Mô t tóm t t h c ph n ảng viên phụ trách học phần ắt học phần ọc SPKT TP.HCM ần: H c ph n trang b cho sinh viên các ki n th c t ng quan v nh ng khía c nh tâmọc ần ị cho sinh viên các ki
Trang 1B GD&ĐT Ộ GD&ĐT C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ GD&ĐT Ộ GD&ĐT Ủ NGHĨA VIỆT NAM ỆT NAM
Tr ường Đại học SPKT TP.HCM ng Đ i h c SPKT TP.HCM ại học SPKT TP.HCM ọc SPKT TP.HCM Đ c l p – T do – H nh phúc ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ập – Tự do – Hạnh phúc ự do – Hạnh phúc ại học SPKT TP.HCM
Khoa: CNMay & TT
Ch ương trình Giáo dục đại học ng trình Giáo d c đ i h c ục đại học ại học SPKT TP.HCM ọc SPKT TP.HCM Ngành đào t o: Kinh t gia đình Trình đ đào t o: Đ i h c ại học SPKT TP.HCM ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ại học SPKT TP.HCM ại học SPKT TP.HCM ọc SPKT TP.HCM
Ch ương trình Giáo dục đại học ng trình đào t o: Kinh t gia đình ại học SPKT TP.HCM ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học
Đ C Ề C ƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN NG CHI TI T H C PH N ẾT HỌC PHẦN ỌC PHẦN ẦN
2 Tên Ti ng Anh: ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học
3 S tín ch : ố tín chỉ: ỉ: 2 tín chỉ
4 Phân b th i gian: ố tín chỉ: ờng Đại học SPKT TP.HCM (6:0:12) (6 ti t lý thuy t + 0 ti t th c hành + 12 ti t t h c )ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ực hành + 12 tiết tự học ) ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ực hành + 12 tiết tự học ) ọc )
Th i gian h c: 05 tu nời gian học: 05 tuần ọc ) ần (môn t t nghi p)ốt nghiệp) ệp)
5 Các gi ng viên ph trách h c ph n ảng viên phụ trách học phần ục đại học ọc SPKT TP.HCM ần:
1/ GV ph trách chính: ụ trách chính:
2/ Danh sách gi ng viên cùng GD:ảng viên cùng GD:
2.1/
6 Đi u ki n tham gia h c t p h c ph n ều kiện tham gia học tập học phần ện tham gia học tập học phần ọc SPKT TP.HCM ập – Tự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ần:
Môn h c tr ọc SPKT TP.HCM ước: không c:
Môn h c tiên quy t: ọc SPKT TP.HCM ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học không
Khác: không
7 Mô t tóm t t h c ph n ảng viên phụ trách học phần ắt học phần ọc SPKT TP.HCM ần:
H c ph n trang b cho sinh viên các ki n th c t ng quan v nh ng khía c nh tâmọc ) ần ị cho sinh viên các kiến thức tổng quan về những khía cạnh tâm ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ức tổng quan về những khía cạnh tâm ổng quan về những khía cạnh tâm ề những khía cạnh tâm ững khía cạnh tâm ạnh tâm
lý trong các ho t đ ng kinh doanh, đánh giá quá trình và k t qu ho t đ ng kinhạnh tâm ộng kinh doanh, đánh giá quá trình và kết quả hoạt động kinh ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ảng viên cùng GD: ạnh tâm ộng kinh doanh, đánh giá quá trình và kết quả hoạt động kinh doanh c a nhà hàng, qua đó nh n th c đận thức được bản chất của hoạt động kinh doanh ức tổng quan về những khía cạnh tâm ược bản chất của hoạt động kinh doanhc b n ch t c a ho t đ ng kinh doanhảng viên cùng GD: ất của hoạt động kinh doanh ạnh tâm ộng kinh doanh, đánh giá quá trình và kết quả hoạt động kinh trong nhà hàng Đ ng th i h c ph n cũng phân tích ng d ng nh ng qui lu t tâmồng thời học phần cũng phân tích ứng dụng những qui luật tâm ời gian học: 05 tuần ọc ) ần ức tổng quan về những khía cạnh tâm ụ trách chính: ững khía cạnh tâm ận thức được bản chất của hoạt động kinh doanh
lý vào quá trình kinh doanh nh m nâng cao hi u qu cũng nh gi m b t s r i roằm nâng cao hiệu quả cũng như giảm bớt sự rủi ro ệp) ảng viên cùng GD: ư ảng viên cùng GD: ớt sự rủi ro ực hành + 12 tiết tự học ) trong các ho t đ ng kinh doanhạnh tâm ộng kinh doanh, đánh giá quá trình và kết quả hoạt động kinh
8 M c ục đại học tiêu H c ph n ọc SPKT TP.HCM ần:
H C PH N ỌC PHẦN ẦN
MÔ T M C TI Ả MỤC TI ỤC TIÊU ÊU H C PH N ỌC PHẦN ẦN
CTĐT G1 Ki n th c chuyên môn nâng cao v tâm lý con ngết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ức tổng quan về những khía cạnh tâm ề những khía cạnh tâm ười gian học: 05 tuầni
trong lĩnh v c kinh doanh nhà hàngực hành + 12 tiết tự học )
1.1
Trang 21.2 G2 Kh năng hi u rõ các quy lu t v tâm lý con ngảng viên cùng GD: ểu rõ các quy luật về tâm lý con người trong ận thức được bản chất của hoạt động kinh doanh ề những khía cạnh tâm ười gian học: 05 tuầni trong
G4
Kh năng nh n th c s nh hảng viên cùng GD: ận thức được bản chất của hoạt động kinh doanh ức tổng quan về những khía cạnh tâm ực hành + 12 tiết tự học ) ảng viên cùng GD: ưởng của tâm lý con ngườing c a tâm lý con người gian học: 05 tuầni
đ n ch t lết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ất của hoạt động kinh doanh ược bản chất của hoạt động kinh doanhng hoat đ ng kinh doanh trong xã h i nóiộng kinh doanh, đánh giá quá trình và kết quả hoạt động kinh ộng kinh doanh, đánh giá quá trình và kết quả hoạt động kinh chung và trong lĩnh v c nhà hàng nói riêngực hành + 12 tiết tự học )
4.1, 4.2, 4.3, 4.4, 4.5, 4.6
9 Chu n đ u ra c a h c ph n ẩn đầu ra của học phần ần: ủa học phần ọc SPKT TP.HCM ần:
CĐR
CHU N Đ U ẨN ĐẦU RA ẦN
RA CDIO G1
G1.1 Trình bày được bản chất của hoạt động kinh doanhc các ki n th c c b n v tâm lý conết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ức tổng quan về những khía cạnh tâm ơ bản về tâm lý con ảng viên cùng GD: ề những khía cạnh tâm
người gian học: 05 tuầni và tâm lý trong lĩnh v c kinh doanh ực hành + 12 tiết tự học ) 1.3
G1.2 Hi u và trình bày đểu rõ các quy luật về tâm lý con người trong ược bản chất của hoạt động kinh doanhc các ki n th c v tâm lý conết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ức tổng quan về những khía cạnh tâm ề những khía cạnh tâm
người gian học: 05 tuầni trong lĩnh v c kinh doanh nhà hàng.ực hành + 12 tiết tự học ) 1.3
G2
G2.1 V n d ng ki n th c đ nh n bi t đận thức được bản chất của hoạt động kinh doanh ụ trách chính: ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ức tổng quan về những khía cạnh tâm ểu rõ các quy luật về tâm lý con người trong ận thức được bản chất của hoạt động kinh doanh ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ược bản chất của hoạt động kinh doanhc tâm lý con người gian học: 05 tuầni
G2.3 Phân tích được bản chất của hoạt động kinh doanhc các y u t thu c v tâm lý con ngết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ốt nghiệp) ộng kinh doanh, đánh giá quá trình và kết quả hoạt động kinh ề những khía cạnh tâm ười gian học: 05 tuầni và
đ xu t phề những khía cạnh tâm ất của hoạt động kinh doanh ươ bản về tâm lý conng án gi i quy t.ảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) 2.3.1
G2.4 Nh n di n và gi i quy t m t s tình hu ng v tâm lýận thức được bản chất của hoạt động kinh doanh ệp) ảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ộng kinh doanh, đánh giá quá trình và kết quả hoạt động kinh ốt nghiệp) ốt nghiệp) ề những khía cạnh tâm
G2.5
Có trách nhi m v i ngh nghi p và thái đ đúng đ n vệp) ớt sự rủi ro ề những khía cạnh tâm ệp) ộng kinh doanh, đánh giá quá trình và kết quả hoạt động kinh ắn về ề những khía cạnh tâm ngành ngh đang theo h c; h c t p nghiêm túc, có ýề những khía cạnh tâm ọc ) ọc ) ận thức được bản chất của hoạt động kinh doanh
th c c u ti n; ức tổng quan về những khía cạnh tâm ần ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học )
2.5.1
G3
G3.1
Có kỹ năng lãnh đ o, ra quy t đ nhạnh tâm ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ị cho sinh viên các kiến thức tổng quan về những khía cạnh tâm
Có kỹ năng làm vi c nhóm và gi i quy t v n đệp) ảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ất của hoạt động kinh doanh ề những khía cạnh tâm
Có kỹ năng d đoán và x lý tính hu ngực hành + 12 tiết tự học ) ử lý tính huống ốt nghiệp)
3.1.1, 3.1.2, 3.1.4
G3.2
Có kỹ năng c b n v giao ti p thông thơ bản về tâm lý con ảng viên cùng GD: ề những khía cạnh tâm ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ười gian học: 05 tuầnng, giao ti pết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) trong kỹ thu t và thuy t trình trận thức được bản chất của hoạt động kinh doanh ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ướt sự rủi roc đám đông, thươ bản về tâm lý conng
lược bản chất của hoạt động kinh doanhng đàm phán thuy t ph cết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ụ trách chính:
3.2.3, 3.2.4, 3.2.5, 3.2.6
G3.3 Nh n th c đận thức được bản chất của hoạt động kinh doanh ức tổng quan về những khía cạnh tâm ược bản chất của hoạt động kinh doanh ầnc t m quan tr ng c a ti ng Anh ọc ) ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) 3.3.1 G4
G4.1
Có s hi u bi t v vai trò c a tâm lý con ngực hành + 12 tiết tự học ) ểu rõ các quy luật về tâm lý con người trong ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ề những khía cạnh tâm ười gian học: 05 tuầni trong lĩnh v c kinh doanh nhà hàng trực hành + 12 tiết tự học ) ướt sự rủi roc xu hướt sự rủi rong phát tri nểu rõ các quy luật về tâm lý con người trong
c a xã h i hi n nayộng kinh doanh, đánh giá quá trình và kết quả hoạt động kinh ệp)
4.1.5
G4.2
Nh n bi t đận thức được bản chất của hoạt động kinh doanh ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ược bản chất của hoạt động kinh doanh ưc u th chuyên ngành , t đó có nh ngết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ừ đó có những ững khía cạnh tâm
gi i pháp phù h p đ gi i quy t v n đ v tâm lý trongảng viên cùng GD: ợc bản chất của hoạt động kinh doanh ểu rõ các quy luật về tâm lý con người trong ảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ất của hoạt động kinh doanh ểu rõ các quy luật về tâm lý con người trong ề những khía cạnh tâm công tác kinh doanh nhà hàng
4.2.4
G4.3 Đ xu t ý tề những khía cạnh tâm ất của hoạt động kinh doanh ưởng của tâm lý con ngườing v công tác qu n lý con ngề những khía cạnh tâm ảng viên cùng GD: ười gian học: 05 tuầni trong
nhà hàng
4.3.1
Trang 3CĐR
CHU N Đ U ẨN ĐẦU RA ẦN
RA CDIO G4.4 Thi t k quy trình qu n lý con ngết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ảng viên cùng GD: ười gian học: 05 tuầni 4.4.1 G4.5 Xây d ng k ho ch tri n khai quy trình qu n lý conực hành + 12 tiết tự học ) ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ạnh tâm ểu rõ các quy luật về tâm lý con người trong ảng viên cùng GD:
G4.6 D đoán tình hu ng x y ra trong quá trình qu n lý conực hành + 12 tiết tự học ) ốt nghiệp) ảng viên cùng GD: ảng viên cùng GD:
10 Nhi m v c a sinh viên ện tham gia học tập học phần ục đại học ủa học phần
- Dự lớp: tối thiểu 80% số tiết giảng
- Bài tập trên lớp theo nhóm: hoàn thành 100%
- Bài tập ở nhà theo nhóm: hoàn thành 100%
- Khác: các bài tập nhỏ cá nhân trên lớp
11 Tài li u h c t p ện tham gia học tập học phần ọc SPKT TP.HCM ập – Tự do – Hạnh phúc
Tài li u h c t p chính ệu học tập chính ọc tập chính ập chính
[1] Giáo trình: Nguy n H u Th , Tâm lý h c qu n tr kinh doanh, NXB Đ i h c Qu c giaững khía cạnh tâm ụ trách chính: ọc ) ảng viên cùng GD: ị cho sinh viên các kiến thức tổng quan về những khía cạnh tâm ạnh tâm ọc ) ốt nghiệp)
Hà N i, 2005ộng kinh doanh, đánh giá quá trình và kết quả hoạt động kinh
Tài li u tham kh o ện tham gia học tập học phần ảng viên phụ trách học phần
[2] Thái Trí Dũng, Tâm lý h c qu n tr kinh doanh, NXB Lao đ ng xã h i, 2007ọc ) ảng viên cùng GD: ị cho sinh viên các kiến thức tổng quan về những khía cạnh tâm ộng kinh doanh, đánh giá quá trình và kết quả hoạt động kinh ộng kinh doanh, đánh giá quá trình và kết quả hoạt động kinh
[3] Dale Carnegie (Nguy n Hi n Lê d ch), Đ c nhân tâm, NXB Tr , 2008ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ị cho sinh viên các kiến thức tổng quan về những khía cạnh tâm ắn về ẻ, 2008
University of Manitoba – Resource Guide: Special Event Planners
[4] Các sách, báo và website v kinh doanh khácề những khía cạnh tâm
[5] Internet – Các tài li u liên quan đên n i dung h c t pệp) ộng kinh doanh, đánh giá quá trình và kết quả hoạt động kinh ọc ) ận thức được bản chất của hoạt động kinh doanh
http://dacnhantam.com.vn/,
http://www.youtube.com/dalecarnegievietnam,
http://www.kynang.edu.vn
http://www.kynang.edu.vn/ky-nang-ban-hang/600-tam-ly-ban-hang-muoi-dac-diem-cua-con-nguoi.html;
http://www.vntrades.com/Tam-ly-trong-nghe-ban-hang.sid-35546.htm;
Trang 412 T l ph n trăm các thành ph n đi m và các hình th c đánh giá sinh viên " ện tham gia học tập học phần ần: ần: ểm và các hình thức đánh giá sinh viên ức đánh giá sinh viên
%
đi m ểm và các hình thức đánh giá sinh viên
số tín chỉ:
G2.1 G4.1 G4.2
100%
thích đặc điểm đó?
trang phục hoặc khi lựa chọn nhà hàng ăn uống?
G2.1 G2.3
thành công giữa người bán hàng và người mua hàng?
G2.1 G2.3 G2.4 G2.5
mại sau đó trình bày trước lớp?
G2.1 G2.3 G2.4 G2.5 G3.1 G3.2 G3.3
Thi cuối khóa hoặc tiểu luận
Đánh giá các nhóm CĐR sau:
Nhóm G1: G1.1, G1.2
Nhóm G4: G4.1, G4.2, G4.3, G4.4, G4.5, G4.6
13 Thang đi m: 10 đi m ểm và các hình thức đánh giá sinh viên ểm và các hình thức đánh giá sinh viên
14 N i dung và k ho ch th c hi n ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học ại học SPKT TP.HCM ự do – Hạnh phúc ện tham gia học tập học phần
1 - 3 Ch ương trình Giáo dục đại học ng 1: T NG QUAN V TÂM LÝ KINH DOANH ỔNG QUAN VỀ TÂM LÝ KINH DOANH Ề C
Trang 5TUẦN NỘI DUNG CĐR HỌC PHẦN
G1.1 G1.2 G2.1 G2.3 G2.4 G2.5
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (6)
Nội dung GD trên lớp
1 Tổng quan về Tâm lý con người
1.1 Khái niệm 1.2 Phân loại 1.3 Đặc điểm
2 Tổng quan về Kinh doanh
2.1 Khái niệm 2.2 Phân loại 2.3 Kinh doanh nhà hàng
3 Tổng quan về tâm lý trong kinh doanh
3.1 Khái niệm 3.2 Hoạt động bán hàng và tâm lý người bán hang 3.3 Tâm lý người tiêu dùng
3.4 Quảng cáo thương mai với tâm lý người tiêu dùng
Tóm tắt các PPGD:
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
1 Sưu tầm những bảng hỏi về thị hiếu người tiêu dùng?
2 Trình bày nhu cầu theo giới tính của khách hàng khi mua sắm trang
phục hoặc khi lựa chọn nhà hàng ăn uống?
3 Sưu tầm các mặt hàng có đặc điểm nhận dạng độc đáo và giải thích
đặc điểm đó?
G1.1; G1.2 G2.1; G2.3 G2.4; G2.5
4 – 6
Ch ương trình Giáo dục đại học ng 2: QU N TR CON NG Ả MỤC TI Ị CON NGƯỜI VÀ DỊCH VỤ TRONG NHÀ ƯỜI VÀ DỊCH VỤ TRONG NHÀ I VÀ D CH V TRONG NHÀ Ị CON NGƯỜI VÀ DỊCH VỤ TRONG NHÀ ỤC TIÊU
G3.1 G3.2 G3.3
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (6)
Nội dung GD trên lớp
1 Dịch vụ và các loại hình dịch vụ trong kinh doanh nhà hàng
2 Tâm lý con người trong kinh doanh nhà hàng
2.1 Tâm lý nhà quản trị
Tóm tắt các PPGD:
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (12)
1 Sưu tầm những tình huống giao tiếp thành công hoặc không thành
công giữa người bán hàng và người mua hàng?
G2.1 G3.1; G3.2 G3.3
7 – 9
Ch ương trình Giáo dục đại học ng 2: QU N TR CON NG Ả MỤC TI Ị CON NGƯỜI VÀ DỊCH VỤ TRONG NHÀ ƯỜI VÀ DỊCH VỤ TRONG NHÀ I VÀ D CH V TRONG NHÀ Ị CON NGƯỜI VÀ DỊCH VỤ TRONG NHÀ ỤC TIÊU
G2.1; G2.3;
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (6)
Trang 6TUẦN NỘI DUNG CĐR HỌC PHẦN
Nội dung GD trên lớp
2 Tâm lý con người trong kinh doanh nhà hàng (tt)
2.2 Tâm lý nhân viên 2.3 Tâm lý khách hàng
3 Mối liên hệ giữa con người và dịch vụ trong nhà hàng
4 Mối liên hệ giữa con người và dịch vụ trong nhà hàng
Tóm tắt các PPGD:
G2.5;
G3.1; G3.2; G3.3 G4.1; G4.2;
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (12)
1 Sưu tầm những tình huống giao tiếp thành công hoặc không thành
công giữa người bán hàng và người mua hàng?
2 Mỗi nhóm sưu tầm và phân tích một mẫu quảng cáo thương mại sau
đó trình bày trước lớp?
10 - 12
Ch ương trình Giáo dục đại học ng 2: QU N TR CON NG Ả MỤC TI Ị CON NGƯỜI VÀ DỊCH VỤ TRONG NHÀ ƯỜI VÀ DỊCH VỤ TRONG NHÀ I VÀ D CH V TRONG NHÀ Ị CON NGƯỜI VÀ DỊCH VỤ TRONG NHÀ ỤC TIÊU
G2.1; G2.2; G2.3; G2.4; G2.5;
G3.1; G3.2; G3.3 G4.1; G4.2; G4.3; G4.4; G4.5; G4.6
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (6)
Nội dung GD trên lớp
Các nhóm thuy t trình v M u qu ng cáo thết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ề những khía cạnh tâm ẫu quảng cáo thương mại ảng viên cùng GD: ươ bản về tâm lý conng m iạnh tâm
Tóm tắt các PPGD:
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (12)
Vi t báo cáo nh n xét v n i dung bu i thuy t trìnhết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ận thức được bản chất của hoạt động kinh doanh ề những khía cạnh tâm ộng kinh doanh, đánh giá quá trình và kết quả hoạt động kinh ổng quan về những khía cạnh tâm ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học )
G2.1; G2.2; G2.3; G2.4; G2.5;
G3.1; G3.2; G3.3 G4.1; G4.2; G4.3; G4.4;
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (6)
Nội dung GD trên lớp
người
Tóm tắt các PPGD:
Trang 7TUẦN NỘI DUNG CĐR HỌC PHẦN
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên
G4.5; G4.6
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (12)
Ôn l i toàn b ki n th c đã h c.ạnh tâm ộng kinh doanh, đánh giá quá trình và kết quả hoạt động kinh ết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 12 tiết tự học ) ức tổng quan về những khía cạnh tâm ọc )
14 Đ o đ c khoa h c: ại học SPKT TP.HCM ức đánh giá sinh viên ọc SPKT TP.HCM
Các bài tập cá nhân, nhóm, bài quá trình nếu phát hiện sao chép lẫn nhau, từ sinh viên các lớp khác, các khóa trước hoặc từ nguồn khác sẽ bị trừ 100% số điểm quá trình, nếu ở mức độ nghiêm trọng (tác giả của tài liệu nguồn tố giác) sẽ bị cấm thi cuối kỳ và đề nghị
kỷ luật trước khoa
Sinh viên không hoàn thành nhiệm vụ (mục 9) thì bị cấm thi
Sinh viên thi hộ thì cả 2 người sẽ bị đình chỉ học tập hoặc bị đuổi học
15 Ngày phê duy t: ện tham gia học tập học phần ngày /tháng /năm
16 C p phê duy t: ấp phê duyệt: ện tham gia học tập học phần
17 Ti n trình c p nh t ĐCCT ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học ập – Tự do – Hạnh phúc ập – Tự do – Hạnh phúc
L n ần:
c p ập – Tự do – Hạnh phúc
nh t ập – Tự do – Hạnh phúc
N i dung c p nh t ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ập – Tự do – Hạnh phúc ập – Tự do – Hạnh phúc
Th i ờng Đại học SPKT TP.HCM gian c p ập – Tự do – Hạnh phúc
nh t ập – Tự do – Hạnh phúc
Ng ường Đại học SPKT TP.HCM ập – Tự do – Hạnh phúc i c p
nh t ập – Tự do – Hạnh phúc
Ng ường Đại học SPKT TP.HCM i xét duy t ện tham gia học tập học phần