Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,4m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí No duy nhất, đktc... Loại Fe,Cu bỏ bằng 3 FeCl do Ag không phản ứng, thu được Ag bằng lượng ban đầ
Trang 1## Hòa tan hoàn toàn 22,4g Fe bằng dd
2 4
H SO đặc,nóng (vừa đủ) thu được dd X Nhúng 1 thanh Cu vào dd X đến khi phản ứng xong thì khối lượng thanh Cu thay đổi bao nhiêu gam? (H = 100%)
A Không thay đổi
B Giảm 6,4g
*C Giảm 12,8g
D Giảm 19,2g
$ 0,4 mol Fe +
2 4
H SO
đ,
o t → ddX gồm
2 4 3
Fe (SO ) Nhúng 1 thanh Cu + ddX
•
2 4 3
Fe (SO )
n
=
Fe
n
: 2 = 0,4 : 2 = 0,2 mol
•
2 4 3
Fe (SO )
+ Cu → 2
4 FeSO +
4 CuSO Cu
n
=
2 4 3
Fe (SO )
n
= 0,2 mol →
Cu m = 0,2 × 64 = 12,8 gam
→ Khối lượng thanh Cu giảm 12,8 gam
## Chia 9,44 gam hỗn hợp bột gồm Fe, FeO,
2 3
Fe O thành hai phần bằng nhau:
• Phần I: Cho tác dụng với CO dư ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,92 gam chất rắn
• Phần II: Cho tác dụng với
4 CuSO
dư đến khi kết thúc phản ứng thu được 4,96 gam chất rắn Thành phần phần trăm theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là:
*A 35,59 %
B 30,51 %
C 33,92 %
D 37,73 %
$ Chia 9,44 gam hỗn hợp Fe, FeO,
2 3
Fe O thành hai phần bằng nhau:
- P1 4,72 g + CO dư,
o t → 0,07 mol Fe
- P2 4,72 g +
4 CuSO
Fe +
4
CuSO
→
4 FeSO + Cu
Theo tăng giảm sau phản ứng
Fe(tan g) m = 4,96 - 4,72 = 0,24 mol →
Fe n = 0,24 : 8 = 0,03 mol
→
0, 03.56
%Fe
4, 72
=
= 35,59%
## Cho hỗn hợp X gồm MgO và
3 4
Fe O Biết X tác dụng vừa đủ với 50,96 gam dung dịch
2 4
H SO 25,0 % Còn khi
cho X tác dụng với lượng dư dung dịch
3 HNO đặc, nóng thì tạo 739,2 ml khí Y là sản phẩm khử duy nhất (đo ở 27,3oC, 1 atm) Vậy khối lượng hỗn hợp X là:
A 6,36 gam
*B 7,36 gam
C 8,36 gam
D 9,36 gam
Trang 2$ hhX gồm MgO x mol và
3 4
Fe O
y mol
hhX + 0,104 mol
2 4
H SO → x + 4y = 0,13 (*)
• hhX +
3
HNO
đ,
o t → 0,03 mol
2 NO
↑
Theo bảo toàn e: 1 ×
3 4
Fe O n = 1 ×
2
NO n → y = 0,03 mol → x = 0,13 - 0,03 × 4 = 0,01 mol
→
hhX
m
=
MgO
m
+
3 4
Fe O m = 0,01 × 40 + 0,03 × 232 = 7,36 gam
## Ở đk thường Crom có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể tích tinh thể Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3 Nếu coi nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là
*A 0.125nm
B 0,155nm
C 0,134nm
D 0,165nm
$ Thể tích của nguyên tố:
1
V
d 7, 2
= 7,222
3 cm
Thể tích của 1 nguyên tử:
24
7, 222.0, 68
6, 023.10
−
3 cm
Mặt khác:
3 2
4
3
= π
→
24
8
38,15.10 3
4
−
−
π
cm = 0,125 nm
# Hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ đến dư dd
3 NH
có lẫn
4
NH Cl
vào dd
4 CuSO
:
A Xuất hiện kết tủa màu xanh lam
*B Xuất hiện kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa tan ra tạo dd xanh thẫm
C Không xuất hiện kết tủa, dd màu xanh lam
D Không xuất hiện kết tủa, dd xanh lam chuyển sang xanh thẫm
$
3
NH
+
2
H O € NH4 +
+
OH−
Khi dung dịch
3 NH
có lẫn
4
NH+
sẽ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch, làm phân tử
3 NH
phân li rất ít,
không tạo ra được
OH−
để kết tủa với
2
Cu +
,
3 NH
sẽ tạo phức ngay với
2
Cu +
do đó không có kết tủa xanh xuất hiện, dung dịch trở nên xanh đậm
## Cho m gam bột Fe vào 800ml dung dịch chứa
3 AgNO 0,2M và
3 HNO 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,4m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí No (duy nhất, đktc) Giá trị của m và V lần lượt là
A 28,73 và 2,24
Trang 3*B 21,5 và 1,12
C 8,6 và 1,12
D 25 và 2,24
$
H
n + = 0, 2
mol;
3
NO
n −
= 0,8.0,2 + 0,25.0,8 = 0,36 mol ;
2
Cu
n +
= 0,16 mol
Hỗn hợp 2 kim loại nên Fe dư, nên dung dịch chứa chỉ chứa muối của
2
Fe+
0,075
3Fe
+
0,2
8H+
+
3 0,05 2NO−
→
2 3Fe + + 0,05 2NO + 4 2
H O
0,08Fe
+
0,16
2Ag+
→
2
Fe + + 0,16 2Ag
Fe(du)
n = x
;
NO
n
= 0,05 mol → V = 1,12 (l) ran Fe(du) Cu
m = m + m
= 56x + 108.0,16 = 56x + 17,28
ran
m
= 1,4m → 56x + 17,28 = 1,4.(0,075 + 0,08 + x).56 →
641 x 2800
=
641
m (0,075 0,08 ).56
2800
= 21,5 gam
## Có các chất rắn sau:
3 CaCO ,
3 2 Fe(NO )
, FeS, CuS, NaCl và các dd HCL,
2 4
H SO loãng nếu cho lần lượt từng chất rắn vào từng dd axit thì bao nhiêu trường hợp có phản ứng xảy ra
*A 6
B 7
C 4
D 5
$ Các cặp xảy ra phản ứng:
3
CaCO
+ HCl;
3 CaCO
+
2 4
H SO ;
3 2 Fe(NO )
+ HCl;
3 2 Fe(NO )
+
2 4
H SO
; FeS + HCl
## Cho 0,24 mol Fe và 0,03 mol
3 4
Fe O vào dung dịch
3 HNO loãng , kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 3,36 gam kim loại dư Khối lượng muối có trong dung dịch X là
A 65,34 gam
*B 48,6 gam
C 58,08 gam
D 56,97 gam
$ Do có 3,36 kim loại dư nên phản ứng sẽ chỉ tạo
3 2 Fe(NO )
Ta có ∑ nguyên tố sắt:
Fe n = 0,24 + 0,03 × 3 = 0,33 mol
Trang 4Mặt khác:
Fe(du)
n
= 3,36 ÷ 56 = 0,06 mol
→
Fe(pu)
n
= 0,33 - 0,06 = 0,27 mol →
3 2
Fe( NO ) m
= 0,27 × ( 56 + 62 × 2 ) = 48,6 gam
## Cho sơ đồ chuyển hóa quặng đồng thành đồng:
2
2
O ,t
+
→
X
o 2
O ,t +
→
Y
o
X,t +
→
Cu Hai chất X, Y lần lượt là
A
2
Cu O
, CuO
B CuS, CuO
C
2
Cu S
, CuO
*D
2
Cu S
,
2
Cu O
$
2
CuFeS
+
2
O
→ 2
Cu S (X) +
2 3
Fe O + 2 SO 2
Cu S
+
2
O
→
2
Cu O
(Y) +
2 SO 2
Cu S
+
2
Cu S
→ Cu +
2 SO
# Để tách được Fe, Al, Cu ra khỏi hỗn hợp Nên chọn hoá chất sau (các điều kiện có đủ):
A KOH, HCl
*B NaOH,
2
CO
, HCl
C NaOH,
2
CO
,
3 HNO
D KOH,
2 4
H SO
98%
$ Fe, Al, Cu + NaOH → (Fe,Cu) +
2 NaAlO 2
NaAlO
+
2
CO
→
3 Al(OH)
(Fe, Cu) + HCl →
2 FeCl
+ Cu
## Cho 15,12 gam hỗn hợp X gồm kim loại M có hoá trị không đổi (đứng trước H trong dãy hoạt động hoá học) và
Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 12,432 lít
2 H (đktc) Mặt khác 15,12 gam hỗn h ợp X tác dụng với 3
HNO
loãng dư thu được 9,296 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Thành phần phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
A 40%
*B 50%
C 60%
D 56%
Trang 5$
2
H
n
= 0,555 mol;
NO n = 0,415 mol
Ở cả 2 lần M không thay đổi số oxi hóa, Fe thay đổi giữa
2
Fe + ;
3
Fe+
→
Fe e(2) e(1)
n = n − n
= 0,415.3 -2.0,555 = 0,135 mol 0,135.56
15,12
=
= 50%
# Nguyên tắc sản xuất gang :
A Dùng than cốc để khử sắt oxit ở nhiệt độ cao
*B Dùng khí CO để khử sắt oxit ở nhiệt độ cao
C Dùng oxi để oxi hóa các tạp chất trong sắt oxit
D Loại ra khỏi sắt oxit một lượng lớn C, Mn, Si, P, S
$ Nguyên tắc sản xuất gan là dùng khí CO để khử sắt oxi ở nhiệt độ cao
x y
Fe O
+ xCO → xFe + y
2 CO
# Để làm sạch một mẫu bạc có lẫn tạp chất là Fe, Cu có thể ngâm mẫu bạc này vào một lượng dư dung dịch :
A
3
FeCl
B
3
AgNO
*C
3
FeCl
;
3 AgNO
đều đúng
D
3
FeCl
;
3 AgNO
đều sai
$ Loại Fe,Cu bỏ bằng
3 FeCl
do Ag không phản ứng, thu được Ag bằng lượng ban đầu Loại Fe,Cu bỏ bằng
3 AgNO
do Fe,Cu phản ứng với
3 AgNO
tạo ra Ag, thu được Ag lớn hơn lượng ban đầu
# Có thể khử muối sắt (III) thành muối sắt (II)
A HF
B HCl
C HBr
*D HI
$
3
Fe++ I−
→
2 2
Fe ++ I
Vì vậy HI có thể thử muối sắt(III) thành muối sắt(II)
# Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,4 mol FeO và 0,1mol
2 3
Fe O
vào dung dịch
3 HNO
loãng, dư thu được dung dịch A và khí B không màu, hóa nâu trong không khí Dung dịch A cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là
A 23,0 gam
B 32,0 gam
C 16,0 gam
*D 48,0 gam
$ FeO ;
2 3
Fe O
→
2 3
Fe O
Trang 62 3 2 3
n = 0,5n + n
= 0,4.0,5 + 0,1 = 0,3 mol →
2 3
Fe O m
= 48 gam
# Dùng m g Al để khử hoàn toàn một lượng
2 3
Fe O
sau phản ứng thấy khối lượng oxit giảm 0,58 g Hỏi lượng nhôm
đã dùng m là:
*A 0.54g
B 0.24g
C 0.56g
D 0.28g
$
2 3
Fe O
→
2 3
Al O
giam Fe O Al O
m = m − m
= 160a -102a = 0,58 → a = 0,01
Al
n
= 2a = 0,02 mol →
Al m
= 0,02.27 = 0,54 gam
## Nung nóng 16,8 gam bột sắt trong không khí thu được m gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Hoà tan hết m gam X
bằng
2 4
H SO
đặc nóng dư thoát ra 5,6 lít
2 SO (đktc) Giá trị của m
*A 20 g
B 23 g
C 25 g
D 27.1 g
$
Fe
n
= 0,3 mol;
2
SO n = 0,25 mol
2
3n = 2n + 2n
→ O 2n = 0,3.3 -2.0,25 = 0,4 mol →
O n = 0,2 mol
→
O
m
= 3,2 gam →
m = m + m
= 16,8 + 3,2 = 20 gam
## Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với 3,24 gam Al và m gam
3 4
Fe O Chỉ có oxit kim loại bị khử tạo kim loại Đem
hòa tan các chất thu được sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch
2 Ba(OH)
có dư thì không thấy chất khí tạo ra
và cuối cùng còn lại 15,68 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Trị số của m là
*A 18,56
B 10,44
C 8,12
D 116,00
$ Theo đề ra
Al
n
= 0,12 mol
Đem hòa tan các chất thu được sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch
2 Ba(OH)
có dư thì không thấy chất khí tạo ra và cuối cùng còn lại 15,68 gam chất rắn
Vậy sau phản ứng Al không dư và có thể
3 4
Fe O dư
Phản ứng: 8Al + 3
3 4
Fe O → 4
2 3
Al O + 9Fe
Chất rắn còn lại có thể là: Fe;
3 4
Fe O
Trang 7Gọi số mol :
3 4
Fe O du
n = x
→
0,12.9 232x 15,68
8.56 + =
→ x = 0,035 mol
Vậy khối lượng m cần tìm là:
3 4
Fe O
0,035 0,12.3
8
+
=
= 18,56 gam
## Hòa tan hết hỗn hợp gồm a mol
2 FeS
và 0.1 mol
2
Cu S trong dd
3 HNO loãng,chỉ thu được 2 muối sunfat và có khí NO thoát ra.Tìm a
*A 0.2
B 0.15
C 0.25
D 0.1
$
2
a
2FeS
→
2 4 3
0,5a
Fe (SO )
{2
0,1
Cu S
→
4 0,2
2CuSO
14 2 43
Bảo toàn S: 2a + 0,1 = 0,5a.3 + 0,2 → a = 0,2
# khi bị oxh bởi
3 HNO
thì 1 phân tử
2 FeS
phải nhường
A 8e
B 17e
*C 15e
D 14e
$
2
FeS
→
Fe++ 2S+ + 15e
## dd X chứa 0,4 mol HCl va 0,05 mol
3 2 Cu(NO )
.Cho m g bột Fe vào dd, khuấy đều cho đến khi phản ứng kết thúc
được chất rắn X gồm 2 kim loại có khối lượng 0.8m g.giả thiết sán phẩm khử
3 HNO chỉ cho ra NO.m?
A 30
*B 40
C 35
D 45
$
H
n +
= 0,4 mol ;
3
NO
n −
= 0,1 mol;
2
Cu
n +
= 0,05 mol
Hỗn hợp 2 kim loại nên Fe dư, nên dung dịch chứa chỉ chứa muối của
2
Fe+
0,15
3Fe
+
0,4
8H+
+
3 0,1 2NO−
→ 3
2
Fe+ + 2NO + 4
2
H O
0,05Fe
+
2
0,05
Cu+
→
2 0,05
Fe+
+ 0,05 Cu
Trang 8n
= x mol
ran Fe(du) Cu
m = m + m
= 56x + 64.0,05 = 56x + 3,2
ran
m
= 0,8m → 56x + 3,2 = 0,8.(0,15 + 0,05 + x).56 →
18 x 35
=
18
m (0,15 0,05 ).56
35
= 40 gam
## Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp X gồm FeO và
2 3
Fe O đốt nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được hỗn hợp Y gồm bốn chất có khối lượng 4,784 g Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung
dịch
2
Ba(OH)
dư thu được 9,062 g kết tủa Thành phần % về khối lượng của
2 3
Fe O trong hỗn hợp X là
A 13,04%
*B 86,96%
C 16,04%
D 6,01%
$
FeO
n
= x mol;
2 3
Fe O
n = y
→ x + y = 0,04 (1)
n = n = n = n
= 0,046 mol
→
m = m + m↑
= 4,784 + 0,046.16 = 5,52 → 72x + 160y = 5,52 (2)
Từ (1) và (2) → x = 0,01 ; y = 0,03
0, 03.160
5,52
=
= 86,96%
# Muối
2
Fe+
làm mất màu dung dịch
4 KMnO
trong môi trường axít tạo ra ion
3
Fe+
Còn ion
3
Fe+
tác dụng với tạo
ra
2
I
và
2
Fe +
Sắp xếp các chất oxi hoá
3
Fe+
,
2 I
và
4 MnO−
theo thứ tự sau
A
3
Fe+
>
2
I
>
4 MnO−
B
2
I
>
4
MnO−
>
3
Fe+
C
2
I
<
4
MnO−
<
3
Fe+
*D
4
MnO−
>
3
Fe+
>
2 I
$ Muối
2
Fe+
làm mất màu dung dịch
4 KMnO
trong môi trường axít tạo ra ion
3
Fe+
nên tính oxi hóa
4 MnO−
>
3
Fe+
Trang 9Còn ion
2
Fe +
tác dụng với tạo ra
2 I
+
2
Fe+
nên tính oxi hóa
3
Fe+
>
2 I
Vậy tính oxi hóa:
4 MnO−
>
3
Fe+
>
2 I
## Cho 4,88 gam hỗn hợpA:
3 4
Fe O
và Fe phản ứng với dung dịch
2 4
H SO loãng rất dư, thu được dung dịch B và
0,56 lít
2
H
(điều kiện chuẩn) Thể tích dung dịch
4 KMnO
0,25 M tối thiểu cần để phản ứng hết dung dịch B là:
A 20 ml
*B 32 ml
C 40 ml
D 75 ml
$ Vì
2 4
H SO
dư nên toàn bộ lượng Fe chỉ tác dụng với
2 4
H SO
2
Fe H
n = n
= 0,025 mol →
3 4
Fe O m = 4,88 -0,025.56 = 3,48 gam
→
2
3 4
n = 0,015n +
=
3 4
Fe Fe O
n + n
= 0,025 + 0,015 = 0,04 mol
2
4
KMnO
Fe
n + = 5n
= 0,04 mol →
4
KMnO n = 0,008 mol →
0, 008 V
0, 25
=
= 0,032 (l)
## Khử m gam
2 3
Fe O bằng CO một thời gian được chất rắn X Hoà tan hết chất rắn X trong dung dịch
3 HNO
loãng, thu được 0,224 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 18,15 gam muối khan Hiệu suất của phản ứng khử oxit sắt bằng
A 26,67 %
B 30,25 %
*C 13,33 %
D 25,00 %
$
2 3
Fe O
+ 3CO → Fe + 3
2 CO
3 3
Fe( NO )
18,15
n
242
=
= 0,075 mol →
2 3
Fe O
n = 0,0375
mol
Vì cuối cùng
2 3
Fe O
không thay đổi số oxi hóa nên bảo toàn e
2n = 3n
= 0,03 →
CO n = 0,015 mol →
2 3
Fe O (pu) n
= 0,005 mol
Hiệu suất phản ứng:
0, 005
0, 0375
=
= 13,33%
## Cho m gam Fe vào dung dịch chứa
2 4
H SO
và
3 HNO thu được dung dịch X và 4,48 lít NO ( sản phẩm khử duy
nhất) Thêm tiếp
2 4
H SO vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít NO (duy nhất) và dung dịch Y Dung dịch Y hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu mà không có khí bay ra (các khí đo ở đktc) Khối lượng của Fe đã cho vào là
Trang 10A 11,2 g
*B 16,24 g
C 16,8 g
D 9,6 g
$ Dung dịch Y hòa tan vừa hết Cu nên dung dịch sau cùng chứa cation
2
Fe + ;
2
Cu+ NO
n
= 0,2 + 0,08 = 0,28 mol;
Cu n = 0,18 mol
Bảo toàn e:
2n + 2n
= NO 3n → Fe 2n = 3.0,28 -2.0,13 = 0,58 mol
→
Fe
n
= 0,29 mol →
Fe m = 16,24 gam
## Hòa tan hết m gam Fe bằng 400ml dung dịch
3 HNO 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
*A 7,84
B 6,12
C 5,60
D 12,24
$
NO
n − = 3n
→
4
3 −
mol →
3
NO
n −
= 0,3 mol
3
m = m − m −
= 26,44 -0,3.62 = 7,84 gam
# Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch dư chứa một trong những chất sau:
3 FeCl
,
3 AlCl
,
4 CuSO
,
3 2 Pb(NO )
, NaCl,
3
HNO
,
2 4
H SO
đặc, nóng, NH4NO3 Số trường hợp phản ứng chỉ tạo thành muối sắt (II) là
*A 3
B 4
C 5
D 6
$ Fe + 2
3
FeCl
→ 3
2 FeCl
Fe +
4
CuSO
→
4 FeSO
+ Cu
Fe +
3 2
Pb(NO )
→
3 2 Fe(NO )
+ Pb
Fe +
3
HNO
→
3 3 Fe(NO )
+ NO +
2
H O
Fe +
2 4
H SO
→
2 4 3
Fe (SO )
+
2 SO
+
2
H O
# Trong các kim loại Mg, Al, Cu, Ag, những kim loại nào sau đây đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối sắt (III)?
A Mg
*B Mg và Al
C Al và Cu
D Mg và Ag
Trang 11$ Mg, Al đẩy được Fe ra khỏi dung dịch
3
Fe+
nếu dung dư
Cu tác dụng được với
3
Fe+
nhưng chỉ tạo ra
2
Fe+
Ag không phản ứng
# Cho
3 4
Fe O
vào dung dịch
2 4
H SO
loãng dư thu được dung dịch X Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch X là
*A
4
KMnO
,
2 Br
, Cu
B
2
Br
,
4
KMnO
, HCl
C
2
Br
, Cu, Ag
D Fe, NaOH,
2 4
Na SO
$
3 4
Fe O
+
2 4
H SO
→
4 FeSO
+
2 4 3
Fe (SO )
+
2
H O 4
KMnO
,
2
Br
tác dụng với với
4 FeSO
; Cu tác dụng được với
2 4 3
Fe (SO )
# Trong các oxit FeO,
2 3
Fe O
,
3 4
Fe O
những chất có khả năng tác dụng với
2 4
H SO
đặc nóng có khí
2 SO
bay ra là
*A chỉ có FeO và
3 4
Fe O
B chỉ có
3 4
Fe O
C chỉ có FeO
D chỉ có FeO và
2 3
Fe O
$ FeO và
3 4
Fe O
tác dụng với
2 4
H SO
đặc nóng thay đổi số oxi hóa nên có khí
2 SO
bay ra
# Để m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thành 24 gam hỗn hợp B gồm Fe, FeO,
3 4
Fe O
,
2 3
Fe O
Cho 24 gam B tác dụng với
2 4
H SO
đặc nóng được 4,48 lít khí
2 SO
(đktc) Tính m
A 11,2 gam
B 16,8 gam
C 5,04 gam
*D 19,04 gam
$ Quy đổi hỗn hợp B thành Fe và O với số mol a,b
m = m + m
→ 56a + 16b = 24
2
3n = 2n + 2n
→ 3a = 2b + 2.0,2 → a = 0,34; b = 0,31