TỔNG QUAN VẤ Ề NGHIÊN CỨU .... Mục tiêu nghiên cứu .... Mục tiêu tổng quát..... Đối tượng nghiên cứu... Phương pháp nghiên cứu - Phương pháp thu thập tài liệu... Khí hậu ằm trong vùng
Trang 1i
LỜI CẢM ƠN
ế ế –
ủ
ế ế : - ệ ệ 2–
ề ệ
- ề ế ứ
ứ
- –
ệ
- ề ệ
ệ - ế
ệ
ế ứ ế
ủ ế ủ
!
Ngày … tháng … năm 2015 Sinh viên thực hiện
Trang 2ii
MỤC LỤC
LỜI CẢ Ơ i
DANH MỤC CÁC BẢ G HÌ H Ơ Ồ VÀ BIỂ Ồ v
DANH MỤC HÌNH vi
ẶT VẤ Ề 1
1 TỔNG QUAN VẤ Ề NGHIÊN CỨU 3
1 1 khoa h c 3
1.1.1.Biến 3
1.1.1.1.Khái niệm 3
1.1.1.2.Các hình thức biế ng 3
1.1.2.H a chính 4
1.1.2.1 Khái niệm h a chính 4
1.1.2.2 Nguyên t c l p h a chính 4
1.1.2.3 Hệ th ng h a chính 5
1 2 pháp lý 6
1 2 1 G n áp dụng Lu t 2003 6
1 2 2 G n áp dụng Lu 2013 6
2 8
MỤ IÊ ỐI ƯỢNG, PHẠM VI, NỘI G VÀ PHƯƠ G PHÁP NGHIÊN CỨU 8
2.1 Mục tiêu nghiên cứu 8
2.1.1 Mục tiêu tổng quát 8
2.1.2 Mục tiêu cụ thể 8
2 2 ng nghiên cứu 8
2.3 Ph m vi nghiên cứu 8
2.4 N i dung nghiên cứu 9
2 5 P ứu 9
3 11
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 11
3.1 ều kiện t nhiên, kinh tế - xã h i 11
3 1 1 ều kiện t nhiên 11
3 1 2 ều kiện kinh tế 11
3.2.Tình hình qu n lý nhà n c về 14
3.2.1 Qu n lý theo ranh gi i hành chính 14
3.2.1.2 Công tác chuyển mụ ể ng quyền s dụ t 15
3.2.1.3 Tình hình gi i quyết khiếu n i, tranh ch 15
3.2.1.4 Công tác quy ho ch, kế ho ch, kiểm kê s dụ t 15
Trang 3iii
3.2.1.5 Công tác kiểm kê, th ng kê ng b hiện tr ng s dụng
t 15
3.3 Hiện tr ng s dụ t 16
3.3.1 Hiện tr ng diệ ể s dụng 18
3.4 Biế ng về s dụ n 2010-2015 19
3 5 ă ế 21
3 5 1 Q ă ế ng 21
3.5.2 Kết qu ă ế ă 2010 23
3.5.3.kết qu ă ế ă 2011 25
3.5.4.kết qu ă ế ă 2012 26
3.5.5.kết qu ă ế ă 2013 27
3.6 Công tác c p nh t ch nh lý biế ng h a chính 30
3 6 1 P nh lý biế ng 30
3 6 2 P nh lý trên sổ b a chính 33
3 6 2 1 P nh lý biế ng trên sổ a chính 35
3 6 2 2 P nh lý biế ng trên sổ mục kê 38
Sổ mụ c ch ng h p sau: 38
3.7 Thu n l ă 40
3.7.1 Thu n l i 40
3 7 2 ă 40
3.8 ề xu t các gi i pháp hoàn thiện công tác ch nh lý biế ng 41
3.8.1 Gi i pháp qu n lý 41
3.8.2 Gi i pháp kỹ thu t 42
3.8.3 Gi i pháp tổ chức 42
Ch 4: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 44
4.1 Kết lu n 44
4.2 Kiến ngh 45
TÀI LIỆU THAM KHẢO 46
Trang 5v
DANH MỤC CÁC BẢNG, HÌNH, SƠ ĐỒ VÀ BIỂU ĐỒ
3.1 H ệ ụ ă 2015……… 17
3 2 ế 2010 ế 2015 20
3 3 ế ế ă ế ă 2010 .25
3 4 ế ế ă ế ă 2011……… 26
3 5 ế ế ă ế ă 2012……… 27
3 6 ế ế ă ế ă 2013……… 28
3 7 ế ế ă ế ă 2014……… 29
3 8 ế ế ă ế ă 2015……… 30
3 9 ế ế 2010 ế ă 2015 31
Trang 6vi
DANH MỤC HÌNH
Hình 3.1 ổ ( ) ủ ……… 32
Hình 3.2 ứ ă ủ ề f ……….33
Hình 3.3 ế ệ ……… 33
H 3 4 Vẽ ằ ụ ……… 35
Hì 3 5 ổ ……… 36
H 3 6 ổ ……… 36
H 3 7 ổ ẽ ………37
H 3 8 ế ……….37
H 3 9 ……… 38
H 3 10 ………39
Hình 3.11 Chuyễ ng quyền s dụ ……… 40
H 3 12 ng h p tách th ……… 41
H 3 13 ng h ổi lo ………42
H 3 14 ổ ………43
H 3 15 ổ ………45
H 3 16 ổ ……….47
H 3 17 ổ ……… 48
H 3 18 ổ ế .49
SƠ ĐỒ, BIỂU ĐÔ 3 1 H ă ế
ể 3 1 ụ Tân Thành
Trang 71
ĐẶT VẤN ĐỀ
ệ ặ ệ
ủ
ế … ế ĩ
ế ủ
ể ủ ă ứ é ề
ụ ( ) é ế ề ế
ế ế
(Q ) ặ ề ặ
ề ệ ặ ệ ệ
H ệ H H ệ ề ề ă ể ể ế ủ Q 3 ủ ệ
ể ệ ề ă 2020 V ụ ụ ệ ể
ệ ệ ế ế ụ ụ ệ … ă
ể ệ ệ ủ
ă ế
ệ ỳ ế ề ệ ủ ụ ă ể ổ ề
ĩ ụ ủ ủ ể ề ệ ể
ể V ế
ệ ụ ế ằ ă
ệ ứ ă ề ụ ẩ
Trang 82
ĩ ủ ệ ế
ề ệ ề “Đánh giá công tác cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính trên địa bàn xã Tân Thành, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010- 2015”
Trang 93
Chương 1 TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 1.1.Cơ sở khoa học
1.1.1.Biến động đất đai
1.1.1.1.Khái niệm
ế ụ ủ ụ ổ
ủ é ệ ứ
ề ụ
ă ứ ặ ế V ệ
ế : ế ế ế
1.1.1.2.Các hình thức biến động ổ ỳ G Q
( :
ế ) ề ủ
ẩ ề ể ứ ế :
- ế ề ụ : ể ể ổ ứ
ế ặ ề ụ ổ ề ụ
- ế ổ ụ ề ụ
- ế
- ế ( )
- ế ế ề ụ
- ế ẩ ề ứ ề ụ ổ ặ ứ ổ ứ …
- ế Q ế
ủ ỷ ẩ ề
Trang 101.1.2.1 Khái niệm hồ sơ địa chính
H a chính là hệ th ng tài liệu, s liệu, b sổ sách chứ ng
nh ng thông tin c n thiết về mặt t nhiên, kinh tế- xã h i, pháp lý củ
c thiết l c, thành l p b ă u
ă ế p gi y chứng nh n quyền s dụ t N i dung của h a chính ph ể hiệ ủ, chính xác, k p th i, ph c ch nh
i v i các lo i biế nh của pháp lu t trong quá trình s dụ t
Hệ th ng các lo i tài liệu trong h a chính bao g m: B a chính,
sổ a chính, sổ mụ ổ theo dõi biế ổ c p gi y chứng
Trang 115
1.1.2.3 Hệ thống hồ sơ địa chính
H a chính là t p h p tài liệu thể hiện thông tin chi tiết về hiện tr ng và tình tr ng pháp lý của việc qu n lý, s dụng các th t, tài s n g n liền v ể phục vụ yêu c u qu c về u thông tin của các tổ chức,
cá nhân có liên quan
H a chính của lu 2003 m Sổ a chính, Sổ mụ t
ổ theo dõi biế G y chứng nh n quyền s dụ t
H a chính của lu t 2013 c b sổ theo dõi biế t
a chính; là sổ thể hiện thông tin về th t, về ng chiế
có ranh gi i khép kín trên t b ến quá trình s
d Sổ theo dõi biến động đất đai
Là sổ l ể õ ng h ổi trong s dụng t g ổi
c và hình d ng th i s dụ t, mụ dụ i gian s dụ t, quyề ĩ ụ củ i s dụ t
Trang 126
e Sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Là gi y chứng nh c có thẩm quyền c i s dụ t
ể b o h quyền và l i ích h p pháp củ i s dụ t
1.2.Cơ sở pháp lý
1.2.1 Giai đoạn áp dụng Luật Đất đai 2003
2003
84/2007/ – P 25/5/2007 ủ ủ ổ
ề ệ G Q ủ ụ
ế ế ề
Ngh 181/2004/ -CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành lu t
29/2004/ - 01/11/2004 ủ & ề ệ
09/2007/ - ề
chính 1.2.2 Giai đoạn áp dụng Luật Đất đai 2013 29 tháng 11 ă 2013 43/2014/ -CP ngày 15 tháng 5 ă 2014 ủ ủ
ế ề ủ
44/2015/ - P 13 4 ă 2015 ủ ủ
ề ụ
47/2015/ - P 15 5 ă 2014 ủ ủ uy ề ;
24/2014/ -BTNMT ngày 19 tháng 05 ă 2014 ủ
ề
25/2014/ -BTNMT 19 05 ă 2014 ủ
nguyên môi ề
Trang 148
Chương 2 MỤC TIÊU, ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU 2.1 Mục tiêu nghiên cứu
2.1.1 Mục tiêu tổng quát
ế ề pháp ệ ế ă
ề ể ệ ế chính
2.2 Đối tượng nghiên cứu
Trang 15ề ệ ế
2.5 Phương pháp nghiên cứu
- Phương pháp thu thập tài liệu
Trang 1610
ệ ụ ủ
ụ ế ụ ệ ể
ề ụ ủ ế ề
ụ
ổ ệ ă ế ế ;
ă ể ế
ủ ; ế ủ
ệ ủ 2013 ệ ụ ụ ể; - Phương pháp chuyên gia ế ủ ề
: Vă ă
ế ề ề : ề
ủ ; ệ ă ế
chín ặ ă ;
Trang 1711
Chương 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 3.1 Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
3.1.1.Điều kiện tự nhiên
a Vị trí địa lý
ệ H H Q ằ 16° 35' ế 16° 42' ĩ 106° 35' ế 106° 40'
Xã Tân Thành là m t xã miền núi a hình phức t p, cao về phía B c và
th ề a bàn r ng tr i r ng, chia c t b i nhiều su i nh và thung
p
c Khí hậu
ằm trong vùng ch u ng rõ nét của nhiệ i gió mùa
c Nền nhiệ ă hô và ch u nh h ng của gió mùa Tây Nam khô nóng, nhiệ bình quân c ă (24 9 )
Trang 2014
e Thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng
ă ủ
ổ ể ể ệ Y ế ệ
Hệ ể ế ế
ề ệ ể
ệ
ẩ ụ ề
ệ ă ứ ẻ ề ế ế ụ ụ ệ
ệ ế ẩ Q G
ế ủ
P ệ é ệ ổ ă ể
ế
H ă ể ụ ể ề ổ ề
ứ ụ ụ ệ ụ ế ủ
ứ ụ ă ủ
ề ă ă
tr ề
3.2.Tình hình quản lý nhà nước về đất đai 3.2.1 Quản lý theo ranh giới hành chính ổ ệ ủ 4571,33 ha ế 1 42 % ệ
ệ H H ủ ề ệ ụ ế ă 2002 61 ỷ ệ 1:2 000
Trang 2115
ẽ ề ệ ề
3.2.1.2 Công tác chuyển mục đích, chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất
Trang 2216
ă 2015 ổ ể ệ ủ 28/2014/ - ể ể
Trang 24Đất phi nông nghiệp: ế ổ ệ ủ
Trang 2519
- H ụ 1541,28 ủ ế ệ (3115,99 ha) ệ (143,65 ); : (24,7ha);
3.4 Biến động về sử dụng đất đai giai đoạn 2010-2015
Bảng 3.2 Biến động đất đai giai đoạn 2010 – 2015
trên địa bàn xã Tân Thành
1.1 ệ SXN
1292.09 1092,68 -199.41 1.1.1 ă CHN 155.35 92,21 -60.14 1.1.1.1 LUA 6.18 15,78 9,6 1.1.1.2 ă HNK 149.17 76,42 -72,75 1.1.2 ă CLN 941.74 1200,48 258,74
1.2.1 RSX 1106.58 1055,32 -51,06 1.2.2 RPH 815.57 765,78 -49,79 1.2.3 ặ ụ RDD
2.1.1 ONT 21.01 27,4 6,39 2.1.2 ODT
Trang 2620
2.3 TTN 1.97 2,7 0,73 2.4 ĩ ĩ NTD 6.00 8,65 2,56 2.5 SMN 30.10 39,27 9,17 2.6 ặ MNC 34.03 35,86 1,82 2.7 ệ PNK
ng biế ng gi 5 ă n 2010-2015 t nông nghiệp gi m
về tuyệ i thì gi m 10,95 ha Diện tích gi m ph n nhiều do chuyển nông nghiệp
t phi nông nghiệ ủ yếu chuyể t h t
- t s n xu t nông nghiệp có biế ng t 1292,09 ă 2015 xu ng còn 1092,68 ă 2015 m 199,41ha
- t nuôi tr ng thủy s n có biế ă 0,15 ă 2011 ă 2,06 ha
ă 2015, c n diệ ă 1 79
- Nhóm đất phi nông nghiệp:
G n t ă 2011 ế ă 2015 ệ t phi nông nghiệp biế ă n 2011-2015 ă 25 01 ha Diệ ă
ph n nhiều do chuyể t nông nghiệ t phi nông nghiệp :
- t nông thôn có biế ă ă 2011 21,01 ha và 27,4 ă
2015 ă 6,39
- t chuyên dùng có xu thế biế ă 53 40 ă 2008 lên 59,56 ă 2011 64 77 ă 2015
- ng có biế ng gi m c n là 0,73 ha
- ĩ ĩ a biế ng gi m c n là 2,56 ha
Trang 273.5.Tình hình đăng ký biến động đất đai
3.5.1.Quy trình đăng ký biến động
ụ ứ ( ế ) ứ
ụ 01 VP Q P
−
Vă ă ề ụ ệ ẩ ; ; ụ ặ ( ế ); G Q
ẩ ề ; ể ệ ế
ế ể ĩ ụ ế ế ụ ( ặ ỷ ể ế ụ ); ể ế P −
P − ệ ể
ỷ Q ệ ; G Q
ẩ ề
Trang 28- ụ
P −
Vă ă Phòng TN - MT
- ể H
-
H
ă
ký
ế
Trang 293.5.2 Kết quả đăng ký biến động đất đai năm 2010
Bảng 3.3: Kết quả giải quyết hồ sơ đăng ký biến động năm 2010
Loại hình biến động Tổng
HS
HS giải quyết HS tồn
Tỷ lệ (%) HS giải quyết so với tổng HS đăng ký
Trang 3125
3.5.3.kết quả đăng ký biến động đất đai năm 2011
Bảng 3.4: Kết quả giải quyết hồ sơ đăng ký biến động năm 2011
Loại hình biến động Tổng
HS
HS giải quyết HS tồn
Tỷ lệ (%) HS giải quyết so với tổng HS đăng ký
Trang 3226
3.5.4.kết quả đăng ký biến động đất đai năm 2012
Bảng 3.5: Kết quả giải quyết hồ sơ đăng ký biến động năm 2012
Loại hình biến động Tổng
HS
HS giải quyết HS tồn
Tỷ lệ (%) HS giải quyết so với tổng HS đăng ký
Nhiều h ển mụ dụ ể s n xu t kinh
ể chính vì v ng h ă ển mụ
dụ ă ă c Tình tr ng phân lô, tách th ể chuyển
ng diễn ra r t phổ biến Lo t chuyể ng chủ yế t nông nghiệp
ề ủ ế
Trang 3327
ề ủ ế
40
3.5.5.kết quả đăng ký biến động đất đai năm 2013
Bảng 3.6: Kết quả giải quyết hồ sơ đăng ký biến động năm 2013
Loại hình biến động Tổng
HS
HS giải quyết HS tồn
Tỷ lệ (%) HS giải quyết so với tổng HS đăng ký
ổi hình thể th t chiếm chủ yếu v i 313 h i quyết
Lo i hình biế ng chuyển mụ dụ t t t nông nghiệ t chiếm tỷ lệ i l n v i 206 h p nh c 200 h ếm 97,08% tổng s h ă
ủ ế :
- 19 ề ế Q ủ