Dung dịch thu được tác dụng với AI dư, phản ứng giải phóng 1,68 lít khí Hạ đktc.. Kim loại có tính dẻo lớn nhất là Câu 7ID:158726: Cho các ứng dụng: 1 Dùng làm dung môi 2 Dùng để tráng g
Trang 1+“
ch ngay!
TRUONG THPT THUAN THANH 1 DE THI THU THPT QUOC GIA NAM 2017
MON HOA HOC TUHOCONLINE
Câu 1(ID:158720): Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dich NaOH dư, đun nóng Sau
phản ứng hoàn toàn thu được 22,8 gam muối (xà phòng) Giá trị của m là:
Câu 2(ID:158721): Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe;(SO¿); dư
(b) Suc khi Cl, vao dung dich FeClb
(c) Dan khi H2 du qua bét CuO nung nóng
(d) Cho Na vao dung dich CuSO, du
(e) Nhiệt phân AgNOa
(ø) Đốt FeS; trong không khí
(h) Điện phân dung dịch CuSO¿ với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 3(ID:158722): Nung hỗn hop X gồm AI và Fe:O¿ có tỷ lệ khối lượng I : 1, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y Thành phân của chất răn Y là:
A AlaOa, Fe, Al B AlaOa, Fe, Fe304 C Al,O3, FeO, Al D AlO3, Fe
Câu 4(ID:158723): Cho hỗn hop bét g6m Aly Cu vao dung dich chtra AgNO3 va Fe(NO3)3, sau phản
ứng hoàn toàn thu được chat ran X gom hai kim loại và dung dịch Y chứa ba muối: Các cation trong
dung dịch Y là
A Fe’, Ag’; Cu’ B.AIFe” Cu” C AI’, Fe", Cu’ D AI,Fe`, Fe””
Câu 5(ID:158724): Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa 0,05 mol CuSO¿ và x mol KCI bằng dòng điện có cường độ 5A, sau một thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 9,475 gam Dung dịch thu được tác dụng với AI dư, phản ứng giải phóng 1,68 lít khí Hạ (đktc) Thời gian đã điện phân là
A 2895 giây B 3860 giây C 5790 giây D 4825 giây
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán — Ly — Héa — Sinh - Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 1
Trang 2Câu 6(ID:158725): Trong dãy các kim loại: AI, Cu, Au, Fe Kim loại có tính dẻo lớn nhất là
Câu 7(ID:158726): Cho các ứng dụng:
1) Dùng làm dung môi
2) Dùng để tráng gương, tráng ruột phích
3) Dùng làm nguyên liệu sản xuất chất dẻo; dùng làm được phâm
4) Dùng trong công nghiệp thực phẩm
Những ứng dụng nào là của este
Câu 8(ID:158727): Lên men m gam glucozơ thu được etanol và khí CO; (hiệu suất phản ứng đạt
72%) Hấp thụ hết khí CO; bằng nước vôi trong thu được 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 4,8 gam Gia tri cua m Ia:
Câu 9(ID:158728): Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dich AgNO3?
Câu 10(1D:158729): Nhóm chức nào sau đây có trong tristearin?
Câu 11(1D:1S8730): Cho các dung dịch sau: Ba(HCOa);, NaOH, AIC]:, KHSO¿ được đánh số ngau nhién la X, Y, Z, T Tién hanh cac thi nghiém sau:
=
dung dich Ba(OH), kết tủa trăng kết tủa trăng đông nhất kết tủa trăng, sau tan
Dung dịch chất Y là
Câu 12(ID:158731): Cho miếng hợp kim Fe-C vào dung dịch HCI loãng, khi đó xảy ra quá trình ăn
mòn điện hóa học ứng với sự tạo thành pin điện Tại cực dương xảy ra quá trình:
A Fe?” + 2e — Fe B Fe — Fe?” +2e
C 2H¿O —› 4H +O; + 4e D.2H' + 2e->H;
Câu 13(ID:158732): Chất nào sau đây đổi màu quỳ tím sang xanh?
Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Héa — Sinh — Van — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 2
Trang 3Câu 14(ID:158733): Amino axit X no, mạch hở có công thức phân tử CaH„OaN Mối quan hệ giữa m với n là
Câu 15(ID:158734): Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
B Chat béo 1a este cua etilenglicol voi các axit béo
C Triolein có khả năng tham-gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác NI,
D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Cau 16(1D:158735): Chat nao sau đây thuộc loại disacarit
Câu 17(ID:158736): Cho dãy các kim loại: Na, Ba, AI, K, Mg Số kim loại trong dãy phản ứng với
lượng dư dung dịch FeCla thu được kết tủa là
Câu 18(ID:158737): Cho 1,37 gam Ba vào 100,0 ml dung dich Al,(SO4)3 0,03M thu được chất rắn có khối lượng là:
Cau 19(1D:158738): Cho 0,1 mol amino axit X có công thức dạng R(NH;)(COOH); vào 100,0 ml
dung dịch HạSƠ¿ 1,5M, thu được dung dịch Y Dé tac dung hết với chất tan trong dung dịch Y cần
dùng dung dịch NaOH 1M và KOH 1,5M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 43,8 gam hỗn hợp muối Công thức của X là
A CaH;(NH;)(COOH) B C;Hs(NH;)(COOH):
C C3Hs(NH2)(COOH)p D C;H;(NH;)(COOH);
Cau 20(1D:158739): To visco thuộc loại:
A Tơ bán tông hợp B Tơ thiên nhiên C Tơ tông hợp D To poliamit
Câu 21(ID:158740): Hoà fan hoàn toàn một loại quặng trong số các quặng heinatit, manhetit, xiđerit, pirit trong dung địch HNO2 đặc, dư đun nóng thu được khí NO» (khí duy nhất thoát ra) và dung dịch
X Cho dung dịch BaCl; dư vào dung dịch X, không thấy xuất hiện kết tủa Quặng đã hoà tan là
Câu 22(ID:158741): Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng làm mềm nước cứng chứa nhiều Ca** va CI?
Câu 23(ID:158742): Thuốc thử đề phân biệt trực tiếp các dung dịch: HCI, HạSO¿, NaOH là:
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé học Toán — Lý — Hóa — Sinh - Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất 3
Trang 4A dung dich BaCh B bột nhôm
Œ dung dịch Ba(HCOa); D dung dich NaHCO3
Câu 24(1D:158743): Tau bién voi lop vo thép dé bi 4n mòn bởi môi trường không khí và nước biến Để bảo vệ các tàu thép ngoài việc sơn bỏ vệ, người ta còn gắn vào vỏ tàu một số tắm kim loại Tắm kim loại đó là
Câu 25(ID:158744): Chất X có công thức phân tử là C¿HoOz;N Cho 10,3 gam X tác dụng vừa đủ với NaOH thì thu được 9,7 gam muối Công thức của X là
Câu 26(ID:1S8745): Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH); 0,5M vào dung dịch chứa x mol NaHCO;
và y mol BaCl; Đồ thị sau đây biêu diễn sự phụ thuộc giữa lượng kết tủa vào thể tích dung dịch
Ba(OH); như sau:
| Bac O3 (mol)
I scccccnscentopecsanncengs
Gia trị của x và y tương ứng là
A 0,1 va 0,05 B 0,2 va 0,05 C 0,4 va 0,05 D 0,2 va 0,10
Câu 27(ID:158746): Cho 33,2 gam hỗn hợp X gom Fe, Fe304, Cu, CuO vào 500 ml dung dich HCl
2M thu được 1,6 gam chất rắn, 2,24 lít khí Hạ (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch AgNO; dư vào
dung dịch Y, thu được 0,56 lít khí NO (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là
A 173,2 gam B 154,3 gam C 143,5 gam D 165,1 gam
Câu 28(ID:158747): Cho 40 gam hỗn hợp X gồm FezOx và Cu vào dung địch HCI thu được dung dich
Y chứa hai chất tan và còn lại 16,32 gam chat ran Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được
m gam chất răn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gân nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 29(ID:158748): Cho các phát biểu sau:
(1) Trong các phân tử amin, nhất thiết phải chứa nguyên tố nitơ
(2) Các amin chứa từ 1C đến 4C đều là chất khí ở điều kiện thường
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán — Lý — Hóa — Sinh - Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 4
Trang 5(3) Trong phân tử đipeptit mạch hở có chứa hai liên kết peptit
(4) Trong phân tử metylamonI clorua, cộng hóa tri cua nito la IV
(5) Dung dịch anilin làm mất màu nước brom
Những phát biểu đúng là:
A (1), (3), (5) B (1), (2), (3) C (2), (4), (5) D (1), (4), (5)
Câu 30(ID:158749): Thủy phân tetrapeptitX mạch hở thu được hỗn hop cac a-amino axit (no, mach
hở, phân tử đều chứa 1 nhóm.-NH; và: nhóm -COOH) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng CuO dư, đun nóng thấy khối lượng CuO giảm 3,84 gam Cho hỗn hợp khí và hơi sau phản ứng vào
dung dịch NaOH đặc, dư thấy thấy thoát ra 448 ml khí Nạ (đktc) Thủy phân hoàn toàn m gam X trong
dung dịch HCI dư, đun nóng thu được muối có khối lượng là:
Câu 31(ID:158750): Phản ứng nào sau đây thu được sản pham 1a este?
A (CHạCO);O + C¿H;OH (phenol) B.C¿H:OH + HCHO/OH,, t°
€C CH:COOH +CH;NH; D CsHsOH + HNO: đặc/xt HạSO¿ đặc
Cau 32(1D:158751): Cho 14,7 gam axit glutamic vao dung dich H2SO, 0,5M va HCI 1M, thu duoc
dung dịch X chứa 19,83 gam chất tan Thể tích dung dịch NaOH IM và KOH 0,6M cân lấy để phản ứng vừa đủ với chất tan trong dung dịch X là
A 200,0 ml B 225,0 ml: C 160,0 ml D 180,0 ml
Câu 33(ID:158752): Thể tích dung dịch NaOH 1M cần cho vào dung dịch chứa 0,15 mol Ba(HCO3),
và 0,1 mol BaCl; đề thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất là:
Cau 34(1D:158753): Dung dich X chua 0,15 mol H2SOq, va 0,1 mol Alo(SO4)3 Cho V; ml dung dich NaOH 1M vao dung dich X, thu duoc m gam két tua Thém tiép 450 ml dung dich NaOH 1M vao, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,5m gam kết tủa Giá trị của Vị là
A 550,0 ml B 500,0 ml € 600,0 ml D 450,0 ml
Câu 35(ID:158754): Hỗn hợp X gồm hai este mạch hở (chỉ chứa chức este): Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được m gam muối natri axetat và 10,8 øam hỗn hợp Y gồm hai ancol no, mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam hỗn
hợp Y thu được 8,96 lít khí CO; (đktc) và 10,8 gam H;O Giá trị của m là:
Cau 36(1D:158755): Cho day cac chat sau: etyl axetat, triolein, to visco, saccarozo, xenlulozo,
fructozơ Số chất trong dãy thủy phân trong dung dịch axit là
Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Hoa — Sinh — Van — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 5
Trang 6Câu 37(ID:158756): Cho m gam X gồm Na, Na;O, AI, AlzOs vào nước dư thấy tan hoàn toàn, thu
được dung dịch Y chứa một chất tan và thấy thoát ra 4,48 lít khí H;(đkte) Sục khí CO¿ dư vào dung
dịch Y, thu được 15,6 gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 38(ID:158757): Cho m gam bét sat vao 200 ml dung dich CuSO¿x 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X Chia X thành hai phần không bằng nhau:
Phan 1: cho tac dung voi dung dich HCI du, thay thoát ra 2,24 lít khí Hạ (đktc)
Phan 2: cho tac dung voi dung dich HNO; loãng dư, thu được 6,72 lít khí NO (đktc) NO là sản
phâm khử duy nhất của HNO:
Giá trị của m gân với giá trị nào nhất?
Cau 39(1D:158758): Geranyl axetat la mot este don chức, mạch hở có mùi hoa hồng X tác dụng với
Br trong CCl, theo ty 1é mol 1 : 2 Trong phân tử X, cacbon chiếm 73,47% theo khối lượng Tổng số nguyên tử có trong phân tử Geranyl axetat là
Câu 40(ID:158759): Dung dịch X chứa 19,5 gam hỗn hợp etylamin và glyxin tác dụng vừa đủ với
200,0 ml dung dịch KOH 1M Hãy cho biết dung dịch X đó tác dụng vừa đủ với bao nhiêu mI dung
dich HCl 1M?
DAP AN
2 |A |12|D|22|D|32|A
3 |B|13|B|23|C |33|C
4 |B|14|A |24|D |34|C
5 ID|I5S|B|25|C |35|D
6 |C|16|A |26|B |36|D
7 |C|17|B|27|A|37|C
8 |C|18|C|28|B |38|C
9 |B|19|D|29|D|39|A
10A |20|A |30|B |40|B
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất 6
Trang 7HƯỚNG DÂN GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn tuyensinh247.com Cau |
Phan tng : (C17H33COO)3C3Hs + 3NaOH -> 3C17H33COONa + C3H5(OH)3
=> Neiolein = 1/3.n mudi = 0,025 mol
=>m=22,lg
Đáp án D
Câu 2
(c) Cu
(d) Ha
(e) Ag, Oa
(h) Cu , O2
Dap an A
Cau 3
8Al + 3Fe30, -> 4A1203 + 9Fe
Với 1 mol méi chat phản ứng thì sau phản ứng có : Al;Oa ; Fe ; FezOu
Đáp án B
Câu 4
Vì sản phẩm gồm 2 kim loại => chắc chắn đó là : Ag và Cu
Ma Cu du thi Fe(NO3)3 phai het
Dung dich chua cac muối : Al”” ; Fe7' ; Cu”
Các phản ứng :
Al + 3AgNO; -> Al(NO3)3 + 3Ag
Al + 2Fe(NO3)3 -> Al(NO3)3 + Fe(NO3)2
Cu + 2AgNO; -> Cu(NO3)2 + 2Ag
Cu + 2Fe(NO3)3 -> Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
Dap an B
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé học Toán — Lý — Hóa — Sinh - Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 7
Trang 8Câu 5
Phương pháp : bài tập điện phân áp dụng định luật bảo toan e, CT : ne = It/F
THỊ : nếu sau điện phân có H”
AI+3H' ->Al''+1,5H;
=> ny: = 0,15 mol
Khi đó :
Catot(-) :
Cu’ + 2e -> Cu
Anot (+):
2CI -> Cl, + 2e
2H20 -> 4H’ + O2 + 4e
Do ne) = 0,15 mol > 2ncua; => Vô lý
TH> : Néu sau dién phan co OH
Al+ OH +H20 -> AlOz + 1,5H2
=> non = 0,05 mol
Khi đó :
Catot(-) :
Cu’ + 2e -> Cu
2H20 + 2e -> 20H + Ho
Anot (+) :
2CI -> Cl, + 2e
Bao toan e: 2.0,05 + 0,05 =x = 0,15 mol
=> Mgiam = 9,475 > Men + Mcu + My? = 8,575g
=> có phản ứng : 2H;O -> 2H; + O;
=> mHao mát 0,9 ø => nạ = 0,05.2 = 0,1 mol
=> n, tong = 0,05.2 + 0,05 + 0,1 = 0,25 mol
Co: n =It/F => t = 4825s
Dap an D
Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé học Toan — Ly — Hoa — Sinh — Van — Anh - Sử - Địa tốt nhất 8
Trang 9Câu 6
Đáp án C
Câu 7
Đáp án C
Câu 8
Phương pháp : Tính lượng chất thông qua hiệu suất phản ứng
C¿H;zOs -> 2CO; + 2C;H:OH
Co : Mdd giảm = Mcaco3 — mcoa => Nco2 = 0,8 mol
=> ngeozo = 1⁄2 0,8 100/72 = 0,56 mol
=>m = I00g
Đáp án C
Câu 9
Ag3PO, tan trong axit HNO3
Dap an B
Cau 10
Dap an A
Cau 11
Y lam do qui tim => Loai B va D
Y + Ba(OH); tạo kết tủa trăng nhưng không tan => Chỉ có thé la KHSO,
2KHSO¿ + Ba(OH); -> KaSO¿ + BaSO¿[| + 2H;O
Dap an A
Cau 12
Tao cuc duong trong pin dién la Catot xay ra qua trinh khu
Mà tại Catot(+) có H' => 2H' + 2e -> Hạ
Đáp án D
Câu 13
Etylamin là C;H:NH;
Đáp án B
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán — Lý — Hóa — Sinh - Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 9
Trang 10Câu 14
Có 4O => 2 (liên kết pi trong COO)
=>m=2n+3-22=2n-]
Dap an A
Cau 15
B sai vì : chất béo là este của glixerol và các axit béo
Đáp án B
Cau 16
Dap an A
Cau 17
Cac kim loai: Na, Ba, K
Dap an B
Cau 18
Ba + 2H20 -> Ba(OH)2 + H;
3Ba(OH); + Alz(SO¿)s -> 3BaSO¿ + 2AI(OH);
2A1(OH)3 + Ba(OH)2 -> Ba(AlO2)2 + 4H20
Nga = 0,01 mol ; naiso4y3 = 0,003 mol
=> Kết tủa gồm : 0,009 mol BaSO¿x va (0,006 — 0,002) mol Al(OH);
=> mét tủa = 2,409g
Đáp án C
Câu 19
Gia su co V lit dung dịch Y phản ứng
=> Non = Nnaon + NKOH = IcooH T 2ñH2§O4
=> V+1,5V =2.0,1+2.0,15 => V=0,2 lit
=> nyaon = 0,2 ; ngon = 0,3 mol
Vậy muối sẽ gồm các ion :
0,1 mol R(NH;)(COO); ; 0,15 mol SO¿7 ; 0,2 mol Na” ; 0,3 mol K”
=> Myudi = 43,8 = 0,1.(R + 104) + 0,15.96 + 0,2.23 + 0,3.39
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Hoa — Sinh — Van — Anh — Str - Địa tốt nhất! 10