Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm A.. Do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm kém bền vững nên nhiệt độ nóng chảy và nhiệt đ
Trang 1# Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm
A Na, K, Mg, Ca
B Be, Mg, Ca, Ba
*C Ba, Na, K, Ca
D K, Na, Ca, Zn
$ Mg tác dụng với H O2 ở nhiệt độ cao
Mg tác dụng với H O2 ở nhiệt độ cao, Be không tác dụng với H O2 dù ở nhiệt độ cao
Ở nhiệt độ thường, kẽm bền với nước vì có màng oxit bảo vệ
# Các ion nào sau đây đều có cấu hình 1s 2s 2p2 2 6
A Na
, Ca2
, Al3
B K
, Ca2
, Mg2
*C Na
, Mg2
, Al3
D Ca2
,
2
Mg
, Al3
$ Na : 1s 2s 2p2 2 6 ; Ca :2 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 6 ; Al :3 1s 2s 2p2 2 6 ; Mg :2 1s 2s 2p2 2 6 ; K : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 6
# Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại kiềm
A Na-K-Cs-Rb-Li
*B Cs-Rb-K-Na-Li
C Li-Na-K-Rb-Cs
D K-Li-Na-Rb-Cs
$ Trong nhóm kim loại kiềm, tính khử tăng dần theo theo số hiệu nguyên tử
Do đó thứ tự giảm hoạt độ hoạt động hóa học là: Cs-rb-K-Na-Li
# Cấu hình e lớp ngoài cùng nào ứng với kim loại kiềm
A ns np2 1
*B ns1
C ns np2 5
D ns np2 2
$ Kim loại kiềm gồm các nguyên tố và cấu hình tương ứng là
Li: [He]2s1 ; Na: [Ne]3s1 ; K: [Ar]4s1 ; Rb: [Kr]5s1 ; Cs: [Xe]6s1
→ kim loại kiềm có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns1
## Những cấu hình e nào ứng với ion của kim loại kiềm ?
1 1s 2s 2p2 2 1
2 1s 2s 2p2 2 6
3
2 2 4
1s 2s 2p
4 1s 2s 2p 3s2 2 6 1
5 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 6
Chọn các đáp án đúng
A 1 và 4
B 1 và 2
C 1 và 5
*D 2 và 5
$ 2 ứng với Na
; 5 ứng với K
Trang 2# Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:
A Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
B Khối lượng riêng nhỏ
C Độ cứng thấp
*D Độ dẫn điện cao
$ Do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm kém bền vững nên nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
Do nguyên tử các kim loại kiềm có bán kính lớn và do cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít nên khối lượng riêng nhỏ
Do liên kết kim loại trong mạng tinh thể yếu nên kim loại kiềm có độ cứng thấp
Do kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là kiểu mạng kém đặc khít nên độ dẫn điện kém
## Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào trong các kiểu mạng sau
*A Lập phương tâm khối
B Lập phương tâm diện
C Lục phương
D Tứ diện
$ Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là kiểu mạng kém đặc khít
## Điều chế NaOH trong công nghiệp bằng phương pháp
A cho Na O2 tác dụng với H O2
B cho dung dịch Na SO2 4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2
C điện phân dung dịch Na SO2 4
*D điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
$ Điều chế NaOH trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân dung dịch có màng ngăn
2NaCl + 2H O2 comangngandienphan
2NaOH + H2 + Cl2
# Kim loại có tính khử mạnh nhất trong kim loại kiềm là
A Li
B Na
C K
*D Cs
$ Các nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hóa thứ nhất thấp và thế điện cực chuẩn có giá trị rất âm, vì thế chúng có tính khử rất mạnh
Cs có năng lượng ion hóa I1 nhỏ nhất và thế điện cực chuẩn âm nên có tính khử mạnh nhất
# Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp
A thuỷ luyện
B nhiệt luyện
C điện phân dung dịch
*D điện phân nóng chảy
$ Kim loại kiềm dễ bị oxi hóa thành ion dương, do vậy trong tự nhiên kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất Điều chế kim loại kiềm bằng cách khử ion của chúng : M e M
Tuy nhiên, không có chất nào khử được ion kim loại kiềm
Phương pháp thường dùng để điều chế kim loại kiềm là điện phân nóng chảy muối halogen của kim loại kiềm
# Kim loại kiềm cháy trong oxi cho ngọn lửa màu tím hoa cà là
A Li
B Na
*C K
D Rb
$ Liti cho ngọn lửa màu đỏ tía; Natri cho ngọn lửa màu vàng; Kali cho ngọn lửa màu tím;
