1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lý thuyết trọng tâm và bài tập về nhóm nitơ (đề 2)

9 575 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 479,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Photpho trắng không tan trong nước, rất độc, dễ nóng chảy, bốc cháy trong không khí nên bảo quản bằng cách ngâm vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến #.. Tuy tính phi kim của N mạnh h

Trang 1

# Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, biện pháp an toàn nào dưới đây cần phải lưu ý ?

A Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su

*B Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến

C Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước

D Có thể để P trắng ngoài không khí

$ Photpho trắng không tan trong nước, rất độc, dễ nóng chảy, bốc cháy trong không khí nên bảo quản bằng cách ngâm vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến

# Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hoá học của P so với N là

A yếu hơn

*B mạnh hơn

C bằng nhau

D không xác định

$ Tuy tính phi kim của N mạnh hơn P, nhưng ở điều kiện thường do N tồn tại ở N2, có liên kết ba bền nên hoạt động hóa học yếu hơn P

# Để nhận biết ion trong dung dịch muối, người ta thường dùng thuốc thử là AgNO3, bởi vì

A phản ứng tạo khí có màu nâu

B phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng

*C phản ứng tạo ra kết tủa có màu vàng

D phản ứng tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí

$ Các muối của bạc ( trừ AgNO3 ) thường là kết tủa màu vàng

# Axit H PO3 4 và HNO3 cùng có phản ứng với nhóm các chất nào dưới đây ?

A MgO, KOH, CuSO4, NH3

B CuCl2, KOH, Na CO2 3, NH3

C NaCl, KOH, Na CO2 3, NH3

*D KOH, Na CO2 3, NH3, Na S2

$ 2 axit trên không tác dụng với CuSO4; CuCl2 ; NaCl

# Có ba lọ riêng biệt đựng ba dung dịch không màu, mất nhãn là NaCl, NaNO3, Na PO3 4 Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được ba dung dịch trên ?

A Giấy quỳ tím

B Dung dịch BaCl2

*C Dung dịch AgNO3

D Dung dịch phenolphtalein

$ Cho dung dịch AgNO3 vào các dung dịch trên, nếu:

- Có kết tủa trắng xuất hiện là NaCl ( kết tủa AgCl)

-Có kết tủa vàng xuất hiện là Na PO3 4 (kết tủa Ag PO3 4)

-Không có hiện tượng gì là NaNO3

# Để nhận biết sản phẩm khi đốt cháy photpho trong bình oxi, có thể dùng cách nào sau đây ?

*A Cho nước vào bình rồi thử bằng quỳ tím

B Cho nước vào bình rồi thêm dung dịch AgNO3

C Cho vào bình một cánh hoa hồng

D Cho nước vào bình rồi thêm dung dịch HNO3

$ Đốt cháy photpho trong bình oxi được P O2 5, hòa tan vào nước sẽ được axit photphoric, làm quỳ tím chuyển màu hồng

Chú ý: Do Ag PO3 4 tan được trong HNO3 nên cho AgNO3 vào H PO3 4 không có kết tủa màu vàng

Trang 2

# Photpho đỏ được lựa chọn để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì lí do nào ?

A Photpho đỏ không độc hại với con người

B P đỏ không dễ gây hỏa hoạn như P trắng

*C Photpho đỏ không độc hại với con người và không dễ gây hỏa hoạn như P trắng

D Photpho đỏ có mùi thơm dễ chịu

$ Photpha trắng rất độc có thể gây chết người, diêm chế từ photpho trắng nếu sơ ý ma sát cũng có thể gây hỏa hoạn

# Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hoá học của P như thế nào so với N2 ?

A P yếu hơn

*B P mạnh hơn

C Bằng nhau

D Không xác định

$ Tuy tính phi kim của N mạnh hơn P, nhưng ở điều kiện thường do N tồn tại ở N2, có liên kết ba bền nên hoạt động hóa học yếu hơn P

# Chọn câu sai trong các câu dưới đây ?

*A P thể hiện tính khử khi tác dụng với các kim loại mạnh

B P thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi kim hoạt động

C P thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất có tính oxi hoá

D P vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

$ P thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các kim loại mạnh và thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi kim hoạt động

# Khoáng vật chính của P là

*A apatit và photphorit

B photphorit và canxit

C apatit và canxit

D canxit và xiđerit

$ Khoáng vật chính của P là:apatit (3Ca (PO ) CaF3 4 2 2) và photphorit (Ca (PO )3 4 2)

# H PO3 4 là axit

A có tính oxi hoá mạnh

B có tính oxi hoá yếu

*C không có tính oxi hoá mạnh

D vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

$ H PO3 4 là axit trung bình nên không có tính oxi hóa mạnh

# Để nhận biết ion photphat (PO34 

), người ta sử dụng thuốc thử nào ?

*A Dung dịch AgNO3

B Dung dịch NaOH

C Dung dịch BaCl2

D Quỳ tím

$ AgNO3 tác dụng với ion 3

4

PO tạo kết tủa vàng Ag PO3 4

# Cho phương trình phản ứng: PCl3 + 3H O2 → Y + 3HCl Y là chất nào dưới đây ?

A H PO3 4

B H PO3 2

*C H PO3 3

D HPO3

$ Phương trình: PCl3 + 3H O2 → H PO3 3 + 3HCl

Trang 3

## Cho sơ đồ chuyển hoá: P O2 5  KOH

   X  H PO 3 4

     Y  KOH Z Các chất X, Y, Z lần lượt là

A K PO3 4, K HPO2 4, KH PO2 4

B KH PO2 4, K HPO2 4, K PO3 4

*C K PO3 4, KH PO2 4, K HPO2 4

D KH PO2 4, K PO3 4, K HPO2 4

$ P O2 5 +6KOH → 2K PO3 4 (X) +3H O2

3 4

K PO +H PO3 4 → KH PO2 4 (Y) + K HPO2 4 ( phản ứng giữa aixt và bazo)

2 4

KH PO +KOH → K HPO2 4 (Z) +H O2

# Axit nitric và axit photphoric cùng phản ứng với nhóm các chất sau:

A CuCl2, NaOH, K CO2 3, NH3

*B NaOH, K O2 , NH3, Na CO2 3

C KCl, NaOH, K SO2 4, NH3

D CuSO4, MgO, KOH, NH3

$ Dễ nhìn ra HNO3 không phản ứng với CuCl2; KCl; CuSO4

## Cho các phát biểu sau :

(1) Khoáng vật chính của photpho trong tự nhiên là pirit, apatit và photphoric

(2) Các số oxi hoá có thể có của photpho là –3; +3; +5; 0

(3) Tính chất hoá học điển hình của photpho là tính oxi hoá

(4) Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng giữa P O2 5 và H O2 .

(5) Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do độ âm điện của photpho (2,1) nhỏ hơn của nitơ (3,0)

Số phát biểu không đúng là

A 2

*B 3

C 4

D 1

$ (1) sai, khoáng vật chính của photpho trong tự nhiên là apatit và photphorit

(2) đúng

(3) đúng

(4) sai, trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng giữa P và HNO3 đặc

(5)sai, P hoạt động hơn N do N tồn tại ở N2 có liên kết ba bền

# Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần tuân theo điều chú ý nào dưới đây ?

A Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su

*B Ngâm P trắng vào chậu nước khi chưa dùng đến

C Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước

D Có thể để P trắng ngoài không khí

$ Photpho trắng rất dễ gây hỏa hoạn khi bị ma sát ngoài không khí nên cần chú ý ngâm P trắng vào chậu nước khi chưa dùng đến

# Chỉ ra nội dung không đúng ?

A Photpho trắng độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường

B Khi làm lạnh, hơi của photpho đỏ chuyển thành photpho trắng

C Photpho đỏ có cấu trúc polime

*D Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete

$ Photpho đỏ không tan trong các dung môi thông thường, bao gồm cả nước và các dung môi hữu cơ như benzen, ete,

# Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric ?

Trang 4

A Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình

B Axit photphoric là axit ba nấc

*C Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh

D Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ

$ Axit phophoric là axit 3 nấc, có độ mạnh trung bình, có thể làm quỳ tím hóa đỏ và có tính oxi hóa trung bình

# Trong dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nước?

*A AgI, CuS, BaHPO4, Ca (PO )3 4 2

B AgCl, PbS, Ba(H PO )2 4 2, Ca(NO )3 2

C AgF, CuSO4, BaCO3, Ca(H PO )2 4 2

D AgNO3, Na PO3 4, CaHPO4, CaSO4

$ Ca(NO )3 2; CuSO4; AgNO3; Ba(H PO )2 4 2; Ca(H PO )2 4 2; Na PO3 4đều tan nhiều trong nước.

# Trong công nghiệp người ta điều chế H PO3 4 bằng những chất nào sau đây ?

A Ca (PO )3 4 2, H SO2 4 loãng

B Ca(H PO )2 4 2, H SO2 4 đặc

C P O2 5, H O2

*D Ca (PO )3 4 2, H SO2 4 đặc

$ Trong công nghiệp:

Điều chế H PO3 4 không tinh khiết bằng cách cho H SO2 4 đặc tác dụng với quặng apait hoặc photphorit có chứa

3 4 2

Ca (PO )

Điều chế H PO3 4 tinh khiết hơn bằng cách dùng đốt cháy P rồi cho sản phẩm tác dụng nước

# Khi đun nóng trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển thành hơi; sau đó làm lạnh phần hơi thì thu được photpho

A đỏ

B vàng

*C trắng

D nâu

$ Photpho đỏ không tan trong các dung môi thường, dễ hút ẩm và chảy rữa, bền trong không khí ở nhiệt độ thường

và không phát quang trong bóng tối Nó chỉ bốc cháy ở nhiệt độ trên 250 Co Khi đun nóng không có không khí, photpho đỏ chuyển thành hơi, khi làm lạnh thì hơi của nó ngưng tụ lại thành photpho trắng

# Dung dịch axit photphoric có chứa các ion (không kể H

và OH

)

A H

; H PO2 4 

; PO34 

*B H

; H PO2 4 

; PO34  ; HPO24 

C H

; HPO24 

; PO34 

D H

;

3

4

PO

$ Aixt photphoric là axit 3 nấc, dung dịch axit sẽ phân li:

3 4

H PO  H

+H PO2 4

2 4

H PO

 H

+

2 4 HPO  2

4

HPO 

 H

+

3 4

PO

Trong dung dịch có: H

; H PO2 4 

;

3 4

PO ;

2 4 HPO 

Trang 5

# Cho phương trình: H PO3 4  3H

+PO4 Khi thêm HCl vào

A cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều thuận

*B cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch

C cân bằng trên không bị chuyển dịch

D nồng độ tăng lên

$ Khi thêm HCl vào làm tăng nồng độ H

, cân bằng chuyển dịch về phía làm giảm H

, đó là theo chiều nghịch

# Trong công nghiệp ,để điều chế H PO3 4 không cần độ tinh khiết cao, người ta cho H SO2 4 đặc tác dụng với

*A Ca (PO )3 4 2

B Na PO3 4

C K PO3 4

D Ca(H PO )2 4 2

$ Trong công nghiệp, để điều chế H PO3 4 không cần độ tinh khiết cao, người ta H SO2 4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit

3 4 2

Ca (PO ) +3H SO2 4 → 3CaSO4 +2H PO3 4

# Trong công nghiệp, để điều chế H PO3 4 có độ tinh khiết và nồng độ cao người ta thường:

A cho H SO2 4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit

B cho P tác dụng với HNO3 đặc

*C đốt cháy P thu P O2 5 rồi cho P O2 5 tác dụng với H O2

D nung hỗn hợp Ca (PO )3 4 2, SiO2, C

$ Trong công nghiệp để điều chế H PO3 4 có độ tinh khiết và nồng độ cao người ta đốt cháy P để được P O2 5, rồi cho P O2 5 tác dụng với nước.

# Khi bị mất nước, axit photphoric có thể chuyển thành

*A HPO3

B H PO3 2

C H PO3 3

D H PO3 4

$ Khi đun nóng đến khoảng 200-250 Co , axit phophoric bị mất nước thành axit diphotphoric H P O4 2 7

Tiếp tục đun nóng đến khoảng 400-500 Co , axit điphotphoorric tiếp tục bị mất nước thành axit metaphotphoric

3 3

H PO

# Chọn công thức đúng của apatit ?

A Ca (PO )3 4 2

B Ca (PO ) CaF3 4 2 2

*C 3Ca (PO ) CaF3 4 2 2

D Ca (PO ) 3CaF3 4 2 2

$ Công thức của quặng apatit là: 3Ca (PO ) CaF3 4 2 2, quặng photphorit là Ca (PO )3 4 2

# Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng sau :

*A 3P + 5HNO3 + 2H O2 → 3H PO3 4 + 5NO

B Ca (PO )3 4 2 + 3H SO2 4 → 2H PO3 4 + 3CaSO4↓

Trang 6

C 4P + 5O2 → P O2 5 và P O2 5 + 3H O2 → 2H PO3 4

D 2P + 5Cl2 → 2PCl5 và PCl5 + 4H O2 → H PO3 4 + 5HCl

$ Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng giữa P và HNO3 đặc

3P+5HNO3 +2H O2 → 3H PO3 4 +5NO

# Photpho trắng và photpho đỏ là

A 2 chất khác nhau

B 2 chất giống nhau

C 2 dạng đồng phân của nhau

*D 2 dạng thự hình của nhau

$ Photpho trắng và photpho đỏ chỉ là 2 dạng thù hình của photpho, một cái tồn tại ở dạng phân tử, một cái tồn tại ở dạng polime

# Chỉ ra nội dung sai ?

A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

B Trong photpho trắng các phân tử P4 liên kết với nhau bằng lực Van de Van yếu

C Photpho trắng rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da

*D Dưới tác dụng của ánh sáng, photpho đỏ chuyển dần thành photpho trắng

$ Khi đung nóng không có không khí, photphot đo chuyển thành hơi, làm lạnh thì chuyển thành photpho trắng

# Chất nào bị oxi hoá chậm và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối ?

*A P trắng

B P đỏ

C PH3

D P H2 4

$ Ở nhiệt độ thường, photpho phát ra màu quang lục nhạt trong bóng tối

# Chỉ ra nội dung đúng ?

*A Photpho đỏ có cấu trúc polime

B Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete

C Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường

D Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ

$ Photpho đỏ không tan trong các dung môi thông thường, kể cả dung môi hữu cơ

Photpho đỏ ít độc photpho trắng, bền trong không khí ở nhiệt độ thường

Khi làm lạnh, hơi của photpho đỏ chuyển thành photpho trắng

# Ở điều kiện thường, P hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do

A độ âm điện của photpho lớn hơn của nitơ

B ái lực electron của photpho lớn hơn của nitơ

*C liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ

D tính phi kim của nguyên tử photpho mạnh hơn của nitơ

$ Tuy tính phi kim của N mạnh hơn P, nhưng ở điều kiện thường do N tồn tại ở N2, có liên kết ba bền nên hoạt động hóa học yếu hơn P

# Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể

*A phân tử

B nguyên tử

C ion

D polime

$ Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử P4, còn photpho đỏ có cấu trúc polime

# Photpho đỏ có cấu trúc mạng tinh thể

A phân tử

B nguyên tử

C ion

*D polime

Trang 7

$ Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử P4, còn photpho đỏ có cấu trúc polime

# Phản ứng xảy ra đầu tiên khi quẹt que diêm vào vỏ bao diêm là

A 4P + 3O2 → 2P O2 3

B 4P + 5O2 → 2P O2 5

*C 6P + 5KClO3 → 3P O2 5 + 5KCl

D 2P + 3S → P S2 3

$ Phản ứng đầu tiên xảy ra khi quẹt que diêm vào vỏ bao diêm là giữa P ở vỏ bao diêm và KClO3 ở đầu que diêm 6P+ KClO3 → 3P O2 5 +5KCl

# Chỉ ra nội dung đúng ?

A Photpho đỏ hoạt động hơn photpho trắng

B Photpho chỉ thể hiện tính oxi hoá

*C Photpho đỏ không tan trong các dung môi thông thường

D Ở điều kiện thường, photpho đỏ bị oxi hoá chậm trong không khí và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối

$ Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ

Photpho vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử

Photpho đỏ bền trong không khí ở nhiệt độ thường

# Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất

A diêm

B đạn cháy

*C axit photphoric

D phân lân

$ Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất axit photphoric, phần còn lại dùng trong sản xuất diêm Ngoài ra còn được dùng vào mục đích quân sự( đạn, bom, ) và nông nghiệp(phân lân)

# Trong diêm, photpho đỏ có ở đâu ?

A Thuốc gắn ở đầu que diêm

*B Thuốc quẹt ở vỏ bao diêm

C Thuốc gắn ở đầu que diêm và thuốc quẹt ở vỏ bao diêm

D Trong diêm an toàn không còn sử dụng photpho do nó độc

$ Trong diêm, photpho đỏ có ở thuốc quẹt ở vỏ bao diêm, còn đầu que diêm có chất oxi hóa mạnh (KClO3), chất khử (lưu huỳnh) và keo dính

# Để sản xuất phân lân nung chảy, người ta nung hỗn hợp X ở nhiệt độ trên 1000 Co trong lò đứng Sản phẩm nóng chảy từ lò đi ra được làm nguội nhanh bằng nước để khối chất bị vỡ thành các hạt vụn, sau đó sấy khô và nghiền thành bột X gồm

*A apatit: Ca F(PO )5 4 3, đá xà vân: MgSiO3 và than cốc : C

B photphorit: Ca (PO )3 4 2, cát: SiO2 và than cốc: C

C apatit: Ca F(PO )5 4 3, đá vôi: CaCO3 và than cốc: C

D photphorit: Ca (PO )3 4 2, đá vôi: CaCO3 và than cốc: C

$ Để sản xuất phân lân nóng chảy, người ta nung hỗn hợp quặng apatit, đá xà vân và than cốc

Còn để sản xuất P trong công nghiệp thì nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc

# Trong phòng công nghiệp, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng

A Ca F(PO )5 4 3 + 5H SO2 4 → 5CaSO4↓ + 3H PO3 4 + HF↑

B Ca (PO )3 4 2 + 3H SO2 4 → 3CaSO4↓ + 2H PO3 4

C P O2 5 + 3H O2 → 2H PO3 4

*D 3P + 5HNO3 → 3H PO3 4 + 5NO↑

Trang 8

$ Trong công nghiệp, ngưởi ta điều chế axit photphoric theo 2 cách, tuy nhiên trong phòng công nghiệp, người ta điều chế bằng phản ứng:

3P+5HNO3 → 3H PO3 4 +5NO

## Nhóm chỉ gồm các muối trung hoà là

A NaH PO2 4, NH H PO4 2 3, KH PO2 2

B (NH ) HPO4 2 3, NaHCO3, KHSO3

*C CH COONa3 , NaH PO2 2, K HPO2 3

D NH HSO4 4, NaHCO3, KHS

$ Muối của các ion sau là muối axit (còn phân li ra được H

):

2 4

H PO

; H PO2 3 

; HCO3 

; HSO3 

; HSO4 

; HS

… Muối của các ion sau là muối trung hòa (không phân li ra được H

): H PO2 2 

; HPO23 

; CO23 

; SO24 

# Khi đun nóng axit photphoric đến khoảng 200 250 C  o , axit photphoric bị mất bớt nước và tạo thành

A axit metaphotphoric (HPO3)

*B axit điphotphoric (H P O4 2 7)

C axit photphorơ (H PO3 3)

D anhiđrit photphoric (P O2 5)

$ Khi đun nóng đến khoảng 200 250 C  o , axit phophoric bị mất nước thành axit diphotphoric H P O4 2 7

Tiếp tục đun nóng đến khoảng 400 500 C  o , axit điphotphorric tiếp tục bị mất nước thành axit metaphotphoric 3

HPO

# Khi đun nóng axit photphoric đến khoảng 400 – 450oC, thu được

*A axit metaphotphoric (HPO3)

B axit điphotphoric (H P O4 2 7)

C axit photphorơ (H PO3 3)

D anhiđrit photphoric (P O2 5)

$ Khi đun nóng đến khoảng 200 250 C  o , axit phophoric bị mất nước thành axit diphotphoric H P O4 2 7

Tiếp tục đun nóng đến khoảng 400 500 C  o , axit điphotphorric tiếp tục bị mất nước thành axit metaphotphoric 3

HPO

# Phản ứng viết không đúng là

A 4P + 5O2 → 2P O2 5

B 2PH3 + 4O2 → P O2 5 + 3H O2

C PCl3 + 3H O2 → H PO3 3 + 3HCl

*D P O2 3 + 3H O2 → 2H PO3 4

$ P O2 3 +3H O2 → 2H PO3 3

# Trong công nghiệp người ta thường điều chế axit photphoric bằng phương pháp nào ?

*A Phương pháp sunfat

B Phương pháp tổng hợp

C Phương pháp amoniac

D Phương pháp ngược dòng

Trang 9

$ Trong công nghiệp, người ta thường điều chế axit photphoric bằng phương pháp sunfat bằng cách cho H SO2 4 đặc tác dụng với quặng apait hoặc photphorit có chứa Ca (PO )3 4 2

Ngày đăng: 27/02/2017, 22:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w