Trình độ: Cho sinh viên năm thứ 2 - Học phần tiên quyết: Kiến trúc máy tính.. - Học phần học trước : - Học phần song hành : tính và truyền dữ li u trên mạng; các dịch v mạng c bản, kỹ
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
TR NG ĐH PH NG ĐÔNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
================== -o0o -
NGÀNH ĐÀO T O: CỌNG NGH THỌNG TIN
-
1. Tên học phần: M ng máy tính Mƣ số: 0221105
2. Số tín chỉ: 02
3. Trình độ: Cho sinh viên năm thứ 2
- Học phần tiên quyết: Kiến trúc máy tính
- Học phần học trước :
- Học phần song hành :
tính và truyền dữ li u trên mạng; các dịch v mạng c bản, kỹ thuật mạng không dây và bảo mật mạng.
kiến thức chuyên ngƠnh vƠ ứng d ng công c mạng vƠo cuộc sống thực
ti n
trong n c vƠ trên thế gi i
Môn Mạng máy tính cung cấp những khái ni m tổng quan về mạng máy tính, bao gồm mô hình tham chiếu OSI, TCP/IP và các chuẩn mạng; những khái ni m, nguyên lỦ c bản về tín hi u, truyền tín hi u Sinh viên đ ợc tìm
hi u sâu về mô hình TCP/IP nh các giao thức trong các tầng đặc bi t là
Lên l p
Thực hƠnh, thí nghi m, thực tế, studio
Tự học, tự nghiên cứu
LỦ thuyết BƠi tập Thảo luận
Trang 2tầng mạng và tầng vận chuyển NgoƠi ra sinh viên cũng đ ợc làm quen v i các dịch v mạng c bản, kỹ thuật mạng không dây và bảo mật mạng
- Nộp đ học phí
- Dự l p đầy đ , lƠm hết các bƠi tập, tham gia thảo luận theo nhóm và trên
l ptheo yêu cầu c a giáo viên
- Thi đạt
- Học liệu bắt buộc:
Tập bƠi giảng Mạng máy tính - Tr ng Đại học DL Ph ng Đông (l u hƠnh nội bộ)
- Học liệu tham khảo:
Mạng máy tính vƠ các h thống m , ĐH BK HN
Giáo trình mạng máy tính, Vi n CNTT
Mạng máy tính –Khoa CNTT- Tr ng ĐHDL Ph ng Đông
[5] [Larry L Peterson & Bruce S Davie]
Computer Networks A System Approach, Third Edition, Morgan Haufmann, 2008
- Dự l p đầy đ : 10%
- BƠi tập, thảo luận: 10%
- Điểm kiểm tra giữa kỳ: 10%
- Điểm thi kết thúc học phần: 70%
12.1 N i dung
Phần I: Khái niệm cơ bản về mạng máy tính
Ch ng 1: Các khái ni m c bản v m ng máy tính
1.1 Lịch sử phát triển c a mạng máy tính vƠ Internet
1.2 Các thƠnh phần c a mạng máy tính, phơn loại mạng máy tính
1.3 Các ứng d ng c a mạng máy tính vƠ truyền dữ li u
1.4 Cấu trúc mạng Internet vƠ ISP
Trang 3Ch ng 2: Mô hình truy n dữ li u
2.1 Gi i thi u về kiến trúc phơn tầng
2.2 Mô hình OSI vƠ chức năng phơn tầng
2.3 Mô hình TCP/IP vƠ chức năng các tầng
2.4 So sánh các mô hình TCP/IP và OSI
Phần II: Mô hình TCP/IP
Ch ng 3: T ng vật lỦ vƠ liên k t
3.1 Tín hi u t ng tự vƠ tín hi u số
3.2 Các ph ng thức ghép kênh
3.3 Các mô hình mạng c c bộ
3.4 Các giao thức ALOHA, CSMA/CD
3.5 Các ph ng pháp phát hi n lỗi vƠ hi u chỉnh lỗi, điều khiển luồng, giao thức cửa sổ tr ợt
Ch ng 4: T ng m ng
4.1 Giao thức IP
4.2 Địa chỉ IPv4, IPv6
4.3 Các thuật toán tìm đ ng
4.4 Các thuật toán kiểm soát tắc nghẽn
4.5 Quản lỦ chất l ợng dịch v mạng
Ch ng 5: T ng vận chuyển
5.1 Dịch v vận chuyển
5.2 Giao thức TCP
5.3 Giao thức UDP
5.4 Lập Socket v i các giao thức TCp vƠ UDP
Ch ng 6: T ng ứng d ng
6.1 Các kiến trúc Client – Server, Peer – to – Peer vƠ hỗn hợp
6.2 Các dịch v mạng WEB, DNS, E- Mail, FTP
6.3 Các yêu cầu về đ ng truyền, th i gian c a ứng d ng
6.4 Các giao thức HTTP, FTP, SMTP, POP3…
Phần III: Mạng không dây
Ch ng 7: Ki n thức c bản v m ng không dơy
7.1 Gi i thi u mạng không dơy
7.2 Các kết nối không dơy, chuẩn GSM, CDMA, IEEE802.11 Wireless LANs (“wi fi”)
7.3 Các nguyên lỦ định địa chỉ vƠ Routing đến thiết bị di động, Mobile IP
Ch ng 8: Bảo mật m ng không dơy
8.1 Gi i thi u về bảo mật mạng
Trang 48.2 Các nguyên lỦ mƣ hóa, sự chứng thực, sự vẹn toƠn
8.3 Quản lỦ truy cập, các tính năng c a Firewall
8.4 Các loại tấn công vƠ cách phòng chống, bảo mật nhiều l p
12.2 Hình thức tổ chức d y h c (phụ lục kèm theo)