1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng kế toán tài chính i chương 7 đh kinh tế TP HCM

74 430 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐIỀU KIỆN GHI NHẬN DOANH THU BÁN HÀNGDoanh thu bán hàng được ghi nhận khi thoả mãn đồng thời 5 điều kiện sau: a Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền

Trang 1

CHƯƠNG 7:

KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI

VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

MERCHANDISING ACTIVITIES

& INCOME SUMMARY

Lớp Kế toán doanh nghiệp

Trang 2

doanh cuối kỳ kế toán.

• Trình bày thông tin cơ bản về kết quả hoạt động mua bán hàng hóa

Trang 4

NỘI DUNG

7.1 Những vấn đề chung

7.2 Kế toán mua hàng

7.3 Kế toán bán hàng

7.4 Kế toán chi phí hoạt động

7.5 Kế toán xác định kết quả kinh doanh 7.6 Trình bày thông tin trên báo cáo tài chính

Trang 5

MINH HỌA BCKQHĐKD

HAGL Group 1/1 – 31/12/2014

5

Trang 7

7.2 KẾ TOÁN MUA HÀNG (PURCHASES)

Trang 9

Kế toán mua hàng nhập kho

• Ghi nhận ban đầu theo giá gốc, bao gồm gia mua và chi phí thu mua

• Giá mua hàng hóa

• Chi phí thu mua hàng hóa

VD: CP vận chuyển, bốc xếp, bảo hiểm, bảo quản trong quá trình mua hàng, lương nhân viên thu mua và nhận hàng, chi phí của bộ phận thu mua độc lập, hao hụt tự

nhiên trong định mức phát sinh trong quá trình mua hàng

lại

Trang 10

Tài khoản

TK 156- Hàng hóa

• TK 1561- Giá mua hàng hóa

• TK 1562- Chi phí thu mua hàng hóa

• TK 1567- Hàng hóa bất động sản

Trang 11

Mua hàng hóa nhập

kho 111,112,331

Thiếu Thừa

1381

331,111,112

3381

Trị giá thực nhập

3381

Thừa trong kiểm kê

632 Xuất bán tại kho

157 Xuất gởi bán

222 Xuất tham gia liên doanh,

liên kết 1381 Thiếu trong kiểm kê

mại hoặc giảm giá

1561

Trang 12

Tập hợp chi phí thu mua hàng hoá

Phân bố chi phí mua hàng cho hàng đã

bán ra SD: Chi phí mua

hàng phân bổ cho hàng tồn

cuối kỳ

Trang 13

-Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

13

Trang 14

Mua hàng nhập kho

Ví dụ 7.1:

Hãy định khoản tình hình sau:

Cty TM Toàn Cầu tính giá HTK theo pp FIFO có tình hình liên quan hàng hóa trong kỳ như sau:Ngày 1: Mua hàng A và B với giá mua 6.000.000

đ với chi tiết cho như sau, và phát sinh chi phí thuê xe vận chuyển 200.000 chi bằng tiền tạm ứng

A 100 40.000 4.000.000

B 40 50.000 2.000.000

Trang 15

Ví dụ 7.1 (tt)

Ngày 20: Mua hàng A và C có giá mua

10.000.000, chi tiết như sau, và phát sinh chi phí thuê xe vận chuyển 500.000 chi bằng tiền tạm ứng

A 50 40.000 2.000.000

C 80 100.000 8.000.000

Trang 16

Ví dụ 7.1 (tt)

Ngày 25: Xuất một số hàng A, B và C để bán với

số lượng như sau:

Phiếu xuất kho

Trang 17

7.3 KẾ TOÁN BÁN HÀNG (SALES)

Trang 18

DOANH THU

REVENUE

• Doanh thu: là tổng lợi ích kinh tế doanh

nghiệp thu được trong kỳ, phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông

thường của doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu

• Doanh thu không bao gồm các khoản thu

hộ bên thứ ba, ví dụ: Các loại thuế gián

thu

• Doanh thu được xác định theo giá trị hợp

lý của các khoản đã thu hoặc sẽ thu được

Trang 19

mua 2 sản phẩm được tặng thêm 1 sản phẩm)

