1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Moment từ dị thường của electron và phương pháp pauli-villars trong lý thuyết trường lượng tử

62 324 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 735,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

18 2.2 Các gi năđ FeynmanăchoăđóngăgópăvƠoămomentăt d th ng ..... Các gi ản đồ Feynman cho tán xạ electron ở trường ngoài theo lý thuyết nhiễu loạn hiệp biến trong gần đúng một vòng ....

Trang 1

Hà N i - 2014

Trang 2

GS.ăTSKH.ăăNGUY NăXUÂNăHĩN

Hà N i - 2014

Trang 3

L I C M N

L iăđ u tiên, em xin gửi l i c mă năsơuăsắc t i Th y giáo, GS TSKH

trong su t th i gian h c t p và hoàn thành B n lu năvĕnăth căsƿăkhoaăh c này

Emăcũngăgửi l i c mă năchơnăthƠnhănh t t i t t c các Th y Cô, T p th

cán b B môn V t lý lý thuy t, cùng toàn th ng i thân, b năbèăđưăgiúpăđỡ,

d y b o,ăđ ng viên, và trực ti păđóngăgóp,ătraoăđ i những ý ki n khoa h c quý báuăđ em có th hoàn thành B n lu năvĕnănƠy

Qu aăđơy,ăemăcũngăchơnăthƠnhăgửi l i c mă năt i các Th y C« Khoa

trình h c t p và hoàn thành B n lu năvĕnănƠyă

Hà N i, 16 thángă1ăănĕmă2014

H c viên

Trang 4

M C L C

M Đ U 1

CH NGă1ă- PH NGăTRỊNHăPAULIăVĨăMOMENTăT C A ELECTRON 4

1.1ăăPh ngătrìnhăPauli 4

1.2ăPh ngătrìnhăDiracăchoăelectronă tr ng ngoài trong gi i h năphiăt ngăđ i tính 5

1.3 Các b chínhăt ng đ iătínhăchoăph ngătrìnhăPauli 8

CH NGă2ă- CÁC GI NăĐ FEYNMANăCHOăĐịNGăGịPăVĨOăMỌMENTă T D TH NG C A ELECTRON 18

2.1 S-ma tr n 18

2.2 Các gi năđ FeynmanăchoăđóngăgópăvƠoămomentăt d th ng 22

2.3 H s d ngăđi n t 23

CH NGă3ă- B CHÍNH CHO MOMENT T D TH NG 27

3.1 B chính cho moment d th ng trong g năđúngăm t vòng 27

3.2 Moment t d th ng cùng v i các b chínhăl ng tử 35

K T LU N 37

TÀI LI U THAM KH O 38

PH L C A 39

PH L C B 43

PH L C C 44

Trang 5

DANH M C HÌNH V Ẽ

Hình 2 1 Các gi ản đồ Feynman cho tán xạ electron ở trường ngoài theo lý thuyết nhiễu loạn hiệp biến trong gần đúng một vòng 19

Trang 6

B NG KÝ HI U CÁC CH VI T T T

QED: Đi năđ ng lực h căl ng tử

Trang 7

M Đ U

Lý thuy tăl ng tử về t ngătácăđi n t c a các h tătíchăđi n hay còn g i là

đi năđ ng lực h căl ng tử QED,ăđưăđ c xây dựng khá hoàn ch nh Sự phát tri n

c a QEDă liênă quană đ n nhữngă đóngă gópă c a Tomonaga, J Schwinger, R Feynman Dựa vào lý thuy t nhi u lo n hi p bi n do tác gi đưănêuăcùngăv i vi c tái chuẩn hóa kh iăl ngăvƠăđi n tích c a electron, QED đưălỦăgi i thích thành công các quá trình v tălỦăquaăt ngătácăđi n t , c đ nh tính l năđ nhăl ng Ví d

nh ăsự d ch chuy n Lamb c a các m cănĕngăl ng trong nguyên tử Hydro hoặc moment t d th ng c a electron, k t qu tính toán lý thuy t và s li u thực nghi m trùng nhau v iăđ chính xác cao./1, 4, 6-13, 15,17/

Ph ngă trìnhă Dirac cho electron tr ngă đi n t ngoƠi,ă t ngă tácă c a electron v iătr ngăđi n t , s ch a thêm s h ngăt ngătácăt tính m i.ăC ngăđ

c aă t ngă tácă nƠyă đ c mô t bằng moment t electron, và nó bằng

0

1,003875

  , giá tr nƠyă đ c g i là moment t d th ng c a electron J.Schwinger /13/ lƠăng iăđ u tiên tính b chính cho moment t d th ng c a electronăvƠoănĕmă1948ăvƠăôngăthuăđ c k t qu phù h p v i thực nghi m ( b chính cho moment t c a electron khi tính các gi năđ b c cao cho QED, sai

Trang 8

s tính toán v i thực nghi m vào kho ng 10 10%) Bi u th c gi i tích c a moment

t d th ng electron về mặt lý thuy tăăđưăthuăđ c :

v i nhau

M căđíchăb n lu năvĕnăTh căsƿăkhoaăh c này là tính b chính m t vòng cho moment t d th ng c a electron trong QED Vi c lo i b phân kỳ trong quá trình tính toán gi năđ Feynman, ta sử d ngăph ngăphápăđiều ch nh Pauli -Villars

N i dung Lu năvĕnăTh c sỹ khoa h c bao g m ph n m đ u,ăbaăch ng,ăk t

lu n, m t s ph l c và tài li u tham kh o

Ch ngă1.ăPh ng trình Pauli vƠ moment t c a electron.ăPh ngătrìnhă

Pauli và moment t d th ng có th thu nh n bằng hai cách: Trong m c 1.1 xu t phát t ph ngă trìnhă Schrodingeră bằng tư duy hiện tượng luận taă thuă đ c

ph ngătrìnhăPauliăv i s h ngăt ngătácăc a moment t electron v iătr ng ngoài /1/ M c 1.2 dành cho vi c nh năph ngătrìnhăPauliăbằng vi c l y g năđúngăphiă

t ngăđ iătínhăph ngătrìnhăDiracă tr ngăđi n t ngoài trong g năđúngă v

c , v

ậ là v n t c c a h t, còn c là v n t c ánh sáng Các b chínhăt ngăđ i tính ti p theoăchoăph ngătrìnhăPauliă g năđúngăb c caoăh nă v

c thuăđ c bằng vi c sử

d ng phép bi năđ i Fouldy - Wouthuyen m c 1.3

Trang 9

Ch ngă 2.ă Các gi n đ Feynman cho đóng góp vƠo moment t d

th ng c a electron Xu t phát t Lagrangceăt ngătácăc a electron v iătr ng

ngoài ta nêu vắn tắt các xây dựng S-ma tr n trong m c 2.1 cho bài toán tán x electron v iătr ngăđi n t ngoài Trong m c 2.2 ta phân tích các gi năđ Feynman trong g năđúngăm tăvòngăđóngăgópăchoămomentăt d th ng c a electron M c 2.3 dành cho vi c th o lu năỦănghƿaăv t lý c a h s d ngăđi n t ,ăđặc bi t trong

g năđúngăphiăt ngăđ i tính

Ch ngă3.ăMoment t d th ng c a electron trong g n đúng m t vòng

Trong m c 3.1 sử d ngăph ngăphápăPauli - Villars ta tách ph n hữu h n và ph n phân kỳ cho gi năđ Feynman trong g năđúngăm t vòng Vi c tính bi u th c b chính cho moment t d th ng trong g năđúngăm tăvòngăđ c ti n hành m c

3.2

Ph n k t lu n ta h th ng l i những k t qu thuăđ c và th o lu n vi c t ng quát hóa s ăđ tính toán cho các lý thuy tăt ngătự Trong b n lu năvĕnănƠyăchúngătôi s sử d ng h đ năv nguyên tử   và metric Feynman Các véct ăph n c 1

bi n là t aăđ :

x x0 t x, 1 x x, 2  y x, 3 z t x, thìăcácăvéct ăt aăđ hi p bi n:

Trang 10

CH NG 1 - PH NG TRỊNH PAULI VÀ MOMENT T C A

ELECTRON

Ph ngătrìnhăPauliăvƠăs h ngăt ngătácăgiữa moment t c a electron v i

tr ngăđi n t ngoài có th thuăđ c bằng hai cách: i/ T ngăquátăhóaăph ngătrìnhăSchrodinger bằng cách k thêm spin c aăelectronăvƠăt ngătácăc a momen t v i

tr ngăngoƠiăđ c gi i thi u m c 1.1; ii/ T ph ngătrìnhăDiracăchoăelectronă

tr ngăđi n t ngoài, thực hi n phép g năđúngăphiăt ngăđ i tính g năđúngăb c

 v

c taăcóăph ngătrìnhăPauliăchoăelectronăv i moment t Nghiên c u các b chínhăt ngăđ iătínhăchoăph ngătrìnhăPauliă g năđúngăb c cao ta ph i sử d ng phép bi năđ i Fouldy - Wouthuyen

1.1 Ph ng trình Pauli

Ph ngătrìnhăPauliămôăt h t có spin bằng ½ chuy năđ ngătrongătr ngăđi n

t ngoài v iăđiều ki n v n t c c a h t nh h nănhiều v n t căánhăsáng.ăPh ngătrình Pauli có d ngăph ngătrìnhăSchrodingeră(khiăh t có spin bằng không), song hàm sóng  trongăph ngătrìnhăPauliăkhông ph i là m tăvôăh ng có m t thành

ph n  r t, ph thu c vào các bi n không gian và th i gian, mà còn ch a bi n s spin c a h t là s z K t qu đ cho hàm sóng r s t, ,z  là m t spinor hai thành

Trang 11

2

0

( ) 2

1.2 Ph ng trình Dirac cho electron tr ng ngoƠi trong gi i h n phi

Trang 12

Đ nghiên c u gi i h năphiăt ngăđ iătínhăchoăph ngătrìnhă(1.7),ăthu n

( ) 0 ( ) 2

2 0

liên h v i uvƠătrongătr ng h p nghi m âm thì spinor u liên h v i d th a

s  v

c Thay (1.11) và (1.12) vƠoăph ngătrìnhăcònăl i c aă(1.9)ăđ cho nghi m

d ngătaăcó:

1 ( / ) u

Trang 13

VƠăđ cho nghi m âm:

2 0

m c trùng v iăph ngătrìnhăPauliăđ cho h tăcóăspină½ătrongătr ngăđi n t ngoài

Th tă đángă chúă Ủă đặc bi t ch quá trình gi i h nă phiă t ngă đ i tính hóa c a

ph ngătrìnhăDirac tr ng ngoài s tự đ ng d năđ n s h ngăt ngătácăMB

giữa mômen t (hay spin) c a h t v i t tr ngă ngoƠi,ă trongă đóă electronă cóămoment t đúngăkhácăv i t s t h i chuy năđúngăđắn:

Trang 14

Ng c l iătrongăph ngătrìnhăPauliăs h ngănƠyăđ aăvƠoăph ngătrìnhătheoă

ki u hi năt ng lu n ậ “đ aăvƠoăbằngătay”

Đ i v i h t không ph iălƠăc ăb n,ănh ăcácăprotonăhayăcácăneutronăquáătrìnhă

gi i h n trên d nă đ n các k t qu sai  p / 

p

M  eS m c Rõ ràng trong những

tr ng h p này liên k t t i thi uăkhôngăđ đ k thêmătr ngăđi n t ngoài Chính

vì v y v i những h t này, chúng ta có th nh năđ căph ngătrìnhăphiăt ngăđ i tính v i các moment t đúngăđắn ph i bằng cách hi năt ng lu n là c ngă“bằng tay”ăcácăs h ng moment

Đ hoàn ch nh ph nănƠy,ăchúngătaăcũngăph iăl uăỦăcácăbi u th căđ cho m t

đ xác su t và m tăđ dòng xác su t t ngă ng v iăph ngătrìnhă(1.16)ăv iăđ chính xác  2

tr ng h p nghi măd ng, các bi u th c này trùng v i công th c c a lý thuy t phi

t ngăđ i tính

1.3 Các b chính t ng đ i tính cho ph ng trình Pauli

Taăđưăch ra rằng vi c l y gi i h năphiăt ngăđ iătínhăph ngătrìnhăDiracă

tr ngăđi n t ngoƠiătaăthuăđ c lý thuy tăPauliăđúngăt i b c  2

2

v

c và sai sót trong Hamilton b c  3

3

v

c Trong gi i h n này n r

H lƠăchéoănh ngăcácănghi m

âm vƠăd ngălƠăhoƠnătoƠnă“phơnălyă”.ăĐ chéo hóa toán tử Hamilton các b c cao

h năm t cách h th ng, thì ta ph i k thêm các b chínhăt ngăđ i tính, bằng cách

sử d ng phép bi năđ i Fouldy ậ Wouthuyenăchoăph ngătrìnhăDirac.ă

Đ đ năgi n ta bắtăđ u t b c v c/  vƠăph ngătrìnhăDiracă d ng:

2

m c K  K     (1.19)

Trang 15

Sử d ng vi c ch n phép bi nă đ i Fouldy ậ Wouthuyen thích h p

Trang 16

Và:

3  ,  , , ,  55

v O c

                    

  (1.33)

Trang 17

B qua t t c các s h ng  5

5

v O

c (hayă caoă h n)ă ta nh nă đ c toán tử

Trang 18

v O

c v i vi c chéo hóa Hamilton:

x e  e  x

      (1.40)

T t c đơy,ătaăth y vi c chéo hóa thành công c a toán tử Dirac Hamilton cho những b căcaoăh năcó th thực hi n v c/  V yătaăđưăgi thi t m t s đi m sauăđơy:

i j i i j k k i j i i j k k

         

Trang 19

- Khi các S S, , là tự liên h p, thì các ma tr n bi nă đ i Fouldy ậWouthuyen U U , , cũngălƠănhững phép bi năđ iăunita.ăĐiềuănƠyăcóănghƿaăb t

bi n c a giá tr trungăbìnhănh ăphépăbi năđ i U .U1

- Đ cho toán tử Dirac ậ Hamilton,ăđiềuănƠyăcóănghƿaă  A/ t 0 khi sự bi n

đ hàm sóng cùng v iăkíchăth c so v iăb c sóng Compton c a h t

- Ph ngăphápăFouldyăậ Wouthuyen ch ch p nh n cho những v năđề v t lý trongăvùngăđúngăđắn c a m t h t đ y phép khai tri n Fouldy ậ Wouthuyen là h i

t

- Phép bi n đ i Fouldy ậWouthuyen cho lý thuy t Dirac Phép bi năđ i

Fouldy ậ Wouthuyenăđưăcungăc păph ngăphápăchéoăhóaăHamiltonăDiracăt i b c

b t kỳ hữu h nănƠoăđ y Vi tăph ngătrìnhăDiracă(1.7)ăd i d ng:

2 (0) (0) (0) (0) (0)

m c K   K     (1.43) Cùng v i các toán tử chẵn  ,   0   (0) O v 2 /c2 và toán tử lẻ

  0 O v c / 

  lặp l i các h th c này theo:

( )n ( )n ( )n ( 1)n ( 1)n ( 1)†n

K     UKU  (1.44) ( )n   n 1  n 1  

Trang 20

Ta nh năđ c bi u di n m i c a lý thuy tăDiracămƠătrongăđó:

v O

c

- Electron trong th xuyên tơm tĩnh đi n Đ k t thúc ta tr l iăph ngătrìnhă

(1.16).ă Ph ngă trìnhă nƠyă cóă th d nă đ n d ng quen thu c bằng vi c xem xét

tr ng h p electron trong th xuyênătơmătƿnhăđi n:

(1.48)

ph n th nĕmălƠăb chínhăt ngăđ iătínhăchoătr ng xuyên tâm mà ta bi t Darwin term và có th gia t c chuy năđ ng lắc c a electron Thành ph n cu i cùng ch a nĕngăl ngăt ng tác giữa spin c a electron (hoặc là moment t ) và moment góc quỹ đ o Nh n th y rằng trong thành ph nănƠyăđ c l y m t cách chính xác bằng

th a s 4 trong m u s 1.ăTrongătr ng h p c a th Coulomb V r  Ze2/r hai thành ph n cu i cùng là:

1Trongăc ăh căl ngătửăphiăt ngăđ iătínhăs ăh ngănƠyăđ căgi iăthíchăc ăđi nănh ăsau:ăL trongăh ăngh ăc aălựcătrungătơmăsinhăraăt ătr ngă ăv ătríăc aăelectronăvƠăt ngătácăv iăspinăc aănó.ăTuyănhiên,ăkhiăchuy n đ ngăkhôngăđ ngănh tăc aăelectronăkhôngăph iălỦădoăxemăxétăthìăs ăh ngănƠyăquáăl năvƠăl năh nă2

   

eAV xV r A

Trang 22

T ng k t

- B c th p nh t (gi i h năphiăt ngăđ i tính) phép g năđúngăphiăt ngăđ i tính c aăph ngătrìnhăDiracăs d năđ n vi c chéo hóa toán tử Hamilton tự liên h p

T đơyăsuyăraăhaiălỦăthuy t m t h tăđ cho h t và ph n h t,ămƠătr căđơyănóăđ ng

nh tăchoăph ngătrìnhăphiăt ngăđ i tính Pauli cho h t có spin bằng ½

- Nói chung khác v iătr ng h p tự do, toán tử Dirac ậ Hamilton là toán tử chéo ch là g năđúng.ăĐiều này có th đ tăđ c bằng cách sử d ngăph ngăphápăFouldy ậ WouthuyenămƠătrongăđóătoánătử Hamiltonăđ c chéo hóa thành công các b căcaoăh năv c/ .ăĐ i v i ph n chẵn c a toán tử đ c chéo hóa và toán tử Hamilton tự liên h pălƠăđúngăđắnăđ n b căđ c nghiên c u v c/ , mà t đơyătaăthuăđ c lý thuy t m t h tăđ cho h t và cho ph n h t

- Phép bi năđ i Fouldy ậ Wouthuyen,ăt ngătự nh ăphépăbi năđ i Feshbach

- Villars, là phép bi năđ iăkhôngăđ nh x và b “loangăraă”ăc a bi n s t aăđ m t

đ dài có th so sánh v iăb c sóng Compton

- Ph ngăphápăFouldyăậ Wouthuyen ch thích h p cho cácătr ng h p, th

nh t phép khai tri n v c/  là h i t ; th hai là cách gi i thích m t h tăđ c ch p

  - magneton Bohr

Trang 23

Theo thực nghi m phát hi n moment t d th ng c a electron:

Trang 24

CH NG 2 - CÁC GI N Đ FEYNMAN CHO ĐịNG GịP VÀO

MOMENT T D TH NG C A ELECTRON

Xu t phát t Lagranceăt ngătácăc a electron v iătr ng ngoài ta vi t S-ma

tr năt ngă ng m c 2.1 cho bài toán tán x electron v iătr ngăđi n t ngoài

Trang 25

trongăđóăp p1 , 2 lƠăcácăxungăl ng tr ngătháiăđ u và tr ng thái cu i c a electron

Quá trình tán x này có th mô t b i các gi năđ Feynman / 2,3,4/ theo lý thuy t nhi u lo n hi p bi n Gi năđ Feynman trong g năđúngăb c th p nh t (a) theoăđi n tích e, và các gi năđ Feynman ti p theo mô t các b c cao (b chính)

cho quá trình tán x này (xem Hình 2.1)

Trang 26

Gi ải thích hình vẽ 2.1: Gi năđ (1a) electron có xungăl ng p1 bay vào vùngăcóătr ngăđi n t b tán x bay ra v iăxungăl ng p2 g năđúngăb c th p

nh t Các gi năđ mô t các b chính b căcaoăchoăt ngătácăc a electron v i chân không v t lý - chân không c aătr ngăđi n t và chân không c aătr ng electron -pozitron

Trong b n lu năvĕnănƠyăchúngătaăch gi i h n các gi năđ Feynman (a) và (b1)ăchoăđóngăgópăvƠoămoment t d th ng c a electron, còn ba gi năđ còn l i (b2),ă(b3),ă(b4)ăliênăquanăđ n vi c chuẩn hóa kh iăl ng c a electron, chuẩn hóa

đi n tích c a electron, các hàm sóng c a electron và hàm sóng c aătr ngăđi n t ngoài Ngoài ra ta còn b qua phân kỳ h ng ngo iă liênă quană đ n kh iă l ng photon, và ch giữ l i ph nă đóngă gópă ch y u nh t liên quană đ n gi nă đ đ nh Feynman (b1) cho moment t d th ng c a electron

Y u t ma tr n trong b c th p nh t c a lý thuy t nhi u lo n,ăt ngă ng v i

gi năđ Hình 2 1(a) theo quy tắc Feynman có th vi tăănh ăsau:

4 1



   (2.4)

Vìătr ng ngoài ext( )

Ax không ph i là toán tử mà là hàm s thôngăth ng nên ta có th b ra ngoài N-tích và p2 | | p1 ,ăđ ng th i khai tri n các toán tử ( )x

Trang 27

1 1

2 2

10

22

Trang 28

   2  1

1 2

12

Thayă(2.6b)ăvƠoă(2.4)ătaăđ c y u t ma tr n cho quá trình tán x đƠnătínhă

c a electron tr ngăđi n t ngoài trong b c th p nh t c a lý thuy t nhi u lo n :

1 2

ex

10 20

2 1

th Coulomb) trong g năđúngăb c nh t c a lý thuy t nhi u lo n theo electron

2.2 Các gi n đ Feynman cho đóng góp vƠo moment t d th ng

Đ k thêm các b chính b c cao, thì chúng ta c n thay u2u1bằngă đ i

l ng t ngăquátăh nămƠănóăt ngă ng v i các gi năđ Feynman mà ta g i là các

gi năđ đ nh Những gi năđ nƠyăđ c chia làm hai lo i: lo i gi năđ đíchăthực và

Trang 29

lo i gi năđ khôngăđíchăthực 2 Các gi năđ đíchăthựcăătr căđơyăđ c g i là « m t

h t b t kh quy Ầăđ c k t n i v i nhau mà ta không th tách làm hai ph n bằng

vi c cắt b m tă đ ng trong Các gi nă đ khôngă đíchă thựcă đ c l ng vào các

đ ng ngoài c a gi năđ vƠăchúngăchoăđóngăgópăvƠoăvi c tái chuẩn hóa l i kh i

l ng c aăcácăđ ngăngoƠi,ăt ngă ng v i các h t ngoài

L y t ng các gi năđ đ nhăđíchăthực, b qua các hàm sóng ngoài, ta xác

đ nh « ph năđ nhăđíchăthực » 

p p1, 2  p p1, 2 (2.10) trongăđóăă lƠăđ nh « tr n » , còn p p1, 2 đ căxácăđ nh bằng t p h p các

gi năđ Hình 1 Ti t di n tán x b c nh tătheoătr ng ngoài cùng v i t t c các

b chínhă đ c k đ n,ă đ că xácă đ nh bằng,ă mƠă trongă đóă taă thayă u2u1 bằng

2 Ti ếng Anh là từ « proper » và « improper » - tiếng Nga gọi là « Compact » và

« không Compact », có th ể gọi « thích hợp » hay « không thích hợp »

Trang 30

trongăđóăs h ng  lƠăđ nhă“tr n”ă,ăcònăăp p2, 1 đ căxácăđ nh b i t p h p

các gi năđ Ti t di n tán x g năđúngăb c nh t v iătr ng ngoài, cùng v i các

b chính thì bi u th c u p 2 u p 1 đ c thay th bằng u p  2  p p u p2, 1  1

Bằng l p lu n b t bi năLorentz,ăhƠmăđ nh có th bi u di năd i d ng:

p p2, 1c p1 1 c p2 2 c3 c4p1 c5p2 (2.14) trongăđóăăc i, i 1, 2,3, 4,5 là các hàm s c a c a p1 và p2,ăĐặt:

1,

Sử d ng sự khai tri n c a Gordon:

2 1 2  1

12

Trang 31

1 2 1

2 u F P E F i M k u m

Đ lƠmărõăỦănghƿaăv t lý c a các h s d ng đi n,ăchúngătaăxemăxétătr ng

h p tán x phíaătr c g năđúngăphiăt ngăđ iătínhămƠătrongăđó:

Ngày đăng: 07/03/2017, 06:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2. 1. Các gi ản đồ  Feynman cho tán x ạ  electron  ở trườ ng ngoài theo lý thuy ế t  nhi ễ u lo ạ n hi ệ p bi ế n trong g ần đúng mộ t vòng - Moment từ dị thường của electron và phương pháp pauli-villars trong lý thuyết trường lượng tử
Hình 2. 1. Các gi ản đồ Feynman cho tán x ạ electron ở trườ ng ngoài theo lý thuy ế t nhi ễ u lo ạ n hi ệ p bi ế n trong g ần đúng mộ t vòng (Trang 25)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w