1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CD8 9 thai 60 dãy điện hóa và tính chất của kim loai (đề 1)

16 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 858,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sắp xếp các kim loại trên theo chiều tăng dần tính khử, ta có dãy A.. Từ các thí nghiệm trên cho thấy dãy các ion sau được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là..

Trang 1

# Hãy sắp xếp các cặp oxy hóa - khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: (1) Fe /Fe;

(2) Pb2

/Pb; (3) 2H

/H2 ; (4) Ag

/Ag; (5) Na

/Na; (6) Fe3

/Fe2

; (7) Cu2

/ Cu

A 5 < 1 < 2 < 6 < 3 < 7 < 4

B 4 < 6 < 7 < 3 < 2 < 1 < 5

C 5 < 1 < 6 < 2 < 3 < 4 < 7

*D 5 < 1 < 2 < 3 < 7 < 6 < 4

$ Dựa vào dãy điện hóa của kim loại , thứ tự tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại là 5 < 1 < 2 < 3 < 7 < 6 < 4

# Cho hỗn hợp Al , Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO3 ,Cu(NO )3 2 thu được dung dịch B và chất rắn D

gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với HCl dư , thấy có khí bay lên Thành phần của chất rắn D là

*A Fe ,Cu ,Ag

B Al ,Fe ,Cu

C Al ,Cu,Ag

D cả A,B,C

$ Nhận thấy nếu hỗn hợp kim loại D có Al chứng tỏ Fe chưa tham gia phản ứng, AgNO3 và Cu(NO )3 2 đều phản

ứng hết

Vậy chất rắn D chứa Al, Fe, Cu, Ag

# Cho một kim loại X vào dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu và có khí không màu thoát ra Cho kim loại

Y vào dung dịch muối của kim loại Z thấy kim loại Y tan, sinh ra kim loại Z Cho kim loại Y vào dung dịch muối của kim loại M thấy không có hiện tượng phản ứng Cho M vào dung dịch muối của Y thấy M tan, sinh ra kim loại Y Sắp xếp các kim loại trên theo chiều tăng dần tính khử, ta có dãy

A X < Y < Z < M

*B Z < Y < M < X

C Z < M < Y < X

D M < X < Y < Z

$ Kim loại X + FeCl3 → ↓ đỏ nâu Fe(OH)3 + ↑H2 không màu.

→ X Є kim loại kiềm, kiềm thổ → Tính khử X mạnh nhất

- Kim loại Y + dd muối kim loại Z → kim loại Z

Tính khử Y > Z

- Kim loại Y + dd muối M → không phản ứng

M + dd muối kim loại Y → kim loại Y

→ Tính khử Y < M → Ta có dãy tăng dần tính khử: Z < Y < M < X

# Chất nào sau đây có thể Oxi hoá Zn thành Zn2

?

A Fe

*B Ag

C Na

D Al

$ Trong dãy điện hóa, dùng quy tắc alpha ta thấy chỉ có Ag

trong số các chất đã cho oxi hóa được Zn thành Zn2

Zn + 2Ag

→ 2Ag + Zn2

# Cho các kim loại Cr, Fe, Cu, Cs, W Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải

A Cu < Cs < Fe < W < Cr

*B Cs < Cu < Fe < W < Cr

C Cu < Cs < Fe < Cr < W

D Cs < Cu < Fe < Cr < W

$ Độ cứng tăng dần theo thứ tự Cs < Cu < Fe < W < Cr

# Có một số thí nghiệm: nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO )3 2 thấy có kết tủa trắng tạo ra Cho Cu vào

dung dịch FeCl3, lúc sau thấy dung dịch xuất hiện màu xanh Thả Cu vào dung dịch H SO2 4 loãng, không thấy hiện tượng gì Từ các thí nghiệm trên cho thấy dãy các ion sau được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là

Trang 2

*A H

, Cu2

, Fe3

, Ag

B Fe3

, Ag

, Cu2

, H

C H

, Cu2

, Ag

, Fe3

D Ag

, Fe3

,Cu2

, H

$ Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO )3 2 thấy có kết tủa trắng tạo ra → tính oxi hóa của Fe3 

< Ag Cho Cu vào dung dịch FeCl3, lúc sau thấy dung dịch xuất hiện màu xanh tính oxi hóa của Cu2 

< Fe3 Thả Cu vào dung dịch H SO2 4 loãng, không thấy hiện tượng gì → tính oxi hóa của Cu2 

> H

Vậy tính oxi hóa của H

< Cu2 < Fe3

< Ag

# Cho một cây đinh Fe vào dung dịch muối Fe3

thì màu của dung dịch chuyên từ vàng (Fe3

)sang lục nhạt ( Fe2 ) Fe làm mất màu xanh của dung dịch Cu2

, nhưng Fe2

không làm phai màu của dung dịch Cu2

Từ kết quả trên, sắp xếp các chất khử Fe, Fe2

, Cu theo thứ tự độ mạnh tăng dần

A Fe2

< Fe< Cu

B Fe < Cu < Fe2

*C Fe2

< Cu < Fe

D Cu < Fe < Fe2

$ Khi cho đinh sắt vào dung dịch Fe3

thì xảy ra phản ứng : Fe + 2Fe3

(vàng) → 3Fe2

(luc nhạt) → Tính khử của Fe > Fe2

Fe làm mất màu xanh của dung dịch Cu2

→ tính khử của Fe > Cu 2

Fe 

không làm phai màu của dung dịch Cu2

→ tính khử của Cu > Fe2 Vậy thứ tự tính khử là Fe2

< Cu < Fe

# Muối Fe2

làm mất màu dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra ion Fe3 

còn ion Fe3

tác dụng với I

cho

ra I2 và Fe2 

Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3

, I2 , MnO4

theo thứ tự độ mạnh tăng dần :

*A I2 < Fe3 

< MnO4 

B MnO4 

< Fe3

< I2

C I2 < MnO4

< Fe3

D Fe3

< I2 < MnO4

$ Chất khử mạnh tác dụng với chất oxi hóa mạnh tạo thành chất oxi hóa yếu hơn và chất khử yếu hơn

♦ "Muối Fe2

làm mất màu dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra ion Fe3 

": Fe2

bị oxi hóa, nên Fe3

sẽ có tính oxi hóa yếu hơm MnO4 

♦ "Fe3

tác dụng với I

cho ra I2 và Fe2 

": Fe3

bị khử: nên Fe3

có tính oxi hóa mạnh hơn I2 Như vậy, ta có sắp xếp I2 <Fe3 

<MnO4 

# Trong số các kim loại sau: Mg, K, Zn, Cu, kim loại đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối sắt (III) là:

A K, Mg, Zn

B K, Mg, Zn, Cu

*C Mg, Zn

D Mg, Zn, Cu

Trang 3

$ Khi cho K vào dung dịch Fe3

thì K phản ứng với H O2 trước, sau đó phả ứng tạo kết tủa Fe(OH)3 nên không

thể đẩy Fe ra khỏi dung dịch

Mg và Zn đứng trước Fe trong dãy điện hóa nên có thể đẩy Fe được

Cu tuy đứng trước Fe2

nhưng vẫn đứng sau Fe nên không thể đẩy Fe ra khỏi dung dịch Phản ứng chỉ tạo thành 2

Fe 

# Cho Cu vào dung dịch có chứa ion NO3 

trong môi trường axít tạo thành dung dịch ion Cu2

, còn ion Cu2

tác dụng với I

tạo thành Cu

Tính oxi hóa trong môi trường axít của các ion được sắp xếp theo chiều giảm dần là:

*A NO3 

> Cu2

> I

B Cu2

>NO3 

>I

C NO3 

> I

> Cu2

D Cu2

> I

> NO3 

$ Cho Cu vào dung dịch có chứa H

/NO3  tạo thành dung dịch ion Cu2

nên tính oxi hóa:NO3 

> Cu Ion Cu2

tác dụng với I

tạo thành Cu

nên tính oxi hóa: Cu

> I

Vậy tính oxi hóa:NO3 

> Cu2

> I

# Cho các ion kim loại sau: Fe3

, Fe2 , Zn2

, Ni2 , H

, Ag Chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion là:

A Zn2

, Fe2

, H

, Ni2 , Fe3 , Ag

*B Zn2

, Fe2

, Ni2

, H

, Fe3 , Ag

C Zn2

, Fe2

, Ni2

, H

, Ag , Fe3

D Fe2

, Zn2

, Ni2

, H

, Fe3 , Ag

$ Chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion là: Zn2

, Fe2 , Ni2 , H

, Fe3 , Ag

# Những phát biểu có nội dung sai:

(1) Tất cả các nguyên tố nhóm VIIA chỉ đóng vai trò chất oxi hóa trong các phản ứng hóa học

(2) Tất cả các nguyên tố nhóm IA (trừ hidro) đều là kim loại

(3) Các nguyên tố nhóm IVA có thể là phi kim hoặc kim loại

(4) Các kim loại nhóm IA , IIA chỉ tạo thành hợp chất với oxi , không có hợp chất vời hidro

(5) Hai nguyên tố A và B thuộc cùng nhóm, A ở chu kì 3, B ở chu kì 4 thì số hiệu của chúng cách nhau 8 hoặc 18 đơn vị

*A 1,4

B 1,3,4

C 1,4,5

D 3,4

$ (1) sai vì các nguyên tố như Clo, Brom, Iot còn thể hiện cả tính khử

(2) đúng

(3) đúng Phi kim gồm C, Si Kim loại gồm Ge, Sn

(4) sai, vì có các hợp chất với H như LiH

(5) Đúng

# Cho các phản ứng sau:

3

AgNO + Fe(NO )3 2 → Ag + Fe(NO)3

Cu + Fe(NO)3 → Cu(NO )3 2 + Fe(NO )3 2

Fe + Cu(NO )3 2 → Fe(NO )3 2 + Cu

Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử là

Trang 4

A Fe , Cu, Ag, Fe

B Fe2

, Ag, Cu, Fe

C Ag, Cu, Fe2

, Fe

*D Ag, Fe2

, Cu, Fe

$ Từ phản ứng 1 có tính khử Ag < Fe2

Từ phản ứng 2 có tính khử Fe2

< Cu

Từ phản ứng 3 có tính khử Fe > Cu

Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần tính KHỬ là:

Ag < Fe2

< Cu < Fe

# Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 là:

A Fe, Mg, Cu, Ag, Al

B Au, Cu, Al, Mg, Zn

*C Fe, Zn, Cu, Al, Mg

D Cu, Ag, Au, Mg, Fe

$ Fe + 2Fe3

→ 3Fe2

Zn +2 Fe3

→ Zn2

+ 2Fe2

Cu + 2Fe3

→ Cu2

+ 2Fe2 Al+ 3Fe3

→ Al3

+ 3Fe2

Mg + 2Fe3

→ Mg2

+ Fe2

Au, Ag không tác dụng với FeCl3

# Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag Số kim loại tác dụng được với dung dịch H SO2 4 loãng là

A 6

*B 4

C 3

D 5

$ Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag Số kim loại tác dụng được với dung dịch H SO2 4 loãng

# Cho biết thứ tự các cặp oxi hoa khử sau:

3

Al

/Al Fe2

/Fe Ni2

/Ni Cu2

/Cu Fe3

/Fe2+

Các kim loại khử được Fe3

A Cu, Al

*B Fe, Ni, Cu, Al

C chỉ Ni và Al

D chỉ Al

$ Cả 4 kim loại Fe, Ni, Cu, Al đều khử được Fe3

# Cho các phản ứng:

(1) Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 ; (2) Br2 + 2FeBr2 → 2FeBr3 ;

(3) Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2

Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Tính khử: Fe > Br

> Cl > Fe2

*B Tính khử: Fe > Fe2

> Br

> Cl

C Tính oxi hóa: Cl2 > Br2 > Fe2 

> Fe3

D Tính oxi hóa: Cl2 > Fe2 

> Br2 > Fe3 

Trang 5

$ Từ (1) → Br > Cl

Từ (2) → Fe2

> Br

Từ (3) → Fe > Fe2

→ Fe > Fe2

> Br

> Cl

# Cho chất rắn X gồm Mg và Fe tác dụng với dung dịch Y chứa Cu(NO )3 2 và AgNO3 sau khi phản ứng hoàn toàn

thu được dung dịch Z và chất rắn T chứa hai kim loại Kết luận nào sau đây không đúng ?

A Sau phản ứng không có Mg và Fe dư

B Dung dịch Z chứa tối đa ba muối

*C Hai muối của dung dịch Y đều đã phản ứng hết

D Chất rắn T gồm Ag và Cu

$ Sau phản ứng thu được 2 kim loại thì 2 kim loại đó phải là Cu và Ag

Do không có Mg và Fe nên Mg và Fe hết

Trong dung dịch Z có thể có cả Cu(NO )3 2 dư nên có thể có 3 muối (2 muối còn lại là Mg(NO )3 2 và Fe(NO )3 2)

Muối Cu(NO )3 2 có thể chưa phản ứng hết

2 kim loại chắc chắn là Cu và Ag

# Sục khí clo vào dd FeCl2 thu được dd FeCl3 ; cho dd KI vào dd FeCl3 thu được I2 và FeCl2 Hãy cho biết sự

sắp xếp nào sau đây tăng dần về tính oxi hóa của các chất ?

A Fe3

, Fe2

, I2

*B Fe2

, I2 , Fe3 

C I

, Fe2

, Fe3

D I2 , Fe2 

, Fe3

$ I

khử Fe3

về Fe2

và tạo thành I2

I

là chất khử mạnh hơn Fe2

nên I2 là chất oxi hóa yếu hơn Fe3 

# Cho các phản ứng: AgNO3 + Fe(NO )3 2 → Ag + Fe(NO)3 và Fe + HCl → FeCl2 + H2 Dãy các ion được sắp

xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là

A Fe2

; Fe3

; H

; Ag

*B Fe2

; H

; Fe3

; Ag

C Ag

; Fe3

; H

; Fe2

D Fe2

; H

; Ag

; Fe3

$ AgNO3 + Fe(NO )3 2 → Ag +Fe(NO)3 → tính oxi hóa của Ag

> Fe3

Fe + HCl → FeCl2 + H2 → tính oxi hóa của Fe2 

< H

Vậy dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là Fe2

; H

; Fe3

; Ag

# Cho các phản ứng xảy ra sau đây:

(1) AgNO3 + Fe(NO )3 2 → Fe(NO)3 + Ag↓ (2) Mn + 2HCl → MnCl2+ H2 ↑

Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là

A Ag

, Mn2

, H

, Fe3

B Mn2

, H

, Ag

, Fe3

C Ag

, Fe3

, H

, Mn2

*D Mn2

, H

, Fe3

, Ag

Trang 6

$ (1) AgNO3 + Fe(NO )3 2 → Fe(NO)3 + Ag↓ → tính oxi háo của Fe3 

< Ag

(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2 ↑ tính oxi hóa của Mn2 

< H

Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là Mn2

, H

, Fe3 , Ag

# Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại M khử được ion H

trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại M là

A Al

B Mg

*C Fe

D Cu

$ Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao → M đứng sau Al trong dãy điện hóa

Kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2 → M đứng trước Hidro trong dãy điện hóa

# Trong dãy thế điện cực chuẩn của kim loại, vị trí một số cặp oxi hoá - khử được sắp xếp như sau: Al3

/Al, Fe2 /Fe, Ni2

/Ni, Cu2

/Cu, Fe3

/Fe2 , Ag /Ag, Hg2

/Hg Trong số các kim loại Al, Fe, Ni, Cu, Ag, Hg thì có bao nhiêu kim loại khi tác dụng với dung dịch muối Fe3

chỉ khử được Fe3

về Fe2

?

A 2

B 4

C 1

*D 3

$ Các kim loại tác dụng với dung dịch muối Fe3+ chỉ khử được Fe3

về Fe2 gồm Fe, Ni, Cu

# Kim loại nào trong các kim loại sau tác dụng được với cả 4 dung dịch muối: Zn(NO3)2, AgNO3, CuCl2, AlCl3 ?

A Fe

B Al

C Cu

*D Mg

$

# Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb NO  3 2 là

A 1

B 2

*C 3

D 4

$ Mg + Zn(NO )3 2 → Mg(NO )3 2 + Zn

Mg +2 AgNO3 → Mg(NO )3 2 + 2Ag

Mg + CuCl2 → MgCl2 + Cu

3Mg + 2AlCl3 → 3MgCl2 +2 Al

# Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3 , khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là

*A Mg(NO )3 2 và Fe(NO )3 2

B Fe(NO )3 2 và AgNO3

C Fe(NO)3 và Mg(NO )3 2

D AgNO3 và Mg(NO )3 2

Trang 7

$ Theo chiều tính khử của kim loại ta có 2 muối trong X chỉ có thể là Mg(NO )3 2 và Fe(NO )3 2 và 2 kim loại là Ag

và Fe

# Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO )3 2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung

dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:

A Cu(NO )3 2; AgNO3 và Cu; Ag

B Cu(NO )3 2; Fe(NO )3 2 và Cu; Fe

C Fe(NO )3 2 ; Fe(NO)3 và Cu; Ag

*D Cu(NO )3 2; Fe(NO )3 2 và Ag; Cu

$ Thứ tự tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại trong dãy điện hóa như sau Fe2

/ Fe; Cu2

/ Cu; Fe3

/ Fe2

; Ag /Ag

Muốn thu được hai kim loại và 2 muối thì thứ tự phản ứng như sau

Fe + Ag

→ Fe2

+ Ag (1)

Fe + Cu2

→ Fe2

+ Cu (2) Trong phản ứng (2) kim loại Fe phản ứng hết lượng Cu2

còn dư Vậy dung dịch thu được chứa Fe(NO )3 2 và Cu(NO )3 2 còn dư Kim loại thu được gồm Ag, Cu.

# Cho Fe vào dung dịch gồm Cu(NO )3 2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X

(gồm 2 muối) và chất rắn Y (gồm 2 kim loại) Bỏ qua sự thủy phân của các muối Hai muối trong X là

A Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

B Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2

C Fe(NO3)3 và AgNO3

*D Fe(NO3)2 và Cu(NO )3 2

$ Thứ tự tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại trong dãy điện hóa như sau Fe2

/ Fe; Cu2

/ Cu; Fe3

/ Fe2

; Ag /Ag

Muốn thu được hai kim loại và 2 muối thì thứ tự phản ứng như sau

Fe + Ag

→ Fe2

+ Ag (1)

Fe + Cu2

→ Fe2

+ Cu (2) Trong phản ứng (2) kim loại Fe phản ứng hết lượng Cu2

còn dư Vậy dung dịch thu được chứa Fe(NO )3 2 và Cu(NO )3 2 còn dư Kim loại thu được gồm Ag, Cu

# Cho hỗn hợp X gồm Cu và Fe O3 4 vào lượng dư dung dịch H SO2 4 loãng Kết thúc các phản ứng thu được dung

dịch Y và chất rắn Z Dãy chỉ gồm các chất mà khi cho chúng tác dụng lần lượt với dung dịch Y thì đều có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là

*A KMnO4, NaNO3, Fe, Cl2

B Fe O2 3, K MnO2 4, K Cr O2 2 7, HNO3

C BaCl2, Mg, SO2, KMnO4

D NH NO4 3, Mg(NO )3 2, KCl, Cu

$ X gồm 3 4

Cu

Fe O

 H SO ,du 2 4

    chất rắn Cu + dung dịch Y

4 4

2 4

CuSO FeSO

H SO

2KMnO4 + 10FeSO4 + 18H SO2 4 → 5Fe (SO )2 4 3 + 2MnSO4 + K SO2 4 + 18H O2

3Fe2

+ 4H

+ NO3 

→ 3Fe3

+ NO + 2H O2

Trang 8

Fe + H SO2 4 → FeSO4 + H2

6FeSO4 + 3Cl2 → 2FeCl3 + 2Fe (SO )2 4 3

#.Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là không đúng ?

A Nhiệt độ nóng chảy: Hg < Al < W

B Tính dẫn điện và nhiệt: Fe < Al < Au < Cu < Ag

C Tính cứng: Cs < Fe < W < Cr

*D Tính dẻo: Al < Au < Ag

$ Tính dẻo của Au là lớn nhất

# Nhúng một lá Mn vào dung dịch Zn2

thấy một lớp Zn phủ ngoài lá Mn Mặt khác, ion Co2

có thể oxi hoá Zn thành Zn2

và ion H

có thể oxi hoá Co thành Co2

Dựa vào các kết quả thực nghiệm trên người ta sắp xếp các cặp oxi hoá – khử theo chiều tăng thế điện cực chuẩn như sau:

A Mn2

/Mn, Co2

/Co, H

/H2 ; Zn2 

/Zn

B Zn2

/Zn, Co2

/Co, H

/H2 , Mn2 

/Mn

C Co2

/Co,,H

/H2 , Zn2 

/Zn, Mn2+/Mn

*D Mn2

/Mn, Zn2

/Zn, Co2

/Co, H

/H2

$ Nhúng một lá Mn vào dung dịch Zn2

thấy một lớp Zn phủ ngoài lá Mn → thế điện cực của Mn2

/Mn < Zn2

/Zn Ion Co2

có thể oxi hoá Zn thành Zn2

→ thế điện cực của Zn2

/Zn < Co2

/Co ion H

có thể oxi hoá Co thành Co2

→ Co2

/Co < H

/H2 Vậy sắp xếp các cặp oxi hoá – khử theo chiều tăng thế điện cực chuẩn như sau: Mn2

/Mn, Zn2

/Zn, Co2

/Co,

H

/H2

# Cho dung dịch Fe (SO )2 4 3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO4 và CuSO4 Cho dung dịch CuSO4 tác dụng

với kim loại Fe được FeSO4 và Cu Dãy sắp xếp các cation kim loại theo chiều giảm dần tính oxi hoá là:

A Cu2

; Fe3

; Fe2

*B Fe3

; Cu2

; Fe2

C Cu2

; Fe2

; Fe3

D Fe2

; Cu2

; Fe3

$ Fe (SO )2 4 3 tác dụng với kim loại Cu → Fe2 

, Cu2 > Fe3 4

CuSO tác dụng với kim loại Fe được FeSO4 → Fe2 

> Cu2

# Câu nói hoàn toàn đúng là

A Cặp oxi hoá khử của kim loại là một cặp gồm một chất oxi hoá và một chất khử

B Kim loại nhẹ là kim loại có thể dùng dao cắt ra

*C Fe2

có thể đóng vai trò là chất oxi hoá trong phản ứng này nhưng cũng có thể đóng vai trò chất khử trong phản ứng khác

D Dãy điện hoá của kim loại là một dãy những cặp oxi hoá – khử được xắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của các kim loại và chiều giảm dần tính khử của các ion kim loại

$ Fe2

có thể đóng vai trò là chất oxi hoá trong phản ứng này nhưng cũng có thể đóng vai trò chất khử trong phản ứng khác

# Cho các phản ứng: K Cr O2 2 7 + 14HBr → 3Br2 + 2KBr + 2CrBr3+ 7H O2

Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tính khử: Cr3

> I

Trang 9

B Tính oxi hoá: I2 > Br2

*C Tính khử: Br

> Cr3

D Tính oxi hoá: I2 > Br2

$ → tính oxi hóa của Cr O2 72

> Br2, tính khử của Br- >Cr3 2

Br + 2NaI → 2NaBr + I2 → tính oxi hóa của Br2 > I2 , tính khử của I

> Br

Vậy tính oxi hóa của Cr O2 72

- > Br2 > I2

Tính khử của I

> Br

> Cr3

# Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol AgNO3 , a và b có giá trị như thế nào để thu được Fe(NO )3 3 sau phản

ứng ?

A a = 2b

B 3a > b

*C b > 2a

D a < 2b

$ Để thu được Fe(NO )3 3 thì phải xảy ra phản ứng

Fe + 2AgNO3 → Fe(NO )3 2 + 2Ag

3 2

Fe(NO ) + AgNO3 → Fe(NO )3 3 + Ag

→ b > 2a

# Cho 0,1 mol Fe vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịch thu được chứa

A Fe(NO )3 2

B Fe(NO )3 3

C Fe(NO )3 2 và Fe(NO )3 3

*D AgNO3 và Fe(NO)3

$ Nhận thấy 3nFe < nAg

→ chứng tỏ AgNO3 dư

Fe + 2AgNO3 → Fe(NO )3 2 + 2Ag

3

AgNO + Fe(NO )3 2 → Fe(NO )3 3 + Ag

Dung dịch sau phản ứng chứa AgNO3 và Fe(NO )3 3

# Cho hỗn hợp bột kim loại: a mol Mg, b mol Al, phản ứng với dung dịch hỗn hợp chứa c mol Cu(NO )3 2, d mol 3

AgNO Sau phản ứng thu được chất rắn chứa 2 kim loại Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là:

A 2a + 3b = 2c +2 d

B 2a + 3b ≤ 2c – d

C 2a + 3b ≥ 2c – d

*D 2a + 3b ≤ 2c + d

$ Cho hỗn hợp bột kim loại: a mol Mg, b mol Al, phản ứng với dung dịch hỗn hợp chứa c mol Cu(NO )3 2, d mol 3

AgNO thì Mg tham gia phản ứng với AgNO3

Hai kim loại thu được sau phản ứng gồn Ag và Cu → Al, Mg, AgNO3 phản ứng hết, Cu(NO )3 2 phản ứng vừa đủ

hoặc còn dư

Theo định luật bảo toàn electron → 2nMg

+3nAl ≤ 2nCu(NO ) 3 2

+nAgNO 3

→ 2a + 3b ≤ 2c + d

Trang 10

# Nhúng một lá Fe nhỏ vào dung dịch dư chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb NO  3 2

, NaCl, HNO3 , H SO2 4 (đặc, nóng), NH NO4 3 Số trường hợp phản ứng chỉ tạo ra muối Fe(II) là

*A 3

B 4

C 5

D 6

$ Nhúng 1 lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa 1 trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb NO  3 2 , NaCl, HCl,

3

HNO , H SO2 4 (đặc, nóng), NH NO4 3.

• Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2

Fe + AlCl3 → không phản ứng.

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓

Fe + Pb NO  3 2 → Fe(NO )3 2 + Pb↓

Fe + 4HNO3 dư → Fe(NO )3 3 + 2NO + 2H O2

2Fe + 4H SO2 4 → Fe (SO )2 4 3 + 3SO2 ↑ + 4H O2

Fe + NH NO4 3 → không phản ứng.

→ Số trường hợp tạo muối Fe(II) là 3

# Cho Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 và Cu(NO )3 2, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung

dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là

A Fe(NO )3 3 và Cu(NO )3 2

B Fe(NO )3 2 và AgNO3

*C Fe(NO )3 2 và Cu(NO )3 2

D Fe(NO )3 3 và AgNO3

$ Y gồm 2 kim loại là Ag và Cu

Nên trong X không có muối Ag

và Fe3

# Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 là

A Au, Cu, Al, Mg, Zn

*B Fe, Zn, Cu, Al, Mg

C Cu, Ag, Au, Mg, Fe

D Fe, Mg, Cu, Ag, Al

$ Au và Ag không tác dụng với FeCl3 → Fe, Zn, Cu, Al, Mg

# Cho hỗn hợp gồm các kim loại M, X vào dung dịch chứa Cu(NO )3 2 khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa gồm 2 kim loại là M, Cu và dung dịch chứa 2 muối M NO  3 2

và X NO  3 2

Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử của các kim loại là

A X, Cu, M

B Cu, X, M

*C Cu, M, X

D M, Cu, X

$ M và X đẩy được hết Cu2

nên tính khử của M và X đều lớn hơn Cu

Vì kim loại dư là M nên X phản ứng hết với Cu2

trước -> Tính khử của X mạnh hơn M -> Tính khử tăng dần: Cu, M, X

# Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau

X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2;

Ngày đăng: 27/02/2017, 22:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w