1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng kế toán tài chính III chương 1 đh kinh tế TP HCM

107 735 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 12,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG HỌC PHẦN Chương 1: Kế toán các khoản đầu tư tài chính Chương 2: Kế toán các khoản phải thu, phải trả nội bộ Chương 3: Kế toán thuế Chương 4: Hệ thống BCTC DN – Bảng cân đối kế t

Trang 1

Lớp Kế toán doanh nghiệp

Trang 2

MÔ TẢ MÔN HỌC

KTTC III là học phần cuối cùng của môn học KTTC nhằm tiếp tục cung cấp kiến

thức chuyên sâu để tổ chức kế toán các hoạt động đầu tư tài chính, giao dịch về

thuế, giao dịch nội bộ Giới thiệu hệ thống BCTC DN Việt Nam về nguyên tắc, cơ sở

và phương pháp lập BCTC để trình bày thông tin đảm bảo yêu cầu cung cấp thông

tin hữu ích cho người sử dụng; Giới thiệu khái quát những nội dung cơ bản về tổ

chức công tác KTTC trong DN.

Trang 3

ĐỐI TƯỢNG HỌC

Học phần Kế toán tài chính III dành cho Sinh viên năm thứ 3 thuộc Ngành

Kế toán – chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp.

Trang 4

NỘI DUNG HỌC PHẦN

Chương 1: Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Chương 2: Kế toán các khoản phải thu, phải trả nội bộ

Chương 3: Kế toán thuế

Chương 4: Hệ thống BCTC DN – Bảng cân đối kế toán

Chương 5: Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh

Chương 6: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Chương 7: Bản thuyết minh BCTC

Chương 8: Sai sót trong kế toán, thay đổi chính sách kế toán, thay đổi ước tính kế toán; các sự

Trang 5

KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI

CHÍNH

Chương 1

Investments

Trang 6

MỤC TIÊU

Giải thích mục đích của hoạt động đầu tư tài chính, giải thích sự khác biệt

giữa các loại hình đầu tư tài chính và ảnh hưởng đến BCTC.

Trình bày phương pháp xử lý các nghiệp vụ đầu tư tài chính theo phương

pháp giá gốc trên hệ thống tài khoản kế toán.

Giải thích nguyên tắc trình bày các khoản đầu tư tài chính trên BCTC riêng

của doanh nghiệp đầu tư.

Trang 8

• VAS 25, VAS 07, VAS 08

• (dự thảo VAS 28 Kế toán các khoản đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh)

• Chế độ kế toán DN Thông tư 200/2014/TT-BTC

• Văn bản thuế liên quan (Thông tư 228/2009/TT-BTC, thông tư 89/2013/TT-BTC, )

• Giáo trình Kế toán tài chính (tái bản lần 4) – Quyển 3

TÀI LIỆU HỌC TẬP

Trang 10

KHÁI NIỆM

Đầu tư tài chính

là các khoản tài sản đầu tư ra ngoài doanh nghiệp nhằm mục đích sử dụng hợp lý vốn để tăng thu nhập và nâng cao hiệu quả sử dụng vốn của doanh nghiệp.

- Mục đích : kiếm lời

- Bản chất : là phản ảnh tài sản và các

Cung cấp thông tin trên BCTC nào?

Trang 11

Mục đích đầu tư (theo TT 200/2014)

Đầu tư vốn vào đơn vị khác (cty con, cty LDLK,

Đầu tư tài chính ngắn hạn

Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

Thời gian

PHÂN LOẠI

Trang 12

Lưu ý: Thông tư 200/2014 cho phép: “Trước khi CMKT về CCTC và các văn bản hdẫn thực hiện CMKT CCTC được ban hành, khuyến khích (nhưng không bắt buộc) đơn vị tr/bày và TM về CCTC theo q/định của TTư số 210/2009/TT-BTC ngày 6/11/2009 của BTC Hướng dẫn áp dụng CMKT quốc tế về tr/bày BCTC

và TM thông tin đối với CCTC”

Phân loại theo TT210 cho các khoản đầu tư < 20% vốn CP

1) TS tài chính hoặc NPT tài chính được ghi nhận theo GTHL thông qua BCKQHĐKD;

2) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;

3) Các khoản cho vay và phải thu

4) TS sẵn sàng để bán

Trang 13

Mục đích sử dụng tiền của hoạt động đầu tư tài chính

Đầu tư hưởng lời

Trang 14

thỏa điều kiện

Đầu tư tài chính

- Thời hạn thu hồi/ đáo hạn ≤3

Đầu tư nắm giữ đến đáo hạn (không gồm

tương đương tiền)

Đầu tư vốn vào đơn

vị khác

NỘI DUNG

Trang 15

2

3

Khái niệm

Kế toán giao dịch chứng khoán KD

Kế toán dự phòng giảm giá CK KD

(TRADING SECURITIES)

KẾ TOÁN ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN KINH DOANH

1.2

Trang 16

Đầu tư chứng khoán kinh doanh

là đầu tư các loại chứng khoán và CCTC khác mà DN nắm giữ vì mục đích kinh doanh để kiếm lời (kể cả chứng khoán đáo hạn >12 tháng mua vào, bán ra để kiếm lời) - bao gồm:

- Cổ phiếu, trái phiếu niêm yết trên TTCK;

- Các loại chứng khoán (tín phiếu, kỳ phiếu ) và CCTC khác (chứng chỉ quỹ, quyền mua cổ phần, chứng quyền, quyền chọn mua, quyền chọn bán, hợp đồng tương lai, thương phiếu…)

KHÁI NIỆM

Trang 17

KẾ TOÁN GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN KINH DOANH

TK 121 – Chứng khoán kinh doanh

Giá gốc = Giá mua + CP đầu tư

- Mua CK KD

- Thu lãi / cổ tức

- Bán / đáo hạn

Trang 18

TK 121 - Chứng khoán kinh doanh

- TK 1211 - Cổ phiếu

- TK 1212 - Trái phiếu

- TK 1218 - Chứng khoán và công cụ tài chính khác

(mua, bán các loại CK và CCTC khác để kiếm lời, như chứng

chỉ quỹ, quyền mua cổ phần, chứng quyền, quyền chọn mua,

quyền chọn bán, hợp đồng tương lai, thương phiếu… các loại

giấy tờ có giá khác như thương phiếu, hối phiếu để bán kiếm

lời)

KT GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN KINH DOANH

Trang 19

(Tk 1282) ( 6) chuyển mục đích kinh doanh

KT GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN KINH DOANH

Trang 20

VD : Cty A có tài liệu đầu tư chứng khoán kinh doanh, kế toán ghi sổ giao dịch sau:

1. Chi tiền mặt mua lại tín phiếu kho bạc với giá 47 trđ, còn 6 tháng nữa đáo hạn nắm giữ mục đích kinh doanh (cho biết mệnh giá 50 trđ, thời hạn 1 năm, lãi suất 10%/năm; trả lãi 1 lần ngay khi phát hành)

2. Chuyển khoản mua 20.000 cổ phiếu thường (mục đích thương mại), mệnh giá 10.000đ/ cổ phiếu với giá khớp lệnh 12.000đ/ cổ phiếu, phí giao dịch 0,25%

KT GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN KINH DOANH

Trang 21

KẾ TOÁN DỰ PHÒNG GIẢM GIÁ CK KINH DOANH

Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

(Allowance for diminution in the value of trading securities)

là dự phòng phần giá trị bị tổn thất do các loại chứng khoán kinh doanh của DN bị giảm giá (được tự do mua bán trên thị trường)

Lập dự phòng

-Tại sao ghi nhận ?

- Nguyên tắc kế toán chi phối ?

Trang 22

(có thể lựa chọn phù hợp với chính sách thuế theo Thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009)

+ Đối tượng và điều kiện:

- Các loại CK được đầu tư theo quy định của pháp luật

- Được tự do mua bán, tại thời điểm kiểm kê, lập BCTC có giá thị trường < giá ghi sổ kế toán

(lưu ý không được lập dự phòng giảm giá đối với chứng khoán bị hạn chế chuyển nhượng theo quy

định; CP quỹ)

? lựa chọn phương pháp để xác định ước tính kế toán

KẾ TOÁN DỰ PHÒNG GIẢM GIÁ CK KINH DOANH

Trang 23

(Thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009)

Giá CK thực tế trên thị trường

Trang 24

2291 635

Ch/lệch lập DP GGCK vào

cuối kỳ lập BCTC Ch/lệch hoàn nhập DP

-KẾ TOÁN DỰ PHÒNG GIẢM GIÁ CK KINH DOANH

Trang 25

Lưu ý:

Kế toán xử lý khoản DPGG CKKD trước khi DN 100% vốn Nhà nước => công ty

cổ phần : Khoản DPGGCKKD sau khi bù đắp tổn thất, nếu còn được ghi tăng vốn nhà nước, ghi:

KẾ TOÁN DỰ PHÒNG GIẢM GIÁ CK KINH DOANH

Nợ TK 2291

Nợ TK 635 (số chưa được dự phòng)

Có TK 121 (số được ghi giảm khi xác định giá trị DN)

Có TK 411 (số dự phòng đã lập cao hơn số tổn thất)

Trang 26

VD: Ghi sổ liên quan chứng khoán kinh doanh

1 Ngày 31/12/N căn cứ vào giá cổ phiếu niêm yết trên TTCK, xác định mức giảm giá là 50 triệu so với giá gốc CP công ty đang nắm giữ mục đích kinh doanh Kế toán lập dự phòng GGCKKD cuối niên độ năm

N (SDĐK TK 2291: 0)

2 Tháng 7/N+1, bán 1 số cổ phiếu thương mại đã đầu tư tháng 10/N, thu bằng TM 140 triệu - giá gốc 150 triệu

3 Ngày 31/12/N+1, căn cứ vào giá CP nắm giữ mục đích kinh doanh - niêm yết trên TTCK, xác định mức

GG so với giá gốc là 20 triệu Kế toán ghi nhận bút toán hợp lý

KẾ TOÁN DỰ PHÒNG GIẢM GIÁ CK KINH DOANH

Trang 27

(HELD TO MATURITY INVESTMENTS)

KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ NẮM GIỮ ĐẾN NGÀY ĐÁO HẠN

1.3

Trang 28

KHÁI NIỆM

Đầu tư nắm giữ đến đáo hạn

là các khoản đầu tư tài chính với hình thức TGNH có kỳ hạn, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu, cổ phiếu ưu đãi bên phát hành bắt buộc phải mua lại tại

1 thời điểm nhất định trong tương lai… mà DN dự kiến nắm giữ đến ngày đáo hạn với mục đích thu lãi hàng kỳ.

Trang 29

KT CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ NẮM GIỮ ĐẾN HẠN

TK 128 – Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

Giá gốc CK = Giá mua + CP đầu tư

- Mua CK/ gửi tiền / cho vay

- Thu lãi

- Đáo hạn thu hồi

Trang 30

thuộc nhóm Phải thu

Phải thu về cho vay ngắn hạn

(MS 135) và Phải thu về cho

vay dài hạn (MS 215)

Tài khoản sử dụng

KT CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ NẮM GIỮ ĐẾN HẠN

TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

Trang 31

Tính lãi trái phiếu và ghi nhận DT theo

số lãi phải thu từng kỳ

KT CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ NẮM GIỮ ĐẾN HẠN

Trang 32

Kế toán trường hợp nhận lãi trước

KT CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ NẮM GIỮ ĐẾN HẠN

Trang 33

Mua (giá gốc) (Giá trị CK+

KT CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ NẮM GIỮ ĐẾN HẠN

KT tr/ hợp có lãi đầu tư dồn tích

Trang 34

1 Ngày 1/10 chi TM mua kỳ phiếu có MG là 100 trđ - 12 tháng, hưởng lãi

12%/năm và được lãnh lãi một lần ngay khi mua

2 Ngày 1/10 chi TM mua lại trái phiếu với giá 51 trđ, còn 9 tháng nữa đáo hạn

(biết TP có mệnh giá 50 trđ, 5 năm, lãi 10%/năm; trả lãi định kỳ 2 lần/ năm

vào 1/7 và 31/12) Ngày 31/12 thu TM lãi 6 tháng cuối năm

3 Ngày 1/12 chi TM mua 1 số công trái với giá 60 trđ, đáo hạn ngày 15/2/N+1

(biết mệnh giá 40 trđ, thời hạn đầu tư 5 năm, lãi suất 12%/năm; lãnh lãi 1

lần khi đáo hạn)

4 Cuối quý, KT ghi các bút toán điều chỉnh gồm phân bổ lãi nhận trước (NV1)

VD : Cty B có tài liệu đầu tư CK nắm giữ đáo hạn – KT ghi sổ Quý 4/N

Trang 36

VD: Cty BB kỳ kế toán năm (dương lịch), có tài liệu đầu tư nắm giữ đáo hạn – KT ghi sổ các nghiệp vụ

sau:

1 Ngày 1/2 chi TGNH 200 trđ cho vay kỳ hạn 18 tháng, lãi suất 10%/năm - thu lãi định kỳ 6 tháng/lần

Ngày 1/8 thu lãi lần đầu cho 6 tháng bằng TM

2 Ngày 1/7 chuyển khoản mua 1 số cổ phiếu ưu đãi, nắm giữ đến 1/10 năm sau bên phát hành sẽ thu

lại, số tiền theo mệnh giá là 100 trđ , giá mua 120 trđ Cuối năm nhận cổ tức ưu đãi cả năm là

10% mệnh giá bằng TM

Trang 37

3 Ngày 28/9 chuyển khoản 100 trđ cho vay kỳ hạn 3 tháng, lãi thu trước toàn bộ là 5 trđ

bằng TM.

4 Cuối năm: - ghi nhận lãi cho vay phải thu dồn tích (NV1)

- khoản cho vay (NV3) khả năng không thu hồi nợ gốc 10%.

Trang 38

KT đầu tư vào Cty liên doanh, liên kết

Kế toán đầu tư vào công ty con Phương pháp kế toán khoản đầu tư Khái niệm, phân loại

KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ VỐN VÀO ĐƠN VỊ KHÁC (cty con, cty liên doanh, liên kết, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác) 1.4

Trang 39

Các khoản đầu tư vốn vào đơn vị khác

(Investments in other units)

là khoản vốn đầu tư dưới hình thức góp vốn, mua cổ phần với mục đích đầu tư lâu dài nhằm hưởng lãi hoặc nhằm chia sẻ lợi ích và trách nhiệm với đơn vị khác

KHÁI NIỆM

Trang 41

Ghi sổ kế toán, lập và trình

bày BCTC riêng của nhà đầu tư

Phương pháp giá gốc

(Cost method) Lập và trình bày BCTC hợp nhất

của nhà đầu tư (khoản đầu tư vào

cơ sở KD đồng kiểm soát và cty liên kết)

Phương pháp vốn chủ sở hữu

(Equity method)

PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ

Trang 42

Phương pháp giá gốc (Cost method)

ghi nhận

Giá trị

khoản đầu tư

TS theo giá gốc

Trang 43

- Đơn vị nhận đầu tư bị lỗ khiến cho phần vốn của đơn vị trong VCSH < giá trị

vốn góp thực tế (trừ trường hợp lỗ theo kế hoạch)

Phương pháp giá gốc (Cost method)

Trang 44

Theo lãi hoặc lỗ của bên nhận đầu tư

Thay đổi VCSH bên nhận đầu tư

Phương pháp vốn chủ sở hữu (Equity method)

ghi nhận

Giá trị khoản đầu tư

TS theo giá gốc

Tăng/giảm t/ứng với

Sau

đó điều chỉnh

Trang 45

TK 221- Đầu tư vào công ty con

TK 222- Đầu tư vào công ty LD,LK

TK 228- Đầu tư khác

- TK 2281 - Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

- TK 2288 - Đầu tư khác

Trình bày BCTC: thuộc Tài sản khác

TS ngắn hạn khác (MS

155) và TS dài hạn khác

(MS 268)

TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

(đầu tư vào TS phi tài chính (ngoài BĐSĐT) và có thể là kim loại

quý, đá quý (không sd như HTK), tranh, ảnh, tài liệu, vật phẩm khác

có giá trị (ngoài TSCĐ) không tham gia vào h/động SXKD thông

thường, được mua mục đích nắm giữ chờ tăng giá)

Trang 46

Kiểm soát (Control)

Là quyền chi phối các chính sách tài chính và hoạt động của DN nhằm thu được lợi ích kinh tế

Công ty con (Subsidiary)

Là DN chịu sự kiểm soát của một DN khác (gọi là công ty mẹ)

(Investments in Subsidiaries)

KẾ TOÁN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY CON

Công ty con là đơn vị có tư cách pháp nhân, hạch toán độc lập, chịu sự kiểm soát của một đơn

vị khác (gọi là công ty mẹ)

Trang 47

• Quyền kiểm soát (QKS) của cty mẹ đối với cty con: xác định khi cty mẹ nắm giữ > 50%

quyền biểu quyết ở cty con (sở hữu trực tiếp /gián tiếp qua một cty con khác) trừ tr/hợp đặc biệt khi x/định rõ là quyền sở hữu không gắn liền với QKS.

Công ty mẹ (Parent / Holding company)

Là công ty có một hoặc nhiều công ty con

Tập đoàn (Group)

Bao gồm công ty mẹ và các công ty con

KẾ TOÁN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY CON

Trang 48

Công ty mẹ (Holding company)

Kiểm soát

Cty con C

Tập đoàn (Group)

Trang 50

(4)Khi thu hồi/ thanh lý

CL

lỗ

CL lãi

(3a) Nhận cổ tức/

lãi chia

KẾ TOÁN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY CON

Trang 51

Lưu ý: Tr/hợp góp vốn bằng tài sản khác tiền

Giá trị còn lại

KẾ TOÁN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY CON

Trang 52

Lưu ý: Tr/hợp nhà đầu tư được nhận cổ phiếu

do Cty cổ phần tăng vốn đầu tư của CSH

Nhà đầu tư được

nhận thêm cổ phiếu,

không trả tiền (không

ghi thêm giá trị TK đtư

TK 121,221,222,228)

Doanh thu HĐTC, Giá trị khoản đầu tư KHÔNG ĐỔI

Trình bày số lượng cổ phiếu tăng thêm trên

TM BCTC

Công ty cổ phần

của CSH (TK 4111)

Trang 53

221 4111

Phát hành cổ phiếu

4112

CP liên quan trực tiếp

Thông qua phát hành cổ phiếu

KT đtư vào cty con hình thành qua hợp nhất KD

111,112

Chi phí phát hành cổ phiếu

Trang 54

221 711

Giá trị hợp lý của TSCĐ

33311

111, 112

CP liên quan trực tiếp

Thông qua trao đổi TSCĐ

214 GTCL

KT đtư vào cty con hình thành qua hợp nhất KD

Trang 55

221 511

Giá trị hợp lý của HTK

33311

111, 112

CP liên quan trực tiếp

Thông qua trao đổi HTK

Giá ghi sổ

KT đtư vào cty con hình thành qua hợp nhất KD

Trang 56

221 34311

Phát hành trái phiếu

34312/34313

111, 112

CP liên quan trực tiếp

Thông qua phát hành trái phiếu

KT đtư vào cty con hình thành qua hợp nhất KD

Trang 57

VD: SDĐT: TK 221(M): 900 trđ,TK 222(cty liên kết Z): 500 trđ.

Ghi bút toán các nghiệp vụ sau:

1 Chuyển khoản 500 trđ mua cổ phiếu của Cty cổ phần X - có mệnh giá 300 trđ- chi phí mua đã chi tiền mặt 2

trđ (tỷ lệ quyền biểu quyết tương đương với % vốn góp 60%)

2 Chuyển khoản 100 lượng SJC đầu tư vào cty Y với % vốn góp là 49% kèm thoả thuận cty A có quyền

chi phối các chính sách tài chính và hoạt động của công ty Y theo quy chế thoả thuận (giá vàng thị

trường ngày góp vốn là 32 trđ/lượng, giá vàng trên sổ KT TGNH theo phương pháp bình quân gia

quyền ngày góp vốn 33 trđ/lượng)

KẾ TOÁN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY CON

Trang 58

3.Cty A góp thêm vốn vào cty Z một lô hàng hoá có giá gốc là 180 trđ, vốn góp thống nhất là 182 trđ Với

lô hàng góp thêm này nâng tỷ lệ vốn góp vào cty Z từ 45% lên 52%

4 Nhận cổ tức bằng 10.000 cổ phiếu của Cty cổ phần Q có giá thị trường là 200 trđ (biết % QBQ không

đổi 51%)

5.Nhượng lại 1 số cổ phiếu của cty CP M cho người bán B (trừ nợ tiền hàng) với giá bán 200 trđ,

biết giá gốc số cổ phiếu này là 202 trđ; sau khi chuyển nhượng tỷ lệ quyền biểu quyết giảm từ

52% xuống 40%)

KẾ TOÁN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY CON

VD (tiếp theo): SDĐT: TK 221(M): 900 trđ, TK 222(cty liên kết Z): 500 trđ.

Trang 59

Công ty liên doanh (joint- venture companies)

Là công ty được thành lập bởi các bên góp vốn liên doanh có quyền đồng kiểm soát các chính

sách tài chính và hoạt động, là đơn vị có tư cách pháp nhân hạch toán độc lập

KẾ TOÁN KHOẢN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY LIÊN DOANH,

LIÊN KẾT

(Investments in associated companies and joint - ventures)

Quyền đồng kiểm soát (joint control)

Là quyền cùng chi phối của các bên góp vốn liên doanh về các chính sách tài chính và hoạt động của công ty liên doanh

Trang 60

Công ty liên kết (associated companies)

Là công ty trong đó nhà đầu tư có ảnh hưởng đáng kể nhưng không phải là công ty con hoặc

công ty liên doanh của nhà đầu tư

KẾ TOÁN KHOẢN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY LIÊN DOANH,

LIÊN KẾT

(Investments in associated companies and joint - ventures)

Ảnh hưởng đáng kể (significant influence)

Là quyền tham gia của nhà đầu tư vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và

hoạt động của bên nhận đầu tư nhưng không kiểm soát các chính sách đó

Trang 61

(đồng kiểm soát)

Tổ chức

KT theo quy định

Ksoát TS,NPT,DT,T

Trang 62

Nhà đầu tư có ảnh hưởng đáng kể (đầu tư trực tiếp)

20% Qbq <

Qbq<20% và có thỏa thuận nhà đầu

tư có ảnh hưởg

Qbq>50% & có thỏa thuận nhà đầu tư

Công ty A Công ty B Công ty C

Nhà đầu tư vào công ty liên kết

Ngày đăng: 05/03/2017, 18:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành TS - Bài giảng kế toán tài chính III chương 1   đh kinh tế TP HCM
Hình th ành TS (Trang 87)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm