1. Trang chủ
  2. » Đề thi

31 TS247 DT de thi thu thpt qg mon hoa truong thpt ly tu trong binh dinh lan 1 nam 2017 9133 1486109763

13 445 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 7,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho toàn bộ Z vào nước thì thu được dung dịch HNO2 và không có khí thoát ra.. Trên thế giới hiện nay vấn đề ngộ độc các thực phẩm chứa tetrodotoxin mà đặc biệt là ngộ độc cá nóc đã và đa

Trang 1

<=

Trường THPT Lý Tự Trọng DE THI MINH HOA KI THI THPT QUOC GIA

TUHOCONLINE

tuhoconline.sangnghiep.com

Cho biet: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba= 137

Câu 1(ID:166276) Hợp chất là este đơn chức mạch hở có công thức phân tử là CHạO; Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 2(ID:166277): Loại tơ nào dưới đây thường dùng đệt vải may quân áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan

áo rét ?

Câu 3(ID:166279): Chất nào sau đây có tên gọi la vinyl axetat?

Câu 4(ID:166280): Tỉ lệ số người chết về bệnh phối do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không

hút thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là:

Câu 5(ID:166281): Nguyên nhân gây nên tính chất vật lí chung của kim loại là:

A Các electron lớp ngoài cùng B Cac electron hoa tri

C Cac electron hoa tri va cac electron tu do D Cac electron tu do

Câu 6(ID:166282): Thủy phân 324 g tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozo thu

được là:

Câu 7(ID:166283): Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, no, bậc 2 thu được CO; và HO với tỷ lệ mol tương ứng là 2:3 Tên gọi của amin đó là

A dimetylamin B dietylamin C metyl iso-propylamin D etyl metylamin Câu 8(ID:166285): Dãy nào sau đây gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dân lực bazo ?

Câu 9(1D:166286): Hoa tan m gam Fe vào dung dịch HNO; loãng, dư thu được 0,448 Tit khí NO duy nhất (dktc) Gia tri cua m Ia:

Câu 10(ID:166287): Phat biéu nao sau day sai?

A Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyền sang màu hồng

B Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều øglucozơ

C H;NCH;COOH là chất rắn ở điều kiện thường

D Tơ visco thuộc loại tơ bán tông hợp

Câu 11(ID:166288): Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào khi kết thúc phản ứng thu được kết tủa

AI(OH):?

Truy cập vào: hftp://tuyensinh247.com/ dé học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất! — 1

Trang 2

_ wor TUHOCONLINE

A Cho từ từ dung dịch HCI đến dư vào dung dich Al(OH)

B Cho từ từ dung dịch NH; đến dư vào dung dich AICI

C Cho từ từ dung dịch Ca(OH); đến dư vào dung dịch AICH

D Cho từ từ dung dịch H;SO¿ đến dư vào dung dịch Al(OH)a

Cầu 12(ID:166289): Một este E mạch hở có công thức phân tử C4H;O; Thủy phân E trong môi trường axIt

thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc Có bao nhiêu công thức cấu tạo của E thỏa mãn tính chất trên?

Câu 13(ID:166290): Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al;O›, MgO (nung nóng) Sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn chất rắn thu được gồm:

A Cu, AlzO›, MsO B Cu, AI MgO Œ Cu, AI, Mg D Cu, AlLO3, Mg

Câu 14(ID:1662291): Phát biêu nào sau đây là đúng?

A“ Tất cả nguyên tô nhóm IA, IIA đều là nguyên tố kim l@ại

B Crom là chất cứng nhất; vàng là kim loại dẻo nhất; bạc là kim loại dẫn điện tốt nhất

C Đề tâm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí âm sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa

D Nguyên tắc chung đề điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại

Câu 15(ID:166293) Tiến hành các thí nghiệm sau

1 Cho Zn vao dung dich AgNO3 2 Cho Fe vào dung dịch Fe;(SO+)a

3 Cho Na vào dung dịch CuSOa 4 Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng

5 Đun nóng hỗn hợp rắn gồm Fe va Mg(NO3)p

Các thí nghiệm xảy ra sự oxI hóa kim loại là

Câu 16(ID:166294): Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?

A Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức

B Metylamin là chất lỏng ở điều kiện thường, làm quỳ tím hóa xanh

Œ Etyl fomat cho được phản ứng tráng gương

D Amino axit là chất rắn ở điều kiện thường và dễ tan trong nước

Câu 17(ID:166295): Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol KNO¿ và b mol Fe(NO3)2 trong binh chan

không thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào nước thì thu được dung dịch HNO2 và

không có khí thoát ra Biểu thức liên hệ giữa a và b là

Câu 18(ID:166296): Chất Tetrodotoxin (TTX) là chất độc thần kinh, rất độc, gây tử vong cao Trên thế

giới hiện nay vấn đề ngộ độc các thực phẩm chứa tetrodotoxin mà đặc biệt là ngộ độc cá nóc đã và đang là

thực trạng nỗi cộm, gây hậu quả nghiêm trọng về sức khoẻ và tính mạng của con người

Tetrodotoxin có trong cá nóc được coi là một trong các chất độc mạnh

nhất ảnh hưởng đến hệ thần kinh và tim mạch: Kết quả nghiên cứu về

thành phần cấu trúc của Tetrodotoxin như sau:

C: 41,38% H:5,33% O:40,13% N: 13,16%

Biết rằng công thức phân tử của Tetrodotoxin trùng với công thức đơn giản

nhất Công thức phân tử của Tetrodotoxin là:

TUHOCONLINE

Câu 19(ID:166298): Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc œ- aminoaxit khác nhau?

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 2

Trang 3

Câu 20(ID:166299): Cho một mau Na vào dung dịch CuSO¿, hiện tượng xây ra là

A Có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, kết tủa không tan

B Dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ

C Có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan

D Dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ

Câu 21(ID:166300): Cho 7,8 gam kim loại crom phản ứng vừa đủ với V lít khí Clạ (trong điều kiện thích hop) Gia tri của V (đktc) là (cho Cr =52)

Câu 22(ID:166301): Có 5 hỗn hợp, mỗi-hỗn hop gồm 2 chat ran c6 sé mol bang nhau: NazO va AlsO3; Cu

va Fe2(SO4)3; KHSO4 va KHCO3; BaCl2 va CuSOu; Fe(NO3)2 va AgNO S6 hén hop’co thé tan hoan toan

trong nước (dư) chỉ tạo ra các chất tan tốt trong nước là

Câu 23(1D:166302):Cho peptit : H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH- CH2-COOH

Thủy phân hoàn toàn peptit trên thu được bao nhiêu amino axit khác nhau 2

Cau 24(1D: 166303): Cho 8,8 gam etyl axetat tac dung voi 150 ml dung dich NaOH 1M Co can dung dich

sau phan ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là bao nhiêu?

Cầu 25(ID:166304): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH); ở điều kiện thường

(b) Cho glucozo tac dung voi dung dich AgNO3 trong NH3 du, dun nong

(c) Cho glucozo tac dung voi Ho, Ni, dun nong

(d) Dun nong dung dich saccarozo co axit vO co làm xúc tác

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa —~ khử là

Câu 26(ID:166305): Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm (1): Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeC]:;

- Thí nghiệm (2): Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSOa;

- Thí nghiệm (3): Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe;(SO2+)s có nhỏ vài giọt dung dịch HSƠ¿ loãng:

- Thí nghiệm (4): Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCI

Các thí nghiệm xuất hiện ăn mòn điện hoá là:

Cau 27(ID:166307): Mưa axit ảnh hưởng tới hệ thực vật, phá hủy các vật liệu băng kim loại, các bức tượng

bằng đá, sây bệnh cho con người và động vật Hiện tượng trên gây ra chủ yêu do khí thải của nhà máy nhiệt điện, phương tiện giao thông và sản xuất công nghiệp Tác nhân chủ yếu trong khí thải øây ra mưa axit là

Cau 28(ID:166308): Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất:

(NH4)2CO3, NaHCO3, NaNO3, NH4NO3 Thực hiện nhận biết bốn dung dịch trên bằng dung dịch Ba(OH);

Dung dich Két tua trang Khí mùi khai Không hiện Kết tủa trắng,

Nhận xét nào sau đây là đúng?

A T la dung dich (NH4)2CO3 B X là dung dịch NaNOa

Truy cập vào: htp://tuyensinh247.com/ dé học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 3

@

Trang 4

C Z la dung dich NH4NO3 D Y là dung dịch NaHCO;

Câu 29(ID:166310) Cho 1 mol peptit X mạch hở có phân tử khối là 461gam/mol thủy phân (xt enzim) thu được hỗn hop cac a-aminoaxit co tông khối lượng là 533 gam Vậy X thuộc loại peptit nào sau đâỷ

Cau 30(ID:166311): Tién hanh dién phan (dién cuc tro, mang ngan x6p) một dung dịch chứa m gam hỗn

hop CuSO, va NaCl cho toi khi nudc bat dau bi dién phân ở cả hai điện cực thì dừng lạị Ở anot thu được

0,448 lít khí (đktc) Dung dịch sau điện phân có thê hòa tan tối đa 0,68g Al;O: Giá trị m có thể là giá trị

nào sau đâỷ

Câu 31(ID:166312) Cho m gám hỗn hợp X gồm Na và Ba vào nước thi thu dugc 5,6 lit Ha (dktc) va dung dich Ỵ Suc 2,80 lítCO¿ (đktc) vào dung dịch Y thì thu được 19,7 gam kết tủa, Vậy giá trị của m tương ứng là:

Câu 32(ID:166314): Cho hỗn hợp A gồm 2 chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O và Mx< My) tác

dung vua du voi 200 ml dung dich NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit

hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đắng Mặt khác đốt cháy 20,56 gam A cần 1,26 mol O; thu

được CO; và 0,84 mol H;Ọ Phần trăm số mol của X trong A là

Câu 33(ID:166315): Cho 10 gam hỗn hợp X gồm FeO, FezO¿, S, FeS; và CuS trong đó O chiếm 16% khối

lượng hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 0,4 mol HạSO¿ đặc (đun nóng) sinh ra 0,31 mol khí SO¿ và dung dịch

Ỵ Nhúng thanh Mg dư vào Y sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn lấy thanh Mg ra cân lại thấy tăng 2,8 gam (Giả sử 100% kim loại sinh ra bám vào thanh Mg) Đốt cháy hoàn toàn 10 gam X bằng lượng vừa đủ V

lít (đkte) hỗn hợp khí A gồm O¿ và Oa tỷ lệ mol 1:1 Gia tri cba V là :

Câu 34(ID:166316) Cho hỗn hợp hai chất X, Y cùng có công thức phân tử C4H¡¡O¿N có khối lượng 52,5 gam tac dung voi 200 ml dung dich NaOH 3,5M thoát ra hỗn hợp khí đều làm xanh quỳ tím âm và có mùi khai có tỉ khối hơi so với Hidro là 18,25 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chat ran Gia tri cua m la:

Câu 35(ID:166317): Cho 25,24 gam hỗn hợp X gồm AI, Mg, Cu, Ag tác dụng vừa đủ 787,5 gam dung dịch

HNO; 20% thu được dung dịch Y chứa # gam muối và 4,48 lít (đkte) hỗn hợp khí Z gồm N;O và N¿, tỉ khối

của Z so với H; là 18 Cô cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được ở gam chất

rắn khan Hiệu số (a-ð) gần với giá trị nào nhất sau đâỷ

Câu 36(ID:166318) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O;, thu được 23,52 lít khí CO¿ và 18,9 gam HỌ Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 mÏl dung dịch

NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất ran khan, trong đó có a (mol) muối Y

và b (mol)-muối Z (My < Mz) Cac thé tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỷ lệ a: b là:

Câu 37(ID:166319): Hòa tan hoàn toàn 0,02 mol Fe va 0,01 mol Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO3 0,1M và HCI 0,4M thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 du vao X thì xuất hiện a gam kết tủạ Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, sản phẩm khử của NỚ là khí NO duy nhất Giá tri cua a là

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý — Hoa — Sinh — Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 4

Trang 5

Câu 38(ID:166321): Đun nóng 0,5 mol hỗn hợp E gồm tripeptit X, tetrapeptit Y va pentapeptit Z (déu la

mạch hở)

với lượng KOH vừa đủ, khi các phản ứng hoàn toàn thì được dung dịch chứa 0,4 mol muối của glyxin,

0,6 mol muối của alanin và 0,5 mol muối của valin Nếu đem đốt a gam hỗn hợp E với lượng O; dư thì

thu được các khí và hơi, trong đó tổng khối lượng của CO; và nước bằng 62,34 gam Giá trị của a gần đúng VỚI g1á tri nao sau đây

Câu 39(ID:166322): Hòa tan hoàn toàn 12,84 gam hỗn hợp gồm Fe, AI và Mg có số mol bằng nhau trong dung dịch HNO: loãng (dư), thu được dung địch X chứa 75,36 gam muối và hỗn hop khi Y gm Ng, Ñ;O,

NO và NO¿ Trong Y, số mol.Ñ¿ bằng số mol NO¿ Biết tỉ khối của Y so với Hạ bằng 18,5 Số mol HNO: đã

tham gia phản ứng là

Câu 40(ID:166324): Một dung dịch X có chứa các ion: x mol HỶ, y mol Al’’, z mol SO,” va 0,1 mol CI

Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

1 Aon),

Cho 300 ml dung dich Ba(OH); 0,9M tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Khối

lượng kết tủa Y là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

C00000 0000000 1900001 5 80080880999 954 HẾT ồc << << << c2 ĐÁP ÁN

TUHOCONLINE

Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Hoa — Sinh — Van — Anh — Su - Địa tốt nhất!

œ

TUHOCONLINE

5

Trang 6

HUONG DAN GIAI CHI TIET

Thực hiện: Ban chuyên môn tuyensinh247.com

Cau 1:

CHạCH;COOCH;

CH3COOC2Hs

HCOOCH;CH;CH;

HCOOCH(CH›);

Đáp án B

Câu 2 :

Dap an C

Câu 3 :

Đáp án B

Câu 4:

Đáp án C

Cau 5:

Dap an D

Cau 6:

(CeHoOs)n -> nCoH¡;Os

324.75% -> 270g

Dap an B

Cau 7:

Amino no đơn chức : CaHan.N

Có : ncoa : ngạo =1: (2n+3)=2: 6

=>n=3

Amin bac 2 co CTPT la C3HoN 1a : CH3 NHC2Hs (etylmetylamin)

Dap an D

Cau 8:

Phuong phap: So sanh tinh bazo cua cac amin

(Rihom)3N Sễ (R thom)2NH a RthomNH2 = NH; ey Rao NH, = (Rno)2NH = (Rno)3N

Chu y rang voi gdc Rao cang cong kénh thi anh huéng không gian của nó càng lớn làm cản trở quá trình

H’ tiến lai gan nguyén tir N nén (Rao)2NH <(Rio)3N sé khong con dung nita

Dap an D

Câu 9:

Bảo toàn e : 3nre = 3nNo

=> No = nr¿ = 0,02 mol

m= 1,12¢

Dap an C

Cau 10:

B sai Vì mật ong chứa nhiều Fructozo

Đáp án B

Truy cập vào: htp://tuyensinh247.com/ dé học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 6

Trang 7

Cau 11:

Dap an B

Cau 12:

HCOOCH=CH-CH3

HCOOCH;-CH=CH;

HCOOC(CH:)=CH;

CH:COOCH=CH;

Đáp án D

Cau 13:

Oxit của các kim loại đứng sau Al mới cé kha nang bi khw bdi cac chat khur trung binh nhu CO, C , Ho

Dap an A

Cau 14:

A sai VD : H cũng thuộc nhóm IA

B sai Crom chỉ là kim loại cứng nhất, không phải chất cứng nhất

C sai Vì Fe bị mạ kín nên khong tiếp xúc được với dung dịch điện ly là không khí âm

=> không đủ điều kiện xảy ra ăn mòn điện hóa

Đáp án D

Cau 15:

Sự oxi hóa làm tăng số oxi hóa

Các thí nghiệm thỏa mãn : l1, 2, 3, 5

(Ở TN5, Mg(NO); bị nhiệt phân tạo O›, chính O; là chất oxi hóa Fe)

Đáp án B

Cau 16:

B sai Vì metyl amin ở điều kiện thường là chất khí

Đáp án B

Câu 17:

KNO3 -> KNO2 + 2 O2

a -> 0,5a

2Fe(NO3)2 -> Fe.03 + 4NO2 + % Or

2NO, + % O2+ H20 -> 2HNO;3

2b (0,5a + 0,25b)

=> 2b = 4(0,5a + 0,25b)

=>b=2a

Đáp án B

Câu 18:

Co: mc: Ny: Mo: mụ=4I,38 : 5,33 : 40,13 : 13,16

=> nc : nr= no: ng= 3,45: 533:251:094E=11:17:8:3

CTPT trùng voi CTDGN : C¡¡H¡zOsNa:

Đáp án D

Câu 19:

A-B-C ; A-C-B

B-A-C ; B-C-A

C-A-B ; C-B-A

Dap an A

Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Hoa — Sinh — Van — Anh — Su - Địa tốt nhất!

7

Trang 8

Cau 20:

Na + HạO -> NaOH + 1⁄2 H;

CuSO, + 2NaOH -> Cu(OH)2 + Na2SO4

Hiện tượng : có sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa xanh, kết tủa không tan

Dap an A

Cau 21:

Cr + 1,5Cly -> CrCl;

=> nev = 1,5n¢; = 0,225 mol

Ver = 5,04 lit

Dap an B

Câu 22:

+) NazO,, AlzOa

+) Cu, Fea(SO¿)a

(Chú ý : KHCO: và KHSO¿ tạo CO; là khí ít tan trong nước)

Đáp án D

Câu 23 :

H;N-CHạ-COOH ; H;N-CH(CH:)-COOH

Đáp án C

Câu 24:

CH3COOC2H; + NaOH -> CH3COONa + C,Hs0H

01 -> 01 -> 01

Vậy chất rắn gồm : 0,1 mol CH;COONa va 0,05 mol NaOH

=> mrin = 10,28

Dap an A

Câu 25 :

Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng có sự thay đôi số oxi hóa nguyên tó

(b) (c)

Dap an C

Cau 26:

Điều kiện xuất hiện ăn mòn điện hóa :

+) 2 điện cực khác bản chất

+) 2 điện cực cùng nhúng vào dung dịch chất điện ly

+) 2 điện cực nối trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn

Đáp án B

Câu 27:

Đáp án B

Câu 28:

X : NaHCQ3

Ba(OH); + 2NaHCO; -> Na2CO3 + BaCO3 + 2H2O

TY: NH,NO3

Ba(OH); + 2NH4NO3 -> Ba(NO3)2 + 2NH;3 + 2H2O

Z.: NaNO3

T: (NH,4)2CO3

Ba(OH); + (NH4)2CO3 -> BaCO;3 + 2NH;3 + 2H2O

Dap an A

Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toán — Lý — Hóa — Sinh — Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất 8

Trang 9

Câu 29:

Giả sử peptit X cĩ n mắt xích A

Ay + (n— 1)H20 -> nA

=> Maa — Man = 18(n— 1) = 533 — 461

=>n=5

X la pentapeptit

Dap an B

Cau 30 :

Phuong phap : Bai tap dién phan

Các cation kim loại mạnh (trước AI trong dãy điện hĩa) và các gốc aanion axitcĩ oxi (NOy, SO¿7 )

sẽ khơng bị điện phân

Lời giải :

Dung dịch sau điện phân cĩ thê hịa tan tơi đa AlaOa

+) TH, : co OH

Catot : Cu?” + 2e -> Cu

2H20 + 2e -> 2OH + H;

Anot : 2CI -> Cl, + 2e

Co : nev = NKnhianot = 0,02 mol

Al,03 + 20H -> 2AIO; + H;O

=> noun = 1/75 mol

Bao toan e : 2ncy2+ + Non = 2ncpr

=> New+ = 1/75 mol

Vay m(g) gom: 1/75 mol CuSO, va 0,04 mol NaCl

=> m= 4,47(g)

+)TH; : cĩ H”

Caot: Cu” +2e ->Cu

Anot: 2Cl -> Cl) + 2e

2H;O -> 4H’ + O, + 4e

Co: Al,O3 + 6H’ -> 2Al** + 3H2O

=> ny = 0,04 mol => ng2 = 0,01 mol

Vậy ncIa = Dkhi anot — No2 = 0,01 mol

Bảo tồn e : 2ncu„s = 2n; + nụ

=> ncua; = 0,03 mol

Vậy m = 5,970

Vậy chọn giá trị m = 4,47g (cĩ đáp án:A)

Đáp án A

Cau 31:

Phương pháp : bài tốn CO2 tác dụng với dd kiềm

Cơng thức øiải nhanh :

+) TH¡ : nOH >2.nCO; => OH du

== Nico3 = Nco2

+) TH; : nCO¿ < nOH < 2.nCO¿; => Sinh ra 2 muối CO;* va HCO;

=> Nco3 = Non — Nco2

+) TH; : nCO, > nOH => CO du => sinh ra mudi HCO;

—> IHCOä3 ” on

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé học Tốn — Lý — Hĩa — Sinh — Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 9

Trang 10

Lời giải :

Tổng quát : M + nHạO -> M(OH) + 0,5nH;

=> "on = 2nn¿ = 0,5 mol

Va nco2 = 0,125 mol < 1⁄2 non => OH dư

CO, + OH’ -> CO3;* + H20

=> nco3 = 0,125 mol > npaco3 = 0,1 mol => CO;* du so véi Ba”

=> Npa = 0,1 mol

Vậy dung dịch sau có : Na ; 0,25 mol OH-; 0,025 mol CO7

Bảo toàn điện tích : nxạ = nọn: + 2ncœ = 0,3 mol = mua

=> m = 20,60

Dap an D

Cau 32:

Phương pháp : bảo toàn khối lượng , Bảo toàn nguyên tó

Lời giải :

Khi đôt cháy A :

Bảo toàn khối lượng : mA + mo = mco¿ + mưao

=> ncoa = 1,04 mol

Bảo toàn O : nova) = 2Nco2 + nao — 2No2 = 0,4 mol

Vi A mạch hở + NaOH -> 1 ancol đơn chức + 2 muối axit hữu cơ đơn chức đồng đẳng liên tiếp

=> A gồm 2 este đơn chức mạch hở (1 -COO-) đồng đắng liên tiếp

=> HA = 1⁄2 fO(A) — 02 mol

=> S6 C trung binh cla A=nco2 : na = 5,2

Mat khac : nco2 — nyo = na => este trong Aco 2 1ién két pi

Vay E gém: X: CsHgO2 va Y 1a C6H 1002 voi s6 mol lan luot 1a x và y

=>x ty =0,2 ; nco2 = 5x + by = 1,04

=> x= 0,16; y=0,04 mol

%Yonx(a) = 80%

Đáp an A

Câu 33 :

Phương pháp : Qui đổi , Bảo toàn điện tích , Bảo toàn nguyên tô

Lời giải :

Qui đôi X thành : a mol Fe ; b mol Cu, c mol S va 0,1 mol O

( dựa vào dữ kiện %mo = 16%⁄omx)

=> mx = 56a + 64b + 32c + 16.0;1 = 108)

Có : fH2O — ñH2SO4 — 0,4 mol,

Bảo toàn O : Nog) + 4nHasoa = 4nsoa + 2nsoa¿ † ngạo

=> ngoa = 0,17 mol

Vậy trong dung dịch gồm : Fe”” ; Cu”' ; SO¿“

Bảo toàn điện tích : 3a + 2b = 2.01,7)

Khi cho Mg dư vào :

3Mg + 2Fe”' -> 3Mg”” + 3Fe7'

Mg + Cu” -> Ms”” + Cụ

=> ng pứ = ñsoa = 0,L7 mol (Sau phan tng chi con MgSO, trong dung dich)

=> Ithanh KL tăng = 56a + 64b — 24.0,17 = 2,89

Từ (1).(2).() =>a=0,1;b=0,02;c=0,0475 mol

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa — Sinh — Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất!

10

Ngày đăng: 28/02/2017, 14:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w