+ Trường hợp bán sản phẩm, hàng hóa kèm theo sản phẩm, hàng hóa, thiết bị thay thế

Trang 20

Doanh thu kế toán và doanh thu

tính thuế

• Thời điểm, căn cứ để ghi nhận doanh thu kế toán và doanh thu tính thuế có thể khác nhau tùy vào từng tình huống cụ thể

Trang 21

ĐIỀU KIỆN GHI NHẬN DOANH THU BÁN HÀNG

Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi thoả mãn đồng thời 5 điều kiện sau:

(a) Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua; (b) Doanh nghiệp không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa; (c) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

(d) Doanh nghiệp đã thu hoặc sẽ thu được các lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;

(e) Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng;

Trang 22

Chứng từ:

• Phiếu xuất kho

• Hóa đơn Các loại hóa đơn:

 Hóa đơn GTGT: dành cho các tổ chức tính thuế

GTGTtheo phương pháp khấu trừ

 Hóa đơn bán hàng: dùng cho tổ chức, cá nhân tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

 Hóa đơn khác gồm: tem; vé; phiếu thu tiền bảo

hiểm…

 Phiếu thu tiền cước vận chuyển hàng không; chứng

từ thu phí dịch vụ ngân hàng…,

• Các chứng từ được in, phát hành, sử dụng và quản lý như hóa đơn: phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ, phiếu XK hàng gửi bán đại lý

Trang 23

Hình thức hóa đơn

a) Hóa đơn tự in: là hóa đơn do DN tự in ra trên các thiết bị tin học, máy tính tiền …khi bán hàng hóa,

cung ứng dịch vụ;

b) Hóa đơn điện tử: là tập hợp các thông điệp dữ

liệu điện tử về bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ,

được tạo, lập, gửi, nhận, lưu trữ và quản lý theo quy định tại Luật Giao dịch điện tử và các văn bản

hướng dẫn thi hành;

c) Hóa đơn đặt in: là hóa đơn do các DN đặt in theo mẫu để sử dụng cho hoạt động bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, hoặc do cơ quan thuế đặt in theo mẫu

để cấp, bán cho các tổ chức, hộ, cá nhân.

Trang 24

TK 5113 : Doanh thu cung cấp dịch vụ

TK 5114 : Doanh thu trợ cấp, trợ giá

TK 5117 : Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư

TK 5118 : Doanh thu khác

- TK 632- Giá vốn hàng bán

Trang 25

Sơ đồ kế toán giá vốn hàng bán

Hàng gởi bán đã bán được

911

331,111,…

Mua xong bán ngay

156

Xuất kho bán trực tiếp

Gởi bán

Hàng hóa đã bán bị trả lại

nhập kho

Mua xong gởi bán

157

Kết chuyển giá vốn hàng đã bán

trong kỳ

632

Trang 26

Sơ đồ kế toán doanh thu bán hàng

511

Các khoản thuế gián thu trừ vào doanh thu (nếu không tách khi ghi DT) 3332,3333,

Cuối kỳ kết chuyển chiết

khấu thương mại, hàng

bán bị trả lại, giảm giá hàng

bán 521

Doanh thu bán hàng thuần

911

111,112 Bán hàng thu bằng tiền

131 Bán chịu

113 Khách mua hàng trả

Trang 27

-

HTK

LNCPP

GV

35

Trang 28

Doanh thu bán hàng

Đối với sản phẩm thuộc đối tượng chịu thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế bảo vệ

môi trường, kế toán phản ánh doanh thu theo giá bán

chưa có thuế, các khoản thuế gián thu phải nộp

được tách riêng ngay khi ghi nhận doanh thu (kể cả

thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp) :

Nợ TK 111, 112, 131, (tổng giá thanh toán)

Có TK 511 - Doanh thu bán hàng (giá chưa có

thuế)

Có TK 333

Trang 30

BÁN HÀNG QUA KHO THEO HÌNH

THỨC NHẬN HÀNG

Ví dụ 7.2:

Cty Hà Đông xuất 600 m vải để bán tại kho, với đơn giá bán chưa thuế 70.000 đ/m, thuế GTGT 10%, giá xuất kho 50.000 đ/m Thanh toán sau 15 ngày

Hãy định khoản nghiệp vụ trên tại cty Hà Đông

Trang 32

BÁN HÀNG QUA KHO THEO

PHƯƠNG THỨC CHUYỂN HÀNG

Ví dụ 7.3:

• Ngày 25/3 Cty A&B ký hợp đồng bán hàng với cty Thanh Xuân về bán 500 sp với giá bán chưa thuế 100.000đ/sp, thuế GTGT 10% Theo hợp đồng, A&B

có nghĩa vụ chở hàng giao cho Thanh Xuân tại Hà Nội.

• Ngày 25/4 cty xuất kho để giao hàng cho khách với giá xuất kho 80.000đ/sp

• Ngày 2/5, Thanh Xuân nhận được hàng và được

chấp nhận thanh toán toàn bộ.

Yêu cầu: tại cty A&B

Doanh thu được ghi nhận vào tháng 3, 4 hay 5? Cty ghi nhận bút toán gì vào tháng 3,4 và 5?

Trang 33

Chứng từ - Phiếu xuất kho

41

PHIẾU XUẤT KHO

Tên hàng SL Đơn giá Thành tiền USB 500 80.000 40.000.000

Trang 36

• Cty nhận hàng từ A và giao ngay cho khách hàng

C: SL: 300 cái, đơn giá bán chưa thuế 100.000đ/c,

thuế GTGT 10%, thanh toán sau 15 ngày.

Yêu cầu: định khoản tình hình trên tại cty T

Trang 37

BÁN HÀNG VẬN CHUYỂN THẲNG KHÔNG THAM GIA THANH TOÁN

Ví dụ 7.5:

Cty ABC làm môi giới cho cty XYZ bán 2 cái máy điện tử cho cty MMM, đơn giá bán chưa thuế 100 trđ, thuế GTGT 10%, tiền thanh toán sau 1 tháng.Cty ABC được hưởng phí hoa hồng môi giới giá chưa thuế là 5% trên giá bán chưa thuế, thuế

GTGT của phí môi giới 10%

Cty ABC thanh toán số tiền còn lại cho XYZ sau khi trừ phí môi giới bằng TGNH

Yêu cầu: định khoản tại cty ABC

Trang 38

KẾ TOÁN BÁN HÀNG CÓ PHÁT SINH

THIẾU

Ví dụ 7.6: Hãy định khoản tình hình sau:

• Ngày 5/5: Cty xuất hàng để giao cho khách tại kho của người mua, SL: 500 sp, đơn giá xuất kho 80.000đ/sp

• Ngày 14/5 bên mua nhận được hàng Tuy nhiên bên mua chỉ nhận được và vì vậy chỉ chấp nhận thanh toán theo số lượng 450 sp Số hàng còn lại bị mất trong quá trình vận chuyển Hóa đơn GTGT ghi SL: 450 cái, đơn giá bán chưa thuế 100.000đ/c, thuế GTGT 10%, khách hàng trả sau 15 ngày

Trang 39

Trả lời:

Ngày 5/5:

Nợ TK 157 / Có TK 156: 500sp*80.000 = 40.000.000 Ngày 14/5:

Trang 40

tiền hàng cho doanh nghiệp bằng chuyển khoản.

• Yêu cầu: định khoản tại A, X

Trang 41

KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG TRẢ GÓP

• Thuế GTGT tính trên giá bán trả ngay

Trang 42

Kế toán doanh thu bán hàng trả chậm, trả góp

Trang 43

Kế toán doanh thu bán hàng trả

chậm, trả góp

Ví dụ 7.8: Hãy định khoản tại cty H

• Cty H bán xe máy, giá bán trả ngay chưa thuế là 14.000.000, giá bán trả góp chưa thuế trong 12 tháng là 15.200.000 Thuế GTGT 10%

• Khách hàng trả ngay 3.000.000, số còn lại trả mỗi tháng bắt đầu từ tháng sau trong vòng 12 tháng

