VĨăĐ NHăH NGăS ăD NGăH PăLụ HƠăN iă- Nĕmă2016... Đoàn Hoàng Giang.. Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa t̀ng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào.. Các h
Trang 1VĨăĐ NHăH NGăS ăD NGăH PăLụ
HƠăN iă- Nĕmă2016
Trang 2VĨăĐ NHăH NGăS ăD NGăH PăLụ
Chuyên ngành: Khoa h c môi tr ng
Mư s : 60440301
LU NăVĔNăTH CăSƾăKHOAăH C
NG IăH NGăD N:
TS.ăLêăTr năCh n TS.ăĐoƠnăHoƠngăGiang
HƠăN iă- Nĕmă2016
Trang 3L IăCAMăĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a tôi dưới sự hướng dẫn
c a TS Lê Trần Chấn và TS Đoàn Hoàng Giang Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa t̀ng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào Các hình và ảnh sử dụng trong công trình là c a tác giả
Tác gi lụn văn
Trang 4L IăC Mă N
Lụn văn đ c hoƠn thƠnh sau m t th i gian nghiên c u, kh o sát th c đ a
vƠ thu tḥp tƠi li u t i xư ThƠi Phìn T ng huy n Đồng Văn, t nh HƠ Giang Đơy là
k t qu c a s n l c h c ṭp c a b n thơn, cùng v i s giúp đ vô cùng to l n c a
TS Lê Trần Ch n vƠ TS ĐoƠn HoƠng Giang là ng i h ng d n khoa h c cho tôi
trong quá trình th c hi n nghiên c u vƠ lƠm lụn văn Qua đơy, xin đ c g i t i các thầy lòng bi t n sơu sắc nh t
Xin trơn tr ng c m n s ṭn tình vƠ chu đáo c a thầy cô giáo t i b môn Sinh thái môi tr ng, Khoa Môi tr ng, Tr ng Đ i h c Khoa h c T nhiên, Đ i
h c Qu c gia HƠ N i
Tôi xin trơn tr ng c m n Phòng Đ a lỦ sinh ṿt, Ban lưnh đ o Vi n Đ a lý,
Vi n HƠn lơm Khoa h c vƠ Công ngh Vi t Nam đư t o đi u ki n t t nh t đ tôi có
th hoƠn thƠnh ch ng trình đƠo t o th c sĩ nƠy
Xin trơn tr ng c m n d án VN/06/011 vƠ nhƠ tƠi tr GEF SGP/UNDP (Ch ng trình tƠi tr các d án nh thu c Ch ng trình phát tri n Liên hi p qu c
t i Vi t Nam) đư tƠi tr cho chúng tôi th c hi n các nghiên c u kh o sát th c đ a t i
xư ThƠi Phìn T ng, huy n Đồng Văn, t nh HƠ Giang
Xin trơn tr ng c m n Lưnh đ o chính quy n, đoƠn th , các h gia đình vƠ cá nhơn xư ThƠi Phìn T ng đư nhi t tình giúp đ , cung c p thông tin, tƠi li u đ hoƠn thƠnh lụn văn nƠy
Tôi xin chơn thƠnh c m n!
Hà Nội, ngày 5 tháng 12 năm 2016
Tác gi
Trần Th Thúy Vơn
Trang 5i
L IăC Mă N
Lụn văn đ c hoƠn thƠnh sau m t th i gian nghiên c u, kh o sát th c đ a
vƠ thu tḥp tƠi li u t i xư ThƠi Phìn T ng huy n Đồng Văn, t nh HƠ Giang Đơy là
k t qu c a s n l c h c ṭp c a b n thơn, cùng v i s giúp đ vô cùng to l n c a
TS Lê Trần Ch n vƠ TS ĐoƠn HoƠng Giang lƠ ng i h ng d n khoa h c cho tôi trong quá trình th c hi n nghiên c u vƠ lƠm lụn văn Qua đơy, xin đ c g i t i các thầy lòng bi t n sơu sắc nh t
Xin trơn tr ng c m n s ṭn tình vƠ chu đáo c a thầy cô giáo t i b môn Sinh thái môi tr ng, Khoa Môi tr ng, Tr ng Đ i h c Khoa h c T nhiên, Đ i
h c Qu c gia HƠ N i
Tôi xin trơn tr ng c m n Phòng Đ a lỦ sinh ṿt, Ban lưnh đ o Vi n Đ a lỦ,
Vi n HƠn lơm Khoa h c vƠ Công ngh Vi t Nam đư t o đi u ki n t t nh t đ tôi có
th hoƠn thƠnh ch ng trình đƠo t o th c sĩ nƠy
Xin trơn tr ng c m n d án VN/06/011 vƠ nhƠ tƠi tr GEF SGP/UNDP (Ch ng trình tƠi tr các d án nh thu c Ch ng trình phát tri n Liên hi p qu c
t i Vi t Nam) đư tƠi tr cho chúng tôi th c hi n các nghiên c u kh o sát th c đ a t i
xư ThƠi Phìn T ng, huy n Đồng Văn, t nh HƠ Giang
Xin trơn tr ng c m n Lưnh đ o chính quy n, đoƠn th , các h gia đình vƠ cá nhơn xư ThƠi Phìn T ng đư nhi t tình giúp đ , cung c p thông tin, tƠi li u đ hoƠn thƠnh lụn văn nƠy
Tôi xin chơn thƠnh c m n!
Hà Nội, ngày 5 tháng 12 năm 2016
Tác gi
Trần Th Thúy Vơn
Trang 6ii
M CăL C
M ăĐ U 1
Ch ngă1.ăT NGăQUANăTĨIăLI U 4
1.1 NH NG NGHIểN C U V TH C V T VI T NAM 4
1.1.1 Nghiên c u h th c ṿt Vi t Nam 4
1.1.2 Nh ng nghiên c u v h sinh thái 6
1.1.3 Các nghiên c u v th c ṿt quỦ hi m 8
1.2 NH NG NGHIểN C U TH C V T HÀ GIANG 12
1.2.1 Nh ng nghiên c u v th c ṿt HƠ Giang 12
1.2.2 Nghiên c u v th c ṿt quỦ hi m HƠ Giang vƠ khu v c nghiên c u 14
1.3 KHÁI QUÁT KHU V C NGHIểN C U 16
1.3.1 Đi u ki n t nhiên 16
1.3.2 Đi u ki n kinh t - xư h i 20
Ch ngă2.ăăĐ IăT NG,ăN IăDUNGăVĨăPH NGăPHÁPăNGHIÊNăC U 24 2.1 Đ I T NG NGHIểN C U 24
2.2 N I DUNG NGHIểN C U 24
2.3 PH NG PHÁP NGHIểN C U 24
2.3.1 Ph ng pháp k th a 24
2.3.2 Ph ng pháp kh o sát th c đ a 24
2.3.3 Ph ng pháp phơn tích m u trong phòng thí nghi m 29
2.3.4 Ph ng pháp b n đồ vi n thám vƠ GIS 30
2.3.4 Ph ng pháp phơn tích SWOT 34
Ch ngă3.ăK TăQU ăNGHIÊNăC UăVĨăTH OăLU N 35
3.1 Đ C ĐI M CÁC H SINH THÁI XÃ THÀI PHỊN T NG 35
3.1.1 Các h sinh thái r ng trên đai á nhi t đ i 35
3.1.2 H sinh thái cơy b i, c th sinh 37
3.1.3 Các h sinh thái nông nghi p 40
3.1.4 Các h sinh thái th y v c 43
Trang 7iii
3.2 ĐA D NG CÁC LOÀI TH C V T QUụ HI M THÀI PHỊN T NG 43
3.2.1 D li u th c đ a v phơn b các loƠi th c ṿt có giá tr b o tồn 43
3.2.2 Giá tr b o tồn th c ṿt thu c các h sinh thái xư ThƠi Phìn T ng 51
3.2.3 Đ c đi m các loƠi th c ṿt quỦ hi m t i xư ThƠi Phìn T ng 53
3.2.4 D ng s ng 68
3.2.5 Y u t đ a lỦ 70
3.2.6 Nḥn xét tính đa d ng các loƠi th c ṿt quỦ hi m 71
3.3 Đ NH H NG QU N Lụ VÀ S D NG H P Lụ TÀI NGUYểN 73
3.3.1 Ph ng h ng phát tri n kinh t xư h i huy n Đồng Văn đ n năm 2020 73
3.3.2 K t qu phơn tích SWOT 74
3.3.2 Đ nh h ng qu n lỦ vƠ s d ng d ng h p lỦ tƠi nguyên xư ThƠi Phìn T ng 76 K TăLU NăVĨăKI NăNGH 81
TĨIăLI UăTHAMăKH O 83
PH NăPH ăL C 88
Trang 8iv
CÁCăT ăVI TăT TăVĨăKụăHI UăTRONGăLU NăVĔN
HST H sinh thái
ĐDSH Đa d ng sinh h c
CITES Convention of International Trade of Endangered species (Công c
v buôn bán qu c t các loƠi đ ng ṿt, th c ṿt hoang dư nguy c p)
IUCN Hi p h i b o tồn thiên nhiên th gi i (International Union for the
Conservation of Nature and Nature Resources)
CR LoƠi r t nguy c p (Critical Endangered species)
VU LoƠi s nguy c p (Vulnerable species)
NT LoƠi gần nguy c p (Near Threatened)
EN LoƠi nguy c p (Endangered species)
EW LoƠi b tuy t ch ng ngoƠi thiên nhiên (Extinction in the wild)
LC Loài ít quan tâm (Last concern)
LR LoƠi ít nguy c p (Low Risk species)
IA LoƠi b c m khai thác, buôn bán theo ngh đ nh 32/2006/NĐ-CP
IIA LoƠi b h n ch khai thác, buôn bán theo ngh đ nh 32/2006/NĐ-CP VQG V n Qu c gia
Trang 9v
DANHăM CăCÁCăB NG
B ng 1 1 Hi n tr ng s d ng đ t xư ThƠi Phìn T ng 22
B ng 3 1 V trí 12 loƠi th c ṿt quỦ hi m xư ThƠi Phìn T ng 46
B ng 3 2 Phơn b th c ṿt quỦ hi m trên HST núi đá vôi xư ThƠi Phìn T ng 51
B ng 3 3 Các loƠi th c ṿt có giá tr b o tồn xư ThƠi Phìn T ng 53
B ng 3 4 D ng s ng c a h th c ṿt trên núi đá vôi xư ThƠi Phìn T ng 69
B ng 3 5 Y u t đ a lỦ c a 12 loƠi th c ṿt quỦ hi m trên núi đá vôi 70
B ng 3 6 Tỷ l s loƠi th c ṿt quỦ hi m gi a các ngƠnh 71
B ng 3 7 S loƠi th c ṿt quỦ hi m m t s HST núi đá vôi 72
Trang 10vi
DANHăM CăCÁCăHỊNH
Hình 1: B n đồ hƠnh chính xư ThƠi Phìn T ng, huy n Đồng Văn, t nh HƠ Giang 17
Hình 2 S đồ tuy n kh o sát th c đ a xư ThƠi Phìn T ng 28
Hình 3 Bình đồ nh v tinh xư ThƠi Phìn T ng 33
Hình 4 B n đồ các h sinh thái xư ThƠi Phìn T ng 41
Hình 5 D li u thu c tính các loƠi th c ṿt quỦ hi m xư ThƠi Phìn T ng 49
Hình 6 B n đồ phơn b các loƠi th c ṿt quỦ hi m xư ThƠi Phìn T ng, huy n Đồng Văn, t nh HƠ Giang 50
Trang 111
M Đ U
HƠ Giang lƠ t nh mi n núi c c Bắc c a Tổ Qu c, đ a hình ph c t p, nhi u núi cao có đ d c l n, thung lũng vƠ sông su i b chia cắt nhi u, lƠ t nh có di n tích h sinh thái núi đá l n nh t c n c v i cao nguyên đá Đồng Văn đ c UNESCO công nḥn lƠ Công viên đ a ch t toƠn cầu cao nguyên đá Đồng Văn (Dong Van Karst
Plateau GeoPark)
HƠ Giang lƠ t nh có di n tích h sinh thái núi đá l n nh t c n c cùng v i
đ a hình phơn cắt m nh vƠ nhi u h th ng sông su i t o nên s đa d ng, phong phú
c a các h sinh thái trên đ a bƠn t nh Trong đó H sinh thái núi đá vôi c a t nh ch a
đ ng nhi u loƠi th c ṿt ch g p vùng núi đá vôi nh HoƠng đƠn (Cupressus
torulosa), Trai (Garcinia fagraeoides), Đinh (Markhamia stipulata), Nghi n
(Excentrodendron tonkinense) Nhi u loƠi đ ng ṿt cũng gắn ch t đ i s ng núi
đá vôi nh H u x (Moschus berezoski), Tắc kè (Gekko gekko) M t s loƠi linh
tr ng lƠ đ c h u c a h sinh thái núi đá vôi nh Vo c đầu trắng (Trachypithecus
francoisi nolicephalus), Vo c mông trắng (T francoisi delacoursi), Vo c mũi h ch
(Rhinopithecus anunculus) H sinh thái núi đá vôi cũng lƠ n i có nhi u loƠi thu c
quỦ nh HƠ th ô đ (Polygonum multiflorum), C bình vôi (Stephania rotunda),
C t toái bổ (Drynaria fortunei) Nhi u loƠi cơy c nh đẹp thu c h Lan (Orchidaceae) nh HoƠng th o vƠng (Dendrobium longicornu), Lan hài
(Paphiopedilum diathum) h sinh thái núi đá vôi có giá tr to l n v khoa h c, kinh t , ṭp trung nhi u nguồn gen đ ng, th c ṿt quỦ hi m, đ c h u, nh ng đồng
th i cũng lƠ h sinh thái nh y c m, n u b tác đ ng quá m nh, không h p lỦ thì r t
d b phá v , kh năng ph c hồi lƠ vô cùng khó khăn
Do áp l c gia tăng dơn s vƠ phát tri n kinh t - xư h i đư n y sinh nhi u tác
đ ng tiêu c c đ n các h sinh thái, sinh c nh vƠ đa d ng sinh h c trên toƠn t nh S suy gi m đa d ng sinh h c đ c th hi n ch y u các m t nh : h sinh thái b bi n đổi d n đ n m t n i c a loƠi; m t loƠi; m t đa d ng di truy n V i nhi u tác đ ng tiêu c c nh hi n nay n u không có nh ng bi n pháp b o tồn đa d ng sinh h c k p
Trang 122
th i vƠ quy t li t thì nguy c suy gi m tƠi nguyên đ ng, th c ṿt vƠ tuy t ch ng các
gi ng loƠi quỦ hi m lƠ m t xu th t t y u Bên c nh đó s xu t hi n m t s loƠi sinh ṿt ngo i lai xơm h i có s c s ng m nh, c nh tranh vƠ giƠnh gịt môi tr ng s ng
c a các loƠi b n đ a cũng lƠ m t nguyên nhơn có kh năng lƠm gi m tính đa d ng sinh h c trên đ a bƠn t nh
Xư ThƠi Phìn T ng, huy n Đồng Văn nằm tr n trong công viên đ a ch t cao nguyên đá Đồng Văn t nh HƠ Giang, nằm s n vƠ thung lũng cao nguyên đá Đồng Văn v i đ a hình núi đá vôi cao trung bình 1000 - 1500m so v i m c n c
bi n, đ nh cao nh t 1.614m: đ nh T T ng Ch M t s đ nh cao trên 1500m nh ThƠi Phìn T ng (1545m), Hapuda B (1535m), Phín T ng B (1569m)… thêm vào
đó khu v c có nét đ c sắc trong văn hóa vƠ ki n th c b n đ a nh ng hi n t i m c đ phát tri n kinh t , xư h i ch a cao, ch a ṭn d ng h t c h i phát tri n các nguồn tƠi nguyên tái t o, b n v ng
Đơy lƠ m t trong nh ng vùng đá vôi đ c bi t có có s c lôi cu n m nh m v i
du khách vƠ các nhƠ khoa h c do n i đơy ch a đ ng nh ng d u n tiêu bi u v l ch
s c a v trái đ t, nh ng hi n t ng t nhiên vƠ c nh quan đ c sắc NgoƠi ra, vùng
đá vôi nƠy còn có giá tr to l n v khoa h c, kinh t , ṭp trung nhi u nguồn tƠi
nguyên th c ṿt quỦ hi m nh Thông tre lá ngắn (Podocarpus pilgera), Thông đ Bắc (Taxus chinensis), Dẻ tùng s c nơu (Amentotaxus hatuyenensis), HoƠng đƠn r (Cupressus funebris),… Tuy nhiên trong nhi u năm qua do nhi u nguyên nhơn khác nhau nguồn tƠi nguyên r ng nói chung vƠ nguồn tƠi nguyên th c ṿt quỦ hi m nói riêng đư b suy gi m
Đ c bi t, nghiên c u v h sinh thái r ng kín th ng xanh cơy lá r ng xen cơy
lá kim á nhi t đ i trên núi đá vôi vƠ xác đ nh phơn b các loƠi th c ṿt quỦ hi m xư ThƠi Phìn T ng còn ít đ c nghiên c u k̃ l ng, m t m t vì di n tích c a chúng nh
ít có giá tr trong kinh doanh g , m t khác, vi c kh o sát khó khăn Do ṿy, vi c phơn tích, đánh giá tƠi nguyên th c ṿt quỦ hi m, giá tr các h sinh thái m t cách chi ti t
s lƠ c s khoa h c cho vi c s d ng h p lỦ, hi u qu tƠi nguyên, ngăn ng a nh ng nguy c , tai bi n t nhiên, góp phần phát tri n kinh t , ổn đ nh đ i s ng nhơn dơn,
Trang 133
chúng tôi ch n đ tƠi “Đánh giá thực trạng đa dạng thực vật quý hiếm thuộc hệ
sinh thái núi đá vôi tại xã Thài Phìn Tủng, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang và định hướng sử dụng hợp lý” K t qu c a lụn văn đóng góp m t phần ki n th c
giúp các nhƠ qu n lỦ đ a ra các đ nh h ng, các gi i pháp s d ng h p lỦ tƠi nguyên thiên nhiên vƠ tham gia th c hi n chi n l c qu c gia v đa d ng sinh h c đ n năm
2020, tầm nhìn đ n năm 2030 c a B TƠi nguyên và Môi tr ng
M c tiêu c a đ tƠi lụn văn lƠ:
- Đánh giá th c tr ng đa d ng th c ṿt quý hi m thu c h sinh thái núi đá vôi t i xã Thài Phìn T ng
- Phơn tích, đánh giá các h sinh thái núi đá vôi
Trang 14
4
C h ng 1 T NG QUAN TĨIăLI U
1.1 NH NG NGHIểN C U V TH C V T VI T NAM
1.1.1 Nghiênăc uăh ăth căv tă ăVi tăNam
Vi t Nam là n c có s phân hóa r t l n v khí ḥu và đ a hình t o nên tính ĐDSH phong phú Ngoài các công trình nổi ti ng c a các tác gi Loureiro, Pierre, Lecomte và cs mang tính ch t c b n nhằm th ng kê các loƠi th c ṿt Vi t Nam [60][61][62]; các b sách khác nh : “Flore du Cambodge, du Laos et du Vietnam” do các tác gi thu c H i th c ṿt nhi t đ i biên so n [58], đư công b 35 ṭp, trong đó mô t các h , nhóm h có quan h gần gũi; b Cơy c th ng th y
Vi t Nam c a Lê Kh K gồm 6 ṭp [26] Trong các nghiên c u trên các tác gi đư
gi i thi u vƠ mô t khá chi ti t các loƠi cùng v i hình v minh ho
B sách hi n đ c dùng trong nghiên c u h th c ṿt Vi t Nam đ c đánh giá lƠ đầy đ nh t, d s d ng nh t và là tài li u quan tr ng làm c s cho vi c
đánh giá v đa d ng phân lo i th c ṿt Vi t Nam là công trình nghiên c u Cây cỏ
Việt Nam c a Ph m HoƠng H xu t b n t i Montréan (1991-1993) đư th ng kê s
loài hi n có c a h th c ṿt là 10.500 loài cùng v i hình v mô t chi ti t, đ c tái
b n năm 1999-2000, có bổ sung, th ng kê, mô t kèm theo c a h n 11.600 loƠi th c ṿt Vi t Nam [22]
Năm 1997, Nguy n Nghĩa Thìn đư tổng h p, ch nh lỦ tên các loƠi th c ṿt theo h th ng Brummitt (1992) đư ch ra h th c ṿt Vi t Nam hi n bi t 11.178 loài, 2.582 chi, 395 h th c ṿt ḅc cao [40];
Năm 1999, Lê Trần Ch n đư th ng kê h th c ṿt Vi t Nam có 10.192 loài
c a 2.298 chi, 285 h c a 6 ngƠnh th c ṿt ḅc cao có m ch [9]
Gần đơy cu n Danh lục các loài thực vật Việt Nam gồm 3 ṭp do Nguy n
Ti n Bơn (ch biên) vƠ Trung tơm Nghiên c u TƠi nguyên vƠ Môi tr ng [45] [1]
đư th ng kê đ c h th c ṿt Vi t Nam v i 368 loƠi vi khuẩn lam (Ti n nhơn Procaryota ), 2.200 loƠi n m (Fungi), 2.176 loƠi t o (Algae), 841 loài rêu (Bryophyta), 1 loài khuy t lá thông (Psilotophyta), 53 loƠi thông đ t (Lycopodiophyta), 2 loƠi c tháp bút (Equisetophyta), 691 loài d ng x
Trang 155
(Polipodiophyta), 69 loài h t trần (Gymnospermae), kho ng 10.000 loƠi (trên 850 taxon d i loƠi - phơn loƠi, th , d ng, ) h t kín (Angiospermae), đ a tổng s loƠi
th c ṿt Vi t Nam lên gần 20.000 loƠi Cho đ n nay, đơy lƠ danh l c th c ṿt đầy
đ nh t Vi t Nam đư đ cc̣p nḥt tên khoa h c, tên đồng nghĩa cũng nh phơn
b c a chúng Vi t Nam vƠ trên Th gi i
M t s công trình đư nghiên c u th c ṿt theo giá tr s d ng vƠ bổ sung r t
có Ủ nghĩa khi nghiên c u v h th c ṿt nh : Cây g r ng Vi t Nam 7 tâp c a Vi n
Đi u tra Quy ho ch R ng đư đ a ra khá chi ti t cùng v i tranh v minh ho [54]; tác
gi Trần Đình LỦ đư có công trình 1900 loài cây có ích ở Việt Nam [32], công trình
c a các tác gi Võ Văn Chi vƠ Trần H p T̀ điển cây thuốc Việt Nam [13], công trình c a tác gi Võ Văn Chi vƠ Trần H p Cây cỏ có ích ở Việt Nam [14], công trình c a Đ T t L i Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam [30], công trình c a Trần H p Tài nguyên cây gỗ Việt Nam [24]tác gi đư gi i thi u 433 loƠi cơy g có giá tr s d ng
M t s công trình nghiên c u v h th c ṿt ḅc cao có m ch theo ranh gi i hƠnh chính c a các khu v c, các vùng khác nhau c a Vi t Nam nh :
Pócs T nghiên c u v h th c ṿt Mi n Bắc Vi t Nam đư th ng kê đ c
Các công trình nghiên c u v h th c ṿt theo đ a ph ng c th đ c chúng tôi th ng kê gồm:
H th c ṿt Cúc Ph ng đư xác đ nh có 1.817 loài, 838 chi, 188 h [27]; Lê Trần Ch n năm 1990 trong nghiên c u h th c ṿt trên núi đá vôi Lơm S n, Hòa Bình
có 1261 loài, 698 chi vƠ 178 h [8]; HoƠng Văn Sơm năm 2008 trong nghiên c u h