MÔ TẢ HỆ THỐNG Quản lý sách tại nhà sách cần quản lý các thông tin sau:có nhiều loại sách ,mỗi cuốn sách có 1 mã số riêng biệt để dễ nhận biết,1 tên cuốn sách ,tác giả,nhà xuất bản,ngày
Trang 1TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN _0O0 _
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN
ĐỀ TÀI: QUẢN LÍ NHÀ SÁCH
Phan Mạnh Cường
Nguyễn Hữu Hiếu
Đặng Vũ Linh
Trang 2PHẦN 1: KHẢO SÁT HỆ THỐNG
I MÔ TẢ HỆ THỐNG
Quản lý sách tại nhà sách cần quản lý các thông tin sau:có nhiều loại sách ,mỗi cuốn sách có 1 mã số riêng biệt để dễ nhận biết,1 tên cuốn sách ,tác giả,nhà xuất bản,ngày nhập sách,đơn giá của cuốn sách đó Trong nhà sách có rất nhiều nhân viên nhà sách cần lưu lại thông tin các nhân viên đó để dễ quản lý thông tin về các nhân viên bao gồm:mã nhân viên,tên nhân viên,điện thoại,địa chỉ, phái, ngày sinh, mức lương của các nhân viên đó.
Để thuận tiện cho việc khách hàng đến mua sách Mỗi nhân viên sẽ phụ trách trong coi các kệ sách khác nhau, được phân chia theo từng thể loại khác nhau cho khách hàng dễ lựa chọn.
Khi nhập sách về nhà sách sẽ lưu lại thông tin về nhà cung cấp sách,thông tin về nhà cung cấp gồm:mã nhà cung cấp,tên nhà cung cấp,địa chỉ,điện thoại Đồng thời để tăng sự phong phú cho các các loại sách, thì nhà sách sẽ nhập sách từ nhiều nhà sách khác nhau, và mỗi lần nhập sẽ có số lượng và đơn giá khác nhau.
Khi khách hàng đến mua sách thì nhà sách sẽ lưu lại thông tin về khách hàng bao gồm:mã khách hàng,tên khách khách, điện thoại,địa chỉ của khách hàng đó.
Khi khách hảng thanh toán, sẽ có 1 hóa đơn để lưu lại và nhân viên sẽ lập hóa đơn để đưa cho khách hàng, thông tin về hóa đơn bao gồm:mã hóa đơn,ngày nhập,ngày xuất.
Trang 3II MÔ HÌNH BFD
Quản lí nhà sách
Báo cáo
Báo cáo nhập hàng
Báo cáo xuất hàng
Báo cáo doanh thu
Báo cáo thuế chi
Xuất hàng
Kiểm tra loại sách
Kiểm tra kho
Lập phiếu xuất
Nhập hàng
Lập phiếu
nhập hàng
Kiểm tra kho
Kiểm tra nhà
xuất bản
Kiểm tra tên
tác giả
Phân loại
sách
Doanh thu
Lập phiếu doanh thu
Lập biên bản doanh thu
Trang 4III CHỨC NĂNG CỦA HỆ THỐNG
Quản lý nhà sách bao gồm các thông tin sau:
a Nhập hàng:
Mã sách (MS): cho phép xem và cập nhật các thông tin chi tiết về cuốn sách đó, xem thông tin hàng tồn kho, thông tin về nhập hàng(MaSP, TenSach, SoLuong.,NhaXuatBan ,
Mã khách hàng (MKH): cho phép xem thông tin về khách hàng và cập nhật thông tin khách hàng (MaKH,TenKH,DiaChi,SDT….)
Khi kiểm tra sách (KTS):nhân viên kiểm tra nhà cung cấp
(NCC),TG,LoaiSach,TS………
b Xuất hàng
Cho máy lấy mã vạch để lấy TenSach,TG,NCC,SoL,
Kiểm tra khách hàng: xem khách hàng có phải là khach hàng quen của nhà sách hay không(MaKH, TenKH, ThanhVien )
Thông tin về khách hàng (MaKH, TenKH, DiaChi, )
Các thông tin về hóa đơn hàng (MaHD, TenHD, NgayLap…)
Kiểm tra quầy, nếu hàng còn ít hoặc đ ã hết thì ghi lại MaHang, TenHang, SoLuong, MaQuay
Kiểm tra trong kho các mặt hàng đã hết hoặc còn ít ở quầy ghi lại
MaHang, TenHang, SoLuong,…
Nếu trong kho còn sẽ lập phiếu xuất
c Doanh thu
Khi có khách hàng cố ý trộm hàng hoặc trang thiết bị trong nh à sách bị phát hiện sẽ lập biên bản, tịch thu tan vật
Khi khách trả hàng sẽ kiểm hàng, kiểm tra hóa đơn khách mang theo, kiểm tra MaSach, TenSach, NgayMua,TacGia,NXB… để tùy thuộc vào thời gian khách sử dụng hàng đã bao lâu để có thể tính
được số tiền sẽ phải trả lại cho khách hàng
Khi mất hàng trong quá trình nhập hàng hoặc xuất hàng sẽ kiểm tra trên bản chấm công để biết được MaNV, TenNv, ai làm ca đó sẽ phải bôi thường cho nhà sách
Doanh thu cho biết được lãi của nhà sách trong tháng.ngoài ra còn cho biết một số thông tin khác…………
d Báo cáo
Báo cáo xuất hàng theo từng ngày
Báo cáo nhập hàng theo từng ngày
Báo cáo doanh thu theo tuần
Báo cáo thuế theo tháng
Trang 5IV BIỂU MẪU
1 Hóa đơn kiêm phiếu xuất kho
2.Phiếu nhập, Phiếu xuất
Trang 63.Phiếu thu, Phiếu chi
5 Phiếu nhập kho, xuất kho
Trang 76.Phiếu tính tiền
Trang 87.Phiếu xuất kho kiêm biên bả n bàn
giao
Trang 9PHẦN 2: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN
I LƯỢC ĐỒ ERD
1,n
1,n
1,n 1,1
1,n 1,1
1,n 1,1
1,n
1,1
1,n
1,n
1,1 1,n
NCC
MaNCC
TenNCC
DT
DChi
<pi> Text (10)
Text (50)
Number
Text (100)
<M>
MaNCC
<pi>
PhieuNhap MaPN
TenPN NgayLap
<pi> Text (10) Text (30) Date
<M>
MaPN
<pi>
Nhap
KhachHang MaKH
TenKH DT DChi
<pi> Text (10) Text (50) Number Text (100)
<M>
MaKH
<pi>
HoaDon MaHD
NgayLap
<pi> Text (10) Date
<M>
MaHD
<pi>
NhanVien MaNV
TenNV Phai NgaySinh MucLuong DT DiaChi
<pi> Text (10) Text (50) Boolean Date Number (10) Number Text (50)
<M>
MaNV
<pi>
Sach
MaSach
TenSach
TacGia
NCC
NgayNhapSach
DonGia
<pi> Text (10)
Text (50) Text (20) Text (50) Date Number (10)
<M>
MaSach
<pi>
KeSach MaSoKe
TheLoai ViTriKS
<pi> Text (10) Text (20) Text (50)
<M>
MaSoKe
<pi>
ChiTietNhap
SoLuong
DonGiaNhap
Integer Number (10)
Có
lặp ChiTietHoaDon
SoLuong DonGia Integer Number (10)
Trang 10II PHÂN RÃ MÔ HÌNH QUAN HỆ
Nhap
Có
Chứa
Quản Lí
lặp ChiTietHoaDon
ChiTietHoaDon ChiTietNhap
ChiTietNhap
NCC
MaNCC
TenNCC
DT
DChi
<pi> Text (10)
Text (50)
Number
Text (100)
<M>
MaNCC
<pi>
PhieuNhap MaPN
MaNCC TenPN NgayLap
<pi>
<fi>
Text (10) Text (10) Text (30) Date
<M>
<M>
MaPN
<pi>
KhachHang MaKH
TenKH DT DChi
<pi> Text (10) Text (50) Number Text (100)
<M>
MaKH
<pi>
HoaDon MaHD
MaKH MaNV NgayLap
<pi>
<fi1>
<fi2>
Text (10) Text (10) Text (10) Date
<M>
<M>
<M>
MaHD
<pi>
NhanVien MaNV
TenNV Phai NgaySinh MucLuong DT DiaChi
<pi> Text (10) Text (50) Boolean Date Number (10) Number Text (50)
<M>
MaNV
<pi>
Sach
MaSach
MaSoKe
TenSach
TacGia
NCC
NgayNhapSach
DonGia
<pi>
<fi2>
Text (10) Text (10) Text (50) Text (20) Text (50) Date Number (10)
<M>
<M>
MaSach
<pi>
KeSach MaSoKe MaNV TheLoai ViTriKS
<pi>
<fi>
Text (10) Text (10) Text (20) Text (50)
<M>
<M>
MaSoKe
<pi>
ChiTietNhap
MaPN
MaSach
SoLuong
DonGiaNhap
<pi,fi1>
<pi,fi2>
Text (10) Text (10) Integer Number (10)
<M>
<M>
MaPN
MaSach
<pi>
<ai>
ChiTietHoaDon MaSach
MaHD SoLuong DonGia
<pi,fi1>
<pi,fi2>
Text (10) Text (10) Integer Number (10)
<M>
<M>
MaSach MaHD
<pi>
<ai>
Trang 111. Bảng NHACUNGCAP
2. Bảng SACH
3. Bảng KHACHHANG
4. Bảng NHANVIEN
Trang 12MaNV Text 10
5. Bảng PHIEUNHAP
6. Bảng HOADON
7. BảngKESACH
Trang 131 Ràng buộc toàn vẹn miền giá trị:
pn.soluong>0
Cuối
Bối cảnh : PHIEUNHAP Bảng tầm ảnh hưởng :
soluong
-R2: s SACH
s.dongia>0
Cuối
Bối cảnh : SACH Bảng tầm ảnh hưởng :
dongia
-R3: nv NHANVIEN
nv.mucluong>0
Cuối
Bối cảnh : NHANVIEN Bảng tầm ảnh hưởng :
mucluong
Trang 14-R4: nv NHANVIEN
nv.phai>0
Cuối
Bối cảnh : PHIEUNHAP Bảng tầm ảnh hưởng :
SL
-2 Ràng buộc toàn vẹn liên thuộc tính:
R1: hHOADON
h.NgayLap<=h.NgayXuat
Cuối
Bối cảnh : HOADON Bảng tầm ảnh hưởng :
NgayLap.NgayXuat
3.Ràng buộc toàn vẹn liên bộ:
n1#n2n1.MaNV# n2.MaNV
Cuối
Bối cảnh : NHANVIEN Bảng tầm ảnh hưởng :
MaNV
Trang 15S1# s2 s1.MaSach# s2.MaSach
Cuối
Bối cảnh : SACH Bảng tầm ảnh hưởng :
MaSach
kh1# kh2 kh1.MaKH# kh2.MaKH
Cuối
Bối cảnh : KHACHHANG Bảng tầm ảnh hưởng :
MaKH
pn1# pn2 pn1.MaPN# pn2.MaPN
Cuối
Bối cảnh : PHIEUNHAP Bảng tầm ảnh hưởng :
MaPN
ncc1# ncc2 ncc1.MaNCC# ncc2.MaNCC
Cuối
Bối cảnh : NHACUNGCAP Bảng tầm ảnh hưởng :
MaNCC
Trang 16-R6: hd1,hd2HOADON
hd1# hd2 hd1.MaHD# hd2.MaHD
Cuối
Bối cảnh : HOADON Bảng tầm ảnh hưởng :
MaHD