• Giả sử lãi trả góp phân bổ đều qua các kỳ theo

phương pháp đường thẳng

Doanh thu bán hàng: 14.000.000

Lãi trả góp: 15.200.000 – 14.000.000 = 1.200.000

Trang 44

KẾ TOÁN DOANH THU TIÊU DÙNG NỘI BỘ

KHÔNG TIẾP TỤC KINH DOANH

- Trường hợp sản phẩm, hàng hoá dùng để biếu, tặng cho cán bộ công nhân viên:

Nợ TK 334 (tổng giá thanh toán)

Có TK 511

Có TK 33311

Nợ TK 632

Có các TK 152, 153, 155, 156

Trang 45

HÀNG HÓA TIÊU DÙNG NỘI BỘ TIẾP

Nếu phải kê khai thuế GTGT cho sản phẩm tiêu dùng nội bộ (giá trị

kê khai thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế), ghi:

Nợ TK 133

Có TK 3331

Trang 46

x 12

Hairspra y

x 12

Hairspra y

x 12

Hairspra y

x 12 Hairspra

y

x 12

Trao đổi tương tự

TRAO ĐỔI TƯƠNG TỰ

• Không ghi nhận doanh thu

Trang 47

Trao đổi không tương tự

HH B

HH A

bản chất & giá trị

TRAO ĐỔI KHÔNG TƯƠNG TỰ

• Ghi nhận doanh thu đối với hàng bán

Trang 48

CHƯƠNG TRÌNH DÀNH CHO KHÁCH

HÀNG TRUYỀN THỐNG

CUSTOMER LOYALTY PROGRAMMES

• Tại thời điểm bán hàng hóa, người bán phải xác định riêng giá trị hợp lý của hàng hóa, dịch vụ phải cung cấp miễn phí hoặc số phải giảm giá cho người mua theo các điều kiện của chương trình (VD: tích đủ điểm thưởng);

• Doanh thu tại thời điểm bán hàng là tổng số tiền trừ đi giá trị hợp lý của hàng hóa, dịch vụ phải cung cấp miễn phí hoặc số phải giảm giá cho

người mua

Trang 49

Doanh thu phát sinh từ chương trình

dành cho khách hàng truyền thống

• Giá trị của hàng hóa, dịch vụ phải cung cấp miễn phí hoặc số phải chiết khấu, giảm giá cho người mua được ghi nhận là doanh thu chưa thực hiện

• Nếu hết thời hạn của chương trình mà người mua không đạt đủ điều kiện theo quy định và không

được hưởng hàng hóa dịch vụ miễn phí hoặc chiết khấu giảm giá, doanh thu chưa thực hiện được

chuyển vào doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ.

Trang 50

Doanh thu phát sinh từ chương trình

dành cho khách hàng truyền thống

Ví dụ 7.9:

• Công ty A đưa ra chương trình bán hàng cho khách

hàng truyền thống công ty B là nếu trong năm tài chính 20XX, công ty B mua hàng đạt được mức chưa thuế là

500 triệu đồng/năm, thì công ty A sẽ khuyến mãi lô hàng trị giá 5%, tương đương là 25 triệu đồng Giao dịch bán hàng cho công ty B trong năm như sau:

• Ngày 2/1, công ty A xuất kho có giá bán chưa thuế là

200 triệu đồng và thuế GTGT là 20 triệu đồng;

• Ngày 1/7, công ty A xuất kho lô hàng có giá bán chưa thuế là 350 triệu đồng và thuế GTGT là 35 triệu đồng;

Trang 51

Doanh thu phát sinh từ chương trình dành cho khách hàng truyền thống

• Ngày 25/12, tổng kết doanh số bán hàng cho công ty B là 550 triệu đồng, theo chương trình công ty B đã đủ điều kiện nhận 1 lô hàng

khuyến mãi 25 tr mà không thanh toán tiền

Công ty A xuất kho lô hàng khuyến mãi có giá gốc là 20 triệu đồng giao cho công ty B

Trang 52

CÁC KHOẢN LÀM GIẢM DOANH THU - REVENUE DEDUCTIONS

1 Hàng bán bị trả lại

2 Giảm giá hàng bán

3 Chiết khấu thương mại

Trang 53

Định nghĩa

• Chiết khấu thương mại: Là khoản doanh nghiệp bán giảm

giá niêm yết cho khách hàng mua hàng với khối lượng

lớn.

• Giảm giá hàng bán: Là khoản giảm trừ cho người mua do

hàng hóa kém phẩm chất, sai quy cách hoặc lạc hậu thị hiếu.

• Giá trị hàng bán bị trả lại: Là giá trị khối lượng hàng bán

đã xác định là tiêu thụ bị khách hàng trả lại và từ chối

thanh toán.

• (Chiết khấu thanh toán: Là khoản tiền người bán giảm trừ

cho người mua, do người mua thanh toán tiền mua hàng trước thời hạn theo hợp đồng Lưu ý chiết khấu thanh

toán không được xem là các khoản giảm trừ doanh thu)

72

Trang 54

- Tài khoản 5212 - Hàng bán bị trả lại

- Tài khoản 5213 - Giảm giá hàng bán

73

Trang 55

Sơ đồ các khoản giảm trừ doanh thu

521

33311

Cuối kỳ, kết chuyển

Trang 56

75

Trang 57

Ví dụ 7.10

• Ngày 7/5, vì hàng hóa bị lỗi trong quá trình sử dụng, công ty ABC nhận lại 20 sản phẩm đã bán trước đây có giá bán 100.000 đ/sp, giá vốn

80.000 đ/sp do công ty Thanh Xuân trả lại Đây

là mặt hàng chịu thuế GTGT 10% Đồng thời

giảm giá 5.000 đ/sp cho 480 sản phẩm còn lại

• Yêu cầu: định khoản tình hình trên

76

Trang 58

Tổng cộng tiền thanh

Trang 59

Chứng từ - Hóa đơn GTGT (trường

Tổng cộng tiền thanh

Trang 60

Chứng từ - Phiếu nhập kho (trường

Trang 61

Các khoản làm giảm doanh thu không bao gồm chiết khấu thanh toán

Chiết khấu thanh toán: Là khoản tiền người bán giảm tiền cho người mua,

do người mua thanh toán tiền mua hàng trước thời hạn theo hợp đồng

82

Trang 62

7.4 KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG Expenses

Trang 64

Tài khoản

TK 641 : Chi phí bán hàng có các TK cấp 2

TK 642 : Chi phí quản lý doanh nghiệp có các TK

cấp 2:

TK 6421 “Chi phí nhân viên quản lý”

TK 6422 “ Chi phí vật liệu quản lý”

Trang 65

Sơ đồ chi phí bán hàng và chi phí

quản lý doanh nghiệp

911 Kết chuyển để xác

định kết quả kinh

doanh

334,338,214,352,

Tập hợp chi phí bán hàng thực tế phát

sinh

Các khoản làm giảm

chi phí

Trang 66

Ví dụ 7.11:

Hãy định khoản các nghiệp vụ sau:

1 Chi tiền mặt nộp thuế môn bài 2.000.000 đ.

2 Khấu hao tài sản cố định cho bán hàng 1.400.000đ, cho

quản lý DN 1.600.000đ.

3 Tiền quảng cáo trên báo Tuổi Trẻ tháng này 50.000.000

đ, trong đó thuế GTGT 10%, chưa thanh toán.

4 Trả trước tiền thuê văn phòng cho 3 kỳ, kể từ kỳ này là

150.000.000 đ, trong đó thuế GTGT 10%.

5 Lập dự phòng bảo hành hàng hóa trong kỳ 80.000.000đ

Trang 67

7.5 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

INCOME SUMMARY

Trang 68

632

K/C giá vốn hàng bán

635

K/C chi phí hoạt động tài chính

811

K/C chi phí khác

511

K/C DT thuần

641, 642

K/C chi phí bán hàng, CP quản lý

Sơ đồ kết chuyển để xác định lợi

nhuận vào cuối kỳ

90

Trang 69

7.6 TRÌNH BÀY THÔNG TIN TRÊN

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Thuyết minh BCTC

(a) Chính sách kế toán trong việc ghi nhận doanh thu (VD phương pháp xác định phần công việc đã hoàn thành khi cung cấp dịch vụ);

(b) Doanh thu của từng loại giao dịch và sự kiện:

(c) Doanh thu từ việc trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ theo từng loại hoạt động trên.

(d) Thu nhập khác, trong đó trình bày cụ thể các

khoản thu nhập bất thường.

& các thông tin liên quan khác đến chi phí.

Trang 70

TÓM TẮT CHƯƠNG 7

• Xác định giá trị hàng mua theo nguyên tắc giá gốc bao gồm giá mua, thuế không được hoàn

và chi phí mua hàng, có tính trừ chiết khấu

thương mại, giảm giá

• Ghi nhận doanh thu bán hàng thỏa các điều kiện ghi nhận theo VAS 14

• Cuối kỳ Kế toán kết chuyển các yếu tố Doanh thu, Thu nhập khác và Chi phí để xác định kết quả hoạt động kinh doanh

Trang 71

MINH HỌA TÌNH HUỐNG

1 Trường hợp nào thỏa các điều kiện ghi nhận doanh thu?

a) Cty lập hóa đơn nhưng chưa giao hàng

b) Cty giao hàng nhưng chưa giao hóa đơn

c) Cty nhận tiền nhưng chưa giao hàng

d) Cty giao hàng nhưng chưa nhận tiền

e) Cty bán hàng thông qua đại lý và cho phép đại

lý trả lại hàng nếu không bán được

f) Cty bán phiếu quà tặng cho khách hàng

93

Trang 72

Hướng dẫn trả lời

1 Trường hợp nào thỏa các điều kiện ghi nhận doanh thu?

a) Cty lập hóa đơn nhưng chưa giao hàng

b) Cty giao hàng nhưng chưa giao hóa đơn

c) Cty nhận tiền nhưng chưa giao hàng

d) Cty giao hàng nhưng chưa nhận tiền

e) Cty bán hàng thông qua đại lý và cho phép đại

lý trả lại hàng nếu không bán được

f) Cty bán phiếu quà tặng cho khách hàng

94

Trang 73

Mua TSCĐ dùng cho hoạt động bán hàng

Giá trị khấu hao TSCĐ sử dụng trong tháng

Xuất kho công cụ sử dụng hoạt động bán hàng

Nhận được hóa đơn tiền điện phát sinh tháng trước,

chưa trả tiền

Xóa sổ 1 khoản nợ (do khách hàng giải thể)

Chi tiền mặt cho dịch vụ bảo hiểm vào năm sau

Tiền điện sử dụng trong tháng nhưng chưa nhận

được hóa đơn

MINH HỌA TÌNH HUỐNG

2 Trong các nghiệp vụ sau đây, nghiệp vụ nào làm tăng chi phí trong kỳ?

Ngày đăng: 05/03/2017, 18:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức hóa đơn - Bài giảng kế toán tài chính i chương 7   đh kinh tế TP HCM
Hình th ức hóa đơn (Trang 23)
Sơ đồ kế toán giá vốn hàng bán - Bài giảng kế toán tài chính i chương 7   đh kinh tế TP HCM
Sơ đồ k ế toán giá vốn hàng bán (Trang 25)
Sơ đồ kế toán doanh thu bán hàng - Bài giảng kế toán tài chính i chương 7   đh kinh tế TP HCM
Sơ đồ k ế toán doanh thu bán hàng (Trang 26)
Sơ đồ các khoản giảm trừ doanh thu - Bài giảng kế toán tài chính i chương 7   đh kinh tế TP HCM
Sơ đồ c ác khoản giảm trừ doanh thu (Trang 55)
Sơ đồ chi phí bán hàng và chi phí - Bài giảng kế toán tài chính i chương 7   đh kinh tế TP HCM
Sơ đồ chi phí bán hàng và chi phí (Trang 65)
Sơ đồ kết chuyển để xác định lợi  nhuận vào cuối kỳ - Bài giảng kế toán tài chính i chương 7   đh kinh tế TP HCM
Sơ đồ k ết chuyển để xác định lợi nhuận vào cuối kỳ (Trang 68)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm