Tuỳ theo cười/km2ng đ ho tộng theo ngành ạ tầng đ ng c a gió mùa Tây Nam mà đ m có th gi m xu ng có khi dộng theo ngành ủa tỉnh ộng theo ngành ẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội gắn với
Trang 1M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC
I ĐÁNH GIÁ, PHÂN TÍCH NGU N L C PHÁT TRI N DU L CH T NH ỒN LỰC PHÁT TRIỂN DU LỊCH TỈNH ỰC PHÁT TRIỂN DU LỊCH TỈNH ỂN DU LỊCH TỈNH ỊCH TỈNH ỈNH
1 V trí đ a lýị trí địa lý ị trí địa lý 2
2 Tài nguyên du l chị trí địa lý 3
2.1 Tài nguyên du l ch t nhiênị trí địa lý ự nhiên 3
2.2 Tài nguyên du l ch nhân vănị trí địa lý 7
2.3 Di tích văn hóa l ch sị trí địa lý ử 7
3 C s h t ngơ sở hạ tầng ở hạ tầng ạ tầng ầng 12
3.1 M ng lạ tầng ưới và phương tiện GTVTi và phươ sở hạ tầngng ti n GTVTện GTVT 12
3.2 M ng lạ tầng ưới và phương tiện GTVTi cung c p đi n - nấp điện - nước sạch ện GTVT ưới và phương tiện GTVT ạ tầng 13c s ch 3.3 H th ng thông tin liên l cện GTVT ống thông tin liên lạc ạ tầng 13
II PHÂN TÍCH TH C TR NG HO T Đ NG DU L CH T NH TH A THIÊN ỰC PHÁT TRIỂN DU LỊCH TỈNH ẠNG HOẠT ĐỘNG DU LỊCH TỈNH THỪA THIÊN ẠNG HOẠT ĐỘNG DU LỊCH TỈNH THỪA THIÊN ỘNG DU LỊCH TỈNH THỪA THIÊN ỊCH TỈNH ỈNH ỪA THIÊN HUẾ HUẾ 1 Ho t đ ng theo ngànhạ tầng ộng theo ngành 14
1.1 Ngu n kháchồn khách 14
1.2 C s v t ch t – kĩ thu tơ sở hạ tầng ở hạ tầng ật chất – kĩ thuật ấp điện - nước sạch ật chất – kĩ thuật 14
1.3 Doanh thu 17
1.4 Lao đ ngộng theo ngành 18
2 Theo lãnh thổ 18
2.1 Các đi m, tuy n, c m du l chểm, tuyến, cụm du lịch ến, cụm du lịch ụm du lịch ị trí địa lý 18
2.2 Các đi m, tuy n du l ch có ý nghĩa c a t nhểm, tuyến, cụm du lịch ến, cụm du lịch ị trí địa lý ủa tỉnh ỉnh 19
III Đ NH H ỊCH TỈNH ƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DU LỊCH TỈNH THỪA NG VÀ GI I PHÁP PHÁT TRI N DU L CH T NH TH A ẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DU LỊCH TỈNH THỪA ỂN DU LỊCH TỈNH ỊCH TỈNH ỈNH ỪA THIÊN HUẾ THIÊN HU GIAI ĐO N 2013-2030 Ế ẠNG HOẠT ĐỘNG DU LỊCH TỈNH THỪA THIÊN 1 Đ nh hị trí địa lý ưới và phương tiện GTVT 20ng 1.1 Đ nh hị trí địa lý ưới và phương tiện GTVTng chung 20
1.2 Đ nh hị trí địa lý ưới và phương tiện GTVTng c thụm du lịch ểm, tuyến, cụm du lịch 26
2 Gi i phápải pháp 28
2.1 Nhóm gi i pháp v c ch , chính sáchải pháp ề cơ chế, chính sách ơ sở hạ tầng ến, cụm du lịch 28
2.2 V nống thông tin liên lạc 28
2.3 Ngu n nhân l cồn khách ự nhiên 29
2.4 Tuyên truy n, qu ng báề cơ chế, chính sách ải pháp 29
2.5 Gi i pháp khácải pháp 29
Trang 2I ĐÁNH GIÁ, PHÂN TÍCH NGU N L C PHÁT TRI N DU L CH T NH TH A ỒN LỰC PHÁT TRIỂN DU LỊCH TỈNH ỰC PHÁT TRIỂN DU LỊCH TỈNH ỂN DU LỊCH TỈNH ỊCH TỈNH ỈNH ỪA THIÊN HUẾ THIÊN HUẾ
1 V trí đ a lý: ị trí địa lý: ị trí địa lý:
+ Dân s (năm 2010): 338.994, x p x 1.5% t ng dân s Vi t Namống thông tin liên lạc ấp điện - nước sạch ỉnh ổ ống thông tin liên lạc ện GTVT
+ M t đ : 4.048 ngật chất – kĩ thuật ộng theo ngành ười/km2i/km2
+ T nh Th a Thiên – Huỉnh ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch
+ Được công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c công nh n đô th lo i I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ật chất – kĩ thuật ị trí địa lý ạ tầng
T nh Th a Thiên Hu n m duyên h i mi n trung Vi t Nam bao g mỉnh ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm ở hạ tầng ải pháp ề cơ chế, chính sách ện GTVT ồn khách
ph n đ t li n và ph n lãnh h i thu c th m l c đ a bi n Đông Ph n đ t li nầng ấp điện - nước sạch ề cơ chế, chính sách ầng ải pháp ộng theo ngành ề cơ chế, chính sách ụm du lịch ị trí địa lý ểm, tuyến, cụm du lịch ầng ấp điện - nước sạch ề cơ chế, chính sách
Th a Thiên Hu có t a đ đ a lý nh sau:ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ọa độ địa lý như sau: ộng theo ngành ị trí địa lý ư
+ Đi m c c B c: 16044'30'' vĩ B c và 107023'48'' kinh Đông t i thôn Giápểm, tuyến, cụm du lịch ự nhiên ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ạ tầngTây, xã Đi n Hề cơ chế, chính sách ươ sở hạ tầngng, huy n Phong Đi n.ện GTVT ề cơ chế, chính sách
+ Đi m c c Nam: 15059'30'' vĩ B c và 107041'52'' kinh Đông đ nh núiểm, tuyến, cụm du lịch ự nhiên ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ở hạ tầng ỉnh
c c nam, xã Thự nhiên ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng Nh t, huy n Nam Đông.ật chất – kĩ thuật ện GTVT
+ Đi m c c Tây: 16022'45'' vĩ B c và 107000'56'' kinh Đông t i b n Paré,ểm, tuyến, cụm du lịch ự nhiên ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ạ tầng ải pháp
xã H ng Th y, huy n A Lồn khách ủa tỉnh ện GTVT ưới và phương tiện GTVTi
+ Đi m c c Đông: 16013'18'' vĩ B c và 108012'57'' kinh Đông t i b phíaểm, tuyến, cụm du lịch ự nhiên ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ạ tầng ời/km2Đông đ o S n Chà, th tr n Lăng Cô, huy n Phú L c.ải pháp ơ sở hạ tầng ị trí địa lý ấp điện - nước sạch ện GTVT ộng theo ngành
Th a Thiên-Hu là m t c c tăng trừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ộng theo ngành ự nhiên ưở hạ tầngng c a vùng kinh t tr ng đi mủa tỉnh ến, cụm du lịch ọa độ địa lý như sau: ểm, tuyến, cụm du lịch
mi n trung N n kinh t c a t nh liên t c tăng trề cơ chế, chính sách ề cơ chế, chính sách ến, cụm du lịch ủa tỉnh ỉnh ụm du lịch ưở hạ tầngng khá v i t c đ tăngới và phương tiện GTVT ống thông tin liên lạc ộng theo ngành
trưở hạ tầngng kinh t bình quân h ng năm th i kỳ 2001 - 2008 đ t 11% C c u kinhến, cụm du lịch ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm ời/km2 ạ tầng ơ sở hạ tầng ấp điện - nước sạch
t chuy n d ch theo hến, cụm du lịch ểm, tuyến, cụm du lịch ị trí địa lý ưới và phương tiện GTVTng d ch v -công nghi p-nông nghi p (năm 2008, tị trí địa lý ụm du lịch ện GTVT ện GTVT ỷ
tr ng ngành công nghi p - xây d ng chi m 36,5%, ngành d ch v 45,3%,ọa độ địa lý như sau: ện GTVT ự nhiên ến, cụm du lịch ị trí địa lý ụm du lịch
t nh, thành c Vi t Nam Thu hút v n đ u t tr c ti p nỉnh ải pháp ện GTVT ống thông tin liên lạc ầng ư ự nhiên ến, cụm du lịch ưới và phương tiện GTVTc ngoài n m trongằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồmnhóm 20 t nh, thành d n đ u toàn qu c Ch s năng l c c nh tranh c p t nhỉnh ẫn đầu toàn quốc Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh ầng ống thông tin liên lạc ỉnh ống thông tin liên lạc ự nhiên ạ tầng ấp điện - nước sạch ỉnh
t v th 15 (năm 2007) đã vừa Thiên – Huế ị trí địa lý ứ 20/63 ươ sở hạ tầngn lên đ ng th 10 toàn qu c trong năm 2008.ứ 20/63 ứ 20/63 ống thông tin liên lạcGDP bình quân đ u ngầng ười/km2i năm 2009 vược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005t qua 1.000 USD/năm
Th a Thiên Hu quan tâm đ y m nh phát tri n kinh t - xã h i g n v iừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội gắn với ạ tầng ểm, tuyến, cụm du lịch ến, cụm du lịch ộng theo ngành ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ới và phương tiện GTVT
b o t n, phát huy các giá tr văn hoá Thành ph Hu v a mang dáng d p hi nải pháp ồn khách ị trí địa lý ống thông tin liên lạc ến, cụm du lịch ừa Thiên – Huế ấp điện - nước sạch ện GTVT
đ i, v a mang nét đ p c kính v i di s n văn hoá th gi i, đóng vai trò h tạ tầng ừa Thiên – Huế ẹp cổ kính với di sản văn hoá thế giới, đóng vai trò hạt ổ ới và phương tiện GTVT ải pháp ến, cụm du lịch ới và phương tiện GTVT ạ tầngnhân đô th hoá lan to và k t n i v i các đô th v tinh Môi trị trí địa lý ải pháp ến, cụm du lịch ống thông tin liên lạc ới và phương tiện GTVT ị trí địa lý ện GTVT ười/km2ng thu hút
đ u t lành m nh và t o đi u ki n thu n l i cho nhà đ u t có năng l c Hầng ư ạ tầng ạ tầng ề cơ chế, chính sách ện GTVT ật chất – kĩ thuật ợc công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005 ầng ư ự nhiên ạ tầng
t ng giao thông ngày càng hi n đ i, ch ng đầng ện GTVT ạ tầng ống thông tin liên lạc ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c chia c t vùng mi n, t o raắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ề cơ chế, chính sách ạ tầng
đ ng l c phát tri n gi a nông thôn và thành th Năng l c s n xu t m i hìnhộng theo ngành ự nhiên ểm, tuyến, cụm du lịch ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ị trí địa lý ự nhiên ải pháp ấp điện - nước sạch ới và phương tiện GTVTthành và m ra tở hạ tầng ươ sở hạ tầngng lai g n sẽ có bầng ưới và phương tiện GTVTc tăng trưở hạ tầngng đ t phá: Phía B c có cácộng theo ngành ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp
Trang 3khu công nghi p Phong Đi n, T H , xi măng Đ ng Lâm; phía Nam có khuện GTVT ề cơ chế, chính sách ứ 20/63 ạ tầng ồn khách
đã hình thành m ng lạ tầng ưới và phương tiện GTVTi công nghi p thu đi n T Tr ch, Hện GTVT ỷ ện GTVT ải pháp ạ tầng ươ sở hạ tầngng Đi n, Bìnhề cơ chế, chính sách
Đi n, A Lề cơ chế, chính sách ưới và phương tiện GTVTi, xi măng Nam Đông; phía Đông phát tri n m nh khai thác và nuôiểm, tuyến, cụm du lịch ạ tầng
tr ng thu s n và Khu kinh t t ng h p Tam Giang-C u Hai.ồn khách ỷ ải pháp ến, cụm du lịch ổ ợc công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005 ầng
Th a Thiên Hu đừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c B Chính tr Đ ng C ng s n Vi t Nam Khoá X ra K tộng theo ngành ị trí địa lý ải pháp ộng theo ngành ải pháp ện GTVT ến, cụm du lịch
lu n s 48-KL/TW v "Xây d ng, phát tri n t nh Th a Thiên Hu và đô thật chất – kĩ thuật ống thông tin liên lạc ề cơ chế, chính sách ự nhiên ểm, tuyến, cụm du lịch ỉnh ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ị trí địa lý
Hu đ n năm 2020, trong đó xây d ng Th a Thiên Hu s m tr thành thànhến, cụm du lịch ến, cụm du lịch ự nhiên ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ới và phương tiện GTVT ở hạ tầng
ph tr c thu c Trung ống thông tin liên lạc ự nhiên ộng theo ngành ươ sở hạ tầngng trong vài năm t i"ới và phương tiện GTVT
Th a Thiên Hu ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch n i ống thông tin liên lạc v i các t nh khác có các tuy n qu c l 1A, qu c l 14ới và phương tiện GTVT ỉnh ến, cụm du lịch ống thông tin liên lạc ộng theo ngành ống thông tin liên lạc ộng theo ngành
và đười/km2ng s t B c - Nam V phía Tây t nh có c a kh u H ng Vân - A Đ t n mắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ề cơ chế, chính sách ỉnh ử ẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội gắn với ồn khách ới và phương tiện GTVT ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm
t i huy n A Lạ tầng ện GTVT ưới và phương tiện GTVTi
Thành ph Hu cách sân bay Phú Bài (th xã Hống thông tin liên lạc ến, cụm du lịch ị trí địa lý ươ sở hạ tầngng Th y) kho ng 15km,ủa tỉnh ải pháp
c ng Thu n An 12km và c ng nải pháp ật chất – kĩ thuật ải pháp ưới và phương tiện GTVTc sâu Chân Mây 50km
C ly đự nhiên ười/km2ng b t Hu đi: Hà N i (654km) – B ch Mã (40km) – Qu ng Trộng theo ngành ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ộng theo ngành ạ tầng ải pháp ị trí địa lý
…
- V n t i, b u chính, vi n thông ận tải, bưu chính, viễn thông ải, bưu chính, viễn thông ưu chính, viễn thông ễn thông
+ Kh i lống thông tin liên lạc ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng hàng hóa v n chuy n trên đ a bàn: 8.398 nghìn t nật chất – kĩ thuật ểm, tuyến, cụm du lịch ị trí địa lý ấp điện - nước sạch
+ Kh i lống thông tin liên lạc ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng hàng hóa luân chuy n trên đ a bàn: 702.691 nghìn t n/kmểm, tuyến, cụm du lịch ị trí địa lý ấp điện - nước sạch+ S thuê bao đi n tho i: 1.126.030ống thông tin liên lạc ện GTVT ạ tầng
+ 100% xã có đi m giao d ch B u Đi n.ểm, tuyến, cụm du lịch ị trí địa lý ư ện GTVT
+ M ng lạ tầng ưới và phương tiện GTVTi Vi n thông đã đễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c hoàn toàn s hoá, m ng truy n d n tống thông tin liên lạc ạ tầng ề cơ chế, chính sách ẫn đầu toàn quốc Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh ừa Thiên – Huế
Hu đi các huy n đã đến, cụm du lịch ện GTVT ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c quang hoá 100%; có kèm viba s h tr , 100 xã cóống thông tin liên lạc ỗ trợ, 100 xã có ợc công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005
đi n tho i và đện GTVT ạ tầng ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c k t n i Internet.ến, cụm du lịch ống thông tin liên lạc
- Du l ch ị trí địa lý:
+ Doanh thu c a các c s l u trú: 1.339.313 tri u đ ngủa tỉnh ơ sở hạ tầng ở hạ tầng ư ện GTVT ồn khách
+ S lống thông tin liên lạc ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005t khách do các c s l u trú ph c v :ơ sở hạ tầng ở hạ tầng ư ụm du lịch ụm du lịch
Khách trong nưới và phương tiện GTVTc: 1.014.622 lược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005t người/km2i
Khách qu c t : 735.450 lống thông tin liên lạc ến, cụm du lịch ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005t người/km2i
2 Tài nguyên du l ch ị trí địa lý:
2.1.Tài nguyên du l ch t nhiên ị trí địa lý: ự nhiên
2.1.1 Đ a hình ị trí địa lý:
Đ a hình Th a Thiên Hu khá ph c t p g m nhi u d ng: vùng đ i núi,ị trí địa lý ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ứ 20/63 ạ tầng ồn khách ề cơ chế, chính sách ạ tầng ồn khách
đ ng b ng, bi n C u trúc c a đ a hình theo chi u ngang t Đông sang Tâyồn khách ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm ểm, tuyến, cụm du lịch ấp điện - nước sạch ủa tỉnh ị trí địa lý ề cơ chế, chính sách ừa Thiên – Huế
g m: bi n, đ m phá, đ ng b ng nh h p, vùng đ i th p và núi Đ a hình Th aồn khách ểm, tuyến, cụm du lịch ầng ồn khách ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm ỉnh ẹp cổ kính với di sản văn hoá thế giới, đóng vai trò hạt ồn khách ấp điện - nước sạch ị trí địa lý ừa Thiên – HuếThiên Hu có c u t o d ng b c khá rõ r t.ến, cụm du lịch ấp điện - nước sạch ạ tầng ạ tầng ật chất – kĩ thuật ện GTVT
+ Vùng đ i núi: H th ng núi c a Th a Thiên Hu chi m kho ng 75%ồn khách ện GTVT ống thông tin liên lạc ủa tỉnh ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ến, cụm du lịch ải pháp
di n tích c a t nh, t biên gi i Vi t Lào và kéo dài đ n thành ph Đà N ng, làện GTVT ủa tỉnh ỉnh ừa Thiên – Huế ới và phương tiện GTVT ện GTVT ến, cụm du lịch ống thông tin liên lạc ẵng (100km) – Nha Trang (627km) – TP Hồ Chí Minh (1.071 km)
b ph n phía nam c a d i Trộng theo ngành ật chất – kĩ thuật ủa tỉnh ải pháp ười/km2ng S n B c Dãy núi phía tây ch y theo hơ sở hạ tầng ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ạ tầng ưới và phương tiện GTVTng
Trang 4tây b c-đông nam càng v phía nam càng cao d n và b qu t theo hắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ề cơ chế, chính sách ầng ẻ quặt theo hướng tây - ặt theo hướng tây - ưới và phương tiện GTVTng tây
+ Vùng đ ng b ng duyên h i:Đ ng b ng Th a Thiên Hu đi n hình choồn khách ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm ải pháp ồn khách ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ểm, tuyến, cụm du lịch
ki u đ ng b ng mài mòn, tích t , có c n cát, đ m phá Di n tích vùng đ ngểm, tuyến, cụm du lịch ồn khách ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm ụm du lịch ồn khách ầng ện GTVT ồn khách
b ng chi m kho ng 1.400 km2.ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm ến, cụm du lịch ải pháp
+ Vùng đ m phá:Là m t h c nh quan đ c đáo c a Th a Thiên Hu , vùngầng ộng theo ngành ện GTVT ải pháp ộng theo ngành ủa tỉnh ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch
đ m phá có di n tích 22.040 ha, dài 68 km, b t đ u t c a sông Ô Lâu phía b cầng ện GTVT ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ầng ừa Thiên – Huế ử ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp
ch y song song v i b bi n đ n c a T Hi n, chi u r ng t 1 đ n 6 km Đạ tầng ới và phương tiện GTVT ời/km2 ểm, tuyến, cụm du lịch ến, cụm du lịch ử ư ề cơ chế, chính sách ề cơ chế, chính sách ộng theo ngành ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ộng theo ngànhsâu tăng d n t Tây sang Đông Hi n nay s l ng t phù sa, làm đ sâu c aầng ừa Thiên – Huế ện GTVT ự nhiên ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ụm du lịch ộng theo ngành ủa tỉnh
đ m phá đang có chi u hầng ề cơ chế, chính sách ưới và phương tiện GTVTng c n d n.ạ tầng ầng
)nh hưở hạ tầngng c a đ a hình đ n phát tri n du l ch:Do nh hủa tỉnh ị trí địa lý ến, cụm du lịch ểm, tuyến, cụm du lịch ị trí địa lý ải pháp ưở hạ tầngng c a đ aủa tỉnh ị trí địa lýhình, đ i b ph n dân c c a t nh Th a Thiên Hu phân b không đ u Mi nạ tầng ộng theo ngành ật chất – kĩ thuật ư ủa tỉnh ỉnh ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ống thông tin liên lạc ề cơ chế, chính sách ề cơ chế, chính sáchnúi là đ a bàn c trú c a đ ng bào thi u s S phân b dân c này làm cho duị trí địa lý ư ủa tỉnh ồn khách ểm, tuyến, cụm du lịch ống thông tin liên lạc ự nhiên ống thông tin liên lạc ư
l ch t p trung phát tri n h n m t s vùng tr ng đi m nh t đ nh và hị trí địa lý ật chất – kĩ thuật ểm, tuyến, cụm du lịch ơ sở hạ tầng ở hạ tầng ộng theo ngành ống thông tin liên lạc ọa độ địa lý như sau: ểm, tuyến, cụm du lịch ấp điện - nước sạch ị trí địa lý ưới và phương tiện GTVTng
t i hình th c du l ch văn hóa, tìm hi u các n n văn hóa c a các dân t c Vi tới và phương tiện GTVT ứ 20/63 ị trí địa lý ểm, tuyến, cụm du lịch ề cơ chế, chính sách ủa tỉnh ộng theo ngành ện GTVTNam
S phân hóa c a đ a hình đã t o nên nhi u vùng t nhiên khá thu n l iự nhiên ủa tỉnh ị trí địa lý ạ tầng ề cơ chế, chính sách ự nhiên ật chất – kĩ thuật ợc công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005cho phát tri n các lo i hình du l ch sinh thái, nghĩ dểm, tuyến, cụm du lịch ạ tầng ị trí địa lý ưỡng…ng…
Tuy nhiên đ a hình vùng trung du nh h p làm đ d c gi m, gây ra hi nị trí địa lý ỏ hẹp làm độ dốc giảm, gây ra hiện ẹp cổ kính với di sản văn hoá thế giới, đóng vai trò hạt ộng theo ngành ống thông tin liên lạc ải pháp ện GTVT
tược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng xói mòn m nh, nh t là trong mùa m a lũ Đi u này c c kỳ nguy hi mạ tầng ấp điện - nước sạch ư ề cơ chế, chính sách ự nhiên ểm, tuyến, cụm du lịch
đ i v i phát tri n du l ch và vi c xây d ng các c s v t ch t mang tính lâuống thông tin liên lạc ới và phương tiện GTVT ểm, tuyến, cụm du lịch ị trí địa lý ện GTVT ự nhiên ơ sở hạ tầng ở hạ tầng ật chất – kĩ thuật ấp điện - nước sạchdài, thu hút đ u t quy mô l n nh m ph c v du l ch.ầng ư ới và phương tiện GTVT ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm ụm du lịch ụm du lịch ị trí địa lý
2.1.2 Khí h u ận tải, bưu chính, viễn thông
Đ c đi m chung c a khí h u Th a Thiên Hu là nhi t đ cao, đ m l n,ặt theo hướng tây - ểm, tuyến, cụm du lịch ủa tỉnh ật chất – kĩ thuật ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ện GTVT ộng theo ngành ộng theo ngành ẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội gắn với ới và phương tiện GTVT
m a theo mùa Do v trí đ a lý và s kéo dài c a lãnh th theo vĩ tuy n, k tư ị trí địa lý ị trí địa lý ự nhiên ủa tỉnh ổ ến, cụm du lịch ến, cụm du lịch
h p v i hợc công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005 ới và phương tiện GTVT ưới và phương tiện GTVTng đ a hình và hoàn l u khí quy n đã tác đ ng sâu s c đ n vi cị trí địa lý ư ểm, tuyến, cụm du lịch ộng theo ngành ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ến, cụm du lịch ện GTVThình thành m t ki u khí h u đ c tr ng và t o nên nh ng h qu ph c t pộng theo ngành ểm, tuyến, cụm du lịch ật chất – kĩ thuật ặt theo hướng tây - ư ạ tầng ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ện GTVT ải pháp ứ 20/63 ạ tầngtrong ch đ m a, ch đ nhi t và các y u t khí h u khác.ến, cụm du lịch ộng theo ngành ư ến, cụm du lịch ộng theo ngành ện GTVT ến, cụm du lịch ống thông tin liên lạc ật chất – kĩ thuật
lược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng b c x nhi t trung bình năm tăng d n t B c vào Nam c a t nh và daoứ 20/63 ạ tầng ện GTVT ầng ừa Thiên – Huế ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ủa tỉnh ỉnh
đ ng trong kho ng t 110 đ n 140 kcal/cm2, ng v i hai l n m t tr i quaộng theo ngành ải pháp ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ứ 20/63 ới và phương tiện GTVT ầng ặt theo hướng tây - ời/km2thiên đ nh t ng lỉnh ổ ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng b c x có hai c c đ i: l n th nh t vào tháng V và l nứ 20/63 ạ tầng ự nhiên ạ tầng ầng ứ 20/63 ấp điện - nước sạch ầng
th hai vào tháng VII, lứ 20/63 ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng b c x th p nh t vào tháng 12 Cán cân b c xứ 20/63 ạ tầng ấp điện - nước sạch ấp điện - nước sạch ứ 20/63 ạ tầngnhi t trung bình t 75 đ n 85 kcal/cm2, ngay c tháng l nh nh t v n mang trện GTVT ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ải pháp ạ tầng ấp điện - nước sạch ẫn đầu toàn quốc Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh ị trí địa lý
s dống thông tin liên lạc ươ sở hạ tầngng Do tác đ ng c a v trí, đ a hình và hình d ng lãnh th , nhi t đ cóộng theo ngành ủa tỉnh ị trí địa lý ị trí địa lý ạ tầng ổ ện GTVT ộng theo ngành
+ Phân b theo không gian: theo chi u Đông - Tây nhi t đ vùng núi (Namống thông tin liên lạc ề cơ chế, chính sách ện GTVT ộng theo ngànhĐông và A Lưới và phương tiện GTVTi) trung bình năm thười/km2ng chênh l ch v i vùng đ ng b ng tện GTVT ới và phương tiện GTVT ồn khách ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm ừa Thiên – Huế0o5C đ n 3oC Riêng trong mùa l nh, s phân hoá nhi t sâu s c h n.ến, cụm du lịch ạ tầng ự nhiên ện GTVT ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ơ sở hạ tầng
Trang 5+ Phân b theo th i gian: do s tác đ ng c a gió mùa nên đã hình thànhống thông tin liên lạc ời/km2 ự nhiên ộng theo ngành ủa tỉnhhai mùa v i s khác bi t v ch đ nhi t rõ r t ới và phương tiện GTVT ự nhiên ện GTVT ề cơ chế, chính sách ến, cụm du lịch ộng theo ngành ện GTVT ện GTVT
dưới và phương tiện GTVTi 20oC Th i gian l nh c a Th a Thiên Hu tuỳ theo vùng có th kéo dài tời/km2 ạ tầng ủa tỉnh ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ểm, tuyến, cụm du lịch ừa Thiên – Huế
30 đ n 60 ngày.ến, cụm du lịch
Mùa nóng: là th i kỳ nhi t đ trung bình n đ nh trên 25oC Mùa nóng b tời/km2 ện GTVT ộng theo ngành ổ ị trí địa lý ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp
đ u t tháng IV đ n h t tháng IX Nh ng tháng đ u mùa nhi t đ tăng kháầng ừa Thiên – Huế ề cơ chế, chính sách ến, cụm du lịch ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ầng ện GTVT ộng theo ngành
đ u trên các vùng, nhi t đ c c đ i vào tháng VII và gi m d n cho đ n tháng Iề cơ chế, chính sách ện GTVT ộng theo ngành ự nhiên ạ tầng ải pháp ầng ến, cụm du lịchnăm sau.T tháng V đ n tháng IX, hi u ng ph n Tây Nam đã làm nhi t đừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ện GTVT ứ 20/63 ơ sở hạ tầng ện GTVT ộng theo ngànhtăng cao, đ m gi m th p gây ra nh ng đ t nóng kéo dài nh hộng theo ngành ẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội gắn với ải pháp ấp điện - nước sạch ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ợc công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005 ải pháp ưở hạ tầngng nghiêm
tr ng đ n sinh ho t và các ho t đ ng s n xu t nông nghi p ọa độ địa lý như sau: ến, cụm du lịch ạ tầng ạ tầng ộng theo ngành ải pháp ấp điện - nước sạch ện GTVT
Biên đ nhi t: Th a Thiên Hu có biên đ nhi t trung bình hàng năm g nộng theo ngành ện GTVT ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ộng theo ngành ện GTVT ầng10oC Đây là m t đi m r t đ c bi t vì tính cách kh c nghi t c a khí h u g nộng theo ngành ểm, tuyến, cụm du lịch ấp điện - nước sạch ặt theo hướng tây - ện GTVT ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ện GTVT ủa tỉnh ật chất – kĩ thuật ầng
gi ng v i nh ng vùng lãnh th có vĩ đ cao hay c a nh ng lãnh th n m sâuống thông tin liên lạc ới và phương tiện GTVT ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ổ ộng theo ngành ủa tỉnh ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ổ ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồmtrong l c đ a.ụm du lịch ị trí địa lý
Do s tác đ ng ph i h p gi a đ a hình và hự nhiên ộng theo ngành ống thông tin liên lạc ợc công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005 ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ị trí địa lý ưới và phương tiện GTVTng d ch chuy n c a các kh iị trí địa lý ểm, tuyến, cụm du lịch ủa tỉnh ống thông tin liên lạckhí theo mùa, Th a Thiên Hu có th i kỳ khô và m b l ch pha so v i cừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ời/km2 ẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội gắn với ị trí địa lý ện GTVT ới và phương tiện GTVT ải pháp
nưới và phương tiện GTVTc
+ T tháng IX đ n tháng III ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch : đ m không khí cao trên 90% trùng v i mùaộng theo ngành ẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội gắn với ới và phương tiện GTVT
m a và th i gian ho t đ ng c a kh i không khí l nh bi n tính t bi n Đôngư ời/km2 ạ tầng ộng theo ngành ủa tỉnh ống thông tin liên lạc ạ tầng ến, cụm du lịch ừa Thiên – Huế ểm, tuyến, cụm du lịch
+ T tháng IV đ n tháng VIII : đ m dừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ộng theo ngành ẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội gắn với ưới và phương tiện GTVTi 90% Tuỳ theo cười/km2ng đ ho tộng theo ngành ạ tầng
đ ng c a gió mùa Tây Nam mà đ m có th gi m xu ng có khi dộng theo ngành ủa tỉnh ộng theo ngành ẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội gắn với ểm, tuyến, cụm du lịch ải pháp ống thông tin liên lạc ưới và phương tiện GTVTi 45% Sự nhiên
h th p đ m cùng v i nhi t đ tăng cao kéo dài ngày làm cho ho t đ ng c aạ tầng ấp điện - nước sạch ộng theo ngành ẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội gắn với ới và phương tiện GTVT ện GTVT ộng theo ngành ạ tầng ộng theo ngành ủa tỉnhsinh v t b c ch , đ t ki t nật chất – kĩ thuật ị trí địa lý ứ 20/63 ến, cụm du lịch ấp điện - nước sạch ện GTVT ưới và phương tiện GTVTc, b c phèn và nhi m m n gây tác h i nghiêmống thông tin liên lạc ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ặt theo hướng tây - ạ tầng
tr ng đ n s n xu t nông nghi p.ọa độ địa lý như sau: ến, cụm du lịch ải pháp ấp điện - nước sạch ện GTVT
Gió mùa:
+ Gió mùa Đông B c : t tháng X đ n tháng IV, th i t cao áp l c đ a châuắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ổ ừa Thiên – Huế ụm du lịch ị trí địa lý
Á, mang theo không khí l nh và tăng m khi qua bi n, đ p vào b c ch n đ aạ tầng ẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội gắn với ểm, tuyến, cụm du lịch ật chất – kĩ thuật ứ 20/63 ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ị trí địa lýhình làm nhi t đ h th p và gây m a cho Th a Thiên Hu vào mùa đông.ện GTVT ộng theo ngành ạ tầng ấp điện - nước sạch ư ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch
Lược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng m a t p trung l n các vùng phía nam.ư ật chất – kĩ thuật ới và phương tiện GTVT ở hạ tầng
+ Gió mùa Tây Nam: T tháng V đ n tháng IX, gió Tây Nam khi vừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005t quadãy Trười/km2ng S n đã t o ra hi u ng ph n làm tăng nhi t đ và h th p đ mơ sở hạ tầng ạ tầng ện GTVT ứ 20/63 ơ sở hạ tầng ện GTVT ộng theo ngành ạ tầng ấp điện - nước sạch ộng theo ngành ẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội gắn với
t i Th a Thiên Hu ạ tầng ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch
+ Hàng năm Th a Thiên Hu nh n đừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ật chất – kĩ thuật ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c m t lộng theo ngành ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng m a l n, trung bìnhư ới và phương tiện GTVTtrên 3000mm, song phân b không đ u M a ph n l n t p trung vào tháng Xống thông tin liên lạc ề cơ chế, chính sách ư ầng ới và phương tiện GTVT ật chất – kĩ thuật
và XI, trong kho ng th i gian này bão thải pháp ời/km2 ười/km2ng xu t hi n gây nên nh ng c n lũấp điện - nước sạch ện GTVT ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ơ sở hạ tầng
l n Năm 1953 (4937mm); năm 1975 (3278mm) l t với và phương tiện GTVT ụm du lịch ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005t m c báo đ ng 3 v iứ 20/63 ộng theo ngành ới và phương tiện GTVT
Trang 6đ nh lũ là 5,08m ; năm 1999 m a l n dài ngày đã gây l t l n v i đ nh lũ là 6mỉnh ư ới và phương tiện GTVT ụm du lịch ới và phương tiện GTVT ới và phương tiện GTVT ỉnh(Kim Long).
)nh hưở hạ tầngng c a khí h u đ n du l ch:ủa tỉnh ật chất – kĩ thuật ến, cụm du lịch ị trí địa lý Khí h u c a t nh Th a Thiên Hu cóật chất – kĩ thuật ủa tỉnh ỉnh ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch
s thu n l i nh t đ nh cho vi c phát tri n du l ch Tuy nhiên, khí h u có nhi uự nhiên ật chất – kĩ thuật ợc công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005 ấp điện - nước sạch ị trí địa lý ện GTVT ểm, tuyến, cụm du lịch ị trí địa lý ật chất – kĩ thuật ề cơ chế, chính sách
bi n đ ng khá ph c t p, hi n tến, cụm du lịch ộng theo ngành ứ 20/63 ạ tầng ện GTVT ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng l ch pha so v i khí h u c nện GTVT ới và phương tiện GTVT ật chất – kĩ thuật ải pháp ưới và phương tiện GTVTc đòi h iỏ hẹp làm độ dốc giảm, gây ra hiện
Th a Thiên Hu ph i có k ho ch t ch c các ho t đ ng du l ch phù h p Th iừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ải pháp ến, cụm du lịch ạ tầng ổ ứ 20/63 ạ tầng ộng theo ngành ị trí địa lý ợc công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005 ời/km2gian m a kéo dài khi n du l ch theo th i v Hu là r t rõ nét Bên c nh đó,ư ến, cụm du lịch ị trí địa lý ời/km2 ụm du lịch ở hạ tầng ến, cụm du lịch ấp điện - nước sạch ạ tầngtheo th ng kê m i năm có ít nh t m t c n bão đ b tr c ti p vào lãnh thống thông tin liên lạc ỗ trợ, 100 xã có ấp điện - nước sạch ộng theo ngành ơ sở hạ tầng ổ ộng theo ngành ự nhiên ến, cụm du lịch ổgây thi t h i và khó khăn r t l n cho vi c phát tri n c s h t ng du l cện GTVT ạ tầng ấp điện - nước sạch ới và phương tiện GTVT ện GTVT ểm, tuyến, cụm du lịch ơ sở hạ tầng ở hạ tầng ạ tầng ầng ị trí địa lý
2.1.3 N ưu chính, viễn thôngớc c
Th a Thiên - Hu có h th ng sông ngòi khá dày đ c nh ng các sông đ uừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ện GTVT ống thông tin liên lạc ặt theo hướng tây - ư ề cơ chế, chính sách
nh , đ d c l n Ph n l n b t ngu n t phía Đông c a Trỏ hẹp làm độ dốc giảm, gây ra hiện ộng theo ngành ống thông tin liên lạc ới và phương tiện GTVT ầng ới và phương tiện GTVT ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ồn khách ừa Thiên – Huế ủa tỉnh ười/km2ng S n, ch y theoơ sở hạ tầng ải pháp
hưới và phương tiện GTVTng Tây – Đông, c a sông h p T ng chi u dài các sông chính ch y trên lãnhử ẹp cổ kính với di sản văn hoá thế giới, đóng vai trò hạt ổ ề cơ chế, chính sách ải pháp
th c a t nh là kho ng 300 km trong đó h th ng sông Hổ ủa tỉnh ỉnh ải pháp ện GTVT ống thông tin liên lạc ươ sở hạ tầngng chi m đ nến, cụm du lịch ến, cụm du lịch60% Nhìn chung, sông ngòi Hu ng n và d c, ít có sông l n Các sông có sở hạ tầng ến, cụm du lịch ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ống thông tin liên lạc ới và phương tiện GTVT ự nhiênchênh l ch r t l n v dòng ch y trong năm T ng lện GTVT ấp điện - nước sạch ới và phương tiện GTVT ề cơ chế, chính sách ải pháp ổ ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng nưới và phương tiện GTVTc trong ba thángmùa lũ l n g p 2 l n t ng lới và phương tiện GTVT ấp điện - nước sạch ầng ổ ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng nưới và phương tiện GTVTc trong 9 tháng mùa c n Di n tích cácạ tầng ện GTVT
l u v c sông không l n, l n nh t là sông Hư ự nhiên ới và phương tiện GTVT ới và phương tiện GTVT ấp điện - nước sạch ươ sở hạ tầngng v i di n tích l u v c kho ngới và phương tiện GTVT ện GTVT ư ự nhiên ải pháp
1626 km2
S.Ô Lâu
B t ngu n t phía b c huy n Phong Đi n v i haiắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ồn khách ừa Thiên – Huế ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ện GTVT ề cơ chế, chính sách ới và phương tiện GTVT
-nhau c u Phở hạ tầng ầng ưới và phương tiện GTVTc Tích r i ch y vào Vân Trình đ đồn khách ải pháp ểm, tuyến, cụm du lịch ổvào phá Tam Giang
S.Bồn khách
B t ngu n t vùng núi Đông Nam A Lắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ồn khách ừa Thiên – Huế ưới và phương tiện GTVTi ch y v phíaải pháp ề cơ chế, chính sách
B c, d c đắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ọa độ địa lý như sau: ười/km2ng ti p nh n thêm nhi u ngu n nến, cụm du lịch ật chất – kĩ thuật ề cơ chế, chính sách ồn khách ưới và phương tiện GTVTc
c a các sông : Rào Nh , Rào La, Rào Tràng , khi vủa tỉnh ỏ hẹp làm độ dốc giảm, gây ra hiện ề cơ chế, chính sách
đ ng b ng h i v i sông Hồn khách ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm ộng theo ngành ới và phương tiện GTVT ươ sở hạ tầngng ngã ba Sình.(sông Bở hạ tầng ồn khách
được công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c xem là ph l u c a sông Hụm du lịch ư ủa tỉnh ươ sở hạ tầngng)
S.Hươ sở hạ tầngng
Thược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng ngu n g m 2 nhánh: T Tr ch và H u Tr ch.ồn khách ồn khách ải pháp ạ tầng ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ạ tầng
T Tr ch b t ngu n t kh i núi B ch Mã, núi Mang vàải pháp ạ tầng ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ồn khách ừa Thiên – Huế ống thông tin liên lạc ạ tầngAline, đ v phía b c qua Lổ ề cơ chế, chính sách ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ươ sở hạ tầngng Miêu và nh p l u v iật chất – kĩ thuật ư ới và phương tiện GTVT
H u Tr ch t i B n Lãng T i đây, sông m r ng có tênữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ạ tầng ạ tầng ải pháp ạ tầng ở hạ tầng ộng theo ngành
Hươ sở hạ tầngng Giang sông Hươ sở hạ tầngng ch y vào thành ph Hu ,ải pháp ống thông tin liên lạc ến, cụm du lịch
h l u chia thành nhi u nhánh đ ra bi n c aạ tầng ư ề cơ chế, chính sách ổ ểm, tuyến, cụm du lịch ở hạ tầng ửThu n An.ật chất – kĩ thuật
S.Tru iồn khách B t ngu n t vùng núi B ch Mã, sông đào lòng m nhắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ồn khách ừa Thiên – Huế ạ tầng ạ tầng
ở hạ tầng ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005 ồn khách ải pháp ưới và phương tiện GTVT ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ồn khách
Trang 7chuy n sang đông b c đ vào đ ng b ng và thoátểm, tuyến, cụm du lịch ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ổ ồn khách ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm
nưới và phương tiện GTVTc ra đ m C u Hai.ầng ầng
Đánh giá:V i m ng lới và phương tiện GTVT ạ tầng ưới và phương tiện GTVTi sông ngòi và đ m phá, Th a Thiên Hu có th n iầng ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ểm, tuyến, cụm du lịch ống thông tin liên lạc
li n các huy n và thành ph r t thu n l i cho giao thông đề cơ chế, chính sách ện GTVT ống thông tin liên lạc ấp điện - nước sạch ật chất – kĩ thuật ợc công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005 ười/km2ng th y, ph c vủa tỉnh ụm du lịch ụm du lịch
du l ch Các c ng bi n Thu n An, Chân Mây thu n l i cho vi c đón các duị trí địa lý ải pháp ểm, tuyến, cụm du lịch ật chất – kĩ thuật ật chất – kĩ thuật ợc công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005 ện GTVTkhách qu c t Sông Hống thông tin liên lạc ến, cụm du lịch ươ sở hạ tầngng v i nh ng n t văn hóa đ m ch t Hu đã và đangới và phương tiện GTVT ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ến, cụm du lịch ật chất – kĩ thuật ấp điện - nước sạch ến, cụm du lịchthu hút m t lộng theo ngành ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng khách không nh m i năm.ỏ hẹp làm độ dốc giảm, gây ra hiện ỗ trợ, 100 xã có
2.1.4 Sinh v t ận tải, bưu chính, viễn thông
Th a Thiên Hu có v trí chuy n ti p c a 2 mi n khí h u B c và Nam đãừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ị trí địa lý ểm, tuyến, cụm du lịch ến, cụm du lịch ủa tỉnh ề cơ chế, chính sách ật chất – kĩ thuật ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáphình thành th m th c v t r ng nhi t đ i đa d ng, h i t nhi u lo i cây : câyải pháp ự nhiên ật chất – kĩ thuật ừa Thiên – Huế ện GTVT ới và phương tiện GTVT ạ tầng ộng theo ngành ụm du lịch ề cơ chế, chính sách ạ tầng
b n đ a nh lim, gõ, ki n, chò…(cây h đ u phải pháp ị trí địa lý ư ề cơ chế, chính sách ọa độ địa lý như sau: ật chất – kĩ thuật ươ sở hạ tầngng B c) cây di c nh d , re,ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ư ư ẻ quặt theo hướng tây thông, bàng và các cây h d u phọa độ địa lý như sau: ầng ươ sở hạ tầngng Nam Di n tích r ng chi n kho ngện GTVT ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ải pháp57% đ t t nhiên, đ che ph 55% (2008).ấp điện - nước sạch ự nhiên ộng theo ngành ủa tỉnh
-Đ ng v t thiên nhiên c a Th a Thiên Hu khá phong phú, có giá tr kinhộng theo ngành ật chất – kĩ thuật ủa tỉnh ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ị trí địa lý
t cao.ến, cụm du lịch
+ Đ ng v t r ng: ngoài nh ng đ ng v t ph bi n trong r ng nh : kh ,ộng theo ngành ật chất – kĩ thuật ừa Thiên – Huế ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ộng theo ngành ật chất – kĩ thuật ổ ến, cụm du lịch ừa Thiên – Huế ư ỉnh
hươ sở hạ tầngu, nai, công, gà r ng nhi u đ ng v t quý hi m đã đừa Thiên – Huế ề cơ chế, chính sách ộng theo ngành ật chất – kĩ thuật ến, cụm du lịch ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c phát hi n Namện GTVT ở hạ tầngĐông, Phú L c, A Lộng theo ngành ưới và phương tiện GTVTi nh : voi, h , trĩ, sao, gà lôi, ch n bay, g u chó ư ổ ồn khách ấp điện - nước sạch
+ Thu s n: V i g n 126 km đỷ ải pháp ới và phương tiện GTVT ầng ười/km2ng b bi n, 22.000 ha đ m phá và m t hời/km2 ểm, tuyến, cụm du lịch ầng ộng theo ngành ện GTVTsông ngòi phong phú, Th a Thiên Hu có lừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng thu s n đa d ng v i nhi uỷ ải pháp ạ tầng ới và phương tiện GTVT ề cơ chế, chính sách
lo i quý hi m có giá tr kinh t cao: sò huy t, m c, tôm, rau câu ạ tầng ến, cụm du lịch ị trí địa lý ến, cụm du lịch ến, cụm du lịch ự nhiên
trười/km2ng sinh thái và c nh quan du l ch c a vùng Vải pháp ị trí địa lý ủa tỉnh ười/km2ng qu c gia B ch Mã cóống thông tin liên lạc ạ tầngkhí h u mát m cùng s đa d ng sinh v t đã tr thành m t trung tâm du l chật chất – kĩ thuật ẻ quặt theo hướng tây - ự nhiên ạ tầng ật chất – kĩ thuật ở hạ tầng ộng theo ngành ị trí địa lýsinh thái r t h p d n.ấp điện - nước sạch ấp điện - nước sạch ẫn đầu toàn quốc Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh
Tài nguyên du l ch nhân văn c a Th a Thiên Hu có nhi u lo i hình phongị trí địa lý ủa tỉnh ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ề cơ chế, chính sách ạ tầngphú và đa d ng r t khác nhau H th ng ki n trúc thành quách, cung đi n,ạ tầng ấp điện - nước sạch ện GTVT ống thông tin liên lạc ến, cụm du lịch ện GTVTchùa, di s n văn hóa (đải pháp ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c công nh n là di s n văn hóa th gi i) Tài nguyênật chất – kĩ thuật ải pháp ến, cụm du lịch ới và phương tiện GTVTphi v t th : l h i, m th c, làng ngh , nhã nh c cung đình Hu (di s n vănật chất – kĩ thuật ểm, tuyến, cụm du lịch ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ộng theo ngành ẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội gắn với ự nhiên ề cơ chế, chính sách ạ tầng ến, cụm du lịch ải pháphóa phi v t th ) Các tài nguyên đó đã t o cho Th a Thiên Hu có ti m năngật chất – kĩ thuật ểm, tuyến, cụm du lịch ạ tầng ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ề cơ chế, chính sách
to l n đ tr thành trung tâm du l ch c a c nới và phương tiện GTVT ểm, tuyến, cụm du lịch ở hạ tầng ị trí địa lý ủa tỉnh ải pháp ưới và phương tiện GTVTc
Nét đ c s c là s k t h p hài hoà gi a văn hoá dân gian và văn hoá cungặt theo hướng tây - ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ự nhiên ến, cụm du lịch ợc công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005 ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hìnhđình Th a Thiên - Hu là m t trong nh ng trung tâm du l ch văn hoá c a Vi từa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ộng theo ngành ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ị trí địa lý ủa tỉnh ện GTVTNam, là n i duy nh t còn gi l i đơ sở hạ tầng ấp điện - nước sạch ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ạ tầng ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c m t kho tàng s li u v t ch t đ s ,ộng theo ngành ử ện GTVT ật chất – kĩ thuật ấp điện - nước sạch ồn khách ộng theo ngành
ngh thu t đ c s c và nhi u danh lam th ng c nh n i ti ng Hu là "m t ki tện GTVT ật chất – kĩ thuật ặt theo hướng tây - ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ề cơ chế, chính sách ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ải pháp ổ ến, cụm du lịch ến, cụm du lịch ộng theo ngành ện GTVTtác v th - ki n trúc đô th ” Vì lẽ đó mà cu i năm 1993, UNESCO đã chínhề cơ chế, chính sách ơ sở hạ tầng ến, cụm du lịch ị trí địa lý ống thông tin liên lạc
th c công nh n Hu là m t di s n văn hoá th gi i.ứ 20/63 ật chất – kĩ thuật ến, cụm du lịch ộng theo ngành ải pháp ến, cụm du lịch ới và phương tiện GTVT
2.2.1 Di tích văn hóa l ch s ị trí địa lý: ử
Trang 8X Hu v n n i ti ng b i nh ng công trình lăng t m, đ n đài, cung đi nứ 20/63 ến, cụm du lịch ống thông tin liên lạc ổ ến, cụm du lịch ở hạ tầng ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội gắn với ề cơ chế, chính sách ện GTVT
n i ti ng và là kinh đô x a c a tri u đ i Nguy n kéo dài g n hai th k Tr iổ ến, cụm du lịch ư ủa tỉnh ề cơ chế, chính sách ạ tầng ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ầng ến, cụm du lịch ỷ ải phápqua th i gian Hu v n ph n nào gi đời/km2 ến, cụm du lịch ẫn đầu toàn quốc Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh ầng ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c nh ng nét c kính và tr m m c Vàữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ổ ầng ặt theo hướng tây -chính cái v tr m m c y đã t o cho Hu m t d u n riêng r t d nh n ra, đóẻ quặt theo hướng tây - ầng ặt theo hướng tây - ấp điện - nước sạch ạ tầng ến, cụm du lịch ộng theo ngành ấp điện - nước sạch ấp điện - nước sạch ấp điện - nước sạch ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ật chất – kĩ thuật
là dáng v tr m l ng và vô cùng quy n rũ Hi n theo th ng kê ch aẻ quặt theo hướng tây - ầng ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ểm, tuyến, cụm du lịch ện GTVT ống thông tin liên lạc ư đ y đ , ầng ủa tỉnh ở hạ tầng
Th a Thiên Hu có 902 di s n văn hoá v t th và phi v t th , v iừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ải pháp ật chất – kĩ thuật ểm, tuyến, cụm du lịch ật chất – kĩ thuật ểm, tuyến, cụm du lịch ới và phương tiện GTVT hình hài cònkhá nguyên v n, n m h u h t kh p c t nh, nh ng nhi u nh t làẹp cổ kính với di sản văn hoá thế giới, đóng vai trò hạt ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm ầng ến, cụm du lịch ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ải pháp ỉnh ư ề cơ chế, chính sách ấp điện - nước sạch thành phở hạ tầng ống thông tin liên lạc
Hu (373 di tích); Trong s đó đã có 84 di tích c p qu c gia; 34ến, cụm du lịch ống thông tin liên lạc ấp điện - nước sạch ống thông tin liên lạc di tích c pấp điện - nước sạch
t nh Đ c bi t, qu n th ki n trúc Cung đình Hu bao g m 51 diỉnh ặt theo hướng tây - ện GTVT ầng ểm, tuyến, cụm du lịch ến, cụm du lịch ến, cụm du lịch ồn khách tích l n đãới và phương tiện GTVT
được công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c UNESCO công nh n là di s n th gi i và Nhã nh c cungật chất – kĩ thuật ải pháp ến, cụm du lịch ới và phương tiện GTVT ạ tầng đình Hu là ki tến, cụm du lịch ện GTVTtác truy n kh u và phi v t th c a nhân lo i Th a Thiênề cơ chế, chính sách ẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội gắn với ật chất – kĩ thuật ểm, tuyến, cụm du lịch ủa tỉnh ạ tầng ừa Thiên – Huế Hu đã t ng là trungến, cụm du lịch ừa Thiên – Huếtâm c a ti u qu c Indrapura c c b c vủa tỉnh ểm, tuyến, cụm du lịch ống thông tin liên lạc ở hạ tầng ự nhiên ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ươ sở hạ tầngng qu cống thông tin liên lạc Chămpa trong nhi u thề cơ chế, chính sách ến, cụm du lịch
k Nên t i đây t p trung m t s lỷ ạ tầng ật chất – kĩ thuật ộng theo ngành ống thông tin liên lạc ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng đ s các diồn khách ộng theo ngành ch và di v t v n n vănỉnh ật chất – kĩ thuật ề cơ chế, chính sách ề cơ chế, chính sáchhóa Chămpa Cũng ch a có m t vùng đ t nào trênư ộng theo ngành ấp điện - nước sạch đ t nấp điện - nước sạch ưới và phương tiện GTVTc Vi t nam l i cóện GTVT ạ tầng
m t đ chùa chi n cao nh Hu v i nét riêng c aật chất – kĩ thuật ộng theo ngành ề cơ chế, chính sách ư ến, cụm du lịch ới và phương tiện GTVT ủa tỉnh nó Cũng ch Hu m i cóỉnh ở hạ tầng ến, cụm du lịch ới và phương tiện GTVT
h th ng vện GTVT ồn khách ười/km2n x a, nhà c , đi n hình cho môư ổ ểm, tuyến, cụm du lịch hình c trú c a ngư ủa tỉnh ười/km2i Vi t ện GTVT ở hạ tầngvùng B c Trung B Th a Thiên Hu cũng làắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ộng theo ngành ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch n i “s h u” m t kho tàng khá đaơ sở hạ tầng ở hạ tầng ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ộng theo ngành
d ng các ch ng tích v t ch t xác th c,ph n ánh sinh đ ng v l ch s lâu đ i vàạ tầng ứ 20/63 ật chất – kĩ thuật ấp điện - nước sạch ự nhiên ải pháp ộng theo ngành ề cơ chế, chính sách ị trí địa lý ử ời/km2truy n th ng cách m ng c a nhânề cơ chế, chính sách ống thông tin liên lạc ạ tầng ủa tỉnh dân Vi t nam.ện GTVT
Đánh giá: Các đ a đi m di tích l ch s , văn hóa nêu trên là nh ng di tích n iị trí địa lý ểm, tuyến, cụm du lịch ị trí địa lý ử ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ổ
b t thu hút đông đ o du khách đ n tham quan, vãn c nh Đa s các di tích l chật chất – kĩ thuật ải pháp ến, cụm du lịch ải pháp ống thông tin liên lạc ị trí địa lý
s , văn hóa t p trung thành ph Hu Các di tích còn t n t i cho t i ngày nayử ật chất – kĩ thuật ở hạ tầng ống thông tin liên lạc ến, cụm du lịch ồn khách ạ tầng ới và phương tiện GTVT
đ u là nh ng di tích, danh th ng n i ti ng, nh ng công trình có giá tr i ph cề cơ chế, chính sách ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ổ ến, cụm du lịch ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ị trí địa lý ụm du lịch
v cho vi c tham quan, nghiên c u, h c t p c a các đ i tụm du lịch ện GTVT ứ 20/63 ọa độ địa lý như sau: ật chất – kĩ thuật ủa tỉnh ống thông tin liên lạc ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng khách trong vàngoài nưới và phương tiện GTVTc Đây là m t đi u ki n thu n l i đ phát tri n lo i hình du l ch vănộng theo ngành ề cơ chế, chính sách ện GTVT ật chất – kĩ thuật ợc công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005 ểm, tuyến, cụm du lịch ểm, tuyến, cụm du lịch ạ tầng ị trí địa lý
2.2.2 L h i ễn thông ộ
Th a Thiên Hu là m t vùng đ t có truy n th ng văn hóa, tuy không lâuừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ộng theo ngành ấp điện - nước sạch ề cơ chế, chính sách ống thông tin liên lạc
đ i nh mi n B c, nh ng cũng có h n 700 năm l ch s T khi chúa Nguy nời/km2 ư ở hạ tầng ề cơ chế, chính sách ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ư ơ sở hạ tầng ị trí địa lý ử ừa Thiên – Huế ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ
đ t th ph t i đây cho đ n khi nhà Nguy n cáo chung (1945), có th nói Huặt theo hướng tây - ủa tỉnh ủa tỉnh ạ tầng ến, cụm du lịch ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ểm, tuyến, cụm du lịch ến, cụm du lịch
là n i h i t nh ng con ngơ sở hạ tầng ộng theo ngành ụm du lịch ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ười/km2i ho t đ ng văn hóa có t m c , là n i g p g c aạ tầng ộng theo ngành ầng ỡng… ơ sở hạ tầng ặt theo hướng tây - ỡng… ủa tỉnhcác lu ng t tồn khách ư ưở hạ tầngng Đông Tây kim c Văn hóa Hu có truy n th ng t B c trànổ ến, cụm du lịch ề cơ chế, chính sách ống thông tin liên lạc ừa Thiên – Huế ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giápvào, theo nh ng l u dân l p nghi p trên vùng đ t m i T i đây còn t n t i dânữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ư ật chất – kĩ thuật ện GTVT ấp điện - nước sạch ới và phương tiện GTVT ạ tầng ồn khách ạ tầng
t c Chăm v i n n văn hóa n Đ Và sau này văn hóa phộng theo ngành ới và phương tiện GTVT ề cơ chế, chính sách Ấn Độ Và sau này văn hóa phương Tây cũng có cơ ộng theo ngành ươ sở hạ tầngng Tây cũng có cơ sở hạ tầng
h i thâm nh p vào t th i các chúa Nguy n Các l h i truy n th ng động theo ngành ật chất – kĩ thuật ừa Thiên – Huế ời/km2 ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ộng theo ngành ề cơ chế, chính sách ống thông tin liên lạc ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c duytrì, phát tri n cũng t nh ng ngu n văn hóa y.ểm, tuyến, cụm du lịch ừa Thiên – Huế ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ồn khách ấp điện - nước sạch
L h i các lo i là m t nhu c u sinh ho t văn hóa c a con ngễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ộng theo ngành ạ tầng ộng theo ngành ầng ạ tầng ủa tỉnh ười/km2i Th aừa Thiên – HuếThiên Hu đã tr thành truy n th ng Nhìn t ng quát v l h i và s tham giaến, cụm du lịch ở hạ tầng ề cơ chế, chính sách ống thông tin liên lạc ổ ề cơ chế, chính sách ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ộng theo ngành ự nhiên
l h i c a c dân vùng này, ta sẽ th y l h i Th a Thiên Hu tuy khôngễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ộng theo ngành ủa tỉnh ư ấp điện - nước sạch ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ộng theo ngành ở hạ tầng ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịchphong phú nh mi n B c, nh ng cũng khá đa d ng, có hai lo i l h i: l h iư ề cơ chế, chính sách ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ư ạ tầng ạ tầng ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ộng theo ngành ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ộng theo ngànhcung đình và l h i dân gian L h i cung đình ph n ánh sinh ho t l nghi c aễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ộng theo ngành ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ộng theo ngành ải pháp ạ tầng ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ủa tỉnhtri u Nguy n, ph n l n ch chú tr ng v "l " h n "h i" L h i dân gian g mề cơ chế, chính sách ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ầng ới và phương tiện GTVT ỉnh ọa độ địa lý như sau: ề cơ chế, chính sách ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ơ sở hạ tầng ộng theo ngành ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ộng theo ngành ồn kháchnhi u lo i r t phong phú, có th k đ n m t s l h i tiêu bi u nh sau: lề cơ chế, chính sách ạ tầng ấp điện - nước sạch ểm, tuyến, cụm du lịch ểm, tuyến, cụm du lịch ến, cụm du lịch ộng theo ngành ống thông tin liên lạc ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ộng theo ngành ểm, tuyến, cụm du lịch ư ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ
h i Hu Nam (đi n Hòn Chén) hay còn g i là l rộng theo ngành ện GTVT ện GTVT ọa độ địa lý như sau: ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ưới và phương tiện GTVT ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giápc s c n th n Thiên Y A Naữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ầngtheo tín ngưỡng…ng c a ngủa tỉnh ười/km2i Chămpa x a Trong nh ng d p t l , nhi u sinhư ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ị trí địa lý ến, cụm du lịch ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ề cơ chế, chính sách
Trang 9ho t văn hóa b ích nh đua thuy n, kéo co, đ u v t còn đạ tầng ổ ư ề cơ chế, chính sách ấp điện - nước sạch ật chất – kĩ thuật ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005 ổc t ch c và thuứ 20/63hút r t đông ngấp điện - nước sạch ười/km2i xem.
th ngống thông tin liên lạc
H i động theo ngành ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005 ổc t
m t ngày ộng theo ngành
nh m ngày lằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ
Qu c khánh ống thông tin liên lạc2-9(dươ sở hạ tầngng
l ch)ị trí địa lý
Ð a đi m đua là ị trí địa lý ểm, tuyến, cụm du lịch
Hươ sở hạ tầngng trưới và phương tiện GTVTc
trười/km2ng Qu c ống thông tin liên lạc
h cọa độ địa lý như sau:
H i nh m t o đi uộng theo ngành ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm ạ tầng ề cơ chế, chính sách
ki n thu n l i choện GTVT ật chất – kĩ thuật ợc công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005thanh niên nam nữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình
có c h i thi tài trênơ sở hạ tầng ộng theo ngànhsông nưới và phương tiện GTVTc, qua đó
cười/km2ng b o v s cải pháp ện GTVT ứ 20/63
kh e và t o khôngỏ hẹp làm độ dốc giảm, gây ra hiện ạ tầng
Đây cũng là d p đị trí địa lý ểm, tuyến, cụm du lịch
bi u l lòng vuiểm, tuyến, cụm du lịch ộng theo ngành
m ng c a nhân dânừa Thiên – Huế ủa tỉnhvào ngày Qu cống thông tin liên lạc
có tính ch t r ng rãiấp điện - nước sạch ộng theo ngành
t nh H i t ch cỉnh ộng theo ngành ổ ứ 20/63theo đ nh kỳ, m iị trí địa lý ỗ trợ, 100 xã cónăm m t l n theoộng theo ngành ầngphong t c.ụm du lịch
Được công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c t ch cổ ứ 20/63
H i v t này khácộng theo ngành ật chất – kĩ thuật
h n v i h i v t ẳn với hội vật ở ới và phương tiện GTVT ộng theo ngành ật chất – kĩ thuật ở hạ tầng
m t làng quê khác,ộng theo ngành
b i ngở hạ tầng ười/km2i dân tổ
ch c h i v t nhứ 20/63 ộng theo ngành ật chất – kĩ thuật ư
m t hình th c gi iộng theo ngành ứ 20/63 ải pháptrí đ n thu n sauơ sở hạ tầng ầng
nh ng ngày t t chữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ến, cụm du lịch ứ 20/63
đ nh, các đô v t dị trí địa lý ật chất – kĩ thuật ự nhiên
đ u không nh tấp điện - nước sạch ấp điện - nước sạchthi t ph i là ngến, cụm du lịch ải pháp ười/km2i
đ a phị trí địa lý ươ sở hạ tầngng, và b tấp điện - nước sạch
có th đểm, tuyến, cụm du lịch ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c lên s iới và phương tiện GTVT
đ u v t Ngoài gi iấp điện - nước sạch ật chất – kĩ thuật ải pháp
Trang 10C n dành cho ch cạ tầng ứ 20/63
kho n ti n đải pháp ề cơ chế, chính sách ểm, tuyến, cụm du lịch
thưở hạ tầngng cho t t cấp điện - nước sạch ải pháp
nh ng đô tham giaữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình
h i v t Có th doộng theo ngành ật chất – kĩ thuật ểm, tuyến, cụm du lịch
đi u ki n d h i kháề cơ chế, chính sách ện GTVT ự nhiên ộng theo ngành
đ n gi n, nên ngàyơ sở hạ tầng ải pháp
x a, c đ n trư ứ 20/63 ến, cụm du lịch ưới và phương tiện GTVTcngày làng m h iở hạ tầng ộng theo ngành
v t, trai tráng kh pật chất – kĩ thuật ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp
n i theo nhau vơ sở hạ tầng ề cơ chế, chính sáchlàng Sình
Xã Phú Thược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng,
đ i theo t ng năm,ổ ừa Thiên – Huế
t đ gia d ng nhừa Thiên – Huế ồn khách ụm du lịch ưchén bát, c i tr u,ơ sở hạ tầng ầng
Trong ngày h i cònộng theo ngành
di n ra nhi u ho tễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ề cơ chế, chính sách ạ tầng
đ ng vui ch i, ca hátộng theo ngành ơ sở hạ tầng
đ i nam n Kháchống thông tin liên lạc ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình
đ n h i ch xuânến, cụm du lịch ộng theo ngành ợc công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005Gia L c đ vui ch i,ạ tầng ểm, tuyến, cụm du lịch ơ sở hạ tầng
thói quen, m t t pộng theo ngành ật chất – kĩ thuật
t c lâu đ i.ụm du lịch ời/km24
L h i ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ộng theo ngành
h ng nămằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm
H i c a nhânộng theo ngành ủa tỉnhdân làng Thai
Trang 11đánh cá và buôn bánghe mành.
Được công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c t ch cổ ứ 20/63
kh p các đ aấp điện - nước sạch ị trí địa lýbàn c a TP Huủa tỉnh ến, cụm du lịch
Festival Hu v iến, cụm du lịch ới và phương tiện GTVTnhi u chề cơ chế, chính sách ươ sở hạ tầngng trình
l h i c ng đ ngễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ộng theo ngành ộng theo ngành ồn khách
được công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c tái d ng v iự nhiên ới và phương tiện GTVT
m t không gian r ngộng theo ngành ộng theo ngành
l n c trong và ngoàiới và phương tiện GTVT ải phápthành ph , góp ph nống thông tin liên lạc ầnglàm s ng l i các giáống thông tin liên lạc ạ tầng
tr văn hóa c a Hu ị trí địa lý ủa tỉnh ến, cụm du lịchĐây là s ki n vănự nhiên ện GTVThóa l n có quy môới và phương tiện GTVT
qu c gia và t m cống thông tin liên lạc ầng ỡng…
qu c t , có ý nghĩaống thông tin liên lạc ến, cụm du lịchquan tr ng trong đ iọa độ địa lý như sau: ời/km2
s ng c a ngống thông tin liên lạc ủa tỉnh ười/km2i dân
Hu Là đi u ki nến, cụm du lịch ề cơ chế, chính sách ện GTVTquan tr ng đ xâyọa độ địa lý như sau: ểm, tuyến, cụm du lịch
d ng Hu thànhự nhiên ến, cụm du lịchthành ph Festivalống thông tin liên lạc
c a Vi t Nam.ủa tỉnh ện GTVT
Ngu n: C c th ng kê t nh Th a Thiên Hu ồn: Cục thống kê tỉnh Thừa Thiên Huế ục thống kê tỉnh Thừa Thiên Huế ống kê tỉnh Thừa Thiên Huế ỉnh Thừa Thiên Huế ừa Thiên Huế ế
Đánh giá: Th a thiên Hu có khá nhi u l h i l n v i các lo i hình khácừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ề cơ chế, chính sách ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ộng theo ngành ới và phương tiện GTVT ới và phương tiện GTVT ạ tầngnhau: l h i vui ch i gi i trí, l h i c u ng u, l h i đua thuy n… Nh ng lễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ộng theo ngành ơ sở hạ tầng ải pháp ện GTVT ộng theo ngành ầng ư ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ộng theo ngành ề cơ chế, chính sách ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ
h i này nh m tôn vinh b n s c văn hóa vùng mi n, và chúng góp ph n thu hútộng theo ngành ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm ải pháp ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ề cơ chế, chính sách ầngđông đ o các khách du l ch t các đ a phải pháp ị trí địa lý ừa Thiên – Huế ị trí địa lý ươ sở hạ tầngng khác trong c nải pháp ưới và phương tiện GTVTc cũng nhưkhách du l ch nị trí địa lý ưới và phương tiện GTVTc ngoài
2.2.3 Văn hóa, m th c ẩm thực ự nhiên
Văn hóa v t th : qu n th di tích Hu đật chất – kĩ thuật ểm, tuyến, cụm du lịch ầng ểm, tuyến, cụm du lịch ến, cụm du lịch ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c UNESCO công nh n là di s nật chất – kĩ thuật ải phápvăn hóa th gi i Ngoài ra, Hu còn là quê hến, cụm du lịch ới và phương tiện GTVT ến, cụm du lịch ươ sở hạ tầngng c a nhi u công trình ki nủa tỉnh ề cơ chế, chính sách ến, cụm du lịch
Văn hóa phi v t th : Nhã nh c cung đình Hu cũng đật chất – kĩ thuật ểm, tuyến, cụm du lịch ạ tầng ến, cụm du lịch ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c UNESCO công
nh n là di s n văn hóa phi v t th c a th gi i ật chất – kĩ thuật ải pháp ật chất – kĩ thuật ểm, tuyến, cụm du lịch ủa tỉnh ến, cụm du lịch ới và phương tiện GTVT
Ngoài ra, Hu còn b o t n đến, cụm du lịch ải pháp ồn khách ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c r t nhi u phong t c t p quá thông quaấp điện - nước sạch ề cơ chế, chính sách ụm du lịch ật chất – kĩ thuậtcác l h i dân gian đễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ộng theo ngành ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005 ổc t ch c hàng năm nh : l h đi n Hòn Chén, h i võứ 20/63 ư ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ộng theo ngành ện GTVT ộng theo ngànhlàng Sình…
m th c đ c s c: Hu còn l u gi trên 1000 món ăn n u theo l i Hu , có
ự nhiên ặt theo hướng tây - ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ến, cụm du lịch ư ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ấp điện - nước sạch ống thông tin liên lạc ến, cụm du lịch
c nh ng món ăn ng thi n c a các vua tri u Nguy n B n th c đ n ngải pháp ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ự nhiên ện GTVT ủa tỉnh ề cơ chế, chính sách ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ải pháp ự nhiên ơ sở hạ tầng ự nhiênthi n có trên vài ch c món thu c lo i cao lện GTVT ụm du lịch ộng theo ngành ạ tầng ươ sở hạ tầngng mỹ v , đị trí địa lý ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c chu n b và tẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội gắn với ị trí địa lý ổ
ch c r t công phu, t m , c u kỳ Các món ăn dân dã r t ph bi n trong qu nứ 20/63 ấp điện - nước sạch ỷ ỷ ầng ấp điện - nước sạch ổ ến, cụm du lịch ầngchúng v i b n th c đ n phong phú hàng trăm món đới và phương tiện GTVT ải pháp ự nhiên ơ sở hạ tầng ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c ch bi n khéo léo,ến, cụm du lịch ến, cụm du lịch
Trang 12hươ sở hạ tầngng v quy n rũ, màu s c h p d n, coi tr ng ph n ch t h n lị trí địa lý ến, cụm du lịch ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ấp điện - nước sạch ẫn đầu toàn quốc Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh ọa độ địa lý như sau: ầng ấp điện - nước sạch ơ sở hạ tầng ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng; nghện GTVTthu t bày bi n các món ăn đ p m t, ngh thu t thật chất – kĩ thuật ện GTVT ẹp cổ kính với di sản văn hoá thế giới, đóng vai trò hạt ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ện GTVT ật chất – kĩ thuật ưở hạ tầngng th c tinh t ứ 20/63 ến, cụm du lịch
2.2.4 Làng ngh truy n th ng ề truyền thống ề truyền thống ống
- Nhóm làng ngh s n xu t công c - khí d ng, nh ngh rèn s t ề cơ chế, chính sách ải pháp ấp điện - nước sạch ụm du lịch ụm du lịch ư ề cơ chế, chính sách ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ở hạ tầng
Hi n Lề cơ chế, chính sách ươ sở hạ tầngng, M u Tài, ngh đúc đ ng Võng Trì, Dật chất – kĩ thuật ề cơ chế, chính sách ồn khách ở hạ tầng ươ sở hạ tầngng Xuân (S n Đi n,ơ sở hạ tầng ề cơ chế, chính sách
Phười/km2ng Đúc), ngh kéo dây (thau, thép) M u Tài, ngh mài khí gi i Anề cơ chế, chính sách ở hạ tầng ật chất – kĩ thuật ề cơ chế, chính sách ới và phương tiện GTVT ở hạ tầng
L u, ngh làm đinh s t, đinh đ ng Hà Thanh, ngh đan lát (tre, mây) Baoư ề cơ chế, chính sách ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ồn khách ở hạ tầng ề cơ chế, chính sách ở hạ tầng
La, ngh th t gióng mây An Vân, An C u, ngh đan gót và làm mui đò Dãề cơ chế, chính sách ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ở hạ tầng ự nhiên ề cơ chế, chính sách ở hạ tầng
Lê, ngh làm gu c m c An Ninh, ngh làm đăng nò (đ đánh cá) Bác V ng,ề cơ chế, chính sách ống thông tin liên lạc ộng theo ngành ở hạ tầng ề cơ chế, chính sách ểm, tuyến, cụm du lịch ở hạ tầng ọa độ địa lý như sau:ngh đan lề cơ chế, chính sách ưới và phương tiện GTVTi (đánh cá) Th L , Th y Lôi (Phú Xuân), U t M u, ngh g m ở hạ tầng ủa tỉnh ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ụm du lịch ấp điện - nước sạch ật chất – kĩ thuật ề cơ chế, chính sách ống thông tin liên lạc ở hạ tầngDũng C m (Mỹ Xuyên), C m Quy t (Phải pháp ải pháp ến, cụm du lịch ưới và phương tiện GTVTc Tích), Nguy t Bi u (Long Th ),ện GTVT ề cơ chế, chính sách ọa độ địa lý như sau:ngh làm đ sành s Ng Võng, ngh làm nón lá Tri u S n, Đ ng Di, Tâyề cơ chế, chính sách ồn khách ứ 20/63 ở hạ tầng ư ề cơ chế, chính sách ở hạ tầng ề cơ chế, chính sách ơ sở hạ tầng ồn khách
H , Ph Cam, ngh làm t i lá (áo m a) Ô Sa, ngh đóng hòm (quan tài) ồn khách ủa tỉnh ề cơ chế, chính sách ơ sở hạ tầng ư ở hạ tầng ề cơ chế, chính sách ở hạ tầngKim Long, Bao Vinh, ngh x ván đóng thuy n Diêm Trề cơ chế, chính sách ẻ quặt theo hướng tây - ề cơ chế, chính sách ở hạ tầng ười/km2ng, Ph ng Chánh,ụm du lịchngh làm chi u đ m B ng L ng, Phò Tr ch, ngh làm mũ Hi n Lề cơ chế, chính sách ến, cụm du lịch ện GTVT ở hạ tầng ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm ẵng (100km) – Nha Trang (627km) – TP Hồ Chí Minh (1.071 km) ạ tầng ề cơ chế, chính sách ở hạ tầng ề cơ chế, chính sách ươ sở hạ tầngng,ngh làm tr ng Ph Nam…ề cơ chế, chính sách ống thông tin liên lạc ở hạ tầng ổ
- Nhóm làng ngh s n xu t v t li u – trang trí, nh ngh th p vàng,ề cơ chế, chính sách ải pháp ấp điện - nước sạch ật chất – kĩ thuật ện GTVT ư ề cơ chế, chính sách ến, cụm du lịch
s n mài Tân N n (Tiên N n), ngh kim hoàn K Môn, ngh ch m kh c gơ sở hạ tầng ở hạ tầng ộng theo ngành ộng theo ngành ề cơ chế, chính sách ở hạ tầng ến, cụm du lịch ề cơ chế, chính sách ạ tầng ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ỗ trợ, 100 xã có
Mỹ Xuyên, ngh kh m c n xà c Bao Vinh, ngh vẽ tranh th L i Ân
ở hạ tầng ề cơ chế, chính sách ải pháp ẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội gắn với ừa Thiên – Huế ở hạ tầng ề cơ chế, chính sách ời/km2 ở hạ tầng ạ tầng(Sình), ngh làm hoa gi y Thanh Tiên, ngh làm gi y Lề cơ chế, chính sách ấp điện - nước sạch ở hạ tầng ề cơ chế, chính sách ấp điện - nước sạch ở hạ tầng ươ sở hạ tầngng C , Đ c S ,ổ ống thông tin liên lạc ơ sở hạ tầngThanh Lam, ngh làm m c Hoài Tài (M u Tài), ngh làm trề cơ chế, chính sách ự nhiên ở hạ tầng ật chất – kĩ thuật ề cơ chế, chính sách ưới và phương tiện GTVTng li n Anễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ở hạ tầngTruy n (Chu n), ngh làm tóc gi Qu ng Xuyên, ngh vẽ tranh kính Hu …ề cơ chế, chính sách ồn khách ề cơ chế, chính sách ải pháp ở hạ tầng ải pháp ề cơ chế, chính sách ở hạ tầng ến, cụm du lịch
- Nhóm làng ngh s n xu t v t li u – may m c, nh ngh d t (nhi uề cơ chế, chính sách ải pháp ấp điện - nước sạch ật chất – kĩ thuật ện GTVT ặt theo hướng tây - ư ề cơ chế, chính sách ện GTVT ề cơ chế, chính sách
lo i) An L u, S n Đi u, Dạ tầng ở hạ tầng ư ơ sở hạ tầng ề cơ chế, chính sách ươ sở hạ tầngng Xuân, V n Xuân, Kim Long, Ph Cam, nghạ tầng ủa tỉnh ề cơ chế, chính sách
d t t Ph Cam (Trện GTVT ơ sở hạ tầng ở hạ tầng ủa tỉnh ười/km2ng C i), ngh d t g m, d t nhi u đ Phú Xuân,ở hạ tầng ề cơ chế, chính sách ện GTVT ấp điện - nước sạch ện GTVT ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ổ ở hạ tầngngh d t l a tr ng An L u, ngh d t mũ Qu ng Yên, ngh d t l a Lãngề cơ chế, chính sách ện GTVT ụm du lịch ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ở hạ tầng ư ề cơ chế, chính sách ện GTVT ở hạ tầng ải pháp ề cơ chế, chính sách ện GTVT ụm du lịch ở hạ tầngChâu, Phò Nam, ngh d t g m c i hoa Vĩnh C (Vĩnh Xề cơ chế, chính sách ện GTVT ấp điện - nước sạch ải pháp ở hạ tầng ống thông tin liên lạc ươ sở hạ tầngng), ngh d t v iề cơ chế, chính sách ện GTVT ải pháp
m t nh Đ ng Di, Dặt theo hướng tây - ỏ hẹp làm độ dốc giảm, gây ra hiện ở hạ tầng ồn khách ươ sở hạ tầngng N , Đ a Linh, ngh d t v i thao đ i Mỹ Toàn (Mỹỗ trợ, 100 xã có ị trí địa lý ề cơ chế, chính sách ện GTVT ải pháp ủa tỉnh ở hạ tầng
L i), ngh xe ch , nhu m ch Ch C ng, ngh thêu Hu (ph C m Tú)…ợc công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005 ề cơ chế, chính sách ỉnh ộng theo ngành ỉnh ở hạ tầng ợc công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005 ống thông tin liên lạc ề cơ chế, chính sách ở hạ tầng ến, cụm du lịch ống thông tin liên lạc ẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội gắn với
- Nhóm làng ngh s n xu t v t li u – xây d ng, nh ngh làm vôi hàuề cơ chế, chính sách ải pháp ấp điện - nước sạch ật chất – kĩ thuật ện GTVT ự nhiên ư ề cơ chế, chính sách Nghi Giang, Vinh Hi n, ngh làm g ch ngói Xóm Ngõa – Đ a Linh, Long Th ,
Nam Thanh, Tri u S n Tây, ngh nung vôi đá Nguy t Bi u – Long Th (nghề cơ chế, chính sách ơ sở hạ tầng ề cơ chế, chính sách ở hạ tầng ện GTVT ề cơ chế, chính sách ọa độ địa lý như sau: ề cơ chế, chính sáchlàm gi y cũng có th thu c nhóm này, vì ngày x a ngấp điện - nước sạch ểm, tuyến, cụm du lịch ộng theo ngành ư ười/km2i ta dùng gi y nh m tấp điện - nước sạch ư ộng theo ngànhthành t nh vôi v a, nh t là đ xây cung đi n, thành đài…)ống thông tin liên lạc ư ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ấp điện - nước sạch ểm, tuyến, cụm du lịch ện GTVT
- Nhóm làm ngh s n xu t m th c ph m, nh ngh đánh cá ề cơ chế, chính sách ải pháp ấp điện - nước sạch ẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội gắn với ự nhiên ẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội gắn với ư ề cơ chế, chính sách ở hạ tầng
Dươ sở hạ tầngng Xuân, Th y B n (L u B n), An B ng và các làng ven sông, đ m, bi n,ủa tỉnh ạ tầng ư ạ tầng ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm ầng ểm, tuyến, cụm du lịchngh kéo m t mía Tân Quán, Long H , Thề cơ chế, chính sách ật chất – kĩ thuật ở hạ tầng ồn khách ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng An, ngh làm men rề cơ chế, chính sách ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005 ở hạ tầngu
Vi t Dện GTVT ươ sở hạ tầngng, Tây Thành, ngh n u rề cơ chế, chính sách ấp điện - nước sạch ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005 ở hạ tầngu Tân Lai, An Thành, Phù Lai, Vu Lai,
Hà Thanh, ngh làm b t, b t bán La Khê, An Thu n, Tru i, ngh làm bánh ề cơ chế, chính sách ộng theo ngành ộng theo ngành ở hạ tầng ật chất – kĩ thuật ồn khách ề cơ chế, chính sách ở hạ tầng
Lý Khê (L Khê), Tri L , ngh làm bánh tráng Tráng L c, L u B o, ngh làmễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ề cơ chế, chính sách ở hạ tầng ự nhiên ự nhiên ải pháp ề cơ chế, chính sáchbún Hở hạ tầng ươ sở hạ tầngng C n, Vân Cù, ngh làm mu i Khánh Mỹ, Diêm Trầng ề cơ chế, chính sách ống thông tin liên lạc ở hạ tầng ười/km2ng, Ph ngụm du lịchChánh, Mỹ Toàn…
- Ngh kim hoàn làm đ trang s c, ch có m t làng K Môn (nayề cơ chế, chính sách ồn khách ứ 20/63 ỉnh ộng theo ngành ến, cụm du lịchthu c xã Đi n Môn, huy n Phong Đi n, Th a Thiên Hu ) V sau, ngh nàyộng theo ngành ề cơ chế, chính sách ện GTVT ề cơ chế, chính sách ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ề cơ chế, chính sách ề cơ chế, chính sách
được công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c ph bi n và phát tri n thành ph Hu và m t s n i khác Ngổ ến, cụm du lịch ểm, tuyến, cụm du lịch ở hạ tầng ống thông tin liên lạc ến, cụm du lịch ộng theo ngành ống thông tin liên lạc ơ sở hạ tầng ười/km2i ta
Trang 13g c vùng C m Tú, t nh Hà Tĩnh, di c vào Nam làm con nuôi h Tr n Duyống thông tin liên lạc ở hạ tầng ẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội gắn với ỉnh ư ọa độ địa lý như sau: ầnglàng K Môn Ông gi i ngh luy n vàng b c, b t kh m và làm đ n trang Vuaến, cụm du lịch ỏ hẹp làm độ dốc giảm, gây ra hiện ề cơ chế, chính sách ện GTVT ạ tầng ị trí địa lý ải pháp ồn khách ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hìnhGia Long nghe ti ng, tr ng t p vào N i Kim tến, cụm du lịch ư ật chất – kĩ thuật ộng theo ngành ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng c c (cu c th vàng trongụm du lịch ộng theo ngành ợc công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005cung) V già, ông truy n ngh cho con là Cao Đình Hề cơ chế, chính sách ề cơ chế, chính sách ề cơ chế, chính sách ươ sở hạ tầngng và dân làng K Mônến, cụm du lịch
đ đ n n b o dểm, tuyến, cụm du lịch ề cơ chế, chính sách ơ sở hạ tầng ải pháp ưỡng…ng Ông m t ngày 7-2-1810 Ông Hấp điện - nước sạch ươ sở hạ tầngng n i nghi p chaống thông tin liên lạc ện GTVTlàm ngh kim hoàn, và đề cơ chế, chính sách ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c xem là “đ nh t ” (t th hai) c a ngh này Khuện GTVT ị trí địa lý ổ ổ ứ 20/63 ủa tỉnh ề cơ chế, chính sách
m T Kim Hoàn đã động theo ngành ổ ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c Nhà Nưới và phương tiện GTVTc công nh n là di tích văn hóa theo Quy tật chất – kĩ thuật ến, cụm du lịch
T nh Th a Thiên Hu ỉnh ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch v i dân s 1.123.800 ngới và phương tiện GTVT ống thông tin liên lạc ười/km2 có các dân t c đó là:i ộng theo ngành
- Vi tện GTVT
- Dân t c Bru-Vân Ki uộng theo ngành ề cơ chế, chính sách
- Dân t c C tuộng theo ngành ơ sở hạ tầng
- Dân t c Tà Ôiộng theo ngành
- Dân t c Pa Kôhộng theo ngành
Trên đ a bàn t nh Th a Thiên Hu có 4 tôn giáo đó là:ị trí địa lý ỉnh ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch
Toàn t nh có h n 2.500 km đỉnh ơ sở hạ tầng ười/km2ng b , Qu c l 1A ch y xuyên qua t nhộng theo ngành ống thông tin liên lạc ộng theo ngành ạ tầng ỉnh
t B c xu ng Nam cùng v i các tuy n t nh l ch y song song và c t ngangừa Thiên – Huế ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ống thông tin liên lạc ới và phương tiện GTVT ến, cụm du lịch ỉnh ộng theo ngành ạ tầng ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp
khác
Ngoài ra còn có tuy n qu c l 49 ch y ngang qua t tây sang đông n iến, cụm du lịch ống thông tin liên lạc ộng theo ngành ạ tầng ừa Thiên – Huế ống thông tin liên lạc
ti p vùng núi v i bi n Khu v c ven bi n, đ m phá có qu c l 49B và m tến, cụm du lịch ới và phương tiện GTVT ểm, tuyến, cụm du lịch ự nhiên ểm, tuyến, cụm du lịch ầng ống thông tin liên lạc ộng theo ngành ộng theo ngành
s tuy n ven bi n khác Khu v c gò đ i trung du và vùng núi r ng l n phíaống thông tin liên lạc ến, cụm du lịch ểm, tuyến, cụm du lịch ự nhiên ồn khách ộng theo ngành ới và phương tiện GTVTtây thu c các huy n A Lộng theo ngành ện GTVT ưới và phương tiện GTVTi, Nam Đông có qu c l 14, t nh l 14B, 14C, qu cống thông tin liên lạc ộng theo ngành ỉnh ộng theo ngành ống thông tin liên lạc
l 49 đi sang Lào.ộng theo ngành
Đ n nay toàn t nh đã nh a hóa đến, cụm du lịch ỉnh ự nhiên ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c 80% đười/km2ng t nh, bê tông hóa 70%ỉnh
tô đ n trung tâm.ến, cụm du lịch
T ng chi u dài 563km sông, đ m phá T nh có c ng bi n là c ng nổ ề cơ chế, chính sách ầng ỉnh ải pháp ểm, tuyến, cụm du lịch ải pháp ưới và phương tiện GTVTcsâu Chân Mây và c ng Thu n An C ng Thu n An n m cách trung tâm thànhải pháp ật chất – kĩ thuật ải pháp ật chất – kĩ thuật ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm
ph Hu kho ng 13 km v phía đông b c Trong nhi u năm t nh đã t pống thông tin liên lạc ến, cụm du lịch ải pháp ề cơ chế, chính sách ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ề cơ chế, chính sách ỉnh ật chất – kĩ thuật
nh n t u 1.000 t n, đật chất – kĩ thuật ầng ấp điện - nước sạch ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c nhà nưới và phương tiện GTVTc công nh n là c ng bi n qu c gia C ngật chất – kĩ thuật ải pháp ểm, tuyến, cụm du lịch ống thông tin liên lạc ải pháp
nưới và phương tiện GTVTc sâu Chân Mây cách thành ph Hu 49 km v phía Nam đang đống thông tin liên lạc ến, cụm du lịch ề cơ chế, chính sách ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ctri n khai xây d ng m t s h ng m c h t ng kỹ thu t đ u tiên nh mểm, tuyến, cụm du lịch ự nhiên ộng theo ngành ống thông tin liên lạc ạ tầng ụm du lịch ạ tầng ầng ật chất – kĩ thuật ầng ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồmkhai thác l i th tr c giao thông B c - Nam và tuy n hành lang Đông - Tây,ợc công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005 ến, cụm du lịch ụm du lịch ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ến, cụm du lịch
t o đ ng l c phát tri n kinh t nh ng năm sau.ạ tầng ộng theo ngành ự nhiên ểm, tuyến, cụm du lịch ến, cụm du lịch ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình
Trang 14Tuy n đến, cụm du lịch ười/km2ng s t B c - Nam ch y qua t nh Th a Thiên Hu dài 101,2kmắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ạ tầng ỉnh ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịchđóng m t vai trò quan tr ng trong giao thông c a t nh.ộng theo ngành ọa độ địa lý như sau: ủa tỉnh ỉnh
Th a Thiên Hu có sân bay qu c t Phú Bài n m trên qu c l I, cáchừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ống thông tin liên lạc ến, cụm du lịch ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm ống thông tin liên lạc ộng theo ngànhphía Nam thành ph Hu kho ng 15 km Nh ng năm qua, b m t và c sống thông tin liên lạc ến, cụm du lịch ải pháp ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ộng theo ngành ặt theo hướng tây - ơ sở hạ tầng ở hạ tầng
h t ng c a sân bay Phú Bài đã có nh ng thay đ i đáng k ; đ m b o choạ tầng ầng ủa tỉnh ữa nông thôn và thành thị Năng lực sản xuất mới hình ổ ểm, tuyến, cụm du lịch ải pháp ải pháp
3.2.M ng l ạ tầng ưu chính, viễn thôngớc i cung c p đi n - n ấp điện - nước sạch ện GTVT ưu chính, viễn thôngớc ạ tầng c s ch
Đi nện GTVT
-M ng lạ tầng ưới và phương tiện GTVTi truy n t i đi n v iề cơ chế, chính sách ải pháp ện GTVT ới và phương tiện GTVT
đi n qu c gia cùng v i h th ngện GTVT ống thông tin liên lạc ới và phương tiện GTVT ện GTVT ống thông tin liên lạcnhà máy thu đi n đang đỷ ện GTVT ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c xây
d ng nh m đ m b o cung c p nự nhiên ằm ở duyên hải miền trung Việt Nam bao gồm ải pháp ải pháp ấp điện - nước sạch ổ
đ nh và ch t lị trí địa lý ấp điện - nước sạch ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng t t, đáp ngống thông tin liên lạc ứ 20/63
m i nhu c u v đi n cho các nhàọa độ địa lý như sau: ầng ề cơ chế, chính sách ện GTVT
đ u t ầng ư
Nưới và phương tiện GTVTc
-H th ng cung c p nện GTVT ống thông tin liên lạc ấp điện - nước sạch ưới và phương tiện GTVTc s chạ tầng
c a thành ph và các th tr n trênủa tỉnh ống thông tin liên lạc ị trí địa lý ấp điện - nước sạchtoàn t nh g m 6 nhà máy v i t ngỉnh ồn khách ới và phương tiện GTVT ổ
đêm, đ n năm 2010 công su t sẽến, cụm du lịch ấp điện - nước sạch
ng nhu c u phát tri n công
nghi p, d ch v , du l ch và đ iện GTVT ị trí địa lý ụm du lịch ị trí địa lý ời/km2
s ng nhân dân.ống thông tin liên lạc
Th y đi n A Lủa tỉnh ện GTVT ưới và phương tiện GTVTi, Hươ sở hạ tầngng Đi n,ề cơ chế, chính sáchBình Đi n, T Tr chề cơ chế, chính sách ải pháp ạ tầng
3.3.H th ng thông tin liên l c ện GTVT ống ạ tầng
B u chính vi n thông đóng vai trò quan tr ng thúc đ y s tăng trư ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ọa độ địa lý như sau: ẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội gắn với ự nhiên ưở hạ tầngngkinh t Hi n nay trên đ a bàn t nh Th a Thiên Hu 100% thôn có máy đi nến, cụm du lịch ện GTVT ị trí địa lý ỉnh ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ện GTVTtho i, 100% UBND, HĐND xã đã đạ tầng ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c k t n i Internet, m t đ đi n tho i đ tến, cụm du lịch ống thông tin liên lạc ật chất – kĩ thuật ộng theo ngành ện GTVT ạ tầng ạ tầng85,93 máy/100 dân (ph n đ u đ n cu i năm 2009 đ t 100 máy/100 dân); cóấp điện - nước sạch ấp điện - nước sạch ến, cụm du lịch ống thông tin liên lạc ạ tầng
4 doanh nghi p ho t đ ng trên lĩnh v c B u chính: B u đi n Th a Thiên Hu ,ện GTVT ạ tầng ộng theo ngành ự nhiên ư ư ện GTVT ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch
tham gia d ch v B u chính vi n thông không ng ng phát tri n, m r ng vùngị trí địa lý ụm du lịch ư ễn thông đã được hoàn toàn số hoá, mạng truyền dẫn từ ừa Thiên – Huế ểm, tuyến, cụm du lịch ở hạ tầng ộng theo ngành
ph sóng và ph m vi ho t đ ng đáp ng đủa tỉnh ạ tầng ạ tầng ộng theo ngành ứ 20/63 ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c nh c u cũng nh b o đ m t tư ầng ư ải pháp ải pháp ống thông tin liên lạc
ch t lấp điện - nước sạch ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng d ch v ị trí địa lý ụm du lịch
II.PHÂN TÍCH TH C TR NG HO T Đ NG DU L CH T NH TH A THIÊN HU ỰC PHÁT TRIỂN DU LỊCH TỈNH ẠNG HOẠT ĐỘNG DU LỊCH TỈNH THỪA THIÊN ẠNG HOẠT ĐỘNG DU LỊCH TỈNH THỪA THIÊN ỘNG DU LỊCH TỈNH THỪA THIÊN ỊCH TỈNH ỈNH ỪA THIÊN HUẾ Ế
Trang 151.1.Ngu n khách ồn nước
Ngu n khách qu c t đ n v i t nh Th a Thiên Hu ch y u t các nồn khách ống thông tin liên lạc ến, cụm du lịch ến, cụm du lịch ới và phương tiện GTVT ỉnh ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ủa tỉnh ến, cụm du lịch ừa Thiên – Huế ưới và phương tiện GTVTc
v i ngu n khách n i đ a ch y u t khu v c B c B đ c bi t là Hà N i và cácới và phương tiện GTVT ồn khách ộng theo ngành ị trí địa lý ủa tỉnh ến, cụm du lịch ừa Thiên – Huế ự nhiên ắc: 16044'30'' vĩ Bắc và 107023'48'' kinh Đông tại thôn Giáp ộng theo ngành ặt theo hướng tây - ện GTVT ộng theo ngành
đô th l n khu v c mi n Trung và mi n Nam.ị trí địa lý ới và phương tiện GTVT ự nhiên ề cơ chế, chính sách ề cơ chế, chính sách
B ng: S li u th ng kê ngu n khách giai đo n 1990 - 2015 ải, bưu chính, viễn thông ống ện GTVT ống ồn nước ạ tầng
Đ n v tín: Ngìn ng ơn vị tín: Ngìn người ị tín: Ngìn người ười i
Ngu n: S văn hóa th thao du l ch t nh Th a Thiên Hu ồn: Cục thống kê tỉnh Thừa Thiên Huế ở văn hóa thể thao du lịch tỉnh Thừa Thiên Huế ể thao du lịch tỉnh Thừa Thiên Huế ị tín: Ngìn người ỉnh Thừa Thiên Huế ừa Thiên Huế ế
B ng: S li u th ng kê ngu n khách giai đo n 2006 - 2015 ải, bưu chính, viễn thông ống ện GTVT ống ồn nước ạ tầng
Ngu n: C s d li u Duyên h i mi n Trung ồn: Cục thống kê tỉnh Thừa Thiên Huế ơn vị tín: Ngìn người ở văn hóa thể thao du lịch tỉnh Thừa Thiên Huế ữ liệu Duyên hải miền Trung ệu Duyên hải miền Trung ải miền Trung ền Trung
S đ trên cho ta th y lơ sở hạ tầng ồn khách ấp điện - nước sạch ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng khách đ n v i t nh Th a Thiên Hu giai đo nến, cụm du lịch ới và phương tiện GTVT ỉnh ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ạ tầng
2006 – 2015 Theo đó ta th y lấp điện - nước sạch ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng khách du l ch n i đ a là r t l n Lị trí địa lý ộng theo ngành ị trí địa lý ấp điện - nước sạch ới và phương tiện GTVT ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ngkhách qu c t cũng đang thu hút đống thông tin liên lạc ến, cụm du lịch ược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005c nhi u s quan tâm h n Năm 2009 doề cơ chế, chính sách ự nhiên ơ sở hạ tầng
nhiên lược công nhận đô thị loại I vào ngày 24 tháng 8 năm 2005ng khách n i đ a ch b gi m nh Con s này có th ti p t c tăngộng theo ngành ị trí địa lý ỉnh ị trí địa lý ải pháp ẹp cổ kính với di sản văn hoá thế giới, đóng vai trò hạt ống thông tin liên lạc ểm, tuyến, cụm du lịch ến, cụm du lịch ụm du lịchtrong th i gian t i v i s ph c h i c a n n kinh t và s chuyên nghi p h nời/km2 ới và phương tiện GTVT ới và phương tiện GTVT ự nhiên ụm du lịch ồn khách ủa tỉnh ề cơ chế, chính sách ến, cụm du lịch ự nhiên ện GTVT ơ sở hạ tầngtrong cách làm du l ch c a t nh Th a Thiên Hu , kinh nghi m t ch c festivalị trí địa lý ủa tỉnh ỉnh ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ện GTVT ổ ứ 20/63
đ thu hút khách du l ch.ểm, tuyến, cụm du lịch ị trí địa lý
1.2.C s v t ch t – kĩ thu t ơ sở hạ tầng ở hạ tầng ận tải, bưu chính, viễn thông ấp điện - nước sạch ận tải, bưu chính, viễn thông
1.2.1 S c s l u trú và s phòng ống ơ sở hạ tầng ở hạ tầng ưu chính, viễn thông ống
Theo th ng kê g n nh t c a t nh Th a Thiên Hu , cho đ n nay t nh đã cóống thông tin liên lạc ầng ấp điện - nước sạch ủa tỉnh ỉnh ừa Thiên – Huế ến, cụm du lịch ến, cụm du lịch ỉnh