Đun nĩng một lượng E với 150 ml dung dịch NaOH 1M đến kết thúc phản ứng.. Cho m gam X phản ứng hồn tồn với dung dịch NaOH, tồn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO đun nĩng đư
Trang 1+ | TuyenSinh247.com a thích 5 tìính #¡xzvÍ ngay ron ee nine
SỞ GD&DT VINH PHÚC KY THI THU THPTQG LAN 1 NĂM HỌC 2016 -2017
| Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian giao đề
TUHOCONLINE
Câu I1(1D:155968): E là este mạch khơng nhánh chỉ chứa C, H, O, khơng chứa nhĩm chức nào khác Đun nĩng một lượng E với 150 ml dung dịch NaOH 1M đến kết thúc phản ứng Đề trung hồ dung
dịch thu được cần 60ml dung dịch HCI 0,5M Cơ cạn dung dịch sau khi trung hồ được 11,475 gam
hỗn hợp hai muối khan và 5,52 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức Cơng thức cấu tạo của este là
Câu 2(1D:155969): Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam
CO; và 18,45 gam HO m cĩ giá trị là :
Câu 3(ID:155970): Chất hữu cơ X mạch hở cĩ dạng HzN - R — COOR' (R, R' là các gốc hidrocacbon), thành phân % về khối lượng của Nito trong X là 15,73% Cho m gam X phản ứng hồn tồn với dung
dịch NaOH, tồn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nĩng) được andehtt Y (ancol
chỉ bị oxi hĩa thành andehit) Cho tồn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AøNQs trong NHạ thu được 12,96 gam Ag két tua Gia trị của m là :
Cau 4(1D:155971): Cho chất hữu cơ X cĩ cơng thức phân tử CạH;sOaN; tác dụng với dung dịch NaOH,
thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vơ cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
Câu 5(ID:155972): Tính thể tinh dung dich HNO 3 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng đề tác dụng với
luong du xenlulozo tao 29,7 kg xenlulozo trinitrat
A 15,00 lit B 1,439 lit C 24,39 lít D 12,952 lít
Câu 6(ID:155973): Tripeptit là hợp chất
A mà mỗi phân tử cĩ 3 liên kết peptit
B cĩ liên kết peptit mà phân tử cĩ 3 gốc amino axit giống nhau
C cĩ liên kết peptit mà phân tử cĩ 3 gốc amino axit khác nhau
D cĩ 2 liên kết peptit mà phân tử cĩ 3 gốc ơ-amino axit
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Tốn — Lý — Hĩa — Sinh —- Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 1
Trang 2Câu 7(ID:155974): Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?
A Dầu luyn B Dầu lạc (đậu phộng) C Dầu dừa D Dầu vừng (mè)
Câu 8§(ID:155975): Phân tích este X người ta thu được kết quả: %C = 40 và %H = 6,66 Este X là
A metyl axetat B etyl propionat C metyl fomat D metyl acrylat
Cau 9(1D:155976): Nguyén nhan Amin co tinh bazo là
A Co kha nang nhuong proton
B Phản ứng được với dung dịch axit
C Trén Nicon mot doi electron tu do co kha nang nhan H
D Xuất phát từ amoniac
Cau 10(1D:155977): Tén goi amin nao sau đây là không đúng?
C CH3CH(CH3)-NHz2 isopropylamin D CH3-NH-CH3 dimetylamin
Câu 11(1D:155978): Dé dét chay hét 1,62 gam hỗn hợp hai este mạch hở, đơn chức, no đồng đắng kế
tiếp cần vừa đủ 1,904 lít Oxi (đktc) CTPT hai este là
Câu 12(ID:155979): Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A Tinh bét va xenlulozo B Fructozo va glucozo
C Metyl fomat va axit axetic D Mantozo va saccarozo
Câu 13(ID:155980): Một dung dịch có tính chất sau :
- Tac dụng được với dung dịch AgNOz/NH: và Cu(OH); khi đun nóng
- Hoa tan duoc Cu(OH), tao ra dung dich mau xanh lam
- Bi thuy phan nho axit hoac enzim
Dung dich do la:
Câu 14(ID:155981): Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai
A Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)¿
B Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các ơ -amino axIt
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé học Toán — Lý — Hóa — Sinh - Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 2
Trang 3C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị a-amino axit được gọi là liên kết peptit
D Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Câu 15(ID:155982): Số đồng phân của hợp chất este đơn chức có CTPT C4HgO¿; tác dụng với dung
dich AgNO3/NH3 sinh ra Ag la
Câu 16(ID:155983): Hợp chất hữu cơ X có công thức CạHạN;O¿ Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1,5M thu được 4.48 lít (đktc) khí Y làm xanh quỳ tím âm Cô cạn dunø dịch sau phản ứng thu duoc m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 17(1D:155984): Cho dãy chuyền hoá:
Công thức cấu tạo của M là
Câu 18(ID:155985): Thuốc thử được dùng đề phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly- Ala là
A Cu(OH); B dung dịch HCI - -C- dung dịch NaOH D dung dich NaCl
Cau 19(1D:155986): Axit X + 2H; —`—> axit Y Tên gọi của axit X và Y lần lượt là:
A Axit oleic va axit stearic B Axit linoleic va axit stearic
C Axit panmitic; axit oleic D Axit linoleic va axit oleic
Câu 20(ID:155987): Phát biểu nào sau đây về tinh chat vat ly ca amin là không đúng?
A Độ tan trong nước của amin giảm dân khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
B Anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu đen
C Cac amin khi có mùi tương tự amoniac, độc
D Metyl amin, đimetyl amin, etyl amin là chất khí, dé tan trong nước
Câu 21(ID:155988): Lấy 14,6g một đipeptit tạo ra từ glixin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCI 1M Thể tích dung dịch HCI tham gia phản ứng:
Câu 22(ID:155989): Thủy phân 1kg khoai (chứa 20% tinh bột) trong môi trường axit Nếu hiệu suất phản ứng là 75% thì lượng glucozơ thu được là :
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Van — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 3
Trang 4A 150g B 166,6g C 120g D 200g
Câu 23(ID:155990): Chất hữu cơ X có công thức phân tử C;H;O¿ tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng:
C„H¿Oxa + 2NaOH —› 2Z + Y
Đề oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T
(biết Y, Z„ T là các hợp chất hữu cơ) Khối lượng phân tử của T là
Câu 24(ID:155991): Hỗn hop X gồm 3 peptit A,B,C đều mạch hở có tông khối lượng là m và có tỷ lệ
số mol lànx : ñg: nc= 2 : 3 : 5 Thủy phân hoàn toàn X thu được 60 øam Glyxin ; 80,1gam Alanin và
117 gam Valin.Biết số liên kết peptit trong C,B,A theo thứ tự tạo nên 1 cấp số cộng có tông là 6 Giá trị của m là :
Câu 25(ID:155992): Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A Tính chất của poliol B Lên men tạo ancol etylic
C Tính chất của nhóm andehit D Tham gia phản ứng thủy phân
Câu 26(ID:155993): Khi thuỷ phân trilinolein trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
A C¡;H:¡COOH và glixerol B:.C¡:H;;COOH và glixerol
Œ€ C¡;H:s:COƠNa và glixerol D C15H3;COONa va etanol
Câu 27(ID:155994): Cacbohidrat Z tham gia chuyền hóa:
Vậy Z không thê là chất nào trong các chất cho dưới đây?
Câu 28(ID:155995): Thuỷ phân 51,3 gam mañtozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt
80% thu được hỗn hợp X Trung hoà X bằng NaOH thu được dung dịch Y Cho Y.táce dụng hết với
lượng dư dung dịch AgNO: trong NH:ạ đun nóng, sinh ra m gam Ag Gia tri cua m Ia :
Câu 29(ID:155996): Cho dung dịch chứa các chất sau :X¡ : C¿H; - NH;; X;: CH; - NH2; X3: NH -
CH; = COOH; X4 : HOOC-CH›-CH;-CHNH;COOH; Xs : HạN- CH;-CH;-CH;-CHNH;COOH Dung
dịch nào làm quy tím hóa xanh ?
A X¿, Xa, Xu B X2, X5 C X, X3, X5 D Xj, X2, X5
Cau 30(1D:155997): Cho 23 gam C;H;OH tác dụng với 24 gam CH:COOH (xúc tac H2SOz đặc) với
hiệu suất phản ứng 60%, Khối lượng este thu được là:
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán — Ly —- Hóa — Sinh —- Văn — Anh - Sử - Dia tốt nhất! 4
Trang 5A 23,76 gam B 26,4 gam C 21,12 gam D 22 gam
Câu 31(ID:155998): Chất X có công thức phân tử CzH;O¿, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Câu 32(ID:155999): Tính chất của lipit được liệt kê như sau:
(1) chất lỏng
(2) chất rắn
(3) nhẹ hơn nước
(4) tan trong nước
(Š) tan trong xăng
(6) dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiểm hoặc axit
(7) tác dụng với kim loại kiềm giải phóng Hạ
(8) dễ cộng H; vào gốc axit
Số tính chất đúng với mọi loại lipit là
Câu 33(1D:156000): Nho dung dich.iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa
Câu 34(ID:156001): Chất nào sau đây có phản ứng trắng gương?
Câu 35(ID:156002): Đốt cháy hoàn toàn 14,8 gam este X thu duoc 13,44 lit CO2 (dktc) va 10,8 gam H20 CTPT cua X la:
Cau 36(ID:156003): Este etyl fomat co cong thuc la
A HCOOCG2Hs B HCOOCH: C HCOOCH=CH: D CH3COOCHs3
Cau 37(1D:156004): Amino axit nao sau đây có hai nhom amino ?
Câu 38(ID:156006): Chất A có phần trăm các nguyên tố C,H, N, O lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73%,
còn lại là O Khối lượng mol phân tử của A nhỏ hơn 100ø/mol A vừa tác dụng với dd NaOH vừa tác dụng với dd HCI, có nguồn gốc từ thiên nhiên Công thức cấu tạo của A là:
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé học Toán — Lý — Hóa — Sinh - Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 5
Trang 6A HạN-(CHạ);-COOH
C CH:-CH(NH›)-COOH
Cau 39(1D:156007): Thuy phan hoan toan 0,1 mol este X cần vừa đủ 0,2 mol NaOH thu được 15 gam
muối natri của 2 axit cacboxylic va etylen glicol Phat biéu nào dưới đây không đúng khi nói về X:
B H;N-CH›;-COOH
D H2N-(CH2)2-COOH
A X la este no, không có phản ứng tráng bạc
C X co CTPT la C;HạOx
Câu 40(ID:1S6008): Cho các chất: X: glucozo; Y: Saccarozo; Z: Tinh bột; T: Glixerin; H: Xenlulozơ
Những chất bị thuỷ phân là:
A.Y,Z,H
DAP AN MA DE: 628
II
12
13
14
15
16
17
18
19
20
DOMPIDNARWNH >€OầaO®SA>kMOĐD(5EữUDV
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý — Hóa — Sinh — Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất!
B.X,Y,Z
C.X,Z,H
21
ZZ
23
24
aS
26
2
28
29
30
B X la este no, hai chic
D X tham gia phan ung trang bac
D.Y,T,H
1
32
33
34
35
36
37
38
39
40 >>(€OSm>>kĐOUO(ằO5EŒEPE
6
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên mơn tuyensinh247.com Cau 1:
Phương pháp : bảo tồn khối lượng ; xác định dạng cấu tạo của este dựa vào sản pham phản ứng
Bị : Xác định dạng cầu tạo của E
Vì E + NaOH tạo 2 ancol nên số nhĩm COO ít nhất là 2
Mà E khơng phân nhánh => E là este 2 chức cĩ dạng : R:OOC-R-COOR;
Bz: Tim Mg => CTPT E
Xét ca qua trinh : E + NaOH -> + HCI -> muối khan + ancol đơn chức + H;O
, DNacl = Nuc! = 0,03 moÏ => nnaoH(pứ FE) = 9,15 — 0,03 = 0,12 mol => ng = nacoonayz = 9,06 mol
=> nepo = Nyc! = 0,03 mol
Bảo tồn khối lượng : mg + mwaon + miici = muối khan + Mancot + tro
=> mp = 10,44¢ => Mp = 174¢
=> E cĩ CTPT là : CgHi404
B3 : tìm CTPT muối R(COONa);
Hỗn hợp muối khan gồm 0,06 mol R(COONa)s va 0,03 mol NaCl
=> 0,06.(R + 134) + 0,03.58,5 = 11,475
=> R = 28 (C,H)
=> Muối : C;H„(COONa);
Ba: Tìm CTCT của E
Từ CTCT của muối hữu cơ => E cĩ dạng CạH„(COO);CaH¡o
Vì tạo hỗn hợp 2 ancol nên chỉ cĩ 1 cơng thức thỏa mãn là :
C:H;OOCC;HuCOOCH;
Đáp án B
Câu 2:
Phương pháp : Bảo tồn khối lượng ; tương quan về số mol các sản phẩm phản ứng
B, : tim s6 mol N; và O;
Amin đơn chức no cĩ dạng : CaHạn:3
PT: CaH›ạ.2N + Os -> nCO; + (n + 1,5)H20 + 0,5N2
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Hoa — Sinh — Van — Anh — Str- Dia tot nhat! 7
Trang 8=> npy20 — Nco2 = 3NNn?2 => Nn2 = 0,125 mol
Bảo toàn O : no2 = 2 (2nco2 + NH20) = 1,1625 mol
B,: Timm
Bảo toàn khôi lượng : m = mcoa + mưao † mạ — moa
=> m= 13,35g
Dap an D
Cau 3 :
B¡: Xác định CTCT của X :
%my = 15,73% => Mx = 89g => X la H2N-CH2COOCH3
B¿ : Xác định chat Y va tinh m
Xét ca qua trinh : H2N-CH2COOCH;3 -> CH30H -> HCHO(Y)
Lai co : Imol HCHO tao 4 mol Ag
=> Nag = 4nycuo = 4nx => nx = 0,03 mol
=> m= 2,67¢g
Dap an B
Câu 4:
X + NaOH tạo 1 chất hữu cơ đơn chức và các chất vô cơ
=> X la : CAHsNH3NO3
Vậy chất hữu cơ Y là CạH;NH; có My = 45 dvC
Đáp án C
Cau 5 :
[C6H702(OH)3|n + 3nHNO3 -> [C6H702(NO3)3]n + 3nH2O0
300 mol <- 29,7 kg =29700g
=> mynoz = 189008 => mga HNo3 = 19687,52
=> Vad HNo3 = 12952 ml = 12,952 lit
Dap an D
Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé học Toan — Ly — Hoa — Sinh — Van — Anh - Sử - Địa tốt nhất 8
Trang 9Câu 6:
Đáp án D
Câu 7:
Dau luyn la hidrocacbon
Dap an A
Cau 8 :
Phương pháp : Tìm CT dựa vào tỉ lệ mol các nguyên tố có trong hợp chất
B¡: Tìm CTTQ của este :
%Ymc : Ymy : %Mo = 40 : 6,66 : 53,34
=> nc: ny: no=3,33 : 6,66: 3,33 =1:2:1
X có CTTQ là (CHzO)n
B; : Biện luận để có CTCT phù hợp của este
Nếu este đơn chức => n = 2 => CHO
Chỉ có I este duy nhất là HCOOCHg (metyl fomat)
Dap an C
Cau 9:
Dap an C
Cau 10:
CeHsNH:z có tên là amilin
Đáp án A
Cau 11:
Phương pháp : bảo toàn khối lượng ; Bảo toàn nguyên tố ; tương quan về số mol sản phâm trong phản ứng cháy của este no đơn chức mạch hở
Bị : Xác định số mol các chất sản phâm (CO; ,, HạO)
Co: mco2 + MyH20 = Meste + Moz = 1,62 + 32.0,085 = 4,34¢
Vị este no đơn chức mạch ho => nco2 = ny20 = 0,07 mol
Bz: Xac dinh Merung binh Cua Cac este
Bảo toàn O : NOveste) = 2Nco2 + NEO — 2no; = 0,04 mol
Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Hoa — Sinh — Van — Anh — Str- Dia tot nhat! 9
Trang 10=> Neste = /2 NocEstey) = 0,02 mol
=>Meste(trung binh) = 81
=> 2 este lién tiép thoa man la CyH4O2 (M = 60) va C3H6O2 (M = 74)
Dap an C
Cau 12:
Đồng phân là các chất có cùng M nhưng công thức cấu tạo khác nhau
Tình bột và xenlulozo không có cùng M
Dap an A
Câu l3 :
Mantozo có nhóm CHO giống ølucozo, có nhiều nhóm OH kề nhau, được tạo thành từ 2 phân tử
glucozo
Protein hình sợi hoàn toàn không tan trong nước, còn protein hình câu thì tan trong nước tạo dung dịch keo
Đáp án D
Câu 15:
Este phan tng duoc voi AgNO3NH; thi can phan co nhóm HCOO-
Các CTCT phù hợp :
HCOO-CH;CH;CH;
HCOO-CH(CH›);
Đáp án C
Câu l6 :
Bị : Xác định công thức cấu tạo của X và khí Y
„nx = 0,1 mol
, Dnaon = 0,3 mol > ny = 0,2 mol
X + NaOH -> khí Y làm xanh quì tím âm
=> X là : (COONH¿);
Vậy khí Y là NHạ
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toán — Lý — Hóa — Sinh — Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 10