File có dạng .ppm Câu 27: Để nạp phần mềm Tiếng Việt cho máy Nokia dòng DCT4 bạn phải làm cách nào sau đây.. Câu 52: Hộp AVATOR dùng để nạp phần mềm cho điện thoại di động dòng máy:
Trang 1BỘ ĐỀ THI LÝ THUYẾT
KỸ THUẬT PHẦN MỀM ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG CĂN BẢN
Module 03 - Phiên bản: 01.2015
Câu 1: PC Nokia Suite là phần mềm dùng được cho dòng máy nào?
A iPhone
B Nokia
C Samsung
D Tất cả đều đúng
Câu 2: Phân loại phần mềm trong điện thoại di động bao gồm:
A Phần mềm ứng dụng
B Phần mềm hệ thống
C Phần mềm khác
D Câu A và B đều đúng
Câu 3: Điện thoại di động bị lỗi phần mềm hệ thống thì sẽ gây ra hiện tượng
gì?
A Có thể bị mất sóng
B Có thể bị mất nguồn
C Có thể treo máy
D Tất cả đều đúng
Câu 4: Điện thoại di động bị lỗi phần mềm ứng dụng thì sẽ có hiện tượng gì?
A Điện thoại bị mất nguồn
B Điện thoại không sử dụng được phần mềm đó
C Có thể làm cho điện thoại bị treo
D Câu B và C đều đúng
Câu 5: Hình ảnh thường được sử dụng trong ĐTDĐ là loại file có đuôi mở
rộng gì?
A Đuôi jpg, png
B Đuôi gif, 3gp
C Đuôi mov, psd
D Cả A và B đều đúng
Câu 6: Video clip dùng trong ĐTDĐ thường là loại file có đuôi mở rộng gì?
A Đuôi mp4, flv
B Đuôi wma, wmv
C Đuôi 3gp, avi
D Cả A và C đều đúng
Câu 7: Âm thanh dùng trong ĐTDĐ thường là loại file có đuôi mở rộng gì?
A Đuôi ogg, mp4
B Đuôi mp3, aac
C Đuôi mid, avi
D Tất cả đều đúng
Câu 8: Để cài đặt ứng dụng cho điện thoại Samsung thì phần mềm nào sau
đây hay được sử dụng?
A Total video converter
B Nokia PC Suite
C iTunes
D Tất cả đều sai
Trang 2Câu 9: Để tài game và ứng dụng trực tuyến cho điện thoại Nokia dòng Asha
thì phải vào ứng dụng nào để tải?
Câu 10: Để tài game và ứng dụng trực tuyến cho điện thoại Android thì phải
vào ứng dụng nào để tải?
Câu 11: Định đạng file ứng dụng cài trên hệ điều hành Android là gì?
A Đuôi ipa
B Đuôi apk
C Đuôi cab
D Tất cả đều đúng
Câu 12: Tài khoản nào sau đây mới có thể đăng nhập trên CH Play?
Câu 13: Khi cài đặt một ứng dụng (không phải từ CH Play) vào điện thoại
Android thì cần phải:
A Chọn mục: Cài đặt ứng dụng không rõ nguồn gốc
B Khôi phục lại cài đặt gốc của nhà sản xuất
C Bẻ khóa điện thoại
D Unlock điện thoại
D Tất cả đều đúng
Câu 14: Phần mềm File manager dùng để làm gì?
A Quản lý file, dữ liệu
B Quản lý cuộc gọi
C Kiểm tra wifi
D Tất cả đều đúng
Câu 15: Chương trình Nokia PC Suite dùng để làm gì?
A Sao lưu dữ liệu của điện thoại
B Kết nối internet thông qua điện thoại
C Chuyển các tập tin giữa điện thoại và máy tính
D Tất cả đều đúng
Câu 16: Chương trình Titanium backup thường dùng để làm gì:
A Chép nhạc cho điện
thoại
B Sao lưu danh bạ
C Sao lưu ứng dụng
D Tất cả đều sai
Câu 17: Định dạng file mp4 chuẩn khi phát trên hệ điều hành Android cần
phần mềm hỗ trợ nào sau đây?
A MxPlayer
B ReadPlayer
C VPlayer
D Không cần
Trang 3Câu 18: Chức năng chính của hộp N-Box là?
