức n ng quản lý ể t ược mục tiêu BDCM của tổ chức

- Xây dựng kế ho ch i dưỡng chuyên m n cho giáo viên: Đội ngũ cán ộ giáo viên là ngu n nhân lực sư ph m có vai trò quyết ịnh ến chất lượng ch m sóc

- nu i dưỡng và giáo dục trẻ trong trường Để áp ứng kịp thời với yêu c u ngày càng cao của xã hội về chất lượng giáo dục người hiệu trưởng c n phải xây dựng kế

Trang 36

ho ch i dưỡng chuyên m n cho giáo viên thường xuyên liên tục cập nhật với chương trình giáo dục m m non mới trên cơ sở ánh giá úng thực tr ng về n ng lực chuyên m n của giáo viên theo chuẩn

- Tổ chức thực hiện ho t ộng i dưỡng chuyên m n cho giáo viên: Nâng cao trình ộ ội ngũ cán ộ giáo viên là một yêu c u cấp ách trong nhà trường Người hiệu trưởng trường m m non c n t o iều kiện cho ội ngũ cán ộ giáo viên vận dụng lý luận ã học vào thực tiễn tích luỹ và tổng kết ược những kinh nghiệm thực tiễn rút ra những lý luận mới qua ó nâng cao trình ộ về mọi mặt Muốn t ược nội dung trên hiệu trưởng c n phải:

Củng cố thêm nhận thức về vị trí và trách nhiệm cho cán ộ giáo viên Xây dựng ược khối oàn kết nhất trí trong nhà trường

Ch m sóc ời sống vật chất và tinh th n cho ội ngũ cán ộ giáo viên Nâng cao nghiệp vụ và rèn tay nghề cho cán ộ giáo viên thực hiện các yêu c u chuyên m n thanh tra kiểm tra dự giờ th m lớp áp dụng các sáng kiến kinh nghiệm trong và ngoài nhà trường giúp ỡ các giáo viên yếu kém

Xây dựng ội ngũ cán ộ giáo viên ủ về số lượng ng ộ về cơ cấu vững vàng về chính trị chuyên m n nghiệp vụ ủ khả n ng thực hiện tốt mục tiêu kế

ho ch ào t o lu n là yêu c u ức thiết và quan trọng hàng u ối với cán ộ quản

lý trường m m non trong việc nâng cao chất lượng giáo dục của nhà trường

Hiệu trưởng xác ịnh hình thức i dưỡng chuyên m n cho giáo viên vào từng thời iểm :

B i dưỡng t i chỗ

B i dưỡng qua hội giảng

B i dưỡng ngắn h n trong hè iáo viên tự học i dưỡng

B i dưỡng dài h n Tham quan học hỏi các trường n Từ ó có kế ho ch tổ chức thực hiện

kế ho ch i dưỡng cho giáo viên phù hợp với ặc iểm tình hình của trường mình

mà vẫn t hiệu quả

Trang 37

- Lãnh o chỉ o ho t ộng i dưỡng chuyên m n cho giáo viên: Hiệu trưởng chỉ o cụ thể ho t ộng i dưỡng chuyên m n cho giáo viên về mục tiêu nội dung i dưỡng thời gian i dưỡng thời iểm i dưỡng hình thức i dưỡng phương pháp i dưỡng ịa iểm i dưỡng phân c ng trách nhiệm cho từng thành viên ng thời ổ sung iều chỉnh kịp thời kế ho ch BDCM cho phù hợp với iều kiện thực tiễn ể t hiệu quả cao

- Kiểm tra ánh giá ho t ộng i dưỡng chuyên m n cho giáo viên: Kiểm tra ánh giá ho t ộng i dưỡng chuyên m n là quản lý ược chất lượng chuyên

m n của giáo viên sau khi ược i dưỡng hiệu trưởng sẽ nắm ược kết quả chuyên

m n mà giáo viên t ược ể từ ó có những iện pháp i dưỡng chuyên m n hiệu quả

1.3.5 N dun quản lý bồ dưỡn c uyên môn cho o v ên mầm non

và nhân viên của họ có rất ít cơ hội ể t ược mục tiêu của mình cũng như kh ng iết khi nào t ược mục tiêu Vì vậy việc kiểm tra cũng sẽ gặp nhiều khó kh n

Xây dựng kế ho ch i dưỡng VMN theo CNN có thể c n cứ theo nội dung theo tính chất hoặc theo thời gian của kế ho ch

C n cứ theo nội dung kế ho ch ao g m kế ho ch tổng thể và kế ho ch ộ phận có thể ược phân lo i theo thời h n hoặc theo tính chất các mục tiêu các ho t ộng Theo thời gian có kế ho ch dài h n từ 3 - 5 n m theo niên lịch kế ho ch kinh

tế - xã hội; kế ho ch n m học Theo tính chất mục tiêu và ho t ộng có kế ho ch phát triển của ngành; kế ho ch ho t ộng n m học của ngành

Trang 38

C n cứ theo tính chất kế ho ch có thể kể ến ó là kế ho ch chiến lược Khi xây dựng kế ho ch chiến lược về i dưỡng VMN theo CNN c n có những ịnh hướng lớn và các giải pháp chiến lược về việc i dưỡng VMN theo các yêu c u của CNN ể t uợc các mục tiêu ề ra

C n cứ theo tính chất kế ho ch còn có kế ho ch tác nghiệp hay còn gọi là kế

ho ch hành ộng Đây là kế ho ch ược lập cho một thời kì ngắn có thể là một

n m một quý một tháng một tu n hay một ngày Khi xây dựng kế ho ch hành ộng về i dưỡng VMN theo CNN c n tập trung vào những ho t ộng ặc iệt các c ng việc chi tiết ể thực hiện mục ích hay nhiệm vụ i dưỡng VMN thời gian ắt u và thời gian hoàn thành các ngu n lực người thực hiện và kết quả cụ thể của ho t ộng i dưỡng VMN nhằm áp ứng các yêu c u của CNN

C n cứ theo thời gian thực hiện g m có kế ho ch dài h n là kế ho ch cho thời kỳ từ 5 n m trở lên ; Kế ho ch trung h n là kế ho ch cho thời kỳ 1 - 5 n m ;

Kế ho ch ngắn h n là kế ho ch cho thời kỳ dưới 1 n m

Dù c n cứ vào âu ể xây dựng kế ho ch i dưỡng VMN theo CNN thì việc xây dựng kế ho ch c n ảm ảo các ước cơ ản sau:

- Bước 1: hân tích thực tr ng của ịa phương Trong ước này c n thu thập các th ng tin nội ộ số lượng chất lượng giáo dục cơ sở vật chất ội ngũ cán ộ giáo viên và các th ng tin ên ngoài chủ trương chính sách các v n ản chỉ thị của cấp trên sự quan tâm ủng hộ của ịa phương các an ngành oàn thể cha mẹ học sinh iều kiện kinh tế - xã hội của ất nước ịa phương ; ổ sung và x lý các th ng tin ó Ngoài ra c n có những dự oán thực tế về cơ hội cũng như các yếu tố kh ng chắc chắn và ưa ra phương án ối phó

- Bước 2: Xác ịnh các mục tiêu: Các mục tiêu ưa ra c n phải xác ịnh rõ thời h n thực hiện và ược lượng hóa ến mức cao nhất tất nhiên tổ chức thường

có cả hai lo i mục tiêu ịnh tính và ịnh lượng C n xác ịnh cụ thể thứ tự ưu tiên các mục tiêu

- Bước 3: Xác ịnh nội dung i dưỡng giáo viên và các nhiệm vụ ể t các mục tiêu ó; các phương án ể thực hiện các mục tiêu và nhiệm vụ ề ra Xác ịnh

Trang 39

các ngu n lực c n thiết về cơ sở vật chất kinh phí nhân lực Xác ịnh các mốc thời gian ắt u và kết thúc hoàn thành các c ng việc nhiệm vụ cụ thể nhằm t mục tiêu chung ề ra

- Bước 4: Lập kế ho ch chương trình hành ộng

- Bước 5: Điều chỉnh kế ho ch nếu c n

1.3.5.2 Tổ chức bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp

Việc tổ chức triển khai ho t ộng i dưỡng chuyên môn VMN óng vai trò v cùng quan trọng là một trong những yếu tố quan trọng ể kế ho ch i dưỡng chuyên môn GVMN theo CNN t hiệu quả cao Để tổ chức triển khai ho t ộng i dưỡng chuyên m n giáo viên thì c n phải thực hiện các nhiệm vụ cơ ản sau:

Một là, nâng cao nhận thức về CNN và ánh giá chính xác ản thân về n ng

lực nghề theo chuẩn kh ng ch y theo thành tích ể t kết quả ánh giá cao trong khi thực chất tay nghề còn thấp

Hai là, ịnh hướng cho giáo viên lập kế ho ch BDCM cho cá nhân hướng

ến hoàn thiện kiến thức chuyên m n và k n ng sư ph m của CNN coi ây là một trong những nhiệm vụ cốt lõi của ho t ộng chuyên m n và phát triển ội ngũ của trường

Ba là, xây dựng các ho t ộng BDCM theo từng giai o n trong n m học:

học lí thuyết và nghiên cứu tài liệu; hi chép thắc mắc suy ngẫm và cùng trao ổi với ng nghiệp; thực hành t i lớp; viết sáng kiến kinh nghiệm hay ài học kinh nghiệm; hội thi hay hội giảng

Bốn là, xác ịnh rõ các hình thức tổ chức BDCM cho giáo viên chọn

phương án học tập có hiệu quả nhất và phù hợp với thực tiễn ho t ộng nghề nghiệp của VMN là làm việc suốt ngày với trẻ nhỏ

Năm là, tiến hành thực hiện các ho t ộng theo giai o n của kế ho ch ã

ịnh thường xuyên ối chiếu với mục ích và các tiêu chí của CNN xem chất lượng BDCM

Trang 40

1.3.5.3 Chỉ đạo bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp

Sau khi xây dựng kế ho ch cơ cấu ộ máy ã ược hình thành nhân sự ã ược sắp xếp thì lúc này c ng tác chỉ o óng vai trò quyết ịnh tới sự thành c ng của kế ho ch

Hiệu trưởng phải ra các quyết ịnh các v n ản chỉ o ể phân c ng nhiệm

vụ cho từng tổ chức cá nhân trong việc triển khai thực hiện ho t ộng i dưỡng; Chỉ

o ho t ộng i dưỡng phải cụ thể theo từng nhiệm vụ ề ra trong kế ho ch phải

cụ thể theo từng tháng từng giai o n từng học kì và từng n m học Bên c nh ó phải thường xuyên giám sát theo dõi các ho t ộng ể kịp thời hướng dẫn chỉ o khi

c n thiết ể ho t ộng i dưỡng t ược hiệu quả cao ng thời khuyến khích giáo viên tích cực học tập nhằm t ược các mục tiêu ã ề ra trong kế ho ch i dưỡng

Chỉ o ho t ộng BDCM theo CNN c n dựa trên n ng lực chuyên m n của từng cá nhân ược ánh giá nghiêm túc theo các mức ộ t CNN

Chỉ o ho t ộng BDCM của hiệu trưởng theo CNN thể hiện ở việc liên kết các thành viên trong nhà trường tập hợp và ộng viên các thành viên trong trường phân công phân nhiệm rõ ràng ể họ nỗ lực phấn ấu t dược mục tiêu BDCM nâng cao các mức ộ t ược

1.3.5.4 Kiểm tra, đánh giá bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp

Trong ất kỳ ho t ộng quản lý nào cũng kh ng thể thiếu ược khâu kiểm tra, ánh giá Kiểm tra giám sát thực hiện kế ho ch i dưỡng chuyên m n giáo viên theo Chuẩn nghề nghiệp nên tiến hành ở tất cả các khâu như: Lập kế ho ch i dưỡng có tính khả thi phù hợp với thực tr ng? Nội dung i dưỡng có phù hợp với thực tr ng và áp ứng nhu c u của giáo viên? Cách thức tổ chức tiến hành i dưỡng có hiệu quả? Chuẩn ị các iều kiện cho ho t ộng i dưỡng ã ảm ảo? Hàng n m việc thực hiện ánh giá xếp lo i VMN theo Chuẩn nghề nghiệp có thường xuyên và úng quy trình? S dụng kết quả ó ể làm gì?

Kiểm tra giám sát ho t ộng i dưỡng VMN theo CNN c n ảm ảo các

Ngày đăng: 11/03/2017, 03:15

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Dương Thị Hoàng Anh 2013 Biện pháp quản lý đội ngũ giáo viên trường mẫu giáo Kim Đồng 4, Quận Lê Chân, Hải Phòng theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non, Luận v n Th c sỹ Quản lý giáo dục Đ i học iáo dục Đ i học Quốc gia Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Biện pháp quản lý đội ngũ giáo viên trường mẫu giáo Kim Đồng 4, Quận Lê Chân, Hải Phòng theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non
6. Bộ iáo dục và Đào t o 2009 Tài liệu bồi dưỡng giáo cán bộ quản lý và giáo viên mầm non năm học 2009 - 2010 NXB iáo dục Việt Nam Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tài liệu bồi dưỡng giáo cán bộ quản lý và giáo viên mầm non năm học 2009 - 2010
Nhà XB: NXB iáo dục Việt Nam Hà Nội
11. Đặng Quốc Bảo 1999 Khoa học và tổ chức quản lý, NXB Thống kê Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Khoa học và tổ chức quản lý
Nhà XB: NXB Thống kê Hà Nội
12. Đặng Quốc Bảo 1999 Quản lý giáo dục - Quản lý nhà trường - Một số hướng tiếp cận, Trường Cán ộ quản lý giáo dục Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quản lý giáo dục - Quản lý nhà trường - Một số hướng tiếp cận
13. h m Thị Châu - Tr n Thị Sinh 2000 Một số vấn đề Quản lý Giáo dục Mầm non, NXB Đ i học Quốc gia Hà Nội Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Một số vấn đề Quản lý Giáo dục Mầm non
Nhà XB: NXB Đ i học Quốc gia Hà Nội Hà Nội
14. h m Mai Chi - Lê Minh Hà (1999), Chăm sóc sức khoẻ trong trường mầm non, NXB iáo dục Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chăm sóc sức khoẻ trong trường mầm non
Tác giả: h m Mai Chi - Lê Minh Hà
Nhà XB: NXB iáo dục Hà Nội
Năm: 1999
16. Chính phủ 2006 Quyết định số 149/2006/QĐ-TTg ngày 23/6/2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Phát triển Giáo dục Mầm non giai đoạn 2006 - 2015” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quyết định số 149/2006/QĐ-TTg ngày 23/6/2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Phát triển Giáo dục Mầm non giai đoạn 2006 - 2015
17. h m Khắc Chương 2004), Lý luận quản lý giáo dục đại cương Đ i học Sư ph m Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: ), Lý luận quản lý giáo dục đại cương
19. Đảng Cộng sản Việt Nam 1996), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII, NXB Chính trị quốc gia - Sự thật Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: ), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII
Nhà XB: NXB Chính trị quốc gia - Sự thật Hà Nội
20. Hà S H 1985), Những bài giảng về quản lý trường học - Tập 2, NXB Giáo dục Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: ), Những bài giảng về quản lý trường học - Tập 2
Nhà XB: NXB Giáo dục Hà Nội
23. H Lam H ng 2008 Giáo trình Nghề giáo viên mầm non, NXB iáo dục Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình Nghề giáo viên mầm non
Nhà XB: NXB iáo dục Hà Nội
24. H Lam H ng 2011 “Chuẩn nghề nghiệp giáo viên m m non và quy trình xây dựng chuẩn nghề nghiệp” Tạp chí Giáo dục, Số 183 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chuẩn nghề nghiệp giáo viên m m non và quy trình xây dựng chuẩn nghề nghiệp” "Tạp chí Giáo dục
25. Khoa Quản lý kinh tế - Học viện Chính trị quốc gia H Chí Minh 2005 Khoa học quản lý, Nhà xuất ản Lý luận chính trị - Học viện Chính trị quốc gia H Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Khoa học quản lý
26. Tr n Kiểm 2015 Những vấn đề cơ bản của khoa học quản lý giáo dục NXB Đ i học Sư ph m Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Những vấn đề cơ bản của khoa học quản lý giáo dục
Nhà XB: NXB Đ i học Sư ph m Hà Nội
27. Tr n Kiểm 2015 Tiếp cận hiện đại trong quản lý giáo dục (tái bản lần thứ 8) NXB Đ i học Sư ph m Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tiếp cận hiện đại trong quản lý giáo dục (tái bản lần thứ 8)
Nhà XB: NXB Đ i học Sư ph m Hà Nội
28. Tr n Thị Bích Liễu 2001 , Kỹ năng quản lý và hệ thống bài tập hình thành kỹ năng quản lý cho hiệu trưởng trường mầm non, NXB iáo dục Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kỹ năng quản lý và hệ thống bài tập hình thành kỹ năng quản lý cho hiệu trưởng trường mầm non
Nhà XB: NXB iáo dục
29. Dương Thị Bích Ngọc 2010 Biện pháp quản lý bồi dưỡng giáo viên mầm non ngoài công lập thành phố Việt Trì tỉnh Phú Thọ theo chuẩn nghề nghiệp Luận v n Th c sỹ Quản lý giáo dục Đ i học Sư ph m Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Biện pháp quản lý bồi dưỡng giáo viên mầm non ngoài công lập thành phố Việt Trì tỉnh Phú Thọ theo chuẩn nghề nghiệp
30. Hoàng Phê (1988), Từ điển tiếng Việt NXB Khoa học xã hội Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Từ điển tiếng Việt
Tác giả: Hoàng Phê
Nhà XB: NXB Khoa học xã hội Hà Nội
Năm: 1988
32. Bùi Lan hương 2015 Giải pháp quản lý hoạt động bồi dương giáo viên mầm non thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh đáp ứng chuẩn nghề nghiệp Luận v n Th c sỹ Quản lý giáo dục Đ i học Sư ph m Hà Nội 2 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giải pháp quản lý hoạt động bồi dương giáo viên mầm non thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh đáp ứng chuẩn nghề nghiệp
33. Nguyễn Ngọc Quang 1989), Những khái niệm cơ bản về lý luận quản lý giáo dục, Trường Cán ộ quản lý giáo dục Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: ), Những khái niệm cơ bản về lý luận quản lý giáo dục

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.3. Tổng hợp kết quả khảo sát về phẩm chất, kiến thức và kĩ năng - Các biện pháp quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp của hiệu trươngr trường mầm non
Bảng 2.3. Tổng hợp kết quả khảo sát về phẩm chất, kiến thức và kĩ năng (Trang 52)
Hình  2.1. Kết quả đánh giá GVMN thành phố Móng Cái theo CNN - Các biện pháp quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp của hiệu trươngr trường mầm non
nh 2.1. Kết quả đánh giá GVMN thành phố Móng Cái theo CNN (Trang 54)
Hình 2.2: Tính cần thiết của hoạt động BDCM theo CNN trong trường mầm non ở - Các biện pháp quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp của hiệu trươngr trường mầm non
Hình 2.2 Tính cần thiết của hoạt động BDCM theo CNN trong trường mầm non ở (Trang 59)
Bảng 2.6. Mức độ phù hợp của các hình thức BDCM theo CNN - Các biện pháp quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp của hiệu trươngr trường mầm non
Bảng 2.6. Mức độ phù hợp của các hình thức BDCM theo CNN (Trang 64)
Bảng 2.8. Mức độ hiệu quả của phương pháp BDCM theo CNN - Các biện pháp quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp của hiệu trươngr trường mầm non
Bảng 2.8. Mức độ hiệu quả của phương pháp BDCM theo CNN (Trang 66)
Bảng 2.9. Mức độ thực hiện của hình thức kiểm tra đánh giá kết quả BDCM - Các biện pháp quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp của hiệu trươngr trường mầm non
Bảng 2.9. Mức độ thực hiện của hình thức kiểm tra đánh giá kết quả BDCM (Trang 68)
Bảng 2.12. Kết quả việc xây dựng kế hoạch BDCM theo CNN - Các biện pháp quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp của hiệu trươngr trường mầm non
Bảng 2.12. Kết quả việc xây dựng kế hoạch BDCM theo CNN (Trang 73)
Hình 2.3a: Biểu đồ về mức độ thực hiện - Các biện pháp quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp của hiệu trươngr trường mầm non
Hình 2.3a Biểu đồ về mức độ thực hiện (Trang 74)
Bảng 2.13. Mức độ thực hiện việc tổ chức BDCM cho GVMN theo CNN - Các biện pháp quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp của hiệu trươngr trường mầm non
Bảng 2.13. Mức độ thực hiện việc tổ chức BDCM cho GVMN theo CNN (Trang 75)
Bảng 2.15. Mức độ thực hiện việc chỉ đạo BDCM cho GVMN theo CNN - Các biện pháp quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp của hiệu trươngr trường mầm non
Bảng 2.15. Mức độ thực hiện việc chỉ đạo BDCM cho GVMN theo CNN (Trang 78)
Bảng 2.17. Mức độ thực hiện việc kiểm tra đánh giá hoạt động BDCM theo CNN - Các biện pháp quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp của hiệu trươngr trường mầm non
Bảng 2.17. Mức độ thực hiện việc kiểm tra đánh giá hoạt động BDCM theo CNN (Trang 81)
Hình 2.6a: Biểu đồ về mức độ thực hiện  kiểm tra, đánh giá hoạt động BDCM - Các biện pháp quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp của hiệu trươngr trường mầm non
Hình 2.6a Biểu đồ về mức độ thực hiện kiểm tra, đánh giá hoạt động BDCM (Trang 83)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm