1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

LUẬT HÀNG hải

24 956 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 564,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lê Văn Điểm... Tương quan luật pháp của hoạt động hàng hải... Về phương diện quản lý kỹ thuậtSHIP VR OWNER.

Trang 1

Luật hàng hải cho SQQL máy

Giảng viên:

TS MTr Lê Văn Điểm

Trang 2

Giới thiệu chung

• Hoạt động hàng hải chịu chi phối của

nhiều bộ luật địa phương và Quốc tế

– Bộ luật hàng hải Việt Nam

– Bộ luật môi trường Việt Nam

– Các bộ luật của các nước nơi tàu đến

– Các bộ luật và công ước Quốc tế: LL-66, COLREG-72, SOLAS-74, MARPOL -73/78, STCW-78/95, SAR, SUA

Trang 3

Tương quan luật pháp của hoạt

động hàng hải

Trang 4

Về phương diện quản lý nhà nước

Bô GTVT ̣

Trang 5

Về phương diện quản lý kỹ thuật

SHIP

VR OWNER

Trang 6

Bộ luật Hàng hải Việt nam

• Ban hành năm 2005

• Bộ luật gồm 18 chương với 261 điều, bao trùm toàn bộ các lĩnh vực liên quan đến

hoạt động vận tải thủy:

Đăng ký tàu biển, đăng kiểm, mua bán, thế

chấp, thuyền viên, cảng biển, môi trường, môi giới, đại lý, …

Trang 7

Chương 1: Quy định chung

(10 điều)

• Đưa ra các quy định chung về phạm vi áp dụng Bộ luật, trách nhiệm và nghĩa vụ của các cơ quan liên quan đến hoạt động vận tải biển

• Quyền ưu tiên vận tải nội địa, quy định

cấm trong hoạt động hàng hải

Trang 8

Chương 2: Tàu biển

(8 mục, 34 điều)

• Định nghĩa tàu biển, sở hữu, chủ tàu

• Quy định đăng ký tàu, cấp giấy chứng nhận, xóa đăng ký

• Đăng kiểm và giám sát kỹ thuật

• Giấy nhứng nhận an toàn, chống ô nhiễm, dung tích

• Thanh tra hàng hải

• Tìm kiếm, cứu nạn, điều tra tai nạn

• Mua bán thế chấp tàu

• Bắt giữ tàu

Trang 9

Chương 3: Thuyền bộ

(14 điều)

• Nghĩa vụ và quyền lợi của thuyền viên

• Địa vị pháp lý, quyền và nghĩa vụ của

thuyền trưởng

• Hợp đồng thuê thuyền viên

• Trách nhiệm của chủ tàu đối với thuyền viên (không có quy định nào về môi giới thuyền viên)

Trang 10

Chương 4: Cảng biển

(11 điều)

• Định nghĩa, phân loại cảng biển

• Trách nhiệm, quyền hạn của cảng vụ

– Khai thác cảng

– Thực hiện an toàn hoạt động, môi trường – Tổ chức tìm kiếm cứu nạn

– Thanh, kiểm tra tàu biển, cấp giấy chứng nhận

– Thực hiện lệnh bắt giữ tàu

Trang 11

Chương 5: Hợp đồng vận chuyển

hàng hóa đường biển (53 điều)

• Ký kết hợp đồng vận chuyển, vận đơn

• Nghĩa vụ và trách nhiệm của người vận chuyển

• Nghĩa vụ và trách nhiệm của người thuê vận chuyển

• Giới hạn trách nhiệm khi có rủi ro

• Tranh chấp khi có hư hỏng, mất mát hàng

• Hợp đồng vận chuyển đa phương thức

Trang 12

Chương 6: Vận chuyển hành khách

đường biển (15 điều)

• Quy định về quyền lợi, trách nhiệm của

hành khách, người vận chuyển

• Khiếu nại và trách nhiệm bồi thường khi

mất mát tài sản, tai nạn gây thương tích,

chết người

Trang 13

Chương 7: Hợp đồng thuê tàu

(20 điều)

• Quy định về thuê tàu, thuê lại tàu

• Hợp đồng thuê tàu định hạn, quyền lợi và trách nhiệm của người thuê và chủ tàu

• Quan hệ giữa thuyền viên, chủ tàu và

người thuê tàu định hạn

• Hợp đồng thuê tàu trần, quyền lợi và trách nhiệm của người thuê và chủ tàu

Trang 14

Chương 8: Đại lý tàu biển và môi

giới hàng hải (11 điều)

• Quy định về đại lý tàu biển, hợp đồng đại lý tàu biển

• Trách nhiệm của người đại lý và người ủy thác

• Định nghĩa môi giới hàng hải, quyền và

nghĩa vụ của người môi giới

Trang 15

Chương 9: Hoa tiêu hàng hải

(9 điều)

• Quyền và trách nhiệm của hoa tiêu

• Quyền và trách nhiệm của thuyền trưởng

– Hoa tiêu chỉ là người cố vấn

– Hoa tiêu thuộc quyền chỉ huy của thuyền

trưởng

– Thuyền trưởng có quyền đình chỉ công việc của hoa tiêu

Trang 16

Chương 10: Lai dắt tàu

(7 điều)

• Lai dắt và hợp đồng lai dắt tàu biển

• Quyền chỉ huy lai dắt

• Nghĩa vụ của các bên trong thực hiện

• Trách nhiệm của chủ tàu đối với thiệt hai liên quan đến việc lai dắt

Trang 17

Chương 11: Cứu hộ hàng hải

(12 điều)

• Cứu hộ hàng hải, hợp đồng cứu hộ

• Quyền và nghĩa vụ của người cứu và

người được cứu

• Tiền công, tiền thưởng cứu hộ

• Phân chia tài sản và tranh chấp liên quan đến hoạt động cứu hộ

Trang 18

Chương 12: Trục vớt tài sản chìm

• Tài sản chìm đắm nguy hiểm

• Tài sản ngẫu nhiên trục vớt được

• Tài sản trôi dạt

• Thẩm quyền xử lý tài sản chìm đắm, trôi dạt

Trang 19

Chương 13: Tai nạn đâm va

(7 điều)

• Nghĩa vụ của thuyền trưởng khi đâm va

• Xác định lỗi và bồi thường tổn thất khi xảy

ra tai nạn đâm va

• Khiếu kiện liên quan đến tai nạn đâm va

Trang 20

Chương 14: Tổn thất chung

(6 điều)

• Tổn thất chung là chi phí liên quan đến

hành động cần thiết để cứu hàng, cứu tàu

• Các mất mát thiệt hại do chậm bốc hàng,

ô nhiễm môi trường không được tính vào tổn thất chung

• Chủ tàu có quyền tính toán, tuyên bố và khiếu kiện về tổn thất chung

Trang 21

Chương 15: Giới hạn trách nhiệm dân sự đối với khiếu nại hàng hải

(5 điều)

• Khiếu nại có giới hạn trách nhiệm

• Khiếu nại không áp dụng giới hạn trách nhiệm

• Mức giới hạn trách nhiệm dân sự theo

trọng tải tàu

• Thành lập quỹ đảm bảo bồi thường

Trang 22

Chương 16: Hợp đồng bảo hiểm

hàng hải (34 điều)

• Hợp đồng bảo hiểm, quyền lợi và nghĩa vụ của người bảo hiểm và người được bảo

hiểm

• Giá trị tài sản bảo hiểm

• Chuyển nhượng quyền bảo hiểm

• Chuyển quyền đòi bồi thường

• Giải quyết bồi thường

Trang 23

Chương 17: Giải quyết tranh chấp

hàng hải (3 điều)

• Tranh chấp hàng hải

• Nguyên tắc giải quyết tranh chấp

• Nguyên tắc giải quyết tranh chấp có yếu tố nước ngoài

Trang 24

Chương 18: Điều khoản thi hành

(1 điều)

• Bộ luật có hiệu lực từ 01/01/2006

• Bộ luật này thay thế bộ luật năm 1990

Ngày đăng: 10/03/2017, 23:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w