A Thiết bị chạy phần mềm điện thoại di động
B Thiết bị dùng để mở mạng điện thoại di động
C Thiết bị dùng để sửa lỗi và nâng cấp phần mềm điện thoại di động
D Tất cả đều đúng
Câu 19: Khi mở giao diện DCTxBB5 (N-BOX), chọn “Connect” để tiến hành
kết nối giữa hộp và máy tính, máy tính báo lỗi “UFSx device not found” Điều đó có nghĩa gì?
A Driver chưa được cài đặt hoặc Driver cài đặt chưa đúng
B Hộp N-BOX bị lỗi
C Cáp kết nối giữa hộp N-BOX với máy tính bị lỗi
D Tất cả điều đúng
Câu 20: Khi chạy chương trình cho dòng máy Nokia DCT4 ta thường chọn 3
file theo thứ tự nào sau đây?
A MCU, CNT, PM
B MCU, PPM, CNT
C MCU, PM, PPM
D MCU, CNT, PPM
Câu 21: Khi chạy chương trình cho Nokia WD2 ta thường chọn bao nhiêu file
và chọn theo thứ tự nào là đúng?
A Gồm 3 file, theo thứ tự MCU, CNT, PPM
B Gồm 2 file, theo thứ tự MCU, PPM
C Chỉ chọn 1 file MCU
D Tất cả đều sai
Câu 22: Hãy cho biết ý nghĩa của các cụm từ sau: Connect, Check, Info, Write
Flash, UI Settings?
A Kết nối hộp - máy tính, xem thông tin điện thoại, kiểm tra kết nối điện thoại - máy tính, đồng bộ, nạp file
B Kiểm tra thông tin điện thoại, kiểm tra kết nối điện thoại- máy tính, đồng bộ, nạp file, kết nối hộp - máy tính
C Kết nối hộp - máy tính, kiểm tra kết nối điện thoại – N-BOX, xem thông tin điện thoại, nạp file Flash, đồng bộ
D Tất cả đều sai
Câu 23: Chip HWK được gắn vào hộp N-BOX với mục đính gì?
A Nâng cấp giao diện cho N-BOX
B Chạy được nhiều dòng máy hơn
C Chạy được các dòng máy Nokia BB5
D Tất cả đều đúng
Câu 24: Dòng máy Nokia BB5 muốn chạy file flash có version thấp hơn thì
Trang 4phải chọn nút chức năng nào sau đây?
A Read PM
B Write PM
C User code edit
D Downgrade
Câu 25: Khi máy Nokia (DCT4, WD2) bị lỗi mất số imei, máy điện thoại sẽ có
hiện tượng gì?
A Mất nguồn hoặc mất sóng hoặc “contact service”
B Mất nguồn hoặc mất sóng hoặc “không sạc được”
C Có sóng hoặc “không sạc được” hoặc mất nguồn
D Khi gắn sim máy báo“Sim không hợp lệ” hoặc “nhập mã hạn chế ”
Câu 26: File imei có định dạng là rpl vậy để gửi file imei cho dòng máy DCT4
hoặc WD2 ta phải có được file định dạng gì?
A File có dạng pm
B File có dạng ask
C File có dạng rpl
D File có dạng ppm
Câu 27: Để nạp phần mềm Tiếng Việt cho máy Nokia dòng DCT4 bạn phải
làm cách nào sau đây?
A Nạp 1 file ppm có hỗ trợ tiếng Việt và phải cùng phiên bản với file MCU
B Nạp lại toàn bộ 3 file, trong đó file ppm có hỗ trợ Tiếng Việt
C Nạp 3 file phiên bản cao hơn, trong đó file ppm có hỗ trợ Tiếng Việt
D Tất cả đều đúng
Câu 28: Khi nhấn kết nối (Connect) N-BOX + HWK, trên giao diện có dòng
thông báo "Can't boot UFS", lỗi trên là lỗi gì?
A N-Box bị lỗi
B HWK bị lỗi, hoặc chưa gắn
C Máy tính chưa nhận được hộp N-BOX
D Câu A và C đều đúng
Câu 29: Khi máy điện thoại Nokia (DCT4, WD2) lỗi mất số imei nếu ta gắn
sim vào máy báo “Phone restricted! Sim locked” (Nhập mã hạn chế), cách xử lý nào là đúng?
