10 Đề thi thử tốt nghiệp toán năm 2017 có giải chi tiết tham khảo
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
-ĐỀ THI THỬ LẦN 3
KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Tính thể tích của một khối nón có góc ở đỉnh là 90 , bán kính hình tròn đáy là a?0
Câu 5: Người ta thiết kế một bể cá bằng kính
không có nắp với thể tích 72 3
dm và có chiềucao bằng 3 dm Một vách ngăn (cùng bằng
kính) ở giữa, chia bể cá thành hai ngăn, với
các kích thước a, b (đơn vị dm) như hình ve
Tính a, b để bể cá tốn ít nguyên liệu nhất (tính
cả tấm kính ở giữa), coi bể dày các tấm kính
như nhau và không ảnh hưởng đến thể tích
Trang 2Câu 8: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên (SAB) là tam
giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính theo a diện tích xung quanh mặtcầu ngoại tiếp S.ABC?
π
C.
2a3
π
D.
2
5 a12
π
Câu 9: Hàm số nào sau đây có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu:
C. y= − +x4 x2+1 D. y= − −x4 x2+1
Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với
đáy và SA a 3= Tính thể tích khối chóp?
3a
3a6
Câu 11: Tổng các nghiệm của phương trình 3x 4−3x 2 =81
Câu 14: Tập nghiệm của phương trình 3 1
2log log x 1
− Mệnh đề nào đúng:
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0;1
B. Hàm số đồng biến trên R \ 1 { }
C. Hàm số nghịch biến trên (−∞ ∪ +∞;1) (1; )
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1) và (1;+∞)
Trang 3Câu 16: Trong số các số phức z thỏa mãn điều kiện z 4 3i− + =3 , gọi z là số phức có mô0đun lớn nhất Khi đó z là:0
Câu 17: Biết F x( ) (= ax b e+ ) x là nguyên hàm của hàm số y=(2x 3 e+ ) x Khi đó a b+ là
Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) song
song và cách đều đường thẳng d :1 x 2 y z
A 1; 2; 1 ;C 3; 4;1 , B' 2; 1;3− − − và D ' 0;3;5 Giả sử tọa độ ( ) D x; y; z thì giá trị của( )
x 2y 3z+ − là kết quả nào sau đây
Câu 21: Dân số thế giới được ước tính theo công thức S A.e= n.i trong đó A là dân số củanăm lấy làm mốc, S là dân số sau n năm, i là tỉ lệ tăng dân số hằng năm Theo thống kê dânsố thế giới tính đến tháng 01/2017, dân số Việt Nam có 94,970 người và có tỉ lệ tăng dân sốlà 1,03% Nếu tỉ lệ tăng dân số không đổi thì đến năm 2020 dân số nước ta có bao nhiêu triệungười, chọn đáp án gần nhất
A. 98 triệu người B. 100 triệu người
C. 100 triệu người D. 104 triệu người
Câu 22: Trong các tích phân sau, tích phân nào không có cùng giá trị với I x= 3 x2−1dx
Trang 4Câu 23: Cho a log 20= 2 Tính log 5 theo a20
a 1a
Câu 24: Biết rằng đồ thị 3 2
y x= +3x có dạng nhưsau:
Hỏi đồ thị hàm số y= x3+3x2 có bao nhiêu điểm
cực trị?
Câu 25: Gọi M mà m lần lượt là giá trị lớn nhất và
nhỏ nhất của hàm số
2
1 x 2xy
Câu 27: Cho hình chóp S.ABC có (SAB), (SAC) cùng vuông góc với đáy, cạnh bên SB tạo
với đáy một góc 60 , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với 0 BA BC a= = Gọi M, N lầnlượt là trung điểm của SB, SC Tính thể tích khối đa diện AMNBC?
Câu 28: Với giá trị nào của m thì x 1= là điểm cực tiểu của hàm số
Trang 5Câu 30: Biết đồ thị hàm số y ax= 3+bx2+cx d+ có 2 điểm cực trị là (−1;18) và (3; 16− ) Tính a b c d+ + +
Câu 31: Biết đồ thị hàm số y x= 4−4x2+3 có bảng biến thiên như sau:
x −∞ − 2 0 2 ( )
f ' x - 0 + 0 - 0 +( )
f x +∞ 3 +∞
-1 1Tìm m để phương trình x4−4x2+31 m= có đúng 4 nghiệm phân biệt
A. 1 m 3< < B. m 3> C. m 0= D. m∈( ) { }1;3 ∪ 0
Câu 32: Cho hàm số ( ) ( 2)
f x =ln 4x x− Chọn khẳng định đúng
Câu 34: Hàm số nào sau đây không phải làm nguyên hàm của hàm số y 2sin 2x=
A. 2sin x 2 B. −2cos x2 C. 1 cos 2x− − D. 1 2 cos x sin x− −
Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1; 1;1 ; B 2;1; 2 ,C 0;0;1( − ) ( − ) ( ) Gọi H x; y;z là trực tâm của tam giác ABC thì giá trị của x y z( ) + + là kết quả nào dưới
z
+
Trang 6Câu 39: Cho x log 5; y log 3; z log 10; t log 5= 6 = 2 = 4 = 7 Chọn thứ tự đúng
Câu 41: Cho hình trụ có hai đường tròn đáy lần lượt là (O); (O’) Biết thể tích khối nón có
đỉnh là O và đáy là hình tròn (O’) là 3
a , tính thể tích khối trụ đã cho ?
Câu 42: Cho số phức thỏa mãn 3iz 3 4i 4z+ + = Tính mô đun của số phức 3z 4+
Câu 43: Với a, b, c 0;a 1;> ≠ α ≠0 bất kì Tìm mệnh đề sai
A. log bca( ) =log b log ca + a B. a a a
blog log b log c
C. log bαa = αlog ba D. log b.log a log ba c = c
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A 3;0;0 , B 0; 2;0 ;C 0;0;6( ) ( ) ( )và D 1;1;1 Gọi ( ) ∆ là đường thẳng đi qua D và thỏa mãn tổng khoảng cách từ các điểm A,
B, C đến ∆ là lớn nhất đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
A. M 1; 2;1(− − ) B. (5;7;3 ) C. (3; 4;3 ) D. (7;13;5 )
Câu 45: Trên mặt phẳng phức, cho điểm A biểu diễn số phức 3 2i− , điểm B biểu diễn sốphức − +1 6i Gọi M là trung điểm của AB Khi đó điểm M biểu diễn số phức nào trong cácsố phức sau:
Câu 46: Tại một thời điểm t trước lúc đỗ xe ở trạm
dừng nghỉ, ba xe đang chuyển động đều với vận tốc
lần lượt là 60km/h; 50km/h;40km/h Xe thứ nhật đi
thêm 4 phút thì bắt đầu chuyển động chậm dần đều
Trang 7và dừng hẳn ở trạm tại phút thứ 8; xe thứ 2 đi thêm 4 phút thì bắt đầu chuyển động chậm dầnđều và dừng hẳn ở trạm tại phút thứ 13; xe thứ 3 đi thêm 8 phút và cũng bắt đầu chuyểnđộng chậm dần đều và dừng hẳn ở trạm tại phút thứ 12 Đồ thị biểu diễn vận tốc ba xe theothời gian như sau: (đơn vị trục tung ×10km / h , đơn vị trục tung là phút)
Giả sử tại thời điểm t trên, ba xe đang cách trạm lần lượt là d ;d ;d So sánh khoảng cách1 2 3này
A. d1<d2<d3 B. d2 <d3 <d1 C. d3< <d1 d2 D. d1<d3 <d2
Câu 47: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C với
CA CB a;SA a 3= = = ; SB a 5= và SC a 2= Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếphình chóp S.ABC?
Câu 48: Đẳng thức nào sau đây là đúng?
Trang 8Cách giải: AC 2r 2a= =
Xét tam giác SAC vuông tại S và có AC 2a=
Suy ra trung tuyến SO (đồng thời là đường cao) a=
Câu 2: Đáp án D
Phương pháp: + Quan sát tích phân ta tách biểu thức làm để tính riêng re 2 phần:
Câu 3: Đáp án D
Phương pháp: + Áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng với cận là nghiệm của phương
trình: 2
x =x
Phương trình này có 2 nghiệm x 1= và x 0=
+ Vậy diện tích cần phải tính là 1 2 1( 2) 2 3
Câu 4: Đáp án A
Phương pháp: Tìm
0
xlim yx
→ = ±∞ thì đường thẳng x x= 0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Thông thường ta chỉ cần tìm điều kiện của m để nghiệm của mẫu nhưng không là nghiệm củatừ là được
Cách giải: Xét mẫu x m 0− = thì x m=
Để đường thẳng x m= là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số thì m không là nghiệm của tử tứclà m.m 1 0− ≠ nên m 1≠ và m≠ −1
Câu 5: Đáp án D
Phương pháp: + Đầu tiên áp dụng công thức tính V ab.3 72= − Suy ra ab 24=
+ S 3a.3 3b.2 ab 9a 6b 24= + + = + +
+ Quy bài toán về tìm min của (9a 6b+ )
Cách giải: 9a 6b 2 9a.6b 2 54.ab 72+ ≥ = = ⇔9a 6b= Mà ab 24= nên a 4; b 6= =
Trang 9Câu 6: Đáp án C
Phương pháp: +Giải phương trình 3 2
x + =1 x +x Đếm xem phương trình có bao nhiêunghiệm, số nghiệm của phương trình là số giao điểm
Cách giải: Phương trình trên tương đường x3−x2− + =x 1 0( ) (2 )
Phương trình có 2 nghiệm
Câu 7: Đáp án B
Phương pháp: + Dựng hình, nhận thấy bán mặt cầu ngoại
tiếp tứ diện ACB’D’ chính là mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ
Câu 8: Đáp án A
Phương pháp: + Dựng hình, xác định được tâm của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
+ Xác định được góc ·SDC 90= 0 do là góc giữa 2 mặt phẳng (SAB) và đáy (2 mặt phẳng nàyvuông góc với nhau)
+ Tính IS IB IC= =
Cách giải: Gọi D là trung điểm AB
L và M lần lượt là tâm của tam giác đều SAB và ABC
Từ M và L dựng đường thẳng vuông góc với (SAB) và
(ABC) cắt nhau tại I I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp khối
chóp
Do CD vuông góc với (SA) nên CD / /IM Tương tự AD
song song với IL nên tứ giấc MILD là hình bình hành Suy
LUYỆN ĐỀ TRƯỚC KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017
Trang 10ĐÈ THAM KHẢO O7 – TRƯỜNG THPT LAM KINH (Thanh Hóa)
Câu 1: Cho hình lập phương có cạnh bằng a và tâm O Tính diện tích mặt cầu tâm O tiếp xúc
với các mặt của hình lập phương
Câu 3: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với
trục của hình trụ và cách trục của hình trụ một khoảng bằnga
2 ta được thiết diện là một hìnhvuông Tính thể tích khối trụ
Câu 6: Thể tích khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,
mặt bên BCC’B’ là hình vuông cạnh 2a là:
32a
32a
Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (x2−1 4 x) − 2 + =m 0 cónghiệm
A. 2 m 2− ≤ ≤ B. m ≤2 C. 0 m 2≤ ≤ D. − ≤ ≤2 m 0
Câu 8: Hàm số ( ) x
f x =2 có đạo hàm là
x2
Trang 11Câu 13: Một lớp học sinh tổ chức đi tham quan nhân Lễ hội Lam Kinh năm 2016 Để có chỗ
nghỉ ngơi, các em đã dựng trên mặt đất phẳng một chiếc lều từ một tấm bạt hình chữ nhật cóchiều dài 12 mét và chiều rộng 6 mét bằng cách: Gập đôi tấm bạt lại theo đoạn nối trung điểmhai cạnh là chiều rộng của tấm bạt sao cho hai mép chiều dài còn lại của tấm bạt bám sát mặtđất và cách nhau x mét (xem hình ve) Tìm giá trị của x để không gian phía trong lều lớnnhất?
Câu 14: Cho hàm số y f x= ( ) có đồ thị như hình ve bên Xác
định tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x( ) =m
có 2 nghiệm thực phân biệt
Trang 12A. m 2≤ B. m 2≥ C. m 2> D. m 2<
Câu 20: Cho hàm sốy=(x 1 x+ ) ( 2+mx 1+ )có đồ thị (C) Tìm số nguyên dương nhỏ nhất mđể đồ thị (C) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông góc
với mặt phẳng đáy, SA a= Gọi M là trung điểm của cạnh CD Tính khoảng cách từ M đếnmặt phẳng (SAB)
2
Câu 22: Cho hàm số ( ) ( 2 )
1 2
g x =log x −5x 7+ Nghiệm của bất phương trình g x( ) >0 là
A. x 3> B. x 2< hoặc x 3> C. 2 x 3< < D. x 2<
Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng
đáy ( ABCD) và SA a= Điểm M thuộc cạnh SA sao choSM k
SA = Xác định k sao cho mặtphẳng (BMC) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau
Câu 24: Người ta xếp 7 viên bi có cùng bán kính r vào một cái lọ hình trụ sao cho tất cả các
viên bi đều tiếp xúc với cả hai đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên bi xung quanhvà mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của lọ hình trụ Khi đó diện tích 1đáy của cái lọ hình trụ là:
Câu 26: Cho hàm số 3 2
y= − +x 3x +9x 2+ Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm:
A. (1;14 ) B. (1;13) C. (−1;0) D.(1;12 )
Trang 13Câu 27: Số nghiệm của phương trình22x − + 7x 5 =1 là
Câu 28: Tập xác định của hàm sốy= log x 12 − là
Câu 29: Phương trình x x 2 x
9 −2.6 +m 4 =0 có hai nghiệm trái dấu khi:
Câu 34: Khối nón có độ dài đường sinh là a, góc giữa một đường sinh và mặt đáy là 0 60
Thể tích khối nón là
Câu 35: Cho hình tứ diện SABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc;
SA 3a,SB 2a,SC a.= = = Tính thể tích khối tứ diện SABC
3a
36a
Trang 146 5
11 6a
Câu 43: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và đáy
bằng 600 M là trung điểm của cạnh SD Tính theo a thể tích khối chóp M.ABC
Câu 44: Cho các số thực dương a, b, x, y với a 1, b 1≠ ≠ Khẳng định nào sau đây là khẳngđịnh sai?
log x.log y log xy=
Câu 45: : Cho x y, là các số thực dương, rút gọn biểu thức
1 2
Trang 15Câu 49: Khi sản xuất vỏ lon sữa hình trụ, nhà sản xuất luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí
nguyên liệu làm vỏ lon là thấp nhất, tức diện tích toàn phần của vỏ lon hình trụ là nhỏ nhất.Muốn thể tích của lon sữa bằng 1 dm3 thì nhà sản xuất cần phải thiết kế hình trụ có bán kínhđáy R bằng bao nhiêu để chi phí nguyên liệu thấp nhất ?
−
3x 1
C18
−
3x 1
C6
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
Mặt cầu chính là mặt cầu nội tiếp hình lập phương có bán kínhR a
Trang 16Hàm số đã cho có dạng y
cx d
ax+b
=+ nên đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận.
Câu 3: Đáp án B
Gọi hình vuông thiết diện là ABCD và O là tâm đường tròn đáy của hình trụ
Gọi H là trung điểm của AB , ta có
Để phương trình (∗) có nghiệm khi và chỉ khi
Câu 8: Đáp án [min f x2;2] ( ) m m ax f x[ 2;2] ( ) 2 m 2
Trang 17Ta có f x( ) f ' x dx( ) dx 1ln 2x 1 C f 1( ) C 1 f 5( ) ln 3 1
2x 1 2
−
Câu 11: Đáp án D
Xét hàm số y ' 4x= 3−4x m 1 ; x R( + ) ∀ ∈ ⇒y '' 12x= 2−4 m 1( + )
Để hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x = 0 khi và chỉ khi ( )
Câu 12: Đáp án B
Dựa vào đáp án, ta có các nhận xét sau:
Xét hàm sốy f x= ( ) =log xa vớia 0> suy ra là hàm số f x đồng biến trên( ) (0;+∞)
Xét hàm số 2
= − < ∀ > ⇒ hàm số đã cho nghịch
biến trên khoảng (−∞;0 )
Câu 13: Đáp án D
Câu 24: Đáp án B
Bán kính đường tròn đáy của lọ hình trụ chính là bán kính của 3 viên bi suy ra R 3r=
Diện tích đáy của lọ hình trụ là S 4 R= π 2 = π36 r2
Câu 25: Đáp án B
Phương trình tương đương
y '= −3x +6x 9; y ''+ = − +6x 6; y ' 0= ⇒ = ⇒ = ⇒x 1 y 13 1;13 là tâm đối xứng.
Câu 27: Đáp án B
Phương trình tương đương 2
x 1
x2
Câu 28: Đáp án B
Tập xác định
Trang 18Phương trình có hai nghiệm trái dấu tức là x1< <0 x2⇒ < < <0 t1 1 t2
Lập bảng biến thiên cho hàm f t( ) = −2t t , t 02 ( > ) ta dễ dàng có được
Câu 30: Đáp án D
Hình chóp tứ giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng
Câu 31: Đáp án C
Câu 32: Đáp án A
Để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thì
Câu 33: Đáp án C
Câu 34: Đáp án B
Bán kính của mặt đáy là r a
2
= đường cao
2 2
Câu 39: Đáp án A
Đồ thị có dạng chữ N suy ra hệ số đầu tiên dương, đi qua điểm ( )0;1
Câu 40: Đáp án D
Trang 19Câu 43: Đáp án A
Gọi O là tâm của đáy, N là trung điểm AB, ta có
Câu 44: Đáp án B
Dễ thấy phương án B từ trên trời rơi xuống ☺ ☺, keke
Câu 45: Đáp án A
Trang 20[ ] ( ) ( ) ( ) ( )
x∈ −2; 4 ⇒ − = −f 2 19;f 0 =1;f 2 = −3;f 4 =17⇒ − +19 17= −2
Câu 49: Đáp án A
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số với các giả thiết
3 5 4 a
log b c theo x và y:
5 3y3x
20x
3
+
Câu 2: Cho F (x) là một nguyên hàm của hàm số x1
e +1 thỏa mãn F 0( ) = −ln 2 Tìm tậpnghiệm S của phương trình F x( )+ln e( x + =1) 3
Câu 3: Cho hàm số y x= 3−3x2−mx 2+ Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đã chođồng biến trên khoảng (0;+∞)
A. m≤ −1 B. m 0≤ C. m≤ −3 D. m≤ −2
Câu 4: Cho khối tứ diện ABCD có ABC và BCD là các tam giác đều cạnh a Góc giữa hai
mặt phẳng (ABC) và (BCD) bằng 600 Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD theo a
Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 4x+(4m 1 2− ) x +3m2− =1 0 có hainghiệm x , x thỏa mãn 1 2 x1+x2 =1
A. Không tồn tại m B. m= ±1 C. m= −1 D. m 1=
Trang 21Câu 6: Cho các số thực a, b thỏa mãn a b 1> > Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. log b log aa > b B. log b log aa > b C. lna lnb> D. 1( )
2log ab <0
Câu 7: Gọi A, B, C là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y x= 4−2x2+3 Tính diện tích củatam giác ABC
Câu 8: Trong không gian cho hai điểm phân biệt A, B cố định và một điểm M di động sao
cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB luôn bằng một số thực dương d không đổi Khiđó tập hợp tất cả các điểm M là mặt nào trong các mặt sau?
A. Mặt nón B. Mặt phẳng C. Mặt trụ D. Mặt cầu
Câu 9: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a 3 Tính thể tích
V của khối chóp đó theo a
Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Chỉ có năm loại hình đa diện đều
B. Hình hộp chữ nhật có diện tích các mặt bằng nhau là hình đa diện đều
C. Trọng tâm các mặt của hình tứ diện đều là các đỉnh của một hình tứ diện đều
D. Hình chóp tam giác đều là hình đa diện đều
Câu 11: Cho tam giác ABC có AB ,BC, CA lần lượt bằng 3, 5, 7 Tính thể tích của khối tròn
xoay sinh ra do hình tam giác ABC quay quanh đường thẳng AB
tuyến của (C) tại M song song với đường thẳng ( )d : y 1x 7
A. ( )0;1 và (2; 3− ) B. ( )1;0 và (−3; 2) C. (−3; 2) D. ( )1;0
Trang 22Câu 14: Trong không gian cho hai điểm phân biệt A, B cố định Tìm tập hợp tất cả các điểm
M trong không gian thỏa mãn MA.MB 3AB2
4
=
uuuuruuur
A. Mặt cầu đường kính AB
B. Tập hợp rỗng (tức là không có điểm M nào thỏa mãn điều kiện trên)
C. Mặt cầu có tâm I là trung điểm của đoạn thẳng AB và bán kính R =AB
D. Mặt cầu có tâm I là trung điểm của đoạn thẳng AB và bán kính R 3AB
A. (C) có các tiệm cận là các đường thẳng có phương trình là x 1, y 1
B. Tồn tại hai điểm M, N thuộc (C) và tiếp tuyến của (C) tại M và N song song với nhau
C. Tồn tại tiếp tuyến của (C) đi qua điểm 1 1;
2 2
D. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
Câu 16: Một điện thoại đang nạp pin, dung lượng nạp được tính theo công thức
với t là khoảng thời gian tính bằng giờ và Q0 là dung lượng nạp tối đa
(pin đầy) Nếu điện thoại nạp pin từ lúc cạn pin (tức là dung lượng pin lúc bắt đầu nạp là 0%)thì sau bao lâu se nạp được 90% (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
A. t 1,54h≈ B. t 1, 2h≈ C. t 1h≈ D. t 1,34h≈
Câu 17: Giả sử a và b là các số thực thỏa mãn 3.2a+2b =7 2 và 5.2a−2b =9 2 Tính
a b+
Câu 18: Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’ Gọi M là trung điểm của cạnh AB Mặt phẳng
(MB’D’) chia khối hộp thành hai phần Tính tỉ số thể tích hai phần đó
Câu 19: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f x( ) ln x3
Trang 233 8
5 8x
Câu 22: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Một mặt phẳng song song
với đáy cắt các cạnh bên SA, SB, SC, SD lần lượt tại M, N, P, Q Gọi M’, N’, P’, Q’ lần lượtlà hình chiếu của M, N, P, Q trên mặt phẳng đáy Tìm tỉ số SM: SA để thể tích khối đa diệnMNPQ.M’N’P’Q’ đạt giá trị lớn nhất
Câu 23: Cho hàm số 4 ( ) 2
y mx= + m 1 x− + −1 2m Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có
3 điểm cực trị m 1>
A. 1 m 2< < B. 0 m 1< < C. − < <1 m 0 D.
Câu 24: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD Gọi V1 là thể tích khối trụ sinh ra do hình
chữ nhật ABCD quay quanh đường thẳng AB và V2 là thể tích khối trụ sinh ra do hình chữ
nhật ABCD quay quanh đường thẳng AD Tính tỉ số 2
1
VV
A. 1
12
Câu 25: Người ta khảo sát gia tốc a(t) của một vật thể chuyển động (t là khoảng thời gian
tính bằng giây kể từ lúc vật thể bắt đầu chuyển động) từ giây thứ nhất đến giây thứ 10 và ghinhận được a(t) là một hàm số liên tục có đồ thị như hình bên Hỏi trong thời gian từ giây thứnhất đến giây thứ 10 được khảo sát đó, thời điểm nào vật thể có vận tốc lớn nhất ?
A. giây thứ nhất B. giây thứ 3 C. giây thứ 10 D. giây thứ 7
Trang 24Câu 26: Gọi (S) là khối cầu bán kính R, (N) là khối nón có bán kính đáy R và chiều cao h.
Biết rằng thể tích của khối cầu (S) và khối nón (N) bằng nhau, tính tỉ số h
f x =log x có một điểm cực tiểu
D. Đồ thị hàm số ( ) 2
2
f x =log x có đường tiệm cận
Câu 29: Cho tứ diện ABCD có ABC và ABD là các tam giác đều cạnh a và nằm trong hai
mặt phẳng vuông góc với nhau Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD theo a
Câu 30: Cho khối tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi B’, C’ lần lượt là trung điểm của
các cạnh AB và AC Tính thể tích V của khối tứ diện AB’C’D theo a
3
a 224
Câu 31: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin x cos 2x sin x 2= 3 − + + trên khoảng ;
Câu 32: Cho hàm số y= − +x3 3mx2−3 m( 2− +1) m Tìm tất cả các giá trị của m để hàm sốđạt cực tiểu tại x 2=
A. m 3= B. m 2= C. m= −1 D. m 3= hoặc m= −1
Câu 33: Một người gửi số tiền 300 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6%/năm Biết
rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi se được nhập vào
Trang 25vốn ban đầu (lãi kép) Hỏi sau 3 năm, số tiền trong ngân hàng của người đó gần bằng baonhiêu, nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không đổi (kết quả làmtròn đến triệu đồng).
A. 337 triệu đồng B. 360 triệu đồng C. 357 triệu đồng D. 350 triệu đồng
Câu 34: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn bất phương trình
Câu 36: Cho hình chóp tứ giác đều có góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 Biết rằng mặt
cầu ngoại tiếp hình chóp tứ giác đều đó có bán kính 5a 3
6 Tính độ dài cạnh đáy của hìnhchóp đó theo a
Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và cạnh bên SA vuông
góc với mặt đáy Gọi E là trung điểm của cạnh CD Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng
3a3 Tính khoảng cách h từ A đến mặt phẳng (SBE) theo a
Câu 38: Cho bốn hàm số x 4 2 2
y xe , y x sin 2x, y x= = + = +x −2, y x x= +1 Hàm số nàotrong các hàm số trên đồng biến trên tập xác định của nó ?
A. y xe= x B. y x sin 2x= + C. y x= 4+x2−2 D. 2
y x x= +1
Câu 39: Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ Gọi M, N lần lượt thuộc các cạnh bên
AA’, CC’ sao cho MA MA '= và NC 4NC'= Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Trong bốnkhối tứ diện GA’B’C’, BB’MN, ABB’C’ và A’BCN, khối tứ diện nào có thể tích nhỏ nhất?
A. Khối A’BCN B. Khối GA’B’C’ C. Khối ABB’C’ D. Khối BB’MN
Câu 40: Biết rằng thể tích của một khối lập phương bằng 27 Tính tổng diện tích S các mặt
của hình lập phương đó
Trang 26Câu 41: Cho hàm số y x 1
x 1
+
=
− có đồ thị (C) và A là điểm thuộc (C) Tìm giá trị nhỏ nhất của
tổng các khoảng cách từ A đến các tiệm cận của (C)
Câu 47: Nếu độ dài các cạnh bên của một khối lăng trụ tăng lên ba lần và độ dài các cạnh
đáy của nó giảm đi một nửa thì thể tích của khối lăng trụ đó thay đổi như thế nào?
A. Có thể tăng hoặc giảm tùy từng khối lăng trụ
B. Không thay đổi
Câu 49: Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều, BCD là tam giác vuông cân tại D và
(ABC) (⊥ BCD) Có bao nhiêu mặt phẳng chứa hai điểm A, D và tiếp xúc với mặt cầuđường kính BC?
Trang 27A. Vô số B. 1 C. 2 D. 0
Câu 50: Cho hàm số y f x= ( ) có đạo hàm cấp 2 trên khoảng K và x0∈K Tìm mệnh đềđúng trong các mệnh đề cho ở các phương án trả lời sau:
A. Nếu f ' x( )0 =0 thì x là điểm cực trị của hàm số 0 y f x= ( )
B. Nếu f " x( )0 >0 thì x là điểm cực tiểu của hàm số 0 y f x= ( )
C. Nếu x là điểm cực trị của hàm số 0 y f x= ( ) thì f " x( )0 ≠0
D. Nếu x là điểm cực trị của hàm số thì 0 f ' x( )0 =0
Trang 28Đáp án
Trang 29Câu 3: Đáp án C
- Phương pháp:
Điều kiện để hàm số f(x) đồng biến (nghịch biến) trên khoảng (a,b)
+ f(x) liên tục trên ℝ
+ f(x) có đạo hàm f „(x) ≥ 0 (≤ 0) ∀x ∈ (a,b) và số giá trị x để f’(x) = 0 là hữu hạn + Bất phương trình f „(x) ≥ 0 (≤ 0) ta cô lập m được g(x) ≥ q(m) ( g(x) ≤ q(m))Nếu g(x) ≥ q(m) → Tìm GTNN của g(x) → Min g(x) ≥ q(m) → Giải BPT
Nếu g(x) ≤ q(m) → Tìm GTLN của g(x) → Max g(x) ≤ q(m) → Giải BPT
Trang 30Vì Tam giác BDC đều nên DM vuông góc BC
Vì Tam giác ABC đều nên AM vuông góc BC
Theo như phương pháp nói ở trên thì: Góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (BCD)= Góc
DMA 60=
Mặt khác Tam giác BDC = Tam giác ABC nên DM=AM
Từ đó nhận thấy Tam giác DAM cân và có 1 góc bằng 600 nên DAM là tam giác đều
Trang 31log ab =log − ab = −1.log ab < →0 D đúng.
Câu 7: Đáp án B
Từ đó nhận thấy Tam giác ABC cân tại A
Gọi H là trung điểm của BC
( )
AH BC, H 0; 2 AH 1
Trang 32Câu 9: Đáp án C
+ Trong không gian ba chiều, có đúng 5 khối đa diện đều lồi, chúng là các khối đa
diện duy nhất (xem chứng minh trong bài) có tất cả các mặt, các cạnh và các góc ở
đỉnh bằng nhau
Tứ diện đều Khối lập
phương
Khối bát diệnđều
Khối mườihai mặt đều
Khối hai mươimặt đều
=> A đúng
+ Hình chóp tam giác đều là hình tứ diện đều → D đúng
+ Hình hộp chữ nhật có diện tích các mặt bằng nhau là khối lập phương → B đúng
+ Trọng tâm các mặt của hình tứ diện đều không thể là các đỉnh của một hình tứ diện đều →
Trang 33+ Thể tích khối tròn xoay do hình tam giác quay quanh đường thẳng AB = Thể tích khối trụcó chiều cao AB, đáy là đường tròn có bán kính bằng CH ( Đường cao hạ từ C của tam giácABC)
2 day
Hệ số góc của đường thẳng (d) là k
+ Nếu Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d) →f ' x k( )0 = −1
+ Nếu Tiếp tuyến song song với đường thẳng (d) →f ' x( )0 =k
+ Phương trình tiếp tuyến tại điểm là: y f ' x x x= ( ) (0 − 0) ( )+f x0
Trang 34+ Hệ số góc tiếp tuyến tại điểm A có hoành độ x x= 0 với đồ thị hàm số y f x= ( ) cho trước
g x
= có tiệm cận ngang là y y= 1 với y1 là giới hạn của hàm số y khi x
tiến đến vô cực
+ Hàm số bậc 1 trên bậc 1 luôn đơn điệu trên các khoảng xác định của nó
+ Hàm số bậc 1 trên bậc 1 có tâm đối xứng là giao điểm của 2 đường tiệm cận
Trang 35+ Hàm số bậc 1 trên bậc 1 luôn tồn tại 2 tiếp tuyến cùng song song với 1 đường thẳng (d) chotrước phù hợp.
=> Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
+ Phương pháp loại trừ → C sai
Câu 16: Đáp án A
x 2 2 a log x 1,55.x y 9 2
+ Lập thiết diện của khối hộp đi qua mặt phẳng
(MB’D’) Thiết diện chia khối hộp thành hai phần
trong đó có AMN.A’B’D’
+ Lấy N là trung điểm của AD → MN là đường trung
bình của tam giác ABD
Trang 36=> M,N,B’,D’ đồng phẳng với nhau
=> Thiết diện là MNB’D’
Nhận thấy AMN.A’B’D’ là hình đa diện được tách ra từ K.A’B’D’ ( K là giao điểm củaMB’,ND’ và AA’)
+ Áp dụng định lý Ta lét ta có :
Trang 37=> H2 là Hình tròn tâm (50;50) bán kính 7 102
=> Tỉ lệ S là 102
Câu 21: Đáp án B
Kẻ đường cao SH của hình chóp
Áp dụng định lý Talet trong Tam giác SAH có MM’//SH
Trang 38+ Điều kiện để hàm số có 3 điểm cực trị là đạo hàm y ' 0= có 3 nghiệm phân biệt, các
nghiệm phải thỏa mãn tập xác định để có thể tồn tại
+ Thể tích khối trụ sinh ra do hình chữ nhật ABCD quay quanh đường thẳng AB =
Thể tích khối trụ có đường cao là AB, đáy là đường trong bán kính AD
1
V =AB ADπ
+ Thể tích khối trụ sinh ra do hình chữ nhật ABCD quay quanh đường thẳng AB =
Thể tích khối trụ có đường cao là AB, đáy là đường trong bán kính AD
2 1
Trang 39- Phương pháp:
+ a là đạo hàm của v, v đạt cực trị khi a = 0
Vậy nên vận tốc của vật se lớn nhất tại thời điểm mà a=0 và gia tốc đổi từ dương sang âm(vận tốc của vật se nhỏ nhất tại thời điểm mà a=0 và gia tốc đổi từ âm sang dương)
- Cách giải:
+ Nhìn vào đồ thị ta thấy Trong thời gian từ giây thứ nhất đến giây thứ 10 thì chỉ có tại giâythứ 3 gia tốc a = 0 và gia tốc đổi từ dương sang âm
Vậy nên tại giây thứ 3 thì vận tốc của vật là lớn nhất
Câu 26: Đáp án B
1 Điều kiện để hàm số f(x) đồng biến (nghịch biến) trên khoảng
+ f(x) liên tục trên khoảng đó
+ f(x) có đạo hàm f ' 0( ) ( )≥ ≤ ∀ ∈0 0 x khoảng cho trước và số giá trị x để f ' x( ) =0là hữu hạn
2 Hàm số có cận đứng x m= khi và chỉ khi xlim f xm ( )
→ = ±∞; hàm số có tiệm cận ngang
y n= khi và chỉ khi xlim f x( ) n
Trang 403 Đồ thị hàm số logarit ( ) n
lim f x lim log x