1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra 1 tiết vật lý 8 học kỳ II

9 890 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 94,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Hãy chọn phương án trả lời theo yêu cầu của các câu hỏi: Câu 1: Đổ 50 cm3 rượu vào 50 cm3 nước ta thu được 1 hỗn hợp rượunước có thể tích là: A. = 50 cm3 B. < 100 cm3 C. = 100 cm3 D. > 100 cm3 Câu 2: Trong các vật sau đây vật nào không có thế năng? A. Viên đạn đang bay B. Lò xo để tự nhiên ở 1 độ cao so với mặt đất C. Hòn bi đang lăn trên mặt đất. D. Lò xo bị ép dặt ngay trên mặt đất. Câu 3: Trường hợp nào sau đây vật có động năng? A. Quả bóng đang nằm yên trên sân cỏ. B. Viên đạn đang bay. C. Quả bóng được ném thẳng đứng lên trên và đang ở chỗ cao nhất. D. Cả 3 trường hợp trên. Câu 4: Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào là hiện tượng khuếch tán?

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT

MÔN: VẬT LÍ 8

LĨNH VỰC

NỘI DUNG

MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

TỔNG

1 Công

suất-Cơ năng

3 câu (2 đ)

1 câu (2 đ)

4 câu (4 đ)

2 Cấu tạo của

các chất

2 câu (1 đ)

2 câu (1 đ)

4 câu (2 đ)

3 Nhiệt năng 1 câu

(1 đ)

1 câu (3 đ)

2 câu (4 đ)

(4 đ)

2 câu (1 đ)

2 câu (4 đ)

10 câu (10 đ)

TRƯỜNG THCS YÊN TRỊ KIỂM TRA MỘT TIẾT

Trang 2

Môn: Vật lí 8 Thời gian: 45 phút

Họ và tên: Lớp:

Mã đề 1 I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời theo yêu cầu của các câu hỏi:(3đ)

Câu 1: Đổ 50 cm rượu vào 50 cm nước ta thu được 1 hỗn hợp rượu-nước có thể tích

là:

A 100 cm B >100 cm C < 100 cm D Có thể = hoặc > 100cm

Câu 2: Trong các vật sau đây vật nào có thế năng đàn hồi?

A Viên đạn đang bay B Lò xo để tự nhiên ở 1 độ cao so với mặt đất

C Hòn bi đang lăn trên mặt đất D Lò xo bị ép dặt ngay trên mặt đất

Câu 3: Trường hợp nào sau đây vật có động năng?

A Quả bóng đang lăn trên sân cỏ

B Quả bóng được ném thẳng đứng lên trên và đang ở chỗ cao nhất

C Quả bóng đang nằm yên trên sân cỏ

D Quả bóng bay bị bóp méo trên tay học sinh

Câu 4: Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật không có tính chất nào sau đây?

A Chuyển động không ngừng

B Giữa chúng có khoảng cách

C Nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

D Chuyển động thay đổi khi nhiệt độ thay đổi

Câu 5: Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào là hiện tượng khuếch tán?

A Lấy chiếc đũa khuấy hòa tan đường vào nước

B Nhỏ 1 giọt mực vào cốc nước và khuấy đều làm cho nước trong cốc có màu mực

C Bỏ muối vào cốc nước và khuấy đều làm cho nước có vị mặn

D Mở lọ nước hoa, sau vài giây cả lớp đều ngửi thấy mùi nước hoa

Câu 6: Hiện tượng nào sau đây không phải do chuyển động nhiệt gây ra?

A Sự bay hơi B Sự bốc cháy C Sự lan tỏa mùi thơm D Sự khuếch tán

Điền từ hoặc cụm từ còn thiếu vào chô trống trong các câu sau sao cho đúng:(2đ)

Câu 7: Nhiệt năng của 1 vật là tổng của các phân tử cấu tạo nên

vật

Câu 8: J/s là đơn vị của , được gọi là

II/ TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1:(3 điểm) Hãy giải thích sự thay đổi nhiệt năng trong các trường hợp sau đây.

a Khi xoa hai bàn tay vào nhau, hai tay đều nóng lên

b Khi tiếp tục đun nước đang sôi

c Bỏ 1 miếng đồng vào cốc nước lạnh

Câu 4: (2 điểm) Người ta dùng một máy bơm có công suất 6kW để bơm nước từ độ sâu

4,5m lên mặt đất Cho máy bơm chạy trong 1 giờ 30 phút thì bơm được bao nhiêu tấn nước?

_ HẾT _

Bài làm

Trang 3

Trang 4

TRƯỜNG THCS YÊN TRỊ KIỂM TRA MỘT TIẾT

Môn: Vật lí 8 Thời gian: 45 phút

Họ và tên: Lớp:

Mã đề 2 I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời theo yêu cầu của các câu hỏi:

Câu 1: Đổ 50 cm rượu vào 50 cm nước ta thu được 1 hỗn hợp rượu-nước có thể tích

là:

A = 50 cm3 B < 100 cm C = 100 cm D > 100 cm

Câu 2: Trong các vật sau đây vật nào không có thế năng?

A Viên đạn đang bay B Lò xo để tự nhiên ở 1 độ cao so với mặt đất

C Hòn bi đang lăn trên mặt đất D Lò xo bị ép dặt ngay trên mặt đất

Câu 3: Trường hợp nào sau đây vật có động năng?

A Quả bóng đang nằm yên trên sân cỏ

B Viên đạn đang bay

C Quả bóng được ném thẳng đứng lên trên và đang ở chỗ cao nhất

D Cả 3 trường hợp trên

Câu 4: Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào là hiện tượng khuếch tán?

A Mở lọ nước hoa, sau vài giây cả lớp đều ngửi thấy mùi nước hoa

B Đồng sunfat tự hòa lẫn vào nước

C Nhỏ 1 giọt mực vào 1 cốc nước, sau 1 thời gian ngắn toàn bộ nước trong cốc đã có màu mực

D Cả 3 hiện tượng trên đều là hiện tượng khuếch tán

Câu 5: Hiện tượng nào sau đây không phải do chuyển động nhiệt gây ra?

A Sự bay hơi B Sự lan tỏa mùi thơm C Sự khuếch tán D Sự bốc cháy

Câu 6: Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có tính chất nào sau đây?

A Chuyển động không ngừng

B Giữa chúng có khoảng cách

C Chuyển động thay đổi khi nhiệt độ thay đổi

D Cả 3 tính chất trên

Điền từ hoặc cụm từ còn thiếu vào chô trống trong các câu sau sao cho đúng:(2đ)

Câu 7: Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm vào hoặc mất bớt đi trong quá

trình

Câu 8: Công thực hiện được gọi là

công suất

II/ TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 3:(3 điểm) Hãy giải thích sự thay đổi nhiệt năng trong các trường hợp sau đây.

a Khi cưa thì cả lưỡi cưa và gỗ đều nóng lên

b Bỏ 1 miếng đồng vào cốc nước nóng

c Khi tiếp tục đun nước đang sôi

Trang 5

Câu 4: (2 điểm) Người ta dùng một máy bơm có công suất 5kW để bơm nước từ độ sâu

4,5m lên mặt đất Cho máy bơm chạy trong 1 giờ 30 phút thì bơm được bao nhiêu tấn nước?

_ HẾT _

Bài làm

Trang 6

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT

MÔN VẬT LÍ 8

Mã đề 1

I/ TRẮC NGHIỆM:

Hãy chọn (3đ) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm.

Điền từ (2đ) Mỗi câu trả lời đúng cho 1 điểm.

Câu 7: động năng

Câu 8: công suất; oát (W)

II/ TỰ LUẬN:

Câu 9: (3 điểm) Mỗi câu đúng cho 1 điểm

a Nhiệt năng của lưỡi cưa và gỗ tăng Nhiệt năng được thay đổi bằng hình thức thực hiện công

b Nhiệt năng của nước không thay đổi, vì khi nước đang sôi dù có tiếp tục đun thì nhiệt độ của nước cũng không thay đổi

c Nhiệt năng của miếng đồng giảm Nhiệt năng được thay đổi bằng hình thức truyền nhiệt

Câu 10: ( 2 điểm )

Tóm tắt: P = 6kW = 6000 W; h = 4,5 m

t = 1 giờ 30 ph = 5400 s

Bài giải

- Tính công cần sử dụng để bơm nước lên:

Từ công thức: P = => A = P t = 6000 5400 = 32400000 J 0,5đ

- Tính trọng lượng của khối nước: ( 0,3 điểm )

Từ công thức: A = F.S = P.h => P = = = 7200000 N 0,5đ

- Tính khối lượng của khối nước: ( 0,4 điểm )

m = = = 720000 kg = 720 tấn 0,5đ

Đáp số : 720 tấn 0,25đ

Trang 7

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT

MÔN VẬT LÍ 8

Mã đề 2

I/ TRẮC NGHIỆM:

Hãy chọn (3đ) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm.

Điền từ (2đ) Mỗi câu trả lời đúng cho 1 điểm.

Câu 7: truyền nhiệt

Câu 8: trong 1 đơn vị thời gian

II/ TỰ LUẬN:

Câu 9: (3 điểm) Mỗi câu đúng cho 1 điểm

a Nhiệt năng của 2 bàn tay tăng Nhiệt năng được thay đổi bằng hình thức thực hiện công

b Nhiệt năng của miếng đồng tăng Nhiệt năng được thay đổi bằng hình thức truyền nhiệt

c Nhiệt năng của nước không thay đổi, vì khi nước đang sôi dù có tiếp tục đun thì nhiệt độ của nước cũng không thay đổi

Câu 10: ( 2 điểm )

Tóm tắt: P = 5kW = 5000 W; h = 4,5 m

t = 1 giờ 30 ph = 5400 s

Bài giải

- Tính công cần sử dụng để bơm nước lên:

Từ công thức: P = => A = P t = 5000 5400 = 27000000 J 0,5đ

- Tính trọng lượng của khối nước: ( 0,3 điểm )

Từ công thức: A = F.S = P.h => P = = 270000004,5 = 6000000 N 0,5đ

- Tính khối lượng của khối nước: ( 0,4 điểm )

m = = 600000010 = 600000 kg = 600 tấn 0,5đ

Đáp số : 600 tấn 0,25đ

Trang 8

Họ và tên: Lớp:

+ Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo

+ 3 loại nhiệt kế đã học là :

Trong đó : dùng để đo nhiệt độ cơ thể .dùng để đo nhiệt độ trong phòng thí nghiệm .dùng để đo nhiệt độ khí quyển Họ và tên: Lớp:

+ Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo

+ 3 loại nhiệt kế đã học là :

Trong đó : dùng để đo nhiệt độ cơ thể .dùng để đo nhiệt độ trong phòng thí nghiệm .dùng để đo nhiệt độ khí quyển Họ và tên: Lớp:

+ Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo

+ 3 loại nhiệt kế đã học là :

Trong đó : dùng để đo nhiệt độ cơ thể .dùng để đo nhiệt độ trong phòng thí nghiệm .dùng để đo nhiệt độ khí quyển Họ và tên: Lớp:

+ Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo

+ 3 loại nhiệt kế đã học là :

Trong đó : dùng để đo nhiệt độ cơ thể .dùng để đo nhiệt độ trong phòng thí nghiệm .dùng để đo nhiệt độ khí quyển Họ và tên: Lớp:

+ Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo

Trang 9

+ 3 loại nhiệt kế đã học là : Trong đó : dùng để đo nhiệt độ cơ thể

.dùng để đo nhiệt độ trong phòng thí nghiệm

.dùng để đo nhiệt độ khí quyển

Ngày đăng: 01/03/2017, 17:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w