Tiết PP: 03 Bài 2: PHéP ĐốI XứNG QUA MặT PHẳNG Và Sự BằNGNHAU CủA CáC KHốI ĐA DIệN A.. - Gọi một học sinh lên bảnggiải bài tập - Ôn tập củng cố về mặt phẳng đối xứng của một hình.. *ĐN3
Trang 1Tuần 01 + 02
CHƯƠNG I : KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH CỦA CHÚNG Tiết PP: 01 Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN, LUYỆN TẬP
A MỤC TIấU.
1 Về kiến thức: Học sinh hỡnh dung được thế nào là một khối đa diện và một hỡnh
đa diện HS hiểu đợc rằng đối với các khối đa diện phức tạp ta có thể phân chia chúng thành các khối đa diện đơn giản hơn
2 Về kỹ năng :
Ta cú thể phõn chia khối đa diện phức tạp thành cỏc khối đa diện đơn giản
3 Về tư duy thỏi độ :
Cú tinh thần hợp tỏc, tớch cực tham gia bài học, rốn luyện tư duy logic
- Nghe và hiểu nhiệm vụ
- Nhớ lại kiến thức cũ và trả
lời câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của
- Các em hãy đếm xem cóbao nhiêu “đa giác phẳng”
có trong mỗi hình trên ? (chia lớp thành 4 nhóm thựchiện )
- Các hình trên có các đặc
điểm gì ?+ Số lợng đa giác?
1/ Khối đa diện Khối chóp, khối lăng trụ.
a/ Hình đa diện gồm một sốhữu hạn đa giác phẳng thoả mãn hai điều kiện :
+ Hai đa giác bất kì hoặc không có điểm chung, hoặc
có 1 đỉnh chung, hoặc có một cạnh chung
+ Mỗi cạnh của một đa giác
là cạnh chung của đúng hai
Trang 2- Nghe và hiểu nhiệm vụ.
- Trả lời câu hỏi
- Phát biểu điều nhận xét
đ-ợc
- Xem sgk / 5 trả lời
- Xem sgk / 5 trả lời
- Nghe và hiểu nhiệm vụ
- Trả lời câu hỏi
- Phát biểu điều nhận xét
đ-ợc
- Nghe và hiểu nhiệm vụ
- Trả lời câu hỏi
- Phát biểu điều nhận xét
đ-ợc
- Xem sgk / 6 trả lời
- Nghe và hiểu nhiệm vụ
- Trả lời câu hỏi
- Nghe và hiểu nhiệm vụ
- Nhận xét câu trả lời của hs
- Hãy nêu khái niệm hình đa
diện ?
- Khối ntn là l khối chóp ?khối chóp cụt ?
- Khối ntn là khối lăng trụ ?
- Ví dụ 1/ 6
- Trả lời câu hỏi 2Chia lớp thành 4 nhóm thựchiện
* Bài 1/ 7.
+Chia lớp thành 4 nhómthực hiện
+ Dùng bảng phụ vẽ hình
tr-ớc
* Bài 5 / 7.
+Chia lớp thành 4 nhómthực hiện
+ Dùng bảng phụ vẽ hình
tr-ớc
2/ Phân chia và lắp ghép các khối đa diện.
Mỗi khối đa diện có thể phân chia thành những khối
=> 3M = 2C => M chẵn
Cho khối tứ diện ABCD lây
M nằm giữa A và B, N nằm giữa C và D.mp (MCD) chia khối tứ diện ABCD thành 2 khối tứ diện AMCD,
BCDM( cha tách ra ) , dùng tiếp mp(NAB) chia khối tứ diện ABCD thành 4 khối tứ diện :
+ AMCN+ AMND+ BMCN+ BMND
4 Củng cố bài học
+ Hình ntn đgl hình đa diện ?
+ Khối ntn đgl khối đa diện ?
+ Hãy liên hệ thực tế xem các đồ vật nào là hình đa diện hay khối đa diện ?
C
Trang 3Tiết PP: 03 Bài 2: PHéP ĐốI XứNG QUA MặT PHẳNG Và Sự BằNG
NHAU CủA CáC KHốI ĐA DIệN
A Mục tiêu:
1 Về kiến thức: - Hiểu biết và vận dụng :
- Hiểu đợc định nghĩa của phép đối xứng qua mặt phẳng và tính bảo toàn khoảng cách của nó
- Hiểu đợc định nghĩa của phép dời hình
2 Về kĩ năng :
- Nhận biết đợc mặt đối xứng của một hình đa diện
- Nhận biết đợc 2 hình đa diện bằng nhau
2 Kiểm tra bài cũ:
* Câu hỏi 1 : Nêu định nghĩa phép biến hình, phép dời hình trong mặt phẳng ?
định lí , ví dụ
*Gv hd hs thực hiện :
Hoạt động của GV
I Phép đối xứng qua mặt phẳng:
* Định nghĩa 1 (phép đối xứng qua mặt phẳng )
Yêu cầu cần đạt
M
N
H
Trang 4* Nghe hiểu nhiệm vụ, trả
lời câu hỏi ?1/ sgk trang 11
6 mp, mỗi mp là mặt trung trực của 2 cạnh song song ( chẳng hạn AB , CD)
* Gọi hs trả lời ?2
* Định lí 1
II / Mặt phẳng đối xứng của một hình.:
Định nghĩa 2 :Nếu phép đối xứng qua mặt phẳng (P) biến hình H thành chính nó thì (P) gọi là mặt phẳng đối xứng của hình H.III / Hình bát diện đều và mặt phẳng đối xứng của nó :
IV / PHéP DờI HìNH Và Sự
N M
M’ N’
Trang 5*Nghe hiểu nhiệm vụ, trả
lời câu hỏi ?2 / sgk trang 12
-Phép đối xứng qua mặt trung trực của đoạn nối tâm của 2 mặt cầu là phép dời hình biến mặt cầu này thànhmặt cầu kia
GV hớng dẫn HS làm cácbài tập
IV Phép dời hình và sự bằng nhau của các hình:
* Định nghĩa phép dời hình : (SGK – T11)
*Một số ví dụ về phép dời hình
Phép tịnh tiến , phépđối xứng qua đờng thẳng , qua một
điểm
*ĐN hai hình bằng nhau Hai hình H và H’ gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hìnhkia
1 Về kiến thức: - Hiểu biết và vận dụng làm bài tập.
2 Về kĩ năng : - Nhận biết đợc 2 hình đa diện bằng nhau
- Có kỹ năng giải toán
I
I’
Trang 63 Về t duy, thái độ : Rèn luyện t duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong tính toán và
2 Kiểm tra bài cũ:
* Câu hỏi 1 : Nêu định nghĩa phép biến hình trong không gian, phép đối xứng qua mặtphẳng và mặt phẳng đối xứng của một hình?
3 Bài mới:
- Đọc, nghiên cứu bài tập,
AB; AD; AA’
- Đọc, nghiên cứu bài tập,
- Phát vấn, kiểm tra sự hiểucủa học sinh
- Uốn nắn về cách diễn đạt,chính xác hoá khái niệm
- Gọi một học sinh lên bảnggiải bài tập
- Ôn tập củng cố về mặt phẳng đối xứng của một hình
- Uấn nắn cách trình bày của học sinh
- Gọi một học sinh lên bảnggiải bài tập
- Ôn tập củng cố về khái niệm hai hình bằng nhau
Tìm phép biến hình mà qua
đó các đỉnh của Các hình chóp A.A’B’C’D’ biến thành các đỉnh của h/chóp C’.ABCD?
A Kiến thức:
Các khái niệm cơ bản: Phép
đối xứng qua mặt phẳng, phép dời hình, mặt phẳng
đối xứng của hình đa diện,
sự bằng nhau của các hình
B Bài tập:
Bài 6 (SGK – T15)Gọi Đ là phép đối xứng quamặt phảng (P) và a là một
đờng thẳng nào đó Giả sử
đềuc) Hình hộp chữ nhật mà không có mặt nào là hình vuông?
Bài 8(SGK – T15)
Cho hình lập phơng ABCD.A’B’C’D’ Chứng minh rằng:
a) Các hình chóp A.A’B’C’D’ và C’.ABCD bằng nhau?
b) Các hình lăng trụ ABC.A’B’C’ và AA’D’.BB’C’ bằng nhau?
Trang 7B’
B’ C’
D
B’
C’
O
A
Trang 8Bài 3: PHéP Vị Tự Và Sự ĐồNG DạNG CủA CáC KHốI ĐA DIệN, CáC
KHốI ĐA DIệN ĐềU
A Mục tiêu:
1 Về kiến thức : Hiểu đợc định nghĩa của phép vị tự trong không gian, hai hình
đồng dạng, có hình dung trực quan về khối đa diện đều và sự đồng dạng của khối đa dạng đều
- Phát triển khả năng t duy logic
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới
- Có tinh thần đoàn kết hợp tác trong học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
* Câu hỏi 1: Nêu định nghĩa và các tính chất của phép vị tự trong mặt phẳng?
Thế nào là hai hình đồng dạng trong mặt phẳng?
*ĐN1: trang 16+ V(O, 3)
O M
M’
Trang 9GCuuuur= − GCuuur GDuuuur= − GDuuur
HS: Suy luận trả lời:
', ', ',
GB GB
GC GC
GD GD
uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuur
GV: Từ định nghĩa phép
vị tự, cho biết có phép vị
tự nào biến A→A'
' ' '
*?1 : k = 1 v k = -1
*VD2: + ABCD là tứ
diện đều cạnh a + A’B’C’D’ là tứ diện đều cạnh a’
+ Xét phép vị tự tâm O tùy ý, tỉ số a'
a :
' ( ; )a
V O a
GV: Yêu cầu HS tìm ảnh
tứ diện A B C D1 1 1 1của tứ diện ABCD qua V O( ; )a'
2 Hai hình đồng dạng:
* ĐN2: trang 17
*VD2: CM 2 hình tứ diện đều bất kì luôn đồng dạng với nhau
Hình vẽ: hình 20/17 CM: SGK
G
Trang 10diện đều cạnh a’, nên bằng
với tứ diện đều A’B’C’D’
với khối đa diện lồi
* Hs trả lời câu hỏi 2
HS: Dựa vào ĐN trả lời và
giải thích
* Hs trả lời câu hỏi 3
HS:Dựa vào ĐN suy luận
trả lời:
→ Khối đa diện loại {3,3}
→ Khối đa diện loại {4,3}
→ Khối đa diện loại {3,4}
→ Khối đa diện loại {5,3}
→ Khối đa diện loại {3,5}
GV: Hãy ĐN đa giác lồi
trong mặt phẳng? →
T-ơng tự trong không gian hãy ĐN khối đa diện
Là khối đa diện loại gì ?
*Hệ quả: Hai tứ diện đều bất
kỳ luôn đồng dạng với nhau
*VD3: trang 17
3.Khối đa diện đều và sự
đồng dạng của các khối đa diện đều:
*ĐN: Một khối đa diện đợc gọi là khối đa diện lồi nếu bất
kỳ 2 điểm A, B nào của nó thì mọi điểm của đoạn thẳng AB cũng thuộc khối đó
*ĐN3: trang 18
*ĐN: Khối đa diện đều mà mỗi mặt là đa giác đều n cạnh
và mỗi đỉnh là đỉnh chung của
p cạnh đợc gọi là khối đa diện
đều loại {n,p}
*Hai khối đa diện đều cùng loại thì đồng dạng với nhau
4 Củng cố bài: + Yêu cầu: Nhắc lại các ĐN: * Thế nào là 2 hình đồng dạng ?
* Thế nào là khối đa diện đều ?
1 Về kiến thức : Biết vận dụng kiến thức về phép vị tự và sự đồng dạng của các
khối đa diện và khối đa diện đều để giải toán
2 Về kĩ năng :- Nhận biết thế nào là phép vị tự
- Nhận biết đợc hai hình đồng dạng
3 Về t duy, thái độ : Rèn luyện t duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong tính
toán và lập luận
Trang 11- Phát triển khả năng t duy logic
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới
- Có tinh thần đoàn kết hợp tác trong học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
* Câu hỏi 1: Nêu định nghĩa và các tính chất của phép vị tự trong mặt phẳng?
Thế nào là hai hình đồng dạng trong mặt phẳng?
3 Bài mới:
- Thực hiện yêu cầu của
giáo viên
- Trình bày đợc:
a/ Gọi A’, B’, C’, D’ lần lợt
là trọng tâm của các tam
giác BCD, CDA, BDA,
ABC của tứ diện ABCD và
- Ôn tập củng cố về phép vị tự
- Uấn nắn cách trình bày của học sinh
- Gọi một học sinh lên bảnggiải bài tập đã chuẩn bị ở nhà?
- Ôn tập củng cố về khối đadiện đều
- Uấn nắn cách trình bày của học sinh
- Yêu cầu học sinh thực hiện tơng tự đối với các cặp
đờng chéo còn lại?
- Gọi một học sinh lên bảnggiải bài tập đã chuẩn bị ở nhà?
- Ôn tập củng cố về khối đadiện đều
- Uấn nắn cách trình bày của học sinh
A Kiến thức:
- Định nghĩa và tính chất của phép vị tự
- Khái niệm hai hình đồng dạng
B Bài tập:
* Bài 12 (SGK – T20)
Cho một khối tứ diện đều Hãy chứng minh rằng:a) Các trọng tâm của các mặt của nó là các đỉnh của một khối tứ diện đều
b) Các trung điểm của các cạnh của nó là các đỉnh của một khối tám mặt đều
đỉnh đối diện gọi là đờng chéo của khối tám mặt đều Chứng minh rằng trong khối tám mặt đều:
a) Ba đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ-ờng
b) Ba đờng chéo đôi một vuông góc với nhauc) Ba đờng chéo bằng nhau
* Bài 14 (SGK – T20)
Chứng minh rằng a) Tâm các mặt của một khối lập phơng là các đỉnh của một khối tám mặt đều b) Tâm các mặt của một
Trang 12với IOuuur'=k IO I Ouur uuuur, ' '= −k I Ouuuur'
Trao đổi thảo luận theo yêu
- Ôn tập củng cố về phép vị tự
- Uấn nắn cách trình bày của học sinh
- Yêu cầu HS trao đổi thảo luận và đa ra cách giải
- Gọi một học sinh lên bảnggiải bài tập ?
- Ôn tập củng cố về phép vị tự
- Uấn nắn cách trình bày của học sinh
- Yêu cầu HS trao đổi thảo luận và đa ra cách giải
- Gọi một học sinh lên bảnggiải bài tập ?
- Ôn tập củng cố về phép vị tự
- Uấn nắn cách trình bày của học sinh
A Kiến thức:
1
V M =M ⇔OMuuuuur=kOMuuuur
2 Nêu 5 loại khối đa diện
đều
B Bài tập.
Bài 1: Cho hai đờng tròn có
bán kính khác nhau và nằm trên hai mặt phẳng song song Hãy chỉ ra các phép
vị tự biến đờng tròn này thành đờng tròn kia
Bài 2 : Cho hai tứ diện
ABCD và A’B’C’D’ có các cặp cạnh tơng ứng song song: AB // A’B’, AC//A’C’
AD // A’D’, CB // C’B’,
BD // B’D’, DC // D’C’CMR hai tứ diện trên đồng dạng
Bài 20 (SBT – T8)
4 Củng cố: Nhắc lại các ĐN: * Thế nào là 2 hình đồng dạng ?
* Thế nào là khối đa diện đều ?
5 Về nhà: Học bài và hoàn thành bài tập trong SGK và SBT
Trang 13Tuần 08 + 09
Tiết PP: 08 + 09 Bài 4; THể TíCH CủA KHốI ĐA DIệN
A Mục tiêu:
1 Về kiến thức : Hiểu biết và vận dụng :
HS hiểu đợc khái niệm thể tích của khối đa diện, các công thức tính thể tích của một số khối đa diện đơn giản: khối hộp chữ nhật,
2 Về kĩ năng :
+ Tính đợc thể tích của các khối đa diện đơn giản,các khối đa diện phức tạp hơn,
và giải một số bài toán hình học
3 Về t duy, thái độ : Rèn luyện t duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong tính
HS: Suy luận trả lời
GV: Khối hộp chữ nhật với
3 kích thớc a b c, , ∈ Â +.Bằng cách phân chia trong hình
25, khối hộp chữ nhật đợc phân chia thành bao nhiêu khối lập phơng có cạnh bằng1?
GV: Dựa vào tính chất về
thể tích của khối đa diện hãy
1.Thể tích của khối đa diện:
*ĐN: Thể tích của khối đa diện là số đo của phần không gian mà nó chiếm chỗ
*Tính chất của thể tích V
của mỗi khối đa diện (H):
( ) 0 ( ) ( ') ( ) ( ')
* Chú ý: Phân biệt đơn vị của độ dài, diện tích và thể tích
2.Thể tích của khối hộp chữ nhật:
*Định lí 1: trang 24
Trang 14GV:Khối lập phơng có phải
là khối hộp chữ nhật không ? →CT tính thể tích của khối lập phơng cạnh a?
GV: Để tính thể tích của
khối lập phơng, ta chỉ cần tìm gì?
+ Gọi M, N là trọng tâm củaSAB, SBC.Gọi M’, N’ là trung điểm của AB, BC
+Tính MN: Hớng dẫn HS sửdụng định lí Talet trong tam giác SM’N’, t/c trọng tâm của M, N và t/c của đờng trung bình M’N’
*VD1: trang 24
CM: trang24
HS:+Khối tứ diện đều ABCD
đợc xem là khối chóp đỉnh A,
đa giác đáy là BCD
+ Đờng cao của hình chóp
đỉnh S với đa giác đáy (F) là
đoạn thẳng SH, với H là tâm
của đờng tròn ngoại tiếp đa
giác đáy (F)( là giao điểm của
tất cả các đờng trung trực của
các cạnh của đa giác đáy)
→Đ/cao của khối chóp
A.BCD là AH, với H là tâm
của tam giác đều BCD (H là
+ Nhắc lại ĐN đờng caocủa hình chóp đỉnh S,
đáy là đa giác (F)
→Tính thể tích của ABCD
3.Thể tích của khối chóp:
*Định lí 2: trang 25
*VD2: trang 24
*Hình vẽ 27/25
CM: trang 25
A B1
b
B1’
B’ b C’
B C
V = S h
Trang 15HS: 3 khối tứ diện là:
B.A’B’C’; A’.ABC; A’.BCC’
HS: 2 khối tứ diện B.A’B’C’;
*BT: a)Yêu cầu HS kể tên 3 khối tứ diện ?
GV: Yêu cầu HS CM 3
khối tứ diện có thể tích bằng nhau
b) CM: 2 khối tứ diện B.A’B’C’; A’.ABC có thể tích bằng nhau
+CM: 2 khối tứ diện B.A’B’C’; A’.BCC’ có thể tích bằng nhau
c) Từ đó suy ra thể tích của lăng trụ là
→Khái quát lên CT tínhthể tích của một khối lăng trụ bất kì: Bằng cách chia đa giác đáy thành những tam giác, rồi chia lăng trụ thành những khối lăng trụ tam giác
( Hình vẽ 30/27)
→ Đa ra định lí 3
*VD4: Hớng dẫn HS theo cách CM trong SGK ( Dựa vào Bài toán
*Bài toán: trang 26
Trang 16Tuần 10 + 11
Tiết PP: 10 + 11 + 12 LUYỆN TẬP – KIỂM TRA 15 PHÚT
A Mục tiêu:
1 Về kiến thức : Biết vận dụng kiến thức về phân chia các khối đa diện và công
thức tính thể tích các khối hộp, khối chóp, khối lăng trụ vào giải toán
- Phát triển khả năng t duy logic
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới
- Có tinh thần đoàn kết hợp tác trong học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày đợc:
1 Khối hộp: V = abc - Yêu cầu học sinh hệ thốnglại công thức tính thể tích
của các khối đa diện?
