Bên cạnh đó, ạnh trang b cho sinh viên nh ng đ nh hị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ững định hướng về nghề nghiệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ị cho sinh viê
Trang 1B GD&ĐT Ộ GD&ĐT C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ GD&ĐT Ộ GD&ĐT Ủ NGHĨA VIỆT NAM ỆT NAM
Tr ường Đại học SPKT TP.HCM ng Đ i h c SPKT TP.HCM ại học SPKT TP.HCM ọc SPKT TP.HCM Đ c l p – T do – H nh phúc ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ập – Tự do – Hạnh phúc ự do – Hạnh phúc ại học SPKT TP.HCM
Khoa: CNMay & TT
Ch ương trình Giáo dục đại học ng trình Giáo d c đ i h c ục đại học ại học SPKT TP.HCM ọc SPKT TP.HCM Ngành đào t o: Kinh t gia đình Trình đ đào t o: Đ i h c ại học SPKT TP.HCM ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ại học SPKT TP.HCM ại học SPKT TP.HCM ọc SPKT TP.HCM
Ch ương trình Giáo dục đại học ng trình đào t o: Kinh t gia đình ại học SPKT TP.HCM ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học
Đ C Ề C ƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN NG CHI TI T H C PH N ẾT HỌC PHẦN ỌC PHẦN ẦN
3 S tín ch : ố tín chỉ: ỉ: 3 tín ch (2 +1) (2 tín ch lý thuy t, 1 tín ch th c hành) ỉ: ỉ: ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học ỉ: ự do – Hạnh phúc
4 Phân b th i gian: ố tín chỉ: ờng Đại học SPKT TP.HCM (2:2:6) (2 ti t lý thuy t + 2 ti t th c hành + 6 ti t t h c )ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ực hành + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ực hành + 6 tiết tự học ) ọc )
Th i gian h c: 15 tu nời gian học: 15 tuần ọc ) ần
5 Các gi ng viên ph trách h c ph n ảng viên phụ trách học phần ục đại học ọc SPKT TP.HCM ần:
1/ GV ph trách chính: Vũ Minh H nhụ trách chính: Vũ Minh Hạnh ạnh
2/ Danh sách gi ng viên cùng GD:ảng viên cùng GD:
2.1/ T Vũ Th c Oanhạnh ụ trách chính: Vũ Minh Hạnh
6 Đi u ki n tham gia h c t p h c ph n ều kiện tham gia học tập học phần ện tham gia học tập học phần ọc SPKT TP.HCM ập – Tự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ần:
Môn h c tiên quy t: ọc SPKT TP.HCM ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học không
Khác: không
7 Mô t tóm t t h c ph n ảng viên phụ trách học phần ắt học phần ọc SPKT TP.HCM ần:
H c ph n này sẽ trang b cho sinh viên ki n th c v Trọc ) ần ị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ười gian học: 15 tuầnng ĐH SPKT, Khoa CNM&TT
nh m giúp sinh viên nhanh chóng làm quen và hòa nh p v i môi trập với môi trường mới Bên cạnh đó, ới môi trường mới Bên cạnh đó, ười gian học: 15 tuầnng m i Bên c nh đó,ới môi trường mới Bên cạnh đó, ạnh trang b cho sinh viên nh ng đ nh hị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ững định hướng về nghề nghiệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ưới môi trường mới Bên cạnh đó,ng v ngh nghi p; giúp sinh viên hi u rõ nhi m v ,ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ểu rõ nhiệm vụ, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ụ trách chính: Vũ Minh Hạnh vai trò, trách nhi m c a ngệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ười gian học: 15 tuần ử nhân KTGĐ trong tương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyi c nhân KTGĐ trong tương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng lai Đ ng th i, giúp sinh viên xâyồng thời, giúp sinh viên xây ời gian học: 15 tuần
d ng và b i dực hành + 6 tiết tự học ) ồng thời, giúp sinh viên xây ư ng n n t ng đ o đ c ngh nghi p cũng nh rèn luy n v Kỹ năng m m.ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ảng viên cùng GD: ạnh ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ư ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT
8 M c ục đại học tiêu H c ph n ọc SPKT TP.HCM ần:
CTĐT G1 Ki n th c xã h i nh : tìm hi u v Trết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa ư ểu rõ nhiệm vụ, ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ười gian học: 15 tuầnng và Khoa
Ki n th c c b n v chuyên môn: kỹ thu t, ngh thu tết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ơng lai Đồng thời, giúp sinh viên xây ảng viên cùng GD: ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ập với môi trường mới Bên cạnh đó,
1.1, 1.2
Trang 2trong chuyên ngành KTGĐ
G2 Kh năng đ nh hảng viên cùng GD: ị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ưới môi trường mới Bên cạnh đó,ng ngh nghi p; xây d ng thái đề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ực hành + 6 tiết tự học ) ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa
h c t p đúng đ n và n n t ng đ o đ c ngh nghi pọc ) ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ắn và nền tảng đạo đức nghề nghiệp ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ảng viên cùng GD: ạnh ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, 2.1, 2.3, 2.4, 2.5
G3 Kỹ năng giao ti p (Kỹ năng m m và anh văn), làm vi cết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ,
G4 Kh năng tìm hi u đảng viên cùng GD: ểu rõ nhiệm vụ, ược nhu cầu của xã hội và doanhc nhu c u c a xã h i và doanhần ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa
nghi p đ i v i ngành Kinh t gia đình.ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ối với ngành Kinh tế gia đình ới môi trường mới Bên cạnh đó, ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) 4.1, 4.2, 4.3
9 Chu n đ u ra c a h c ph n ẩn đầu ra của học phần ần: ủa học phần ọc SPKT TP.HCM ần:
CĐR
RA CDIO
G1
G1.1
Mô t đảng viên cùng GD: ược nhu cầu của xã hội và doanhc l ch s phát tri n, s đ t ch c; đ nhị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ử nhân KTGĐ trong tương lai Đồng thời, giúp sinh viên xây ểu rõ nhiệm vụ, ơng lai Đồng thời, giúp sinh viên xây ồng thời, giúp sinh viên xây ổ chức; định ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT
hưới môi trường mới Bên cạnh đó,ng c a Trười gian học: 15 tuầnng Đ i h c S ph m Kỹ thu t Tp Hạnh ọc ) ư ạnh ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ồng thời, giúp sinh viên xây Chí Minh, Khoa CNM&TT; các t ch c Đoàn – H i và cácổ chức; định ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa CLB c a Trười gian học: 15 tuầnng, Khoa
1.1
G1.2
Nh n bi t đập với môi trường mới Bên cạnh đó, ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ược nhu cầu của xã hội và doanhc s tực hành + 6 tiết tự học ) ương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng quan gi a kỹ thu t, nghững định hướng về nghề nghiệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, thu t và cu c s ng; trình bày đập với môi trường mới Bên cạnh đó, ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa ối với ngành Kinh tế gia đình ược nhu cầu của xã hội và doanhc các bưới môi trường mới Bên cạnh đó,c thi t k kỹết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) thu tập với môi trường mới Bên cạnh đó,
1.2
G2
G2.1 Xác đ nhị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT được nhu cầu của xã hội và doanhc nh ng m i liên h gi a ngành KTGĐ v iững định hướng về nghề nghiệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ối với ngành Kinh tế gia đình. ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ững định hướng về nghề nghiệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ới môi trường mới Bên cạnh đó,
G2.2
Nh n bi t đập với môi trường mới Bên cạnh đó, ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ược nhu cầu của xã hội và doanh vai trò, v trí công tác và các nhi m vc ị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ụ trách chính: Vũ Minh Hạnh
c a kỹ s ngành KTGĐ đ i v i nh ng thách th c trongư ối với ngành Kinh tế gia đình ới môi trường mới Bên cạnh đó, ững định hướng về nghề nghiệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT
tương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng lai
2.1.3
G2.3 Có kh năng trình bày chu n đ u ra, chảng viên cùng GD: ẩn đầu ra, chương trình ần ương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng trình
khung, chương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng trình đào t o c a ngành KTGĐ.ạnh 2.3.3
G2.4 Nh n th c và xây d ng thái đ h c t p đúng đ nH c t p có hi u qu và có th h c t p su t đ i ọc ) ập với môi trường mới Bên cạnh đó,ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ảng viên cùng GD:ực hành + 6 tiết tự học ) ểu rõ nhiệm vụ, ọc ) ập với môi trường mới Bên cạnh đó,ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa ọc ) ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ối với ngành Kinh tế gia đình ời gian học: 15 tuầnắn và nền tảng đạo đức nghề nghiệp 2.4.5 2.4.6
Xây d ng k ho ch h c t pực hành + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ạnh ọc ) ập với môi trường mới Bên cạnh đó, 2.4.7
G2.5
Hi u t m quan tr ng c a đ o đ c và trình bày đểu rõ nhiệm vụ, ần ọc ) ạnh ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ược nhu cầu của xã hội và doanhc các nguyên t c đ o đ c trong h c t p, đ o đ c cá nhân vàắn và nền tảng đạo đức nghề nghiệp ạnh ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ọc ) ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ạnh ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ngh nghi p.ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ,
2.5.1
G2.6
Có trách nhi m v i ngh nghi p và đ o đ c trong th cệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ới môi trường mới Bên cạnh đó, ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ạnh ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ực hành + 6 tiết tự học ) hành kỹ thu t Có thái đ đúng đ n v ngành ngh đangập với môi trường mới Bên cạnh đó, ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa ắn và nền tảng đạo đức nghề nghiệp ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT theo h c; h c t p nghiêm túc, có ý th c c u ti n; ọc ) ọc ) ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ần ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học )
2.5.2
G3
G3.1 Có kỹ năng lãnh đ o và làm vi c nhóm hi u qu ạnh ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ảng viên cùng GD: 3.1.1, 3.1.2,
3.1.4 G3.2 Có kỹ năng c b n v giao ti p thông thơng lai Đồng thời, giúp sinh viên xây ảng viên cùng GD: ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ười gian học: 15 tuầnng, giao ti pết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học )
trong kỹ thu t và thuy t trình trập với môi trường mới Bên cạnh đó, ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ưới môi trường mới Bên cạnh đó,c đám đông
3.2.3, 3.2.4, 3.2.5, 3.2.6 G3.3 Nh n th c đập với môi trường mới Bên cạnh đó, ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ược nhu cầu của xã hội và doanh ầnc t m quan tr ng c a ti ng Anh và n mọc ) ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ắn và nền tảng đạo đức nghề nghiệp
được nhu cầu của xã hội và doanhc các phương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng pháp t h c ti ng Anh.ực hành + 6 tiết tự học ) ọc ) ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học )
3.3.1
Trang 3CĐR
RA CDIO
G4
G4.1 Có kh năng tìm hi u đảng viên cùng GD: ểu rõ nhiệm vụ, ược nhu cầu của xã hội và doanhc tác đ ng c a xã h i đ nội như: tìm hiểu về Trường và Khoa ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học )
G4.2 Có kh năng tìm hi u đảng viên cùng GD: ểu rõ nhiệm vụ, ược nhu cầu của xã hội và doanhc nhu c u c a doanh nghi pần ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ,
đ i v i ngành KTGĐối với ngành Kinh tế gia đình ới môi trường mới Bên cạnh đó, 4.2.1, 4.2.2
10 Nhi m v c a sinh viên ện tham gia học tập học phần ục đại học ủa học phần
Sinh viên ph i tham d t i thi u 80% gi trên l p.ảng viên cùng GD: ực hành + 6 tiết tự học ) ối với ngành Kinh tế gia đình ểu rõ nhiệm vụ, ời gian học: 15 tuần ới môi trường mới Bên cạnh đó,
Sinh viên hoàn thành các nhi m v , bài t p đệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ụ trách chính: Vũ Minh Hạnh ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ược nhu cầu của xã hội và doanhc giao
11 Tài li u h c t p ện tham gia học tập học phần ọc SPKT TP.HCM ập – Tự do – Hạnh phúc
Tài li u h c t p chính ệu học tập chính ọc tập chính ập chính
[1] Giáo trình: Vũ Minh H nh, T Vũ Th c Oanh : Giáo trình “Nh p môn ngành Kinh tạnh ạnh ụ trách chính: Vũ Minh Hạnh ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) gia đình”, Đ i h c S ph m Kỹ thu t TP.HCMạnh ọc ) ư ạnh ập với môi trường mới Bên cạnh đó,
[2] S tay sinh ổ chức; định viên trười gian học: 15 tuầnng ĐH SPKT Tp.HCM
Tài li u ệu học tập chính tham kh o ảo
[3] Stephen R Covey, Vũ Ti n Phúc (d ch): B y thói quen cho ngết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ảng viên cùng GD: ười gian học: 15 tuầni thành đ t (The 7ạnh Habits of Highly Effective People), NXB Trẻ
[4] Tony Buzan: Use your memory- First published in Great Britain - 1986
[5] Nguy n Kim Phưới môi trường mới Bên cạnh đó,c: Phương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng pháp nâng cao hi u qu h c t p – NXB Bách khoa - Hàệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ảng viên cùng GD: ọc ) ập với môi trường mới Bên cạnh đó,
N i – Năm 2012ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa
[6] ANDREW MATTHEWS – B sách “Đ i thay đ i khi chúng ta thay đ i” – NXB Tr -ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa ời gian học: 15 tuần ổ chức; định ổ chức; định ẻ Năm 2011
[7] Leil Lowndes – Ngh thu t giao ti p đ thành công – NXB LĐ Xã h i – Năm 2012ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ểu rõ nhiệm vụ, ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa [8] PGS.TS Đ ng Đình Bôi – Bài gi ng “Kỹ năng làm vi c nhóm” – Trảng viên cùng GD: ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ười gian học: 15 tuầnng ĐH Nông lâm TP.HCM + Robert B Maddux – Xây d ng nhóm làm vi c (Team Building) – NXB T ngực hành + 6 tiết tự học ) ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ổ chức; định
h p TP.HCM – Năm 2008ợc nhu cầu của xã hội và doanh
[9] Trương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng Hu – Phệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng pháp h c t p khoa h c – NXB bách khoa – Hà N i – NXB 2012ọc ) ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ọc ) ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa [10] Nguy n Duy Chi n – Phết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng pháp h c t p tho i mái – NXB Bách khoa – Hà N i – ọc ) ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ảng viên cùng GD: ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa Năm 2012
[11] Lê Xuân So n (ch biên ), Nguy n H ng Kiên, Hoàng Th Tâm - Kỹ thu t so n th o ạnh ồng thời, giúp sinh viên xây ị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ạnh ảng viên cùng GD: văn b n – NXB T ng h p Tp H Chí Minh- 2006ảng viên cùng GD: ổ chức; định ợc nhu cầu của xã hội và doanh ồng thời, giúp sinh viên xây
[12] Internet – Các tài li u liên quan đên n i dung h c t pệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa ọc ) ập với môi trường mới Bên cạnh đó,
[13] Các t r i gi i thi u doanh nghi p mayời gian học: 15 tuần ơng lai Đồng thời, giúp sinh viên xây ới môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ,
12 T l ph n trăm các thành ph n đi m và các hình th c đánh giá sinh viên: " ện tham gia học tập học phần ần: ần: ểm và các hình thức đánh giá sinh viên: ức đánh giá sinh viên:
Trang 4STT N i dung ộc lập – Tự do – Hạnh phúc Chu n ẩn đầu ra của học phần
%
đi m ểm và các hình thức đánh giá sinh viên:
số tín chỉ:
BT1
Sinh viên hãy nghiên c u chu n đ u ra c a ngành, n i dungức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ẩn đầu ra, chương trình ần ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa
các môn h c và phân tích m i liên quan gi a các môn h c vàọc ) ối với ngành Kinh tế gia đình ững định hướng về nghề nghiệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ọc )
chu n đ u ra?ẩn đầu ra, chương trình ần
BT2 Vi t bài thu ho ch v bu i giao l u v i C u sinh viênết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ạnh ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ổ chức; định ư ới môi trường mới Bên cạnh đó, ực hành + 6 tiết tự học ) G2.2 20%
BT3 L p k ho ch h c t p và bi u đ qu n lý th i gian cho 1 tu nập với môi trường mới Bên cạnh đó, ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ạnh ọc ) ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ểu rõ nhiệm vụ, ồng thời, giúp sinh viên xây ảng viên cùng GD: ời gian học: 15 tuần ần G3.1 10%
BT4 Th c hi n gi i thi u b n thân b ng ti ng Anh ực hành + 6 tiết tự học ) ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ới môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) G3.2 10%
BT5
1 Hãy xây d ng d án t ch c đi c m tr i t i Long H iực hành + 6 tiết tự học ) ực hành + 6 tiết tự học ) ổ chức; định ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ắn và nền tảng đạo đức nghề nghiệp ạnh ạnh ảng viên cùng GD:
trong th i gian 2 ngày 1 đêm v i s lời gian học: 15 tuần ới môi trường mới Bên cạnh đó, ối với ngành Kinh tế gia đình ược nhu cầu của xã hội và doanhng thành viên là 20
người gian học: 15 tuầni?
2 Hãy xây d ng k ho ch t ch c đi c m tr i trên c s dực hành + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ạnh ổ chức; định ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ắn và nền tảng đạo đức nghề nghiệp ạnh ơng lai Đồng thời, giúp sinh viên xây ở dự ực hành + 6 tiết tự học )
án đã l p trên?ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ở dự
G3.3
BT6 Chu n b m t bài nói ng n g n v nh ng suy nghĩ c a b nẩn đầu ra, chương trình ị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa ắn và nền tảng đạo đức nghề nghiệp ọc ) ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ững định hướng về nghề nghiệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ảng viên cùng GD:
thân v “Đ o đ c chuyên ngành“ ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ạnh ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT
G2.4
BT7
Thuy t trình ch đ : Sinh viên ngành KTGĐ v i ngh nghi pết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ới môi trường mới Bên cạnh đó, ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ,
trong tương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng lai, v i các yêu c u sau:ới môi trường mới Bên cạnh đó, ần
1 Gi i thi u v nhómới môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT
2 Gi i thi u v Trới môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ười gian học: 15 tuầnng, Khoa, Ngành thông qua ph ng v nỏng vấn ấn
giáo viên và sinh viên trong Khoa
3 Gi i thi u v chới môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng trình h c thông qua 5 t a sáchọc ) ực hành + 6 tiết tự học )
chuyên ngành
4 Gi i thi u v c h i ngành nghi p sau khi ra trới môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ơng lai Đồng thời, giúp sinh viên xây ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ười gian học: 15 tuầnng thông
qua 5 bài báo nói v Ngànhề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT
5 Gi i thi u tài năng c a nhómới môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ,
G1.1 G1.2 G2.1 G2.2 G2.4 G3.1 G3.2 G4.1 G4.2
100%
13 Thang đi m: 10 đi m ểm và các hình thức đánh giá sinh viên: ểm và các hình thức đánh giá sinh viên:
Đi m quá trình chi m 50%, ểu rõ nhiệm vụ, ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học )
Đi m cu i kỳ chi m 50%ểu rõ nhiệm vụ, ối với ngành Kinh tế gia đình ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học )
14 N i dung và k ho ch th c hi n ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học ại học SPKT TP.HCM ự do – Hạnh phúc ện tham gia học tập học phần
Trang 5TU N ẦN N I DUNG Ộ GD&ĐT CĐR H C ỌC PHẦN
1
Ch ương trình Giáo dục đại học ng 1: GI I THI U V TR ỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐHSPKT, TP.HCM ỆT NAM Ề C ƯỜNG ĐHSPKT, TP.HCM NG ĐHSPKT, TP.HCM
G1.1 G2.1
A/Tóm t t các ND và PPGD trên l pắt học phần ớc: : (3)
N i dung GD trên l p ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ớc:
1.1 Gi i thi u v trới môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ười gian học: 15 tuầnng ĐHSPKT, Tp.HCM
1.1.1 L ch s hình thành và phát tri nị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ử nhân KTGĐ trong tương lai Đồng thời, giúp sinh viên xây ểu rõ nhiệm vụ, 1.1.2 T m nhìn và s m ngần ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ạnh
1.1.3 Đ nh hị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ưới môi trường mới Bên cạnh đó,ng phát tri nểu rõ nhiệm vụ, 1.1.4 C c u t ch cơng lai Đồng thời, giúp sinh viên xây ấn ổ chức; định ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT
1.2 Gi i thi u v Khoa CNM & TTới môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT
1.2.1 L ch s hình thành và phát tri nị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ử nhân KTGĐ trong tương lai Đồng thời, giúp sinh viên xây ểu rõ nhiệm vụ, 1.2.2 T m nhìn và s m ngần ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ạnh
1.2.3 Đ nh hị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ưới môi trường mới Bên cạnh đó,ng phát tri nểu rõ nhiệm vụ, 1.2.4 C c u t ch cơng lai Đồng thời, giúp sinh viên xây ấn ổ chức; định ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT
1.3 Tìm hi u v các qui đ nh, bi u m u đểu rõ nhiệm vụ, ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ểu rõ nhiệm vụ, ẫu được in trong“Sổ tay sinh ược nhu cầu của xã hội và doanhc in trong“S tay sinh ổ chức; định
viên”
+ Thao gi ng, thuy t trình và tảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng tác v i sinh viênới môi trường mới Bên cạnh đó,
B/Các n i dung c n t h c nhàộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà : (6)
1 Hãy vẽ s đ đ xác đ nh v trí tr ng bày các lo i giáo trình vàơng lai Đồng thời, giúp sinh viên xây ồng thời, giúp sinh viên xây ểu rõ nhiệm vụ, ị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ư ạnh
TLTK chuyên ngành may t i Khoa CN May & TT t i Th vi nạnh ạnh ư ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ,
Trười gian học: 15 tuầnng Đ i h c S ph m Kỹ thu t TP.HCM ạnh ọc ) ư ạnh ập với môi trường mới Bên cạnh đó,
2 Tìm hi u thông tin v CBVC c a Khoa (Tên, b môn công tác, mônểu rõ nhiệm vụ, ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa
h c đ m nhi m)ọc ) ảng viên cùng GD: ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ,
G1.1
2 Ch ương trình Giáo dục đại học ng 2: THI T K KỸ THU T ẾT HỌC PHẦN ẾT HỌC PHẦN ẬT
G1.2 G2.1
A/Tóm t t các ND và PPGD trên l pắt học phần ớc: : (3)
N i dung GD trên l p ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ớc:
2.1 T ng quan v Kỹ thu t ổng quan về Kỹ thuật ều kiện tham gia học tập học phần ập – Tự do – Hạnh phúc
2.1.1 Khái ni m (Kỹ thu t, Ngh thu t) ện tham gia học tập học phần ập – Tự do – Hạnh phúc ện tham gia học tập học phần ập – Tự do – Hạnh phúc 2.1.2 L ch s hình thành và phát tri n c a Kỹ thu t ị cho sinh viên:) ử hình thành và phát triển của Kỹ thuật ểm và các hình thức đánh giá sinh viên: ủa học phần ập – Tự do – Hạnh phúc 2.1.3 M i liên h gi a KTGĐ, kỹ thu t và ngh thu t ố tín chỉ: ện tham gia học tập học phần ữa KTGĐ, kỹ thuật và nghệ thuật ập – Tự do – Hạnh phúc ện tham gia học tập học phần ập – Tự do – Hạnh phúc
Bài tập : Giải quyết một vấn đề theo nhóm?
Bài t p: ập: Trang trí s n ph m ng d ng ảng viên cùng GD: ẩn đầu ra, chương trình ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ụ trách chính: Vũ Minh Hạnh
Trang 6TU N ẦN N I DUNG Ộ GD&ĐT CĐR H C ỌC PHẦN
+ Thao gi ng, thuy t trình và tảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng tác v i sinh viênới môi trường mới Bên cạnh đó,
B/Các n i dung c n t h c nhàộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà : (6)
1 Hãy phân tích các y u t nh hết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ối với ngành Kinh tế gia đình ảng viên cùng GD: ưở dựng đ n kỹ thu t trong chuyênết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ập với môi trường mới Bên cạnh đó,
ngành KTGĐ?
G1.2; G2.1; G2.2
5
Ch ương trình Giáo dục đại học ng 2: THI T K KỸ THU T ẾT HỌC PHẦN ẾT HỌC PHẦN ẬT
G1.2 G2.1 G2.2 G3.3 G3.5 G4.1
A/Tóm t t các ND và PPGD trên l pắt học phần ớc: : (3)
N i dung GD trên l p ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ớc:
2.2 Thi t k kỹ thu t ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học ập – Tự do – Hạnh phúc 2.2.1 Khái ni m ện tham gia học tập học phần 2.2.2 Quy trình thi t k Kỹ thu t ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học ập – Tự do – Hạnh phúc
Bài tập: Thiết kế một sản phẩm theo nhóm (chuẩn bị cho phần tài năng
của nhóm trong bài thi hết môn)
+ Thao gi ng, thuy t trình và tảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng tác v i sinh viênới môi trường mới Bên cạnh đó,
B/Các n i dung c n t h c nhàộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà : (6)
1 Thi t k m t s n ph m theo nhóm (chu n b cho ph n tàiết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa ảng viên cùng GD: ẩn đầu ra, chương trình ẩn đầu ra, chương trình ị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ần
năng c a nhóm trong bài thi h t mônết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) )
G1.2 G2.1; G2.2 G2.3; G2.5 G4.1
8 Ch ương 3: Định hướng nghề nghiệp ng 3: Đ nh h ịnh hướng nghề nghiệp ướng nghề nghiệp ng ngh nghi p ề nghiệp ệu học tập chính G1.2
G2.1 G2.2 G2.4 G2.5 G4.1 G4.2
A/Tóm t t các ND và PPGD trên l pắt học phần ớc: : (3)
3.1 Gi i thi u v Ngành KTGĐ ớc: ện tham gia học tập học phần ều kiện tham gia học tập học phần
3.1.1 L ch s hình thành và phát tri nị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ử nhân KTGĐ trong tương lai Đồng thời, giúp sinh viên xây ểu rõ nhiệm vụ, 3.1.2 Vai trò c a ngành KTGĐ trong xã h i hi n nayội như: tìm hiểu về Trường và Khoa ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, 3.1.3 Gi i thi u Chu n đ u ra c a ngành KTGĐới môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ẩn đầu ra, chương trình ần 3.1.4 Gi i thi u các ngành liên quan g n v i ngành KTGĐới môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ần ới môi trường mới Bên cạnh đó, 3.1.5 Vai trò, v trí, nhi m v c a ngị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ụ trách chính: Vũ Minh Hạnh ười gian học: 15 tuầni kỹ s ngành KTGĐư
3.2 Gi i thi u Ch ớc: ện tham gia học tập học phần ương trình Giáo dục đại học ng trình đào t o ngành KTGĐ ại học SPKT TP.HCM
3.2.1 Gi i thi u chới môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng trình đ i cạnh ương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng 3.2.2 Gi i thi u chới môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng trình chuyên ngành 3.2.3 Phân tích s c n thi t, m i liên quan gi a các môn h cực hành + 6 tiết tự học ) ần ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ối với ngành Kinh tế gia đình ững định hướng về nghề nghiệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ọc )
Ch i trò ch i Ghép tranhơng lai Đồng thời, giúp sinh viên xây ơng lai Đồng thời, giúp sinh viên xây
Trang 7TU N ẦN N I DUNG Ộ GD&ĐT CĐR H C ỌC PHẦN
3.2.4 Phân tích m i liên h gi a các môn h c v i th c ti nối với ngành Kinh tế gia đình ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ững định hướng về nghề nghiệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ọc ) ới môi trường mới Bên cạnh đó, ực hành + 6 tiết tự học ) 3.2.5 Gi i thi u đ a ch web, giáo trình và tài li u tham kh oới môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ỉ web, giáo trình và tài liệu tham khảo ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ảng viên cùng GD:
3.2.6 Gi i thi u nh ng c h i và thách th c NN trong tới môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ững định hướng về nghề nghiệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ơng lai Đồng thời, giúp sinh viên xây ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng lai
3.3 Nh ng chu n m c ngh nghi p ữa KTGĐ, kỹ thuật và nghệ thuật ẩn đầu ra của học phần ự do – Hạnh phúc ều kiện tham gia học tập học phần ện tham gia học tập học phần
- Xây d ng hình nh cá nhân chuyên nghi pực hành + 6 tiết tự học ) ảng viên cùng GD: ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ,
- Giao ti p hi u qu (nguyên t c 3T)ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ảng viên cùng GD: ắn và nền tảng đạo đức nghề nghiệp
- 7 thói quen đ thành đ t.ểu rõ nhiệm vụ, ạnh
- 12 giá tr s ng ị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ối với ngành Kinh tế gia đình
Bài t p: ập: Th tài make upử nhân KTGĐ trong tương lai Đồng thời, giúp sinh viên xây
+ Thao gi ng, thuy t trình và tảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng tác v i sinh viênới môi trường mới Bên cạnh đó,
B/Các n i dung c n t h c nhàộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà : (6)
1 Tìm hi u và s u t p 5 đ u sách có liên quan đ n chuyên ngànhểu rõ nhiệm vụ, ư ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ần ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học )
KTGĐ? (chu n b cho bài thi h t môn)ẩn đầu ra, chương trình ị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học )
2 Sinh viên hãy nghiên c u chu n đ u ra c a ngành, n i dung cácức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ẩn đầu ra, chương trình ần ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa
môn h c và phân tích m i liên quan gi a các môn h c và chu nọc ) ối với ngành Kinh tế gia đình ững định hướng về nghề nghiệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ọc ) ẩn đầu ra, chương trình
đ u ra?ần
G1.2 G2.1 G2.3 G2.4 G2.5 G4.1
11
Ch ương 3: Định hướng nghề nghiệp ng 3: Đ nh h ịnh hướng nghề nghiệp ướng nghề nghiệp ng ngh nghi p (tt) ề nghiệp ệu học tập chính
G2.2
A/Tóm t t các ND và PPGD trên l pắt học phần ớc: : (3)
N i dung GD trên l p ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ớc:
+ GV gi i thi u nhân v t giao l u: H , Tên; Ch c v hi n t i;Nhi m ới môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ư ọc ) ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ụ trách chính: Vũ Minh Hạnh ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ạnh ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ,
v chuyên môn đ m tráchụ trách chính: Vũ Minh Hạnh ảng viên cùng GD:
+ T ch c giao l u: nhân v t chia s nh ng bí quy t thành côngổ chức; định ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ư ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ẻ ững định hướng về nghề nghiệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học )
+ SV đ t câu h i, tìm hi u v cách gi i quy t các khó khăn khi ti p ỏng vấn ểu rõ nhiệm vụ, ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học )
c n th c t ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ực hành + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học )
+ T a đàm và ghi nh n thông tin c a bu i giao l u.ọc ) ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ổ chức; định ư
+ Thao gi ng, thuy t trình và tảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng tác v i sinh viênới môi trường mới Bên cạnh đó,
B/Các n i dung c n t h c nhàộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà : (6)
1 Vi t bài thu ho ch v bu i giao l u!ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ạnh ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ổ chức; định ư
2
G2.2
Trang 8TU N ẦN N I DUNG Ộ GD&ĐT CĐR H C ỌC PHẦN
13
Ch ương trình Giáo dục đại học ng 4: PH ƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN NG PHÁP H C T P HI U QU TRONG ỌC PHẦN ẬT ỆT NAM Ả MỤC TI
TR ƯỜNG ĐHSPKT, TP.HCM NG ĐH
G2.4 G2.5 G4.1
A/Tóm t t các ND và PPGD trên l pắt học phần ớc: : (3)
N i dung GD trên l p ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ớc:
4.1 Xác đ nh m c đích và đ ng c h c t p đúng đ nị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ụ trách chính: Vũ Minh Hạnh ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa ơng lai Đồng thời, giúp sinh viên xây ọc ) ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ắn và nền tảng đạo đức nghề nghiệp
4.2 Xây d ng k ho ch h c t p và bi u đ qu n lý th i gian ực hành + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ạnh ọc ) ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ểu rõ nhiệm vụ, ồng thời, giúp sinh viên xây ảng viên cùng GD: ời gian học: 15 tuần
4.3 Gi i thi u các phới môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng pháp h c t p hi u quọc ) ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ảng viên cùng GD:
4.4 Gi i thi u m t s kỹ năng h tr quá trình h c t pới môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa ối với ngành Kinh tế gia đình ỗ trợ quá trình học tập ợc nhu cầu của xã hội và doanh ọc ) ập với môi trường mới Bên cạnh đó,
4.4.1 Kỹ năng xây d ng k ho ch h c t pực hành + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ạnh ọc ) ập với môi trường mới Bên cạnh đó, 4.4.2 Kỹ năng qu n lý th i gianảng viên cùng GD: ời gian học: 15 tuần
4.4.3 Kỹ năng nghe gi ng và ghi chépảng viên cùng GD:
4.4.5 Kỹ năng tìm ki m thông tinết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) 4.4.5.1 Kỹ thu t tìm ki m TT trên m ngập với môi trường mới Bên cạnh đó, ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ạnh 4.4.5.2 Kỹ thu t tìm ki m TT qua sách, báo, TLTKập với môi trường mới Bên cạnh đó, ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) 4.4.5.3 Quy trình tìm ki m thông tinết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học )
4.4.5.4 Th c hành tìm ki m thông tinực hành + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) 4.4.6 Kỹ năng t h c và h c t p su t đ iực hành + 6 tiết tự học ) ọc ) ọc ) ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ối với ngành Kinh tế gia đình ời gian học: 15 tuần
+ Thao gi ng, thuy t trình và tảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng tác v i sinh viênới môi trường mới Bên cạnh đó,
B/Các n i dung c n t h c nhàộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà : (6)
1 L p k ho ch h c t p và bi u đ qu n lý th i gian cho 1 tu nập với môi trường mới Bên cạnh đó, ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ạnh ọc ) ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ểu rõ nhiệm vụ, ồng thời, giúp sinh viên xây ảng viên cùng GD: ời gian học: 15 tuần ần
G2.4; G2.5 G4.1
A/Tóm t t các ND và PPGD trên l pắt học phần ớc: : (3)
N i dung GD trên l p ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ớc:
6.5 Nguyên t c làm vi c nhómắn và nền tảng đạo đức nghề nghiệp ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ,
6.6 Kỹ năng làm vi c nhómệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ,
6.6.1 Xây d ng nhóm làm vi cực hành + 6 tiết tự học ) ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, 6.6.2 Kỹ năng xây d ng d án ực hành + 6 tiết tự học ) ực hành + 6 tiết tự học )
Bài tập:Thực hành kỹ năng làm việc nhóm “Xây dựng tháp cao nhất“
Trang 9TU N ẦN N I DUNG Ộ GD&ĐT CĐR H C ỌC PHẦN
+ Thao gi ng, thuy t trình và tảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng tác v i sinh viênới môi trường mới Bên cạnh đó,
B/Các n i dung c n t h c nhàộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà : (6)
1 Hãy xây d ng d án t ch c đi c m tr i t i Long H i trong th iực hành + 6 tiết tự học ) ực hành + 6 tiết tự học ) ổ chức; định ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ắn và nền tảng đạo đức nghề nghiệp ạnh ạnh ảng viên cùng GD: ời gian học: 15 tuần
gian 2 ngày 1 đêm v i s lới môi trường mới Bên cạnh đó, ối với ngành Kinh tế gia đình ược nhu cầu của xã hội và doanhng thành viên là 20 người gian học: 15 tuầni?
2 Chu n b cho bài Thuy t trình cu i kỳ?ẩn đầu ra, chương trình ị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ối với ngành Kinh tế gia đình
G3.1 G3.2
19
G3.1 G3.2
A/Tóm t t các ND ắt học phần và PPGD trên l p ớc: : (3)
N i dung GD trên l p ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ớc:
5.3 Kỹ năng làm vi c nhóm (tt)ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ,
6.6.3 Kỹ năng l p k ho ch và đi u hành nhómập với môi trường mới Bên cạnh đó, ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ạnh ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT 6.6.4 Kỹ năng qu n lý xung đ tảng viên cùng GD: ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa
6.6.5 Kỹ năng nh n đ nh và đánh giá ho t đ ng nhómập với môi trường mới Bên cạnh đó, ị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ạnh ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa
+ Thao gi ng, thuy t trình và tảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng tác v i sinh viênới môi trường mới Bên cạnh đó,
B/Các n i dung c n t h c nhàộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà : (6)
1 Hãy xây d ng k ho ch t ch c đi c m tr i trên c s d án đãực hành + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ạnh ổ chức; định ức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ắn và nền tảng đạo đức nghề nghiệp ạnh ơng lai Đồng thời, giúp sinh viên xây ở dự ực hành + 6 tiết tự học )
l p trên?ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ở dự
G3.1 G3.2
22
Ch ương trình Giáo dục đại học ng 6: KỸ NĂNG GI I QUY T V N Đ Ả MỤC TI ẾT HỌC PHẦN ẤN ĐỀ Ề C
G3.1 G3.2
A/Tóm t t các ND và PPGD trên l pắt học phần ớc: : (3)
N i dung GD trên l p ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ớc:
6.1 Khái ni m v v n đệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ấn ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT
6.2 T m quan tr ng c a kỹ năng gi i quy t v n đ đ n hi u qu ần ọc ) ảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ấn ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ảng viên cùng GD:
công vi cệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, 6.3 Qui trình gi i quy t v n đảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ấn ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT
6.4 Các công c đ gi i quy t v n đụ trách chính: Vũ Minh Hạnh ểu rõ nhiệm vụ, ảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ấn ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT
+ Thao gi ng, thuy t trình và tảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng tác v i sinh viênới môi trường mới Bên cạnh đó,
B/Các n i dung c n t h c nhàộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà : (6)
1 Sinh viên t gi i quy t m t v n đ trong cu c s ng do giáo viênực hành + 6 tiết tự học ) ảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa ấn ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ội như: tìm hiểu về Trường và Khoa ối với ngành Kinh tế gia đình
g i ý trợc nhu cầu của xã hội và doanh ưới môi trường mới Bên cạnh đó, c
G3.1 G3.2
Trang 10TU N ẦN N I DUNG Ộ GD&ĐT CĐR H C ỌC PHẦN
G3.2
A/Tóm t t các ND và PPGD trên l pắt học phần ớc: : (3)
N i dung GD trên l p ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ớc:
7.1 Kỹ năng giao ti p b ng l i ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học ằng lời ờng Đại học SPKT TP.HCM 7.1.1 Kỹ năng tham gia h i h p ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM
Bài tập 4: Thực hành nhóm về kỹ năng giao tiếp trong cuộc họp về chuẩn
bị một hội thảo NCKH sinh viên
7.1.2 Kỹ năng thuy t trình ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học
+ Thao gi ng, thuy t trình và tảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng tác v i sinh viênới môi trường mới Bên cạnh đó,
B/Các n i dung c n t h c nhàộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà : (6)
1 Luy n t p kỹ năng đ i tho i và l ng nghe theo yêu c u cho trệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ập với môi trường mới Bên cạnh đó, ối với ngành Kinh tế gia đình ạnh ắn và nền tảng đạo đức nghề nghiệp ần ưới môi trường mới Bên cạnh đó,c
G3.1 G3.2
28
G3.1 G3.2
A/Tóm t t các ND và PPGD trên l pắt học phần ớc: : (3)
N i dung GD trên l p ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ớc:
7.1.Kỹ năng giao ti p b ng l i (tt)ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ời gian học: 15 tuần
7.1.2.Kỹ năng thuy t trình (tt)ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học )
Bài t p: ập: Th c hi n thi t k bài báo cáo b ng powerpoint theo ch đực hành + 6 tiết tự học ) ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT
và yêu c u cho trần ưới môi trường mới Bên cạnh đó,c
+ Thao gi ng, thuy t trình và tảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng tác v i sinh viênới môi trường mới Bên cạnh đó,
B/Các n i dung c n t h c nhàộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà : (6)
1 Vi t bài báo cáo v nh ng kinh nghi m đúc k t đết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ề Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ững định hướng về nghề nghiệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ược nhu cầu của xã hội và doanhc t bu iừ buổi ổ chức; định
thuy t trình c a các b n trết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ạnh ưới môi trường mới Bên cạnh đó, ới môi trường mới Bên cạnh đó,c l p?
2 Chu n b bài gi i thi u b n thân b ng ti ng Anh?ẩn đầu ra, chương trình ị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH SPKT, Khoa CNM&TT ới môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học )
G3.1 G3.2
G3.2
A/Tóm t t các ND và PPGD trên l pắt học phần ớc: : (3)
N i dung GD trên l p ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ớc:
7.2.Kỹ năng giao ti p b ng l i (tt)ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ời gian học: 15 tuần
7.2.1.Kỹ năng thương lai Đồng thời, giúp sinh viên xâyng lược nhu cầu của xã hội và doanhng – thuy t ph cết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ụ trách chính: Vũ Minh Hạnh
7.2.2.Kỹ năng giao ti p b ng ti ng Anhết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học )
Th c hi n gi i thi u b n thân b ng ti ng Anh ực hành + 6 tiết tự học ) ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ới môi trường mới Bên cạnh đó, ệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, ảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết tự học )