BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 PHẠM VĂN THÀNH QU N PHÁT TRIỂN ĐỘI NG GIÁO VI N TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ B H I MINH, HUYỆN H I HẬU, TỈNH NAM ĐỊNH THEO MÔ HÀ NỘI,
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
PHẠM VĂN THÀNH
QU N PHÁT TRIỂN ĐỘI NG GIÁO VI N TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ B H I MINH, HUYỆN H I HẬU, TỈNH NAM ĐỊNH THEO MÔ
H NH QU N L D A VÀO NHÀ TRƯỜNG
UẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
HÀ NỘI, NĂM 2016
Trang 2
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
PHẠM VĂN THÀNH
QU N PHÁT TRIỂN ĐỘI NG GIÁO VI N TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ B H I MINH, HUYỆN H I HẬU, TỈNH NAM ĐỊNH THEO MÔ
HÀ NỘI, NĂM 2016
Trang 4ỜI CAM ĐOAN
Trang 5MỤC ỤC
T ì ụ
L
L o Mụ ụ D ụ ký ệ ữ ế sử ụ o ậ
D ụ ể D ụ s ồ ể ồ LỜI CAM OAN 2
MỤC LỤC 3
DAN MỤC SƠ Ồ IỂU Ồ 8
MỞ ẦU 1
C ƯƠN 1 9
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ P ÁT TRIỂN ỘI N Ũ IÁO VIÊN TRƯỜN TRUN ỌC CƠ SỞ T EO MÔ ÌN QUẢN LÝ DỰA VÀO N À TRƯỜN 9
1.1 Tổ ấ ề ứ 9
1.2 C k ệ 14
1.2.1 o ộ ũ o 14
1.2.2 Q ý ộ ũ o 16
1.3 o T CS 21
1.3.1 N ệ ụ ủ o T CS 21
1.3.2 Q ề ủ o T CS 22
1.3.3 V ò ệ ủ o T CS 23
1.4 Nộ ý ể ộ ũ o T CS eo ô ì ý ự o 25
1.4.1 Mô ì ý ự o (S oo se M e e – SBM) 25
Trang 61.4.2 Nộ ý ể ộ ũ o T CS eo ô ì
ý ự o 35
Kế ậ 1 43
CHƯƠN 2 44
T ỰC TRẠN QUẢN LÝ ỘI N Ũ IÁO VIÊN TRƯỜN T CS ẢI MIN UYỆN ẢI ẬU TỈN NAM ỊN 44
2.1 ặ ể o ụ M ệ ậ ỉ N ị 44
2.1.1 Vị í ị ý ề k ệ ự 44
2.1.2 Về số ồ ự 44
2.1.3 Về o ụ 45
2.2 T ự ý ể ộ ũ o T CS
M ậ N ị eo ô ì ý ự o 47
2.2.1 K o s ự ậ ứ ủ ộ ò s D- T ý ể ộ ũ o T CS eo ô ì ý ự o
47
2.2.2 K o s ự ý ể ộ ũ o T CS M ậ N ị eo ô ì ý ự o
52
Kế ậ 2 78
C ƯƠN 3 79
MỘT SỐ IỆN P ÁP QUẢN LÝ P ÁT TRIỂN ỘI N Ũ IÁO VIÊN TRƯỜN T CS ẢI MIN UYỆN ẢI ẬU TỈN NAM ỊN T EO MÔ ÌN QUẢN LÝ DỰA VÀO 79
N À TRƯỜN 79
3.1 C ề ấ ệ 79
3.1.1 N o í ự ễ 79
3.1.2 N o í ồ ộ 79
3.1.3 N o í ệ 80
Trang 73.1.4 N o ớ k 81
3.2 ệ ý N V T CS M ệ ậ ỉ N ị eo ụ ỡ ý ự o 81
3.2.1 ệ 1: T P ũ o ụ o o o ệ ề ự ủ ự ị ệ ủ T CS 81
3.2.2 ệ 2: L ừ ệ ụ ệ ủ C QL V o ệ ự ệ ệ ụ ủ 84
3.2.3 ệ 3: Huy động mọi lực l-ợng tham gia xây dựng, phát triển N V: ộ ồ ọ s ộ ý ổ ụ 86
3.2.4 ệ 4: Tổ ứ ồ ỡ ỡ ộ ụ ệ ụ eo ớ ớ ự ự ọ ự ồ ỡ ủ o 89
3.2.5 ệ 5: X ự ũ ủ ộ ũ o ầ o ệ ể ộ ũ o 94
3.2.6 ệ 6: X ự ớ s ộ ộ ằ ộ o ề k ệ ố o o 95
3.3 K o ệ ớ ấ ế k ủ ệ 98
3.3.1 Kế o k o ệ 98
3.3.2 Tổ ứ ự ệ 98
3.3.3 C ỉ o ự ệ 98
3.3.4 K ể 98
3.3.5 ố ợ k o ệ 99
3.3.6 Nộ k o ệ 99
Kế ậ 3 102
KẾT LUẬN VÀ K UYẾN N Ị 103
DAN MỤC TÀI LIỆU T AM K ẢO 107
P ụ ụ
Trang 9DANH MỤC B NG BIỂU
2.1 N ậ ứ ủ ủ ể ý ề ấ ề ý ể ộ
ũ o eo ô ì ý ự o 48 2.2 T ố k số ợ V T CS M 53 2.3 C ấ ộ ũ o ộ ô ọc 2014 – 2015 55 2.4 Kế ề ấ í ị o ứ ố số ủ
N V 56 2.5 T ì ộ o ọ s T CS M 57 2.6 K o s ự ý ể ộ ũ o eo ô
ì ý ự o 59 2.7 ự o ự ể N V
T CS M ậ N ị o 2010 – 2015 60 2.8 ề ệ o ự ể
N V T CS M ậ N ị o 2010 - 2015 61 2.9 Số ợ V ể T CS M 64 2.10 Kế k o s ì ứ ý o T CS
M ậ N ị 66 2.11 ề ứ ộ ự ệ ệ ô ồ ỡ
o 67 2.12 Mứ ộ ò ủ C V ô ệ 70 2.13 Kế k o s ệ ự ệ ế ộ í s 71 2.14 Kế k o s ệ ự ệ ế ộ k e kỷ
ậ 73 3.1 Kế ề í ấ ế k ủ ệ 99
Trang 10DANH MỤC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ
Trang 12ề ợ L ậ o Dụ k ẳ ị : “Nhà giáo giữ vai trò quyết
định trong việc đảm bảo chất lượng giáo dục” [52, tr28] ộ ũ o
Trang 13ang ặ ề ấ ề ề ô ý ố o ụ & o
o ũ ấ ủ C í ề ị ng
N 05/07/2010 ộ ộ D& T Q ế ị số 27/2001 -
Q - BGD& T ề ệ “Ban hành Quy chế công nhận trường trung học đạt
chuẩn quốc gia giai đoạn 2010 đến 2020”, song ế ệ ổ ứ ự
Trang 155 Phương pháp nghiên cứu
5.1 Phương pháp nghiên cứu lý luận
Tổ ô ì ứ o o sử ụ : í ổ ợ ệ ố ó k ó so s
ô ì o ể o ệ ằ s ỏ k niệ ô ụ ể s ó ự k ý ế o ấ ề
Trang 16- C ề kế o ủ ệ ỷ ậ ủ U ND M
về “ T ng c ô ý o ấ ợ ọ o 2011- 2015” “T ng c ô ý o ấ ợ o ụ giai o 2015 - 2020”
5.2 Phương pháp nghiên cứu thực tiễn 5.2.1 Phương pháp điều tra bằng bảng hỏi
Trang 21ẫ ô ì ý ể NGV sẵ ó o T o ì ì ò
k o ệ ể ó ộ ô ì ụ ể ý NGV tr T CS
M ệ ậ , ỉ N ị theo ô ì ý ự o
tr ứ k o ộ số ô ì s :
- “Xây dựng mô hình quản lý công tác phát triển – bồi dưỡng cán bộ
giảng dạy phục vụ yêu cầu đổi mới giáo dục đại học Việt Nam” ủ
- “Thực trạng và biện pháp quản lý đội ngũ giáo viên THCS tại TP
Hồ Chí Minh hiện nay” N ễ Kỷ T Cô ì ậ
Trang 22: “Cơ sở khoa học quản lý” (N ễ Q ố C í - N ễ T ị Mỹ
Lộ ) [10]; “Những luận cứ khoa học cho việc nâng cao chất lượng đội ngũ
cán bộ trong thời kỳ CNH-HĐH đất nước” (N ễ P ú T ọ – T ầ X
Sầ ) [33]; “Một số vấn đề xây dựng đội ngũ cán bộ chủ chốt cấp huyện các
dân tộc người Tây Nguyên” (L ữ N ĩ ) [28, tr12]
Xé ó ộ ứ ý ậ ý ể ộ ũ V ự
ể ủ ủ ĩ M – L ồ C í M
k o ọ ế ậ QL ể gi o vi n qu lý ọ ể ề
ậ ệ ể ô QL ọ ể ấ ó: “Phương
pháp luận khoa học giáo dục” (P M ) [19, tr61]; “Khoa học quản
lý giáo dục - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn” (T ầ K ể ) [24, tr52]
Trang 23T CS M ệ ậ ỉ N ị h ò
ấ ề ch ợ ứ ộ ấ o ô ì
ứ o ố ế P ầ ô ì ứ o
o ề ậ o ứ ề ể ộ ũ ộ o : ì ể ụ ì ổ ứ o o kế …C ó ô ì o s ứu ộ ổ ấ ề
“Quản lý phát triển đội ngũ giáo viên trường THCS B Hải Minh, huyện Hải
Hậu, tỉnh Nam Định theo mô hình quản lý dựa vào nhà trường”
C í ì ậ ứ ấ ề sẽ ộ
k ô ị ù ặ ứ ô ố ó
Trang 241.2 Các khái niệm cơ bản
1.2.1 Giáo viên, đội ngũ giáo viên 1.2.1.1 Giáo viên
T eo L ậ o ụ ủ V ệ N ụ 1 ề 70 ị “N o
ệ ụ o ụ o ị s o ụ k ” (2) N o s o ụ ầ o o ụ ổ ô o
T eo ế sĩ P J kso : “Giáo viên là người ra quyết định có
hiểu biết, hiểu được học sinh và có khả năng cấu trúc lại nội dung giảng dạy
để học sinh có thể tiếp thu được nội dung đó, đồng thời trong khi dạy biết khi nào phải dạy cái gì” [5,tr24] Trong ị ĩ P J kso ố
ấ ấ ự ủ ng GV
-N ọ A e Te s e o ằ “Giáo viên là người có nghệ
thuật tối thượng là làm thức dậy những thú vui trong trí thức và tình cảm sáng tạo của người học” [3, tr18]
1.2.1.2 Đội ngũ giáo viên
Trang 25N ậ ó ể ố ấ “Đội ngũ là một nhóm người được tổ chức và
tập hợp thành một lực lượng để thực hiện một hay nhiều chức năng và đều cùng một mục đích nhất định” N k ệ ộ ũ ợ sử ụ ộ
o ổ ứ o ộ ộ ũ ứ ộ ũ ô ứ …
K ề ậ ế k ệ ộ ũ o ộ số
o ệ : “Đội ngũ giáo viên là những chuyên gia trong
lĩnh vực giáo dục, họ nắm vững tri thức và hiểu biết dạy học và giáo dục như thế nào và có khả năng cống hiến toàn bộ sức lực và tài năng của họ đối với giáo dục” V o ấ ề ợ ệ s :
“Đội ngũ giáo viên trong ngành giáo dục là một tập thể người, bao gồm cán
bộ quản lý, giáo viên và nhân viên, nếu chỉ đề cập đến đặc điểm của ngành thì đội ngũ đó chủ yếu là đội ngũ giáo viên và đội ngũ quản lý theo giáo dục”
ộ ũ o T CS ó : Những người làm công tác giảng dạy - giáo
dục trong trường THCS có cùng một nhiệm vụ giáo dục, rèn luyện học sinh của trường giúp các em hình thành và phát triển nhân cách để sau khi tốt nghiệp các em có đủ trình độ văn hóa tiếp tục học lên THPT, bậc Cao đẳng Đại học, Trung học chuyên nghiệp đồng thời giúp các em chọn đúng hướng đi phù hợp với năng lực sở trường và hoàn cảnh của mình
Trang 261.2.2 Quản lý đội ngũ giáo viên 1.2.2.1 Quản lý
Trang 27ậ k “Quản lý là chức năng của những hệ thống có tổ chức với
những bản chất khác nhau (như kỹ thuật, sinh vật, xã hội), thực hiện những chương trình, mục đích hoạt động” T eo N ễ M o
ứ ừ ó ộ ộ ì ý “là sự tác động liên tục có tổ chức, có định
hướng của chủ thể quản lý lên khách thể quản lý về các mặt chính trị, văn hóa, xã hội, kinh tế…bằng một hệ thống các luật lệ, các chính sách, các nguyên tắc, các phương pháp và các biện pháp cụ thể nhằm tạo ra môi trường và điều kiện cho sự phát triển của đối tượng” [47, tr32]
Trang 28C we J o ằ : "quản lý dựa vào nhà trường là sự phân cấp quản
lý từ chính quyền trung ương đến các trường học" [6, tr21]
Trang 29M e e A ị ĩ : “Quản lý dựa vào nhà trường được xem như sự
thay đổi cấu trúc quyền lực một cách chính thức, hay nói cách khác đó là sự phân cấp quản lý ở cấp độ trường học, từ đó, xác định các thành viên có quyền đưa ra những quyết sách nhằm duy trì, củng cố và phát triển nhà trường”
Trang 30- Cô ể ụ ể ọ ộ ũ o ủ
eo ú o
- V ệ sử ụ ộ ũ o ủ o ù ợ ệ
Trang 31ự í ệ k ể eo ị ; o sổ ể
ọ ầ ủ ú ý ọ s o o ộ o
ụ o ổ ứ o ộ ủ ổ ô ;
) T ô ổ ậ o ụ ị ;
Trang 33) ợ ọ ề ợ ề ậ ấ ầ ợ só
o ệ sứ k oẻ eo ế ộ í s ị ố o;
) ợ ự ế oặ ô ổ ứ ý ; ) ợ ụ ấ ( ế ó) k ợ ử ọ ể o
ậ k ế ữ ấ ề ó ế ọ s ủ ì ;
) ợ ự ồ ỡ ộ ị ề ề ô ủ ệ ; ) ợ ề o é ọ s ỉ ọ k ô 3 ; ) ợ ầ eo ị
Trang 37c Các nguyên tắc quản lý dựa vào nhà trường
- Nguyên tắc hợp lý và linh hoạt N ó ợ ộ k o
Trang 39ó ệ kế ợ ỗ ợ ể o í ọ ậ
ủ o e ọ
Q ý ự o S M ộ o ý N ằ ị í ủ ế ì ổ o ụ
ợ o ề ề o ệ ế ị ữ ấ ề ế
o ộ ủ í ì sự ô o ủ o
Trang 41ế ị (T e o o - o e s) Sự k ỗ
ế ố oặ sự kế ợ ủ ế ố sẽ o k ể ý ự
o k ( ỉ Mỹ ó 800 k ể ý ự o ) ề ũ ó ĩ k ô ể ó ộ ô ì ý ự
Trang 42*Dựa vào trách nhiệm (The Accountability)
Trang 451.4.2 Nội dung quản lý phát triển đội ngũ giáo viên TH S theo mô
hình quản lý dựa vào nhà trường
1.4.2.1 ông tác quy hoạch xây dựng và phát triển tổng thể ĐNGV
o o U ND uyệ ệ Kế o ợ ệ ó ể k ô ù
ợ h ầ , ặ ể ề k ệ ủ ừ T eo ô ì ý
ự o o ề o ệ o ệ ự
Trang 46ự ệ kế o ể ộ ũ o Q ì ậ kế o ủ
ệ ầ ộ sự ủ ọ s ọ s
1.4.2.2 Tuyển dụng, tuyển chọn đội ngũ giáo viên theo mô hình quản
lý dựa vào nhà trường
Tuyển chọ (Se e o ) ì sử dụ ằm lựa
chọn, quyết ịnh, xem trong số những ng i ợc tuyển dụng, ai i ủ
ệc trong tổ chức n vị ù ợp v ô
tr ị ô o ột ho t ộ í chiến l ợc Việc tuyển dụ k ô ực hiện ú ến l ợc qu ý ó ể
sẽ kéo eo ững hậu qu hết sức nặng nề ổ chức sẽ ph i tr o
th ục n Vì ậ ô ển dụng ợ o k ất quan trọ o ô ý NGV
Việ ển NGV ến sự lựa chọ ển dụ o ô ệc dựa o ý N ng khi thực hiện việc
i Hiệu tr ng cố g ng tr l ỏi sau:
+ Việc tuyể o ó ô ằ k ô ó ì ẳng về c hội cho mọi ứ k ô ?
+ C í s ển chọ ó o ồ ị củ ị k ô ? + Có ô ố ầy ủ n cần thiết ối v i ứ k gia tuyển chọn?
Trang 471.4.2.3 Sử dụng ĐNGV theo mô hình quản lý dựa vào nhà trường
Sau khi tuyển chọ o ệu tr ng ph ú ý ô ập
sự của họ Việ ú ọng ế ộc hội th o, tổ chức dự gi ng
củ o … ất bổ í o o ề Việc sử dụng
ộ ô ứ ó sử dụng NGV ó o ồm nhiề ô việ k : bố í ô ô ển ng ch, iều ộng, bổ nhiệm, miễn nhiệ ển, biệ ố í ô