Điều khiển phản hồi Feedback Control Khái niệm: Là khái niệm điều khiển dựa trên nguyên tắc liên tục đo hoặc quan sát giá trị biến được điều khiển và phản hồi thông tin về bộ điều khiển
Trang 1Các thuật toán điều khiển tiêu biểu
z Điều khiển phản hồi Feedback Control
z Điều khiển nối tầng Cascade Control
z Điều khiển Tỉ lệ Ratio Control
z Điều khiển Feedforward
z PID và chỉnh định PID
Trang 2Điều khiển phản hồi (Feedback Control)
Khái niệm:
Là khái niệm điều khiển dựa trên nguyên tắc liên tục đo (hoặc quan sát) giá trị biến được điều khiển và phản hồi thông tin về bộ điều khiển để tính toán lại giá trị của biến điều khiển.-> Hay còn được gọi là điều khiển vòng kín.
Cấu trúc điều khiển:
w: Đầu vào quá trình
z: Đầu ra quá trình
y: Đầu vào bộ điều khiển
u: Các tín hiệu điều khiển
Mô hình quá
trình
Bộ điều khiển
z w
Trang 3Điều khiển phản hồi (Feedback Control)
Ví dụ: Điều khiển quá trình trao đổi nhiệt
Điều chỉnh lưu lượng hơi nóng (biến điều khiển) dựa trên
sai lệch giữa nhiệt độ dầu ra (biến được điều khiển) vàgiá trị đặt (SP)
Trang 4Điều khiển phản hồi (Feedback Control)
Đánh giá :
Ưu điểm: Có khả năng ổn định cao,loại bỏ
nhiễu bất định, Bền vững với sai lệch mô hình.
Nhược điểm: Tác động chậm, ảnh hưởng của
nhiễu, cần sử dụng thêm cảm biến
Ứng dụng :
Được ứng dụng rộng rãi trong thực tế, và
thường kết hợp với điều khiển truyền thẳng
để bù nhiễu, cải thiện tốc độ
Trang 5Điều khiển nối tầng (Cascade)
Khái niệm :
Là dạng mở rộng của cấu trúc điều khiển vòng đơn, giúp loại bỏ một phần ảnh hưởng của nhiễu, cải thiện tốc độ
chiến lược điều khiển khác nhau như
Trang 6Điều khiển nối tầng (Cascade)
Cấu trúc :
Cấu trúc nối tiếp (cấu trúc truyền thống)
Cấu trúc song song (khống chế đầu vào)
Trang 7Điều khiển nối tầng (Cascade)
Ví dụ : Điều khiển buồng trao đổi nhiệt
Để triệt tiêu sớm ảnh hưởng của nhiễu ta sử dụng
một vòng điềuchỉnh lưu lượng phíatrong trong, sử dụngthêm một đại lượng
đo lưu lượng
Trang 8Điều khiển nối tầng (Cascade)
Đánh giá:
nhiễu,giảm độ quá điều chỉnh,cải thiện tính ổn định và nâng cao tính bền vững của hệ kín
Trang 9Điều khiển nối tầng (Cascade)
Ứng dụng :
yêu cầu chất lượng
biến quá trình thứ hai (có liên quan tới biến thứnhất)
hưởng của nhiễu khó đo được
biến được điều khiển thứ hai
đặc tính động học của biến thứ nhất
Trang 10Điều khiển Tỉ lệ (Ratio Control)
Khái niệm:
hai biến nhằm điều khiển gián tiếp một biến thứ ba => thực chất là một dạng điều khiển truyền thẳng.
Trang 11Điều khiển Tỉ lệ (Ratio Control)
Cấu trúc:
Trang 12Điều khiển Tỉ lệ (Ratio Control)
Ví dụ : Điều khiển quá trình trao đổi nhiệt
Trang 13Điều khiển Tỉ lệ (Ratio Control)
Đánh giá :
Ưu điểm: giúp đơn giản hóa các bài toán phi
tuyến
Nhược điểm: tính phi tuyến của mô hình(1), giá
trị đặt thường thay đổi liên tục không biết trước(2)
Ứng dụng:
Giải quyết các bài toán phi tuyến, thay vì phải
tuyến tính hóa xấp xỉ mô hình hoặc sử dụng các
bộ diều khiển phi tuyến phức tạp.
Thiết kế cấu trúc đơn biến cho quá trình đa biến
được đơn giản, giảm thiểu tương tác chéo giữa các vòng điều khiển.