Rubidi cho ngọn lửa màu tím hồng; Xesi cho ngọn lửa màu xanh lam
# Phát biểu nào sau đây không đúng ?
*A Nhóm IA của bảng tuần hoàn chỉ gồm các kim loại kiềm
B Các kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn
C Các kim loại kiềm gồm: Li, Na, K, Rb, Cs, (Fr)
D Nguyên tố Rb nằm ở ô số 37 của bảng tuần hoàn
$ Nhóm IA của bảng tuần hòa còn gồm nguyên tố Hidro
Trang 3## Cấu hình electron của ion Na giống cấu hình electron của nguyên tử hoặc ion nào sau đây ?
*A
2
Mg
, Al3
, Ne
B Mg2
, F
, Ar
C Ca2
, Al3
, Ne
D Mg2
, Al3
, Cl
Na : 1s 2s 2p2 2 6 ; Ca :2 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 6 ; Al :3 1s 2s 2p2 2 6 ; Mg :2 1s 2s 2p2 2 6 ; K : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 6
$ Cấu hình của Na : 1s 2s 2p2 2 6 Ne
2
Mg : 1s 2s 2p2 2 6; Al :3 1s 2s 2p2 2 6; Ne: 1s 2s 2p2 2 6→ Đúng
Chú ý: Ar : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 6 ; Ca2
: 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 6; Cl
:1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 6
# Nguyên tử kim loại kiềm có n lớp electron Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
*A ns1
B ns2
C ns np2 1
D (n 1)d ns x y
$ Các nguyên tử kim loại kiềm đều có 1 electron hóa trị Giả sử nguyên tử kim loại kiềm có n lớp electron thì cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là ns1
# Các kim loại kiềm là các nguyên tố:
*A Nguyên tố s
B Nguyên tố p
C Nguyên tố d
D Cả nguyên tố s và nguyên tố p
$ Các kim loại kiềm có lớp electron ngoài cùng của nguyên tử chỉ có 1e, ở phân lớp ns1 (n là số thứ tự của chu kì)
→ Kim loại kiềm là những nguyên tố s
# Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại kiềm ?
A Đều có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau: lập phương tâm khối
B Dễ bị oxi hóa
C Năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tử kim loại kiềm thấp hơn so với các nguyên tố khác trong cùng chu
kì
*D Là những nguyên tố mà nguyên tử có 1 e ở phân lớp p
$ Kim loại là những nguyên tốc mà nguyên tử có 1 e ở phân lớp s
# Kim loại kiềm nào nhẹ nhất ?
*A Li
B Na
C K
D Rb
$ Trong nhóm kim loại kiềm, khối lượng riêng tăng theo số hiệu nguyên tử, nên Li có khối lượng riêng nhỏ nhất hay
là nhẹ nhất
# Kim loại kiềm nào mềm nhất ?
A Li
B K
C Rb
*D Cs
$ Trong nhóm các kim loại kiềm, độ cứng giảm dần theo số hiệu nguyên tử, nên Cs có độ cứng thấp nhất hay là mềm nhất
Trang 4# Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong hóa chất nào ?
A Axeton
B Ancol etylic
*C Dầu hỏa
D Nước
$ Do Na có tính khử mạnh nên dễ bị oxi hóa và tác dụng với nước, nên để bảo quản Na, người ta ngâm vào dầu hỏa
## Kim loại Na tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây?
A Cl2, CuSO4, Cu
B H SO2 4, CuCl2, Al
*C H O2 , O2, Cl2
D MgO, KCl, K CO2 3
$ Na không phản ứng với Cu
Na không phản ứng với Al
Na phản ứng với cả H O2 , O2, Cl2
Na không phản ứng với MgO, KCl, K CO2 3
# Phương pháp điều chế kim loại kiềm là:
A Khử oxit kim loại kiềm bằng chất khử CO
*B Điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hiđroxit của chúng
C Điện phân dung dịch muối halogenua
D Cho Al tác dụng với dung dịch muối của kim loại kiềm
$ Kim loại kiềm dễ bị oxi hóa thành ion dương, do vậy trong tự nhiên kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất Điều chế kim loại kiềm bằng cách khử ion của chúng : M 1e M
Tuy nhiên, không có chất nào khử được ion kim loại kiềm
Phương pháp thường dùng để điều chế kim loại kiềm là điện phân nóng cháy muối halogen của kim loại kiềm
## Để điều chế Na có thể dùng phương pháp nào sau đây ?
A Khử Na O2 bằng khí H2 nung nóng
B Dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch muối tan NaCl
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
*D Điện phân muối NaCl nóng chảy
$ Không có chất nào khử được ion kim loại kiềm
2NaCl 2H O2 comangngandienphan 2NaOH H2 Cl2 → Không điều chế được Na
2NaCl dpnc
2Na Cl 2
# Trong các kim loại sau, kim loại nào thường được dùng làm tế bào quang điện ?
A Na
B K
C Rb
*D Cs
$ Kim loại kiềm có nhiều ứng dụng quan trọng:
Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp dùng trong thiết bị báo cháy,
Các kim loại Kali và Natri dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một vài loại lò phản ứng hạt nhân
Kim loại xesi dùng chế tạo tế bào quang điện
Kim loại kiềm được dùng để điều chế một số kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt luyện
Kim loại kiềm được dùng nhiều trong tổng hợp hữu cơ
# Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là:
*A Na CO2 3
B NaCl
C KHSO4
Trang 5D MgCl2
$ Na CO2 3 → 2Na
+ CO32
; CO23 + H O2 HCO3
+OH
→ Na CO2 3 tan trong nước tạo thành môi trường kiềm
NaCl → Na
+ Cl
→ Khi tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường trung tính
4
KHSO → K
+ HSO4
; HSO4
H +
2 4
SO → Khi tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường axit 2
MgCl → Mg2
+ 2Cl → Khi tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường trung tính
# Dung dịch NaOH có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy:
*A CuSO4, HCl, SO2, Al O2 3
B BaCl2, HCl, SO2, K
C CuSO4, HNO3, SO2, CuO
D K CO2 3, HNO3, CO2, CuO
$ NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy CuSO4, HCl, SO2, Al O2 3
Chú ý :NaOH không tác dụng với BaCl2; K
NaOH không tác dụng với CuO
# Để điều chế NaOH trong công nghiệp người ta dùng cách nào sau đây?
A 2Na + 2H O2 → 2NaOH + H2
B Na O2 + H O2 → 2NaOH
*C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp
D Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn
$ Để điều chế NaOH trong công nghiệp người ta điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp
2NaCl + 2H O2 mangngandienphan
2NaOH + H2 + Cl2
# Muối gì thường được dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày ?
A Na CO2 3
*B NaHCO3
C NH HCO4 3
D NaF
$ Bệnh đau da dày do nhiều axit, cho nên thuốc chữa có chứa NaHCO3 là bazo yếu vào để trung hòa một lượng axit
# Đốt pháo hoa ta thấy sáng rất nhiều màu sắc trong đó có màu vàng Vậy trong pháo hoa có thể chứa hợp chất nào dưới đây ?
*A Hợp chất của Na
B Hợp chất của K
C Hợp chất của Li
D Hợp chất của Cs
$ Liti cho ngọn lửa màu đỏ tía; Natri cho ngọn lửa màu vàng; Kali cho ngọn lửa màu tím;
Rubidi cho ngọn lửa màu tím hồng; Xesi cho ngọn lửa màu xanh lam
# Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
A 3
B 2
C 4
*D 1
$ Kim loại kiềm là những nguyên tố s Lớp electron ngoài cùng của một nguyên tử chỉ có 1e
# Kim loại kiềm muốn có cấu hình electron của khí hiếm gần nhất thì phải
A nhận 1electron
Trang 6B nhận 2 electron
C nhận 1 proton
*D mất 1 electron
$ Các kim loại kiềm có lớp electron ngoài cùng của nguyên tử chỉ có 1e → Các cation M+ của kim loại kiềm có cấu hình của nguyên tử khí hiếm đứng trước → Kim loại kiềm phải nhường 1 electron
# Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
A R O2 3
B RO2
*C R O2
D RO
$ Kim loại thuộc nhóm IA có 1 electron ở lớp ngoài cùng → Oxit kim loại thuộc nhóm IA là R O2
# Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A
2 2 6 2
1s 2s 2p 3s
B 1s 2s 2p2 2 6
*C 1s 2s 2p 3s2 2 6 1
D
1s 2s 2p 3s 3p
$ Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là 1s 2s 2p 3s2 2 6 1
# Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A KNO3
*B FeCl3
C BaCl2
D K SO2 4
$ KNO3 không phản ứng
3NaOH + FeCl3 → Fe(OH)
3↓ + 3NaCl 2
BaCl không phản ứng với NaOH
2 4
K SO không phản ứng với NaOH
# Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A NaCl
B Na SO2 4
*C NaOH
D NaNO3
$ NaCl có pH = 7 → không làm quỳ tím chuyển màu
2 4
Na SO có pH = 7 → không làm quỳ tím chuyển màu
NaOH có pH > 7 → làm quỳ tím chuyển màu xanh
3
NaNO có pH = 7 → không làm quỳ tím chuyển màu
# Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na CO2 3 tác dụng với dung dịch
A KCl
B KOH
C NaNO3
*D CaCl2
Trang 7$ Na CO2 3 đều không phản ứng cả 3 chất KCl; KOH; NaNO3
2 3
Na CO + CaCl2 → CaCO3↓ + 2NaCl
# Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A NaOH, CO2, H2
B Na O2 , CO2, H O2
*C Na CO2 3, CO2, H O2
D NaOH, CO2, H O2
$ 2NaHCO3 t o
Na CO2 3 + CO2 + H O2
# Quá trình nào sau đây, ion Na
bị khử thành Na ?
A Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl
*B Điện phân NaCl nóng chảy
C Dung dịch Na CO2 3 tác dụng với dung dịch HCl
D Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3
$ NaOH + HCl → NaCl + H O2
2NaCl dpnc 2Na + Cl2 → ion Na
bị khử thành Na
2 3
Na CO + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H O2
NaCl + AgNO3 → AgCl↓ + NaNO3
# Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:
A Sự khử ion Na
B Sự oxi hoá ion Na
*C Sự khử phân tử nước
D Sự oxi hoá phân tử nước
$ Trong quá trình điện phân NaCl
Ở cực âm xảy ra sự khử 2H O2 +2e → H2 + 2OH
Ở cực dương xảy ra sự oxi hóa 2Cl
→ Cl2 + 2e Phương trình điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn :
2NaCl + 2H O2 mangngandienphan
2NaOH + H2 + Cl2
# Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot thu được
*A Na
B NaOH
C Cl2
D HCl
$ Trong quá trình điện phân NaCl
• Ở cực âm (catot) xảy ra sự khử: Na
1e Na
• Ở cực dương (anot) xảy ra sự oxi hóa: 2Cl
Cl2 +2e
• Phương trình điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn :
2NaCl dpnc
2Na+Cl2
# Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :
A tác dụng với kiềm
*B tác dụng với CO2
Trang 8C đun nóng
D tác dụng với axit
$ NaHCO3 + NaOH → Na CO2 3 + H O2
3
NaHCO + CO2 → không phản ứng
3
2NaHCO t o
Na CO2 3 +CO2 +H O2
3
NaHCO + HCl → NaCl + CO2 + H O2
# Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na CO2 3 + H O2 X là hợp chất
A KOH
*B NaOH
C K CO2 3
D HCl
$ X chính là hợp chất chứa OH
→ NaOH 3
NaHCO + NaOH → Na CO2 3 + H O2
# Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?
A số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất
*B số lớp electron
C số electron ngoài cùng của nguyên tử
D cấu tạo đơn chất kim loại
$ Trong các hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa +1
Li có số lớp n = 2; Na có n = 3; K có n = 4; Rb có n = 5; Cs có n = 6 → Số lớp electron không phải là điểm chung của kim loại kiềm
Kim loại kiềm là những nguyên tố đều có 1 electron lớp ngoài cũng
Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là kiểu mạng kém đặc khít
# Ta thu được dung dịch chỉ chứa natri hiđrocacbonat khi
A sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch NaOH
*B sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
C sục khí CO2 vào dung dịch NaOH
D sục khí SO2 dư vào dung dịch NaOH
$ CO2 + 2NaOHdu → Na CO2 3 + H O2
2,du
CO + NaOH → NaHCO3
2
CO + NaOH → NaHCO3; NaHCO3 + NaOH → Na CO2 3 + H O2
2,du
SO
+ NaOH → NaHSO3
# Nguyên tử của nguyên tố Kali (Z = 19) có phân lớp cuối cùng là
A 1s1
B 2s1
C 3s1
*D 4s1
$ Cấu hình của K là
1s 2s 2p 3s 3p 4s → Phân lớp cuối cùng là 4s1
# Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H SO2 4 loãng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là
A quỳ tím
B Na CO2 3
Trang 9*C BaCO3
D Al
$ Ta dùng BaCO3
Với HCl → Có hiện tượng sủi bọt khí : BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2↑ + H O2
Với H SO2 4 → có hiện tượng sủi bọt khí, có kết tủa trắng:
3
BaCO + H SO2 4 → BaSO4↓ + CO2↑ + H O2
Với NaOH không có hiện tượng gì xảy ra
# Hoà tan 1 mol hiđroclorua vào dung dịch có chứa 1 mol bari hiđroxit, dung dịch thu được sau phản ứng
A có tính axit
*B có tính bazơ
C trung tính
D lưỡng tính
$ 2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2H O2
2
Ba (OH) ,du
n
= 1 - 0,5 = 0,5 mol → Dung dịch thu được gồm 0,5 mol BaCl2; 0,5 mol Ba(OH)2 dư
→ Dung dịch thu được có tính bazơ
# Nước Javen được điều chế từ phản ứng nào sau đây ?
*A Clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng
B Clo tác dụng với dung dịch NaOH đặc
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
D Clo tác dụng với dung dịch NaCl
$ Nước Javen được điều chế từ phản ứng cho Clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng :
2
Cl + 2NaOH → NaCl + NaClO + H O2
# Các kim loại kiềm có mạng tinh thể kiểu nào ?
A Lập phương tâm khối (Na, K) và lập phương tâm diện (Rb, Cs)
B Lập phương tâm diện
C Lục phương
*D Lập phương tâm khối
$ Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là kiểu mạng kém đặc khít
# Phương trình điện phân nào sai ?
A 2MCln 2M + nCl2
*B 4MOH 4M + 2H O2
C 4AgNO3 + 2H O2 4Ag + O2 + 4HNO3
D 2NaCl + 2H O2 H2 + Cl2 + 2NaOH
$ 4MOH dpnc
4M + O2 +2H O2