1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án thi học kì môn Vi sinh thực phẩm 2 (Trường đại học sư phạm kĩ thuật TP.HCM)

3 299 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 176,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số hiệu: BM3/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: ĐÁP ÁN Câu 1: 2.5 điểm Cho biết quá trình lên men lactic và các vi sinh vật tham gia vào quá trình này?.  Là quá trình chuyển hóa kị khí đường  Tạo

Trang 1

Số hiệu: BM3/QT-PĐBCL-RĐTV Trang:

ĐÁP ÁN

Câu 1: (2.5 điểm)

Cho biết quá trình lên men lactic và các vi sinh vật tham gia vào quá trình này?

 Là quá trình chuyển hóa kị khí đường

 Tạo thành acid lactic

 Vi khuẩn lactic thuộc họ Lactobacteriaceae

 Gram (+)

 Không tạo bào tử

 Hầu hết không di động

 Sống kị khí cho đến vi hiếu khí

 Có nhu cầu sinh trưởng phức tạp

 Cần hàng loạt vitamin và các acid amin

 Không phát triển trên môi trường chỉ chứa glucose và muối NH4

 Có 2 kiểu lên men lactic

 Đồng hình: chỉ tạo acid lactic  có ý nghĩa về mặt công nghiệp sản xuất acid lactic

 Dị hình: ngoài a lactic còn có ethanol, a.acetic, CO2

 Lên men lactic đồng hình

 Phân giải glucose theo con đường EMP pyruvat

 Sản phẩm tạo thành là a.lactic (> 90%)

 Một số sản phẩm phụ

 A.acetic, ethanol, glycerin, CO2,…

C6H12O6

2NAD+ 2NADH2

2 CH3-CO-COOH A.pyruvic

A.acetic, ethanol,

CO2,

2 CH3-CHOH-COOH

Glucose

Acid lactic

Lên men lactic đồng hình

 Lên men lactic dị hình

 Vi khuẩn lactic dị hình

 Thiếu enzyme trong con đường EMP

 Aldolase

 Triozophosphatisomerase

 Phân giải glucose theo con đường PP

 Acid lactic (40%)

 A.succinic và ethanol (20%)

 Acid acetic (10%)

 CO2 và H2 (20%)

 Lên men lactic đồng hình

C6H12O6  2 CH3CHOHCOOH

 Lên men lactic dị hình

C6H12O6  CH3CHOHCOOH

+ CH3COOH

+CH3CHOH

+ CO2

 Một số vi khuẩn hoại sinh cũng lên men sinh lactic

 E.coli

Trang 2

Số hiệu: BM3/QT-PĐBCL-RĐTV Trang:

 Bacillus subtilis

 Bacillus megatherium

 Bacillus mesentericus

 Pseudomonas fluorescens

 Sarcina

 Micrococcus

 Rhizopus: sử dụng Rhizophus oryzae sản xuất lactic công nghiệp (62~67%)

Câu 2: (2.5 điểm)

Cho biết các đặc điểm về cấu tạo của nấm mốc?

• Là tên chung chỉ nhóm nấm không phải nấm men và nấm lớn có quả thể

• Cấu tạo dạng sợi, có lông tơ, sợi bông, tạo bào tử ở dạng bột…

• Màu sắc do màu sắc của bào tử: xanh, vàng, trắng, đen, nâu…

• Trong thực phẩm

– Bề mặt nước chấm

– Bánh mì

– Rau quả

• Có thể tạo mùi vị khó chịu

• Một số loài sinh độc tố

• Tham gia vào một số qui trình sản xuất thực phẩm

– Chao

– Tương

– Đường

– Acid hữu cơ

– …

• Hiếu khí bắt buộc

• Có thể phát triển ở môi trường có ástt cao, độ ẩm thấp và acid cao

• Hình sợi phân nhánh hoặc không phân nhánh

• Sợi nấm có đường kính 1 – 20 mm

• Chiều dài lên đến vài chục cm

• Nấm mốc phát triển tạo hệ sợi (khuẩn ty thể)

– Khuẩn ty khí sinh: phát triển phía trên bề mặt môi trường

– Khuẩn ty dinh dưỡng (khuẩn ty cơ chất): ăn sâu vào môi trường

• Đến giai đoạn trưởng thành nấm mốc tạo bào tử

Một số nấm mốc, khuẩn ty không có vách ngăn: Mucor, Rhizopus… nấm mốc đơn bào

Một số có vách ngăn: Penicillium, Aspergillus… nấm mốc đa bào

• Nấm mốc sống hoại sinh

• Cấu tạo bên trong giống vi khuẩn và nấm men: thành tế bào, nguyên sinh chất, nhân

Câu 3: (2.5 điểm)

Cho biết vai trò của vi khuẩn, nấm men và nấm mốc đến sự hư hỏng ở rau quả?

 Thường bao gồm 3 dạng

 Hư hỏng do vi khuẩn

 Hư hỏng do nấm mốc

 Hư hỏng do nấm men

a) Hư hỏng do vi khuẩn

 Tác nhân đầu tiên gây hư hỏng

 Thường kết hợp với nấm mốc

 Rau: protein tương đối cao, ít chua  dễ hư hỏng do vi khuẩn hơn quả

b) Hư hỏng do nấm mốc

 Chiếm phần lớn trường hợp hư hỏng

 Bắt đầu từ quả dập nát đến quả chín

 Thường là nấm hoại sinh

 Dịch bào rau quả: pH acid, đường cao

 Thích hợp cho nấm mốc phát triển

 Hệ sợi nấm mốc: phá hủy vỏ quả (cellulase, pectinase)  chảy dịch bào, tạo độc tố  thối rữa quả

 Thường gặp: Aspergillus, Penicillium, Mucor

c) Hư hỏng do nấm men

 Lên men đường  rượu + CO2

 Tiếp theo, vi khuẩn acetic: rượu  acid acetic  chua

Câu 4: (2.5 điểm)

Hư hỏng gồm:

Trang 3

Số hiệu: BM3/QT-PĐBCL-RĐTV Trang:

 Nem bị hỏng (không chua, nhầy nhớt…): do quá trình lên men lactic diễn ra chậm hoặc không diễn ra  dẫn đến sự phát triển mạnh của các nhóm vsv gây hư hỏng

 Nem chua bị mốc: do gói không kỹ  hiếu khí  nấm mốc phát triển

 Kết cấu nem chua hỏng: do pH giảm quá mức  hỏng kết cấu do protein bị biến tính

Các yếu tố tích cực:

pH thấp: ức chế sự phát triển của các nhóm vsv khác

kị khí: vsv hiếu khí không phát triển được

 Ưu tiên cho sự phát triển của vi khuẩn lactic

Yếu tố tiêu cực:

Các yếu tố về pH và kị khí gây tác động tiêu cực đến các nhóm vsv khác

Ngày đăng: 01/03/2017, 09:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w