BỘ GD&ĐT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTrường đại học SPKT Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Chương trình Giáo dục đại học Chương trình đào tạo: Đề cương chi tiết học phần 1.. Mô tả tóm t
Trang 1BỘ GD&ĐT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trường đại học SPKT Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Chương trình Giáo dục đại học
Chương trình đào tạo:
Đề cương chi tiết học phần
1 Tên học phần: Anh văn tăng cường 0 Mã học phần: ANTC130026
2 Tên Tiếng Anh:English 0
3 Số tín chỉ:3
Phân bố thời gian: (học kỳ 7.5 tuần) 6(6:0:12)
4.Các giảng viên phụ trách học phần
1/ GV phụ trách chính: Th.S.Nguyễn Thị Hồng Mỹ
Th.S.Phan Văn Khanh
Th.S Sử Thị Ái Mỹ
2/ Danh sách giảng viên cùng GD:
5 Điều kiện tham gia học tập học phần
Điều kiện tiên quyết:điểm kiểm tra trình độ đầu vào thấp hơn hoặc bằng 250 điểm
6 Mô tả tóm tắt học phần
Học phần này được thiết kế cho học kỳ I năm thứ nhất bậc đại học và cao đẳng ở tất cả các ngànhnhằm giúp sinh viên nắm lại kiến thức cơ bản và kỹ năng ngôn ngữ tiếng Anh mà các em
đã được học ở bậc PTTH; đặc biệt chú trọng đến việc phát triển khả năng sử dụng tiếng Anh trong giao tiếpở trình độ sơ cấp (elementary) Tất cả nhằm hướng đến việc sinh viên có đủ trình
độ để bước vào các lớp Anh văn 1,2 và 3 bắt buộc Ngoài ra, học phần này còn giúp sinh viên hình thành nhận thức về vai trò quan trọng của tiếng Anh trong việc phát triển nghề nghiệp tương lai và trong xã hội; bước đầu xây dựng ý thức tự học và các chiến lược học tập môn tiếng Anh một cách chủ động, tích cực
7 Mục tiêu học phần (Course Goals)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
(Học phần này trang bị cho sinh viên:)
Chuẩn đầu ra CTĐT
G1 Kiến thức cơ bản về ngữ pháp, từ vựng và cách phát âm trong
tiếng Anh
G2 Kỹ năng tiếng Anh (nghe, nói, đọc, viết) ở trình độ sơ cấp
Trang 2G3 Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp, tự học
8.Chuẩn đầu ra của học phần
Chuẩn
đầu ra
HP
Mô tả
(Sau khi học xong môn học này, người học có thể:)
Chuẩn đầu ra CDIO
G1
G1.
1
Xác định được một số các thì và cấu trúc cơ bản trong tiếng Anh
G1.
2
Có kiến thức ngôn ngữ cơ bản về phát âm, từ vựng và ngữ pháp để giao tiếp trong các tình huống đơn giản
G1.
3
Có kiến thức cơ bản về văn hóa giao tiếp trong các tình huống đơn giản
G1.
4
Nhận biếtđược mục đích và yêu cầu củacác nhiệm vụ (tasks) và hoạt động học trên lớp (classroom activities)
G2
G2.
1
Có khả năng nghe – nói trong các tình huống giao tiếp đơn giản thường ngày
G2.
2 Có khả năng đọc hiểu các đoạn văn ngắn, mẩu tin ngắn, email, bưuthiếp, bảng tóm tắt…
G2.
3
Có khả năng viếtthư và các tin nhắn đơn giản
G2.
4
Có khả năng sử dụng từ vựng và cấu trúc ngôn ngữ phù hợp trong các tình huống giao tiếp khác nhau
G3
G3.
1
Phát triển kỹ năng tự học, làm việc nhóm, thảo luận, và trình bày trước lớp
G3.
2
Hình thành nhận thức đúng đắn về vai trò của tiếng Anh trong việc phát triển nghề nghiệp trong tương lai
9 Nhiệm vụ của sinh viên
SV không dự lớp đủ 80% sẽ bị cấm thi
10 Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
1 Jack C Richards & David Bohlke, Four Corners (Student’s book), Cambridge: Cambridge
University Press, 2013
2.Jack C Richards & David Bohlke, Four Corners (Workbook), Cambridge: Cambridge
University Press, 2013
Trang 313 Kế hoạch thực hiện (Nội dung chi tiết) học phần theo tuần( tuần học có thể thay đổi theo sự
sắp xếp thời khoá biểu của phòng đào tạo)
phần
1
Session 1: Introduction& Welcome unit
Cácnội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Introduction of the course, study skills (self-study, using dictionary,
etc.) and course policies
+ Introduction of teaching and learning activities
Session 2: Unit 1: New friends
A/Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ What’s your name?
+ How do you spell it?
+ Are you a student?
PPGD chính:
+ Thuyết giảng
+ Thảo luận cặp/ nhóm
+ Đóng vai
G1.1 G1.2 G1.3 G1.4 G2.1 G2.4 G3.1
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ Names and jobs
+ Wrap-up
G2.1 G2.2 G2.3 G3.2
2
Session 1: Unit 2: People and places
A/Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Where are you from?
+ What’s your email address?
+ Family
PPGD chính:
+ Thuyết giảng
+ Thảo luận cặp/ nhóm
+ Đóng vai
G1.1 G1.2 G1.3 G1.4 G2.1 G2.4 G3.1
Trang 4B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ family and friends
+ Wrap-up
G2.1 G2.2 G2.3 G3.2
Session 2: Unit 3: What’s that?
A/ Cácnội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Is this your notebook?
+ What’s this called in English?
+ Clothing
PPGD chính:
+ Thuyết giảng
+ Thảo luận cặp/ nhóm
+ Đóng vai
G1.1 G1.2 G1.3 G1.4 G2.1 G2.2 G2.4 G3.1
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ Favorite things
+ Wrap-up
G2.1 G2.2 G2.3 G3.2
3
Session 1: Unit 4: Daily life
A/ Cácnội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Getting around
+ What time is it?
+ My routine
PPGD chính:
+ Thuyết giảng
+ Thảo luận nhóm
+ Đóng vai
G1.1 G1.2 G1.3 G1.4 G2.1 G2.2 G2.4 G3.1
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ My weekend
+ Wrap-up
G2.1 G2.2 G2.3 G3.2
Session 2: Unit 5: Free time
A/ Cácnội dung và PPGD chính trên lớp: (3) G1.1
Trang 5Nội dung GD lý thuyết:
+ Online habits
+ How much is it?
+ What do you do for fun?
PPGD chính:
+ Thuyết giảng
+ Đóng vai
+ Thảo luận nhóm
G1.2 G1.3 G1.4 G2.1 G2.2 G2.4 G3.1
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ Online fun
+ Wrap-up
G2.1 G2.2 G2.3 G3.2
4 Session 1: Unit 6: Work and play
A/ Cácnội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ What does she do?
+ Can I speak to ?
+ Can you sing?
PPGD chính:
+ Thuyết trình
+ Thuyết giảng
+ Đóng vai
+ Thảo luận cặp/ nhóm
G1.1 G1.2 G1.3 G1.4 G2.1 G2.2 G2.4 G3.1
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ Work and study
+ Wrap-up
G2.1 G2.2 G2.3 G3.2
Session 2: Unit 7: Food
A/ Cácnội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Breakfast, lunch, and dinner
+ I like Chinese food!
+ Meals
PPGD chính:
G1.1 G1.2 G1.3 G1.4 G2.1 G2.4
Trang 6+ Thuyết giảng
+ Đóng vai
+ Thảo luận cặp/ nhóm
G3.1
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ Favorite food
+ Wrap up
G2.2 G2.3 G3.1 G3.2
5 Session 1: Unit 8: In the neighborhood
A/ Cácnội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Around town
+ How do I get to…?
+ Fun in the city
PPGD chính:
+ Thuyết giảng
+ Đóng vai
+ Thảo luận cặp/ nhóm
G1.1 G1.2 G1.3 G1.4 G2.1 G2.4 G3.1
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ A great place to visit
+ Wrap up
G2.2 G2.3 G3.1 G3.2
Session 2: Unit 9: What are you doing?
A/ Cácnội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ I’m looking for you
+ I can’t talk right now
+ These days
PPGD chính:
+ Thuyết giảng
+ Đóng vai
+ Thảo luận cặp/ nhóm
G1.1 G1.2 G1.3 G1.4 G2.1 G2.4 G3.1
Trang 7B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ What’s new
+ Wrap up
G2.2 G2.3 G3.1 G3.2
6
Session 1: Unit 10: Past experiences
A/ Cácnội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Last weekend
+ You’re kidding!
+ Did you make dinner last night?
PPGD chính:
+ Thuyết giảng
+ Thảo luận cặp/ nhóm
G1.1 G1.2 G1.3 G1.4 G2.1 G2.4 G3.1
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ I saw a great movie
+ Wrap up
G2.2 G2.3 G3.1 G3.2
Session 2: Unit 11: Getting away
A/ Cácnội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Where were you?
+ That’s great!
+ My vacation
PPGD chính:
+ Thuyết trình
+ Thảo luận nhóm
G1.1 G1.2 G1.3 G1.4 G2.1 G2.4 G3.1
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ Travel experiences
+ Wrap up
G2.2 G2.3 G3.1 G3.2
Session 1: Unit 12:Time to celebrate
A/ Cácnội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
G1.1 G1.2
Trang 8+ I’m going to get married!
+ Sure I’d love to
+ Planning a party
PPGD chính:
+ Thuyết trình
+ Thảo luận cặp/nhóm
G1.3 G1.4 G2.1 G2.4 G3.1
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ Birthdays
+ Wrap up
G2.2 G2.3 G3.1 G3.2
Session 2:REVIEW (3)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Review all the content that students have learnt in the semester
PPGD chính:
+ Thuyết trình
+ Thảo luận cặp/nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ Review all the content that students have learnt in the semester
8 Final test and test correction (3)
14 Đạo đức khoa học:
- Tự giác làm bài tập ở nhà, không sao chép, gian lận
- Chuẩn bị bài trước khi lên lớp
- Tích cực tham gia vào các hoạt động trên lớp
15 Ngày phê duyệt:ngày/tháng/năm
16 Cấp phê duyệt:
TS Nguyễn Đình Thu Th.S Lê Thị Thanh Hà Th.S.Nguyễn Thị Hồng Mỹ Th.S.Phan Văn Khanh
Trang 917 Tiến trình cập nhật ĐCCT
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: ngày/tháng/năm <người cập nhật ký
và ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng Bộ môn:
Lần 2: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 2: ngày/tháng/năm <người cập nhật ký
và ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng Bộ môn: