Thầy giáo Nguyễn Đức Huấn trường THCS Phan Bội Châu huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương xin giới thiệu tập tài liệu tổng hợp môn đại số lớp 9 để các thầy cô và các em học sinh tham khảo trong quá trình ôn thi vào lớp 10 THPT đạt kết quả cao
Trang 1ÔN TẬP CUỐI ĐỢT A: HÀM SỐ
Bài 1: Cho hàm số y = mx + 2m - 3 (1)
1) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến
2) Với m = -1 thì đồ thị hàm số (1) đi qua những điểm nào trong các điểm sau đây (0; 5), (-1; 6), (1; 6), (2; -7)
3) Vẽ đồ thị với m = 2
4) Chứng minh rằng đồ thị hàm số (1) luôn luôn đi qua một điểm cố định với mọi giá trị của m Tìm điểm cố định đó
5) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ là
x = 1; x = 2, x = − 2
6) Tìm m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng 1 5
2
y= x− tại một điểm nằm trên trục
tung
7) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = -2x + 1
8) Tìm m để đồ thị hàm số cắt Oy tại A, cắt Ox tại B sao cho 1
2
OB= OA
9) Tìm m để đồ thị hàm số (1) tạo với hai trục toạ độ một tam giác có diện tích
bằng 3
2 đơn vị diện tích
HD:
8) Để đường thẳng cắt 2 trục tọa độ tại 2 điểm A và B nên m ≠ 0
A m− ⇒OA= m−
;0
Theo bài ra ta có 2m− 3 2 2m 3
m
−
m
− − ÷÷=
3
2
m= m= ±
9) 2m− 3 2m 3
m
−
= 3 ⇔ ( )2 ( )2
2 3
3
m m
−
= −
* ( )2
2
2 3
3 4 15 9 0
m
m
3;
4
m= m=
Trang 2* ( )2
2
2 3
m
m
−
= − ⇒ − + = PT vô nghiệm
Bài 2: Cho hàm số y = -2x + m - 1 (1)
1) Vẽ đồ thị hàm số với m = 3
2) Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua những điểm sau đây
(-1; 3), ( 2; 2 2 − ), (-3; 5), (2; -7)
3) Xác định m để đồ thị hàm số (1) cắt đồ thị hàm số y = -3x + 2 tại điểm nằm trong góc phần tư thứ II trong hệ trục toạ độ
4) Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng y = (m2 - 3m)x + 1 5) Tìm m để đồ thị hàm số (1) tạo với hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 4 đơn vị diện tích
6) Tìm m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = x - 2 tại điểm có hoành độ bằng -1 7) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = x + m cắt nhau tại một điểm nằm trong góc phần tư thứ III của hệ trục tọa độ
8) Tìm m để đồ thị hàm số cắt Ox tại A, cắt Oy tại B sao cho ∆ AOB cân tại O
Bài 3: Cho hàm số y = (m - 2)x + m + 1 (1)
1) Tìm m để đường thẳng (1) đi qua điểm ( )2;3
2) Tìm điểm cố định mà đường thẳng (1) luôn đi qua với mọi m
3) Tìm m để đường thẳng (1) và hai đường thẳng y = 2x + 5; y = -x - 1 đồng qui 4) Tìm m để đường thẳng (1) cắt Ox tại x = -2
5) Tìm m để đồ thị hàm số cắt Ox tại A, cắt Oy tại B sao cho 2.OB= 3.OA
Bài 4: Cho hàm số y = (1 - 2m)x + m - 2 (1)
1) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 2x - 3
2) Tìm m để đồ thị hàm số đồng biến
3) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua giao điểm của hai đường thẳng y = 2x - 1 và
y = -x - 4
4) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = -1
5) Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua khi m thay đổi
6) Tìm m để đồ thị hàm số cắt Ox tại A, cắt Oy tại B sao cho OB OA=
Trang 3Bài 5: Cho hai điểm A(1; 4), B(-2; 1)
1) Lập PT đường thẳng đi qua A và B
2) Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng AB với các trục toạ độ
3) Tìm m để đường thẳng y = (m2 - 2m - 2)x + m + 4 song song với đường thẳng AB
Bài 6: Cho hai điểm M(-1; 1), N(-3; -3)
1) Lập PT đường thẳng đi qua M và N
2) Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng MN với các trục toạ độ
3) Tìm m để đường thẳng y = (m2 + m)x + 2m2 + 3m - 2 song song với đường thẳng MN đồng thời đi qua điểm C(-3; -6)
Bài 7: Cho hàm số y = (2m + 1)x + m – 2
1) Tìm m để hàm số đồng biến, nghịch biến
2) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua (-1;-5); (m; 2)
3) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có x = 2; x = - 2
4) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua giao điểm 2 đường thẳng
2x + y = 3 và x + y = 4
5) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 1
2x – 3 6) Tìm điểm cố định mà đường thẳng hàm số luôn qua với mọi m
7) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục toạ độ tạo với 2 trục tọa độ một tam giác có diện
tích bằng 9
2
8) Tìm m để đồ thị hàm số cắt Ox tại A, cắt Oy tại B sao cho tam giác OAB cân
Bài 8: Cho hàm số y = (m + 1)x + m + 3 (1)
1) Tìm điểm cố định mà đường thẳng hàm số luôn qua với mọi m
2) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua (-2; 3); (1; 6); (m; 2)
3) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = -2x + 7; y = 1
3x +5 4) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có x = 2+1; x = - 3
Trang 45) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục toạ độ tạo với 2 trục tọa độ một tam giác có
diện tích là 4 đvdt (hoặc bằng 1
2) 6) Tìm m để đồ thị hàm số (1) và các đường thẳng y = 2x + 1 ; y = 3x + 5 đồng qui
7) Tìm m để hàm số đồng biến
Bài 9: Cho hàm số y = (m – 2)x – 2m + 1
1) Tìm điểm cố định mà đường thẳng hàm số luôn qua với mọi m
2) Tìm m để hàm số đồng biến, nghịch biến
3) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có x = 2-1; x = - 1; x = 2; 4) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua (-2; 1); ( 2; 1); ( 2; -1); (m; 2); ( 2-1;-3) ; (m ;– 3)
5) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục toạ độ tạo với 2 trục 1 tam giác có diện tích
bằng 3
2
6) Tìm m đồ thị hàm số và các đường thẳng 2x - y =5 ; x + 2y = 0 đồng qui 7) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = - 1
3x +5
Bài 10: Cho hàm số: y (m – 2)x + m – 1
1) Tìm điểm cố định mà đường thẳng hàm số luôn qua với mọi m
2) Tìm m để hàm số đồng biến, nghịch biến
3) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có x = 2-1; x = 2
4) Tìm m để để đồ thị hàm số đi qua (3;5); (-2;1); ( 3+1;1); (m; 5)
5) Đường thẳnghị hàm số cắt trục toạ độ tạo với 2 trục 1 tam giác vuông có
diện tích bằng 2 (đvdt); (8
3) 6) Tìm m để đồ thị hàm số và đồ thị các đường thẳng 2x+ 2y =1 ; 3x - y = -5 đồng qui
7) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = - 2
3x – 3
Trang 5Bài 11: Cho hàm số 1 2
2
y= − x
(P) 1) Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số
A(2; -2), B(4; 8), C(-4; -8), D(( 2; 1 − ), E((− 2; 1 − )
2) Với giá trị nào của x thì hàm số nhận giá trị: -2; 8; -18; -4
3) M, N là hai điểm trên (P) có hoành độ lần lượt là -1; -2 Viết PT đường thẳng
đi qua M, N
4) Viết PT đường thẳng đi qua D(-1; 4) và tiếp xúc (P)
Bài 12: Cho hàm số 1 2
2
y= x (P) và điểm A(2; -6)
1) Lập PT đường thẳng (d) có hệ số góc m đi qua A Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt M, N
2) Gọi x1, x2 lần lượt là hoành độ hai điểm M, N Tìm m để x12 + x22 = 36
3) Tìm m để biểu thức Q = x12 + x22 + 8x1x2 - 7 đạt GTNN
4) Tìm m để x1 - x2 = -6
5) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x1, x2 độc lập với m
Bài 13: Cho hàm số y x= 2 (P)
1) Hai điểm M, N thuộc (P) có hoành độ lần lượt là 2; -1 Viết PT đường thẳng MN
2) Chứng minh rằng đường thẳng đi qua điểm E(-1; 2) có hệ số góc m cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B với mọi m
3) Gọi x1; x2 lần lượt là hoành độ của A, B Tìm m thoả mãn x12 + x22 = 7
4) Tìm m để x12 + x22 - 2x1x2(x1 + x2) đạt GTLN
Bài 14: Cho hàm số 2
y= −x (P) 1) Hai điểm M, N thuộc (P) có hoành độ lần lượt là 2; 1
2
−
Viết PT đường thẳng MN 2) Tìm toạ độ giao điểm của MN với hệ trục toạ độ
3) Tìm m để đường thẳng MN cùng với hai đường thẳng y = x - 6 và
y = (2m + 1)x - 2m - 4 đồng qui
Bài 15: Cho hàm số 1 2
2
y= x (P) và điểm A 1;3
2
÷
Trang 61) Chứng minh rằng đường thẳng đi qua điểm A 1;3
2
÷
có hệ số góc m luôn luôn
cắt (P) tại hai điểm phân biệt M, N với mọi m
2) Gọi x1; x2 lần lượt là hoành độ của M, N Tìm m để Q = x12 + x22 + x1x2 đạt GTNN
3) Tìm m để B = 2(x1 + x2) - x12x22 đạt GTLN
4) Tìm m để x12 + x22 = 14
5) Tìm m để x1 - x2 = 3
Bài 16: Cho hàm số y= 2x2 (P)
1) Gọi A, B là hai điểm thuộc đồ thị hàm số Có hoành độ lần lượt là -1; 1
2 Viết
PT đường thẳng đi qua hai điểm A, B
2) Xác định toạ độ gaio điểm của đường thẳng AB với các trục toạ độ
3) Tìm m để đường thẳng y = 4x + 2m - 6 cắt (P) tại hai điểm có hoành độ x1, x2 thoả mãn x12x22 + x12 + x22 = 4
4) Tìm m thoả mãn 2x1 - x2 = -5
Bài 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( )d có phương trình y= − + 3x m (m là tham số) Xác định tất cả các giá trị của tham số m để:
a) Đường thẳng ( )d đi qua điểm 1; 1
2
A −
.
b) Đường thẳng ( )d cắt các trục toạ độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng
9 (Chuyên Vĩnh Phúc: 2015 - 2016)
HD:
a) Đường thẳng ( )d đi qua điểm 1; 1
2
A −
1 3
⇔ − = − + 5
2
m
⇔ = Vậy, 5
2
m= thì ( )d đi qua điểm 1; 1
2
A −
.
b) ( )d cắt các trục toạ độ tại các điểm A(0;m) và ;0
3
m
B
2
3
OAB
m
S∆ = ⇔OA OB= ⇔ m = ⇔m = ⇔ = ±m
Trang 7B: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ.
Bài 1: Cho PT x2 - 2(2m + 1)x + 3m2 + m - 2 = 0
1) Chứng minh rằng PT có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m
2) Tìm m thoả mãn 3x1 - x2 = -10
3) Tìm m thoả mãn x12x2 + x1x22 = 2
4) Tìm hệ thức liên hệ giữa x1, x2 độc lấp với m
5) Tìm m x1 −x2 = +x1 x2
6) Tìm m để biểu thức A x x= 1( 2 −m)−mx2 + 7 đạt GTLN
HD:
5) x1 −x2 = +x1 x2 ⇒
1 2
1 2 1 2
x x o
+ ≥
( 2 )
2 2
2 2 1 0
m
m
=
A x x= −m x +x + = m + − −m m m+ + = −m − +m
Bài 2: Cho PT x2 - 2(m - 1)x + m2 - m - 3 = 0
1) Tìm m để PT có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó
2) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của PT Tìm m để biểu thức A = x12 + x22 - x1x2 đạt GTNN
3) Tìm m để B = x1 + x2 - x1x2 + 3 đạt GTLN
1 2 1 2 2
A x= + m− x − m
2 3 7
A m= − m+
Bài 3: Cho PT x2 - 2mx + m - 7 = 0
1) Chứng minh rằng PT luôn luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m 2) Tìm m thoả mãn 5x1 + x2 = 6
3) Tìm m thoả mãn x12 + x22 = 26
4) Tìm m để x12 + x22 + x1 + x2 đạt GTNN
5) Tìm m để 7 - 3x1 - 3x2 - x12x22 đạt GTLN
6) Tìm m để PT có hai nghiệm trái dấu
7) Tìm m để PT có hai nghiệm cùng dấu dương
Trang 88) Tìm m để x1(2 - x2) + x2(2 - x1) - 5 > 0
9) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x x1 ; 2 độc lập đối với m
10) Tìm m để x1 −x2 = 6 (ĐS: m = -1; m =2)
1 2 2 3 2 5
x + mx < m + m+ 12) Tìm m x1 −x2 = +x1 x2
13) Tìm m để biểu thức 2 ( )
2
Q
=
Bài 4: Cho PT x2 - 2(m - 1)x - m - 3 = 0 Có hai nghiệm x1, x2
1) Tìm m thoả mãn 3x1 - x2 = 6
2) Tìm m thoả mãn x12 + x22 + x1x2(x1 + x2) = 4
3) Tìm m để x12 + x22 - x1 - x2 + 5 đạt GTNN
4) Tìm m để x1 + x2 - x12x22 + 2011 đạt GTLN
5) Tìm m để PT có hai nghiệm trái dấu
6) Tìm m để PT có hai nghiệm cùng dấu âm
7) Tìm m để x1(1 - x2) + x2(1 - x1) > 6
8) Tìm m ∈Z để biểu thức A =
1 2
1 1
Z
x +x ∈
9) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x x1 ; 2 độc lập đối với
10) Tìm m để x1 −x2 = 4
11) Tìm m để 2 ( )
1 2 1 2 7
x + m− x = 12) Tìm m để biểu thức 1( 2) ( 2 )
3
1
A
x m x m x
=
HD:
1 2 1 2
A
Bài 5: Cho phương trình (ẩn x) : x2 − 3 (m+ 1 )x+ 2m2 + 5m+ 2 = 0 Tìm giá trị m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 và x2thỏa mãn x1 +x2 = 2x1 −x2 .
(Chuyên Ngữ: 2014 -2015) HD:
Trang 9∆ = ( )2
1 0
m− ≥ ∀m
1 2 2 1 2 1 2 4 1 2 3 1 3 2 10 1 2 0
x x+ = x x− ⇒ x +x = x −x ⇔ x + x − x x =
1 2 2 2
2
Bài 5: Tìm m để phương trình: x2 − 5x + m − 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thoả mãn 2
1 − 2 1 2 + 3 2 = 1
x x x x (1) (Vào lớp 10 HD năm 2016 - 2017)
HD:
Có: ∆ = 37 - 4m, phương trình có hai nghiệm phân biệt khi 0 m 37
4
∆ > ⇔ <
Theo Vi-et có : x 1 + x 2 = 5 (2) và x 1 x 2 = m - 3 (3)
Từ (2) suy ra x 2 = 5 - x 1 , thay vào (1) được 3x 1 - 13x 1 + 14 = 0, giải phương trình tìm
được x 1 = 2 ; x 1 = 7
3. +) Với x 1 = 2 tìm được x 2 = 3, thay vào (3) được m = 9.
+) Với x 1 = 7
3 tìm được x2 =
8
3, thay vào (3) được m =
83
9 .
Bài 7: Cho PT x2 - 7x + 3 = 0 có hai nghiệm x1, x2
1) Lập PT bậc hai có hai nghiệm là 2x1 - x2 và 2x2 - x1
2) Tính giá trị của biểu thức: A = 2x1 −x2 − 2x2 −x1
Bài 8: Cho PT 2x2 - 5x + 1 = 0 có hai nghiệm là x1; x2
1) Không giải PT hãy tính giá trị của biểu thức
1 2
A= x + x B x x= 1 2 +x2 x1 C=x x1 1 +x2 x2
2) Lập PT bậc hai có hai nghiệm là x12 - x2 và x22 - x1; 1
2 1
x
x − và
2
1 1
x
x −
C: HỆ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ
Bài 1: Cho hệ PT − = +3x y x y+ =22m m−15
1) Giải hệ PT với m = 3
Trang 102) Tìm m để hệ có nghiệm (x; y) thoả mãn.
a) A = x2 + y2 đạt GTNN
b) B = 2x - y2 đạt GTLN
c) C = xy đạt GTNN
Bài 2: Cho hệ PT + =mx x my m+4y m= +2 có nghiệm duy nhất (x; y) 1) Tìm m ∈ Z để x Z y Z∈ ; ∈
2) Tìm m ∈Z để 22x y y x+− nhận giá trị nguyên
3) Tìm m để y2 - 2x = 2
4) Tìm m để 3x - y > 2
5) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x, y không phụ thuộc vào m
D: Phương trình.
Bài 1: Giải các phương trình sau.
1) 4x2 − 4x+ = 1 2011
2) x2 − 6x+ = 9 2011
3) x2 + 4x+ = 4 2012
4) 4x2 − 12x+ = 9 2015
5) 9x2 − 6x+ = 1 2013
Bài 2: Giải các phương trình sau.
1) x + =1 2
2) 3x2 + 2x+ = 4 3
3) 14 − −x 2x2 = 2
4) 2x2 + 5x+ = 6 3
5) x2 + 5x− − = 9 5 0
Bài 3: Giải các phương trình sau.
1) 7 3 − x = + 2 x
2) 6 − +x 2x+ = 3 0
Trang 113) 2x+ =5 2x- 1
4) 2x+8 2x- 1=21
5) x- 2 x- 1 16=
Bài 4: Giải các phương trình sau.
1) x− 3(x2 − 49) = 0
2) x− 5(x2 − 81) = 0
2 16 0
x− x − =
Bài 5: Giải các phương trình sau.
1) x - 7 =4
2) 5x + =2 7
3) - 2x+ =3 4
4) x- 2 = +x 2
5) - 2x =4x+5
6) 2 3- x =4x- 1
7) 7 3- x =3x+2
8) 2 3- x =2(x- 3)
9) 5 2x− = 1 x−
10)│2 – 3x│= │5 – 2x│
11) 3x - 1 − 2x + 3 = 0
12) x + 1 = x x( + 1)
13) x2 + 6x+ = 9 4x2 − 4x+ 1
Bài 6: Cho phương trình 2
1 0
− − =
x mx (1) (x là ẩn số) a) Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm trái dấu
b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình (1):
Tính giá trị của biểu thức :
1 1 2 2
= x x −x x
P
x x (Vào 10 TPHCM: 2014-2015) HD:
a) Ta có a.c = -1 < 0 , với mọi m nên phương trình (1) luôn có 2 nghiệm trái dấu với mọi m
b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình (1):
Tính giá trị của biểu thức :
1 1 2 2
= x x −x x
P
1 1
x = mx + 1 và 2
2 2
x = mx + 1 (do x1, x2 thỏa 1)
mx 1 x 1 mx 1 x 1 (m 1)x (m 1)x
Bài 7: Cho phương trình 2 4 2
x + m+ x− m +m = (m là tham số)
Trang 12a) Giải phương trình khi m = 1.
b) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
(Vào 10 Nghệ An: 2014 - 2015) HD:
b) Ta có:
∆ = + + = − + + + + = − ÷ + + ÷ ≥ ∀
Mà
2 1
0 2 ' 0
1 0 2
m m
− =
∆ = ⇔
+ =
vô nghiệm
Do đó ∆ > ∀' 0, m Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
Bài 8: Cho phương trình: x2 −2(m−1) x m− − =6 0 (với m là tham số).
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm x và 1 x thỏa mãn2
(Chuyên Tin Phú Thọ: 2014 - 2015) HD:
2
2
7
0,
Vậy ∆ > ∀/ 0, m do đó phương trình đã cho luôn có nghiệm
Áp dụng định lý Viet ta có
( ) ( )
( )
1 2
2 1 1
6 2
Từ (1) và (2) suy ra x1+ +x2 2x x1 2 = −14
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x1= −2 3x2 ( )
Từ (1) và (3) suy ra x2 = −2(m−1 , ) x1 =4(m−1 ) Thay vào (2) ta được
( )2
Trang 13Từ đó tìm được 2, 1.
8
m= m=
Bài 9: Cho PT x2 − 5x m+ − = 2 0
Tìm m để PT có hai nghiệm phân biệt x x1 ; 2 thỏa mãn
1 2
HD:
ĐK để PT có hai nghiệm dương phân biệt là 1 2
1 2
0
33
0 2
4 0
x x
>
+ > ⇔ < <
>
V
1 2
3 2
2
3 2
x + x x x
= ÷
x + +x x x = x x ⇔ + m− = m− ⇔ m = 6
Bài 10: Cho PT