HƯƠNG 1: T NG QU N VỀ T NG TR NH V NG T
QUẢN GI M S T NH GI T NG TR NH 5
1 1 M 5
1 T n n về T n n 6
D XD 6
D XD 12
1 T n n về n n T 21
D XD 21
1.3 D XD 22
D ị 22
D 31
HƯƠNG : NG T GI M S T NH GI T NG TR NH 36
1 M 36
n ệ về năn n 37
D 37
D 38
39
D XD 40
N n ản ậ ư 41
X ị D 41
D 42
D 46
M n n T 49
N n ăn ể n ậ T 50
Hệ n n T 50
Trang 2D
XD 55
D XD 56
HƯƠNG : M T S GIẢI PH P N NG O N NG GI M S T V NH GI DA T NG TR NH O N Q T TỈNH Ắ GI NG M T TR N Ị N TỈNH Ắ GI NG 57
1 G ệ ắ về Q T ỉn ắ G n 57
ị 57
57
T n n Q v n T
Q T ỉn ắ G n 62
D D XD ị 62
D ị
71
D
ị 73
ề ả ể n n n ệ v Q v
n T n ị n ỉn ắ G n 75
75
D 80
82
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 89
TÀI LIỆU THAM KHẢO 91
Trang 3DA XD 8
D 13
DA 17
DA 19
DA 20
DA ị ị 33
DA 44
D XD 58
ị D 67
87
Trang 41 ị DA 23
2 DA 27
DA 52
- DA 52
DA 55
DA ị ị 69
70
Trang 5BC KTKT - BQLDA : Ban Qu n lý d án
Trang 6MỞ ẦU
1 Tính c p thiết c ề tài
DA
DA XD ị DA
h DA ừ ị DA
ị
ị
DA H , XD
ừ
ừ
DA ừ ị
DA
ị Tuy nhiên, trong th DA XD n ch ,
DA ị XD, nh : Thi u c ị DA ;
DA XD
m t s ch n lý d c hi các ịnh v
Trang 7
DA XD
DA NSNN
ị DA,
ị DA; không
D D
D
c DA ;
; th i gian th c hi n d ng bị kéo dài so v i k ho ch; DA
theo m hi u qu
KT-XH ị c yêu c u c công nghi p hóa, hi c Nh ng t n t ị DA gi i quy c các v i c n ph i có nh ng gi i m i trong c DA
ng D XD Xu t phát từ nhu c u th c t tài: "Nghiên cứu đề xuất một số giả
đ án ĐTXD đ là th c s c n thi t 2 M í ề tài DA XD
QLDA XD
nhân ừ xu t m t s gi i pháp
xây d ng ị DA
Ban QLDA XD
Trang 8ƣ n v v n n
DA n NSNN DA
n DA ị
Ban QLDA XD ị
P ƣơn n n u
- ừ
- ừ
-
-
trong ị
5 Kết quả ƣ c
DA
DA
P DA ng ị ị
nay QLDA XD QLDA ị
ế ận văn Ngoài ph n M u t lu n, k t c u c a lu m 03 :
Trang 10HƯƠNG 1: T NG QU N VỀ DA T CÔNG TR NH
V NG T QUẢN GI M S T NH GI
DA T NG TR NH 1.1 M
ị
DA
, ừ XX
QLDA, b ừ QLDA
KT-XH
[12] QLDA
XD,
QLDA XD ,
do yêu cho
KT-XH ừ QLDA
ừ QLDA XD
QLDA XD Tuy nhiên, XD
XD
do QLDA
ị QLDA
DA ị DA t X [8], [9], [10]
Trang 11DA
ngay ừ ị ( ) công
DA XD
gian ị ,
1.2 T n n về DA T n n 1.2.1 DA T n n 1.2 ề DA ĐTXD
DA
ị
Dự n đầu tư xâ dựng là t p h xu n vi c s d ng v n ti n hành ho ng xây d xây d ng m i, m r ng ho c c i t o nh ng công trình xây d ng nh m m n, duy trì, nâng cao ch ng công trình ho c s n ph m, dịch v trong m t th i h n
ịnh ị DA XD, DA
XD XD BC KTKT XD [10] DA XD
D XD
ừ theo quy mô cô
Trang 12
1 Đ ả DA ĐTXD - D ng có nh n sau: + c c u thành b i m t ho c nhi u công trình thành ph n có m i liên h n i t i chịu s qu n lý th ng nh ng
DA
DA
+ Hoàn thành công trình là m t m c bi u ki n ràng bu c nh ịnh v th i gian, v ngu n l c, v ch ng, v và v hi u qu D XD
ị ị
QLDA
D
+ Ph i tuân theo trình t ng c n thi t từ ng d ng DA
D
gi ừ DA,
DA
DA + M i công vi c ch th c hi n m t l t l ị m xây d ng c ịnh m t l n, thi t k t
Trang 13
ị , nên
D XD
- DA ng bao g n: Chu n bị c hi t thúc xây d khai thác s d ng Quá trình th c hi n DA mô t theo 1.1:
Trang 14
công
+ N un đo n kết thúc xây dựn đư n trìn a dự án vào khai thác sử dụng g m các công vi c: Quy t toán ,
b o hành công trình xây d ng 1 DA ĐTXD [3] - Theo quy mô, tính ch t DA
+ D án quan tr ng qu c gia do Qu c h i xem xét, quy ịnh v ch DA ừ
DA
nhân, DA ừ
ừ ị
DA
ị
+ Các d án còn l c phân thành 3 nhóm A, B, C theo
ịnh Trong : N DA
DA
DA DA
DA
ừ
DA
ừ ừ DA ừ ừ
công
Trang 15- DA XD công BC KTKT XD
- heo ngu n v
+ D án s d ng v n NSNN + D án s d ng v n
+ D án s d ng v n
- i DA
DA DA liên doanh,DA
DA
V DA XD
XD
ị XD
D ;
1 đ đ - u DA
S n ph m DA xây d ng v ng hoàn ch m kinh t - sau: - S n ph m mang nhi u tính cá bi ng v công d ng, c u t o và c v t o S n ph c vì ph thu c vào t hàng c a ch u ki n n ị
ị ị
Trang 16
- S n ph m là nh c xây d ng và s d ng t i ch V n ng l n, th i gian ki n t o và th i gian s d D
khi ti n hành xây d ng ph i chú ý ngay từ khi l p d ch ị m xây d ng, kh o sát thi t k và t ch c thi công xây l p công trình sao cho h p lý, i, ho c s a ch a gây thi t h i v m tu i th c a công trình - S n ph c l n, tr ng l n S ng, ch ng lo i v t bị ng ph c v cho m i công trình t khác nhau, l i theo ti thi công B i v y giá thành s n ph m r t ph c t i theo từng khu v c, từng th i kỳ
-
các
-
ị ,
- hóa - ngh ị
Trang 17
…
- ừ
1.2.2 QLDA T 1 ề QLDA g
ị
ị ị
, Quản lý ự n xâ ựn
n
; tro
ị ,
phép [11] Qu
(
ị
+ Lập kế o : ị
+ Đ ều p ố t ự n:
ị
ị ừ
ị
Trang 18+ Giám sát: Là quá trình theo dõi,
ỳ ỳ
ị công
ị
ừ
1.2: 1.2 u QLDA 1.2.2.2 u ả QLDA
tiêu QLDA
QLDA
ẬP Ế HO H -
- D
- X
GI M S T -
-
-
-
IỀU PH I TH HIỆN -
-
-
-
Trang 19- Hoàn thành D ị DA
- Hoàn thành DA trong kinh phí cho phép DA
- DA
- DA D
-
D
ị
DA -
D ị
D XD
1.2.2.3 u ả QLDA
QLDA XD
[3]:
- D sau:
Trang 20+ P -
,
ị DA XD +
+ DA, KT-XH DA; ị
- ị õ
ị
- D
hi
- D
-
,
ị
1.2.2.4 ộ u ả QLDA
N ông DA XD
XD
Trang 21
ị 10]
Qu n lý d án là vi c lên k ho
i v n trong th c hi n d án D
DA
dung DA: a) Quản lý dự n t eo lĩn vực (Ngu n lực): t h p chúng v D XD t m c tiêu c a d , trong ph m vi ngân sách v i ch ng thi t k
- Qu n trị ngân sách cho d án; - Qu n trị ngu n nhân l c tham gia d án; - Qu n lý các thi t bị và các ngu n l c v t ch c s d
th c hi n DA D
tham gia QLDA ừ
b) Quản lý dự án theo chức n n :
D XD
- Ch p k ho ch
- Ch ch c
Trang 22- Ch o - u hành- ch huy
- Ch m tra, giám sát
D qu n lý d án theo ch :
D ị T , D
Trang 23-
DA , nâ ,
DA D D
Trang 24- DA
D
ị
D sau:
a) CĐT trực tiếp quản lý thực hi n dự án:
ng h p này D XD thành l p BQLDA
u m i QLDA, BQLDA ph c t ch c th c hi n nhi m v QLDA theo yêu c u c D u ki l c
th c hi công D thuê n
Trang 25D D
ch c qu n lý phù h p v i quy mô, tính ch t c a d án Trách nhi m, quy n
h n c n qu n lý d c th c hi n theo h ng tho thu n gi a hai bên D D
ị u
D ÁN
Nhà th u
Trang 26D D
ị
Đ n ự n đầu tư là ho ịnh kỳ theo k ho ch ho t
xu t nh ịnh m c theo m c tiêu, ch tiêu c th so v i quy ị án ho c tiêu chu ịnh c c t i
m t th m nh ịnh
DA XD: m s t DA ĐTXD l v k m tr đ n đố
đ o đ n ấn n n v n un t ự n n n n ư tham gia DA ĐTXD n m đảm ảo o mụ t u kế o DA đư
Trang 27ị ng
D õ
ị D D
Trang 28ả 1 ứ u đ u u DA
a) N un n n ứu t ền k ả thi (B o o đầu tư :
- S c n thi t ph u ki n thu n l i khai thác và s d ng tài nguyên qu c gia n u có;
- D ki t, di n tích xây d ng; các h ng m c công trình thu c d án; d ki n v ị m xây d ng công trình và nhu c u
s d t;
- Phân tích, l a ch v công ngh , thông s k thu u
ki n cung c p v t bị, nguyên li ng, dịch v , h t ng k thu i phóng m t b ị u có; các ng c a
d i v ng, sinh thái, phòng, ch ng cháy n , an ninh, qu c phòng;
Trang 29ng công trình, ch ph i t ch c l p d u
i quy ị ị i dung d án bao
g m ph n thuy t minh DA và ph n thi t k :
* ần t u ết minh c a dự n đầu tư xâ ựn n trìn m:
- Các gi i pháp th c hi
+ gi i phóng m t b ị
h tr xây d ng h t ng k thu t n u có;
+ t k ki i v ị và công trình có yêu c u ki n trúc;
c a d án
Trang 30* N i dung thiết kế ơ sở bao g m thuyết m n TKCS v ản v TKCS:
có yêu c u công ngh
-
Trang 321.3.3 ộ u DA đ u đ u
Giám sát chu n bị DA là vi c BQLDA) trong DA
DA ị
DA
DA ;
DA ị ;
Trang 33- m tr xem x t l n ứ p p lý, số l u k ảo s t đ ều tr về
tự n n KT-XH đ x đ n sự ần t ết DA:
-XH
X
ị , ị
có s quy ịnh cho vi hay không
- m tr xem x t l t n p lý tron v lự n đ đ m đ t DA:
S phù h p v i quy ho ch; nhu c u s d t, tài nguyên (n u có); kh
i phóng m t b ng; phân tích k thu t ( l a
ch n quy mô công su t, l a ch n công ngh , l a ch n vị trí, l a ch n gi i pháp xây d ng tài chính, kinh t i u qu tài chính, hi u qu kinh t , hi u qu xã h i môi
ng, hi u qu qu c phòng, an ninh)
- m tr xem x t sự p p v lự n n n ìn t ứ
xâ ựn DA: Cân nh c nh ng gì trên thị i ti n, ch nh
s a cho phù h p v i yêu c ho là công ngh s n xu t
m i hoàn toàn theo ý t ng c a m t phát minh, sáng ch i có chuyên gia v công ngh tham gia khi quy ịnh l a ch n công ngh cho
DA Nhi u DA c ta, do cán b o không có chuyên môn quy t ịnh nên DA c s n xu t v i công ngh l c h u, bị nh i g i là cò
m i nh mà quy ịnh trang bị, v ph i công ngh l c h u thì DA phá s n là
u ch c ch n X ịnh vi xây m i, s a ch a, c i t
p, vv
Trang 34- K m tr xem x t v lự n ả p p n trìn v đ n t
đ n m trư ng:
+ i pháp t ng m t b ng và công trình: B trí ki n trúc các công trình trên m t d ki n c th phù h ị ịa ch t công
ịa ch t thu i n i ngo i; gi i pháp phòng cháy,
ch a cháy; t n d ng các y u t ịa hình, thiên nhiên s n có; t n d ng các
- m tr xem x t l v sơ x đ n TMĐT DA: X
Trang 35ng l c to l n -X ị Ch tiêu hi u s thu chi (NPV s d ng ch tiêu su t thu l i n i t i (IRR)
- m tr xem x t sự p p v x đ n th i gian, tiến đ thực
hi n dự án: X DA
DA
- m tr về t ết kế ơ sở, g m:
+ S phù h p c a thi t k v i quy ho ch chi ti t xây d ng ho c
t ng m t b c phê duy t; s phù h p c a thi t k v tuy c ch i v i công trình xây d ng theo tuy n; s phù
h p c a thi t k v i vị trí, quy mô xây d ng và các ch tiêu quy ho ch
c ch p thu i v i công trình xây d ng t i khu v
ho ch chi ti t xây d c phê duy t;
1.3.3.3 ộ u đánh giá DA đ u đ u
- n bị, t ch ng các ngu n l
ị DA DA DA)
Trang 36Tuy nhiên, bên c nh nh ng k t qu c, V Giám sát và Th m
ị c B K ho ng: "Vẫn còn h n chế ảnh ưởn đến hi u quả c n t n đ l ất lư ng c a công tác th m
đ n òn ư o ư đ p ứn đư c yêu cầu là b l c nh m sàng l c, lo i
bỏ nh ng dự án không khả t k n đảm bảo hi u quả kinh tế - xã h i Nguyên nhân c a tình tr n n đư c ch r l o n n lực c a các tổ chức
và cá nhân liên quan t i vi c th m đ n m s t đ n ự n đầu tư công
Trang 37còn h n chế, nhất là ngu n nhân lực t đ p ươn k n đ p ứng các
đ ều ki n qu đ nh c a pháp luật hi n hành về đấu thầu, xây dựn …" [5]
Theo Báo cáo c a B K ho tình hình giám sát và
p ả đ ều n n ều lần l n u n n ân l m ậm t ến đ
Chậm tiến đ là m t trong nh n n u n n ân n l m t n tổng
mứ đầu tư l m o ự n đầu tư ảm ho c không còn hi u quả đầu tư
Trang 38Vi đ y nhanh tiến đ thực hi n dự án góp phần giảm đ n k vào vi c nâng cao hi u quả đầu tư a các dự án" [1]
1.6 DA đ đ ộ độ
DA
- th ng nh t v các
n lý n c t ch ho ịnh
- M t s B ị tr ng công tác báo cáo giám ịnh kỳ ịnh S ph i h p gi a các c p, ch u
Trang 39- n, thi t bị, kinh phí ph c v
t yêu c u
1.3.4 T đ DA đ u đ u
DA XD
ị
DA ị
DA DA
c coi
ị DA công , ừ trong ị cho DA ị
ị
- DA
- DA
- ị
-
-
- DA
-
Trang 40ế ận ƣơn 1
D XD
D D XD
ị