1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tóm tắt lý thuyết và trắc nghiệm vật lý lớp 9

32 566 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 520 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tóm tắt lý thuyết và trắc nghiệm vật lý lớp 9 nhiều dạng tham khảo

Trang 1

Tóm tắt kiến thức Môn vật lí lớp 9

Phần I : Điện học

1 Sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

_Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.

UI _Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế có dạng là một đờng thẳng đi qua gốc toạ

độ.

nghịch với điện trở của dây”

U I R

3 Định luật ôm đối với các loại đoạn mạch.

R 1 nối tiếp R2 R1 song song R2

4 Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn.

_Điện trở của các dây dẫn có cùng tiết diện và đợc làm từ cùng một loại vật liệu thì tỉ lệ thuận với chiều dài của dây.

_Điện trở của các dây dẫn có cùng chiều dài và đợc làm từ cùng một loại vật liệu thì tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây

_Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn

_ ý nghĩa của điện trở suất: Điện trở suất của một vật liệu hay một chất có trị số bằng điện trở của một dây

dẫn hình trụ đợc làm bằng vật liệu đó có chiều dài 1m và tiết diện 1m 2

_Công thức tính điện trở :

R S

  Trong đó: R : điện trở của dây() : chiều dài của dây(m)  : điện trở suất(.m )

S: tiết diện dây dẫn(m 2 )

_ L u ý: _ 1(mm2) = 10-6(m2) ; S =  r2 =

24

U

P = 12

Trang 2

6 Điện năng – 3 W) => U Công của dòng điện

_ Điện năng là năng lợng của dòng điện Dòng điện mang năng lợng vì nó có khả năng thực hiện công cũng nh làm thay đổi nhiệt năng của các vật khác.

_ Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch bằng số đo lợng điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ để chuyển hoá thành các dạng năng lợng khác.

_ Công thức tính Công của dòng điện( hay điện năng tiêu thụ)

A = P.t = U.I.t Trong đó: U đo bằng vôn(V)

I đo bằng ampe(A)

t đo bằng giây(s)

P đo bằng oát(W) thì công A của dòng điện

đo bằng Jun(J) 1(J) = 1 (W) 1(s) = 1(V).1(A).1(s)

Ngoài ra công của dòng điện còn đợc đo bằng đơn vị kiloóat giờ(kW.h)

1(kW.h) = 1(kW).1(h) = 1000(W) 3600(s) = 3600000(J) = 3,6.10 6 (J)

_ Đo điện năng sử dụng( công của dòng điện) bằng công tơ điện

_ Mỗi số đếm của công tơ điện cho biết lợng điện năng đã đợc sử dụng là 1(kW.h)

7 Định luật Jun – 3 W) => U Len xơ

_ Nhiệt lợng toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phơng cờng độ dòng điện với điện trở của dây và thời gian dòng điện chạy qua”

_ Hệ thức: Q = I 2 Rt Trong đó: I đo bằng ampe(A)

 ; QCI = m.c.(t2 – 3 W) => U t1); QTP = I2Rt = Pt = UIt =

2

U t R

_ Lực tơng tác giữa hai nam châm, giữa nam châm và dòng điện, giữa hai dòng điện gọi là Lực từ.

_ Trong thí nghiệm ơxtet, dây dẫn AB song song với kim nam châm

_ Nơi nào trong không gian có lực từ tác dụng lên kim nam châm thì nơi đó có từ trờng

_ Từ trờng tồn tại xung quanh Nam châm, xung quanh dòng điện, xung quanh Trái đất

3 Quy tắc nắm tay phải

_ Phần từ phổ bên ngoài ống dây có dòng điện chạy qua và bên ngoaif nam châm thẳng giống nhau Bên trong ống dâycũng có các đờng sức từ đợc sắp xếp gần nh song song.

_ Chiều đờng sức từ của ống dây phụ thuộc vào chiều dòng điện chạy qua các vòng dây.

_ Quy tắc nắm tay phải: Nắm tay phải rồi đặt sao cho chiều bốn ngón tay chỉ chiều dòng điện chạy qua các “ C

vòng dây, ngón tay cái choãi ra chỉ chiều đờng sức từ trong lòng ống dây.”

4 Nam châm điện

_ Gồm ống dây dẫn bên trong có lõi sắt non

_ Có thể làm tăng lực từ của nam châm điện bằng cách tắng cờng độ dòng điện chạy qua các vòng dây hoặc làm tăng số vòng dây của ống dây

5 Lực điện từ _ Quy tắc bàn tay trái.

_ Dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trờng và không song song với các đờng sức từ thì chịu tác dụng của lực điện từ

_ Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn phụ thuộc vào chiều dòng điện và chiều của đờng sức từ

_ Quy tắc bàn tay trái : “ C Đặt bày tay trái sao cho các đờng sức từ hớng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón

tay giữa hớng theo chiều dòng điện thì ngón tay cái choãi ra 90 0 chỉ chiều của lực điện từ.”

Trang 3

6 Động cơ điện một chiều

_ Gồm hai bộ phận chính là khung dây dẫn và nam châm

_ Nam châm là bộ phận tạo ra từ trờng( đứng yên gọi là stato)

_ khung dây dẫn cho dòng điện chạy qua( quay gọi là rôto)

_ Khi đặt khung dây ABCD trong từ trờng và cho dòng điện chạy qua khung thì dới tác dụng của lực điện từ khung dây sẽ quay.

7 Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng

_ Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín là số đờng sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn

đó biến thiên.

8 Máy phát điện xoay chiều.

Một máy phát điện xoay chiều có hai bộ phận chính là nam châm và cuộn dây dẫn Một trong hai bộ phận đó

đứng yên (Stato) bộ phận quay(Rôto).

9 Công suất hao phí trên đờng dây do toả nhiệt

PHP =

2 2

P R

U Trong đó: PHP : công suất hao phí(W)

P : Công suất cần truyền đi từ nguồn(W)

U : Hiệu điện thế đặt ở hai đầu dây tải(V)

R : điện trở của dây tải()

=> Công suất hao phí do toả nhiệt trên đờng dây tải tỉ lệ nghịch với bình phơng hiệu điện thế đặt vào hai đầu

đ-ờng dây tải

=> Cách tốt nhất để lam giảm hao phí do toả nhiệt trên đờng dây tải là tăng hiệu điện thế

1 Khi tia sáng truyền từ không khí sang nớc thì:

_ Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới

_ Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

2 Khi tia sáng truyền đợc từ nớc sang không khí thì:

_ Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới

_ Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

3 _ Khi tia sáng truyền từ không khí sang các môi trờng trong suốt rắn, lỏng khác thì góc khúc xạ nhỏ hơn góctới

_ Khi góc tới tăng( giảm) thì góc khúc xạ cũng tăng(giảm)

_ Khi góc tới bằng 00 thì góc khúc xạ bằng 00, tia sáng không bị gãy khúc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trờng

4 Thấu kính hội tụ

_ Tia tới song song với trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm

_ Tia tới đến quang tâm thì tia ló truyền thẳng theo phơng tia tới

_ Tia tới qua tiêu điêm thì tia ló song song với trục chính

Đối với Thấu kính hội tụ

_ Trờng hợp vật đặt ngoài khoảng tiêu cự (d>f) ảnh thật, ngợc chiều với vât.

d > 2f ảnh thật, ngợc chiều, nhỏ hơn vật

2f > d > f ảnh thật, ngợc chiều, lớn hơn vật

Trang 4

Công thức để tính toán:

/ / /

Vật đặt rất xa thấu kính , cho ảnh thật cách thấu kính bằng f.

_ Trờng hợp vật đặt trong khoảng tiêu cự (d < f) ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

Công thức để tính toán:

/ / /

_ Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài qua tiêu điểm

_ Tia tới đến quang tâm thì tia ló truyền thẳng theo phơng tia tới

Đối với thấu kính phân kì:

Mọi vị trí của vật trớc thấu kính luôn cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật và luôn nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính

Vật ở rất xa thấu kính cho ảnh ảo cách thấu kính bằng f

Công thức để tính toán:

/ / /

_ Về mặt quang học hai bộ phận quan trong nhất là Thể thuỷ tinh(TKHT) và màng lới(võng mạc)

+ Thể thuỷ tinh đóng vai trò nh vật kính còn màng lới đóng vai trò nh màn hứng ảnh trong máy ảnh

+ ảnh trên võng mạc: ảnh thật, ngợc chiều, nhỏ hơn vật

_ Công thức để tính toán:

/ / /

a mắt cận_ Biểu hiện: Chỉ nhìn rõ những vật ở gần không nhìn rõ các vật ở xa

+ Điểm cực viễn của mắt cận gần mắt hơn so với mắt bình thờng

_ Cách khắc phục: Đeo kính cận la thấu kính phân kì kính cận phù hợp là kính có tiêu điểm trùng với điểm cực viễn CV của mắt

Trang 5

Công thức để tính toán:

/ / /

+ Điểm cực cận của mắt lão xa mắt hơn soa với mắt bình thờng

_ Cách phục: Đeo kính lão là thấu kính hội tụ

_Công thức để tính toán:

/ / /

_Dùng kính lúp có số bội giác càng lớn thì nhìn ảnh qua kính càng lớn(rõ)

_ Quan sát vật nhỏ bằng kính lúp: Đặt vật trong khoảng tiêu cự của kính sao cho ảnh ảo lớn hơn vật Mắt nhìn thấy

ảnh ảo đó

_Công thức để tính toán:

/ / /

11_ Vật màu trắng tán xạ tốt tất cả các ánh sáng màu

_ Vật màu nào thì tán xạ tốt ánh sáng màu đó nhng tán xạ kém ánh sáng màu khác

_ Vật màu đen không có khr năng tán xạ ánh sáng màu

12 ánh sáng có tác dụng nhiệt, Tác dụng sinh học , Tác dụng quang điện

_ Trong tác dụng nhiệt của ánh sáng các vật có màu tối hấp thụ năng lợng ánh sáng mạnh hơn các màu sáng

1 Định luật bảo toàn năng lợng : “ C Năng lợng không tự sinh ra hoặc tự mất đimà chỉ chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.”

2 Sản xuất điện: _ Trong nhà máy nhiệt điên năng lợng của nhiên liệu bị đốt cháy chuyển hoá thành điện năng

_ Trong nhà máy thuỷ điện Thế năng của nớc trong hồ chứa chuyển háo thành điện năng

_ Điện gió và pin mặt trời phù hợp cho việc cung cấp điện năng ở các vùng núi, hải đảo xa xôi

_ Nhà máy điện hạt nhân biến đổi năng lợng hạt nhân thành năng lợng điện, cho công suất rất lớn nhng phải có hệ

thống bảo vệ rất cẩn thận đề phòng phóng xa hạt nhân /

Trang 6

B I TÀI T ẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 Điện học.

Câu 1 Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì cờng độ dòng điện qua dây dẫn thay đổi thế nào ?

Câu2: Đối với mỗi dây dẫn , thơng số

I

U

có trị số:

Câu 3: Câu phát biểu nào đúng:

A: Điện trở biểu thị mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn

B: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế là một đờng thẳng đi qua gốc toạ độ ( U=0,I=0)

C: Điện trở biểu thị mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn

Câu 4: Khi mắc điện trở R=15  , vào hiệu điện thế 6V Dòng điện chạy qua nó có cờng độ bao nhiêu?

Câu 5: Muốn dòng điện có cờng độ 0,2A chạy qua điện trở R=12  , Hỏi hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở bằng bao nhiêu?

Câu 6 : Phát biểu nội dung định luật Ôm:

A: Cờng độ dòng đện trong dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn

B: Cờng độ dòng điện đợc đo bằng tỉ số giữa hiệu điện thế và điện trở

C: Hiệu điện thế hai đầu dây dẫn tỉ lệ thuận với cờng độ dòng điện và điện trở dây dẫn

Câu 7: Viết công thức định luật Ôm :

Câu11: Điện trở tơng đơng đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp R1 = 5  , R2 =10  ?

Trang 7

Câu12: Công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp:

A: Rtđ = R1 - R2 B: Rtđ = R1+ R2 C: Rtđ = R1 R2 D Rtd = R1 = R2

Câu13: Công thức tính hiệu điện thế của đoạn mach gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp:

Câu14: Đại lợng nào có giá trị nh nhau tại mọi điểm trong đoạn mạch nối tiếp ?

A: Cờng độ dòng điện B: Hiệu điện thế C: Điện trở D Cả B và C

Câu15: Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm ba điện trở mắc nối tiếp

R1 = 5  , R2 = 10  , R3 =15  ?

Câu 16: Cờng độ dòng điện qua đoạn mạch AB gồm hai điện trở R1, R2 nối tiếp

Biết R1=7  , R2 = 5  , UAB = 6V là:

Câu17: Đoạn mạch MN gồm hai điện trở R1, R2 và Ampekế mắc nối tiếp với nhau Biết R1 =10  , R2 = 20  , Ampekế chỉ 0,1A Tính UMN?

.R R

Câu 20: Đại lợng không thay đổi trong đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song là:

A : Hiệu điện thế B: Điện trở C: Cờng độ dòng điện

Câu 21: Câu phát biểu nào sau đây là đúng đối với đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song:

A: Cờng độ dòng điện chạy qua mạch chính bằng tổng cờng độ dòng điện qua các đoạn mạch rẽ

B: điện trở tơng đơng bằng tổng các nghịch đảo của các điện trở thành phần

C: Cờng độ dòng điện chạy qua mạch chính bằng cờng độ dòng điện qua các đoạn mạch rẽ

D Nghịch đảo của điện trở tơng đơng bằng tổng các điện trở thành phần

Câu 22: Đoạn mạch AB gồm hai điện trở ( R1 //R2 ) Cờng độ đòng điện qua mỗi điện trở lần lợt I1 = 0,4A , I2

Câu 26: Điện trở của các dây dẫn có cùng tiết diện và đợc làm từ cùng một vật liệu thì:

A: Tỉ lệ thuận với chiều dài của mỗi dây

B: Tỉ lệ nghịch với chiều dài của mỗi dây

C: Không phụ thuộc vào chiều dài của dây dẫn

Câu 27: Điện trở của các dây dẫn có cùng chiều dài và đợc làm từ cùng một vật liệu thì …Công thức G = …Công thức G =

Trang 8

A: Tỉ lệ thuận với tiết diện của mỗi dây

B: Tỉ lệ nghịch với tiết diện của mỗi dây

C: Không phụ thuộc vào tiết diện tiết diện của dây dẫn

Câu 28: Hai dây bằng nhôm có cùng tiêt diện Dây thứ nhất dài 6m có điện trở R1 , dây thứ hai dài 3m có điệntrở R2 .Tính tỉ số

2

R S

Câu 33: Một dây dẫn bằng đồng dài 10m có điện trở R1 , một dây nhôm dài 5m có điện trở R2 Câu trả lời nào

Câu 38.2 : Điện trở suất của vật liệu càng nhỏ thì vật liệu đó:

A: Dẫn điện càng tốt B: Dẫn điện càng kém C: Không dẫn điện

đúng ?

A: Biến trở dùng để thay đổi chiều dòng điện

B: Biến trở dùng để thay đổi cờng độ dòng điện

C: Biến trở dùng để thay đổi hiệu điện thế

Câu 41:Câu phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 9

A: Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số.

B: Biến trở đợc mắc nối tiếp với mạch điện

C: Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số, biến trở đợc mắc nối tiếp với mạch điện

Câu 42: Khi nghiên cứu sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào vật liệu làm dây dẫnphải đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có:

C: Khác nhau về vật liệu làm dây dẫn D: Kết hợp A,B,C

Câu 43: Trên một biến trở con chạy có ghi : 50  - 2,5A Nêu ý nghĩa con số trên?

A: 50  là điện trở lớn nhất của biến trở

B: 2,5A là cờng độ dòng điện lớn nhất mà biến trở chịu đợc

C: 50  là điện trở lớn nhất của biến trở, 2,5A là cờng độ dòng điện lớn nhất mà biến trở chịu đợc

Câu 44: Trên một biến trở con chạy có ghi : 50  - 2,5A Tính hiệu điện thế lớn nhất đợc phép đặt lên hai

đầu cuộn dây biến trở?

Câu 45: Tính điện trở của dây dẫn bằng Nicrôm dài 30m tiết diện 0,3 mm2

Biết điện trở suất của Nỉcôm : 1,1.10 - 6 m

Câu 46: Điện trở R = 30  chịu đợc dòng điện có cờng độ lớn nhất 1,5A Có thể mắc điện trở trênvào hiệu

điện thế nào dới đây ?

Câu 50: Đặt một hiệu điện thế 3Vvào hai đầu dây dẫn bằng hợp kim thì cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn

là 0,2A Hỏi điện trở của dây dẫn?

Câu 54: Công thức nào dới đây không phải là công thức tính công suất tiêu thụ điện năng P của đoạn mạch

đ-ợc mắc vào hiệu điện thế U dòng điện chạy qua có cờng độ I và điện trở của nó là R?

Trang 10

Câu 59: Hai điện và R2 thì:

A: : P 1 = P 2 trở R1 = 2 R2 đợc mắc song song vào nguồn điện Gọi : P1 , P 2 lần lợt là công suất tiêu thụ điện củển R1 B : P 1 = 2P 2 C : P 1 =

2

1

P 2 D: P 1 = 4P 2

Câu 60: Đơn vị nào dới đây không phải là đơn vị của điện năng ?

A: Jun (J) B: NiuTơn (N) C: Kilôoat giờ (kwh) D: Số đếm của công tơ điện

Câu 61: Điện năng không thể biến đổi thành :

Câu 62: Công suất điện cho biết :

A: Khả năng thực hiện công của dòng điện B: Năng lợng của dòng điện

C: Năng lợng điện sử dụng trong một đơn vị thời gian D: Mức độ mạnh yếu của dòng điện

Câu 63: Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:

A: Thời gian sử dụng điện của gia đình

B: Công suất điện mà gia đình sử dụng

C: Điện năng mà gia đình đã sử dụng

Câu 64: Công thức nào dới đây không phải là công thức tính công của dòng điện ?

t p

Câu 70: Nhiệt lợng toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với

A: Bình phơng cờng độ dòng điện B: Điện trở của dây dẫn

C: Thời gian dòng điện chạy qua D: Kết hợp cả A,B,C

Câu 71:Khi cho dòng điện chạy qua đoạn mạch gồm R1và R2 nối tiếp thì nhiệt lợng toả ra ở mỗi điện trở này …Công thức G = …Công thức G =

Trang 11

A: Tỉ lệ thuận với các điện trở đó :

2

R

R

C: Bằng nhau

Câu 72: Khi cho dòng điện chạy qua đoạn mạch gồm R1và R2 song song thì nhiệt lợng toả ra ở mỗi điện trở này

2

R

R

C: Bằng nhau

Câu 73: Mối liên hệ giữa đơn vị Jun và calo là :

A: 1 Jun = 0,24 calo B: 1 calo = 0,24 Jun C: 1 Jun = 1 calo D : 1 Jun = 4,18 calo

Câu 74: Nếu đồng thời tăng điện trở dây dẫn , cờng độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn lên 2 lần thì nhiệt lợng toả ra trên dây dẫn sẽ tăng lên :

Câu 78: Điện trở của dây dẫn thay đổi thế nàokhi tiết diện của dây dẫn tăng 2 lần ?

Câu 79: Điện trở của dây dẫn thay đổi thế nào khi chiều dài của dây dẫn đó tăng lên 2 lần ?

Câu 80: Trên bóng đèn ghi 220V - 40W Tính điện năng tiêu thụ của đèn trong 1 giờ khi đèn sáng bình thờng?

A 40W B 40J C.40Wh D.40KWh

Câu 81: Bàn là có ghi 220V - 1000W Công suất tiêu thụ của bàn là khi hoạt động bình thờng?

Câu 82: Trên bóng đèn ghi 220V - 75W Tính cờng độ dòng điện định mức của đèn khi đèn sáng bình thờng ?

Câu 83: Tính điện trở của ấm điện có ghi : 220V - 1000W Khi ấm điện hoạt động bình thờng ?

A: 484  B: 4,84  C: 48,4  D: 448 

Câu 84: Sử dụng hiệu điện thế nào dới đây có thể gây nguy hiểm đến cơ thể?

Câu 85: Việc làm nào dới đây là an toàn khi sử dụng điện ?

A: Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện

B: Làm thí nghiệm với hiệu điện thế 220V

C: Rút phích cắm đèn bàn ra khỏi ổ lấy điện khi thay bóng đèn

Câu 86:Cần phải sử dụng tiết kiệm điện năng vì:

A: Dùng nhiều điện ở gia đình dễ gây ô nhiễm

B: Dùng nhiều điện dẽ gây nguy hiểm đến tính mạng con ngời

C: Để giảm bớt chi phí cho gia đình , dành nhiều điện cho sản xuất

Câu 87: Cách sử dụng nào sau đây là tiết kiệm điện năng?

A: Sử dụng đèn bàn có công suất 100w

B: Sử dụng các thiết bị điện khi cần thiết

C: sử dụng điện để chiếu sáng suốt ngày đêm

Trang 12

Câu 88: Trong gia đình các thiết bị đun nóng bằng điện sử dụng nhiều điện năng Biện pháp nào dới đây tiết kiệm là hợp lí nhất?

A: Chỉ sử dụng các thiết bị điện trong thời gian tối thiểu càn thiết

B: Không sử dụng các thiết bị nung nóng bằng điện

C: Không đun nấu bằng bếp điện

Câu 89:Việc làm nào dới đây là không an toàn khi sử dụng điện ?

A: Mắc nối tiếp cầu chì loại bất kì cho mỗi dụng cụ điện

B: Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện

C: Làm thí nghiệm với hiệu điện thế trên 40V

Câu 90: Nối vỏ kim loại của dụng cụ hay thiết bị điện bằng dây dẫn với đất sẽ đảm bảo an toàn vì

A: Luôn có dòng điện chay qua vỏ kim loại

B: Nếu có dòng điện qua cơ thể ngời khi chạm vào vỏ kim loại thì cờng độ này rất nhỏ

C: Hiệu điện thế ổn định khi sử dụng

Câu 91: Trên một quạt điện có ghi : 220V – 3 W) => U 1000w Cần phải mắc quạt vào hiệu điện thế bao nhiêu để nó hoạt

Trang 13

A) Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng

B) Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây giảm

C) Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên tăng giảm

D) Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây mạnh

Câu 2) Máy phát điện xoay chiều phát ra dòng điện xoay chiều khi:

A) Nam châm quay,cuộn dây đứng yên B) Cuộn dây quay,nam châm đứng yên

C) Nam châm và cuộn dây đều quay D) Câu A, B đều đúng

¬

Câu 3) Nam châm điện hoạt động khi dòng điện chạy qua cuộn dây của nam châm là:

A) Dòng điện một chiều B) Dòng điện xoay chiều

C) Dòng điện chạy qua cuộn dây mạnh D) Câu A, B đều đúng

Câu 4) Để giảm hao phí trên đường dây tải điện, phương án tốt nhất là:

A) Tăng hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây B) Giảm điện trở dây dẫn

C) Giảm cường độ dòng điện D) Tăng công suất máy phát điện

Câu 5) Máy biến thế hoạt động khi dòng điện đưa vào cuộn dây sơ cấp la ødòng điện:

C) Xoay chiều hay một chiều đều được D) Có cường độ lớn

Câu 6) Từ trường sinh ra trong lỏi sắt của máy biến thế là:

A) Từ trường không thay đổi B) Từ trường biến thiên tăng giảm

C) Từ trường mạnh D) Không thể xác định chính xác được

Câu7) Một máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 3 lần số vòng dây cuộn thứ cấp thì:

A) Giảm hiệu điện thế được 3 lần B) Tăng hiệu điện thế gấp 3 lần

C) Giảm hiệu điện thế được 6 lần D) Tăng hiệu điện thế gấp 6 lần

Câu 8) Một bóng đèn ghi (6 V- 3W) ,lần lượt mắc vào mạch điện 1 chiều rồi mắc vào mạch điện xoay chiều

có cùng hiệu điện thế 6V thì:

A) Khi dùng nguồn 1 chiều đèn sáng hơn B) Khi dùng nguồn xoay chiều đèn sáng hơn C) Đèn sáng trong 2 trường hợp như nhau D) Khi dùng nguồn xoay chiều đèn chớp nháy Câu 9) Khi cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn thì:

A) Xuất hiện dòng điện xoay chiều trong cuộn dây B) Xuất hiện từ trường trong cuộn dâyC) Số đường sức từ xuyên qua cuộn dây tăng D) Số đường sức từ xuyên qua cuộn dây giảmCâu 10) Trong máy phát điện xoay chiều có 2 bộ phận chính là nam châm và cuộn dây thì:

A) Nam châm tạo ra từ trường B) Cuộn dây tạo ra từ trường

C) Nam châm quay mới tạo ra dòng điện xoay chiều D) Phần quay gọi là Stato

Câu 11) Dòng điện 1 chiều và dòng điện xoay chiều đều có các tác dụng sau đây Chọn câu đúng nhất?

C) Tác dụng quang D) Cả 3 tác dụng: nhiệt từ, quang

Câu 12) Từ công thức tính công suất hao phí,để giảm hao phí điện năng khi truyền tải đi xa, phương án tốt nhất là:

A) Giữ nguyên hiệu điện thế U, giảm điện trở R B) Giữ nguyên điện trở R, tăng U

C) Vừa giảm R, vừa tăng hiệu điện thế U D) Cả 3 cách trên đều đúng

Câu 13) Để giảm hao phí điện năng khi truyền tải đi xa, nếu dùng dây dẫn có tiết diện tăng 4 lần thì công

Trang 14

suất hao phí sẽ thay đổi như thế nào Chọn câu đúng nhất?

Câu 14) Dòng điện cảm ứng xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi:

A) Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng

B) Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây giảm

C) Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên tăng giảm

D) Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây mạnh

Câu 15) Máy phát điện xoay chiều phát ra dòng điện xoay chiều khi:

A) Nam châm quay,cuộn dây đứng yên B) Cuộn dây quay,nam châm đứng yên

C) Nam châm và cuộn dây đều quay D) Câu A, B đều đúng

Câu 16) Nam châm điện hoạt động khi dòng điện chạy qua cuộn dây của nam châm là:

A) Dòng điện một chiều B) Dòng điện xoay chiều

C) Dòng điện chạy qua cuộn dây mạnh D) Câu A, B đều đúng

Câu 17) Để giảm hao phí trên đường dây tải điện, phương án tốt nhất là:

A) Tăng hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây B) Giảm điện trở dây dẫn

C) Giảm cường độ dòng điện D) Tăng công suất máy phát điện

Câu 18) Máy biến thế hoạt động khi dòng điện đưa vào cuộn dây sơ cấp la ødòng điện:

C) Xoay chiều hay một chiều đều được D) Có cường độ lớn

Câu 19) Từ trường sinh ra trong lỏi sắt của máy biến thế là:

A) Từ trường không thay đổi B) Từ trường biến thiên tăng giảm

C) Từ trường mạnh D) Không thể xác định chính xác được

Câu 20) Một máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 3 lần số vòng dây cuộn thứ cấp, máy này có thể:

A) Giảm hiệu điện thế được 3 lần B) Tăng hiệu điện thế gấp 3 lần

C) Giảm hiệu điện thế được 6 lần D) Tăng hiệu điện thế gấp 6 lần

Câu 21) Một bóng đèn ghi (6 V- 3W) ,lần lượt mắc vào mạch điện 1 chiều rồi mắc vào mạch điện

xoay chiều có cùng hiệu điện thế 6V thì:

A) Khi dùng nguồn 1 chiều đèn sáng hơn B) Khi dùng nguồn xoay chiều đèn sáng hơn C) Đèn sáng trong 2 trường hợp như nhau D) Khi dùng nguồn xoay chiều đèn chớp nháy Câu 22) Khi truyền tải điện năng đi xa, hao phí là đáng kể khi điện năng chuyển hoà thành dạng năng

lượng nào sau đây

Câu 23) Để truyền tải đi cùng một công suất điện, nếu đường dây tải điện dài gấp 3 thì công suất hao

phí tăng hay giảm? Chọn câu đúng trong các câu sau:

Câu 24) Trong các trường hợp nào sau đây, trường hợp nào sử dụng dòng điện xoay chiều?

A) Dòng điện chạy qua quạt điện

B) Dòng điện chạy qua động cơ trong đồ chơi trẻ em

C) Dòng điện chạy qua bóng đèn pin của chiếc đèn pin

D) Dòng điện xuất hiện khi đưa nam châm lại gần một khung dây dẩn kín

Trang 15

Caõu 25) Doứng ủieọn xoay chieàu coự theồ gaõy ra taực duùng naứo trong caực taực duùng sau, choùn caõu ủaày ủuỷ nhaỏt.

C)Taực duùng tửứ D)Caỷ 3 taực duùng nhieọt, quang vaứ tửứ

Câu 26 Coự theồ duứng am pe keỏ moọt chieàu ủeồ ủo doứng ủieọn xoay chieàu ủửụùc khoõng?

A.ẹửụùc, chổ caàn maộc noỏi tieỏp vụựi maùch caàn ủo laứ ủuỷ

B.ẹửụùc, chổ caàn maộc song song vụựi maùch caàn ủo laứ ủuỷ

C.Khoõng ủửụùc, vỡ doứng ủieọn ủoồi chieàu quaự nhanh neõn ampe keỏ khoõng theồ ủo ủửụùc

D.Caỷ A,B,C ủeàu sai

Câu 27 Treõn ủửụứng daõy taỷi ủieọn, neỏu duứng daõy daón coự tieỏt dieọn taờng gaỏp boỏn laàn thỡ coõng suaỏt hao phớ treõnủửụứng daõy seừ:

`A giaỷm 4 laàn B taờng 4 laàn C taờng 16 laàn D giaỷm 8 laàn

Câu 28 Cuoọn sụ caỏp cuỷa moọt maựy bieỏn theỏ coự 525 voứng daõy, muoỏn taờng hieọu ủieọn theỏ leõn boỏn laàn thỡ cuoọnthửự caỏp phaỷi quaỏn bao nhieõu voứng ?

Câu 30: Chiều của lực điện từ phụ thuộc vào yếu tố nào?

A: Chiều dòng điện chạy trong dây dẫn

B: Chiều của đờng sức từ

C: Chiều dòng điện chạy trong dây dẫn, chiều của đờng sức từ

Câu 31: Theo quy tắc bàn tay trái thì chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa chỉ:

Câu 32: Quy tắc giúp ta xác định chiều lực từ tác dụng lên dây dẫn?

A: Quy tắc nắm tay phải B: Quy tắc bàn tay trái

Câu 33: Dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trờng và với đờng sức từ thì chịu tác dụng của lực điện từ

Câu 34: Đặt bàn tay trái sao cho các đờng sức từ hớng vào lòng bàn tay , chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hớng theo chiều dòng điện thì ngón tay cái choãi ra …Công thức G = …Công thức G = chỉ chiều của lực điện từ

Câu 35: Động cơ điện một chiều hoạt động dựa trên …Công thức G = lên khung dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trờng

-A: Tác dụng của từ trờng B: Tác dụng của điện trờng C: Tác dụng nhiệt của dòng điện

Câu 36: Bộ phận chính của động cơ điện một chiều?

A: Nam châm B: Khung dây dẫn C: Nam châm và khung dây dẫn

Câu 37: Khi động cơ điện 1chiều hoạt động , năng lợng đợc chuyển hoá nh thế nào ?

A: Điện năng chuyển hoá thành quang năng

B: Điện năng chuyển hoá thành cơ năng

C: Cơ năng chuyển hoá thành Điện năng

Câu 38: Tại sao khi chế tạo động cơ điện có công suất lớn, ngời ta không dùng nam châm vĩnh cửu để tạo ra từ ờng mà lại dùng nam châm điện?

tr-A: Vì nam châm điện nặng hơn

B: Vì nam châm vĩnh cửu nhỏ hơn

C: Vì nam châm điện tạo từ trờng mạnh hơn

Câu 39: Trong động cơ điện một chiều bộ phận nào tạo ra từ trơng ?

Câu 40: ứng dụng của nam châm để chế tạo :

Câu 41: Loa điện hoạt động dựa vào…Công thức G = …Công thức G = lên ống dây có dòng điện chạy qua

Trang 16

A: Tác dụng từ của nam châm B: Tác dụng của dòng điện C:Tác dụng của nam châm

Câu 42: Rơle điện từ là một thiết bị tự động …Công thức G = …Công thức G = mạch điện

Câu 43: Sắt , thép,Niken , côban và các vật liệu từ khác đặt trong từ trờng thì…Công thức G = …Công thức G =

A: Đều bị nhiễm điện B: Đều bị nhiễm từ C Không bị nhiễm từ

Câu 44: Sắt,thép sau khi bị nhiễm từ thì:

A: Sắt không giữ đợc từ tính lâu dài B: Thép giữ đợc từ tính lâu dài

C: Sắt không giữ đợc từ tính lâu dài, Thép giữ đợc từ tính lâu dài

Câu 45: Có thể làm tăng lực từ của nam châm điện tác dụng lên một vật bằng cách nào?

A: Tăng cờng độ dòng điện chạy trong các vòng dây

B: Tăng số vòng dây của ống dây

C: Tăng cờng độ dòng điện chạy trong các vòng dây, tăng số vòng dây của ống dây

Câu 46: ứng dụng đặc tính về sự nhiễm từ của …Công thức G = …Công thức G = để chế tạo nam châm điện

Câu 47: Muốn nam châm điện mất hết từ tính thì làm thế nào?

A: Ngắt dòng điện qua ống dây của nam châm

B: Giảm dòng điện qua ống dây của nam châm

C: Tăng dòng điện qua ống dây của nam châm

Câu 48: Lợi thế của nam châm điện ?

A: Có thể chế tạo nam châm điện cực mạnh

B: Thay đổi cực của nam châm

C: Có thể chế tạo nam châm điện cực mạnh, thay đổi cực của nam châm

Câu 49: Có thể thay đổi cực của nam châm điện bằng cách nào?

A: Đổi chiều dòng địên qua ống dây

B:Đổi đầu của lõi sắt trong ống dây

C: Tăng cờng độ dòng điện qua ống dây

Câu 50: Phần từ phổ ở bên ngoài ống dây có dòng điện chạy qua …Công thức G = phần từ phổ ở bên ngoài thanh nam châm A: Khác B: Giống C: Tha hơn

Câu 51: Để xác định một cách thuận tiện chiều đờng sức từ của ống dây khi biết chiều dòng điện sử dụng :A: Quy tắc nắm tay phải

Câu 52: Chiều đờng sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua phụ thuộc vào yếu tố nào?

A: Chiều dòng điện chạy qua ống dây

Câu 53: Khi đặt nam châm thẳng gần ống dây( cha có dòng điện chạy qua ) Hiện tợng gì xảy ra ?

C: Chúng tơng tác với nhau D: Chúng không tơng tác với nhau

Câu 54: Quy tắc nắm tay phải để xác định :

A: Chiều của dòng điện trong ống dây

B: Chiều đờng sức từ của ống dây

C: Chiều của dòng điện trong ống dây và chiều đờng sức từ của ống dây

D: Chiều của dòng điện trong ống dây hoặc chiều đờng sức từ của ống dây

Câu 55: Các đờng sức từ trong lòng ống dây :…Công thức G =

A: Vuông góc với nhau B: Gần nh song song với nhau C: Song song với nhau

Câu 56: Câu phát biểu nào đúng ?

A: Từ phổ là hình ảnh cụ thể về các đờng sức từ

B: Các đờng sức từ có chiều xác định

C: Từ phổ là hình ảnh cụ thể về các đờng sức từ, các đờng sức từ có chiều xác định

Câu 57: Có thể thu đợc từ phổ bằng cách…Công thức G = …Công thức G = …Công thức G = lên tấm nhựa đặt trong từ trờng và gõ nhẹ

Câu 58: Bên ngoài nam châm các đờng sức từ có chiều:

A: Đi ra từ cực bắc đi vào cực nam

B: Đi vào cực bắc đi ra cực nam

C: Đi từ cực nam sang cực bắc

Câu 59: Qui ớc chiều đờng sức từ là chiều đi …Công thức G = …Công thức G = dọc kim nam châm đợc đặt cân bằng trên đờng sức đó

Ngày đăng: 06/03/2017, 15:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w