Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chât ran khong tan.. Cho dung dich Y tác dụng với lượng du dung dịch AgNO; trong NH; đun nóng thu được 43,2 gam Ag..
Trang 1Tuyen Sinh247 com
tuhoconline sangnghiep.com
TRUONG THPT TRIEU SON 2 DE THI KHAO SAT CHAT LUQNG LOP 12 LAN 1
NAM HOC: 2016 - 2017 MON THI: HOA HOC Thời gian làm bài: 50 phút (không kê thời gian phát đê)
Họ, tên thí sinh: .-. :-.- HR0E0NIÏIIB.830IgHÌBR.E0H Mã đề thi
169 Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tô : H = 1; C= 12; N= 14; O = 16; Na= 23; Mg = 24;
Al = 27; P=31; S =32; Cl =35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108
Cau 1(1D:163108): Tron 13,6 gam phenyl axetat voi 250 ml dung dich NaOH 1M Sau khi phan ung xay
ra hoàn toàn cô cạn dung dịch được m gam chât ran khan Gia tri của m là
Câu 2(1D:163109): Este X có công thức CH;COOC2H: X có tên là
A Etyl axetat B Etyl fomat C Metyl propionat D Metyl axetat
Câu 3(ID:163110): Cho hỗn hợp Cu và FesOx vào dung dịch HCI dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chât ran khong tan Muôi trong dung dịch X là
Câu 4(ID:163111): Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với
Câu 5(ID:163112): Hòa tan hoàn toàn 70,2 gam hỗn hợp X gồm glucozo và saccarozơ vào nước được dung dich Y Cho dung dich Y tác dụng với lượng du dung dịch AgNO; trong NH; đun nóng thu được 43,2 gam Ag Thanh phan phan tram khoi lượng saccarozơ có trong hôn hợp X là
Câu 6(ID:163113): Este X chứa vòng benzen có công thức phân tử là CạHạO; Số đồng phân của X là
Cau 7(1D:163114): Protein phan ung voi Cu(OH); tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
Cau 8(ID:163115): Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
A nhóm chức xeton B.nhóm chức andeht € nhóm chức axit D nhóm chức ancol
Câu 9(ID:163116): Cho các phát biểu sau:
(1) Kim loại chỉ có tính khử (2) Tinh bazo giam dan theo thu tu: NaOH > KOH > Mg(OH))p
(3) Kim loại xesi được ứng dụng làm tê bào quang điện (4) Nhôm là kim loại nhẹ
(5) Đông là kim loại dân điện tôt nhât
Số phát biểu đúng là
Câu 10(ID:163117): Hòa tan hoàn toàn 6,44gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg va Zn bang một lượng vừa đủ dung dịch HạSO¿ loãng, thu được 2,688 lít hiđro (ở dktc) và dung dịch chứa m gam muôi Giá trị của m là
Cau 11(1D: 163118): Cho các polime sau: poli (vinyl clorua); tơ olon; cao su buna; nilon — 6,6; thủy tỉnh hữu cơ; tơ lapsan, poli stiren Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là
Câu 12(ID:163119): Cho 0,42 gam hỗn hợp bột Fe và AI vao 250 ml dung dich AgNO; 0,12M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 3,333 gam chất rắn Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là
Cau 13(1D:163120): Cho hén hop gồm Na va AI có tỉ lệ số mol tương ứng là I : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí Hạ (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan - Lý - Hóa — Sinh — Van — Anh - Sử - Địa tốt nhất — 1
Trang 2Câu 14(ID:163121): Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?
Cau 15(1D:163122): Dé khử chua cho đất người ta thường dùng chất nào sau đây?
Cau 16(1D:163123): Amin nao sau day là amin bac hai?
Câu 17(1D:163124): Cho 4,8 gam Mg vào dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3, sau khi cac phan ung xay ra hoàn toàn thu được dung dịch X, cô cạn dung dịch X được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 18(ID:163125): Cho dãy các kim loại: AI, Na, Be, Mg, K, Ba, Fe Số kim loại trong dãy phản ứng
được với HzO ở điều kiện thường là
Câu 19(1D:163126): Hợp chất hữu cơ X được tạo bởi glixerol và axit axetie Trong phân tử X, số nguyên
tử H bằng tông số nguyên tử C và O Thủy phân hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ 300 ml dung dich NaOH 1M Giá trị của m là
Cau 20(1D:163127): Dung dịch X chứa 0,01 mol Fe(NO;); và 0,13 mol HCI có khả năng hòa tan tôi đa
m gam Cu kim loại (biêt NO là sản phâm khử duy nhât) Giá trị của m là
CAu 21(1D:163128): Cho so dé chuyén héa sau: Tinh bot > X — Y — axit axetic X và Y lần lượt là
A glucozo, ancol etylic B glucozo, etyl axetat
C glucozo, andehit axetic D ancol metylic, andehit axetic
Câu 22(ID:163129): Polime nào sau đây được tổng hợp băng phản ứng trùng hợp?
Cầu 23(1D:163130): Xenlulozo trinitrat dugc diéu che từ phản ứng giữa axit nitric voi xenlulozo (hiéu suât phản ứng 60% tính theo xenlulozơ) Nêu dùng 2 tân xenlulozơ thì khôi lượng xenlulozơ trintrat điêu
chế được là
A 1,10 tấn B 2,97 tân C 3,67 tan D 2,20 tan
Cầu 24(ID:163131): Tên của amino axit HạN-CHa-COOH là
Cau 25(1D:163132): Khi cho 0,01 mol FeC]› tác dụng với dung dịch chứa AgNO; dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Cau 26(ID:163133): Khí CO; có lẫn tạp chất là SOa Để loại tạp chất thì cần sục hỗn hợp vào lượng dư dung dịch nào sau đây?
Cau 27(1D:163134): Chat khi X tap trung nhiéu Ở tầng bình lưu của khí quyền, có tác dụng ngăn tia tử ngoại, bảo vệ sự sông trên Trái Đât Trong đời sông, chât khí X còn được dùng đê sát trùng nước sinh hoạt, chữa sâu răng Chât X là
Câu 28(ID:163135): Đề khử ion Cu”” trong dung dịch CuSOxcó thể đùng kim loại
Cầu 29(1D:163136): Tơ milon -6,6 thuộc loại
A tơ nhân tạo B tơ thiên nhiên C tơ tong hop D to ban tong hop
Cau 30(1D:163137): Cho mot mau hop kim Na- K-Ca tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít Hạ (ở đktc) Thê tích dung dịch axit HCI 1,5 M cân dùng đề trung hoà một phân hai dung dich X
là
Câu 31(ID:163138): Cho 66,06 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe(NOa);, AI tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 2,8 mol HCI Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 141,3 gam
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh —- Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất!
bs
Trang 3muối clorua va 8,96 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đĩ cĩ một khí hĩa nâu ngồi khơng khí Biết tỉ khối của Z so với H; là 9,4 Phần trăm khối lượng của FeO trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 32(ID:163139): Hon hop X gồm hai chất hữu cơ đơn chức, đều cĩ cơng thức phân tử C;H¿Os và chứa vịng benzen trong phân tử Cho 3,66 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch AøNO; trong NHạ, thu được 2,16 gam Aø Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng X trên tác dụng hết với dung dich KOH dư là
Câu 33(ID:163140): Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T được ghi lai nhu sau:
Thuốc thử
Nước brom Khơng cĩ kết tủa Kết tủa trắng Khơng cĩ kết tủa Khơng cĩ kết tủa
Chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metylamin B Anilin, Glyxin, Metylamin, Axit glutamic
C Axit glutamic, Metylamin, Anilin, Glyxin D Metylamin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic
Cau 34(1D:163141): Cho cac chat X, Y, Z, T don chức, mạch hở cĩ cùng cơng thức phân tử C4H,O: X, Y,Z„T cĩ đặc điểm sau:
- X cĩ đồng phân hình học và dung dịch X làm đơi mau quy tim
- Y khơng cĩ đồng phân hình học, cĩ phản ứng tráng bạc, thủy phân Y trong NaOH thu được ancol
- Thuỷ phân Z cho 2 chất hữu cơ cĩ cùng số nguyên tử cacbon va sản phẩm cĩ phản ứng tráng bạc
- T dùng để điều chế chất dẻo và T khơng tham gia phản ứng với dung dịch NaHCO¿
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A X là axit metacrylic
B Polime được điều chế trực tiếp từ T là poli(metyl metacrylat)
Œ Y là anlyl fomat
D Z được điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng
Câu 35(ID:163142): Hịa tan hồn tồn 7,59 gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, NaOH, Na2CO; trong dung
dịch axit HaSO¿ 40% (vừa đủ) thu được V lít (đktc) hỗn hợp Y khí cĩ tỉ khối đối với H; băng 16,75 và
dung dịch Z cĩ nơng độ 51,449% Cơ cạn Z thu được 25,56 gam muối Giá trị của V là
Cau 36(1D:163143): Ba dung dich X, Y, Z thỏa mãn
+ X tác dụng với Y thì cĩ kết tủa xuất hiện
+ Y tác dụng với Z thì cĩ kết tủa xuất hiện
+ X tác dụng với Z thì cĩ khí bay ra
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt chứa
Cau 37(ID:163144): Cho m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe vao 200 ml dung dich HNO; 2M va H2SO,4 1M thây cĩ khí NO duy nhat thốt ra va cịn lại 0,2m gam chat ran chua tan Co can dung dich sau phan ứng thì thu được 50 gam hỗn hợp muối khan Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của Đ Ÿ Giá trị của m là
Cau 38(1D:163145): Cho ba phuong trinh ion:
(1) Cu” + Fe > Cu + Fe”’ (2) Cu + 2Fe”” —› Cu” + 2Fe”
(3) Fe”” + Mg —> Fe + Mg””
Nhận xét đúng là
A Tính oxi hố: Cu”` > Fe?” > Fe7' > Mg”” B Tính khử: Mg > Fe”' > Cu > Fe
C Tính oxi hố: Fe*'> Cu” > Fe”`> Mg”” D Tính khử: Mg > Fe > Fe7' > Cu
Câu 39(ID:163146): Hỗn hợp X gồm một số amino axit (chỉ chứa nhĩm chức COOH và —NH; trong phan tu), trong do ti lé mo: my= 16: 7 Dé tac dung vua du voi 10,36 gam hơn hợp X cân vừa dung 120 Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Héa — Sinh — Van — Anh - Sử - Địa tốt nhất!
3
Trang 4ml dung dich HCl 1M Mat khac cho 10,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M rồi
co can thu duoc m gam ran Gia tri cua m là
Cau 40(1D:163147): Thuy phan hoan toan 0,09 mol hỗn hợp X gồm tripeptit, tetapeptit, penfapeptit với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 16,49 gam muối của Glyxin; 17,76 gam muối của Alanin và 6,95 gam muối của Valin Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hop X thì thu được CO;, H;O và Na trong đó tổng khối lượng của CO¿ và HạO là 46,5 gam Giá trị gan nhất của m là
A 24 B 32 C 26 D 21
DAP AN
1 C 11 B 21 A 31 B
2 A 12 C 22 D 32 D
3 C 13 B 23 D 33 D
4 B 14 B 24 D 34 C
5 B 15 C 25 D 35 B
6 C 16 B 26 D 36 C
7 A 17 D 27 D 37 A
8 D 18 C 28 B 38 C
9 C 19 A 29 C 39 A
10 A 20 A 30 A 40 D
Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Hoa — Sinh — Van — Anh - Sử - Địa tốt nhất!
4
Trang 5HUONG DAN GIAI CHI TIET
Thực hiện: Ban chuyên mơn tuyensinh247.com
Cau | :
Phương pháp : Với Bài tốn về phản ứng thuỷ phan este
Thuỷ phân một este đơn chức
- Trong mơi trường axit: Phản ứng xảy ra thuận nghịch
RCOOR'? + HOH ———> RCOOH + R'OH
- Trong mơi trường kiêm (phản ứng xà phịng hố): Phản ứng một chiêu, cần đun nĩng
RCOOR' +NaOH —“x RCOOH +R'OH
s* Một số nhận xét:
7 Néu NNaOH phan ung — NEste > Este don chức
- Néu RCOOR’ (este don chitc), trong do R’ 1a CsHs- hodic vịng benzen cĩ nhĩm thé
— DNaOH phan ung = 2Meste Va SAN phẩm cho 2 muối, trong đĩ cĩ phenolat:
VD: RCOOC,H; + 2NaOH —> RCOƠNa + C¿H:ONa + HO
CO : Nphenyl axetat = 0,1 mol ; nNaon = 0,25 mol
CH3COOC¢Hs + 2NaOH — CH3COONa + CeHsONa + H20
Sau phản ứng chất răn gồm : 0,1 mol CHyCOONa ; 0,1 mol C¿H;ONa và 0,05 mol NaOH
=> m = 21,8g
Dap an C
Câu 2 :
Đáp án A
Câu 3 :
Do cĩ chất răn khơng tan => đĩ là Cu
Các phản ứng :
Fe304 + 8HCI — 2FeCl; + FeCl, + 4H20
Cu + 2FeCl3; > CuCl, + 2FeCl>
Vậy dung dịch sau phản ứng gồm : CuCl, ; FeCl
Dap án C
Câu 4:
Dùng giâm (thành phần chính là CHạCOOH) phản ứng với amin tạo muối dễ dàng rửa trơi
Đáp án B
Cau 5 :
Khi cho X phản ứng với AgNO¿z/NH; thi chi co glucozo phan ung
Glucozo —> 2Aøg
=> NGlucozo = 72 Nag = 0,2 mol
=> Melucozo = 36g
=>%M gaccarozo(Y) = 48,718%
Dap an B
Cau 6 :
2G-H+32 Co: œ+)=“==—=s
Mà vịng benzen đã cĩ 3 pi + 1 vịng Và I1 nhĩm COO cĩ 1 pi
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Tốn - Lý - Hĩa — Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa tốt nhất 5
Trang 6=> Thoa man 5 (pi + vong)
X la este no đơn chức mạch hở
Cac CTCT phu hop
+) Ce6HsCOOCH3 3 CH:COOC,H;s 5 HCOOCH;C;¿H; 5 o,m,p-HCOOC¿H:CH;
Vậy có 6 CT thỏa mãn
Đáp án C
Câu 7:
Potein có phản ứng màu biure đặc trưng với Cu(OH); tạo sản phẩm màu tím
Đáp án A
Câu 8 :
Dap an D
Câu 9:
(1) Đúng
(2) Sai Tính bazo giảm dân theo thứ tự : KOH > NaOH > Mg(OH);
( Vì trong một nhóm, từ trên xuống thì tinh bazo cua hidroxit tang dan
Và trong một chu kỳ thì từ trái sang, tính bazo của hidroxit giảm dan )
(3) Đúng
(4) Đúng Các kim loại nhẹ có d < 5 ø/cmẺ, Trong đó dại = 2,7 g/cm?
(5) Sai Ag là kim loai dan dién tot nhat
Dap an C
Câu 10:
Phương pháp : Bài toàn hỗn hợp kim loại tan hết trong H;SO¿tạo khí H;
ÄH_ SO, (phan.ung) — BH,
IN) sim loai = Mr SO ,(phan.ung) a H1; T OH
Có : nga = nnasoa = 0,12 mol
=> m= mgr + mHzsoa — mua = 17,968
Đáp án A
Cau 11:
Các polime điều chế từ phản ứng trùng hợp là : poli (vinyl clorua); tơ olon; cao su buna; thủy tinh hữu cơ; poli stiren
Dap an B
Cau 12 :
Hai kim loại tác dụng với 1 muối
Cc
| | ?” pA + mCP' => pA™ + mC 1
A B pB + nC + pB™ + nC 2
e Điều kiện của phản ứng:
- A, B phải đứng trước C trong dãy điện hóa
- Muối CP” phải tan
e Nếu biết số mol ban đầu của A, B, CP' ta chỉ cần chú ý đến thứ tự phản ứng
trên
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh —- Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất!
6
Trang 7e Nếu biết số mol ban đầu của A , Bnhưng không biết số mol ban đầu của CP” ta có thể dùng phương pháp mốc so sánh nếu biết khối lượng của chất rắn sau phản ứng (m):
- Mốc 1 vừa đủ phản ứng 1: m = Mo)
- Mốc 2 vừa đủ phản ứng l1 và 2: m= MG(y t+ẪQG(¿) = ,
So sánh m với mị và mz
Như vậy có 3 trường hợp có thê xảy ra:
+ Trường hợp 1: Nếu m < mị => chỉ có phản ứng 1, dư A hết CP' Dung dich sau phan ing cd A™ Chất
rắn sau phản ứng chỉ có C , B chưa phản ứng và A dư
+ Trường hợp 2: Nêu mị <m <m; => A hết, B dư, CP hết Dung dịch sau phản ứng có A”", B” Chất rắn sau phản ứng có C và B dư
+ Trường hợp 3: Nếu m> mz => A hết, B hét , du C?” Dung dịch sau phản ứng có A”” B°*' CP'dư Chất
rắn sau phản ứng có A và B
e Hoặc chúng ta có thể xét từng trường hợp xay ra trong các trường hợp trên sau đó dựa vào dữ kiện của bài toán đề chọn trường hợp đúng
* Chú ý:
- Đôi khi chúng ta phải dựa vào dữ kiện của bài toán để có thể dự đoán nhanh trường hợp nào
- Khi có Fe phản ứng với Ag' thì có thể có : Fe” + Ag' -> Fe” + Ag
Vì mạs: = 3,24g < 3,333g => Kim loại dư là Fe => mực a„ = 0,093g
Các phản ứng :
AI+3Ag > AI” +3Ag
Fe + 2Ag -> Fe” + 2Ag
Gọi số mol AI và Fe phản ứng lần lượt là a và b
=> Nag = 3a + 2b = 0,03 mol ; mịn ain = 0,428 = 27a + 5ób + 0,093
=> a=0,009 ; b=0,0015 mol
=> Mre(ban diu) = 0,177g
Dap an C
Câu l3 :
Các phản ứng :
Na + HạO -> NaOH + 1⁄2 Hạ
NaOH + Al + HO -> NaAlO> + 3/2 H›ạ
Gol Nya = X => HAI =2x
Dua vao phan ung: Al du => ngp = 0,5x + 1,5x = 2x = 0,4 mol
=> x = 0,2 mol
Lal cO : Nal dy = 2X —X = x =0,2 mol
=>m=5,4g
Dap an B
Cau 14:
Khi dùng thuốc thử H;SO¿ loãng :
+) có khí và kết tủa trắng : Ba
Ba + H;SO¿ -> BaSO¿ + H;
+) có khí : Mg,Zn, Fe
- Dung dịch có màu đỏ nâu : Fe [ 2Fe + 3HaSO¿a -> Fea(SOa)a + 3H]
- Dung dịch không màu : Mg (MgSOa), Zn (ZnSO¿)
=> cho Ba đến dư vào bình chứa 1 lượng H;SO¿ loãng
Ba + H;SO¿ -> BaSO¿ + H>
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh —- Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất!
7
Trang 8Ba + 2H;O -> Ba(OH); + H>
Lọc kết tủa ta duoc dung dich Ba(OH)p
Khi cho kim loại Mg và Zn lần lượt vào 2 bình Ba(OH); như trên :
+) Nếu có khí xuất hiện, kim loại tan thì đó là Zn
Ba(OH); + 2Zn + 2H;O -> Ba(ZnO2)2 + 3H;
Còn lại không có khí và kim loại không tan là Mg
Đáp án B
Cau 15:
Dat chua la loai dat chtra nhiéu NH,’ Vi vay khử chua chính là làm giảm lượng NH¿' trong đất
Khi dùng Vôi sống, vừa rẻ hơn NaOH (xut) ma luong OH’ dung nap vào trong đất còn cao hơn gap 2 lan
2NH," + Ca(OH), -> Ga?’ + 2NH3 + 2H20
Dap an C
Cau 16 :
Bậc của amin = số nhóm hidrocacbon gắn vào N
Đáp án B
Câu l7:
Thứ tự phản ứng :
Mg + 2FeC]: -> MgC]; + 2FeC]l›
Mg + FeC]; -> MsCla + Fe
=> Muối khan gồm : 0,2 mol MgCl; và 0,1 mol FeCla
=> m = 31,7g
Dap an D
Cau 18 :
Cac kim loai ding trudc Mg trong day dién hoa sé phan ung duoc voi H20
Gồm : Na,K, Ba
Đáp án C
Câu 19:
Giả sử trong X có n nhóm CHaCOO => CTCT : (CH:COO),(OH):; - »C3Hs
Vì : số H = (số O + số C) =>[ 3n+(3—n)+5]=[2n+(3—n)+2n +3]
=>n=2
Vậy X la (CH3COO)2(OH)C3Hs + 2NaQOH -> 2CH3COONa + C;:H:(OH):
=> nx = 1⁄2 nxaon = 0,15 mol
=> m= 26,4g
Dap an A
Cau 20 :
Thứ tự phản ứng :
3Cu:+ §H' + 2NOy ->3Cu”` +2NO + 4H¿O
Mol 0,045 <-0,12 <- 0,03
Cu + 2Fe* -> Cu?’ + 2Fe*’
Mol 0,005 <- 0,01
=> Mcy = 3,20
Dap an A
Cau 21:
So đồ : (C6H1005)n —® C¿H;¡zOs —> C;H:OH —> CH:COOH
+) (CøHioOs)n + nHạO ¬ nC¿H¡zO§s
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh —- Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất!
8
Trang 9Men.ruou
+) CzH:OH + 4 O02 => CH;COOH + H20
Dap anA
Cau 22 :
Dap an D
Cau 23 :
Phuong phap : Tinh luong chat theo hiéu suat phan ung
Ta CO : Mthuc té = Miy thuyét - H%
Phan ung : [C6H702(OH)3]n + 3n HNO3 — [C6H702(NO3)3]n + 3nH20
Theo lý thuyết : nxen = nxenT = Bib" mol
162
=> TXen (thực tế) = 162 ` Yo = ol
=> mxenr= 2,2 10° (g) = 2,2 tan
Dap an D
Cau 24 :
Dap an D
Cau 25 :
Các phản ứng :
FeClz + 2AgNO3 -> Fe(NO3)2 + 2AgCl
Fe(NO3)2 + AgNO3 -> Fe(NO3)3 + Ag
=> Két tua gdm : 0,02 mol AgCl va 0,01 mol Ag
=> m = 3,95g
Dap an D
Cau 26 :
Dé loai khi SO ra khỏi hỗn hợp với CO; thì cần sục hỗn hợp khí vào dung dịch chỉ phản ứng với SOa Đó
là nước Brom :
SO, + 2H20 + Broz -> H2SO4 + 2HBr
Dap an D
Câu 27:
Đáp án D
Câu 28 :
Dựa vào dãy điện hóa kim loại, các kim loại từ Mg đến trước Cu đều có thể đây Cu” ra khỏi muối trong dung dịch của nó
Đáp án B
Câu 29 :
Đáp án C
Câu 30 :
Phương pháp : Bài toán hỗn hợp kim loại tan hết trong HO tạo khí H;
OH 5
=> non = 2nna = 0,3 mol
Xét 1⁄2 dung dịch X : non = 0,15 mol = nh pa => Vad uci = 9,1 lit = 100 ml
Đáp án A
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh —- Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất!
5
Trang 10Cau 31 :
Phương pháp :
- Bảo toàn nguyên tố ; Bảo toàn khối lượng
- Dua vao Muni = 18,§ thì trong các sản phẩm khí có thể tạo thành, chỉ có khí Hạ (Mụa = 2) là có M <
18,8
- Khi phản ung NO3 và H' thì cần kiếm tra xem có tạo ra NH¿` hay không
Bị : Xác định số mol các khí có trong hỗn hợp Z
Có Mz = 18,8g thì trong các sản phẩm khí có thể tạo thành, chỉ có khí Hạ (Ma = 2) là có M < 18,8
=> Trong Z chắc chắn có Hạ
Mặt khác, có I khí không màu hóa nâu ngoài không khí => NO
Vậy : z = nHa † NO 0,4 mol va mz = 2nHa + 30nNo = 0,4 18,8
=> np = 0,16; nxo = 0,24 mol
B¿ : Xác định số mol NH,’ trong dung dich (néu co)
Bảo toàn khối luong : myx + Myc = Mmudi + Mz + MEO
=> nyo = 1,08 mol
Bao toan H : nyc = 2ng20 + 4nNHa + 2nga => ñwHa = 0,08 mol
Bao toan N : nyo3 (X) = NNo + NNH4 = 0,32 mol
Bao toan O : ngeo + 3nNo3 = NH2o + NNO => Neo = 0,36 mol
=> YM FeO(X) = 39 24%
Đáp án B
Câu 32 :
Phương pháp : Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiểm::
RCOOR’ + KOH -> RCOOK + R’OH
(Nếu R'? là gốc phenol : RCOOC¿H¿R” + 2KOH -> RCOOK + R”C¿H4OK + H;O )
X phản ứng được với AgNOz/NH; tao Ag => chắc chắn có HCOOC¿Hs
=> chất còn lại phải là C¿HzCOOH
Co : HCOOC¢Hs -> 2Ag
=> nycooceHs = 7 Nag = 0,01 mol => nesxscoon = 0,02 mol
Khi phản ứng với KOH :
CsHsCOOH + KOH -> CsHsCOOK + H2O
HCOOC.¢Hs + 2KOH -> HCOOK + C6HsOK + H2O
Vậy muối sau phản ung gom : 0,02 mol CsHsCOOK ; 0,01 mol HCOOK ; 0,01 mol C6HsOK
=> Mmudi = 5,368
Dap an D
Cau 33 :
X làm quì tím hóa xanh => Dựa vào 4 đáp án thì chi co Metylamin (CH3NHz2) thoa man
Đáp án D
Cau 34 :
+) X làm đổi màu quì tím => X là axit
X có đồng phân hình học => 2 bên liên kết đôi C=C phải có ít nhất 1 nhóm thế
=> X là : CH; - CH = CH - COOH
+) Y co phan ung trang bac => HCOO-
Y thủy phân tạo ancol => liên kết C=C không gắn trực tiếp vào COO-
Y không có đồng phân hình học
=> Y là : HCOO - CH;ạ —- CH = CH; (Anlyl fomat)
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa —- Sinh — Van — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 10