Ta được một mạch kín có điện iM - Lap biéu thirc của suất điện động cảm, ứng tức thời và cường độ tức thời của dòng điện cảm ứng.. Vậy: Điện dung của tụ điện và hiệu điện thế hiệu dụng g
Trang 1WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM
én}
NGUYEN PHU DONG (Chu b
NGUYEN THANH TUONG - HỒ ĐẮC VINH
PHAN DINH PHUC
Trang 2WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM - WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON
LOT NOI DAU
“BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎ! VAT Li TRUNG HOC PHO THONG" [a bộ sách dùng ˆ
cho học sinh khả giỏi, học sinh các lớp chuyên Vật lí, các thầy cô giáo dạy Vật li & các trường trung học phố thông Bệ sách gồm 7 cuốn: y
1 Bồi dưỡng học sinh giỏi Vật lí 10, tập I (Động học, Động lực học, Tĩnh Koy
2 Bồi dưỡng học sinh giỏi Vật lí 10, tập II (Các định luật bảo toàn, Nhiệt học)
3 Bồi dưỡng học sinh giỏi Vật lí 11, tập 1 (Điện và Điện từ) `
4 Bồi dưỡng học sinh giỏi Vật lí 11, tập II (Quang hình) bẻ
5 Bồi dưỡng học sinh giỏi Vật lí 12, tập 1 (Dao động và Sóng cớ học)
6 Bồi dưỡng học sinh giỏi Vật lí 12, tập II (Dòng điển xogÐ chiều và Dao động điện từ)
7 Bồi dưỡng học sinh giỏi Vat li 12, tap HI (Quang If, Vật ii hat nhận)
Về cấu trúc, mỗi cuốn sách đều được chia thành các phần lớn, trong mỗi phần gồm
nhiều chuyên đề, mỗi chuyên đề là một nội dung kiến thức trọn ven Mỗi chuyên đề gồm các phần:
A Tóm tắt kiến thức: Phần này chúng tôi trình by một cách có hệ thống những
kiến thức trọng tâm của chuyên đề từ cơ bản đến nâng cao trong đó chúng tôi chú trọng đào sâu những kiến thức nâng cao dé làm ‘co sở cho việc giải các bài tập của
chuyên đề
B Những chú ý khi giải bài tập: Trang phan này chúng tôi nêu lên những chú ý
cần thiết về kiến thức và kĩ năng giải bàf tập Đó là những lưu ý quan trọng giúp định
hướng và tránh những sai sót khi giải,các bài tập của chuyên đề
C Các bài tập của chuyên đề: Hệ thống bài tập ở đây,khã đa dạng được sắp xếp
từ đễ đến khó, từ đơn giản đến phức tạp và được giải khá chỉ tiết nên rất phù hợp với
nhiều đối tượng bạn đọc ey
Trong qua trinh bién soan chúng tôi tham khảo rất nhiều nguồn tài liệu ‘dae và
ngoài nước, đặc biệt là các bộ sách Giải toớn Vật lí do thầy Bùi Quang Hân làm chủ biên
- Nhà xuất bân Giáo dục 1598, bộ sách Bài tập và lời gidi Vat li do GS Yung Kuo Lim
làm chi bién - Nha xuat’ bản Giáo dục Việt Nam 2010, bộ sách Cơ sở Vật ií do David
Halliday làm chả biên - Nhà xuất bản Giáo dục 2002 để làm phong phú thêm phần kiến thức cũng như phần lời giải các bài tập trong bộ sách
Với sự góp sức của các thầy cô giáo đã và đang công tác tại các trường chuyên, các thầy cô giáo đã từng tham gia bồi dưỡng học sinh giỏi Vật lí của các tỉnh thành trong cả nước, hì vọng bộ sách sẽ là tài liệu tham khảo thiết thực, bố ích cho nhiều đối tượng
bạn đọc yêu thích bộ môn Vật ìí
Mặc dù đã đầu tự biên soạn khá kĩ lưỡng nhưng những hạn chế, sai sót là điều không thế tránh khỏi Rất mong nhận được sự đóng góp, chia sẻ của các thầy cô giáo và ác) em học sinh trên cả nước Mọi ý kiến đóng góp xin gửi về địa chỉ
_Sngphudong@gmail com hoac khang vietbookstore@yahoo com.vn
_ Xin trân trọng giới thiệu bộ sách đến quý thầy cô giáo và các em học sinh!
Trang 3WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON
Cty TNHH MTV DVVH Khang Việ
DAI CUO'NG VE DONG DIEN XOAY CHIEU
A TOM TAT KIEN THUC
Cho khung dây dẫn diện tích S có Ñ vòng dây quay đều với vận tốc góc @ tron; Ww
từ trường đều B (B vuông góc với trục quay của khung dây) AY
- Néu tai thời điểm t = 0,(ñ, B) = 0: từ thông qua khung dây: ®ạ = NBS tite
thoi diém t, (71, B) = a = wt : tir théng qua khung đây là: `
} = Pocoswt = NBScoswt < Dy
- Viti théng ® biến thiên nên theo định luật cảm ứng điện từ: của 2 Faraday
trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng: om,
e= = —®' = wNBSsinoot = Epsinwt
(Eo = NBSw = 0, : suat điện động cực đại trong ag đây dạ: : từ thông cực
2 Biểu thức cường độ dòng điện tức thời và hiệu điện thé tức thời
-_ Cường độ dòng điện tức thời: ¡ = locos(œt + Pik ta cường độ cực đại; ‹,: pha
ban đầu của dòng điện) vv
- Hiéu dién thé (dién ap) nrc théi: u = Uocis( it + 6) (Uo: hiéu dién thé cực đai;
tu : pha ban đầu của hiệu điện thế) oy
@ = (@t† + @„}—(@t + @¡ ) = Øy — đi: độ lệch pha giữa u vai
3 Các giá trị hiệu dụng |
- Cường độ biêu dụng: ï = es
- Hiéu dién thé hiéu dụng Pe 2 Uy
- suất điện động hiệu dune E= Po;
V2
4 Các tác dụng đồ lăng điện
- Tác dụng nhiệt: Nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch: Q = RJ@t
- Tác dụng hóa: Định luật Faraday: m = = Âm
n
Đúng góp PDF' bởi GV Nguyên Thanh Tú WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON
Trang 4WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON
Bdi dwéng hoc sinh gidi Vat li 2 tập 2 - Nguyễn Phú Ding
(A, n: nguyên tử lượng và hóa trị của chất thoát ra; F = 96500 É/mol: hang s¢
_ Faraday) %,
Chú ý: Số chỉ của các máy đo là giá trị hiệu nee cua các dai lwong can do
B NHUNG CHU Y KHI GIAI BAI TAP á
1 Với các bài toán về suất điện động cảm ứng cần chú ye
- Các hệ thức — chu kì, tần số, tần số goc cua suất điện động:
Ww = 27tf = =; ; f= no (No: sO vong quay, của Thưng dây trong 1 giây)
- Các hệ thức giữa suất điện ane CRE Sài, từ thông cực đại, cảm ứng tù:
—` Ea= NB§œ =œ%ạ 7
- _ Biểu thức suất điện động cảm ứng: e= Eosin œt (chọn t= 0 lúc (ñ, B) = 0)
2 Với các bài toán về các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều cần chú ý:
- Biéu thirc tinh cac * tethigu dun Se ae ae I=—>; Us —L; E= —
- Số chỉ trên các may đo là giá trị hiệu dụng
3 Với các bài toán về 'các tác dụng của đòng điện cần chú ý:
- Tac dung nhiét: Dang công thức định luật Jun-Lenxơ: Q = RͰt; công thức tín nhiệt lượng: Ở= mcAt (m: khối lượng của vật, c: nhiệt dung riêng của chất làr vật; Ất: độ biến thiên nhiệt độ của vật); định luật bảo toàn năng lượng
- Tac dung hóa: Dùng công thức định luật Faraday về sự điện phân: m = = a i
$ (A n: nguyên tử lượng và hóa trị của chất thoát ra; F= 96500 Ej/indt hãng s
S = 50cm? Khung dây được đặt trong từ trường đều B = 0,5T Lúc t = 0, vect
pháp tuyến của khung dây hợp với B góc @ = = Cho khung day quay a
quanh truc A vuông góc với B với tần số 20 vòng/giây Chứng tỏ rằng tron
khung xuất hiện suất điện động cảm ứng e và tìm biểu thức của e theo t
Trang 5WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON
Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt
+ Khi khung dây quay đều, @ thay đối nên cos thay đổi = từ thông ‹Ð qua
+ Theo định luật cảm ứng điện từ, khi {Œ thay đối thì trong khung dây sẽ xuất ˆ Sy Ƒ
- - Biếu thức của e: Theo định luật cảm ứng điện từ, ta có:
e= _—" = —=®' = œÑNBSsin(ot + @}
VỚI: 0) = 2Ttf = 2.20 = 40T (rad/s); S = 50cm2 = 0,005m2 nên: (
e =40 rr 100.0,5.0,005 sin(40rrt + 3) = 31,4sin(40mt + i } (vy ) -
Vay: Biểu thức của e là e = 31,4 sin(40nt+— }€V} —
1.2 Khung dây gồm N = 250 vòng quay đều trong từ trường đều có cảm ứng từ
B = 2.10-2T Vectơ cảm ứng từ B vuông góc với trục ‘quay cua khung Dién tich
của mỗi vòng dây là S = 400cm? Biên độ của suất điện động cảm ứng trong
khung là Eo = 4n{V) ~ 12, 56V '
Chọn gốc thời gian (t= 0) lúc pháp tuyến G của Š thung song song và cùng chiều
với B
a) Xác định tần số, chu kì của suất điện đẩy c cảm ứng trong khung
b) Viết biểu thức của suất điện động, cảm: ứng e theo t
c) Xác định gia! trí của suất điện động tâm ứng ở các thời điểm t¡ = = va t7= as
đ) Xác định thời điểm suất đig động cảm ứng có giá trị e = = = 6,28V
` Bài giải a) Tan sé, chu ki cia suất điện động cảm ứng trong khung
Vậy: Tần số, chu kì của suất điện động cảm ứng trong khung là 10Hz, 0,1s và 8,9V
») Biéu thức của suất điện động cảm ứng e theo t
+—Ta có: e= Eoesinot = 12,56sin2mft = 12,56sin2m.10t = 12,56sin 20t (V)
-› Vậy: Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong khung là: e =12,56sin 20rt (V)
} Giá trị của suất điện động cảm ứng ở các thời điểm tì = xạ và ft; = Fig
Dong gop PDF boi GV Nguyén Thanh Tu l WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON
Trang 6WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON
Bồi dưỡng học sinh giỏi Vật lí 12, tập 2.- Nguyén Phi Ding Tại thời điểm t¡ = : s; e¡ = 12,56sin(201 3 = 12,56V ai 1 40° 1 2 an ,
- - Tại thời điểm 7 NU tạ = ——s: ez = 12,56sin(20rt.—}) = 6,28V Ee (on)
Vậy: Giá trị của suất điện động cảm ứng ở các thời diém ti = a va tz = = la
†12,56V và 6,28V
d) Thời điểm suất điện động câm ứng có giá trị 6,28V
- _ Tại thời điểm suất điện động cảm ứng có giá trị 6,28V, ta có:
kim loại Chiều dài của dây là /= 1m _ GY
a) Kéo C ra khdi vi eri can bằng gÓC do = 0,1rad rồi
buông cho C dao động tự do Lập biểu thức tính góc
œ hợp bởi dây treo và PS TẾ thẳng đứng theo thời
b) Con lắc dao động on đều có B vuông
góc với mặt phẳng dao: động của con lắc Cho B = 0,5T, chứng tỏ giữa: và C có một hiệu điện thế u
Lập biểu thức của u theo thời gian t
a} Biểu thức tính g góc a hop boi day treo va phương thẳng đứng theo thời gian t
- Cac lire’ tac dung vào quả cầu: trọng lực P, lực căng dây T
- Theo: định luật ï! Niu-tơn, ta có: P + 7? =mã (1)
- Chiếu {1) lên chiều (+) đã chọn, ta được: -Psinơ = ma
Trang 7WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON
Cty TNHH MTV DVVH Khang V
(2) gọi là phương trình đao dong theo li độ góc của con lắc đơn
chon t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều (+): ‹p =
=> a=0,l1cos( mt + =) rad
Vậy: Biếu thức tỉnh góc œ hợp bởi dây treo và phương thắng đứng theo th
gian t là œ = 0,1cos{ Trt + =) rad
b) Biểu thức của u theo t `
- - Khi con lắc dao động trong từ trường đều giống như đoạn dây dẫn chuyên độ 3
trong từ trường, suất điện động cảm ứng trong thanh là: e = Bivsing'= NE
= e=~0,5.1.0,157sin( nt + >) = 0,079sin( at) = 0,0/9cos mr (V)
- Vi — hở nên giữa hai điểm I và C của thanh có mộthiu điện thế là:
= e= 0,079cos tt (V) ¬ ay
1.4 Me bóng đền đây tóc, khi mắc vào nguồn điện không đối, cường độ dòng đi:
qua đèn là 0,5A còn khi mắc đèn vào nguồn điện xoay chiều, cường độ hi:
dụng của dòng điện qua đèn là 0,5A Hỏi: :
a) Độ sáng của đèn trong hai trường hợp có Shir nhau- không? Giải thích?
b) Khi mắc đèn vào nguồn điện Xoáy -chiêu, đèn phải chịu một cường độ dòng điệ
cực đại là bao nhiêu?
A Si giải
a) So sánh độ sáng của đèn trong hai trường hợp
Gọi R là điện trở của đèn Ta cố:
- Khi mắc đèn vào nguồn điện không đối: P; = RI;2,
-_ Khi mắc đèn vào nguồn điện xoay chiều: P;= = RÌ;?
Vì I¡ = la = 0,5A nên -P¡ =P¿: độ sáng của đèn trong hai trường hợp là như nhau
b) Cường độ dòng: điện cực đại qua đèn khi mắc vào nguồn điện ABSy chiều
Trang 8WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON
Bồi dưỡng học sinh giỏi Vật lí 12, tập 2- Nguyễn Phú Đồng
1.5 Dòng điện có cường độ biến (A) lọ
_ luật như mô tả trên đồ thị * = ial
b) Tính cường độ hiệu dựng của dòng điện 3 LC += To 2T t
Bai giai A) |
a) Cường độ trung bình của dòng điện &”
Xét trong một chu kì của dòng điện: tị = 0,5T; t= = =0, ST, ta có:
Xu tị +tại, _ 0,5T.4 + 0,5T.(—2)
tạ +t¿ T Vậy: Cường độ trung bình của dòng điện 3à 1A
b) Cường độ hiệu dung cia dong dién,
Xét trong một chu kì của dòng điện: tị = 0,5T; ty = 0,5T, ta có:
Vậy: Cường độ hiệu dyna lộng điện là 3,2A
1.6 Một dây dẫn có điện trở suất p = 10-4Om, điện tích tiết điện S = 0,5mm2, chiều dài Ì= 10m KS -
a) Tính điện trở day dan
b) Tinh nhiét lượng do dây tỏa ra trong thời gian t = 3,5 phút khi có dòng điện xoay chiều i i= >5 v2 cos3 14t(A) đi qua
c) Nhiệt lượng này dùng cung cấp cho 1kg nước đang ở 259C Tính nhiệt độ sau cung.< của khối nước Biết nhiệt dung riêng của nước là c = 4,2k] /(kg.độ)
Vậy: Điện trở của dây dẫn là 209
bì Nhiệt lượng do dây tỏa ra trong thời gian t= 3,5 phút
Ta có: Q = RI@t = 20.52.3,5.60 = 105000] = 105k}
Vậy: Nhiệt lượng do dây tỏa ra trong thời gian t = 3,5 phút là 105k]
c) Nhiệt độ sau cùng của khối nước
- - Nhiệt lượng do khối nước thu vào: Q' = mc At?
- - Theo phương trình cân bằng nhiệt, ta có: Q' = Q
<> mcAt =Q= At® = 2 XS nse => t2=t,+ At® = 25+ 25=50°C
Trang 9WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON
“
Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt
Bài giải
Ta biết: 1 lít nước cĩ khối lượng là 1kg
- Nhiệt lượng do điện trở tỏa ra là: Q = Ri2t sà
- - Nhiệt lượng do nhiệt lượng kế (vỏ và nước) thu vào là: Q' = mc at? (m- 1,5kg)
- Theo phuwong trinh cận bằng nhiệt, ta cĩ: Q = Q > Rl?t = mc ar? Ye
" — _ ji ,5.4,2.10(25 — 20)
:_ Vậy: Cường độ hiệu dụng của dịng điện là 0,5A
i 8 Dây điện trở (120V - 600W) nhúng vào trong 1 lít nước cĩ nhiệt độ ban đầu 209G Hai đầu dây nối với nguồn điện xoay chiều: hiệu điện thế hiệu dụng 120V
Tính điện trở dây và thời gian nước sơi Bỏ qua sự tỏa nhiệt cho mơi trường
Nhiệt dung riêng của nước là c = 4,2k] /(kg độ)
-_ Nhiệt lượng do điện trở tỏa ral Q =Ri2t= =t
-_ Nhiệt lượng đò nước thu vảø: ia: Q'=mcAt?