A Kiến thức:
1 Thể tích của khối hộp
2 Thể tích của khối chóp
Trang 17⇒ đờng cao AH đi qua
tâm của tam giác A’B’C’
3
' ' ' ' ' ' '
- Ôn tập củng cố về thể tíchkhối chóp
- Uấn nắn cách trình bày của học sinh
- Gọi một học sinh lên bảnggiải bài tập ?
- Ôn tập củng cố về thể tíchkhối chóp
- Uấn nắn cách trình bày của học sinh
- Gọi một học sinh lên bảnggiải bài tập ?
- Ôn tập củng cố về thể tíchkhối chóp
- Uấn nắn cách trình bày của học sinh
- Gọi một học sinh lên bảnggiải bài tập ?
- Ôn tập củng cố về thể tíchkhối chóp
- Uấn nắn cách trình bày của học sinh
- Yêu cầu HS áp dụng vào bài 24?
3 Thể tích của khối lăng trụ
B Bài tập:
* Bài 15 (SGK – T28)
* Bài 17 (SGK – T28)
Tính thể tích của khối hộp ABCD.A’B’C’D’, biết AA’B’D’ là khối tứ diện
đều cạnh a
* Bài 19 (SGK – T28)
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A AC = b,
∠ACB = 600 Đờng thẳng BC’ tạo với mp (AA’C’C) một góc 300
là thể tích của các khối chóp S.ABC và S.A’B’C’ Chứng minh:
' ' ' '
Trang 18A D
B’ C’
H A’ D’
A
Trang 19Biết và vận dụng tốt các công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật (khối lập
ph-ơng), khối chóp (khối tứ diện đều), khối lăng trụ (hình hộp)
2 Kiểm tra bài cũ:
* HS1: Trả lời câu hỏi trắc nghiệm 2, 3, 4, 5, 6, 11(SGK – T32)
* HS2: Trả lời câu hỏi trắc nghiệm 12, 13, 14, 15, 16, 17 (SGK – T33)
giác thành bốn khối tứ diện
Học sinh theo dõi hớng
để học sinh nắm vững và ứng dụng tốt trong quá
trình làm bài tập :
Ghi tóm tắt kiến thức về khối đa diện và các phơng pháp cắt ghép khối đa diện
Cho học sinh chép ví dụ
và hớng dẫn giải Ví dụ 1 : Dùng một mặt phẳng đi qua đỉnh và đờng chéo đáy, mặt phẳng còn lại
đi qua đỉnh và đờng chéo
đáy còn lại
Ví dụ 2 : Dùng một mặt phẳng đi qua một cạnh và cắt cạnh đối diện tại một
điểm, mặt phẳng còn lại đi qua cạnh đối diện và cắt
+ Tóm tắt kiến thức :
I Khái niệm về khối đa diện :
1 Hình đa diện gồm một sốhữu hạn các đa giác phẳng thỏa mãn hai điều kiện :a) Hai đa giác hoặc không
có điểm chung, hoặc có một
đỉnh chung, hoặc có một cạnh chung
b) Mỗi cạnh của một đa giác là cạnh chung của
đúng hai đa giác
2 Hình đa diện và phần bêntrong của nó gọi là khối đa diện
3 Mỗi khối đa diện đều có thể chia thành nhiều khối tứdiện