Chu n đ u ra c a h c ph n ẩn đầu ra của học phần ần: ủa học phần ọc SPKT TP.HCM ần: CĐR CHU N Đ U ẨN ĐẦU ẦN RA CDIO G1 G1.2 Nh n bi t các d ng khuôn m tật ết lý thuyết + 6 tiết tự học
Trang 1B GD&ĐT Ộ GD&ĐT
Tr ường Đại học SPKT TP.HCM ng Đ i h c SPKT TP.HCM ại học SPKT TP.HCM ọc SPKT TP.HCM
KhoaCNMay & TT
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ GD&ĐT Ộ GD&ĐT Ủ NGHĨA VIỆT NAM ỆT NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ập – Tự do – Hạnh phúc ự do – Hạnh phúc ại học SPKT TP.HCM
Ch ương trình Giáo dục đại học ng trình Giáo d c đ i h c ục đại học ại học SPKT TP.HCM ọc SPKT TP.HCM Ngành đào t o: ại học SPKT TP.HCM Thi t k th i trang Trình ết kế thời trang Trình ết kế thời trang Trình ờng Đại học SPKT TP.HCM đ đào t o: Đ i h c ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ại học SPKT TP.HCM ại học SPKT TP.HCM ọc SPKT TP.HCM
Ch ương trình Giáo dục đại học ng trình đào t o: ại học SPKT TP.HCM Thi t k th i trang ết kế thời trang Trình ết kế thời trang Trình ờng Đại học SPKT TP.HCM
Đ C Ề C ƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN NG CHI TI T H C PH N ẾT HỌC PHẦN ỌC PHẦN ẦN Tên h c ph n: ọc SPKT TP.HCM ần: Trang đi m ểm Mã h c ph n: ọc SPKT TP.HCM ần: MAUP222352
1 Tên Ti ng Anh: ết kế thời trang Trình Make up
2 S tín ch : ố tín chỉ: ỉ: 2 tín ch ỉ:
3 Phân b th i gian: ố tín chỉ: ờng Đại học SPKT TP.HCM (3:0:6) (3 ti t lý thuy t + 6 ti t t h c )ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ự học ) ọc )
Th i gian h c: 1ời gian học: 1 ọc ) 0 tu nần
4 Các gi ng viên ph trách h c ph n ảng viên phụ trách học phần ục đại học ọc SPKT TP.HCM ần:
1/ GV ph trách chính: ụ trách chính: Lê Mai Kim Chi
2/ Danh sách gi ng viên cùng GD:ảng viên cùng GD:
2.1/ Vũ Minh H nhạnh
5 Đi u ki n tham gia h c t p h c ph n ều kiện tham gia học tập học phần ện tham gia học tập học phần ọc SPKT TP.HCM ập – Tự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ần:
Môn h c tr ọc SPKT TP.HCM ước: không c:
Môn h c tiên quy t: ọc SPKT TP.HCM ết kế thời trang Trình Vẽ mỹ thu t ật
Khác: không
6 Mô t tóm t t h c ph n ảng viên phụ trách học phần ắt học phần ọc SPKT TP.HCM ần:
Giới thiệu cho sinh viên ngành TKTT kiến thức cơ bản về trang điểm và chải bới tóc Qua môn học này, sinh viên sẽ nắm vững các kỹ thuật lựa chọn mỹ phẩm trang điểm, kỹ thuật trang điểm mắt môi, kỹ thuật trang điểm ấn tượng, kỹ thuật che khuyết điểm và các xu hướng bới tóc đang thịnh hành Từ đó, sinh viên có khả năng hình thành ý tưởng trong trang điểm để phục vụ cho bộ sưu tập thiết kế thời trang
Trang 27 M c ục đại học tiêu H c ph n ọc SPKT TP.HCM ần:
M C TIÊU ỤC TIÊU
H C PH N ỌC PHẦN ẦN
RA CTĐT G1 Ki n th c v làm đ pết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ức về làm đẹp ề làm đẹp ẹp 1.2,1.3
G2
Phân tích và gi i quy t các v n đ trong làm đ pảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ấn đề trong làm đẹp ề làm đẹp ẹp
Th c hành trang đi m và b i tóc ự học ) ểm và bới tóc ới tóc
T duy có h th ng các v n đ trong lĩnh v c làmư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ống các vấn đề trong lĩnh vực làm ấn đề trong làm đẹp ề làm đẹp ự học )
đ pẹp Hình thành kỹ năng cá nhân và thái đ ngh nghi pộ nghề nghiệp ề làm đẹp ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm trong quá trình h c t p môn h c ọc ) ật ọc )
2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5
G3
Kỹ năng làm vi c nhómệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm Trình bày k t qu trang đi m b ng hình nh ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ảng viên cùng GD: ểm và bới tóc ằng hình ảnh ảng viên cùng GD:
N i dung thông tin b ng ti ng Anh c a mỹ ph m vàộ nghề nghiệp ằng hình ảnh ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ủa mỹ phẩm và ẩm và
mỹ cụ trách chính:
3.1, 3.2, 3.3
G4 Nh ng v n đ xã h i liên quan đ n làm đ pững vấn đề xã hội liên quan đến làm đẹp ấn đề trong làm đẹp ề làm đẹp ộ nghề nghiệp ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ẹp
Các thư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmơng hiệu mỹ phẩm phổ biến ng hi u mỹ ph m ph bi n ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ẩm và ổ biến ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
4.1, 4.2
8 Chu n đ u ra c a h c ph n ẩn đầu ra của học phần ần: ủa học phần ọc SPKT TP.HCM ần:
CĐR
CHU N Đ U ẨN ĐẦU ẦN
RA CDIO
G1
G1.2
Nh n bi t các d ng khuôn m tật ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ạnh ặt Nêu đư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trangc các mỹ ph m, mỹ c dùng trong trangẩm và ụ trách chính:
đi mểm và bới tóc
Li t kê đệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trangc các kỹ thu t, yêu c u c b n c a trangật ần ơng hiệu mỹ phẩm phổ biến ảng viên cùng GD: ủa mỹ phẩm và
đi m chân mày, m t, má h ng và tô môi ểm và bới tóc ắt, má hồng và tô môi ồng và tô môi
1.2
G1.3
Nh n bi t đật ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trangc các ch t đ c h i có trong mỹ ph m ấn đề trong làm đẹp ộ nghề nghiệp ạnh ẩm và
Nh n th c đật ức về làm đẹp ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trangc tác h i c a mỹ ph m đ i v i da vàạnh ủa mỹ phẩm và ẩm và ống các vấn đề trong lĩnh vực làm ới tóc tóc
Trình bày đư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trangc các kỹ thu t trang đi m t nhiên vàật ểm và bới tóc ự học )
d ti c ự học ) ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm
1.3
G2
G2.1 Xác đ nh đúng ch c năng c a mỹ ph m ịnh đúng chức năng của mỹ phẩm ức về làm đẹp ủa mỹ phẩm và ẩm và
T v n l a ch n mỹ ph m phù h p v i da , tóc ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ấn đề trong làm đẹp ự học ) ọc ) ẩm và ợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trang ới tóc
2.1.1, 2.1.3, 2.1.5 G2.3 Nh n ra các khuy t đi m trên khuôn m t và th cật ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ểm và bới tóc ặt ự học )
hi n đệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trangc cách kh c ph c chúngắt, má hồng và tô môi ụ trách chính: 2.3.4
G2.4 Sáng t o trong trang đi m và b i tócạnh ểm và bới tóc ới tóc
T tham kh o tài li u đ h c h i và nâng cao tayự học ) ảng viên cùng GD: ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ểm và bới tóc ọc ) ỏi và nâng cao tay nghề làm đẹp
2.4.3, 2.4.6
Trang 3CĐR
CHU N Đ U ẨN ĐẦU ẦN
RA CDIO
G2.5
C p nh t thật ật ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmời gian học: 1ng xuyên các xu hư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmới tóc ng m i c a trangới tóc ủa mỹ phẩm và
đi m và b i tócểm và bới tóc ới tóc
Có kh năng tr thành chuyên viên trang đi m ảng viên cùng GD: ở thành chuyên viên trang điểm ểm và bới tóc
2.5.4
G3
G3.1
Hình thành các nhóm h c t p, xác đ nh đọc ) ật ịnh đúng chức năng của mỹ phẩm ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trangc nhi mệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm
v c a t ng thành viên trong nhóm và th o lu nụ trách chính: ủa mỹ phẩm và ừng thành viên trong nhóm và thảo luận ảng viên cùng GD: ật
gi i quy t v n đ liên quan v trang đi m ảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ấn đề trong làm đẹp ề làm đẹp ề làm đẹp ểm và bới tóc
3.1.1, 3.1.2
G3.2 Th c hi n truy t trình nh ng v n đ liên quan đ nự học ) ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ững vấn đề xã hội liên quan đến làm đẹp ấn đề trong làm đẹp ề làm đẹp ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
trang đi m, b i tócểm và bới tóc ới tóc 3.2.6
G3.3
G i tên mỹ ph m, mỹ c b ng ti ng Anh ọc ) ẩm và ụ trách chính: ằng hình ảnh ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) Trình bày đư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trangc ch c năng c a các lo i mỹ ph m,ức về làm đẹp ủa mỹ phẩm và ạnh ẩm và
mỹ c qua thông tin b ng ti ng Anh trên nhãn s nụ trách chính: ằng hình ảnh ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ảng viên cùng GD:
ph mẩm và
3.3.1
G4
G4.1
Nh n th c đật ức về làm đẹp ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trangc nhu c u làm đ p trong môi trần ẹp ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmời gian học: 1ng
xã h i ộ nghề nghiệp
N m b t đắt, má hồng và tô môi ắt, má hồng và tô môi ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trangc xu hư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmới tóc ng phát tri n c a mỹ ph m vàểm và bới tóc ủa mỹ phẩm và ẩm và nhu c u l a ch n c a ngần ự học ) ọc ) ủa mỹ phẩm và ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmời gian học: 1i tiêu dùng
4.1.5
G4.2
Thu th p đật ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trangc các thư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmơng hiệu mỹ phẩm phổ biến ng hi u mỹ ph m ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ẩm và
So sánh giá tr mỹ ph m c a các thịnh đúng chức năng của mỹ phẩm ẩm và ủa mỹ phẩm và ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmơng hiệu mỹ phẩm phổ biến ng hi u ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm Đánh giá đư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trangc ch t lấn đề trong làm đẹp ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trangng và u th c a các thư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ủa mỹ phẩm và ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmơng hiệu mỹ phẩm phổ biến ng
hi u ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm
4.2.2
9 Nhi m v c a sinh viên ện tham gia học tập học phần ục đại học ủa học phần
Sinh viên ph i tham d t i thi u 80% gi trên l p.ảng viên cùng GD: ự học ) ống các vấn đề trong lĩnh vực làm ểm và bới tóc ời gian học: 1 ới tóc
Sinh viên hoàn thành các nhi m v , bài t p đệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ụ trách chính: ật ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trangc giao
10 Tài li u h c t p ện tham gia học tập học phần ọc SPKT TP.HCM ập – Tự do – Hạnh phúc
Tài li u h c t p chính ệu học tập chính ọc tập chính ập chính
[1] Th.S.Vũ Minh Hạnh TLHT Trang điểm, khoa Công nghệ May & Thời trang -trường ĐH SPKT Tp.HCM - 2006
[2] Th.S Lê Mai Kim Chi – Bài giảng trang điểm, khoa Công nghệ May & Thời trang -trường ĐH SPKT Tp.HCM - 2014
Sách tham kh o ảo
[3] Kim Seonjin, cty Nhân Trí Việt biên dịch - Sách dạy trang điểm - NXB Tổng hợp Tp.HCM – 2007
Trang 4[4] Toyoshima Amano, phiên dịch Tao Takeda – Kỹ thuật phối màu trong thiết kế thời trang
[5] Mark Smith – Henna Body Art – Barnes & Noble, Inc
[6] Shahnaz Husain – Beauty Book – Orient Paperbacks
[7] Ngân Hà – Cẩm nang chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp – NXB Phụ Nữ 2005
[8] Linda Meredith – Khuôn mặt mái tóc Nghệ thuật quyến rũ của phái đẹp – NXB Phụ nữ
11 T l ph n trăm các thành ph n đi m và các hình th c đánh giá sinh viên: " ện tham gia học tập học phần ần: ần: ểm ức đánh giá sinh viên:
th c ức đánh giá sinh viên:
Th i ờng Đại học SPKT TP.HCM gian TH
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp đánh giá
Chu n ẩn đầu ra của học phần
đ u ra ần:
%
đi m ểm
số tín chỉ:
BT1 Các dòng mỹ ph m m iẩm và ới tóc
ngày nay
Nhóm
3 SV Tu n3ần
Ti u lu nểm và bới tóc ật – Báo cáo
G 2.5
G 4.2
G 3.2
10
BT2 Nh n bi t tên và ch c năngật ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ức về làm đẹp
mỹ ph m, mỹ c ẩm và ụ trách chính: Cá nhân Tu n 4ần
Thuy tết lý thuyết + 6 tiết tự học ) trình
G 3.2
BT3
Nh n d ng khuy t đi m vàật ạnh ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ểm và bới tóc
che khuy t đi m khuônết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ểm và bới tóc
m t ặt
Nhóm
3 SV Tu n 5ần
Thuy tết lý thuyết + 6 tiết tự học ) trình
G 1.2
G 2.1
G 2.3
G 3.1
G 3.2
10
BT4
T ng h p các kỹ thu tổ biến ợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trang ật
trang đi m che khuy tểm và bới tóc ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
đi m th c t ểm và bới tóc ự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
Nhóm
3 SV Tu n 7ần
Ti u lu nểm và bới tóc ật – Báo cáo
G 2.1
G 2.5
G 3.2
G 4.1
10
BT5
Ph i h p màu s c phù h pống các vấn đề trong lĩnh vực làm ợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trang ắt, má hồng và tô môi ợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trang
và tô các ki u m t khácểm và bới tóc ắt, má hồng và tô môi
nhau, k t h p v i tô son vàết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trang ới tóc
má h ng ồng và tô môi
Cá nhân Tu n 8ần
Tu n 9ần Ti u lu nểm và bới tóc ật
G 1.2
BT 6 1 Phong các trang đi mểm và bới tóc Nhóm Tu nần Ti u lu nểm và bới tóc ật G 2.4 10
Trang 5STT N i dung ộc lập – Tự do – Hạnh phúc Hình
th c ức đánh giá sinh viên:
Th i ờng Đại học SPKT TP.HCM gian TH
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp đánh giá
Chu n ẩn đầu ra của học phần
đ u ra ần:
%
đi m ểm
số tín chỉ:
( ch n ọc SPKT TP.HCM
1
trong
3 )
x a và nay Vi t Nam ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ở thành chuyên viên trang điểm ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm
2 Phong cách trang đi mểm và bới tóc
ngày nay các nở thành chuyên viên trang điểm ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmới tóc c
3 Các lo i hình trang đi mạnh ểm và bới tóc
mang tính dân t c vàộ nghề nghiệp
truy n th ng ề làm đẹp ống các vấn đề trong lĩnh vực làm
G 2.5
G 3.2
G 4.1
BT 7
Ch p hình trang đi m ti cụ trách chính: ểm và bới tóc ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm
t i ho c n tống các vấn đề trong lĩnh vực làm ặt ấn đề trong làm đẹp ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trangng kèm theo
m t m u b i tóc ho c bímộ nghề nghiệp ẫu bới tóc hoặc bím ới tóc ặt
tóc cho m i ki u trangỗi kiểu trang ểm và bới tóc
đi mểm và bới tóc
Cá nhân Tu nần
15 Ti u lu nểm và bới tóc ật
G 2.1
G 2.2
G 2.5
40
Quá trình: 50%
Cu i kỳ : 50%ống các vấn đề trong lĩnh vực làm
13 N i dung và k ho ch th c hi n ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ết kế thời trang Trình ại học SPKT TP.HCM ự do – Hạnh phúc ện tham gia học tập học phần
Tu n th 1: ần: ức đánh giá sinh viên: Ch ương 1: ng 1: T ng quan v trang đi m ổng quan về trang điểm ều kiện tham gia học tập học phần ểm
(3/0/6) D ki n các CĐR đ th c hi n sau khi k t ự do – Hạnh phúc ết kế thời trang Trình ự do – Hạnh phúc ện tham gia học tập học phần ược ết kế thời trang Trình c
thúc ND
A/Tóm t t các ND và PPGD trên l pắt học phần ớc: : (3)
N i Dung (ND) GD trên l p ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ớc:
Ch ương 1: ng 1: T ng quan v trang đi m ổng quan về trang điểm ều kiện tham gia học tập học phần ểm
Trang 61.1 Khái ni m trang đi m, mỹ ph mệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ểm và bới tóc ẩm và
1.1.1 Khái ni m trang đi m ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ểm và bới tóc
1.1.2 Khái ni m mỹ ph m ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ẩm và
1.2 Ngu n g c c a ngh thu t trang đi m ồng và tô môi ống các vấn đề trong lĩnh vực làm ủa mỹ phẩm và ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ật ểm và bới tóc
1.3 Quá trình phát tri n c a ngh thu t trang đi m ểm và bới tóc ủa mỹ phẩm và ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ật ểm và bới tóc
1.3.1 Trang đi m th i kỳ th gi i c đ i ểm và bới tóc ời gian học: 1 ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ới tóc ổ biến ạnh
1.3.2 Trang đi m th i kỳ s khaiểm và bới tóc ời gian học: 1 ơng hiệu mỹ phẩm phổ biến
1.3.3 Trang đi m th i kỳ trung đ i ểm và bới tóc ời gian học: 1 ạnh
1.3.4 Trang đi m th i kỳ ph c h ng ểm và bới tóc ời gian học: 1 ụ trách chính: ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm
1.3.5 Trang đi m th k 19 đ u th k 20ểm và bới tóc ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ỷ 19 đầu thế kỷ 20 ần ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ỷ 19 đầu thế kỷ 20
Tóm t t các PPGD ắt học phần :
+ Thuy t trình và di n gi ngết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ễn giảng ảng viên cùng GD:
+ Th o lu n làm vi c nhómảng viên cùng GD: ật ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm
G1.2, G1.3, G4.1
B/Các n i dung c n t h c nhàộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà : (6) D ki n các CĐR đ ự do – Hạnh phúc ết kế thời trang Trình ược c
th c hi n sau khi k t ự do – Hạnh phúc ện tham gia học tập học phần ết kế thời trang Trình thúc t h c ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM
Các n i dung t h c ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM :
+ Tìm hi u các lo i mỹ ph m đểm và bới tóc ạnh ẩm và ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trangc s d ng trong cácử dụng trong các ụ trách chính:
th i kỳ ời gian học: 1 c đ iổ biến ạnh
+ S u t m 10 hình nh v các phong cách trang đi mư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ần ảng viên cùng GD: ề làm đẹp ểm và bới tóc
trong các th i kỳ ời gian học: 1 c đ iổ biến ạnh
+ So sánh hình th c trang đi m c a th i kỳ x a và nayức về làm đẹp ểm và bới tóc ủa mỹ phẩm và ời gian học: 1 ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm
+ Tìm hi u kỹ thu t trang đi m c a các th i kỳ ểm và bới tóc ật ểm và bới tóc ủa mỹ phẩm và ời gian học: 1 c đ iổ biến ạnh
-Li t kê các tài li u h c t p ệu học tập chính ệu học tập chính ọc tập chính ập chính
1 Th.S.Vũ Minh H nh - Giáo trình Mỹ Dung, khoa Công ạnh
ngh May & Th i trang - trệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ời gian học: 1 ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmời gian học: 1ng ĐH SPKT Tp.HCM–
2006
2 Th.S Lê Mai Kim Chi – Bài giảng trang điểm, khoa
Công nghệ May & Thời trang - trường ĐH SPKT Tp.HCM
- 2014
G1.2, G1.3, G4.1
Tu n th 2: ần: ức đánh giá sinh viên: Ch ương 1: ng 1: T ng quan v trang đi m ổng quan về trang điểm ều kiện tham gia học tập học phần ểm
(tt)
(3/0/6)
D ki n các CĐR đ ự do – Hạnh phúc ết kế thời trang Trình ược c
th c hi n sau khi k t ự do – Hạnh phúc ện tham gia học tập học phần ết kế thời trang Trình
thúc ND
A/Tóm t t các ND và PPGD trên l pắt học phần ớc: : (3)
G1.2, G1.3, G2.5, G4.1
N i Dung (ND) GD trên l p ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ớc:
Ch ương 1: ng 1: T ng quan v trang đi m ổng quan về trang điểm ều kiện tham gia học tập học phần ểm (tt)
1.4 Khái ni m s c đ p ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ắt, má hồng và tô môi ẹp
1.5 Trang đi m trong ngành th i trang ểm và bới tóc ời gian học: 1
1.5.1 Các phong cách trang đi m ểm và bới tóc
Trang 71.5.2 Trang đi m ch p hình ểm và bới tóc ụ trách chính:
1.5.3 Trang đi m bi u di n sân kh uểm và bới tóc ểm và bới tóc ễn giảng ấn đề trong làm đẹp
1.5.4 Trang đi m n tểm và bới tóc ấn đề trong làm đẹp ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trangng
Tóm t t các PPGD ắt học phần :
+ Thuy t trình và di n gi ngết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ễn giảng ảng viên cùng GD:
+ Th o lu n làm vi c nhómảng viên cùng GD: ật ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm
+ Thao tác m u ẫu bới tóc hoặc bím
B/Các n i dung c n t h c nhàộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà : (6) D ki n các CĐR đ ự do – Hạnh phúc ết kế thời trang Trình ược c
th c hi n sau khi k t ự do – Hạnh phúc ện tham gia học tập học phần ết kế thời trang Trình thúc t h c ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM
Các n i dung t h c ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM :
+ S u t p 5 hình nh v các phong cách trang đi m ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ật ảng viên cùng GD: ề làm đẹp ểm và bới tóc
trong ngành th i trang ời gian học: 1
+ Tìm hi u kỹ thu t trang đi m c a các nểm và bới tóc ật ểm và bới tóc ủa mỹ phẩm và ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmới tóc c
+ Tìm hi u kỹ thu t trang đi m ch p hình ểm và bới tóc ật ểm và bới tóc ụ trách chính:
+ Tìm hi u kỹ thu t trang đi m bi u di n sân kh u ểm và bới tóc ật ểm và bới tóc ểm và bới tóc ễn giảng ấn đề trong làm đẹp
+ Tìm hi u kỹ thu t trang đi m n tểm và bới tóc ật ểm và bới tóc ấn đề trong làm đẹp ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trangng
-Li t kê các tài li u h c t p ệu học tập chính ệu học tập chính ọc tập chính ập chính
1 Th.S.Vũ Minh H nh - Giáo trình Mỹ Dung, khoa Công ạnh
ngh May & Th i trang - trệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ời gian học: 1 ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmời gian học: 1ng ĐH SPKT Tp.HCM –
2006
2 Th.S Lê Mai Kim Chi – Bài giảng trang điểm, khoa
Công nghệ May & Thời trang - trường ĐH SPKT Tp.HCM
- 2014
G1.2, G1.3, G2.5, G4.1
Tu n th 3: ần: ức đánh giá sinh viên: Ch ương trình Giáo dục đại học ng 2 : Mỹ ph m và mỹ c trang ẩn đầu ra của học phần ục đại học
đi m ểm (3/0/6) D ki n các CĐR đ th c hi n sau khi k t ự do – Hạnh phúc ết kế thời trang Trình ự do – Hạnh phúc ện tham gia học tập học phần ược ết kế thời trang Trình c
thúc ND
A/Tóm t t các ND và PPGD trên l pắt học phần ớc: : (3)
G1.2, G1.3, G2.1, G3.1, G3.2, G 3.3, G4.1, G4.2
N i Dung (ND) trên l p: ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ớc:
Ch ương trình Giáo dục đại học ng 2 : Mỹ ph m và mỹ c trang đi m ẩn đầu ra của học phần ục đại học ểm
2.1 Mỹ ph m trang đi m ẩm và ểm và bới tóc
2.1.1 Mỹ ph m dẩm và ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmỡng dang da
2.1.2 Mỹ ph m làm s ch daẩm và ạnh
2.1.3 Mỹ ph m trang đi m n n ẩm và ểm và bới tóc ề làm đẹp
2.1.4 Mỹ ph m trang đi m m t ẩm và ểm và bới tóc ắt, má hồng và tô môi
2.1.5 Mỹ ph m tô sóng mũi ẩm và
2.1.6 Mỹ ph m tô má h ng ẩm và ồng và tô môi
2.1.7 Mỹ ph m tô môi ẩm và
Tóm t t các PPGD ắt học phần :
+ Thuy t trình và di n gi ngết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ễn giảng ảng viên cùng GD:
Trang 8+ Th o lu n làm vi c nhómảng viên cùng GD: ật ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm
B/Các n i dung c n t h c nhàộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà : (6) D ki n các CĐR đ ự do – Hạnh phúc ết kế thời trang Trình ược c
th c hi n sau khi k t ự do – Hạnh phúc ện tham gia học tập học phần ết kế thời trang Trình thúc t h c ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM
Các n i dung c n t h c: ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM
BT1 : Các dòng mỹ ph m m i ngày nay, g m cóẩm và ới tóc ồng và tô môi
+ Tìm hi u tên các hãng mỹ ph m ểm và bới tóc ẩm và
+ Tìm hi u tính u vi t và không u vi t c a cácểm và bới tóc ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ủa mỹ phẩm và
thư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmơng hiệu mỹ phẩm phổ biến ng hi u trênệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm
+ Tìm hi u cácểm và bới tóc dòng mỹ ph m ẩm và m i ới tóc
+ Tìm hi u các lo i mỹ ph m m i và ch c năng c aểm và bới tóc ạnh ẩm và ới tóc ức về làm đẹp ủa mỹ phẩm và
chúng
+ Tìm hi u tính h n ch c a mỹ ph m ểm và bới tóc ạnh ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ủa mỹ phẩm và ẩm và m iới tóc
-Li t kê các tài li u h c t p ệu học tập chính ệu học tập chính ọc tập chính ập chính
1 Th.S.Vũ Minh Hạnh -TLHT Trang điểm, khoa Công
nghệ May & Thời trang trường ĐH SPKT Tp.HCM
-2006
2 Th.S Lê Mai Kim Chi – Bài giảng trang điểm, khoa
Công nghệ May & Thời trang - trường ĐH SPKT
Tp.HCM - 2014
G2.5, G3.3, G4.1, G4.2
Tu n th 4: Ch ần: ức đánh giá sinh viên: ương trình Giáo dục đại học ng 2 : Mỹ ph m và mỹ c trang ẩn đầu ra của học phần ục đại học
đi m (tt) (3/0/6) ểm D ki n các CĐR đ th c hi n sau khi k t ự do – Hạnh phúc ết kế thời trang Trình ự do – Hạnh phúc ện tham gia học tập học phần ược ết kế thời trang Trình c
thúc ND
A/Tóm t t các ND và PPGD trên l pắt học phần ớc: : (3)
G1.2, G1.3, G2.1, G3.1, G3.2, G 3.3, G4.1, G4.2
N i Dung (ND) trên l p: ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ớc:
Ch ương trình Giáo dục đại học ng 2 : Mỹ ph m và mỹ c trang đi m (tt) ẩn đầu ra của học phần ục đại học ểm
2.2 Mỹ c trang đi mụ trách chính: ểm và bới tóc
2.2.1 Bông t y trangẩm và
2.2.2 Bông ph nấn đề trong làm đẹp
2.2.3 Mút tán kem
2.2.4 B m lông miấn đề trong làm đẹp
2.2.5 Nhíp
2.2.6 Kéo
2.2.7 Tăm bông
2.2.8 Lông mi giảng viên cùng GD:
2.2.9 Mi ng dán míết lý thuyết + 6 tiết tự học )
2.2.10 Keo dán mi
2.2.11 Mi ng t o hình chân mày ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ạnh
2.2.12 Các lo i cạnh ọc )
Tóm t t các PPGD ắt học phần :
+ Thuy t trình và di n gi ngết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ễn giảng ảng viên cùng GD:
+ Th o lu n làm vi c nhómảng viên cùng GD: ật ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm
B/Các n i dung c n t h c nhàộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà : (6) D ki n các CĐR đ ự do – Hạnh phúc ết kế thời trang Trình ược c
th c hi n sau khi k t ự do – Hạnh phúc ện tham gia học tập học phần ết kế thời trang Trình
Trang 9thúc t h c ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM Các n i dung c n t h c: ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM
+ Tìm hi u tên ti ng Anh c a mỹ cểm và bới tóc ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ủa mỹ phẩm và ụ trách chính:
+ Tìm hi u tên các hãng ểm và bới tóc s n xu t mỹ cảng viên cùng GD: ấn đề trong làm đẹp ụ trách chính:
+ Tìm hi u các ểm và bới tóc hình dáng m i c a mỹ cới tóc ủa mỹ phẩm và ụ trách chính:
+ Tìm hi u ểm và bới tóc đ c đi mặt ểm và bới tóc ch t li u s n xu tấn đề trong làm đẹp ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ảng viên cùng GD: ấn đề trong làm đẹp của mỹ phẩm vàa các lo iạnh
c ọc ) trang đi mểm và bới tóc
+ Tìm hi u các phểm và bới tóc ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmơng hiệu mỹ phẩm phổ biến ng pháp v sinh và b o qu n mỹệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ảng viên cùng GD: ảng viên cùng GD:
c ụ trách chính:
+ Tìm hi u các l i trong trang đi m khi s d ng sai mỹểm và bới tóc ỗi kiểu trang ểm và bới tóc ử dụng trong các ụ trách chính:
c ụ trách chính:
-Li t kê các tài li u h c t p ệu học tập chính ệu học tập chính ọc tập chính ập chính
1 Th.S.Vũ Minh Hạnh -TLHT Trang điểm, khoa Công
nghệ May & Thời trang trường ĐH SPKT Tp.HCM
-2006
2 Th.S Lê Mai Kim Chi – Bài giảng trang điểm, khoa
Công nghệ May & Thời trang - trường ĐH SPKT
Tp.HCM - 2014
G2.5, G3.3, G4.1, G4.2
Tu n th 5 : ần: ức đánh giá sinh viên:
Ch ương 1: ng 3: Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp nh n d ng g ập – Tự do – Hạnh phúc ại học SPKT TP.HCM ương trình Giáo dục đại học ng m t ặt
(2/0/4)
Ch ương trình Giáo dục đại học ng 4 : Kỹ thu t tô đi m chân mày ập – Tự do – Hạnh phúc ểm (1/0/2)
D ki n các CĐR đ ự do – Hạnh phúc ết kế thời trang Trình ược c
th c hi n sau khi k t ự do – Hạnh phúc ện tham gia học tập học phần ết kế thời trang Trình
thúc ND
A/Tóm t t các ND và PPGD trên l pắt học phần ớc: : (3)
G1.2, G2.3, G2.4, G3.1, G3.2
N i Dung (ND) trên l p: ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ớc:
Ch ương 1: ng 3: Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp nh n d ng g ập – Tự do – Hạnh phúc ại học SPKT TP.HCM ương trình Giáo dục đại học ng m t ặt
3.1 Phư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmơng hiệu mỹ phẩm phổ biến ng pháp nh n d ng gật ạnh ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmơng hiệu mỹ phẩm phổ biến ng m t ặt
3.1.1 Nh n d ng gật ạnh ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmơng hiệu mỹ phẩm phổ biến ng m t chu n ặt ẩm và
3.1.2 Các d ng gạnh ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmơng hiệu mỹ phẩm phổ biến ng m t ặt
3.2 Phư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmơng hiệu mỹ phẩm phổ biến ng pháp trang đi m các d ng khuôn m tểm và bới tóc ạnh ặt
3.2.1 M t trái xoan ặt
3.2.2 M t tròn ặt
3.2.3 M t vuông ặt
3.2.4 M t trái lê ặt
3.2.5 M t dài ặt
3.2.6 M t tam giác ặt
3.2.7 M t trái timặt
3.2.8 M t thoi ặt
Ch ương trình Giáo dục đại học ng 4 : Kỹ thu t tô đi m chân mày ập – Tự do – Hạnh phúc ểm
4.1 Chân mày chu n ẩm và
4.2 Nguyên t c c a chân mày đ p ắt, má hồng và tô môi ủa mỹ phẩm và ẹp
4.3 Kỹ thu t ch nh chân mày ật ỉnh chân mày
4.4 Các d ng chân mày ạnh
Trang 104.5 Chân mày và khuôn m tặt
Tóm t t các PPGD ắt học phần :
+ Thuy t trình và di n gi ngết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ễn giảng ảng viên cùng GD:
+ Th o lu n làm vi c nhómảng viên cùng GD: ật ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm
B/Các n i dung c n t h c nhàộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà : (6) D ki n các CĐR đ ự do – Hạnh phúc ết kế thời trang Trình ược c
th c hi n sau khi k t ự do – Hạnh phúc ện tham gia học tập học phần ết kế thời trang Trình thúc t h c ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM
Các n i dung c n t h c: ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM
+ S d ng bút chì màu hoàn t t cách che khuy t đi mử dụng trong các ụ trách chính: ấn đề trong làm đẹp ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ểm và bới tóc
cho các d ng gạnh ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmơng hiệu mỹ phẩm phổ biến ng m t ặt
+ S u t m 5 d ng khuôn m t th t trên th c t ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ần ạnh ặt ật ự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
+ Tìm hi u các kỹ thu t xâm chân mày ểm và bới tóc ật
+ Ch n và vẽ chân mày phù h p cho các d ng khuônọc ) ợc các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong trang ạnh
m tặt
+ Tìm hi u kỹ thu t tô đi m chân mày x a và nay, kèmểm và bới tóc ật ểm và bới tóc ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm
theo hình nh minh h a ( t i thi u 3 hình )ảng viên cùng GD: ọc ) ống các vấn đề trong lĩnh vực làm ểm và bới tóc
-Li t kê các tài li u h c t p ệu học tập chính ệu học tập chính ọc tập chính ập chính
1 Th.S.Vũ Minh Hạnh -TLHT Trang điểm, khoa Công
nghệ May & Thời trang trường ĐH SPKT Tp.HCM
-2006
2 Th.S Lê Mai Kim Chi – Bài giảng trang điểm, khoa
Công nghệ May & Thời trang - trường ĐH SPKT
Tp.HCM - 2014
G2.3, G2.4, G2.5
Tu n th 6: ần: ức đánh giá sinh viên:
Ch ương trình Giáo dục đại học ng 5 : Kỹ thu t vẽ sóng mũi ập – Tự do – Hạnh phúc (1/0/2)
Ch ương trình Giáo dục đại học ng 6 : Kỹ thu t tô má h ng ập – Tự do – Hạnh phúc ồng (2/0/4)
D ki n các CĐR đ ự do – Hạnh phúc ết kế thời trang Trình ược c
th c hi n sau khi k t ự do – Hạnh phúc ện tham gia học tập học phần ết kế thời trang Trình
thúc ND
A/Tóm t t các ND và PPGD trên l pắt học phần ớc: : (3)
G 1.2, G2.3, G 3.1, G 3.2,
G 3.3
N i Dung (ND) trên l p: ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ớc:
Ch ương trình Giáo dục đại học ng 5 : Kỹ thu t vẽ sóng mũi ập – Tự do – Hạnh phúc
5.1 Các d ng sóng mũiạnh
5.2 Nguyên t c tô sóng mũi ắt, má hồng và tô môi
Ch ương trình Giáo dục đại học ng 6 : Kỹ thu t tô má h ng ập – Tự do – Hạnh phúc ồng
6.1 Gi i thi u các màu má h ngới tóc ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm ồng và tô môi
6.2 Kỹ thu t tô má h ng ật ồng và tô môi
6.2.1 Má h ng cho gồng và tô môi ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmơng hiệu mỹ phẩm phổ biến ng m t thặt ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmời gian học: 1ng
6.2.2 Má h ng cho gồng và tô môi ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmơng hiệu mỹ phẩm phổ biến ng m t dài ặt
6.2.3 Má h ng cho gồng và tô môi ư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làmơng hiệu mỹ phẩm phổ biến ng m t ng n ặt ắt, má hồng và tô môi
6.3 Các ki u tô má h ng ểm và bới tóc ồng và tô môi
Tóm t t các PPGD ắt học phần :
+ Thuy t trình và di n gi ngết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ễn giảng ảng viên cùng GD:
+ Th o lu n làm vi c nhómảng viên cùng GD: ật ệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm