Điều kiện tham gia học tập học phần Môn học tiên quyết: Hóa học thực phẩm, Hóa sinh thực phẩm, Vi sinh thực phẩm, Các quá trình và thiết bị cơ học – thủy lực – khí nén trong CNTP, Các qu
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP HỒ CHÍ MINH KHOA CÔNG NGHỆ HÓA VÀ THỰC PHẨM Ngành đào tạo: Công nghệ Thực phẩm
Trình độ đào tạo: Đại học Chương trình đào tạo: Công nghệ Thực phẩm
Đề cương chi tiết học phần
1 Tên học phần: Thực tập Công nghệ chế biến rau quả & nước giải khát
Mã học phần: DFBP 425450
2 Tên tiếng Anh: Practical Beverage, Vegetable and Fruit Processing Technology
3 Số tín chỉ: 2 tín chỉ (0/2/4) (0 tín chỉ lý thuyết, 2 tín chỉ thực hành/thí nghiệm)
Phân bố thời gian: 9 tuần (10 tiết/tuần)
4 Các giảng viên phụ trách học phần
1/ GV phụ trách chính: ThS Đặng Thị Ngọc Dung
2/ Danh sách giảng viên cùng GD:
2.1/ KS Hồ Thị Thu Trang
5 Điều kiện tham gia học tập học phần
Môn học tiên quyết: Hóa học thực phẩm, Hóa sinh thực phẩm, Vi sinh thực phẩm, Các quá trình và thiết bị cơ học – thủy lực – khí nén trong CNTP, Các quá trình và thiết bị truyền nhiệt trong CNTP, Các quá trình và thiết bị truyền khối trong CNTP, Công nghệ chế biến rau quả & nước giải khát
6 Mô tả tóm tắt học phần (Course Description)
Đây là môn học thực hành dựa trên cơ sở lý thuyết đã được trang bị từ môn công nghệ chế biến nước giải khát, rau quả nhằm giúp người học có điều kiện kiểm nghiệm lại các kiến thức lý thuyết đã học và tiếp cận, làm việc với các thiết bị máy móc thông dụng để chế biến/sản xuất một
số sản phẩm thuộc lĩnh vực nước giải khát, rau quả tiêu biểu Nội dung môn học gồm có:
– Chế biến các sản phẩm thức uống pha chế: sữa được làm từ các loại hạt, nước quả trong, nước quả đục, syrup, rượu mùi …
– Chế biến các sản phẩm từ rau quả: đồ hộp quả, mứt trái cây, bột trái cây …
– Sản xuất các sản phẩm lên men: rượu vang, nước trái cây lên men, rau quả muối chua
7 Mục tiêu học phần (Course Goals)
Mục
tiêu
(Goals
)
Mô tả
(Goal description)
(Học phần này trang bị cho sinh viên:)
Chuẩn đầu ra CTĐT
G1 Kiến thức cơ bản, nền tảng và nâng cao về công nghệ chế biến
nước giải khát và công nghệ chế biến rau quả 1.1, 1.2, 1.3
G2 Vận dụng lý thuyết đã học về công nghệ chế biến nước giải khát 2.1,2.2,2.3,2.4
Trang 2& rau quả vào thực tế sản xuất.
Kỹ năng vận hành tốt các máy móc, thiết bị được sử dụng trong
lĩnh vực nước giải khát & rau quả
Khả năng phân tích, giải thích và lập luận giải quyết các vấn đề
có liên quan đến công nghệ chế biến nước giải khát & rau quả
, 2.5
G3
Có khả năng làm việc nhóm, thành lập, điều hành và lãnh đạo
nhóm về những vấn đề có liên quan đến kiến thức về công nghệ
chế biến nước giải khát và công nghệ chế biến rau quả
Có kỹ năng giao tiếp bằng lời nói, văn bản, các phương tiện điện
tử/đa truyền thông, thuyết trình, thảo luận và đàm phán
Kỹ năng đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Anh
3.1,3.2,3.3
G4
Nhận thức về vai trò và trách nhiệm của bản thân khi hoạt động
trong các nhà máy chế biến nước giải khát & rau quả 4.1
Khả năng xây dựng, thiết kế và vận hành các quy trình công
8 Chuẩn đầu ra của học phần
Chuẩn đầu ra
HP
Mô tả
(Sau khi học xong môn học này, người học có thể:)
Chuẩn đầu ra CDIO
G1
G1.1 Biết cách lựa chọn nguyên liệu thực phẩm được sử dụng trong
G1.2
Mô tả, giải thích được quy trình sản xuất sữa được làm từ các loại hạt, chế biến nước quả trong, nước quả đục, mứt quả, rau quả muối chua, rượu pha chế (liquor)
Trình bày, giải thích & phân tích được các phản ứng hóa học và hóa sinh trong quá trình chế biến và bảo quản các sản phẩm từ rau quả nhằm mục đích bảo toàn giá trị dinh dưỡng, chống hư hỏng, đạt các yêu cầu kỹ thuật và tính chất cảm quan phù hợp
Trình bày và giải thích được mục đích công nghệ và phương pháp thực hiện của từng công đoạn trong quy trình sản xuất
1.2
G1.3
Mô tả, giải thích được quy trình sản xuất nước giải khát pha chế, nước giải khát lên men và các sản phẩm từ rau quả (mứt quả, rau quả sấy khô, rau quả muối chua, rau quả muối mặn, )
1.3
G2
G2.1 Nhận biết và liệt kê được các vấn đề có liên quan đến lĩnh vực
G2.1 Phân tích và giải thích được các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng
nước giải khát, CNCB Rau quả
Trình bày được các chỉ tiêu cảm quan, hóa lý và vi sinh cho sản phẩm
2.1.3
Trang 3Xác định được các thông số kỹ thuật trong quy trình chế biến, tính toán được tính cân bằng vật liệu cho quy trình
Thành thạo trong việc sử dụng các thiết bị máy móc thông thường trong phòng thí nghiệm
G2.2
Biết cách chọn lựa và tóm tắt tài liệu, mô tả được những vấn đề có liên quan đến lĩnh vực CNCB Nước giải khát & Rau quả và mô tả được những vấn đề đã và đang tồn tại trong lĩnh vực này
2.2.1, 2.2.3
G2.3 Đề xuất được các biện pháp hạn chế hư hỏng trong quá trình chế
G2.4 Nghiên cứu và phát triển các sản phẩm nước giải khát & rau quả
G2.4
Xác định và mô tả được thông tin, nhận biết và phân loại yếu tố ảnh hưởng khách quan và chủ quan để chọn được hướng giải quyết công việc tốt nhất trong CNCB NGK & Rau quả
Xây dựng được các tiêu chuẩn cho sản phẩm nước giải khát, rau quả
2.4.3
G2.5 Cập nhật thông tin trong kỹ thuật, chọn được những giải pháp
khắc phục, cải tiến trong lĩnh vực nước giải khát & rau quả 2.5.4
G3
G3.1
Thành lập nhóm, xác định được kế hoạch phân công công việc, xác định được kế hoạch kiểm tra đánh giá cũng như rút kinh nghiệm để nhóm cùng tồn tại và phát triển có hiệu quả
3.1.1, 3.1.2, 3.1.3
G3.2 Mô tả và tóm tắt được các nội dung cần giao tiếp bằng lời nói, văn
G3.2 Mô tả và tóm tắt được các nội dung cần giao tiếp bằng phương
G3.2 Có kỹ năng thuyết trình & giao tiếp 3.2.6 G3.3 Kỹ năng đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Anh 3.3.1
G4
G4.1
Vận dụng được các kiến thức và kỹ năng đã học trong công việc thực tế tại các nhà máy chế biến/sản xuất nước giải khát & rau quả
Hình thành nhận thức về các hoạt động trong nhà máy chế biến/sản xuất nước giải khát & rau quả
Đánh giá được tình hình sản xuất & tiêu thụ các sản phẩm nước giải khát & rau quả tại Việt Nam & thế giới
4.1.1 4.1.2 4.1.3
G4.4 Xây dựng được các qui trình công nghệ chế biến nước giải khát &
rau quả
4.4.1 4.4.3
9 Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
Trang 4 Đặng Thị Ngọc Dung, Bài giảng thực hành CNSX Nước giải khát & Rau quả,
ĐH SPKT 2007
- Sách tham khảo khác:
Lê Văn Việt Mẫn, Công nghệ chế biến đồ uống, Nhà xuất bản Đại học Quốc
gia Tp Hồ Chí Minh, 2003
Nguyễn Văn Tiếp, Quách Đĩnh, Nguyễn Văn Thoa, Công nghệ sau thu hoạch
và chế biến rau quả, Nhà xuất bản Khoa học & Kỹ thuật, 2000
Nguyễn Đình Thường, Nước giải khát, Nhà xuất bản Khoa học và kỹ thuật,
1986
Nguyễn Văn Tiếp, Quách Đĩnh, Ngô Mỹ Văn, Kỹ thuật sản xuất đồ hộp rau
quả, NXB Thanh Niên, 2000
Tôn Nữ Minh Nguyệt, Công nghệ bảo quản & chế biến rau quả, NXB ĐH Quốc gia Tp.HCM, 2007
Steven Nagy Chin Shi Chen, Philip E Shaw, Fruit juice processing
technology, Ag Science Inc, 1999
10 Đánh giá sinh viên
Thang điểm: 10
Kế hoạch kiểm tra học phần lý thuyết như sau:
Hình
thức
KT
Nội dung Thời điểm
Công
cụ KT
Chuẩn đầu ra KT Tỉ
lệ (% )
BT#
1
Trước mỗi buổi học, giảng viên
đặt ra một số câu hỏi có liên quan
đến bài thực hành và sinh viên trả
lời
Tuần 1-9 Vấnđáp G2.1,G2.2,G2.3,G2.4,G2.G1.1,G1.2,G1.3
5 G3.1,G3.2
10
BT#
2
Sau khi kết thúc bài thí nghiệm,
giảng viên sẽ chấm điểm sản
phẩm để đánh giá và so sánh các
chỉ tiêu của sản phẩm giữa các
nhóm thí nghiệm với nhau
Tuần 2-10 G2.1,G2.2,G2.3,G2.4,G2.
5 G3.1,G3.2
15
Sau khi kết thúc phần thực hành,
các nhóm sinh viên (sau khi được
chia nhóm) sẽ lên báo cáo kết quả
mà nhóm mình đã thí nghiệm
Các nhóm sẽ nhận xét, đánh giá
kết quả lẫn nhau
Tuần 10
Tiểu luận -Báo cáo
G1.2,G1.3, G2.1,G2.2, G2.3,G2.4, G2.5, G3.1, G3.2,G3.3
Nội dung bao quát tất cả các
chuẩn đầu ra quan trọng của môn
Thi vấn đáp
G1.1, G1.2,G1.3 G2.1,G2.2, G2.3,G2.4,G2.5
Trang 5học G3.1,G3.2,G3.3
G4.1,G4.4
11 Nội dung chi tiết học phần
1 BÀI 1: CÔNG NGHỆ ĐỒ HỘP NƯỚC DỨA (JUICE) 10(0/10/10)
A/ Nội dung và PPGD trên lớp (5)
- Các nội dung GD trên lớp:
I Kiểm tra lý thuyết và giới thiệu về sản phẩm, công nghệ chế
biến:
1 Kiểm tra bài cũ về kiến thức về lý thuyết công nghệ chế đồ hộp nước
quả trong: nguyên liệu, quy trình công nghệ và đánh giá chất lượng sản
phẩm đã được trình bày trong tài liệu thí nghiệm (sinh viên đọc bài ở
nhà trước và trả lời các câu hỏi)
2 Giới thiệu sản phẩm và công nghệ chế biến đồ hộp nước quả trong
II Bài thực hành:
1 Yêu cầu dụng cụ và thiết bị: thiết bị ép, autoclave, dụng cụ đóng nắp
chai, nồi, thau, rổ, dao, tủ sấy…
2 Yêu cầu nguyên liệu
3 Nguyên tắc chế biến
4 Quy trình công nghệ
5 Các bước tiến hành:
– Bước 1: Xử lí nguyên liệu: Sơ chế nguyên liệu chần ép
lọc phối chế – Bước 2: Rót hộp Bài khí
– Bước 3: Ghép nắp, thanh trùng Yêu cầu: Mí ghép đều đặn, kín,
không bị trầy xước Thanh trùng theo đúng công thức của bài thí nghiệm
6 Đánh giá sản phẩm:
– Yêu cầu cảm quan:
o Nước: nước màu vàng nhạt, đồng nhất, không phân lớp, lắng ,vị chua ngọt hài hòa
o Cái: Tỷ lệ cái/nước, cái phải nguyên vẹn, không bị gãy vụn, màu đặc trưng của dứa
– Chỉ tiêu chất lượng: hóa sinh, vi sinh, hóa lý
- PPGD:
+ Thuyết trình
+ Làm mẫu, hướng dẫn
+ Sinh viên thao tác lại các bước tiến hành
+ Giảng viên sẽ theo dõi và nhận xét, đóng góp ý kiến
G1.1, G1.2,G1.3 G2.1,G2.2, G2.3,G2.4, G2.5 G3.2,G3.3 G4.1,G4.4
Trang 6B/ Các nội dung cần học ở nhà (10)
+ Viết báo cáo thực hành
+ Đọc thêm các tài liệu có liên quan
+ Tìm hiểu thêm các tài liệu về công nghệ chế biến các sản phẩm nước
quả trong khác
- Tài liệu tham khảo cần thiết:
1 Đặng Thị Ngọc Dung, Bài giảng thực hành CNSX Nước giải khát &
Rau quả, ĐH SPKT 2007
2 Nguyễn Văn Tiếp, Quách Đĩnh, Ngô Mỹ Văn, Kỹ thuật sản xuất đồ
hộp rau quả, NXB Thanh Niên, 2000
3 Nguyễn Văn Tiếp, Quách Đĩnh, Nguyễn Văn Thoa, Công nghệ sau
thu hoạch và chế biến rau quả, Nhà xuất bản Khoa học & Kỹ thuật,
2000
G1.2,G1.3 G2.1,G2.2, G2.3,G2.4, G2.5 G3.1,G3.2, G3.3
2 BÀI 2: CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN NECTAR CHANH DÂY
(NƯỚC QUẢ ĐỤC) 10(0/10/10)
A/ Nội dung và PPGD trên lớp (10)
- Các nội dung GD trên lớp:
I Kiểm tra lý thuyết và giới thiệu về sản phẩm, công nghệ chế
biến:
1 Kiểm tra bài cũ về kiến thức về lý thuyết công nghệ chế đồ hộp nước
quả đục: nguyên liệu, quy trình công nghệ và đánh giá chất lượng sản
phẩm đã được trình bày trong tài liệu thí nghiệm (sinh viên đọc bài ở
nhà trước và trả lời các câu hỏi)
2 Giới thiệu sản phẩm và công nghệ chế biến đồ hộp nước quả đục
II Bài thực hành:
1 Yêu cầu dụng cụ và thiết bị: thiết bị ép, autoclave, dụng cụ đóng nắp
chai, nồi, thau, rổ, dao, tủ sấy…
2 Yêu cầu nguyên liệu
3 Nguyên tắc chế biến
4 Quy trình công nghệ
5 Các bước tiến hành:
– Bước 1: Xử lí nguyên liệu: Sơ chế nguyên liệu Ép Lọc
Pha chế
– Bước 2: Rót hộp
– Bước 3: Ghép nắp, thanh trùng Yêu cầu: Mí ghép đều đặn, kín,
không bị trầy xước Thanh trùng theo đúng công thức của bài
thí nghiệm
6 Đánh giá sản phẩm:
– Yêu cầu cảm quan: Nước màu vàng nhạt, đồng nhất, không
phân lớp, lắng ,vị chua ngọt hài hòa
G1.1, G1.2,G1.3 G2.1,G2.2, G2.3,G2.4,G2 5 G3.1,G3.2,G3 3 G4.1,G4.4
Trang 7– Chỉ tiêu chất lượng: hóa sinh, vi sinh, hóa lý
Chỉ tiêu vi sinh
- PPGD:
+ Thuyết trình
+ Làm mẫu
+ Sinh viên thao tác lại các bước tiến hành
+ Giảng viên sẽ theo dõi và nhận xét, đóng góp ý kiến
B/ Các nội dung cần học ở nhà (10)
+ Viết báo cáo thực hành
+ Đọc thêm các tài liệu có liên quan
+ Tìm hiểu thêm các tài liệu về công nghệ chế biến các sản phẩm nước
quả đục khác
- Tài liệu tham khảo cần thiết:
1 Đặng Thị Ngọc Dung, Bài giảng thực hành CNSX Nước giải khát &
Rau quả, ĐH SPKT 2007
2 Nguyễn Văn Tiếp, Quách Đĩnh, Ngô Mỹ Văn, Kỹ thuật sản xuất đồ
hộp rau quả, NXB Thanh Niên, 2000
3 Nguyễn Văn Tiếp, Quách Đĩnh, Nguyễn Văn Thoa, Công nghệ sau
thu hoạch và chế biến rau quả, Nhà xuất bản Khoa học & Kỹ thuật,
2000
G1.2,G1.3 G2.1,G2.2, G2.3,G2.4, G2.5 G3.1,G3.2, G3.3 G4.1,G4.4
3 BÀI 3: CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN SỮA ĐẬU NÀNH 10(0/10/10)
A/ Nội dung và PPGD trên lớp (5)
- Các nội dung GD trên lớp:
I Kiểm tra lý thuyết và giới thiệu về sản phẩm, công nghệ chế
biến:
1 Kiểm tra bài cũ về kiến thức về lý thuyết công nghệ chế sữa đậu
nành: nguyên liệu, quy trình công nghệ và đánh giá chất lượng sản
phẩm đã được trình bày trong tài liệu thí nghiệm (sinh viên đọc bài ở
nhà trước và trả lời các câu hỏi)
2 Giới thiệu sản phẩm và công nghệ chế biến sữa đậu nành
II Bài thực hành:
1 Yêu cầu dụng cụ và thiết bị: Các loại thau, rổ đựng; Máy xay sinh tố,
nồi nấu, túi lọc, máy đồng hóa, chai, nút, dụng cụ đóng nút chai, thiết
bị thanh trùng…
2 Yêu cầu nguyên liệu và phụ gia: lecithin, đậu nành, đường, bơ…
3 Nguyên tắc chế biến
4 Quy trình công nghệ
5 Các bước tiến hành:
– Bước 1: Chuẩn bị ngâm đậu nành Yêu cầu của công đoạn này
đậu nành phải trương nở hoàn toàn nhằm thuận lợi cho giai
G1.1, G1.2,G1.3 G2.1,G2.2, G2.3,G2.4, G2.5 G3.1,G3.2, G3.3 G4.1,G4.4
Trang 8đoạn xay.
– Bước 2: Xay nhuyễn, Lọc Giai đoạn này quyết định đến hiệu
suất thu hồi dịch sữa nên chú ý đến độ pha loãng khi xay
– Bước 3: Nấu nóng, pha chế đường
– Bước 4: Đồng hóa có tác dụng làm giảm kích thước các hạt béo
và phân bố đều các hạt béo trong sữa, tránh hiện tượng tách lớp
giúp cho khối sữa được đồng nhất
– Bước 5: Đóng chai
– Bước 6: Tiệt trùng nhằm tiêu diệt toàn bộ vi sinh vật, giúp kéo
dài thời gian bảo quản sữa
– Bước 7: Làm nguội nhằm ngăn chặn quá trình sẫm màu của sản
phẩm
6 Đánh giá sản phẩm:
– Yêu cầu cảm quan
– Chỉ tiêu chất lượng: hóa sinh, vi sinh, hóa lý
- PPGD:
+ Thuyết trình
+ Làm mẫu
+ Sinh viên thao tác lại các bước tiến hành
+ Giảng viên sẽ theo dõi và nhận xét, đóng góp ý kiến
B/ Các nội dung cần học ở nhà (10)
+ Viết báo cáo thực hành
+ Đọc thêm các tài liệu có liên quan
+ Tìm hiểu thêm các tài liệu về công nghệ chế biến các sản phẩm sữa
được làm từ các hạt ngũ cốc và các hạt có dầu khác
- Tài liệu tham khảo cần thiết:
1 Đặng Thị Ngọc Dung, Bài giảng thực hành CNSX Nước giải khát &
Rau quả, ĐH SPKT 2007
2 Nguyễn Văn Tiếp, Quách Đĩnh, Ngô Mỹ Văn, Kỹ thuật sản xuất đồ
hộp rau quả, NXB Thanh Niên, 2000
3 Nguyễn Văn Tiếp, Quách Đĩnh, Nguyễn Văn Thoa, Công nghệ sau
thu hoạch và chế biến rau quả, Nhà xuất bản Khoa học & Kỹ thuật,
2000
G1.2,G1.3 G2.1,G2.2, G2.3,G2.4, G2.5 G3.1,G3.2, G3.3 G4.1,G4.4
4 BÀI 4: ĐỒ HỘP DỨA NƯỚC ĐƯỜNG (0/10/10)
A/ Nội dung và PPGD trên lớp (5)
- Các nội dung GD trên lớp:
I Kiểm tra lý thuyết và giới thiệu về sản phẩm, công nghệ chế
biến:
1 Kiểm tra bài cũ về kiến thức về lý thuyết công nghệ chế đồ hộp quả
nước đường: nguyên liệu, quy trình công nghệ và đánh giá chất lượng
G1.1, G1.2,G1.3 G2.1,G2.2, G2.3,G2.4, G2.5 G3.1,G3.2, G3.3
Trang 9sản phẩm đã được trình bày trong tài liệu thí nghiệm (sinh viên đọc bài
ở nhà trước và trả lời các câu hỏi)
2 Giới thiệu sản phẩm và công nghệ chế biến đồ hộp nước quả nước
đường nói chung và đồ hộp dứa nói riêng
1 Yêu cầu thiết bị và dụng cụ: Bếp điện; Autoclave; Dụng cụ đục lõi
dứa; Dụng cụ cắt khoanh; Nồi, rổ, thau, kẹp gắp; keo( lon), nắp; Tủ
sấy…
2 Yêu cầu nguyên liệu: Dứa; Đường; Acid citric; Hương dứa;
3 Nguyên tắc chế biến
4 Quy trình công nghệ
5 Các bước tiến hành:
– Bước 1: Xử lí nguyên liệu: Gọt vỏ Đục lõi Cắt khoanh
Yêu cầu của giai đoạn này là tạo được những khoanh dứa đều nhau
không còn vết xanh của vỏ, không còn các chấm đen của mắt , các
khoanh dứa không dập
– Bước 2: Xếp hộp rót nước đường
Yêu cầu: xếp các khoanh dứa đúng khối lượng, rót nước đường đầy
hộp, cách mép hộp 2 mm
– Bước 3: Ghép nắp, thanh trùng
Yêu cầu: Mí ghép đều đặn, kín, không bị trầy xước Thanh trùng
theo đúng công thức của bài thí nghiệm
6.Đánh giá sản phẩm:
– Yêu cầu của sản phẩm : Màu khoanh dứa vàng nhạt, vị ngọt,
mùi dứa đặc trưng
Chỉ tiêu hóa lý, vi sinh
- PPGD:
+ Thuyết trình
+ Làm mẫu
+ Sinh viên thao tác lại các bước tiến hành
+ Giảng viên sẽ theo dõi và nhận xét, đóng góp ý kiến
G4.1,G4.4
B/ Các nội dung cần học ở nhà (10)
+ Viết báo cáo thực hành
+ Đọc thêm các tài liệu có liên quan
+ Tìm hiểu thêm các tài liệu về công nghệ chế biến đồ hộp quả nước
đường khác: chôm chôm, vải, cocktail,…
- Tài liệu tham khảo cần thiết:
1 Đặng Thị Ngọc Dung, Bài giảng thực hành CNSX Nước giải khát &
Rau quả, ĐH SPKT 2007
2 Nguyễn Văn Tiếp, Quách Đĩnh, Ngô Mỹ Văn, Kỹ thuật sản xuất đồ
hộp rau quả, NXB Thanh Niên, 2000
G1.2,G1.3 G2.1,G2.2, G2.3,G2.4, G2.5 G3.1,G3.2, G3.3 G4.1,G4.4
Trang 103 Nguyễn Văn Tiếp, Quách Đĩnh, Nguyễn Văn Thoa, Công nghệ sau
thu hoạch và chế biến rau quả, Nhà xuất bản Khoa học & Kỹ thuật,
2000
5 BÀI 5: MỨT ĐÔNG DÂU TÂY (0/10/10)
A/ Nội dung và PPGD trên lớp (10)
- Các nội dung GD trên lớp:
I Kiểm tra lý thuyết và giới thiệu về sản phẩm, công nghệ chế
biến:
1 Kiểm tra bài cũ về kiến thức về lý thuyết công nghệ chế đồ mứt
đông: nguyên liệu, quy trình công nghệ và đánh giá chất lượng sản
phẩm đã được trình bày trong tài liệu thí nghiệm (sinh viên đọc bài ở
nhà trước và trả lời các câu hỏi)
2 Giới thiệu sản phẩm và công nghệ chế biến mứt đông dâu tây
II Bài thí nghiệm:
1.Yêu cầu thiết bị và dụng cụ: Thiết bị chà; Thiết bị cô đặc chân
không; nồi, dao, rổ, thớt….; tủ sấy
2 Yêu cầu nguyên liệu:
3 Nguyên tắc chế biến
4 Quy trình công nghệ
5 Các bước tiến hành
– Bước 1: Xử lí nguyên liệu: Sơ chế nguyên liệu; Chà; Pha chế;
– Bước 2: Cô đặc chân không Yêu cầu cô đặc tới độ khô 65 – 70
0Bx
– Bước 3: Rót vào lọ Yêu cầu rót đầy hộp cách miệng keo (lọ) 1
cm
– Bước 4: Ghép nắp Yêu cầu: Mí ghép đều đặn, kín, không bị
trầy xước
6 Đánh giá sản phẩm:
– Yêu cầu cảm quan: sản phẩm còn màu đỏ đặc trưng của
nguyên liệu, vị ngọt, cấu trúc sản phẩm phải đồng nhất, cứng
không chảy nhão nhưng trét được lên bánh mì
Chỉ tiêu vi sinh, hóa lý
- PPGD:
+ Thuyết trình
+ Làm mẫu
+ Sinh viên thao tác lại các bước tiến hành
+ Giảng viên sẽ theo dõi và nhận xét, đóng góp ý kiến
G1.1, G1.2,G1.3 G2.1,G2.2, G2.3,G2.4,G2 5 G3.1,G3.2,G3 3 G4.1,G4.4
B/ Các nội dung cần học ở nhà (20)
+ Viết báo cáo thực hành
+ Đọc thêm các tài liệu có liên quan
+ Tìm hiểu thêm các tài liệu về công nghệ chế biến mứt đông khác:
G1.1, G1.2,G1.3 G2.1,G2.2, G2.3,G2.4, G2.5