Trang 14Điều khiển Feed-forward
Khái niệm:
Là quá trình điều khiển trong đó số biến nhiễu quá trình được đo và đưa tới bộ điều khiển hoặc tín hiệu giữa các quá trình tác động trực tiếp qua lại lẫn nhau Dựa vào giá trị đo được cùng với giá trị đặt, bộ điều khiển tính toán và đưa ra giá trị cho biến điều khiển Chính vì thế phương pháp này cho phép bù nhiễu nếu nhiễu biết trước.
Cấu trúc điều khiển:
Bộ điều khiển truyền thẳng
Quá trình
Biến điều khiển
Biến cần điều khiển
Biến chủ đạo (giá trị đặt)
Nhiễu quá trình Tín hiệu từ quá
trình tương tác
Trang 15Điều khiển Feed-forward
Ví dụ : điều khiển áp suất chân không
buồng đốt hay áp suất bao hơi:
Áp suất hơi Lưu lượng hơi lò 1 Lưu lượng hơi lò 2
Trang 16Điều khiển Feedforward
Đánh giá :
Ưu điểm:
Bù được các nhiễu đã được tính toán
Đáp ứng nhanh hơn và chính xác hơn
Thích hợp điều khiển tác động qua lại lẫn nhau, điều
chỉnh đối tượng cần giữ ở một giá trị ổn định.
hàm feedforward khá phức tạp.
Ứng dụng :
Giải quyết các bài toán phi tuyến, thay vì phải tuyến tính
hóa xấp xỉ mô hình hoặc sử dụng các bộ diều khiển phi tuyến phức tạp.
Thiết kế cấu trúc đơn biến cho quá trình đa biến được đơn
giản, giải quyết vấn đề tương tác chéo giữa các vòng điều khiển.
Thường ứng dụng nhiều vào điều khiển giữ ổn định lưu
lượng, nhiệt độ, áp suất cho quá trình.
Trang 17Điều khiển PID
hiện nay
Trang 18Điều khiển PID
Thuật toán PID tính toán liên tục tác động
điều chỉnh u(t) nhằm mục đích đạt được sai lệch e(t) = 0
Trang 19k
K )
s ( W lim )
t ( h
lim
p
p xy
s
t→ ∞ = → 0 = 1+
k K
k )
s ( W lim )
t ( h
lim
p
fy s
t→ ∞ = → 0 = 1 +
Trang 20CÁC BỘ ĐIỀU KHIỂN PHẢN HỒI PID
K )
s ( W lim )
t ( h
lim
p
p xy
s t
p p
fy s
t K k K
k )
s ( W lim )
t ( h
( s
e
k W
s dt
1 +
= −τ
Trang 22CÁC BỘ ĐIỀU KHIỂN PHẢN HỒI PID
Trang 23tính-CÁC BỘ ĐIỀU KHIỂN PHẢN HỒI PID
Bộ điều khiển tích phân (I):
s e
k dt
K )
s ( W lim )
t ( h
lim
i
i xy
s t
t
Trang 24CÁC BỘ ĐIỀU KHIỂN PHẢN HỒI PID
Bộ điều khiển tích phân (I):
Trang 25CÁC BỘ ĐIỀU KHIỂN PHẢN HỒI PID
Bộ điều khiển vi phân (D):
k
k )
s ( W lim )
t ( h
=
s T
s
K )
s (
R
d d D
Trang 26CÁC BỘ ĐIỀU KHIỂN PHẢN HỒI PID
k
K )
s ( W lim )
t ( h
lim
d
d xy
t ( h
s t
) Ts
( s
e
k W
s dt
1 +
= −τ
Trang 27CÁC BỘ ĐIỀU KHIỂN PHẢN HỒI PID
Khuyếch đại nhiễu loạn
Chất lượng điều chỉnh kém, dễ gây mất ổn định
Không thể sử dụng đơn độc
Trang 28Điều khiển PI
τI: thời gian tích phân (giây, phút)
τI càng nhỏ, đóng góp của thành phần tích phân trong tổng tác động càng lớn
Trang 29Điều khiển PI
Trang 30Điều khiển PI
Trang 31Điều khiển PI
Trang 32Điều khiển PI
0 20 40 60 80 100 120 140 160 180 200 -2
0 2 4 6 8 10 12
P-action steps controller initially
I-action continues to increase controller output
process response
controller output
Trang 33Điều khiển PI
Loại trừ được sai lệch tĩnh
Tương tác giữa 2 tham số điều chỉnh
Thành phần I gây ra dao động, giảm độ
ổn định
Đây là loại bộ điều chỉnh được dùng rộng rãi nhất trong họ PID
Trang 34Điều khiển PI
Trường hợp
cơ bản
Trang 35 Các đối tượng có đặc tính quán tính hoặc
đặc tính quán tính tích phân với thời gian trễ tương đối nhỏ.
Áp dụng đối với hệ hở, có thế tách rời các
bộ điều khiển khỏi hệ thống
Trang 36CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỈNH ĐỊNH PID
Phương pháp Ziegler nichols 1
Cách tiến hành :
Cho tác động tín hiệu vào la xung step
Xác định tín hiệu ra có dạng gần với khâu
quán tính bậc 1 có trễ
Xác định các tham số T và τ bằng cách kẻ
tiếp tuyến tại điêm uốn
Tính toán các tham số của bộ PID theo
bảng
( )
Trang 38CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỈNH ĐỊNH PID
Phương pháp Ziegler nichols 1
(Phương pháp đặc tính đáp ứng bậc thang )
Áp dụng cho một dải rông quá trình công
nghiệp, kể cả một số quá trình không ổn định.
Áp dụng cho hệ kín không thể tách rời bộ
điều khiển ra khỏi hê thống.
Trang 39 Thay đổi thành phần Kp sao cho hệ thống
ở trên biên giới ổn định
Xác định các tham số Tth và Kmax bằng thực
nghiệm
Tính toán các tham số của bộ PID theo
bảng
Trang 41CÁC ĐỊNH HƯỚNG CHỈNH ĐỊNH PID
Chỉ tiêu chất lượng Thay đổi tham số
Thời gian đáp ứng Giảm Giảm ít Giảm ít
Thời gian quá độ Thay đổi ít Giảm Thay đổi ít
Độ quá điều chỉnh Tăng Tăng Giảm ít
Hệ số tắt dần Thay đổi ít Tăng Giảm
Sai lệch tĩnh Giảm Triệt tiêu Thay đổi ít
Tín hiệu điều khiển Tăng Tăng Tăng
Độ dự trữ ổn định Giảm Giảm Tăng
Bền vững với nhiễu
Trang 42ỨNG DỤNG PID TRONG MỘT SỐ VÒNG ĐIỀU KHIỂN
Điều khiển lưu lượng
Quá trình và các cảm biến lưu lượng đều đáp ứng nhanh, đặc tính động học của vòng kín được quyết định bởi đặc tính của van điều khiển(cơ cấu chấp hành)
->Thường sử dụng bộ điều khiển PI
FT
FC Flow
Setpoint
Trang 43ỨNG DỤNG PID TRONG MỘT SỐ VÒNG ĐIỀU KHIỂN
Điều khiển mức
Đặc tính động học của cảm biến và cơ cấu chấp hành nhanh hơn so với quá trình, quá trình có tính tích phân (I) ->Sử dụng bộ điều khiển P (hoặc PI nếu có yêu cầu cao vê độ
Trang 44ỨNG DỤNG PID TRONG MỘT SỐ VÒNG ĐIỀU KHIỂN
Điều khiển áp suất khí
Đặc tính động học của quá trình và cảm biến nhanh hơn so với cơ cấu chấp hành, quá trình có tính tích phân , yêu cầu cao về độ chính xác và tính an toàn
->Sử dụng bộ điều khiển PI (hằng số thời gian tích phân nhỏ).
Trang 45ỨNG DỤNG PID TRONG MỘT SỐ VÒNG ĐIỀU KHIỂN
Điều khiển nhiệt độ
Đặc tính động học của quá trình và cảm biến chậm hơn so với cơ cấu chấp hành, quá trình có dao động, biến đổi chậm, ít chịu ảnh hưởng của nhiễu quá trình->Sử dụng bộ điều khiển PI (hoặc PID nếu đòi hỏi đáp
úng nhanh)
RSP TT
FC
Gas FT
Process Stream
Trang 46ỨNG DỤNG PID TRONG MỘT SỐ VÒNG ĐIỀU KHIỂN
Điều khiển thành phần
Tương tự với điều khiển nhiệt độ , Quá trình biến đổi chậm hơn so với cảm biến và cơ cấu chấp hành
->Sử dụng bộ điều khiển PI hoặc PID hoặc có thể các
thuật toán cao cấp