Phân bổ thời gian theo giờ tín chỉ: Lên l p Thực hƠnh, thí nghi m, thực tế, studio Tự học, tự nghiên cứu LỦ thuyết BƠi tập Thảo luận 5.. Mục tiêu của học phần: - Kiến thức: Trình bƠy đ
Trang 1B GIÁO D C ĐĨO T O C NG HOĨ Xĩ H I CH NGH A VI T NAM
TR NG ĐH PH NG ĐÔNG Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
====================== -o0o -
NGĨNH ĐĨO T O: CỌNG NGH THỌNG TIN
-
2 Số tín chỉ: 2
3 Trình độ: Cho sinh viên năm thứ 1
4 Phân bổ thời gian theo giờ tín chỉ:
Lên l p
Thực hƠnh, thí nghi m, thực tế, studio
Tự học, tự nghiên cứu
LỦ thuyết BƠi tập Thảo luận
5 Điều kiện tiên quyết:
- Học phần tiên quyết: Không
- Học phần học trước:
- Học phần song hành:
6 Mục tiêu của học phần:
- Kiến thức: Trình bƠy đ ợc những kiến thức c bản về Logic học, các đặc
điểm chung c a khái ni m, các khái ni m về phán đoán, suy luận vƠ chứng
minh Các quy luật c bản c a t duy trong logic hình thức
- Kỹ năng: Sinh viên có khả năng t duy trừu t ợng, có khả năng khái quát vƠ
suy luận tốt
- Thái độ: Sinh viên có thái độ đúng đắn v i môn học, có khả năng nắm bắt
tốt các hi n t ợng t duy logic trong tin học Hình thƠnh vƠ c ng cố, rèn
luy n thói quen t duy logic chặt chẽ, trình bƠy các vấn đề một cách khoa
học
7 Mô tả vắn tắt nội dung học phần
Trang 2Học phần nƠy bao gồm các kiến thức về đối t ợng vƠ Ủ nghĩa c a Logic hình thức ; Quy luật c bản c a t duy trong logic hình thức; Trình bƠy các đặc điểm chung c a khái ni m, ph ng pháp c bản hình thƠnh khái ni m, quan h giữa các khái ni m; Bản chất vƠ cấu trúc c a phán đoán Khái ni m về suy luận, suy luận di n dịch trực tiếp, tam đoạn luận nhất quyết đ n (suy di n gián tiếp) Khái
ni m chung về chứng minh, định nghĩa phép chứng minh, cấu trúc c a chứng minh, các dạng c a chứng minh
8 Nhiệm vụ của sinh viên
- Nộp đ học phí
- Dự l p đầy đ , lƠm hết các bƠi tập, tham gia thảo luận theo nhóm vƠ trên
l p theo yêu cầu c a giáo viên
- Thi đạt
9 Tài liệu học tập
- Học liệu bắt buộc:
[1] Th.S HoƠng Th Minh Hu
Bài giảng Logic học, Tr ng ĐHDL Ph ng Đông, 2010
- Học liệu tham khảo:
[2] V ng T t Đ t,
Logic học đại cương, NhƠ xuất bản đại học quốc gia HƠ Nội, 1997
Nhập môn Logic học, NhƠ xuất bản ĐHQGTPHCM, 2005
10 Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên
- Dự l p đầy đ : 10%
- BƠi tập, thảo luận: 10%
- Điểm kiểm tra giữa kỳ : 10%
- Điểm thi kết thúc học phần: 70%
11 Thang điểm: 10
12 Nội dung chi tiết học phần
12.1 N i dung
Chương 1: Đối t ng vƠ Ủ ngh a c a logic hình thức
1.1 Định nghĩa khoa học Logic
1.1.1 Đối t ợng, m c đích vƠ ph ng pháp c a khoa học Logic
1.1.1.1 Thuật ngữ Logic
1.1.1.2 T duy v i t cách lƠ đối t ợng nghiên cứu c a khoa
Trang 31.1.1.3 Logic học v i t cách lƠ khoa học nghiên cứu về t duy
1.1.2 Quan h giữa khoa học Logic v i các khoa học khác
1.2 L ợc sử phát triển Logic học
1.2.1 Logic hình thức c a Arixtốt
1.2.2 Logic học th i kỳ Ph c h ng thế kỷ 16
1.2.3 Logic toán vƠ Logic bi n chứng thế kỷ 18 - 19
1.3 Vai trò, Ủ nghĩa c a Logic học
1.3.1 Thực ti n vƠ Logic học
1.3.2 Logic học v i vi c nghiên cứu khoa học
C hương 2: Quy luật c bản c a t duy trong logic hình thức
2.1 Quan ni m chung về qui luật c a t duy
2.1.1.Qui luật vƠ qui luật logic c a t duy
2.1.2 Đặc điểm chung c a các qui luật logic c a t duy hình thức 2.2 Các qui luật c a t duy hình thức
2.2.1 Qui luật đồng nhất
2.2.1.1 Đặc tr ng phản ánh c a qui luật đồng nhất 2.2.1.2 Nội dung qui luật đồng nhất
2.2.1.3 Yêu cầu c a qui luật đồng nhất 2.2.1.4 ụ nghĩa c a qui luật đồng nhất 2.2.2 Qui luật cấm mơu thuẫn
2.2.2.1.Đặc tr ng phản ánh c a qui luật mơu thuẫn 2.2.2.2 Nội dung c a qui luật mơu thuẫn
2.2.2.3 Yêu cầu c a qui luật mơu thuẫn 2.2.2.4 ụ nghĩa c a qui luật c a qui luật mơu thuẫn 2.2.3 Qui luật loại trừ cái thứ ba
2.2.3.1 Đặc tr ng phản ánh c a qui luật loại trừ cái thứ ba
2.2.3.2 Nội dung c a qui luật loại trừ cái thứ ba 2.2.3.3 Yêu cầu c a qui luật loại trừ cái thứ ba 2.2.3.4 ụ nghĩa c a qui luật loại trừ cái thứ ba 2.2.4 Qui luật lỦ do đầy đ
2.2.4.1 Đặc tr ng phản ánh c a qui luật lỦ do đầy đ 2.2.4.2 Nội dung c a qui luật lỦ do đầy đ
2.2.4.3 Yêu cầu c a qui luật lỦ do đầy đ 2.2.4.4 ụ nghĩa c a qui luật lỦ do đầy đ
Chương 3: Các hình thức c bản c a t duy trong logic hình thức
3.1 Khái ni m
Trang 43.1.1 Khái ni m lƠ gì
3.1.1.1 Định nghĩa về khái ni m 3.1.1.2 Đặc tr ng c a khái ni m 3.1.2 Khái ni m vƠ từ ngữ
3.1.3 Cấu trúc c a khái ni m
3.1.3.1 Nội hƠm c a khái ni m 3.1.3.2 Ngoại diên c a khái ni m 3.1.3.3 Mối quan h giữa nội hƠm vƠ ngoại diên c a khái ni m 3.1.4 Phơn loại khái ni m
3.1.4.1 Phơn loại theo nội hƠm khái ni m 3.1.4.2 Phơn loại khái ni m theo ngoại diên 3.1.5 Quan h giữa các khái ni m
3.1.5.1 Quan h t ng thích 3.1.5.2 Quan h không t ng thích 3.1.6 Phép thu hẹp vƠ m rộng khái ni m 3.1.7 Phép định nghĩa đối v i khái ni m
3.1.7.1 Thực chất c a phép định nghĩa khái ni m 3.1.7.2 Các qui tắc c a phép định nghĩa
3.1.7.3 Các kiểu hay các hình thức định nghĩa 3.1.8 Phép phơn chia khái ni m
3.1.8.1 Thế nƠo lƠ phép phơn chia khái ni m 3.1.8.2 Qui tắc phơn chia khái ni m
3.1.8.3 Các kiểu phơn chia khái ni m 3.2 Phán đoán
3.2.1 Đặc điểm chung c a phán đoán
3.2.1.1 Định nghĩa phán đoán 3.2.1.2 Phán đoán, từ vƠ cơu 3.2.1.3 Đặc điểm vƠ cấu tạo c a phán đoán 3.2.2 Phán đoán đ n
3.2.2.1 Các bộ phận cấu thƠnh c a phán đoán đ n
3.2.2.2 Chất vƠ l ợng c a phán đoán đ n 3.2.2.3 Phơn chia phán đoán đ n theo chất vƠ l ợng
3.2.2.4 Tính chu diên c a các thuật ngữ logic c a phán đoán 3.2.2.5 Quan h giữa các phán đoán đ n c bản trong hình vuông logic
3.2.3 Phán đoán phức hợp vƠ Phán đoán đa phức hợp
3.2.3.1 Cấu tạo c a phán đoán phức hợp
Trang 53.2.3.2 Liên từ logic vƠ các phán đoán phức hợp c bản 3.2.3.3 Phán đoán đa phức hợp
3.2.3.4 Tính đẳng trị c a phán đoán 3.2.4 Tình thái c a phán đoán
Chương 4: Các thao tác c bản c a t duy trong logic hình thức
4.1 Quan ni m chung về suy luận
4.1.1.Định nghĩa suy luận 4.1.2 Cấu tạo logic c a phép suy luận 4.2 Phép suy luận di n dịch
4.2.1 Phép suy di n trực tiếp
4.2.1.1 Suy di n trực tiếp từ tiền đề lƠ một phán đoán đ n 4.2.1.2 Suy di n trực tiếp từ tiền đề lƠ phán đoán phức hợp 4.2.2 Phép suy luận di n dịch gián tiếp
4.2.2.1 Phép suy luận di n dịch gián tiếp tiền đề lƠ các phán đoán đ n
4.2.2.2 Suy luận gián tiếp từ tiền đề lƠ phán đoán phức hợp 4.3 Phép suy luận quy nạp
4.3.1 Phép quy nạp hoƠn toƠn 4.3.2 Phép quy nạp không hoƠn toƠn
4.3.2.1 Qui nạp phổ thông 4.3.2.2 Qui nạp khoa học
4.3.3 Phép suy luận t ng tự 4.4 Phép chứng minh
4.4.1 Quan ni m chung về phép chứng minh 4.4.2 Các loại chứng minh vƠ qui tắc chứng minh
4.4.2.1 Phơn loại phép chứng minh
4.4.2.2 Các qui tắc đối v i phép chứng minh
4.4.3 Bác bỏ vƠ các cách bác bỏ
4.4.3.1 Bác bỏ luận đề 4.4.3.2 Bác bỏ luận cứ thông qua phê phán luận cứ
4.4.3.3 Bác bỏ luận chứng 4.5 Giả thuyết
4.5.1.Bản chất c a giả thuyết
4.5.1.1 Đặc tr ng chung c a giả thuyết 4.5.1.2 Cấu trúc c a giả thuyết
4.5.1.3.Các dạng giả thuyết 4.5.2 Xác nhận giả thuyết
Trang 64.5.2.1.Quá trình xác nhận giả thuyết 4.5.2.2.Các ph ng pháp xác nhận (chứng minh, bác bỏ) giả thuyết
4.5.3 Giả thuyết vƠ lỦ thuyết khoa học 4.6 Ng y bi n vƠ các loại ng y bi n
12.2 Hình thức tổ chức d y h c (ph l c kèm theo)
13 Ngày phê duyệt: