Khi cân băng hệ sô cân băng nguyên tôi giản của NaCrO; là Câu 4ID:163071: Tiến hành các thí nghiệm sau: a Cho Mg vào dung dịch FeaSOaa dư; b Sục khí Clạ vào dung dịch FeCl; ; c Dẫn khí
Trang 1« |
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KY THI THU THPT QUOC GIA LAN THU I
TRƯỜNG THPT HA TRUNG Thời gian làm bài: 50 phút, không kê thời gian giao đê
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 302
Họ, tên thí sinh: - c1 2121108111111 1555535111111 1k2 S6 bao danh:twhoconline.sangnghiep.com
Cau 1(1D:163068): Day gom các ion cùng tôn tại được trong một dung dịch là
A Al**, PO¿`, CI; Ba” B K’, Ba”, OH, CL
Cầu 2(D:165069): Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (1); Zn-Ee @); Fe-C (); AI-Ee (4) Khi tiếp xúc với dung dịch chât điện l¡ thì sô lượng hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là
Câu 3(ID:163070): Cho phản ung: NaCrO2 + Brạ + NaOH —> NazCrO¿ + NaBr + HO Khi cân
băng hệ sô cân băng nguyên tôi giản của NaCrO; là
Câu 4(ID:163071): Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch Fea(SOa)a dư; (b) Sục khí Clạ vào dung dịch FeCl; ; (c) Dẫn khí Hạ dư qua bột CuO đun nóng: (d) Cho Ba vào dung dịch CuSO¿a dư; (e) Nhiệt phân AgNO¿ Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim
loại là
Câu 5(ID:163072): Phát biểu nào sau đây sai?
A San pham cua phan ứng xà phòng hoá chât béo là axit béo và glixerol -
B Sô nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một sô chăn
C Nhiét độ sôi của este thâp hơn hắn so với ancol có cùng phân tử khôi
D Trong công nghiệp có thê chuyên hoá chât béo lỏng thành chât béo răn
Cầu 6(ID:163073): Cho dung dịch A chứa a mol ZnSO,; dung dich B chua b mol AICl3; dung dich C
chua KOH
Thi nghiém 1: cho tu tu dung dich C vao dung dich A
Thi nghiém 2: cho tu tu dung dich C vao dung dich B
Lượng kết tủa trong hai thí nghiệm được mô ta theo đô thị (ở hình dưới)
(2)
(1)
Hưnn
(1): đồ thị biểu diễn kết tủa ở thí nghiệm 1
(2): đồ thị biểu diễn kết tủa ở thí nghiệm 2
Tổng khối lượng kết tủa ở hai thí nghiệm khi dùng x mol KOH trong mỗi thí nghiệm là:
Câu 7(ID:163074): Hòa tan hết 3 kim loại Mg, AI, Zn trong dung dịch HNO: loãng, vừa đủ thu
được dung dịch X không thấy có khí thoát ra Cô cạn X được m gam muối khan trong đó phần trăm
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh — Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 1
Trang 2khối lượng của nguyên tố Oxi là 54% Nung m gam muối khan nói trên tới khối lượng không đổi
thu được 70,65 gam chất rắn Giá trị của m gân nhất với giá trị nào sau day?
Câu 8(ID:163075): Chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
Câu 9(ID:163076): Dung dich A gém: Ba”’; Ca’; Mg”’; 0,3 mol NO"; 0,5 mol CI Dé két tua hết tat ca cac ion trong A can dung tdi thiéu V (ml) dung dich hén hop g6m K2CO3 1M va NazCO3
1,5M Gia tri cua V la
Cau 10(1D:163077): Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
A Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim
C Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim
D Tính dẻo; có ánh kim, tính cứng
Cau 11(1D:163078): Hop chất hữu cơ A (chứa 3 nguyên tô C, H, O) chỉ chứa một loại nhóm chức Cho 0,005 mol A tac dung vwa du voi 50 ml dung dich NaOH ( D = 1,2 g/ml) thu được dung dịch
B Làm bay hơi dung dịch B thu được 59,49 gam hơi nước và còn lại 1,48 gam hỗn hợp các chất rắn
khan D Nếu đốt cháy hoàn toàn chat ran D thu duoc 0,795 gam NazCOs3; 0,952 lít CO; (đktc) và 0,495 gam HạO Nếu cho hỗn hợp chất rắn D tác dụng với dung dịch HạSO¿ loãng dư, rồi chưng cất thì được 3 chất hữu cơ X, Y, Z chỉ chứa các nguyên tố C, H, O Biết X, Y là 2 axit hữu cơ đơn chức đồng đẳng kế tiếp và Mz < 125 Số nguyên tử H trong Z là
Câu 12(ID:163079): Hỗn hop X gdm Mg va MgO duoc chia thanh 2 phan bang nhau Cho phần 1 tac dung hết với dung dịch HCI thu được 3,136 lít khí (đktc); cô cạn dung dịch và làm khô thì thu
duoc 14,25g chat ran khan A Cho phan 2 tac dụng hết với HNQ} thi thu duoc 0,448 lit khí X, cô can dung dich thu được 23g chat ran B Phan trăm khối luong cua Mg trong hỗn hợp X là
A 10,64% B S59 36% Œ 44,68% D 55,32%
Cầu 13(1D:163080): Trong số các loại tơ sau: tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat Có bao nhiêu loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo ?
Câu 14(ID:163081): Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dung phương pháp nào sau đây?
A Dùng chât ức chê sự ăn mòn B Dùng phương pháp điện hóa
Œ Cách li kim loại với môi trường bên ngoài D Dung hop kim chong gi
Câu 15(ID:163082): Cho cac chat: etyl axetat, anilin, axit acrylic, phenol, glyxin, tripanmitin
Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 16(ID:163083): Hòa tan hết 9,1 gam X gồm Mg, AI, Zn vào 500 ml dung dich HNO3 4M thu
được 0,448 lít N; (đktc) và dung dịch Y: Chia Y thành 2 phân bằng nhau Phan 1: Tac dụng vừa đủ với 530 ml dung dịch NaOH-2M được 2,9 gam kết tủa Phần 2: Đem cô cạn thì được m gam chất
ran khan Gia tri cua m là
Câu 17(ID:163084): Este X no, đơn chức, mạch hở, không có phản ứng tráng bạc Đốt cháy 0,1 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,22 mol
Ca(OH); thì vẫn thu được kết tủa Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau Phân trăm khối lượng của oxi trong X là
Cầu 18D: 163085): Cho cac chat sau: (DCøH:NH: ; 5 (2)C¿H:NH; ; 5 (3)(Ce6Hs)2NH (4) (CH3)2NH :(5) NH3 Chiéu giam dan luc bazo cua cac chat là
A (4) > (2) > (5) > G) > Q) D (4) > (2) > 5) > (1) > GB)
C (2) > (4) > (5)> (3)> (1) D (5) > (4) > (1) > (2) > GB)
Cau 124D: 163086): Day các ion xếp theo chiêu giảm dân tính oxi hóa là
A Ag’, Cu’’, Fe*’", Fe’ B Ag’, Fe’’, Cu”, Fe”
Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan - Lý - Hóa — Sinh — Van — Anh - Str- Dia tot nhat! 2
Trang 3C Fe’, Ag’, Cu”, Fe”, D Fe’, Cu’, Ag’, Fe
Câu 20(ID:163087): Hồ tan m gam bột nhơm băng dung dịch HCI dư thu được 3,36 lít khí (ở đktc) Giá trị m là
Cau 21(1D:163088): Biết cấu hình electron của Fe: 1s”2s”2p”3s73p”3d4s” Vị trí của Fe trong bảng
tuân hồn các nguyên tơ hĩa học là
A Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhĩm VIHB B Số thứ tự 25, chu kỳ 4, nhĩm IIB
C So thứ tự 26, chu ky 4, nhom IIA D So thứ tự 26, chu kỳ 3, nhĩm VIIA
Câu 22(ID:163089): Khí nào sau đây là tác nhân chủ yếu gây mưa axit?
Cau 23(1D:163090): Thuốc thử nào sau đây cĩ thê dùng để phân biệt được các dung dịch: Glucozơ; ølixerol; etanol và lịng trăng trứng?
Cầu 24(ID:1631091): Khử CạH;:COOCH; bằng LIAIH¿ thu được ancol là
Câu 25(ID:163092): Khi xà phịng hĩa tristearin ta thu được sản phẩm là
Câu 26(ID:163093): Số đồng phân este đơn chức ứng với cơng thức phân tử C„H;O; là
Cau 27(1D:163094): Cho 7,28 gam bột Fe vào 200 ml dung dich hỗn hợp gồm HCI 2M và KNO¿ 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và khí NO (sản phâm khử duy nhât) Dung dịch X hịa tan được tơi m gam Cu Gia tri cua m là
CAu 28(1D:163095): Saccarozo va glucozo déu c6
A phản ứng với Cu(OH); ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
B phản ứng với dung dich NaCl
Œ phản ứng thuỷ phân trong mơi trường axit
D phản ứng với AøNO; trong dung dịch NHạ, đun nĩng
Câu 29(ID:163096): Đề phân biệt CO› và SOs người ta dùng thuốc thử là
A dd BaCl B dd Ca(OH); dư Œ dd nước brom D Qui tím
Câu 30(ID:163097): Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCI IM vào 100 ml dung dịch
chứa Na;COa 0,2M và NaHCO; 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc,thê tích khí CO; thu được ở đktc
là
Cau 31(1D:163098): Thuy phân hồn tồn 3,42 gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu
được hơn hợp Y Biết răng hơn hợp Y làm mât màu vừa đủ 100 ml nước brom 0,15M Nêu đem 3,42 gam hơn hợp X cho phản ứng với lượng dư AgNO; trong NH:ạ thì khơi lượng Ag tạo ra là
Cau 32(1D:163099): Cho 50 gam hỗn hợp X gồm Fe30u, Cu , Mg tác dụng với dung dịch HCI du,
sau phản ứng được 2,24 lít H; (đktc) và cịn lại I8 gam chât răn khơng tan Phân trăm khơi lượng Fe30, trong X là
Câu 33(ID:163100): Đốt cháy hồn tồn một lượng amin no đơn chức mạch hở X thu được 16,8 lit CO; (đktc), 20,25 gam HO và 3,5 gam N¿ (đktc) CTPT của X là
Câu 34(ID:163101): Ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < Mx < My < Mz) déu chia C, H, O H6én hop T
gồm X, Y, Z trong đĩ nx = 4(ny + nz) Đốt cháy hồn tồn m gam T thu được 13,2 gam CO¿ Mặt
khác, m gam T phan ung vua du voi 400 ml dung dich KHCO; 0,1M Cho m gam T phản ứng hồn toan voi luong du dung dich AgNO3 trong NH3 thu duoc 56,16 gam Ag Phan tram khối lượng của
X trong T la
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Tốn — Ly — Hoa — Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa tốt nhất 3
Trang 4TUHOCONLINE
Câu 35(ID:163102): Có bao nhiêu nguyên tô hóa học có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s'?
Câu 36(ID:163103): Tên của hợp chất CHạ-CH;-NH; là
Câu 37(ID:163104): Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một
aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm -NH; và một nhóm -COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng COz và HO bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn
m (gam) X lượng CO; sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào 600 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH
0,1M và Ba(OH); 0,2M sinh ra 11,82g két tủa Giá trị của m là
Câu 38(ID:163105): Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO¿, sau một thời gian lấy lá sắt ra cân
nặng hơn so với ban đầu 0,2 gam, khối lượng đồng bám vào lá sắt là
Cau 39(1D:163106): Thuy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm peptitX và peptit Y (được trộn
theo tỉ lệ mol:4': 1) thu được 30 gam glyxin; 71,2 gam alanin và-70,2 gam valin Biết tông số liên
kết peptit có trong 2 phân tử X và Y là 7 Giá trị nhỏ nhất của m là
Câu 40(1D:163107): Tính chất hoá học chung của kim loại là
A Tính lưỡng tính B Tính khử €, Tính oxi hóa D Tính dẻo
DAP AN TUHOCONLINE
] B 11 C | 2l A | 31 C
2 D 12 | B | 22 | D | 32 | A
3 A | l | B | 23 | D | 33 | C
4 B | l4 | B | 24 | B | 34 |.cC
6 A 16 C | 26 C 36 | A
7 C 17 | A | 27 | C | 37/7 | A
9 D 19 | B | 29 | C | 39 | D
10 | B | 20 | B_ | 30 | D | 40 / B
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa —- Sinh - Văn —- Anh - Sử - Địa tốt nhất 4
Trang 5TUHOCONLINE
HUONG DAN GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn tuyensinh247.com
Cau | :
Các ion cùng tổn tại trong dung dịch khi chúng không kết hợp với nhau tạo chất kết tủa , bay hoi
hoặc phản ứng với nhau
Đáp án B
Câu 2 :
Trong một pin điện, cực Anot (-) luôn xảy ra quá trình oxi hoa
=> Nếu Fe là cực âm ( có tính khử mạnh hơn) thì sẽ bị oxi hóa trước
Các pin có hiện tượng trên là : Cu-Fe ; Fe-C
Đáp án D
Câu 3 :
2NaCrO; + 3Br; + 8NaOH ~> 2NazCrO¿ + 6NaBr + 4H;O
Đáp án A
Câu 4:
(a) Mg + Fe;(SO¿)s — MgSO¿a + 2FeSO¿
(b) FeCl, tr Cl, —> FeCl,
(c) Hạ+ CuO ——>Cu +H;
(d) Ba + 2HO —> Ba(OH); + H;
Ba(OH); + CuSO4 — BaSO, + Cu(OH);
(e) AgNO› ——> Ag+ NO; + 1⁄2 O¿
Đáp án B
Câu 5:
A sai Vì sản phâm xà phòng hóa của chất béo là glixerol và muối của axit béo
Đáp án A
Câu 6:
Phương pháp : Bài toán muối nhôm, kẽm tác dụng với dd kiềm
Cho biết nAlI”'(Zn”`)= a và nOH _= b tính số mol kết tủa:
+ Với muối nhôm
Các phản ứng xảy ra:
AI” +3OH -> Al(OH) (1)
Al(OH); +OH = — [AI(OH)as] (2)
Phuong phap:
Từ (1) và (2) ta rút ra kết luận:
+ Nếu ba < 3 thì kết tủa chưa bị hoà tan và
nAl(OH)3= b/3
+ Nêu 3 < b/a < 4 thì kết tủa bị hoà tan 1 phân
AI” +3OH -> AI(OH); (1)
Al(OH)3+ OH -—> [AI(OH)a,] (2)
nAl(OH)3= 4a-b
+ Néu b/a > 4 thi két tua bi hoa tan hoan toan
+ Với muối kẽm
Các phản ứng xảy ra:
Znˆ`+2OH -> Zn(OH); (1) Zn(OH)+2OH_ -> [Zn(OH),]* (2)
Phương pháp:
+ Nếu b/a < 2 thì kết tủa chưa bị hoà tan và
nZn(OH); = b/2
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán — Ly — Hoa — Sinh —- Văn - Anh - Sử - Địa tốt nhất! 5
Trang 6+ Nếu 2 < b/a < 4 thì kết tủa bị hoà tan 1 phần
Znˆ`+2OH -> Zn(OH); (1)
a 2a a Zn(OH);+2OH_ -> [Zn(OH)4]Ÿ (2)
0,5(b-2a) b-2a
nZn(OH); = 2a-0.,S5b
+ Nêu b/a > 4 thì kết tủa bị hoà tan hoàn toàn
Bị : Xét thí nghiệm 2 :
Tại ngon = 0,32 mol thì kết tủa tan hoàn toàn => ngon = 4nAics => b = 0,08 mol
Tại RAI(OH)3 — b = 0,08 mol (két tua max) thi ngoy = 3b = 4a => a= 0,06 mol
B; : Xét thí nghiệm l :
Tại nzn(orma = a = 0,06 mol.(Max) thì non = 2a = 0,12 mol
B: : Xét ngon = x mol
Dựa vào đồ thị : 0,12 < x < 0,24 mol
- Ở thí nghiệm I1 : Lúc này kết tua tan 1 phan
= N1Zn(OH)2 — 2.a— 0,5x‘?
- O thi nghiém 2 : Luc nay Al** con du
=> navou3 = x/3 v
Từ (1) va (2) => Mkét ta ting = MZn(oH)2 + MAOH)3 = 99 (2a — 0,5x) + 78.x/3
=> Meng = 198a — 23,5x = (11,88 — 23,5x)
Lai co : 0,12 <x < 0,24 => 6,24 < (11,88 — 23,5x) < 9,06
=> 6,24 < miing < 9,06
Dap anA
Cau 7:
Phương pháp : Qui đổi ; bảo toàn e ; bảo toàn nguyên to,
Vi KL + HNO; loang không thấy có khí thoát ra => có sản phâm khử là NHuNO¿
Lượng muối khan sau phản ứng gồm : Mg(NOb); ; Al(NO¿); ; Zn(NO:); ; NH¿NO;
=> Qui vé dang chung : M(NO3)q va NH4NO3
Goi số mol NH,NO; = x mol => Bảo toàn e : Ne(KL) — SNNH4NO3 = 8x (mol) = NNO3 (mudi KL)
16.3n
C6: %mo = 54% = ——~ => m = 800x (g)
m
Khi nhiệt phân :
2M(NO:);¿ —“—>M¿O;¿ + 2nNOz + 1⁄2nOa
NH,NO; —— > N20 + 2H20
Có : Nn20 = X ; Ny20 = 2X 5 NNo2 = NNO3(mudi KL) = 8X = 4No2 => Nog = 2X
Bảo toàn khôi lượng : m = megn + Muni + hoi
=> 800x = 70,65 + (44x + 18.2x + 46.8x + 32.2x)
=>x= aot rene
640
=> m= 196,25g
Gân nhất với giá trị 195
Đáp án C
Cau 8 :
Đipeptit được tạo thành từ 2 œ-amino axIt
Đáp án D
Câu 9 :
Phương pháp : Bảo toàn diện tích : (số điện tích +).ncation = (số điện tích -).nAnion
Bao toan dién tich : 2npa2+ + 2Nca2+ + 2NMe2+ = NNO3- + Nci- = 0,8 mol
Mặt khác khi A phản ứng với CO“ thì tạo muối BaCOa ; MgCOa ; CaCO;
=> Nco3 = NBa2+ + Nca2+ + NMg2+
=> V.(1 + 1,5) =0,4 = V = 0,16 lit = 160 ml
Dap an D
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa — Sinh — Van — Anh — Str- Dia tot nhat! 6
Trang 7Câu 10:
Tính chất vật lý chung của kim loại là : Tính dẻo , tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt , ánh kim
Đáp án B
Câu II :
Bị : Xác định CTCT của Z va Dang cua A
A + NaOH -> chất rắn D + hoi H2O
D + H;S§O¿ loãng dư => 2 axit (X và Y) + chat ran Z
=> A la este da chuc cua phenol => Z la R-C¢Hs-,(OH), (a > 1)
Vi Mz < 125 =>R+77+ loa< 125
=> Với a = 2 thì R < 16 => R = I(H) hoặc R = 15 (CHạ)
Với a>2 => R<0 (Loại)
Vậy Z là Cø¿Ha(OH); hoặc CHa-C¿H;(OH); và A là este 2 chức của phenol
B; : Xác định Số C trong A va biện luận CTCT chính xác của A
Bảo toàn khối lượng : mẠ +.m4awaoH= mui nước + mp
=> ma = 0,97g => MA= 194g
Bảo toàn nguyên tố : nC(A) = ñNa2co3 + ncoa = 0,0075 + 0,0425 = 0,05 mol
=> Số C trong A = 0,05 : 0,005 = 10
=> CTPT của A là CIoH¡oOx
(HCOO)(CH3COO)C.¢H3-CH3
Hoac (HCOO)(C2HsCOO)CsH4
Vì 2 axit đồng đắng kết tiếp => (HCOO)(CH3COO)C¢H3-CH3 thoa man
Vậy Z là CH:-C¿H:(OH); có 8H
Đáp án C
Cau 12 :
Mg + 2HCI -> MgCl, + H>
MgO + 2HCI -> MgCl, + HạO
=> NMe = Ne = 0,14 mol
Chat ran cé can la MgCl : nMeci2 = MMe + NMgo
=> Nmeo = 0,01 mol
=> YM Me(X) = 889, 36%
Dap an B
Cau 13 :
Tơ nhân tạo gồm : tơ visco ; to axetat
Đáp án B
Câu 14:
Dùng phương pháp điện hóa băng cách dùng một kim loại có tính khử mạnh hơn Fe gắn vào vỏ tàu (phần chìm trong nước bien), khi đó kim loại có tính khử mạnh hơn sẽ bị oxi hóa trước Fe
=> Bảo vệ được vỏ tàu biển
Đáp án B
Cau 15:
Các chất tác dụng với dung dịch NaOH :
- Etyl axetat : CHạCOOCzHs + NaOH ——> CH;COONa + CạH;OH
- axit acrylic : CHa= CHCOOH + NaOH -> CH; = CHCOONa + HO
- phenol ‘C6Hs0H + NaOH — Cs.HsONa + H2O
- glyxin : HNCH2COOH + NaOH —›> H;NCH;COƠNa + HO
- tripanmitin : (CizH:iCOO);:CaH; + 3NaOH —Í s 3C¡:H:iCOONa + C;H:(OH);
Đáp án D
Câu ló :
Phương pháp : Bài toán hỗn hợp kim loại tan hết trong HNO;
Cần chú ý:
- HNO2; đặc nguội không tác dụng với Al, Fe
- Sử dụng phương pháp bảo toàn e:
Ne (KL cho) — Me (sản phẩm khử nhận)
P : kết tủa chinh 1a Mg(OH)> vi mxét tia < % mx Mat khac luong NaOH 1a vira du
Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Hoa — Sinh — Van — Anh — Sử - Dia tot nhat! 7
Trang 8=> 2 kết tủa Al(OH); và Zn(OH); phải bị hòa tan vừa hết
=> NMg(X) = - 21Mg(OH)2 = = 0,1 mol
Y có thể gồm H' dư và a mol NH¿ `
Có:nn: pứ — = l2nna + lI0nnn4: = 0,24 + 10a
=> nụ: du = 1,76 — 10a (mol)
Trong 9,1g X co: x mol AI ; y mol Zn va 0,1 mol Mg
=> 27x + 65y + 24.0,1 = 9,1g0)
Bảo toàn e : 3x + 2y + 2.0,1 = 10.0,02 + 8a
Khi cho phân 1 tac dung voi NaOH :
H’ + OH ->H;O
AI” +4OH -> AlO; + 2HạO
Zn” + 40H’ -> ZnO.” + 2H;O
Mg”’ + 20H’ -> Mg(OH)>
NH, + OH’ -> NH; + H20
=> NnaoH = 4nAls+ †.4n7na+ + 2nwga+ † fH: dự Ð DNH4+
=> 1,06 = 4.0;5x + 4.0,5y + 2.0,5.0,1 + 0,5.(1,76 - 10a) + 0,5.a®)
Tu (1),(2),(3) => x = 0,2 ; y = 0,02 ; a= 0,08 mol
Vậy P; : Y gồm các muối có thể cô cạn thành chất răn :
0,1 mol Al(NO3)3 ; 0,01 mol Zn(NO3)2 ; 0,05 mol Mg(NO3)2 ; 0,04 mol NH4NO3
=> m = 33,79g
Dap an C
Cau 17:
Khi CO; + Ca(OH); vẫn tạo kết tủa => ñcoa € oH
=> ncoa < 0,44 mol
=> Số mol C trong X < 0,44 mol
=> Số C trung bình < 4,4
Vì thủy phân X bằng NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số C bằng nhau
+) Nếu 2 chất cùng có 1 C => Loại (Do X không có phản ứng tráng bạc => không có HCOO-)
+) 2 chất có 2C : CH;COONa và C;H;OH
=> X làCH:COOC›H;
=> #⁄omovx) = 36, 36%
Câu 18:
Phương pháp : So sánh tính bazơ của các amin
(Rthom)3N < (R thom)2NH < RthomNH2 < NH3 < Rao NH2 < (Rno)2NH < (Rno)3N
Chú ý rằng với gốc Rạo càng công kênh thì ảnh hưởng không gian của nó càng lớn làm cản trở quá
trình H' tiến lại gần nguyên tử N nên (R„o)2NH < (R„o)sN sẽ không còn đúng nữa
Đáp án B
Cau 19 :
Dua vao day dién hoa kim loai
Dap an B
Cau 20 :
Al + 3HCl > AICI; + 1,5H2
=> nyo = 1,5n4) => na; = 0,1 mol
=> m = 2,7g
Dap an B
Cau 21 :
Dựa vào câu hình e :
- Tổng e = 26 => Số thứ tự 26
- phân lớp e ngoài cùng là 4s => chu kỳ 4
- Tống e (3d + 4s) = 8 và e cuối điền vào phân lớp d => nhóm VIIIB
Đáp án A
Câu 22 :
Đáp án D
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh — Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 8
Trang 9Câu 23 :
Khi dùng Cu(OH)z/NaOH
- Etanol : không có hiện tượng
- Glixerol : hòa tan Cu(OH); ở điều kiện thường cho dung dịch xanh lam
- Glucozo : hòa tan Cu(OH)»s ở điều kiện thường cho dung dịch xanh lam
Và khi ở nhiệt độ cao phản ứng tạo CuaO màu đỏ gạch
Đáp án D
Câu 24 :
Đáp án B
Câu 25 :
Đáp án C
Câu 26 :
Có 4 đồng phân gồm :
HCOOCH2CH2CH3 ; HCOOCH(CH3)2
CH3;COOC>H; 5 C›H;:COOCH:
Đáp án C
Câu 27 :
Có : nrạ = 0,13 mol ; nụ: = 0,4 mol ; nqoa = 0,2 mol
H1
Do: —~ <4=>N0O; du
nN NO)
8H
MỸ co K #—~< 4=> Xảy ra 2 phản ứng :
n He 3Fe + 8H’ + 2NO3 —> 3Fe”’ + 2NO + 4HzO
X CC
3
Fe + 4H’ + NO; -> FeÌ' + NO + 2HạO
y > 4y
=> Sx tdy=0,4 và x + y =0,18 mol
=>x=0,09 : y=0,04 mol
X gồm : 0,04 mol Fe”” là có thể phản ứng với Cu theo phản ứng :
Cu + 2Fe”” —>› Cu” + 2Fe7”
=> ncy = 0,02 mol
=> Mcy = 1,28¢g
Dap an C
Câu 28:
B sai Vi ca Saccarozo va glucozo déu khong phan tng voi NaCl
C sai Vi ølucozo không bị thủy phân trong môi trường axIt
D sai Vì Saccarozo không phản ứng vớt AgNOz/NH; khi đun nóng
Đáp án A
Câu 29:
Chỉ có SO5 phản ứng được với nước Brom làm mất màu nước Brom còn CO; thì không có hen
tượng này
SO; + Br; + 2H;O —> H;SŠO¿ + 2HBr
Đáp án C
Câu 30 :
Phương pháp : Bài toán cho axit + muối cacbonat
Khi nhỏ từ từ H” vào CO¿” thì thứ tự phản ứng sẽ là :
H’ + CO3;* > HCOy
H + HCO; —> CO; 7 HO
=> ncop = 0,03 — 0,02 = 0,01 mol
=> Vcoa = 0,224 lit = 224 ml
Dap an D
Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Hoa — Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa tốt nhất 9
Trang 10Cau 31 :
Phuong pháp : phản ứng thủy phân sacarozơ , mantozo (C¡;H;;O¡¡)
C¡2H22O¡¡(Saccarozo)—> CaH¡2Õ¿ (glucozơ) + Fructozo
C¡aH22O¡(mantozo) —> 2C6H20¢ (glucozo)
Co: nx=0,01 mol
Gọi số mol saccarozo và mantozo lần lượt la x va y mol => x + y = 0,01
Thuy phan :
Saccarozo + H;O —> Glucozo + Fructozo
Mantozo + HạO —> 2Glucozo
Chỉ có Glucozo lam mat mau nước Brom
C;H¡;O:CHO + Br; + HO —> C;zH¡rO;COOH + 2HBr
=> ngeozo = nga = 0,015 mol =(x + 2y)”
Từ (1) và (2) => x=y = 0,005 mol
Vậy khi Cho X+ AgNOz/NH; thì chỉ có mantozo phản ứng
ae NAg — 2 Uivisates— 0,01 mol
=> Mag = 1,088
Dap an C
Câu 32 :
Mg + 2HCl > MgCl, + H>
Fe304 + 8HCI — FeCl, + 2FeCl; + 4H20
x > 2x
Cu + 2FeCl; > CuCl, + 2FeCl,
x << 2x
Vay chat ran con lai khong tan chinh la Cu
Co: my = 24.0,1 + 232.x + 64.x + 18 = 50g
=>x = 0,1 mol
=> %MFe304(X) = 46,4%
Dap anA
Câu 33 :
Bảo toàn nguyên tổ :
Nc = Nco2 = 0,75 mol
Ny = 2ny? = 0,25 mol
=> nc: ny: ny =0,75 : 2,25 :0,25=3:9:1
Vì X là amin đơn chức => chỉ co 1 Nito trong phan tu
=> CTPT của X là C3HoN
Đáp án C
Cau 34:
Vi 50< Mx xế My < Mz vel khong co HCHO va HCOOH
= TN, : Nco2 — 0,3 mol = NcT)
= TN>2 - NKHCO3.— NCOOH = 0,04 mol
- TN3 : NcHo = % Nag = 0,26 mol
Lai CÓ : CcooH + NcHO = 0,3 mol = Nc(T)
=> 3 chất chỉ có thể là :
X : OHC-CHO (x mol)
Y : OHC-COOH (y mol)
Z : HOOC-COOH (z mol)
Taco: x =4(y +z)
Và : ncHo = 2x + y= 0,26 ; NCOOH = Y +27= 0,04
=>x =0,12; y =0,02 ;z=0,01 mol
#⁄omx(Tn) — 74,52%
Đáp án C
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa — Sinh — Van — Anh — Str - Địa tốt nhất 10