1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thủ thuật giải trắc nghiệm lượng giác bằng máy tính Casio - Nguyễn Tiến Chinh

14 422 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 252,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số nào sau đây chẵn A.. Hàm số nào sau đây chẵn A.. Hàm số nào sau đây lẻ A.. Hàm số nào sau đây lẻ A.. Khẳng định nào sau đây là đúng A.. Khẳng định nào sau đây là đúng A... Không c

Trang 1

Phần 1: Lý thuyết + biến đổi lượng giác

Bài 1 : Chọn đáp án đúng khi rút gọn các biểu thức sau

Ví dụ mẫu: Rút gọn

sin x sin x cos x P

tan x

Nhập sin x sin x cos x

tan x

1

2

Ví dụ 2: P cos x cos x sin x sin x

cosx sin x

Nhập cos x cos x sin x sin x

cosx sin x

Calc: x60P3;Calc x:15P3

Vậy P = 3

Ví dụ 3 Tập xác định của hàm số y

sinx

1

A D R\ k ; k z

C D R\ k ,k ; k z

5

2

Nhập Mode 7 f x 

sin x

1

 Start : 0 ; End 180 ; Step 15 ta có bảng

Vậy đáp án là D

Ví dụ Hàm số y4 sinxcos x2 có bao nhiêu cực trị thuộc 0; 2

Trang 2

y' 4 cosx2sin 2x

Nhập Mode7 f x  x x

Start End Step

4cos 2sin2 : 0; : 180 ; : 15

f x  x x

4cos 2sin2 : 180; : 360 ; : 15

Thấy đổi dấu 2 lần tại x90x270 nên hàm số có 2 cực trị

Ví dụ : tìm Max – Min hàm số

1. y  2 cos 2 x  4 sin x trên đoạn 0;

2

y' 2 2sin x2 4cosx

Nhập Mode 7 f x  2 2sin x2 4cosxStart : 0 ; End :90 ; Step 15 ta có

15 2.4494

30 1.0146

Vậy nghiệm là x; x

sẽ phải khảo sát table nhiều lần vì kho thể lấy bước nhẩy quá lớn do đó sẽ lâu hơn cách trên

Ví dụ giải các phương trình

Nhập fx 2 cos 2x  4 sin x Calc : x = 0

 f0 2 ;Calc : x  45  f45 2 2 ;Calc : x  90  fx 4  2

Chú ý : Có thể nhập Mode 7 fx 2 cos 2x  4 sin x để tìm Max , Min nhưng

Trang 3

Bài 1 Giải phương trình:

 

cos 3x  4 cos 2x  3 cos x   4 0  , x      0;14   

Lời giải

Bước 1: Nhập vào Casio

Mode7 , máy hiện thị

  nhap  

f x f x cos x cos x cos x

Start : x

End : x

Step :

0 180 15

Ta có kết quả x

90

2 Làm tương tự

  nhap  

f x f x cos x cos x cos x

Start : x

End : x

Step :

180 360 15

Ta có kết quả x

270 3

2 Hết nghiệm , biểu diễn nhanh trên vòng tròn lượng giác ta có

Hai nghiệm đối xứng nhau qua gốc tọa độ

Do đó chỉ nhận nghiệm x    k ,k Z

2

Bước 2: Do bài chỉ yêu cầu tìm trên 0 14;  nên ta làm tiếp như sau Cho      xk ,k Z   .  k.

14

2

Start :

f x x;cho : End : k ; ; ;

Step :







3

1 Vậy phương trình có 4 nghiệm x    ; ; ; 

Trang 4

Bài 2 Giải phương trình:  2 cos x  1 2 sin x   cos x   sin 2x  sin x   

f x f x cos x sin x cosx sin x sin x

Start : x

End : x

Step :

0 180 15

60 135 3

Lần 2

f x f x cos x sin x cosx sin x sin x

Start : x

End : x

Step :

180 360 15

300  315 

Kết hợp trên đường tròn ta có

    

   



2 3 4

Chú ý: các điểm đứng một mình  k2

2

n

 2

 

f x cos x cos x cosx

Start : x

End : x

Step :

0 180 15

 0 2 1202 180 

3

Bài 3 Giải phương trình: cos 3x  cos2x  cos x 1  0   

Hướng dẫn giải

Trang 5

Lần 2

 

f x cos x cos x cosx Start : x

End : x Step :

0 180 15

240 2 360  2 0

3

Vậy

x k

  

 

f x sin x cosx sin x cos x

Start : x

End : x

Step :

0 180 15

1202 1353

Lần 2

 

f x sin x cosx sin x cos x

Start : x

End : x

Step :

180 360 15

240 2 315 

    



4 2 2 3

1 Psin x4 sin x cos x2 2

Bài 4 Giải phương trình: sin x  cos x  1  sin 2x  cos2x  0    Hướng dẫn giải

Trang 6

Nhập Psin x4 sin x cos x2 2 sin x2 rồi Calc : x60P0 ;Calc x:45;P0 vậy

đáp án là A

A.sin x2 B.cos x2

C.cos x2 D.sin x2

2 Psin x4 cos x4 cos x2

Nhập Psin x4 cos x4 cos x2 - đáp án

Ví dụ sin x cos x4  4 cos x2 sin x : Calc : x2 60 P 0;Calc : x15 P 0… vậy đáp

án là A

A.sin x2 B.cos x2

C.cos x2 D.sin x2

3 Psin xtan x2 cos x.cot x2 2sin x cos x

A.

sin x

2

2

C.

cos x

2

2 D. cot x

2

4 Pcos x4 sin x4 2sin x2

5 Pcos x4  cos x2   sin x4  sin x2  

6 Psin x6 cos x6 2sin x4 cos x4 sin x2

7 P sinx

cosx cosx

A.1

1

8.Psin x4  cos x2  cos x4  sin x2

A. 3

2

9 sin x cos x

P cosx sinx cos x sin x

2

2 3 3

sin x

1

cosx

1

Trang 7

10 P sin x sin x   x 

4

11 P cosx cos x cos x

cos x cosx

2

A.sin x2 B cos x2 C.cos x2 D sin x2

12 P sin x sin x cos x

tan x

13 P sin x cos x

sin x cos x

A cos x8 2 B cos x8 C sin x8 2 D sin x8

14 P cos x cos x sin x sin x

cosx sin x

15 Cho sin x 2 1

2 với 0 x 900 vậy P cot x sin x

cosx

 1

A 2 21 B 2 21 C 21 D 2 1  2

16 Cho cot x  3 vậy cosx?; sinx? theo thứ tự

A 3 ; 1

10 10

B -1; -1 hoặc 2; 0.5

D 1;1 hoặc 2; 0.5

A m

m2

m 2 1

m

 2 1 2

2 Sin x4 cos x4 ?

 4 2

2

17 Biết tan x  2 cot x  3 vậy tan x ?;cot x ? theo thứ tự

A -1 ; -1 hoặc 4; -0.5

C 1; 1 hoặc 4; 0.5

Câu 18 Biết sin x  cosx  m vậy

1 Sinx cos x ?

Trang 8

3 tan x2 cot x2 ?

m

2

4 2

m

4

4 2

m

2 2

1

D

m

2 2

1

19 Biểu thức A cos k 

   

6  bằng :

A 3,khi : k2n

2 B.  3 ,khi : k2n1

đúng

20 Tập xác định của hàm số y

sinx

1

A D R\ k ; k z

C D R\ k ,k ; k z

5

2

21 y

cos x sin x

1

4 5 2 có tập xác định là

A D R\  k ; k z

5 2

C D R\  k ; k z

22 Tập xác định của hàm số

a.y

cot x

1 3

A D R\ k ; k z

C D R\ k ;k ; k z

       

       

2

b ytan x2 cot x2

Trang 9

A D R\ k ; k z

k

D R\  ; k z

C DR\ k ; k  z D D R\ k k ; k z

c ycot x 

2 3

A D R\ k; k z

    

     

C D R\  k ; k z

     

5

d ytan x2 

1

A D R\ k ; k z

C DR

sin x

A D R\ k ; k z

D DR\ k2 ; k z

2

 4

3 ysin x2 3cos x3

 3

B D  R\k; k  z

D Kết quả khác

C D  R\k; k  z

23 Chu kỳ của hàm số

1 y  cos2x

A 4

2 y  cot x 4tan x

Trang 10

24 Max – Min

1 ysin x1 có GTLN – GTNN theo thứ thự là

2 y3cos x2 2

3 y sin x ; x ; 

 2 4 6 67 

4 ycos x; x ; 



5

12 8

5 y3 1sin x1

A 2 ; 0 B 21 0; C. 3 2 1; 1 D. 3 2 1; 1

6 y 2 2sin xcos x2

7 y 5 2sin xsin x2

8 ysinxcos x2 1

2

A 1

3

2;

3

1

2;  1

2 D 2;  1

2

B 2 51 và 5 C 2 51 và 1 D 2 51 và 5

10 ya.cos x4 b.sin x;4 0 a b

ab D. b

a b

a b

11 y sinx

cosx

3 2

A 1 và  3 B 3 và 1 C 3 và  3 D 2 và - 2

9 y  2 sin2x  4 sin xcos x  5

A 2 5 1 và 1

Trang 11

12 y cosx ; x ;

sinx

  

A 1

3 và  1

3 C.

1

3 và 0 D. 3 và

1 3

13 y cosx sin x ; x;

cos x sin x

5

2 và

1 2

14 y sin x cos x

1

B 2 và -1 C 17

8 và 2sin21sin12 D 4 và

B TR C. TR\ k

4 2 D Kết quả

B T  1 1;  C. T   ;  D. TR

B T  2 2;  C. TR\ k  D Kết quả

A T  ;

 2 2 B. T  2 2;  C. TR D. T  1 1; 

e ysin xcosx

A T  0 1;  B T  1 1;  C. TR D

T  ;

 2 2

A 3 và 1

2 sin21  sin1 2

15 Tập giá trị

a y  tan2x

A T  1;1

khác

b y  tan3x  cot 3x

A T  2;2

c y  cot 2x

A T  R

khác

d y  sin x  cosx

Trang 12

25 Hàm số y 1 sin x2

26 Hàm số nào sau đây chẵn

A ysin x2 B. yx.cosx C. ycot x.cosx D. y tan x

sinx

27 Hàm số nào sau đây chẵn

A ysin x B yx sin x2 C y x

cosx

y x sin x

28 Hàm số nào sau đây lẻ

A y 1sinxcos2x

sin x

y 1 tanx

29 Hàm số nào sau đây lẻ

A ytan x B. ycot x3 C. y sin x

cosx

B Hàm số ysin x đồng biến trên

;

 

0 

C Hàm số ytan xnghịch biến trên  ;

0 2 D Hàm số ycot xnghịch biến trên

 0;

31 Khẳng định nào sau đây là đúng

A Hàm số ytan x luôn đồng biến   ;

 

 2 2 D Hàm số ytan x là hàm số chẵn trên D R\ k 

   

y  sin x  cosx

30 Khẳng định nào sau đây là đúng

A Hàm số y  cosx đồng biến trên 0;

Trang 13

C Hàm số ytan x có đồ thị đối xứng qua O D Hàm số ytan x luôn nghịch biến

;

  

 2 2

32 Max – Min

1 y  2sinx có giá trị lớn nhất là

2 y 3cos x1 có giá trị lớn nhất là

3 y

cosx

1

1 có giá trị nhỏ nhất là

A 1

1

định

4 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y

tan x

2 1

5 Khẳng định nào sau đây là đúng ysin x2 2

C Có giá trị nhỏ nhất là 1 D Có giá trị nhỏ nhất là 0

6 Khẳng định nào sau đây là đúng ysin x trên   ;

 

 2 2

B Có giá trị nhỏ nhất là -1

D Có giá trị nhỏ nhất là 1

8 Giá trị lớn nhất của ytan x trên  ; 

 2 2 là

A 

A Không có giá trị lớn nhất

C Giá trị lớn nhất là 1

7 Giá trị nhỏ nhất của y  cosx trên ; là

Trang 14

33 Nhận dạng tam giác

1 sin Asin BsinCSin A2 sin B2 sin C2 0 thì tam giác

2 cosAcos BcosCcos A2 cos B2 cos C2 0 thì tam giác

3 tan AtanBtanCtan A2 tan B2 tan C2 0thì tam giác

4 cot Acot Bcot Ccot A2 cot B2 cot C2 0 thì tam giác

A Vuông B Cân C Đều D Vuông cân

Ngày đăng: 11/03/2017, 02:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm