đề thi thử môn toán thpt quốc gia năm 2017 với 50 câu trắc nghiệm khách quan trải đều khắp các chuyên đề. Đề thi thử soạn bằng word nên các bạn rất dễ sử dụng. file word đã chuẩn bị sẵn để tích hợp với mcmix và các phần mềm khác.
Trang 1C©u 1 :
Cho hàm số:
2
y
x 3
=
− Xác định m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác đinh của nó
và đồ thị đi qua điểm A( 3;0)− ?
A m = - 1 B m = - 1 và m = -2 C m = 3 D m = - 2.[<br>] C©u 2 : Số nghiệm của phương trình : x
2 log (12 2 ) 5 x− = −
C©u 3 :
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm sốy 2 x
x 1
−
= + tại giao điểm của nó với trục hoành.
= − [<br>]
C©u 4 : Xác định số giao điểm của hai đường cong
3 2 (C) : y 2x= −x −2x 1+ và y 4x= 2−3x 1− ?
C©u 5 : Trong các khẳng định sau về hàm số y 3= −xKhẳng định nào sai ?
A Tập giá trị của hàm số là: (0;+∞) B Hàm số nghịch biến trên R
C Hàm số đạt cực trị tại x=0
D. Đồ thị hàm số
x
y 3= − và đồ thị hàm số y 3= x đối xứng với nhau qua trục 0y[<br>]
C©u 6 : Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị 3
y x= −3x 2+ biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 9
A y 9x 14= − B. y 9x 14= − và
y 9x 18= + C y 9x 18= + D y= − +9x 14[<br>]
C©u 7 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm sốy f (x) x 1 x= = − 2 ?
A.
[ 1;1 ]
max f (x) f ( )
R
max f (x) f ( )
C.
[ 1;1 ]
max f (x) f ( )
[ 1;1 ]
2 max f (x) f ( ) 0
2
− = = [<br>]
C©u 8 : Một nguyên hàm của hàm số f x( ) (= 5x 2 sin x+ ) là :
A. (5x 2 sin x 2sin x+ ) + B 5x.sinx 2sin x+
C 5x.sinx 2cos x+ D. −(5x 2 cos x 5sin x+ ) + [<br>]
C©u 9 : Với các giả thiết các biểu thức đều có nghĩa Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau ?
ax
a
log b log x log bx
1 log x
+
=
ab
log c.log c log c log c
log c
C. log c log c(1 log b)ab = a + a D. blog a c =alog b c [<br>]
C©u 10 : Cho hàm số: y 2x= 3−3x2−12x 5+ Mệnh đề nào sau đây sai?.
A Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1; 2)− B Hàm số có 2 điểm cực trị.
C Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 8)− . D Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận
[<br>]
C©u 11 : Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
− + + + = có 4 nghiệm phân biệt?
2
2
−
2
−
C©u 12 : Giải bất phương trình 2 3x 1 − x 2 + >36
A. x log 2> 6 B. x log 2< 6 C. x 3log 2> 6 D. x 3log 2< 6 [<br>]
C©u 13 : Họ nguyên hàm 6.sin 3x.sin x.dx∫ bằng
Trang 2A. 3 1sin 4x 1sin 2x C
C Kết quả khác
D. 3sin 4x 3sin 2x C
− + + [<br>]
C©u 14 : Tìm m để bất phương trình : x x
4 −m.2 − + ≤m 3 0 có nghiệm ?
C©u 15 :
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) : y x m= + cắt đồ thị (C) : y x 1
x 2
+
=
− tại hai
điểm A, B sao cho tiếp tuyến với đồ thị (C) tại 2 điểm A, B song song với nhau?
C©u 16 : Giải phương trình x x x
25 +15 =2.9
3
x log 2= D. x 0= [<br>]
C©u 17 :
Tìm tập nghiệm của bất phương trình :
x 5 7 5x
A. 1; 2
2
C©u 18 : Họ nguyên hàm ∫e3cos xsinxdx bằng
A. 3e3cos x +C B. 1 3sinx
3cos x 1
3
− + [<br> ]
C©u 19 : Tìm m để đồ thị của hàm số y x= 4−2mx2+2m m+ 4 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác
vuông
C©u 20 : Tìm các khoảng đồng biến của hàm số y= − +x4 8x2−1.?
A. (−∞ −; 2) và ( )0; 2 B. (−∞ −; 2) và (2;+∞)
C. (−2;0) và (2;+∞) D. (−∞;0)[<br>]
C©u 21 :
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 1 3 2 2
y x (m 1)x (2m 3)x
(1;+∞)
C©u 22 : Cho hàm số y f (x)= có bảng biến thiên như hình vẽ
Trang 3A. M a= 13 −b13 B. M b= 13−a13 C. M a= 23−b23 D. M a= −2 b2[<br>]
C©u 24 : Tìm tất cả các giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = –x 3 – 3x 2 + m trên đoạn [–1; 1] bằng
0.
C©u 25 :
Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số :
3 2x 1 y
(x 2)(x 1)
+
=
C©u 26 :
Họ nguyên hàm 2x dx
x +3
A. 2ln x( 2+ +3) C B. 2 ( 2 )
ln x 3 C
3 + + C. ln x( 2+ +3) C D. 1 ( 2 )
ln x 3 C
2 + + [< br>]
C©u 27 :
Cho log ba = 3 tính
3 b a
b log
a ?
1
3 3
3
− [<br>]
C©u 28 :
Giải phương trình
x 1
3 3 3 9
=
÷
16
8
16
8
= − [<br>]
C©u 29 : Tìm điểm cực tiểu của đồ thị hàm số : y x= 3−3x2−5
C©u 30 : Cho hàm số y x= 3+3x2−4 có đồ thị là ( )C Tìm tọa độ điểm M thuộc ( )C sao cho tiếp tuyến của
đồ thị ( )C tại M song song với đường thẳng ( ) :∆ y=9x+2
A M( 3; 4)− − B M(1;0), M( 3; 4)− − C M( 1; 1), M(3;50)− − D M(1;0) [<br>] C©u 31 :
Giải phương trình 7 1
7 log (2 x) log (3x 6) 0− + + =
7
7
x log 3= [<br>]
C©u 32 : Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
Trang 4A. y 2x 1
2x 2
−
=
x 1 y
x 1
−
=
2x 1 y
x 1
−
=
2x 1 y
2x 2
− +
=
− + [<br>]
C©u 33 :
Tìm đạo hàm của hàm số: ( 2 )3
4
y= 2x +5
A. y ' 4 3x2
2x 5
−
=
4
3x
y '
2x 5
=
3x
y ' 2x 5
=
4
3x
y '
2x 5
=
<br>]
C©u 34 :
Họ nguyên hàm ( )5
7x 2 dx+
35 7x 2+ +C B. ( )6
7x 2
C 6
+
D.
(7x 2 6)
C 42
+ + [<br
>]
C©u 35 : Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình : 2
1 log (x 2) log (x+ − > −3x 2)+
A. (2;+∞) B. (3;+∞) C. ( )1;3 D. ( )2;3 [<br>]
C©u 36 : Tính thế tích của khối lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy bằng a 3 , cạnh bên bằng a
3 a
3
a [<br>]
C©u 37 : Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy a và cạnh bên hợp với đáy một góc 60o Tính thể
tích hình chóp SABCD
A. a3 6
3
a 3
3 a
3
a 3
24 [<br>]
C©u 38 : Cho tứ diện MNPQ Gọi I; J lần lượt là trung điểm của các cạnh MN; MP Tính tỉ số thể tích
MIJQ
MNPQ
V
A. 1
1
1
1
8[<br>]
C©u 39 : Lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 60o; cạnh
AB = a Tính thể tích khối đa diện ABCC’B’
A.
3 3a
3 3a
3
8 [<br>]
C©u 40 : Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có cạnh bên AA’ = 2a Tam giác ABC vuông tại A có BC 2a 3=
Tính thể tích của hình trụ ngoại tiếp khối lăng trụ ABC.A’B’C’
C©u 41 : Gọi l,h,R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N) Tính diện tích
toàn phầnS của hình nón (N).tp
2 tp
S = πRh+ πR [<
Trang 53 16a 3
3 5a 2
3
3 8a
3 [<br>]
C©u 44 : Cho hình lập phương có cạnh bằng a và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối
diện của hình lập phương Gọi S là diện tích 6 mặt của hình lập phương, 1 S là diện tích xung quanh 2 của hình trụ Hãy tính tỉ số 2
1
S
S .
6
π
C. 1
π
[<br>]
C©u 45 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ; Hai mặt phẳng (SAB và ) (SAD )
cùng vuông góc với đáy, SA a 3= Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC).
A. a
a 2
a 3
a
3[<br>]
C©u 46 :
Cho hình nón có đáy là đường tròn có bán kính 10 Mặt phẳng
vuông góc với trục cắt hình nón theo giao tuyến là một đường tròn
như hình vẽ Tính thể tích của khối nón cụt có chiều cao bằng 9
C©u 47 : Một công ty muốn thiết kế bao bì để đựng sữa với thể tích 1dm Bao bì được thiết kế bởi một trong3
hai mô hình sau: hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông hoặc dạng hình trụ và được sản xuất cùng một nguyên vật liệu Hỏi thiết kế theo mô hình nào sẽ tiết kiệm được nguyên vật liệu nhất? Và thiết
kế mô hình đó theo kích thước như thế nào?
A Hình hộp chữ nhật và cạnh bên bằng cạnh đáy
B Hình hộp chữ nhật và cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy
C Hình trụ và chiều cao bằng bán kính đáy
D Hình trụ và chiều cao bằng đường kính đáy[<br>]
C©u 48 : Cho khối chóp S.ABCcó đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng
vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp biết SC a 3=
A.
3
a 3
3
a 6
3 2a 6
3
a 3
4 [<br>]
C©u 49 : Một hình trụ có bán kính đáy 6 cm, chiều cao 10 cm Tính thể tích của khối trụ.
A. 300 (cm )π 3 B. 320 (cm )π 3 C. 360 (cm )π 3 D. 340 (cm )π 3 [<br>]
C©u 50 : Mỗi đỉnh của một hình bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh.