1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lý thuyết trọng tâm và bài tập về nhóm nitơ (đề 1)

16 675 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 710,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?. Phản ứng giữa FeCO3 và HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu trong không khí, hỗn hợp khí

Trang 1

# Người ta sản xuất khi nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

*A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

B Nhiệt phân dung dịch NH NO4 2 bão hoà

C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí

D Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

$ Trong công nghiệp → cần sử dụng nguyên liệu rẻ tiền và không phải hao tốn quá nhiều nhiên liệu trong quá trình sản xuất

# Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra "khói trắng" , chất này có công thức hoá học là :

A HCl

B N2

*C NH Cl4

D NH3

$ NH3 + Cl2 → N2 + HCl

3

NH + HCl → NH Cl4

Khói trắng chính là NH Cl4

# HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây ?

A Fe

B Fe(OH)2

C FeO

*D Fe O2 3

$ Fe O2 3 có Fe 3

nên là số oxi hóa max nên không thể bị oxi hóa được

# Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:

X + Y → không xảy ra phản ứng

X + Cu → không xảy ra phản ứng

Y + Cu → không xảy ra phản ứng

X + Y + Cu → xảy ra phản ứng

X, Y là muối nào dưới đây?

A NaNO3 và NaHCO3

*B NaNO3 và NaHSO4

C Fe(NO )3 3 và NaHSO4

D Mg(NO )3 2 và KNO3

$ Cu + 8H

+ 2NO3

→ Cu2

+ 2NO + 4H O2

Như vạy, yêu cầu cơ bản đầu tiên xét chọn là: A, B có chứa H

và gốc NO3 

Thêm 1 giả thiết cho: A, B đều không tác dụng với Cu

# Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO )3 2 trong không khí thu được sản phẩm gồm

A FeO, NO2, O2

B Fe O2 3, NO2

*C Fe O2 3, NO2, O2

D Fe, NO2, O2

$ 4Fe(NO )3 2 t o

  2Fe O2 3 + 8NO2 + O2

Trang 2

# Phản ứng giữa FeCO3 và HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu trong không khí, hỗn

hợp khí đó là

A CO2, NO2

B CO, NO

*C CO2, NO

D CO2, N2

$ FeCO3 + HNO3 → Fe(NO )3 3 + NO + CO2 + H O2

# Cho Cu và dung dịch H SO2 4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là

A amophot

B ure

C natri nitrat

*D amoni nitrat

$ Để Cu tác dụng được với H SO2 4 loãng thoát ra khí thì X phải có ion NO3

Mặt khác X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra nên X có ion NH4 

Vậy nên X là: NH NO4 3

# Có sơ đồ biến hóa sau: Khí X  H O 2

   Dung dịch X   HCl Y o

NaOH t

   

Khí X

X là khí nào dưới đây ?

A SO2

*B NH3

C NO

D NO2

$ Tác dụng với NaOH tạo ra X → X là NH3

3

NH + HCl → NH Cl4

4

NH Cl + NaOH → NH3 + NaCl + H O2

# Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2 , NH3 trong công nghiệp, người ta đã

A cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư

B cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng

*C nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3

D cho hỗn hợp qua dung dịch H SO2 4 đặc

$ Các đơn giản và hiệu quả nhất để tách NH3 từ hỗn hợp N2,H2,H SO2 4 là nén và làm lạnh hỗn hợp để tách hóa

lỏng NH3, tại mỗi chất đều có một nhiệt độ hóa lỏng khác nhau, nên có thể dựa vào đó để tách riêng chất ra.

# Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử?

A 4 NH3 + 5 O2 → 4 NO + 6 H O2

*B NH3 + HCl → NH Cl4

C 8 NH3 + 3 Cl2 → 6 NH Cl4 + N2

D 2 NH3 + 3 CuO → 3 Cu + 3 H O2 + N2

$ NH3 + HCl → NH Cl4

3

NH không thể hiện tính khử 3 1

3

N H 

Trang 3

# Phương trình nào dưới đây biểu diễn đúng phản ứng xảy ra khi đốt cháy NH3 trong khí oxi ở nhiệt độ 850 – o

900 C, có xúc tác Pt ?

*A 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H O2

B 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H O2

C 4NH3 + 4O2 → 2NO + N2 + 6H O2

D 2NH3 + 2O2 → N O2 + 3H O2

$ Nếu có xúc tác Pt: 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H O2

Nếu không có xúc tác: 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H O2

# Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh ?

