1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO án PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

4 397 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức trọng tâm: - Nắm được các trường hợp về vị trí tương đối của hai đường thẳng.. - Nắm được mối liên hệ giữa VTCP,VTPT và VTTĐ của hai đường thẳng.. Kỹ năng: - Biết cách xét VTTĐ

Trang 1

SỞ GD&ĐT TỈNH BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT SỐ 2 PHÙ CÁT

Họ tên GV hướng dẫn : LÂM THỊ XUÂN THÁI Tổ chuyên môn : Toán

Họ tên sinh viên : NGUYỄN THỊ PHƯƠNG MAI Môn dạy :Toán

SV của trường đại học : Quy Nhơn Năm dạy : 2013 - 2014 Ngày soạn : 07/03/2014 Thứ/ ngày lên lớp :

Tiết dạy : 31 Lớp dạy : 10A4

1 Kiến thức trọng tâm:

- Nắm được các trường hợp về vị trí tương đối của hai đường thẳng

- Nắm được mối liên hệ giữa VTCP,VTPT và VTTĐ của hai đường thẳng

2 Kỹ năng:

- Biết cách xét VTTĐ giữa hai đường thẳng

- Biết cách lập phương trình đường thẳng song song với đường thẳng đã cho

3 Tư tưởng, thực tế:

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác

- Làm quen với vịc chuyển tư duy hình học sang tư duy đại số

1 Phương pháp

Gợi mở vấn đáp Chia nhóm nhỏ hoạt động Phân bậc hoạt động và tùy thuộc vào đối tượng học sinh trong lớp, trong các lớp sao cho phù hợp với phương pháp

2 Đồ dùng dạy học:

SGK, STK, Bảng phụ…

III CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Giáo án Hình vẽ minh họa

2 Chuẩn bị của học sinh:

SGK vở ghi.Ôn tập kiến thức về đường thẳng đã học.Dụng cụ vẽ hình

1 Ổn định tình hình lớp:( 2ph)

Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: (10 ph)

*Câu hỏi : Xác định VTCP của đường thẳng: ∆:xy−1=0và d:2x−2y+2=0

*Trả lời: ∆ =( )1;1

u , →u d =( )2;2

3 Giảng bài mới:(25ph)

Giới thiệu bài:( 1ph)

Trang 2

Tiến trình bài dạy :( 25ph)

TL Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Tìm hiểu cách xét VTTĐ của hai đường thẳng

V VTTĐ của 2 đường

thẳng.

Xét 2 đường thẳng :

0

0

2 2 2 2

1 1 1 1

= + +

=

= + +

=

c y b x a

c y b x a

Tọa độ giao điểm giữa ∆1 và 2

∆ là nghiệm của phương trình:

= + +

= + +

0

0

2 21 2

1 1 1

c y b x a

c y b x a

(I) + ∆1 cắt ∆ ⇔2 (I) có 1

nghiệm

+ ∆1 // ∆ ⇔2 (I) vô nghiệm.

+ ∆1 ≡ ∆ ⇔2 (I) vô số nghiệm

VD1: Cho d:xy+1=0 Xét VTTĐ của d với mỗi đường thẳng sau:

0 2 2 2

0 1

0 4 2

3 2 1

= +

=

=

=

=

− +

=

y x

y x

y x

H1 Nhắc lại cách tìm giao

điểm của hai đường thẳng ?

* Cho mỗi nhóm giải một phương trình GV minh họa bằng hình vẽ

Đ1: Tọa độ giao điểm

của ∆1và ∆2 là ngiệm của phương trình:

= + +

= + +

0

0

2 21 2

1 1 1

c y b x a

c y b x a

* a)

=

=

− +

0 1

0 4 2

y x

y x

có nghiệm ( 1; 2 )

⇒d cắt ∆1 tại A(1;2) b)

=

= +

0 1

0 1

y x

y x

vô nghiệm

⇒d // ∆2 c)

= +

=

− +

0 1

0 4 2

y x

y x

có vô

số nghiệm

⇒d ≡ ∆2

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách xét VTTĐ của 2 đường thẳng dựa vào các hệ số của phương trình

tổng quát

Nhận xét :

Gỉa sử a2,b2,c2 ≠0

2

1 2

1

b

b a

a

1

∆ cắt ∆2

2

1 2

1 2

1

c

c b

b a

a

1

∆ // ∆2

2

1 2

1 2

1

c

c b

b a

a

1

∆ ≡ ∆2.

• Hướng dẫn HS nhân xét qua việc giải hệ phương trình ở trên

H1: Khi nào hệ (I):

+Có một nghiệm

+Vô nghiệm

+Có vô số nghiệm

Đ1:

+(I) có 1 nghiệm khi

2

1 2

1

b

b a

a

≠ +(I) vô nghiệm khi

Trang 3

VD2: Xét VTTĐ của

0 1

2 + =

=

x y với mỗi đường thẳng sau:

y x

d

x y d

y x d

4 5 2 :

2 :

0 3 6 3 :

3 2 1

= +

=

=

− +

H2: Xét VTTĐ của∆ với

1

d ,d2, d3 ?

2

1 2

1 2

1

c

c b

b a

+(I) có vô số nghiệm khi

2

1 2

1 2

1

c

c b

b a

a

=

Đ2:

+

d

3

1 6

2 3 1

2

=

=

+

3

//

5

1 4

2 2 1

d

=

Hoạt động 3: Vận dụng VTTĐ của hai đường thẳng để lập phương trình đường thẳng

VD3: Cho ABC với A(1;4),

B(3;-1), C(6;2)

a) Lập phương trình đường thẳng BC

b) Lặp phương trình đường thẳng d đi q ua A và song song với BC

• Hướng dẫn HS các cách lập phương trình đường thẳng d

H1: Xác định VTCP của

BC

H2: Xác định dạng

phương trình của đường thẳng d

Đ1:

( )

0 4

0 ) 1 ( 3 ) 3 ( 3 :

3

; 3

=

= +

=

= →

y x

y x

BC

BC u

Đ2:

0 3 :

3 )

4

; 1 (

0 :

= +

=

= +

y x d

m d A

m y x d

Hoạt động 4: Củng cố

* Nhấn mạnh:

VTTĐ của 2 đường thẳng

- Cách vận dụng VTTĐ của 2 đường thẳng để lập phương trình đường thẳng

* Gợi ý choHS các cách giải khác nhau để giải

VD3

4.BÀI TẬP VỀ NHÀ:

Trang 4

- Bài 5 SGK.

- Đọc tiếp bài “ Phương trình đường thẳng”

+TỪ 54 ĐẾN 58 SBT trang 122

+Xem trước nội dung ôn tập chương

VI RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 28/02/2017, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w