1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề số 7 chuẩn ôn thi THPT quốc gia 2017 theo cấu trúc của BGD có giải chi tiết

18 355 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 402,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 3 Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày A.. Biểu thức liên hệ giữa y và y’ nào sau đây là biểu thức không phục thuộc vào x... Tính thể tích V

Trang 1

Trang 1 Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

ĐỀ SỐ 7 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA

CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC

Môn: Toán học Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Tính tổng các cực tiểu của hàm số y1x5x3 x

2 2016

A 20166 4 2

20154 4 2

Câu 2: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx33x29x1 trên đoạn 0 3;  lần lượt bằng:

A 28 và -4 B 25 và 0 C 54 và 1 D 36 và -5

Câu 3: Cho hàm số y ax  

bx

1 1

2 Xác định a và b để đồ thị hàm số nhận đường thẳng

x  1 là tiệm cận đứng và đường thẳng y 1

2 làm tiệm cận ngang

A a2;b 2 B a 1;b 2 C a2;b2 D a1;b2

Câu 4: Cho hàm số yf x x3ax2bx4 có đồ thị như

hình vẽ:

Hàm số yf x là hàm số nào trong bốn hàm số sau:

A yx33x22 B yx33x22

C yx36x29x4 D yx36x29x4

Câu 5: Chiều dài bé nhất của cái thang AB để nó có thể tựa vào tường AC và mặt đất BC,

ngang qua một cột đỡ DH cao 4m song song và cách tường CH 0 5 là: , m

D A

A Xấp xỉ 5,4902 B Xấp xỉ 5,602 C Xấp xỉ 5,5902 D Xấp xỉ 6,5902

Trang 2

Trang 2 Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

Câu 6: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số : y1x3mx2m  xm 

đồng biến trên R:

A m  2 B m  3 C   2 m 3 D m  2 hoặc m  3

Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số yf x sinx 3cos trên khoảng  0; 

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số yx33mx22m1x m 5 có cực đại và cực tiểu

A m   ;  ;

  

1 1 3

C m  ; 

1

1

      

1 1 3

Câu 9: Đồ thị hàm số nào sau đây nhận đường thẳng x  2 làm đường tiệm cận:

A y  2 B y x

x

  2 2 C y x

x

2

x y x

2 2

Câu 10: Đường thẳng y 12x9 và đồ thị hàm số y 2x33x22 có giao điểm A và

B Biết A có hoành độ x  1 Lúc đó, B có tọa độ là cặp số nào sau đây : A

A B 1 3 ;  B B0;9 C B   ; 

1 15

  

7 51 2

Câu 11: Một công ty sản xuất một loại cốc giấy hình nón có thể tích 27cm3 với chiều cao là

h và bán kính đáy là r để lượng giấy tiêu thụ là ít nhất thì giá trị của r là:

A r

4 6

2

3

8 6 2

3

8 4 2

3

6 6 2

3 2

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 4x  2x 2 0 là:

A 1;  B  1 ;  C 2;  D  2 ; 

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình log x  2 2 1 3 là:

A 3 3;  B 2 2;  C   ; 3  3; D   ; 2  2;

Câu 14: Cho hàm số ya a x 0,a1 Khẳng định nào sau đây là sai ? 

Trang 3

Trang 3 Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

A Tập xác định D   B Hàm số có tiệm cận ngang y  0

C lim

   D Đồ thị hàm số luôn ở phía trên trục hoành Câu 15: Cho hàm số y2ln ln xln2x y e, '  bằng

A

e

1

B

e

2

C e

1 2

Câu 16: Hàm số ylog10x

3 có tập xác định là:

A D 3; B D   3 ;  C D 3;  \ 4 D D   3 ; \  2

Câu 17: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa alog3 727,blog7 1149,clog11 25 11 Tính giá trị biểu thức Talog23 7blog27 11clog211 25

A T 76 11 B T  31141 C T  2017 D T  469

Câu 18: Cho hàm số y ln

x

1

1 Biểu thức liên hệ giữa y và y’ nào sau đây là biểu thức không phục thuộc vào x

A '.ey

y  1 B ' y

ye  0 C ' y

ye  0 D '. y

y e  1

Câu 19: Nếu 32x 9 10 3 x thì giá trị của x 2 1 là:

Câu 20: Phương trình log25 2 x 2 x có hai nghiệm x x1, 2 Giá trị của x1x2x x1 2 là

Câu 21: Số tiền 58 000 000 đ gửi tiết kiệm trong 8 tháng thì lãnh về được 61 329 000 đ Lãi

suất hàng tháng là:

Câu 22: Cho dx lna

x

5

2

Tìm a

A 5

2 5

Câu 23: Cho mx dx

0

2 6 7 Tìm m

A m  1 hoặc m  7 B m  1 hoặc m  7

Trang 4

Trang 4 Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

Câu 24: Giá trị của   x

xe dx

1

0

1 bằng:

A e 2 1 B e 2 1 C e 1 D e

Câu 25: Họ các nguyên hàm của hàm số y x

x

 21 là:

A ln x C

x

x

 1 C x

x

x

 1

Câu 26: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parabol y 2 x2 và đường thẳng y  x

bằng:

A 9

4(đvdt) B

9

2(đvdt) C 9(đvdt) D 18 (đvdt)

Câu 27: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y2xx2 và Ox Tính thể tích

V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành

A V

16

136

16

136 15

Câu 28: Một vật chuyển động với vận tốc là v t  sin  tm s/ 

 1 

2 Gọi S1 là quãng đường vật đó đi trong 2 giây đầu và S2 là quãng đường đi từ giây thứ 3 đến giây thứ 5 Kết luận nào sau đây là đúng ?

A S1S2 B S1S2 C S1S2 D S22 S1

Câu 29: Cho số phức z 1 4i3 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực bằng 11 và phần ảo bằng i4 B Phần thực bằng 11 và

phần ảo bằng 4

C Phần thực bằng 11 và phần ảo bằng 4 i D Phần thực bằng 11 và

phần ảo bằng 4

Câu 30: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Số phức z  được biểu diễn bằng điểm M trong mặt phẳng phức Oxy a bi

B Số phức z  có môđun là a b a bi  2

Trang 5

Trang 5 Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

C Số phức z a bi a

b

 



     



0 0

0

D Số phức z  có số phức đối ' a bia bi z  

Câu 31: Cho hai số phức z a bi và z' a' b'i Số phức z.z’ có phần thực là:

A a a'B aa' C aa' bb'D bb'2

Câu 32: Phần thực của số phức z 23 i2

Câu 33: Cho số phức z thỏa z1 2 i  3 4 2 i i2 Khi đó, số phức z là:

A z  25 B z 5 i C z25 50  i D z 5 10 i

Câu 34: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z thỏa mãn

z  1 i 2 là:

A Đường tròn tâm I 1 1 , bán kính 2  ;  B Đường tròn tâmI1 1 , bán kính 2 ; 

C Đường tròn tâmI1 1; , bán kính 4 D Đường thẳng x  2y

Câu 35: Cho số phức z thỏa mãn 1 2 i z2   z 4i 20 Mô đun của z là:

Câu 36: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên tạo với mặt

phẳng bằng 450 Hình chiếu của a trên mặt phẳng (A’B’C’) trùng với trung điểm của A’B’ Tính thê tích V của khối lăng trụ theo a

A V  a

a

V 

a

V 

a

V 

24

Câu 37: Cho hình chóp tam giác đều S.ABCD, cạnh đáy bằng a Mặt bên tạo với mặt đáy

một góc 600 Tính thể tích V của hình chóp S.ABC

A V  a

a

V 

a

V 

a

V 

24

Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc

với đáy Biết hình chóp S.ABC có thể tích bằng a3 Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

Trang 6

Trang 6 Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

A d 6a 195

a

d 4 195

a

d 4 195

a

d 8 195 195

Câu 39: Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng a Khi đó,

khoảng cách h giữa đường thẳng AD và mặt phẳng (SBC) là:

A h  a

a

a

a

h 2 5 5

Câu 40: Một khối nón tròn xoay có độ dài đường sinh l = 13 cm và bán kính đáy r 5cm Khi đó thể tích khối nón là:

A V100 cm3 B V300 cm3

C V325 cm3

3 D V20 cm3

Câu 41: Một cái phễu rỗng phần trên có kích thước như hình

vẽ Diện tích xung quanh của phễu là:

A S xq 360 cm2 B S xq 424 cm2

C S xq 296 cm2 D S xq 960 cm2

Câu 42: Một hình nón có bán kính đáy bằng R, đường cao 4R

3 Khi đó, góc ở đỉnh của

hình nón là 2 Khi đó khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A tan  3

5 B cot  

3

5 C cos  

3

5 D sin  

3 5

Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho bốn véctơ a2 3 1; ; , b5 7 0; ; ,c3;2 4; ,

 ; ; 

d  4 12 3 Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng ?

A d  ab c B d  a b  c C d  ab c  D d  a b c  

Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho điểm I1 2; ;3 Viết phương trình mặt cầu có tâm là

I và bán kính R  2

A x1 2 y2 2 z 324 B x1 2 y 2 2 z 324

C x2y2z22x4y6z 5 0 D x2y2 z2 2x4y6z 5 0

10cm

8cm

17cm

Trang 7

Trang 7 Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

Câu 45: Mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A0 1 0; ;  ,B 2 0 0; ;  ,C 0 0 3; ;  Phương trình của mặt phẳng (P) là:

A  P : 3x6y2z0 B  P :6x3y2z6

C  P :3x6y2z6 D  P :6x3y2z0

Câu 46: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng :

  



  



  



1

2 3 3

và mặt phẳng (Oyz)

A 0 5 2; ;  B 1 2 2; ;  C 0 2 3; ;  D 0;1 4; 

Câu 47: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng  d :x1y1z5

 d' :x1 y2z1

3 2 2 Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d) và (d’) là:

A Chéo nhau B Song song với nhau C Cắt nhau D Trùng nhau

Câu 48: Cho mặt phẳng  P x: 2y  2z 9 0 và điểm A 2 1 0 ; ;  Tọa độ hình chiếu H của A trên mặt phẳng (P) là:

A H1 3; ;2  B H  1 3; ;2  C H1 3; ; 2  D H 1 3 2 ; ; 

Câu 49: Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm O, A1 0 0; ;  ,B 0 2 0; ;  ,C 0 0 4; ; 

A x2y2  z2 x 2y4z0

B x2y2z2 x 2y4z0

C x2y2 z2 2x4y8z0

D x2y2z22x4y8z0

Câu 50: Cho ba điểm A2;1 5;  ,B 5;5 7 và ;  M x y 1 ; ;  Với giá trị nào của x;y thì A, B,

M thẳng hàng?

A x 4;y7 B x4;y7 C x 4;y 7 D x4;y 7

Đáp án

Trang 8

Trang 8 Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

1-B 2-A 3-D 4-D 5-C 6-C 7-A 8-A 9-C 10-D 11-B 12-B 13-C 14-C 15-A 16-D 17-D 18-C 19-C 20-A 21-D 22-D 23-B 24-D 25-B 26-B 27-A 28-A 29-B 30-D 31-C 32-A 33-D 34-B 35-C 36-D 37-D 38-C 39-B 40-A 41-C 42-D 43-B 44-C 45-C 46-A 47-A 48-B 49-A 50-A

Trang 9

Trang 9 Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

x

  



Ta có bảng biến thiên:

x   2 1 1 2



y' + 0  0 + 0  0 +

y

Dựa vào BBT ta suy ra tổng các giá trị cực tiểu là y  y  

 1 2 20154 4 2

5

Lưu ý: Cực tiểu của hàm số chính là giá trị cực tiểu của hàm số các em cần phân biệt rõ giữa điểm

cực tiểu và cực tiểu

Câu 2: Đáp án A

;

;

x

x

     

         

3 0 3

;

;

 

 

0 3

0 3

Câu 3: Đáp án D

Tiệm cận đứng x b

b

   2 1 2

Tiệm cận ngang y a a a

b

    1 1

2 2

Câu 4: Đáp án D

Vì đồ thị hàm số yf x x3ax2bx4 đi qua các điểm   0 4; , 1 0;  , 2 2 nên ta có ; 

hệ:      

       



0 6 0 9 0 4 0

Trang 10

Trang 10 Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

Vậy yx36x29x5

Câu 5: Đáp án C

Đặt CBx CA, y khi đó ta có hệ thức:

y

Ta có: ABx2y2

Bài toán quy về tìm min của A x y x x

x

 

    

2

2 1

Khảo sát hàm số và lập bảng biến thiên ta thấy GTNN đạt tại x5;y5

hay AB min 5 5

2

Câu 6: Đáp án C

yx22mx m 6  0 22mx  m 6 0

  2  6 2 6

Hàm số đồng biến trên ' x

'

a

   0   1 0 2      6 0 2 3

0

Câu 7: Đáp án A

x 0 ; nên x5

6

" sin cos , "

y   xx y      x 

 

 

Vậy, giá trị lớn nhất của hàm số là f 

 

 

6

Câu 8: Đáp án A

Ta có yx33mx22m1x m  5 y'3x26mx2m  1, ' 9m26m3

Để hàm số có hai cực trị thì phương trình 'y  0 có hai nghiệm phân biệt

Trang 11

Trang 11 Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

            

3

Câu 9: Đáp án C

Chỉ có đáp án C hàm số không xác định tại x  2 nên đáp án C đúng

Câu 10: Đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng với đồ thị hàm số là:

    

    



51 2

Vậy B   ; 

7 51

2

Câu 11: Đáp án B

Thể tích của cốc: V r h r h h

r

2

27 Lượng giấy tiêu thụ ít nhất khi và chỉ khi diện tích xung quanh nhỏ nhất

xq

4

81

2 3

4 (theo BĐT Cauchy)

xq

r

 4 2  6 8  6 8

Câu 12: Đáp án B

Đặt t2x,t0 Bất phương trình trở thành: t2       t 2 0 1 t 2 2x  2 x 1

Câu 13: Đáp án C

Điều kiện: x  2 1 0

Ta có: log x 2   x2  3x2  x

Câu 14: Đáp án C

Chọn câu C vì nếu 0 a 1 thì lim

Trang 12

Trang 12 Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

Câu 15: Đáp án A

2

 

'

ln

y e

e e e e

 2  1 1

Câu 16: Đáp án D

Hàm số xác định x x

3 1 2=> TXĐ: D   3 ; \  2

Câu 17: Đáp án D

Ta 2 b 2 c 2  a 3  b 7  c 11

 log  log  log

Câu 18: Đáp án C

'

y

y x

x

e x

 

       

1

0 1

1

1

Câu 19: Đáp án C

x

x

 



3 9 10 3 3 10 3 9 0

    

      02 22 1 11 5

Câu 20: Đáp án A

Phương trình log25 2 x 2 x (ĐK: 5 2  x 0 2x  5 x log25 )

x

   2    4   2   

2

x

x

x x

 

1

2

0

2 1

2

Khi đó x1x2x x1 2  0 2 0 2 2

Câu 21: Đáp án D

Trang 13

Trang 13 Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

,  q 8

61 329 58 1 (q là lãi suất)

  861 329  8 61 329  8 61 329 

Câu 22: Đáp án D

Ta có: dx lna lnx lna ln ln lna ln lna a

2

Câu 23: Đáp án B

m

m

m

 

0 0

1

7

Câu 24: Đáp án D

Đặt u x x du x dx

dv e dx v e

1

xe dxxee dxe ee   e e

Câu 25: Đáp án B

ln

x

      

Câu 26: Đáp án B

Phương trình hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng

x

x

  

 2   2      1

2

Ta có:  x   x dxx x dx

x

           

2

1

Vậy S  9 9

2 2 (đvdt)

Câu 27: Đáp án A

PTHĐGĐ: x2 x2    0 x 0 x 2

Trang 14

Trang 14 Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

2

2

2

Câu 28: Đáp án A

Vậy S2S1

Câu 29: Đáp án B

z 1 4 i    3 z 11 4 => Phần thực bằng -11 và phần ảo bằng 4 i

Câu 30: Đáp án D

Số phức đối của z  là số phức 'a bi z      nên D là đáp án của bài toán z a bi

Câu 31: Đáp án C

z z  a bi aba aab ia bibb i2 aab babi

Số phức z.z’ có phần thực là a a 'b b '

Câu 32: Đáp án A

z 2 3 i 2 2 6 2i9i2  7 6 2 có phần thực là -7 i

Câu 33: Đáp án D

i

2

1 2

3 16 1 2

5 10

1 2

Câu 34: Đáp án B

Gọi z x yi x y ;   

z        1 i 2 x yi 1 i 2 x 1 y1 i 2

 12 1 2 2 1 2 1 24

Vậy tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z thỏa z  1 i 2 là đường tròn tâm I1 1 , bán kính bằng 2 ; 

Trang 15

Trang 15 Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

Câu 35: Đáp án C

Gọi z a bi a b ,   z a bi

1 2 i z2   z 4i 20  1 4i 4i2abi  a bi 4i 20

  3 4     4 20  3 3 4 4 2    20 4

     

Ta có z  4232 5

Câu 36: Đáp án D

Gọi H là trung điểm của A’B, theo đề ta suy ra :

 ' ' '

AHA B C

'

AA H

 450 khi đó AHA H' tan450a

2

Vậy V  a

8

Câu 37: Đáp án D

Gọi các điểm như hình vẽ Theo đề suy ra SIA  600

Ta có AIa 3HIa 3SHa

Vậy V  a

24

Câu 38: Đáp án C

Gọi các điểm như hình vẽ

Ta có AIBC SA, BC suy ra BCAKAKdA SBC, 

Ta có: Va S3, ABCa2 3 SAa

4 3 4

AI  a 3

2

A

B

C

A'

B'

C' H

H A

B

C S

I

A

B

C S

I K

Trang 16

Trang 16 Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

Trong tam giác vuông SAI ta có

AK12 AS12AI12

Vậy d AK AS AI. a

AS AI

4 195 65

Câu 39: Đáp án B

d AD SBCd A SBC  2d O SBC với O là tâm hình vuông ABCD

Gọi I là trung điểm BC BC OI BCSOI SBC SOI

BC SO



Ta có SBC  SOISI , kẻ OHSI tại H OHSBCd O SBC ,  OH

,

AO  2 SOSA2AO2  2

OH

2

6

2 2

6 2

d AD SBC 2OH 6

3

Câu 40: Đáp án A

Chiều cao h của khối nón là h 13252 12cm

Thể tích khối nón: V 1 .2   cm3

5 12 100 3

Câu 41: Đáp án C

xq

S 2 8 108 17296 cm2

Câu 42: Đáp án D

Gọi các điểm như hình vẽ bên

Khi đó HCR SH, 4RSC5R

a

a

O

B

C S

I H

h

13cm

5cm

Ngày đăng: 06/03/2017, 23:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ: - Đề số 7 chuẩn ôn thi THPT quốc gia 2017 theo cấu trúc của BGD có giải chi tiết
Hình v ẽ: (Trang 1)
Câu 9: Đồ thị hàm số nào sau đây nhận đường thẳng  x  2  làm đường tiệm cận: - Đề số 7 chuẩn ôn thi THPT quốc gia 2017 theo cấu trúc của BGD có giải chi tiết
u 9: Đồ thị hàm số nào sau đây nhận đường thẳng x  2 làm đường tiệm cận: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w