A NH3 + HCl → NH Cl4

B 2NH3 + H SO2 4 → (NH ) SO4 2 4

*C 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H O2

D NH3 + H O2 → NH4

+ OH

$ 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H O2

Phản ứng có N3 N0

 → NH3 là chất khử mạnh

# Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu

A giảm áp suất, tăng nhiệt độ

B giảm áp suất, giảm nhiệt độ

C tăng áp suất, tăng nhiệt độ

*D tăng áp suất, giảm nhiệt độ

$ Cân bằng N2 + 3H2 → 2NH3 ( H 0  )

Hiệu suất tăng nếu phản ứng xảy ra theo chiều thuận

H 0

  nên giảm nhiệt độ thì phản ứng xảy ra theo chiều thuận

t S

n  n nên tăng áp suất thì phản ứng xảy ra theo chiều thuận

# Axít HNO3 thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây :

A CuO

B CuF2

*C Cu

D Cu(OH)2

$ HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với Cu và thể hiện tính axit khi tác dụng với CuO; CuF2 ; Cu(OH)2

# Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây ?

A NH NO4 3

B N2

C NO2

*D N O2 5

$ Kim loại tác dụng với HNO3 thì HNO3 là chất oxi hóa nên không thể tạo ra sản phẩm khử N O2 5 ( do N O2 5 có

5

N

)

# Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây ?

Trang 4

A KNO3, C

*B KNO3, C và S

C KClO3, C và S

D KClO3, C

$ Thành phần của thuốc nổ đen: KNO : 74,64%3 ; C :13,51% ; S :11,85%

2KNO3 + C + 3S → K S2 + N2 + 3CO2

# Phản ứng nhiệt phân không đúng là :

A 2KNO3 t o

  2KNO2 + O2

B NH NO4 2 t o

  N2 + 2H O2

C NH Cl4 t o

  NH3 + HCl

*D NaHCO3 t o

  NaOH + CO2

$ 2NaHCO3 t o

  Na CO2 3 + CO2 + H O2

# Khí NH3 khi tiếp xúc làm hại đường hô hấp, làm ô nhiễm môi trường Khi điều chế khí NH3 trong phòng thí

nghiệm, có thể thu NH3 bằng phương pháp nào sau đây:

(1) Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để ngửa

(2) Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để úp

(3) Thu bằng phương pháp đẩy nước

Các cách làm đúng là

*A (2)

B (1)

C (1); (3)

D (2); (3)

$ Do khí NH3 có thể tan rất nhiều trong nước nên dùng phương pháp đẩy không khí, không phải đẩy nước, NH3

nhẹ hơn không khí nên phải để bình úp

# Nhận xét nào dưới đây không đúng về muối amoni

A Muối amoni kém bền với nhiệt

B Tất cả muối amoni tan trong nước

C Các muối amoni đều là chất điện li mạnh

*D Dung dịch của các muối amoni luôn có môi trường bazơ

$ Nhận thấy ion NH4 

có khả năng nhường proton → mang tính axit VD NH Cl4 có môi trường axit

# Tìm câu sai trong những câu sau:

A Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng

B So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất

*C So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất

D Do phân tử nitơ có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường

$ Trong một nhóm, theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì tính phi kim giảm dần, và tính kim loại tăng dần nên trong nhóm VA, nitơ có tính phi kim mạnh nhất, tính kim loại yếu nhất

# Thành phần của dung dịch NH3 gồm

A NH3, H O2

B NH4 

, OH

C NH3, NH4

, OH

*D NH4 

, OH

, H O2 , NH3

Trang 5

$ Trong dung dịch NH3 tồn tại cân bằng

3

NH + H O2  NH4 

+ OH Vậy nên trong dung dịch NH3 có: NH4

, OH , H O2 , NH3

# Dung dịch NH3 có thể hòa tan Zn(OH)2 là do

A Zn(OH)2 là hyđroxit lưỡng tính

*B Zn(OH)2 có khả năng tạo với NH3 phức chất tan

C Zn(OH)2 là một bazơ ít tan

D NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu

$ Zn(OH)2 có khả năng tạo phức tan với NH3

2

Zn(OH) + NH3 → [Zn(NH ) ](OH)3 4 2

# Muối amoni là chất điện li thuộc loại

A Yếu

B Trung bình

*C Mạnh

D Tùy gốc axit

$ Hầu hết các muối đều thuộc chất điện li mạnh; với riêng muối amoni thì đều là chất điện li mạnh

# Khí Nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do

A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

B Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ

C Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết

*D Trong phân tử N2 có liên kết ba bền

$ Do trong nguyên tử N2 có liên kết ba bền nên khí N2 thường trơ về mặt hóa học.

# Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí

A Li, Mg, Al

B Li, H2 , Al

*C H2 , O2

D O2, Ca, Mg

$ N2 + 3H2 → 2NH3

2

N + O2 → 2NO

# Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ

A Không khí

B NH3, O2

*C NH NO4 2

D Zn và HNO3

$ Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế nitơ tinh khiết bằng cách nhiệt phân muối NH NO4 2

4 2

  N2 + 2H O2

# Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây ?

A Nhiệt phân muối NH NO4 3 đến khối lượng không đổi

*B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

Trang 6

C Đung dung dịch NaNO2 và dung dịch NH Cl4 bão hòa

D Đun nóng kim loại Mg với dd HNO3 loãng

$ Trong công nghiệp, người ta chưng cất phân đoạn không khí lỏng để thu được oxi và nitơ và một số khí khác, trong đó nhiệt độ hóa lỏng của niơ thấp hơn của oxi

# Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N2

*A NH NO4 2

B NH NO4 3

C NH HCO4 3

D NH NO4 2 hoặc NH NO4 3

$ NH NO4 2 t o

  N2 + 2H O2

# N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

A H2

*B O2

C Li

D Mg

$ N2 + O2 → 2NO

→ N0 N2 2e

# Trong các hợp chất, nitơ có cộng hoá trị tối đa là :

A 2

B 3

*C 4

D 5

$ Trong các hợp chất, niơ có thể có 4 liên kết với nguyên tố khác nên có cộng hóa trị tối đa là 4

Ví dụ như trong ion NH4 

, nitơ có 4 liên kết với 4 hidro để tạo ra ion NH4 

# Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần

A NH3, N2, NO, N O2 , AlN

B NH Cl4 , N O2 5, HNO3, Ca N3 2, NO

C NH Cl4 , NO, NO2, N O2 3, HNO3

*D NH Cl4 , N O2 , N O2 3, NO2, HNO3

$ NH Cl4 (N ) 3

, N O2 (N ) 1

, N O2 3 (N ) 3

, NO2 (N ) 4

, HNO3 (N ) 5

# Xác định chất (X) và (Y) trong chuỗi sau:

2

2

H (xt,t ,p)

2

O (Pt,t )

    X  O 2

    Y → HNO3

A (X) là NO, (Y) là N O2 5

B (X) là N2, (Y) là N O2 5

*C (X) là NO, (Y) là NO2

D (X) là N2, (Y) là NO2

$ 4NH3 + 5O2 Pt,t o

    4NO + 6H O2

NO + O2 → NO2

# Chỉ ra nhận xét sai khi nói về tính chất của các nguyên tố nhóm nitơ : “Từ nitơ đến bitmut thì ”

Trang 7

A nguyên tử khối tăng dần

B bán kính nguyên tử tăng dần

*C độ âm điện tăng dần

D năng lượng ion hoá thứ nhất giảm dần

$ Từ niơ đến bitmut thì nguyên tử khối tăng dần, bán kính nguyên tử tăng dần, độ âm điện giảm dần, năng lượng ion hóa thứ nhất giảm dần, tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần

# Cho 2 phản ứng sau: N2 + 3H2  2NH3 (1) và: N2 + O2 → 2NO (2)

A Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt

*B Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt

C Cả hai phản ứng đều thu nhiệt

D Cả hai phản ứng đều toả nhiệt

$ Phản ứng (1) có  H 0  , là phản ứng thu nhiệt, nhưng trong sản xuất người ta vẫn tiến hành ở nhiệt độ khoảng o

500 C

Phản ứng (2) thu nhiệt, cần nhiệt độ cao, ở tự nhiên, các tia sét có thể làm phản ứng xảy ra, tạo ra NO

# Ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với :

A Mg

B K

*C Li

D F2

$ Ở điều kiện thưởng, chỉ có Li phản ứng được với niơ; với flo hay kim loại mạnh cũng phải cần nhiệt độ để phá vỡ liên kết

# Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?

A N2 + 3H2 → 2NH3

B N2 + 6Li → 2Li N3

*C N2 + O2 → 2NO

D N2 + 3Mg → Mg N3 2

$ N2 + O2 → 2NO

# Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

A tổng hợp phân đạm

B làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử

C sản xuất axit nitric

*D tổng hợp amoniac

$ Trong công nghiệp, phần lớn nitơ dùng để sản xuất ra amoniac, từ đó sản xuất phâm đạm, axit nitric, Nhiều ngành công nghiệp như luyện kim, thực phẩm, điện tử dùng nitơ làm môi trường trơ Nitơ loảng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác

# Một lít nước ở 20 Co hoà tan được bao nhiêu lít khí amoniac ?

A 200

B 400

C 500

*D 800

$ Ở 20 Co , 1 lít nước có thể hòa tan được 800 lít khí amoniac.

# Trong nhóm nitơ, nguyên tố có tính kim loại trội hơn tính phi kim là:

A Photpho

B Asen

*C Bitmut

D Antimon

$ Nitơ , Photpho là các phi kim Asen thể hiện tính phi kim trội hơn tính kim loại Antimon thể hiện tính kim loại và tính phi kim ở mức độ gần như nhau, còn ở bitmut tính kim loại trội hơn tính phi kim

Trang 8

# Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là

A LiN3 và Al N3

*B Li N3 và AlN

C Li N2 3 và Al N2 3

D Li N3 2 và Al N3 2

$ Số oxi hóa của N trong hợp chất với kim loại thường là  3

# Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 bị giảm nếu

*A giảm áp suất, tăng nhiệt độ

B giảm áp suất, giảm nhiệt độ

C tăng áp suất, tăng nhiệt độ

D tăng áp suất, giảm nhiệt độ

$ Cân bằng N2 + 3H2 → 2NH3 ( H 0  )

Hiệu suất giảm nếu phản ứng xảy ra theo chiều nghịch

H 0

  nên tăng nhiệt độ thì phản ứng xảy ra theo chiều nghịch

t s

n  n nên giảm áp suất thì phản ứng xảy ra theo chiều nghịch

# Trong nhóm nitơ, khi đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào dưới đây không đúng ?

A Trong các axit có oxi, axit nitric là axit mạnh nhất

B Khả năng oxi hoá giảm dần do độ âm điện giảm dần

*C Tính phi kim tăng dần, đồng thời tính kim loại giảm dần

D Tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần

$ Trong nhóm nitơ, khi đi từ N đến Bi thì tính phi kim giảm dần, đồng thời tính kim loại tăng dần

# Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là

A nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

B phân tử N2 không phân cực

C nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA

*D liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3, có năng lượng lớn

$ Do liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3, có năng lượng lớn nên khí N2 tương đối trơ về mặt hóa học.

# Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí N2 bằng cách đun nóng dung dịch nào dưới đây ?

*A NH NO4 2

B NH3

C NH Cl4

D NaNO2

$ NH NO4 2 t o

  N2 + 2H O2

# Cho PTHH : N2 + 3H2  2NH3

Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng trên sẽ

*A chuyển dịch theo chiều thuận

B không thay đổi

C chuyển dịch theo chiều nghịch

D không xác định được

$ Giảm thế tích sẽ làm tăng áp suất, nên cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận

# Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A Dung dịch amoniac là một bazơ yếu

B Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch

Trang 9

C Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H O2

*D NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước

$ NH3 là chất khí không màu, có mùi khai, tan nhiều trong nước

# Cho PTHH : 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2

Kết luận nào dưới đây là đúng ?

*A NH3 là chất khử

B NH3 là chất oxi hoá

C Cl2 vừa oxi hoá vừa khử

D Cl2 là chất khử

$

3 0

2

  → NH3 là chất khử

# Cho phản ứng sau: 2NO (k) + O2 (k)  2NO2(k) ; ∆H = –124kJ

Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi

A giảm áp suất

B tăng nhiệt độ

*C giảm nhiệt độ và tăng áp suất

D tăng nhiệt độ và giảm áp suất

$  H 0  nên giảm nhiệt độ thì phản ứng chuyển dịch theo chiều thận

t S

n  n nên giảm áp suất thì phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận

# Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát được là

A dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm

B có kết tủa màu xanh lam tạo thành

C có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra

*D lúc đầu có kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm

$ Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 thì có kết tủa xanh nhạt của

2

Cu(OH) , sau đó kết tủa này tan dần, tạo thành phức tan có màu xanh thẫm

2

Cu

+ NH3 + H O2 → Cu(OH)2 + NH4

2

Cu(OH) + 4NH3 → [Cu(NH ) ](OH)3 4 2

# Dung dịch NH3 có thể hoà tan được Zn(OH)2 là do

A Zn(OH)2 là một bazơ tan

B Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính

C NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu

*D Zn2

có khả năng tạo thành phức chất tan với NH3

$ Zn2

có khả năng tạo thành phức chất tan với NH3

2

Zn(OH) + 4NH3 → [Zn(NH ) ](OH)3 4 2

# Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là

A H SO2 4 đặc

B CuSO4 khan

*C CaO

D P O2 5

Trang 10

$ NH3 có thể tác dụng với H SO2 4 đặc, CuSO4 khan (tạo phức) và P O2 5 (P O2 5 tác dụng với nước tạo ra axit, axit

tác dụng với NH3)

Vậy nên chỉ dùng CaO

# Hiện tượng quan sát được (tại vị trí chứa CuO) khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng là

A CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng

B CuO không thay đổi màu

*C CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ

D CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh

$ Khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO đun nóng thì chất rắn chuyển từ màu đen của CuO sang màu đỏ của Cu

3

NH + CuO → N2 + Cu + H O2

# Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng Khi đó, từ ống nghiệm đựng muối amoni sẽ thấy

A muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

B thoát ra chất khí có màu nâu đỏ

*C thoát ra chất khí không màu, có mùi xốc

D thoát ra chất khí không màu, không mùi

$ Phản ứng: NH4 

+ OH → NH 3

+ H O2

# Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành phản ứng của kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc Để khí tạo thành trong phản ứng thoát ra ngoài môi trường ít nhất (ít gây độc hại nhất) thì biện pháp xử lí nào sau đây là tốt nhất ?

A Nút ống nghiệm bằng bông khô

B Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước

C Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn

*D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2

$ Cu tác dụng với HNO3 tạo ra khí NO2 , xử lý bằng cách nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2, khi

đó NO2 sẽ tác dụng với Ca(OH)2

2

NO + Ca(OH)2 → Ca(NO )3 2 + Ca(NO )2 2 + H O2

Không dùng bông tẩm nước, vì sẽ tạo ra axit

# Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là

A dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra

B dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ, có khí màu xanh thoát ra

C dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra

*D dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra

$ 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO )3 2 + 2NO + 4H O2

→ dung dịch chuyển sang màu xanh (Cu(NO ) )3 2 và có khí màu nâu đỏ (NO) thoát ra

# Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là

A KNO2, NO2, O2

*B KNO2, O2

C KNO2, NO2

D K O2 , NO2, O2

Ngày đăng: 27/02/2017, 22:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w