A Sửa lại số imei bằng cách gửi file
B Thay nguyên 1 cặp IC Nguồn và IC Flash
C Không sửa được
D Câu A và B đều đúng
Câu 30: Chip HWK được thiết kế dùng với thiết bị nào sau đây?
A MXBOX
B JAF
Trang 5C N-Box
D Cả A và B đều đúng
Câu 31: Nếu chỉ có hộp N-Box, muốn chạy được một số dòng máy BB5 thì
phải làm gì?
A Cài đặt chương trình JAF Crack cho hộp N-BOX
B Cài chương trình ATF cho hộp N-BOX
C Copy nội dung thư mục ODEON vào thư mục SarasSoft
D Tất cả đều đúng
Câu 32: Trên giao diện chương trình N-Box, chức năng “Format User Area”
xuất hiện khi chọn dòng máy nào?
A DCT3
B WD2
C DCT4
D Tất cả đều sai
Câu 33: Phát biểu nào sau đây (đối với N-BOX) là sai?
A Chức năng “Reset User lock” dùng để mở mã bảo vệ
B Chức năng “Rd PM” dùng để sao lưu file sóng
C Chức năng “Init Simlock” dùng để mở mạng
D Erase Flash là đồng bộ máy sau khi nạp phần mềm
Câu 34: Tính năng nào sau đây của hộp N-Box dùng để mở mã bảo vệ cho
máy Nokia?
A Reset user code
B UI Setting
C Init Simlock
D Tất cả đều đúng
Câu 35: Nếu máy Nokia (DCT4, WD – 2) bị lỗi file PM thường máy sẽ có hiện
tượng gì?
A Mất nguồn hoặc mất sóng hoặc “Contact service”
B Mất nguồn hoặc mất sóng hoặc “Không sạc được”
C Có sóng hoặc “Không sạc được” hoặc mất nguồn
D Mất sóng hoặc “Không sạc được” hoặc “Contact service”
Câu 36: Sau khi chạy phần mềm máy điện thoại báo “Contact - Service” lỗi
này thường do nguyên nhân nào gây ra?
A Lỗi Firmware (Firmware Checksum Error)
B Lỗi vùng PPM (Corrupted)
C Lỗi phần cứng
D Tất cả đều đúng
Câu 37: JAF Box có hỗ trợ chạy phần mềm bằng cáp USB không?
A Chỉ hỗ trợ một số dòng máy Nokia BB5
B Hỗ trợ cho tất cả máy Nokia bằng cáp USB
C Chỉ hỗ trợ cho dòng máy WD2
Trang 6D Tất cả đều đúng
Câu 38: Chức năng nào sau đây của JAF dùng để sao lưu file flash của máy
Nokia?
A Read PM
B Manual flash
C Read flash
D Service
Câu 39: Chương trình JAF Crack chạy phần mềm có thể thông qua hộp nào
A ATF
B NBOX
C AVATOR
D Tất cả đều đúng
Câu 40: Máy Nokia 6233, dùng chương trình JAF nhấn nút Info, xuất hiện
dòng: Config Key: FFFFFF Ta kết luận?
A Máy bình thường
B Máy bị lỗi Simlocks, không dùng được
C Máy bị hư IMEI
D Tất cả đều sai
Câu 41: Hộp JAF có thể chạy phần mềm cho những dòng máy nào?
A Samsung
B Nokia
C Motorola
D Câu B và C đều đúng
Câu 42: Chức năng chính của hộp JAF là gì?
A Thiết bị chạy phần mềm, mở khóa và mở mạng máy Nokia
B Chạy phần mềm, mở khóa và mở mạng Nokia, Sony Ericsson
C Chạy phần mềm Samsung, Motorola, LG và một số máy khác
D Câu A và B đều đúng
Câu 43: Cài đặt Driver cho ATF theo đường dẫn nào?
A C:\AdvanceBox Turbo Flasher\Driver\ATF_NEW_DRIVERS
B C:\AdvanceBox Turbo Flasher\ATF_NEW_DRIVERS\Driver
C D:\AdvanceBox Turbo Flasher\Driver\ATF_NEW_DRIVERS
D D:\AdvanceBox Turbo Flasher\ ATF_NEW_DRIVERS\Driver
Câu 44: Trên giao diện ATF mục Backup Rpl có tác dụng gì?
A Sao lưu lại vùng Simlock
B Sao lưu file IMEI
C Sao lưu lại file PM
D Sao lưu lại file Flash
Câu 45: Trên giao diện ATF tại mục IMEI And Locks à Mục User Code thì
ứng dụng Read Security Code có tác dụng gì?
B Đưa mật khẩu về chế độ mặc định của nhà sản xuất
Trang 7C Đọc mật khẩu của máy
D Tất cả đều đúng
Câu 46: Muốn mở mạng cho các dòng điện thoại SL3 thì ta phải làm gì?
B Phải Activer SL3 trên hộp box
C ATF không hỗ trợ mở mạng cho dòng này
D Tất cả đều sai
Câu 47: Trên giao diện ATF chế độ USB Mode là dùng để làm gì?
B Kết nối data qua cổng USB
C Sửa lỗi kết nối qua cổng USB
D Tất cả đều đúng
Câu 48: Trên giao diện ATF file backup được mặc định theo đường dẫn nào?
A C:\ AdvanceBox Turbo Flasher\Nokia\Backup
B D:\ AdvanceBox Turbo Flasher\Nokia\Backup
C C:\ AdvanceBox Turbo Flasher \Backup\Nokia
D D:\ AdvanceBox Turbo Flasher \Backup\Nokia
Câu 49: Trên giao diện ATF mục Scan Phone có công dụng gì?
B Kiểm tra Model máy
C Kiểm tra version và tự động chọn file flash
D Tất cả đều đúng
Câu 50: Trên giao diện ATF mục PM/PP có công dụng gì?
A Sao lưu file PM
B Sửa lỗi file PM
C Nạp file PM
D Tất cả đều đúng
Câu 51: Khi hộp ATF chưa được Active SL3 thì có thể mở mạng cho dòng
điện thoại nào?
A Các dòng Nokia SL1 và SL2
B Chỉ có thể chạy phần mềm không mở mạng được
C Chỉ có thể mở mạng được cho các dòng Lumia
D Câu B và C đều đúng
Câu 52: Hộp AVATOR dùng để nạp phần mềm cho điện thoại di động dòng
máy:
A Nokia DCT4
B Samsung
C Trung quốc
D LG
Câu 53: Thiết bị nào dưới đây dùng để nạp phần mềm máy Trung quốc?
A NS-Pro
B Avator box
C Volcano box
D Tất cả đều đúng
Trang 8Câu 54: Khi cài đặt giao diện để chạy hộp AVATOR hoặc VOLCANO cho
dòng máy Trung quốc có cần phải cài Driver hay không?
A Cần thiết
B Không cần
C Chỉ cần khi chạy điện thoại chíp Infineon
D Câu B và C đúng
Câu 55: Trên giao diện AVATOR BOX hoặc VOLCANO BOX, các tùy chọn
MTK, Spread, ADI, Sky, Infineon thể hiện điều gì?
A Nơi sản xuất
B Tốc độ chạy
C Dòng chip CPU
D Các định dạng file
Câu 56: Để chạy phần mềm cho máy Trung Quốc ta cần duy nhất 1 file, hãy
cho biết file đó có định dạng như thế nào?
A File có định dạng pm
B File có định dạng spd
C File có định dạng bin
D File có định dạng mtk
Câu 57: Thao tác nào sau đây có thể xóa mật khẩu bảo vệ của điện thoại
Trung quốc
A Nạp phần mềm mới
B Format máy
C Read Flash
D Câu A và B đúng
Câu 58: Khi một máy Trung Quốc bị treo do lỗi chương trình, tùy chọn nào
trên giao diện AVATOR hoặc VOLCANO để sửa lỗi?
A Format máy
B Read info
C Nạp phần mềm mới
D Câu A và C đúng
Câu 59: Tùy chọn Read info trên giao diện AVATOR hoặc VOLCANO có
chức năng gì?
A Mở mạng
B Xóa mật khẩu bảo
mật
C Xem thông tin máy
D Câu B và C đều đúng
Câu 60: Tùy chọn Read Flash trên giao diện AVATOR hoặc VOLCANO có
chức năng gì?
A Sao lưu file flash
B Đọc mật khẩu trong
Flash
C Xóa Flash
Câu 61: Tùy chọn Write Flash trên giao diện AVATOR hoặc VOLCANO có
chức năng gì?
Trang 9A Xóa Flash
B Nạp Flash
C Xóa mật khẩu
D Tất cả đều đúng
Câu 62: Tùy chọn IMEI trên giao diện AVATOR hoặc Write IMEI trên giao
diện VOLCANO có chức năng gì?
A Xem imei
B Unlock
C Sửa imei
D Câu A và C đúng
Câu 63: Chức năng nào sau đây dùng để định dạng, xóa dữ liệu người dùng
của máy Trung Quốc?
A ReadFlash
B ReadInfo
C WriteFlash
D Format
Câu 64: Hộp AVATOR BOX hoặc VOLCANO BOX chạy phần mềm máy
Trung Quốc có thể hỗ trợ chạy phần mềm cho dòng chip CPU nào sau đây?
A MTK, SpreadTrum, ADI, SiLabs, Mstar
B Anyka, NXP, Infineon, QuanlComm
C Chỉ chạy được dòng máy MTK
D Câu A, B đều đúng
Câu 65: Tùy chọn Baud rate trên giao diện AVATOR hoặc VOLCANO có chức
năng gì?
A Tự động chọn dòng chip
B Tự động chọn xác định kiểu Flash
C Thay đổi tốc độ chạy
D B và C đều đúng
Câu 66: Sau khi dùng hộp AVATOR hoặc VOLCANO để Read file flash xong
thì file flash sẽ được lưu tại ổ đĩa nào sau đây?
A Ổ đĩa C
B Ổ đĩa D
C Tùy vào vị trí mình chọn
D Tất cả đều sai
Câu 67: Khi nạp file flash, hoặc Read info cho dòng chip Spreadtrum thì ta
có cần phải thao tác giữ nút nguồn không?
Câu 68: Khi nạp file flash, hoặc read info cho dòng chip MTK thì ta có cần
phải thao tác giữ nút nguồn không?
A Có
B Không
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Câu 69: Tính năng và công dụng của AVATOR BOX hoặc VOLCANO BOX
dành cho điện thoại Trung quốc?
A Nạp phần mềm
Trang 10B Xóa mật khẩu bảo vệ
C Mở mạng máy
D Tất cả đều đúng
Câu 70: Chức năng nào sau đây của AVATOR BOX hoặc VOLCANO BOX
dùng để khôi phục cài đặt gốc cho máy Trung Quốc?
A Chọn file rồi nhấn vào Flash
B Chỉ cần Format
C Format rồi chọn file và Flash máy
D Tất cả đều sai
Câu 71: Khi nạp phần mềm cho máy Trung quốc dùng hộp AVATOR hoặc
VOLCANO để nạp phần mềm ta cần:
A Cấp nguồn cho máy
B Kết nối Internet
C Sạc đầy pin cho điện thoại
D Câu B và C đều đúng
Câu 72: Khi chạy phần mềm cho máy Trung quốc trên giao diện AVATOR
hoặc VOLCANO chương trình sẽ:
A Tự chọn dòng chip cho máy
B Tự động chọn COM Port
C Tự động cập nhật phần mềm mới
D Tất cả đều sai
Câu 73: Để chạy phần mềm cho máy Trung Quốc ta cần chọn mấy file, định
dạng file như thế nào?
Câu 74: Có 2 điện thoại Trung quốc giống nhau, 1 máy bị lỗi phần mềm và 1
máy tốt Ta có thể sửa máy bị lỗi bằng cách:
A Lưu file Flash của máy tốt và lấy nạp cho mấy lỗi
B Lưu IMEI của máy tốt và nạp cho máy bị lỗi
C Sưa IMEI của máy bị lỗi giống IMEI của máy tốt
D Câu B và C đều đúng
Câu 75: Có 2 điện thoại Trung quốc có cùng loại chíp (vd: MTK), ta có thể
Read Flash của 2 máy để nạp cho nhau được không?
A Không được
B Nạp được
C Nạp được nếu cùng Model máy
D Nạp được nếu cùng Model chip (vd: MTK model 6223)
Câu 76: Trên giao diện hộp AVATOR hoặc VOLCANO ta có thể nạp phần
mềm cho 2 điện thoại cùng lúc được không?
A Nạp được
B Không được
C Nạp được nếu mở giao diện 2 lần, mỗi giao diện chạy 1 máy
D Nạp được nếu nâng cấp giao diện mới