Nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn và cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít *D.. Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy thấp của kim loại kiềm là do liên kết kim loại trong mạng tinh thể k
Trang 1## Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH Dung dịch thu được có giá trị pH
A không xác định
*B > 7
C < 7
D = 7
$ Nhận thấy nCO 2
: nNaOH = 1:2 → tạo muối Na CO2 3 Phương trình phản ứng : CO2 + 2NaOH → Na CO2 3 + H O2
Dung dịch sau phản ứng chỉ chứa muối Na CO2 3 có pH >7(do ion CO23
có khả năng nhận proton, mang tính bazơ)
# NaHCO3 là hợp chất lưỡng tính vì
B Vì phân tử có chứa cả Na và H
*D Vì nó có khả năng cho proton khi tác dụng với bazơ (ví dụ NaOH) và có khả năng nhận proton khi tác dụng với axit (ví dụ HCl)
→
2 3
CO
3
# Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Tinh thể của các kim loại kiềm đều có kiểu mạng lập phương tâm khối
B Kim loại kiềm là kim loại có tính khử mạnh nhất so với kim loại khác trong cùng một chu kỳ
C Để bảo quản kim loại kiềm, ta phải ngâm chúng trong dầu hoả
# Nguyên tố Cs được lựa chọn trong việc chế tạo pin mặt trời vì lý do nào sau đây?
A Nguyên tử Cs chỉ có 1 electron liên kết yếu với hạt nhân
B Trong nhóm IA, Cs là nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn nhất, trừ franxi là nguyên tố phóng xạ
*C Năng lượng ion hoá thứ nhất của Cs là nhỏ nhất trong tất cả các kim loại bền
D Cả A, B, C đều đúng
$ Năng lượng ion hoá thứ nhất của Cs là nhỏ nhất trong tất cả các kim loại bền nên nó được dùng để chế tạo pin mặt trời
, Ca2
,
2
, Ba2
, H
, Cl
Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại
,
2
, Ba2
, H
ra khỏi dung dịch ban đầu ?
*A Na CO2 3
B NaOH
C Na SO2 4
,
2
, Ca2
, Ba2
+
2 3
CO
Trang 2# Khi sục clo vào dung dịch NaOH ở 100 C thì sản phẩm thu được chứa clo có số oxi hoá
A –1
*B –1 và + 5
C –1 và + 1
D –1 và + 7
$ Chú ý khi sục clo vào dung dịch kiềm sẽ tạo thành sản phẩm khác nhau
2O
(NaClO3)
# Kim loại kiềm có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy thấp là do
A Kim loại kiềm có tính khử mạnh
B Kim loại kiềm có cấu tạo mạng lập phương tâm khối
C Nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn và cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít
*D Lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm kém bền
$ Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy thấp của kim loại kiềm là do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm kém bền vững, còn khối lượng riêng nhỏ là do nguyên tử của các kim loại kiềm có bán kính lớn và do cấu tạo mạng tinh thể của chúng kém đặc khít
# Nguyên nhân dẫn đến tính khử mạnh của các kim loại kiềm là
dàng mất 1 electron để đạt được cấu hình electron bền vững của khí hiếm
B Do năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tố kim loại kiềm cao hơn nhiều so với các nguyên tố khác thuộc cùng chu kì
C Do các kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể thuộc loại lập phương tâm khối
D Do bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm rất lớn so với các nguyên tố thuộc cùng chu kì
$ Nhận thấy năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tố kim loại kiềm thấp hơn so với các nguyên tố khác thuộc cùng chu kì
Mạng tinh thể của kim loại ảnh hưởng đến tính chất vật lý (hầu như ảnh hưởng đến tính khử)
Bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm có ảnh hưởng đến tính khử nhưng không phải là nguyên nhân chính gây nên tính khử của kim loại kiềm
# Hiện tượng gì xảy ra khi bỏ một mẩu natri vào nước?
A Không có hiện tượng gì
*B Natri tạo thành khối cầu, chạy trên mặt nước, có khói trắng tạo ra kèm theo tiếng nổ lách tách
C Natri tan dần sủi bọt khí thoát ra
D Natri bốc cháy, tạo ra khói màu vàng
$ Khi cho mẩu Na vào nước có hiện tượng :
Do Na có ái lực mạnh với nước (tính khử mạnh)mẩu Na tạo thành khối cầu để giảm sức căng bề mặt của nước
nhiệt)
# Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn thu được dung dịch NaOH có lẫn tạp chất NaCl Hãy chọn phương pháp dùng để loại tạp chất
A Cho dung dịch bay hơi nước, thu NaCl kết tinh
*B Cô cạn dung dịch, NaCl kết tinh trước tách dần khỏi dung dịch NaOH
$ Khi người ta cô đặc dung dịch, NaCl ít tan so với NaOH nên kết tinh trước Tách NaCl ra khỏi dung dịch, còn lại là dung dịch NaOH
# Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
*B điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
Trang 3D điện phân NaCl nóng chảy
$ - Nhận thấy điện phân NaCl nóng chảy thu được Na
tạo nước Giaven
2
## Cho kim loại Na tác dụng với lượng dư dung dịch CuSO4 Sản phẩm cuối cùng thu được gồm
A NaOH, H2, Cu(OH)2
B NaOH, Cu(OH)2, Na SO2 4
C H2, Cu(OH)2
*D H2 , Cu(OH)2, Na SO2 4, CuSO4
$ Khi cho các kim loại từ Na-Ba vào dung dịch muối thì xảy ra phản ứng của kim loại với nước trước tạo dung dịch bazơ,sau đó dung dịch bazơ phản ứng cới dung dịch muối
2Na + 2H O2 → 2NaOH + H
2
2NaOH + CuSO4 dư → Cu(OH)2 + Na SO2 4
Vậy sản phẩm cuối cùng gồm : Na SO2 4, H2, Cu(OH)2 và CuSO4 còn dư
A sản xuất thuỷ tinh
B sản xuất xà phòng
*C thêm vào bia để tạo gas
D sản xuất giấy
$ Na CO2 3 là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thủy tinh, xà phòng, giấy, dệt và điều chế các muối khác.Ngoài
ra còn làm tẩy vết dầu mỡ, dùng trong công nghiệp xản suất chất tảy rửa
# Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
*A NH3, O2 , N2 , CH4 , H2
B N2 , Cl2 , O2 , CO2 , H2
D N2 , NO2 , CO2 , CH4 , H2
$ Nguyên tắc làm khô các khí là chất làm khô không tương tác được với chất khí
# Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các kim loại kiềm biến thiên như thế nào khi đi từ Li tới Cs ?
A Tăng dần từ Li tới K sau đó giảm từ K tới Cs
B Giảm dần từ Li tới K sau đó tăng dần từ K tới Cs
C Tăng dần
*D Giảm dần
$ Các kim loại từ Li tới Cs có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối, bán kính tăng dần nên lực liên kết kim loại giảm dần từ Li tới Cs → Nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ Li tới Cs
# Tính khử của các kim loại kiềm thay đổi như thế nào khi đi từ Li tới Cs ?
A Tăng dần từ Li tới K, sau đó giảm từ K tới Cs
Trang 4B Giảm dần từ Li tới K, sau đó tăng từ K tới Cs
*C Tăng dần
D Giảm dần
$ Do bán kính tăng dần từ Li đến Cs nên lực liên kết giữa electron lớp ngoài cùng và hạt nhân giảm, năng lượng ion hóa giảm dần nên tính khử tăng dần từ Li đến Cs
# Một trong những ứng dụng quan trọng của Na, K là?
A Chế tạo thủy tinh hữu cơ
B Chế tạo tế bào quang điện
*C Làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
D Sản xuất NaOH và KOH
)
Để chế tạo tế bào quang điện người ta dùng kim loại Cs
Để sản xuất NaOH dùng điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn
# Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, ở anot thu được:
A NaOH
# Để chứng minh NaHCO3 là chất lưỡng tính có thể dùng 2 phản ứng sau
A NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H O2 ; Na CO2 3 + Ca(OH)2 → 2NaHCO3 + CaCO3
B 2NaHCO3 + H SO2 4 → Na SO2 4 + 2H O2 + 2CO2; NaHCO3 + HCl → NaCl + H O2 + CO2
*C NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H O2 ; NaHCO3 + NaOH → Na CO2 3 + H2O
D NaHCO3 + NaOH → Na CO2 3 + H O2 ; 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → Na CO2 3 + CaCO3 + H O2
$ NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H O2 ( HCO3
)
3
NaHCO + NaOH → Na CO2 3 + H O2 (HCO3
→
2 3
CO
)
# Phản ứng nhiệt phân không đúng là
2KNO2 + O2
*B NaHCO3 t 0
C NH Cl4 t 0
D NH NO4 2 t 0
N2 + 2H O2
$ 2NaHCO3 t 0
Na CO2 3 + CO2 + H O2
# Dung dich NaOH loãng tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây ?
Trang 5# Phát biểu nào sau đây là sai ?
*A Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs
B Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
C Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
D Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
$ Đi từ Li đến Cs do lực liên kết kim loại giảm dần nên nhiệt độ nóng chảy giảm dần
A pH > 7
B pH < 7
*C pH = 7
D pH = 14
→ CO2 + SO24
và pH3 Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH ?
A pH3, pH2, pH1
B pH1, pH3, pH2
C pH1, pH2, pH3
*D pH3, pH1, pH2
3
) nên cho pH < 7 nên pH3 thấp nhất
*A 2
B 1
C 3
D 4
thể hấp thụ được bao nhiêu khí ?
A 5
*B 6
C 7
D 9
2 4
A 4
B 5
*C 6
D 7
Na để lâu trong không khí có thể chuyển hoá thành bao nhiêu hợp chất ?
A 1
Trang 6B 2
C 3
*D 4
+ 1e → M với M là kim loại kiềm Phát biểu nào sau đây là đúng
A M là chất khử, (1) là quá trình khử
là chất oxi hoá, (2) là quá trình oxi hoá
*C (1) là quá trình oxi hoá, (2) là quá trình khử
D (1) và (2) đều khó thực hiện
$ Quá trình khử là quá trình nhận e (2), quá trình oxi hóa là quá trình nhường e (1)
# Cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất tan Mặt khác cho a gam dung
A KHS
B NaHSO4
*C NaHS
$ X tác dụng với NaOH dư thu được 2 chất tan, mà có 1 chất tan là NaOH dư nên phản ứng chỉ tạo ra 1 chất tan, nên đó là hợp chất của Na
Y
Vậy X là NaHS
# Do có nhiệt dung riêng lớn (lớn nhất trong số các chất rắn), kim loại kiềm X được sử dụng trong các ứng dụng truyền nhiệt Đồng thời kim loại kiềm X cũng là vật liệu quan trọng trong chế tạo anot của pin Kim loại X là
*A Li
B Na
C K
D Cs
$ Do được sử dụng trong các ứng dụng truyền nhiệt nên X có nhiệt độ nóng chảy cao, do đó là Li
trong cùng thời gian t giây (cường độ dòng điện không đổi) là
*A bằng nhau
B (2) nhiều hơn (1)
C (1) nhiều hơn (2)
D không xác định
2
# Cho sơ đồ biến hoá: Na → X → Y → Z → T → Na
Chọn thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T
A Na CO2 3 ; NaOH ; Na SO2 4 ; NaCl
D Na SO2 4 ; Na CO2 3 ; NaOH ; NaCl
Từ Na SO2 4 không thể chuyển hóa trực tiếp thành Na CO2 3
Trang 7# Cho sơ đồ biến hoá: E + H O2 X + Y↑ + Z↑
Y + X
0
t
Y + Z
0
t
Đốt cháy hợp chất E trên ngọn lửa đèn cồn thấy ngọn lửa có màu vàng
Các chất X, Y, Z, T, E, F lần lượt là
$ Do đốt E trên ngọn lửa đèn cồn thấy ngọn lửa có màu vàng nên E là hợp chất của Na
2
2
# X, Y, Z là 3 hợp chất của 1 kim loại hoá trị I, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng X tác dụng với Y tạo thành Z Nung nóng Y thu được chất Z và 1 chất khí làm đục nước vôi trong, nhưng không làm mất màu dung
$ Khi đốt nóng hợp chất X,Y,Z cho ngọn lửa màu vàng → thì X,Y,Z là hợp chất của Na Loại A
Nếu Y là NaOH thì Y không tham gia phản ứng nhiệt phân
2NaHCO3 t 0
Na CO2 3 + CO2 + H O2
X, Y, Z tương ứng là
*A NaHSO4 , BaCl2 , AgNO3
3
NaHCO + NaHSO4 → Na SO2 4 + CO2 + H O2
2 4
Na SO + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl
Trang 8# Cho X, Y, Z là hợp chất của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu vàng, X tác dụng với
Y thành Z Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E Khí E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với
X cho Y hoặc Z Vậy X, Y, Z lần lượt là các chất nào sau đây ?
$ Khi đốt nóng hợp chất X,Y,Z cho ngọn lửa màu vàng → thì X,Y,Z là hợp chất của Na
2NaHCO3 t 0
Na CO2 3 + CO2 + H O2
2
2
# Chất X c
ó tính chất sau:
X tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí Y làm đục nước vôi trong
X không làm mất màu dung dịch brom
X là chất nào trong số các chất sau?
A Na CO2 3
*B NaHCO3
C Na SO2 3
3
NaHCO + NaHCO3 → Na CO2 3 + CO2 + H O2
2NaHCO3 + Ba(OH)2 → Na CO2 3 + BaCO3 + H O2
# Cho các tính chất:
(1) tác dụng với axit mạnh (2) thủy phân cho môi trường kiềm yếu
(3) thủy phân cho môi trường axit yếu (4) thủy phân cho môi trường kiềm mạnh
A 1
*B 2
C 3
D 4
# Cho các hiện tượng phản ứng:
(1) Sủi bọt khí (2) Có kết tủa đỏ nâu (3) Có kết tủa trắng
A 2
B 3
*C 1, 2
D 1, 3
Trang 9$ Phương trình phản ứng
2Na CO2 3 + 3FeCl3 + 3H O2 → 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl → có sủi bọt khí CO2 và kết tủa đỏ nâu Fe(OH)3