1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập trắc nghiệm chuyên đề hàm số có lời giải chi tiế

114 753 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 4,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi x1và x2lần lượt là hoành độ hai điểm cực đại và cực tiểu của hàm số.. Gọi x1và x2lần lượt có hoành độ tại hai điểm cực đại và cực tiểu của hàm sốA. Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đ

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ

ĐỦ CÁC CHỦ ĐỀ

CÓ LỜI GIẢI TRI TIẾT

NGƯỜI BUỒN CẢNH CÓ VUI ĐÂU BAO GIỜ Header Page 1 of 258.

Footer Page 1 of 258.

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA ĐẦY ĐỦ CÁC

1

y x

1 '

1

y x

1 '

1

y x

2 '

1

y x

 

2 3 2

y x

Trang 3

A

3 9

3 9

x

15 9

15 9

x y

2 15 1

x y x

y x

8 2

x x

Trang 4

A  

2

3 ln 3.sin 2 2 cos 2 '

ln 2

y x

Trang 5

C Hàm số

2

x y

' 9 3

' 9 6

x

13 2

x

27 2

25 2

Trang 7

1 16 15 ' 16

1 2 1 ' 2

1 8 7 ' 8

yx

Đáp án

1-A 6-C 11-A 16-C 21-C 26-B2-A 7-C 12-C 17-B 22-D 27-B3-C 8-D 13-D 18-B 23-C 28-A4-D 9-C 14-B 19-C 24-A 29-D5-B 10-C 15-A 20-A 25-C 30-A

31-B 36-A 41-C 46-C 51-C 56-B32-D 37-B 42-C 47-B 52-A 57-B33-B 38-A 43-B 48-D 53-A 58-B34-C 39-C 44-D 49-A 54-B 59-D35-C 40-D 45-C 50-C 55-D 60-A

Hướng dẫn giải Câu 1: Cho hàm số 2x 1

1

y x

1

y x

1 '

1

y x

1 '

1

y x

2 '

1

y x

Header Page 7 of 258.

Footer Page 7 of 258.

Trang 8

HD: Đáp án A

Câu 2: Với hàm số     2   

; ' 1 2

 

2 3 2

y x

Footer Page 8 of 258.

Trang 9

ln 5 2

3 9

x

15 9

15 9

x y

2 15 1

Trang 10

x y x

1 '

y x

8 2

x x

Footer Page 10 of 258.

Trang 11

C  

2

3 ln 3.sin 2 cos 2 '

ln 2

y x

Trang 12

Do vậy 2015

' 2016 ln x 1 2016 ln x 2015

y        x e Chọn B Câu 27: Cho hàm số f x  log 2x 2 và g x  2x Giá trị của biểu thức

Trang 13

HD: Chọn B

Câu 32: Tại điểm x 9, đạo hàm của hàm số yx bằng

A y' 9  0 B   1

' 9 2

' 9 3

' 9 6

x

13 2

x

27 2

25 2

2 'yy   2 0 Header Page 13 of 258.

Footer Page 13 of 258.

Trang 16

y     y    Chọn D Câu 56: Giá trị của m để hàm số 3   2

1 16 15 ' 16

1 2 1 ' 2

1 8 7 ' 8

yx

HD: Ta có:

Header Page 16 of 258.

Footer Page 16 of 258.

Trang 17

Câu 1: Cho hàm số 3 2

yxxx Gọi x1và x2lần lượt là hoành độ hai

điểm cực đại và cực tiểu của hàm số Kết luận nào sau đây là đúng?

A 2 1

2 3

1 2

3

1 2

3

1 3

yxxx có hai điểm cực trị lần lượt là A và B

Kết luận nào sau đây là đúng?

y  xx Gọi x1và x2lần lượt có hoành độ

tại hai điểm cực đại và cực tiểu của hàm số Kết luận nào sau đây là đúng?

Trang 18

2 2

A Hàm số trên có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu

B Hàm số trên có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

C Hàm số có 1 điểm cực trị là điểm cực đại.

D Hàm số có 1 điểm cực trị là điểm cực tiểu.

Header Page 18 of 258.

Footer Page 18 of 258.

Trang 19

Câu 26: Hàm số nào sau đây không có cực trị:

y x

x x

x x

x x

B Hàm số trên có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.

C Hàm số trên có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.

x x

x x

x x

x x

C yxx Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại (yCĐ)

và giá trị cực tiểu (yCT) của hàm số đã cho là

Trang 20

Câu 36: Cho hàm số   2 4

C yxx Chọn phát biểu sai trong các phát biểu

dưới đây:

A Hàm số đạt cực tiểu tại x 0 B Hàm số có giá trị cực đại bằng 1.

C Hàm số có hai cực trị D Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

Câu 43: Cho hàm số 3 2  

1

yxmx  x C Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số (C) đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ x 1

Câu 44: Cho hàm số 3   2 2  

yxmxxmC Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số (C) có cực đại, cực tiểu tại x x1, 2 sao cho x1x2  2

3

m m

Trang 21

x x

Trang 22

yxmxm  m x Với giá trị nào của m thì hàm

số đã cho đạt cực đại tại x  1 ?

Câu 64: Cho hàm số 3 2

yxxmx m  Với giá trị nào của m thì hàm số có

2 điểm cực trị nằm về 2 phía của trục tung ?

yxmxmxC Các mệnh đề dưới đây: (a) Hàm số (Cm) có một cực đại và một cực tiểu nếu m 1

(b) Nếu m 1 thì giá trị cực tiểu là 3m 1

(c) Nếu m 1 thì giá trị cực đại là 3m 1

Mệnh đề nào đúng ?

A Chỉ (a) đúng B (a) và (b) đúng, (c) sai.

C (a) và (c) đúng, (b) sai D (a), (b), (c) đều đúng.

Trang 23

Câu 72: Gọi A, B là toạ độ 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số 3  

y  x xC

Độ dài AB là:

Câu 73: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Khẳng định nào sau đây là đúng

A Hàm số đã cho có một điểm cực trị tại x  1

B Giá trị của cực đại là y CD 4 và giá trị của cực tiểu là y CT  0

C Giá trị của cực đại là y CD   và giá trị của cực tiểu là y CT  

D Hàm số đã cho không đạt cực trị tại điểm x 1

Câu 74: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào sau đây là đúng

A Hàm số đã cho đạt cực đại tại x 4 và cực tiểu tại x 2

B Hàm số đã cho đạt cực đại tại x 0 và cực tiểu tại x 4

C Giá trị của cực đại là y CD  4 và giá trị của cực tiểu là y CT  2

D Hàm số đạt cực đại tại điểm x 0 và có giá trị của cực tiểu là y CT  0

Câu 75: Điểm cực đại của đồ thị hàm số 4 2

Header Page 23 of 258.

Footer Page 23 of 258.

Trang 24

A. m 0 B m 0 C m 1 D 0

1

m m

Câu 82: Cho hàm số 4  2  2  

yxm  m x  m C Tìm m để đồ thị hàm số (C) có cực trị và khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu nhỏ nhất

Câu 84: Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số 4 2

yxm  có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông

2

m m

C Hàm số có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.

D Hàm số có 1 điểm cực tiểu và 2 điểm cực đại.

yxx  Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực tiểu của hàm số là:

y  x mx  Với giá trị nào của m thì hàm số có chỉ

có cực đại mà không có cực tiểu?

Header Page 24 of 258.

Footer Page 24 of 258.

Trang 25

m m

A (1) và (2) B (1) và (3) C Chỉ có (3) D Cả (1), (2), (3) Câu 98: Giả sử hàm số  2 2

1

yx  có a điểm cực trị Hàm số 4

3

yx  có b điểm cực trị và hàm số 4 2

A. 4 2  2 B. 2 2 1  C. 2 2 1   D. 1  2

Câu 100: Cho hàm số có dạng   4  2  2  

ymxmxC Khẳng định nào

sau đây là sai:

A Hàm số đã cho không thể có 2 điểm cực trị với mọi mR

B Điểm A 0; 2 luôn là một điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho với mọi mR

C Hàm số đã cho có tối đa 3 điểm cực trị.

D Hàm số đã cho luôn có cực trị với mọi giá trị của m.

Câu 101: Cho hàm số 4 2  

yxmxC Giá trị của m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị tại A, B, C sao cho OABC (với A là điểm cực trị thuộc trục tung) là:

Trang 26

Header Page 26 of 258.

Footer Page 26 of 258.

Trang 27

(2) Nếu ab 0 thì hàm số có ba điểm cực trị

(3) Nếu a  0 b thì hàm số có một cực đại, hai cực tiểu

(4) Nếu b  0 a thì đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác cân

Trong các khẳng định trên, những khẳng định nào đúng ?

Header Page 27 of 258.

Footer Page 27 of 258.

Trang 29

Hướng dẫn giải Câu 1: Cho hàm số 3 2

yxxx Gọi x1 và x2 lần lượt là hoành độ hai

điểm cực đại và cực tiểu của hàm số Kết luận nào sau đây là đúng?

yxxx có hai điểm cực trị lần lượt là A và B

Kết luận nào sau đây là đúng?

y  xx Gọi x1và x2lần lượt có hoành độ

tại hai điểm cực đại và cực tiểu của hàm số Kết luận nào sau đây là đúng?

Trang 30

2 2

yxx

yxx   y   x  chỉ có cực tiểu Với

Do đó hai hàm số đã cho có 3 điểm cực trị Chọn C

Câu 16: Tổng số điểm cực tiểu của hai hàm số   3 2

Trang 31

Với

3 3

y    x yx   có 1 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu

Do đó hai hàm số đã cho có 5 điểm cực trị, 2 điểm cực đại, 3 điểu cực tiểu

Trang 32

Câu 25: Cho hàm số   4 2

yf x   x x  Chọn phát biểu đúng:

A Hàm số trên có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu

B Hàm số trên có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

C Hàm số có 1 điểm cực trị là điểm cực đại.

D Hàm số có 1 điểm cực trị là điểm cực tiểu.

y    x  x xy   x Do   1 0 nên hàm số đã cho

chỉ nó một điểm cực trị và là điểm cực đại Chọn C

Câu 26: Hàm số nào sau đây không có cực trị:

y x

x x

x x

x x

B Hàm số trên có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.

C Hàm số trên có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.

x x

x x

x x

x x

Trang 33

Câu 32: Cho hàm số   3

C yxx Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại (yCĐ)

và giá trị cực tiểu (yCT) của hàm số đã cho là

1 1

x x

A Hàm số đạt cực tiểu tại x 0 B Hàm số có giá trị cực đại bằng 1.

C Hàm số có hai cực trị D Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

Trang 34

Câu 39: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 2

3

m m

Trang 36

6 4

3

m

m m

x x

Trang 37

yxmxm  m x Với giá trị nào của m thì hàm

số đã cho đạt cực đại tại x  1 ?

yxxmx m  Với giá trị nào của m thì hàm số có

2 điểm cực trị nằm về 2 phía của trục tung ?

Header Page 37 of 258.

Footer Page 37 of 258.

Trang 38

4 3

(b) Nếu m 1 thì giá trị cực tiểu là 3m 1

(c) Nếu m 1 thì giá trị cực đại là 3m 1

Mệnh đề nào đúng ?

A Chỉ (a) đúng B (a) và (b) đúng, (c) sai.

C (a) và (c) đúng, (b) sai D (a), (b), (c) đều đúng.

Trang 39

Câu 73: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Khẳng định nào sau đây là đúng

A Hàm số đã cho có một điểm cực trị tại x  1

B Giá trị của cực đại là y CD 4 và giá trị của cực tiểu là y CT  0

C Giá trị của cực đại là y CD   và giá trị của cực tiểu là y CT  

D Hàm số đã cho không đạt cực trị tại điểm x 1

HD: Từ bảng trên, ta thấy ngay

Header Page 39 of 258.

Footer Page 39 of 258.

Trang 40

+) Hàm số đã cho đạt cực đại tại x  1 y CD  y 1  4

+) Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x   1 y CTy   1 0 Chọn B

Câu 74: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào sau đây là đúng

A Hàm số đã cho đạt cực đại tại x 4 và cực tiểu tại x 2

B Hàm số đã cho đạt cực đại tại x 0 và cực tiểu tại x 4

C Giá trị của cực đại là y CD  4 và giá trị của cực tiểu là y CT  2

D Hàm số đạt cực đại tại điểm x 0 và có giá trị của cực tiểu là y CT  0

HDF: Từ bảng trên, ta thấy ngay

+) Hàm số đã cho đạt cực đại tại x 0 và y CD  4

+) Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x 2 và y CT  0

Khi đó A sai, B sai, C sai, D đúng Chọn D

Trang 41

HD: Chọn B

Câu 6: Cho hàm số 4   2 2  

ymxmxm  m C Tìm m để đồ thị hàm số (C) chỉ có một cực trị

1

m m

Trang 42

Câu 10: Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số 4 2

yxm  có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông

2

m m

C Hàm số có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.

D Hàm số có 1 điểm cực tiểu và 2 điểm cực đại.

yxx  Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực tiểu của hàm số là:

Trang 43

y  x mx  Với giá trị nào của m thì hàm số có chỉ

có cực đại mà không có cực tiểu?

m m

Khi đó ta có điều kiện:

Trang 44

A (1) và (2) B (1) và (3) C Chỉ có (3) D Cả (1), (2), (3) HD: Xét từng hàm số cụ thể, ta có nhận xét sau:

1 : y    x 1 y'  4x     0 x 0 A 0;1 là điểm cực trị của đồ thị hàm số

2 :y  x x   1 y'   4x  2x    0 x 0 A 0;1 là điểm cực trị của đồ thị hàm số

Footer Page 44 of 258.

Trang 45

Do đó a 3,b c 1 suy ra a b c   5 Chọn A

Câu 25: Gọi A, B, C là tọa độ 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số 4 2

yxx  Chu vi tam giác ABC bằng:

A Hàm số đã cho không thể có 2 điểm cực trị với mọi mR

B Điểm A 0; 2 luôn là một điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho với mọi mR

C Hàm số đã cho có tối đa 3 điểm cực trị.

D Hàm số đã cho luôn có cực trị với mọi giá trị của m.

HD: Chọn B

Câu 27: Cho hàm số 4 2  

yxmxC Giá trị của m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị tại A, B, C sao cho OABC (với A là điểm cực trị thuộc trục tung) là:

0 1

Trang 47

Để hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x  0 khi và chỉ khi  

yaxbxc với a 0và các khẳng định sau : (1) Nếu ab 0 thì hàm số có đúng một điểm cực trị

(2) Nếu ab 0 thì hàm số có ba điểm cực trị

(3) Nếu a  0 b thì hàm số có một cực đại, hai cực tiểu

(4) Nếu b  0 a thì đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác cân

Trong các khẳng định trên, những khẳng định nào đúng ?

a

    nên hàm số có ba điểm cực trị

* Với a  0 b thì hàm số có một cực tiểu, hai cực đại

* Với b  0 a thì đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo và luôn tạo thành mộttam giác cân

2

0 1

Footer Page 47 of 258.

Trang 48

Để hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi m 0 Khi đó x CT   2m nên

Trang 49

A 2 B 3 C 4 D 5.

Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm sốyx4 8x2 16 trên đoạn  1;3 là:

15

Câu 12: Cho hàm số yx4 2x2 2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt GTNN tại x 1 hoặc x  1 và đạt GTLN tại x 0

B Hàm số đạt GTLN tại x 1 hoặc x  1 và đạt GTNN tại x 0

C Hàm số đạt GTNN tại x 1 hoặc x  1 và không có GTLN.

D Hàm số đạt GTLN tại x 1 hoặc x  1 và không có GTNN.

1

x y x

x y x

Trang 50

3 0

Khẳng định nào sau đây là đúng

A Hàm số đã cho đạt GTNN tại x  1 và đạt GTLN tại x 5 trên đoạn  1;5

B Hàm số đã cho không tồn taị GTLN trên đoạn 1;5

C Hàm số đã cho đạt GTNN tại x  1 và x 2 trên đoạn 1;5

D Hàm số đã cho đạt GTNN tại x 0 trên đoạn 1;5

Câu 20: Hàm số yx 3  2sinxđạt giá trị nhỏ nhất trên 0; 2 tại x bằng:

x y x

Trang 51

B Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất

C Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất

D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Câu 35: Trên khoảng0;  thì hàm số y  x3 3x 1 :

A Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3 B Có giá trị lớn nhất là Max y =

Trang 53

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: y 4 x2  4  2 Chọn A

x x

Trang 54

3 1

x y

2 4

x y

0;

0;

2 2

Trang 55

x ; GTNN của hàm số là 0 khix 0 hoặcx 1Chọn A

Trang 56

A B C D

Câu 3: Đồ thị hình bên biểu diễn đồ thị hàm số 4 2

yaxbxc với a 0 Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng nhất về mối liên hệ giữa a, b, c?

Câu 7: Cho hàm số yf x  có đạo hàm là yf ' x

Đồ thị hàm số gf ' x có đồ thị như hình bên Kết luận

nào sau đây là đúng ?

A Hàm số yf x  có hai điểm cực trị

B Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 1; 2

Header Page 56 of 258.

Footer Page 56 of 258.

Trang 57

C Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng  ; 2

D Cả A, B và C đều đúng.

Câu 8: Cho hàm số 3

y  x x có đồ thị biểu diễn là đường cong (C) như hình vẽ Tìm tất cả các giá trị của số

thực m để phương trình x3 3xm có bốn nghiệm phân

Câu 10: Cho các dạng của đồ thị hàm số 4 2

yaxbxc với a 0 như sau:

Câu 11: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số

trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn A,B,C,D phương án dưới

đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

Trang 58

A (1) B (2) C (3) D (4)

Câu 13: Đường cong trong hình bên là đồ thị

của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở

bốn A,B,C,D phương án dưới đây Hỏi hàm số

Câu 14: Đường cong trong hình bên có thể

là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số

sau:

A

4 2 1 4

Câu 15: Đường cong trong hình bên là đồ

thị của hàm số nào trong các hàm số sau ?

A 2 1

1

x y x

x

Câu 16: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây là sai?

A Đồ thị hàm số nhận trục tung là trục đối

xứng

Header Page 58 of 258.

Footer Page 58 of 258.

Trang 59

B Đồ thị hàm số đã cho nhận trục tung là trục đối xứng nên nó là đồ thị hàm số

Câu 19: Đường cong trong hình bên có thể là đồ thị

của hàm số nào trong các hàm số sau:

Câu 20: Đường cong trong hình bên là đồ thị của

một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

A,B,C,D phương án dưới đây Hỏi hàm số đó là

hàm số nào ?

Header Page 59 of 258.

Footer Page 59 of 258.

Trang 60

x y

x y x

4 2

x y

5 1

x y x

Trang 61

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Đồ thị (C) có ba điểm cực tiểu.

B Đồ thị (C) có ba điểm cực đại.

C Đồ thị (C) có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu.

D Đồ thị (C) có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu.

Câu 29: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào ?

Trang 62

Câu 30: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào ?

Trang 63

A B C D

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM 01.D 02.A 03.B 04.C 05.D 06.D 07.B 08.C 09.A 10.B 11.D 12.A 13.C 14.D 15.A 16.B 17.C 18.D 19.A 20.A 21.C 22.D 23.A 24.B 25.C 26.A 27.A 28.D 29.C 30.B 31.A 32.A

VẤN ĐỀ 4: TƯƠNG GIAO CỦA HÀM BẬC 3

Câu 1: Cho hàm số 3 2

yxxx (1) Đường thẳng   : y   x 4 cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt A 0; 4 , B, C Tính diện tích tam giác OBC, với

A Chỉ A, B B Chỉ B, D C Chỉ A, D D Cả 3 điểm trên Câu 3: Cho hàm số 3

A, B, C sao cho B là trung điểm của AC, biết điểm A có hoành độ bằng -1 Header Page 63 of 258.

Footer Page 63 of 258.

Ngày đăng: 09/03/2017, 18:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm