Câu 14: Quá trình tự nhân đôi ADN, chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì enzim ADN – pôlimeraza A.chỉ trượt trên mạch khuôn theo chiều 3’→5’và tổng h
Trang 1BỔ SUNG: * CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN , ARN, PRÔTÊIN.
* Cấu trúc:
-Đơn phân là nucleotic gồm 3
thành phần( đường C5, nhóm
P, bazơ nitơ:A,T,G,X)
-Gồm 2 chuỗi polinucleotic:
giữa các bazơ nitơ liên kết với
nhau bằng liên kết
hiđrô,A=T; G=X( nguyên tắc
bổ sung)
- Cấu trúc xoắn kép( thang
xoắn)bậc thang bazơ nitơ,
thành và tay vịn là phân tử
đường và nhóm photphat
(Tế bào nhân sơ (mạch vòng),
tế bào nhân thực (mạch
thẳng)
* Chức năng: Mang, bảo quản
và truyền đạt thông tin di
truyền
* Cấu trúc:
-Đơn phân là nucleotic gồm 3 thành phần( đường C5, nhóm P, bazơ nitơ:A,U,G,X)
- Gồm 1 chuỗi polinucleotic
3 loại ARN:
+mARN : mạch thẳng +tARN : có 3 thùy +rARN : vùng xoắn kép cục bộ
* Chức năng:
- mARN truyền thông tin từ ADNRbvà đựợc dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin
- rARN cùng với Prôtêin Rb
-tARN vận chuyển aaRb nhiệm vụ dịch thông tin di truyền
* Cấu trúc:
- Gồm các nguyên tố hoá học :C,H,O,N
- Cấu tạo theo nguyên tắc
đa phân: mỗi đơn phân là 1 axit amin
- 1 a.a gồm 3 thành phần
- Có 4 bậc cấu trúc khác nhau
* Chức năng:
- cấu tạo nên tế bào và cơ thể sinh vật
- Dự trữ các a.a
- vận chuyển các chất
- Bảo vệ cơ thể
- thu nhân thông tin
- xúc tác cho các phản ứng sinh hoá
* Các công thức tính về gen:
- Về tương quan giữa đại lượng L,M,N N= 2L/3,4 = M/300
+ số liên kết hoá trị cả AND là: (N/2-1)2+ N= 2(N-1)
+ Tính số liên kết hiđrô của gen thì sử dụng công thức:Hgen =2A + 3G (*)
- theo NTBS:A=T; G=X từ (*) suy ra các công thức sau: N= 2A+ 2X N/2= A+X %A +
%X=50%
-Về tương quan giữa các loại đơn phân của gen và 2 mạch đơn:
A=T= A1+A2= T1+T2= A1+T1+= A2+T2 ; G=X= G1+G2= X1+X2= G1+X1+= G2+X2
A%=T%=( A1%+A2%)/2= (T1%+T2%)/2 ; G%=X%=( G1%+G2%)/2= (X1%+X2%)/2 -Về tương quan giữa các loại đơn phân của gen và mARN : A=T=Am+ Um G=X= Gm+ Xm
- Về cơ chế tự sao:
Gọi k là số đợt tự sao từ một phân tử AND (gen) ban đầu
+ số phân tử AND được tạo ra ở đợt tự sao cuối cùnglà: 2k
+ môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu tạo ra số lượng phân tử AND là: 2k- 1
+ Số phân tử AND được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu ở đợt tự sao cuối cùng là: 2k- 2 + tổng số nucleơtic tự do môi trường nội bào cung cấp cho 1 gen mẹ tự nhân đôi k lần là:
Nmt= Ngen(2k- 1)
+ Khi gen mẹ nhân đôi k lần , thì tổng số gen con có 2 mạch đơn được cấu thành hoàn toàn
từ nucleotic mới của môi trường nội bào sẽ là: 2k – 2
- Tổng số liên kết hiđrô bị phá vỡ khi gen tự nhân đôi k lần : H bị phá vỡ = Hgen (2k- 1)
- Tổng số liên kết hiđrô được hình thành: H hình thành = Hgen. 2k
- Tổng số liên kết hoá trị được hình thành HT hình thành= (N-2) (2k- 1)
* Các công thức tính liên quan đến prôtêin
- Để tính số a.a, ta dựa vào mối tương quan giữa cấu trúc của gen , mARN và prôtêin theo các công thức:Gen mARN prôtêin
Với số bộ ba mật mã:N/(2x3)= rN/3
Trang 2Với số bộ ba mã hoá:N/(2x3)-1= (rN/3)-1 (mã kết thúc không mã hoá a.a)
-Số aacủa một phân tử protêin hoàn chỉnhlà: a.a = N/(2x3)-2= rN/3-2
BÀI 1 GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
Câu 1: Gen là gì?
A Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit
B Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN
C Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN
D Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN
Câu 2: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của mã di truyền?
A Tính phổ biến B tính đặc hiệu C Tính thoái hoá D Tính bán bảo tồn
Câu 3: Mã di truyền có tính thoái hoá là hiện tượng
A có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axit amin
B có nhiều axit amin được mã hoá bởi một bộ ba
C có nhiều bộ hai mã hoá đồng thời nhiều axit amin
D một bộ ba mã hoá một axit amin
Câu 4: Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?
A Tính liên tục B Tính đặc hiệu C Tính phổ biến D Tính thoái hoá
Câu 5: Số bộ ba mã hoá cho các axit amin là
Câu 6: Giả sử một gen chỉ được cấu tạo từ 2 loại nuclêôtit guanin và xitôxin Trên mạch mang
mã gốc của gen đó, có thể có tối đa bao nhiêu bộ ba?
Câu 7: Bộ ba nào dưới đây là bộ ba vô nghĩa (không mã hoá axit amin) làm nhiệm vụ báo hiệu
kết thúc việc tổng hợp prôtêin?
A AUA, AUG, UGA B UAA, UAG, UGA
C UAX, AXX, UGG D UAA, UGA, UXG
Câu 8: Bộ ba mở đầu trên mARN là
A UAA B AUG C AAG D UAG
Câu 9: Các bộ ba khác nhau bởi
A trật tự của các nuclêôtit B thành phần của các nuclêôtit
C số lượng của các nuclêôtit D trật tự và thành phần của các nuclêôtit
Câu 10: Mã di truyền trên mARN được đọc theo
A một chiều từ 3’ đến 5’ B Hai chiều tuỳ theo vị trí của enzim
C ngược chiều di chuyển của ribôxôm D một chiều từ 5’ đến 3’
Câu 11: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với mã di truyền?
A Mã di truyền là mã bộ ba, nghĩa là cứ ba nuclêôtit kế tiếp nhau quy định một axit amin B.Mã di truyền mang tính thoái hoá, nghĩa là một loại axit amin được mã hoá bởi 2 hay nhiều bộ ba
C Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định và liên tục theo từng cụm ba nuclêôtit, không gối lên nhau
D Mã di truyền mang tính riêng biệt, mỗi loài sinh vật có một bộ mã di truyền riêng
Câu 12: Quá trình nhân đôi của ADN còn được gọi là quá trình
A tái bản, tự sao B phiên mã C dịch mã D sao mã
Câu 13: Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi của ADN trong nhân diễn ra ở
Trang 3A pha G1 của kì trung gian B pha G2 của kì trung gian.
C pha Scủa kì trung gian D pha Mcủa chu kì tế bào
Câu 14: Quá trình tự nhân đôi ADN, chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục mạch còn lại
tổng hợp gián đoạn vì enzim ADN – pôlimeraza
A.chỉ trượt trên mạch khuôn theo chiều 3’→5’và tổng hợp mạch mới bổ sung theo chiều từ
5’ → 3’
B.chỉ trượt trên mạch khuôn theo chiều 5’→3’ và tổng hợp mạch mới bổ sung theo chiều từ
3’→5’
C có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 5’→3’ có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 3’ →5’ và mạch mới luôn tổng hợp theo chiều từ 5’ → 3’
D có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 5’ → 3’ có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 3’ → 5’ và mạch mới luôn tổng hợp theo chiều từ 3’ → 5’
Câu 15: Quá trình tự nhân đôi của ADN, enzim ADN pôlimeraza có vai trò
A tháo xoắn phân tử ADN, bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa 2 mạch ADN lắp ráp các nuclêôtit
tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN
B bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa 2 mạch ADN
C lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với các nuclêôtit trên mỗi mạch khuôn của ADN
D bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa 2 mạch ADN, cung cấp năng lượng cho quá trình tự nhân đôi
Câu 16: Đoạn okazaki là
A đoạn ADN được tổng hợp một cách liên tục trên mạch ADN cũ trong quá trình nhân đôi
B các đoạn ADN mới được tổng hợp thành từng đoạn ngắn theo hướng ngược chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi
C các đoạn ADN mới được tổng hợp thành từng đoạn ngắn theo hướng cùng chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi
D các đoạn ADN mới được tổng hợp trên hai mạch của phân tử ADN cũ trong quá trình nhân đôi
Câu 17: Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là
A Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu
B Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi
C Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp
D Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau
Câu 18: Phân tử ADN ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển E.coli này sang
môi trường chỉ có N14 thì sau 4 lần sao chép sẽ có bao nhiêu phân tử ADN còn chứa N15?
A Có 4 phân tử ADN B Có 2 phân tử ADN C Có 8 phân tử ADN D.Có 16 phân tử ADN
Câu 19: Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực có sự khác biệt với sự nhân đôi ADN ở E.coli
về:
1 - Chiều tổng hợp; 2 – Các enzim tham gia; 3 – Thành phần tham gia;
4 - Số lượng các đơn vị nhân đôi; 5 – Nguyên tắc nhân đôi
Tổng hợp đúng là
A 1, 2 B 2, 3 C 2, 4 D 3, 5
Câu 20: Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại như sau: A =
60, G = 120, X = 80, T = 30 Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu?
A A = T = 180, G = X = 110 B A = T = 150, G = X = 140
Trang 4C A = T = 90, G = X = 200 D A = T = 200, G = X = 90.
Câu 21: Phân tử ADN dài 1,02 mm Khi phân tử này nhân đôi một lần, số nuclêôtit tự do mà
môi trường nội bào cần cung cấp là
A 1,02 ×105 B 6 ×105 C 6 ×106 D 3 ×106
BÀI 2 PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
Câu 1: Loại ARN nào mang bộ ba đối mã (anticôđon)?
A mARN B tARN C rARN D ARN của vi rút
Câu 2: Loại ARN nào có nhiều chủng loại nhất trong tế bào?
A mARN B tARN C rARN D tARN và rARN
Câu 3: Dạng thông tin di truyền được sử dụng trực tiếp trong tổng hợp prôtêin là
A mARN B tARN C rARN D ADN
Câu 4: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp dịch mã?
A mARN B tARN C Ribôxôm D ADN
Câu 5: Phân tử mARN được tạo ra từ mạch khuôn của gen được gọi là
A bản mã sao B bản mã gốc C bản đối mã D bản dịch mã
Câu 6: Nội dung nào sau đây không đúng về phiên mã?
A Sự truyền thông tin di truyền từ phân tử ADN mạch kép sang phân tử ARN mạch đơn
B Sự duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể
C Sự truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân
D Sự tổng hợp các loại ARN như mARN, tARN, rARN
Câu 7: Sự tổng hợp ARN được thực hiện
A theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên một mạch của gen (mạch 3’ → 5’)
B theo nguyên tắc bán bảo tồn
C theo nguyên tắc bổ sung trên hai mạch của gen
D theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn
Câu 8: Hoạt động nào không đúng đối với enzim ARN pôlimeraza thực hiện phiên mã?
A ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch mARN bổ sung với khuôn theo nguyên tắc bổ sung (A – U, T – A, G – X, X – G) theo chiều 3’ đến 5’
B Mở đầu phiên mã là enzim ARN pôlimeraza bám vào vùng khởi đầu làm gen tháo xoắn
C ARN pôlimeraza đến cuối gen gặp tính hiệu kết thúc thì dừng và phân tử mARN vừa tổng hợp được giải phóng
D ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch mARN bổ sung với khuôn theo nguyên tắc bổ sung (A – U, T – A, G – X, X – G) theo chiều 5’ đến 3’
Câu 9: Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự nuclêôtit được phiên mã từ một gen có đoạn
mạch bổ sung là AGX TTA GXA?
A TXG AAT XGT B UXG AAU XGU C AGX TTA GXA D AGX UUA GXA
Câu 10: Sự giống nhau của hai quá trình nhân đôi và phiên mã là
A trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần
B thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN
C đều có sự xúc tác của ADN pôlimeraza
D việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung
Câu 11: Nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện
A chỉ trong cơ chế tự nhân đôi và phiên mã B chỉ trong cơ chế dịch mà và tự nhân đôi
C chỉ trong cơ chế phiên mã và dịch mã D trong các cơ chế tự nhân đôi, phiên mã và dịch mã
Câu 12: Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực?
A Nhân B Tế bào chất C Màng tế bào D Thể Gôngi
Câu 13: Ribôxôm dịch chuyển trên mARN như thế nào?
Trang 5A Dịch chuyển đi một bộ hai trên mARN B Dịch chuyển đi một bộ một trên mARN.
C Dịch chuyển đi một bộ bốn trên mARN D Dịch chuyển đi một bộ ba trên mARN
Câu 14: Pôlixôm (pôliribôxôm) có vai trò gì?
A Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục
B Làm tăng năng suất tổng hợp prôtêin cùng loại
C Làm tăng năng suất tổng hợp prôtêin khác loại
D Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác
Câu 15: Sự hình thành chuỗi pôlipeptit luôn luôn diễn ra theo chiều nào của mARN?
A 5’ đến 3’ B 3’ đến 5’ C 5 đến 3 D 3 đến 5
Câu 16: Ở vi khuẩn, axit amin đầu tiên được đưa đến ribôxôm trong quá trình dịch mã là
A valin B mêtiônin C alanin D formyl mêtiônin
Câu 17: Ở sinh vật nhân thực, axit amin đầu tiên được đưa đến ribôxôm trong quá trình dịch
mã là
A valin B mêtiônin C alanin D formyl mêtiônin
Câu 18: Quá trình dịch mã kết thúc khi
A ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần lớn và bé
B ribôxôm gắn axit amin mêtiônin vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit
C ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAU, UAX, UXG
D ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA
Câu 19: Đối với quá trình dịch mã di truyền điều không đúng với ribôxôm là
A trượt từ đầu 5’ đến 3’ trên mARN
B bắt đầu tiếp xúc với mARN từ mã bộ ba AUG
C tách thành hai tiểu phần sau khi hoàn thành dịch mã
D vẫn giữ nguyên cấu trúc sau khi hoàn thành việc tổng hợp prôtêin
Câu 20: Bản chất của mối quan hệ ADN – ARN – Prôtêin là
A Trình tự các ribônuclêôtit → trình tự các nuclêôtit → trình tự các axit amin.
B Trình tự các nuclêôtit mạch bổ sung→ trình tự các ribônuclêôtit → trình tự các axit
amin
C Trình tự các cặp nuclêôtit → trình tự các ribônuclêôtit → trình tự các axit amin.
D Trình tự các bộ ba mã gốc → trình tự các bộ ba mã sao → trình tự các axit amin.
BÀI 3 ĐIỀU HOÀ HOẠT ĐỘNG GEN
Câu 1: Điều hoà hoạt động của gen chính là
A điều hoà lượng mARN của gen được tạo ra.B điều hoà lượng sản phẩm của gen được tạo ra
C điều hoà lượng tARN của gen được tạo ra D điều hoà lượng rARN của gen được tạo ra
Câu 2: Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau:
A Gen điều hoà (R) → vùng vận hành (O) → các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A
B Vùng khởi động (P) → vùng vận hành (O) → các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A
C Vùng vận hành (O) → vùng khởi động (P) → các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A.
D Gen điều hoà (R)→ vùng khởi động (P) → vùng vận hành (O) → các gen cấu trúc.
Câu 3: Đối với opêron ở E.coli thì tín hiệu điều hoà hoạt động của gen được thể hiện là
A khi không có saccarôzơ, gen cấu trúc không được biểu hiện, còn khi trong môi trường tế bào chỉ có saccarôzơ thì gen cấu trúc mới được biểu hiện, nghĩa là được phiên mã để tổng hợp prôtêin
B khi không có glucôzơ, gen cấu trúc không được biểu hiện, còn khi trong môi trường tế bào chỉ có glucôzơ thì gen cấu trúc mới được biểu hiện, nghĩa là được phiên mã để tổng hợp prôtêin
Trang 6C khi không có mantôzơ, gen cấu trúc không được biểu hiện, còn khi trong môi trường tế bào chỉ có mantôzơ thì gen cấu trúc mới được biểu hiện, nghĩa là được phiên mã để tổng hợp prôtêin
D khi không có lactôzơ, gen cấu trúc không được biểu hiện, còn khi trong môi trường tế bào chỉ có lactôzơ thì gen cấu trúc mới được biểu hiện, nghĩa là được phiên mã để tổng hợp prôtêin
Câu 4: Cơ chế điều hoà đối với opêron lac ở E.coli dựa vào tương tác của các yếu tố nào?
A Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với vùng P
B Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với nhóm gen cấu trúc
C Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với vùng O
D Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với sự thay đổi của môi trường
Câu 5: Đối với opêron ở E.coli thì tín hiệu điều hoà hoạt động của gen là
A đường lactôzơ B đường saccarôzơ C đường mantôzơ D đường glucôzơ
Câu 6: Sinh vật nhân sơ sự điều hoà ở các opêron chủ yếu diễn ra trong giai đoạn
A trước phiên mã.B phiên mã C dịch mã D sau dịch mã
Câu 7: Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà R là
A nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã
B mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động
C mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành
D mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin
Câu 8: Ở sinh vật nhân thực, sự điều hoà hoạt động của gen diễn ra
A ở giai đoạn trước phiên mã B ở giai đoạn phiên mã
C ở giai đoạn dịch mã D từ trước phiên mã đến sau dịch mã
BÀI 4 ĐỘT BIẾN GEN
Câu 1: Đột biến là
A những biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ phân tử
B những biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ tế bào
C những biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ NST
D những biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ phân tử hay cấp độ tế bào
Câu 2: Đột biến gen là
A sự biến đổi tạo ra những alen mới
B sự biến đổi tạo nên những kiểu hình mới
C sự biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong gen
D sự biến đổi một cặp nuclêôtit trong gen
Câu 3: Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến
A đã biểu hiện ra kiểu hình B nhiễm sắc thể C gen hay đột biến nhiễm sắc thể
D gen
Câu 4: Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào thuộc đột biến gen?
I - Mất một cặp nuclêôtit
II - Mất đoạn làm giảm số gen
III - Đảo đoạn làm trật tự các gen thay đổi
IV - Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác
V - Thêm một cặp nuclêôtit
VI - Lặp đoạn làm tăng số gen
Tổ hợp trả lời đúng là:
A I, II, V B II, III, VI C I, IV, V D II, IV, V
Câu 5: Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong tái bản tạo nên
A nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau
Trang 7B đột biến thay thế cặp A – T bằng cặp G - X.
C đột biến thay thế cặp G – X bằng cặp A - T
D sự sai hỏng ngẫu nhiên
Câu 6: Khi xử lý ADN bằng chất acriđin, nếu acriđin chèn vào mạch khuôn sẽ tạo nên đột
biến
A mất một cặp nuclêôtit B thêm một cặp nuclêôtit
C thay thế một cặp nuclêôtit D đảo vị trí một cặp nuclêôtit
Câu 7: Khi xử lý ADN bằng chất acriđin, nếu acriđin chèn vào mạch mới đang tổng hợp sẽ tạo
nên đột biến
A mất một cặp nuclêôtit B thêm một cặp nuclêôtit
C thay thế một cặp nuclêôtit D đảo vị trí một cặp nuclêôtit
Câu 8: Tác nhân hoá học 5 - brôm uraxin (5 – BU) là chất đồng đẳng của timin gây đột biến
dạng
A mất cặp A - T B mất cặp G - X
C thay thế cặp A – T bằng cặp G - X.D thay thế cặp G – X bằng cặp A - T
Câu 9: Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen nhưng không
làm thay đổi trình tự axit amin trong prôtêin được tổng hợp Nguyên nhân là do
A mã di truyền có tính thoái hoá B mã di truyền có tính phổ biến
C mã di truyền có tính đặc hiệu D mã di truyền là mã bộ ba
Câu 10: Tác động của tác nhân vật lí như tia tử ngoại (UV)
A hình thành dạng đột biến thêm A
B hình thành dạng đột biến mất A
C làm cho 2 phân tử timin trên cùng một mạch ADN liên kết với nhau
D đột biến A – T → G - X.
Câu 11: Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào
A cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen
B mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình
C sức đề kháng của từng cơ thể đối với điều kiện sống
D điều kiện sống của sinh vật
Câu 12: Đặc điểm biểu hiện của đột biến gen là
A riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, vô hướng B biến đổi đồng loạt theo 1 hướng xác định
C riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, có hướng D riêng lẻ, đột ngột, có lợi và vô hướng
Câu 13: Đột biến thành gen trội biểu hiện
A kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử về gen trội
B kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử
C ngay ở cơ thể mang đột biến
D ở phần lớn cơ thể
Câu 14: Đột biến thành gen lặn biểu hiện
A kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử
B kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử về gen lặn
C ngay ở cơ thể mang đột biến
D ở phần lớn cơ thể
Câu 15: Alen đột biến luôn biểu hiện ra kiểu hình khi
A alen đột biến trong tế bào sinh dục.B alen đột biến trong tế bào sinh dưỡng
C alen đột biến là alen trội D alen đột biến hình thành trong nguyên phân
Câu 16: Trình tự biến đổi nào dưới đây là đúng:
A Thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen cấu trúc→ thay đổi trình tự các nuclêôtit trong
mARN → thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi pôlypeptit→ thay đổi tính trạng.
Trang 8B Thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen → thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi
pôlypeptit → thay đổi trình tự các nuclêôtit trong mARN → thay đổi tính trạng
C Thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen → thay đổi trình tự các nuclêôtit trong tARN
→ thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi pôlypeptit → thay đổi tính trạng.
D Thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen → thay đổi trình tự các nuclêôtit trong rARN
→ thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi pôlypeptit → thay đổi tính trạng.
Câu 17: Đột biến gen ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được?
A Đột biến ở mã kết thúc B Đột biến ở bộ ba giáp mã kết thúc
C Đột biến ở bộ ba giữa gen D Đột biến ở mã mở đầu
Câu 18: Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là
A mất hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit đầu tiên
B mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc
C đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit
D thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác
Câu 19: Những dạng đột biến nào sau đây ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn cho sinh vật?
A Thay thế và thêm 1 cặp nuclêôtit
B Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí số 1 trong bộ ba và mất 1 cặp nuclêôtit
C Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí số 3 trong bộ ba
D Thay thế và mất 1 cặp nuclêôtit
Câu 20: Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế một cặp nuclêôtit?
A Chỉ liên quan tới 1 bộ ba
B Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gen khác
C Làm thay đổi tối đa một axit amin trong chuỗi pôlipeptit
D Làm thay đổi trình tự nuclêôtit của nhiều bộ ba
Câu 21: Nội dung đúng khi nói về đột biến điểm là
A Trong các loại đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế cặp nuclêôtit là ít gây hại nhất
B Đột biến điểm là những biến đổi đồng thời tại nhiều điểm khác nhau trong gen
C Trong các loại đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế cặp nuclêôtit là gây hại trầm trọng nhất
D Đột biến điểm là những biến đổi nhỏ nên ít có vai trò trong quá trình tiến hoá
Câu 22: Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X thì số liên
kết hyđrô sẽ
A tăng 1 B tăng 2 C giảm 1 D giảm 2
Câu 23: Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T thì số liên
kết hyđrô sẽ
A tăng 1 B tăng 2 C giảm 1 D giảm 2
Câu 24: Những loại đột biến gen nào xảy ra làm thay đổi thành phần các nuclêôtit nhiều nhất
trong các bộ ba mã hoá của gen?
A Mất 1 cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit
B Thêm 1 cặp nuclêôtit và mất 1 cặp nuclêôtit
C Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí số 1 và số 3 trong bộ ba mã hoá
D Thêm 1 cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit
Câu 25: Dạng đột biến gen không làm thay đổi tổng số nuclêôtit và số liên kết hyđrô so với
gen ban đầu là
A mất 1 cặp nuclêôtit và thêm một cặp nuclêôtit
B mất 1 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô
C thay thế 1 cặp nuclêôtit và đảo vị trí một cặp nuclêôtit
D đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô
Trang 9Câu 26: Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: AUG =
mêtiônin, GUU = valin, GXX = alanin, UUU = phêninalanin, UUG = lơxin, AAA = lizin, UAG = kết thúc (KT) Trình tự các cặp nuclêôtit trên gen đã tổng hợp đoạn pôlipeptit có trật tự sau:
mêtiônin - alanin – lizin – valin – lơxin – KT
Nếu xảy ra đột biến gen, mất 3 cặp nuclêôtit số 7, 8, 9 trong gen thì đoạn pôlipeptit tương ứng được tổng hợp có thành phần và trật tự axit amin như thế nào?
A mêtiônin - alanin – lizin – lơxin – KT B mêtiônin – alanin – valin – lơxin – KT
C mêtiônin – lizin – valin – lơxin – KT D mêtiônin - alanin – valin – lizin – KT
Câu 27: Trình tự nuclêôtit trong vùng mã hoá của một đoạn gen bình thường ở tế bào nhân sơ
có 3 bộ ba là AAA GXX XAG Alen đột biến nào trong số các alen đột biến dưới đây xác định nên đoạn chuỗi pôlipeptit có trình tự axit amin bị thay đổi ít nhất?
A AAG GXX XAG B AAA XXX AG
C AAA GXX GGG XAG D AAA GXX AG
Câu 28: Trình tự nuclêôtit của gen bình thường là GXA XXX Alen đột biến nào trong số
các alen đột biến nêu dưới đây xác định nên đoạn chuỗi pôlipeptit có trình tự axit amin bị thay đổi nhiều nhất?
A GXA XXG B GXX XXX C GXA AXX X D GXA AAA XXX
Câu 29: Hai gen B và b cùng nằm trong một tế bào và có chiều dài bằng nhau Khi tế bào
nguyên phân liên tiếp 3 đợt thì tổng số nuclêôtit của 2 gen trên trong thế hệ tế bào cuối cùng là
48000 nuclêôtit (các gen chưa nhân đôi) Cho rằng 1 trong 2 gen nói trên được tạo thành do đột biến điểm của gen còn lại Biết rằng gen B hơn gen b 1 liên kết hiđrô Dạng đột biến nào
đã xảy ra?
A Mất một cặp nuclêôtit B Thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit
C Thêm một cặp nuclêôtit D Chuyển đổi vị trí của 2 cặp nuclêôtit cho nhau
Câu 30: Hai gen B và b cùng nằm trong một tế bào và có chiều dài bằng nhau Khi tế bào
nguyên phân liên tiếp 3 đợt thì tổng số nuclêôtit của 2 gen trên trong thế hệ tế bào cuối cùng là
48000 nuclêôtit (các gen chưa nhân đôi) Số nuclêôtit của mỗi gen là bao nhiêu?
A 3000 nuclêôtit B 2400 nuclêôtit C 800 nuclêôtit D 200 nuclêôtit
BÀI 5 NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ
Câu 1: Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ
A trung gian B trước C giữa D sau
Câu 2: Tại kì giữa, mỗi NST có
A 1 sợi crômatit B 2 sợi crômatit tách rời nhau
C 2 sợi crômatit dính nhau ở tâm động D 2 sợi crômatit bệnh xoắn với nhau
Câu 3: Sự thu gọn cấu trúc không gian của nhiễm sắc thể có vai trò gì?
A Tạo thuận lợi cho sự phân ly các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào
B Tạo thuận lợi cho sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào
C Tạo thuận lợi cho sự phân ly, sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào
D Giúp tế bào chứa được nhiều nhiễm sắc thể
Câu 4: Thông tin di truyền được truyền đạt tương đối ổn định qua các thế hệ tế bào trong cơ
thể nhờ
A quá trình phiên mã của ADN
B cơ chế tự sao của ADN cùng với sự phân li đồng đều của NST qua nguyên phân
C kết hợp của các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
D quá trình dịch mã
Câu 5: Số lượng NST trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài phản ánh
Trang 10A mức độ tiến hoá của loài B mối quan hệ họ hàng giữa các loài.
C tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài.D số lượng gen của mỗi loài
Câu 6: Cặp NST tương đồng là cặp NST
A giống nhau về hình dạng nhưng khác về kích thước và một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ
B giống nhau về hình dạng, kích thước và có cùng nguồn gốc hoặc từ bố hoặc từ mẹ
C giống nhau về hình dạng, kích thước và một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ
mẹ
D khác nhau về hình dạng nhưng giống nhau về kích thước và một có nguồn gốc từ bố, một
có nguồn gốc từ mẹ
Câu 7: Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi
A số lượng, hình dạng, cấu trúc NST.B số lượng, hình thái NST
C số lượng, cấu trúc NST D số lượng không đổi
Câu 8: Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm
A phân tử histôn được quấn bởi một đoạn ADN dài 156 cặp nuclêôtit
B lõi 8 phân tử histôn được một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh
4
3
1 vòng
C 9 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit
D lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được bọc ngoài bởi 8 phân tử prôtêin histôn
Câu 9: Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự
A phân tử ADN→ nuclêôxôm→ sợi cơ bản→ sợi nhiễm sắc→ crômatit.
B phân tử ADN→ sợi cơ bản→ nuclêôxôm→ sợi nhiễm sắc→ crômatit.
C phân tử ADN→ nuclêôxôm→ sợi nhiễm sắc→ sợi cơ bản→ crômatit.
D phân tử ADN→ sợi cơ bản→ sợi nhiễm sắc→ nuclêôxôm→ crômatit.
Câu 10: Đột biến nhiễm sắc thể gồm các dạng
A đột biến lệch bội và đột biến đa bội B đột biến cấu trúc và đột biến số lượng NST
C đột biến tự đa bội và đột biến dị đa bội D đột biến đa bội chẵn và đột biến đa bội lẻ
Câu 11: Định nghĩa đầy đủ nhất về đột biến cấu trúc NST là
A làm thay đổi cấu trúc của NST
B sắp xếp lại các gen
C sắp xếp lại các gen, làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của NST
D làm thay đổi hình dạng NST
Câu 12: Hiện tượng đột biến cấu trúc NST do
A đứt gãy NST
B đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp khác thường
C trao đổi chéo không đều giữa các crômatit trong cặp NST kép tương đồng
D cả B và C
Câu 13: Hậu quả của đột biến mất đoạn lớn NST là
A làm tăng cường độ biểu hiện của tính trạng B làm giảm cường độ biểu hiện của tính trạng
C làm giảm sức sống hoặc gây chết D ít ảnh hưởng tới sức sống của cơ thể
Câu 14: Những dạng đột biến cấu trúc làm tăng số lượng gen trên 1 nhiễm sắc thể là
A lặp đoạn và đảo đoạn B lặp đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ
C mất đoạn và lặp đoạn D đảo đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ
Câu 15: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể
là
A lặp đoạn, chuyển đoạn tương hỗ B đảo đoạn, chuyển đoạn không tương hỗ
C mất đoạn, chuyển đoạn không tương hỗ D lặp đoạn, đảo đoạn
Câu 16: Trình tự gen trên một NST bị thay đổi có thể là do