-_ Theo phương trình cần: bằng nhiệt, ta cĩ: Q' = Q
oe a St rẽ Rmcat® _ 24.1.4,2.10° (100-20) tiie
Vậy: Điện trở dây là 240 và thời gian nước sơi là 560s
1.9 Một bếp điện: được nối vào nguồn điện xoay chiều hiệu điện thế hiệu dụng
U = 100V, đun sơi 1 lít nước sau thời gian 14 phút Biết nhiệt dung riêng của nước c=4 ,2kj/(Kg- độ), hiệu suất của bếp là 75%, nhiệt độ ban đầu của nước là 259C
Thy dién trở của day bép điện và cường độ hiệu dụng của địng điện
— Nhiệt lượng do bếp điện tỏa ra là: Q = RI2t = =t
gx Nhiệt lượng do nước thu vào là: Q’ = mc At®
ư?
- Theo đề, ta cĩ: Q'= HQ © mcAt” = Bọ ;
Trang 10A yaiet Boe Sea,
Vậy: Điện trở của dây bếp điện là 200 và cường độ hiệu dựng của dòng điện là 54
1.10 Một nam châm điện có dòng điện xoay chiều tần số f = 50Hz đi qua‹ Dùng nar châm điện để kích thích một âm thoa mà ở đầu một nhánh có gắn một mau das
thép nhỏ được uốn thành hình chữ U, hai đầu chữ U chạm nhẹ vào mat nước các nhau 4,8cm Ta quan sát thấy sóng dừng trên mặt nước Biết: vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s Tính số gợn sóng trên mặt nước - quan sát được
Bài giải Os
- Trong một chu kì của dòng điện, âm thoa bị hút 2 Lafis ‘Bo d6 tan sé cua séng
truyền trên âm thoa và mặt nước là: ? = 2f = 2.50 =:100Hz
100 `
-_ Các điểm thuộc gon sóng trên mặt nước thốn 0- <|kA| <d
4,8
co DeIkle $ ©0<ll< 2g =6 œ-6<k<6
= Có 11 giả trị của kthỏa mãn “`
Vay: Cé tat ca 11 gon song trén mặt t nước quan sát được
1.11 Một nam châm điện có dòng điện
Nam châm điện được đặt phía trên -
một sợi dây thép căng ngang, dau A
của dây cố định, dau kia vat qua rong
roc B va treo mot vật nặng khối lượng
m = 400g; AB = 50cm Ta thấy có sóng
dừng trên dây với 2 bó sóng
a) Tính vận tốc truyền sóng trên đây
b) Biết vận tốc truyền sóng tỉ lệ với căn bậc hai của lực căng đây Tính m để có 4
Độ Fo trén day
A2 'Trên dây AB có sóng dừng nên: AB = k “ j
Trang 11WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON
Cty TNHH MTV DVVH Khang
- Trong một chu kì của dòng điện, dây thép bị hút 2 lần nên tần số của s
truyền trên day thép la: f = 2f = 2.50 = 100Hz
- Van t6c truyén song trên day: v= A f = 50.100 = 5000 ee 50m/s
b) Khối lượng của vật để trên dây có 4 bó sóng | = ỳ
- Theo đề, ta cố: v~ VT ~ VP ~ Jmg
- Mặt khác: AB= ee „ “ke:
Vi AB = const, f = const nén suy ra: k~ ~~ Từ đó, dé k ta)
vmg Vm
Vậy: Để trên dây có 4 bó sóng thì khối lượng của vật phải là 100g A)
1.12 Dong dién xoay chiều chạy qua một bình điện phân chứa dung dịch H
với các điện cực bạch kim Biết EEEIN độ hiệu dụng qua bình: điện phê
| = 1A Tinh thể tích khí tạo nên ở mỗi cực trong thời gian 5 phat (ở điều
chuẩn) Cho f= 50Hz
Bài giải £
- Xét trong một chu kì của đòng điện, ta có: S
+ Khối lượng khí hidro thoát ra ở điện cực trong nửa chu kì đầu: m= =
+ Thế tích khí oxi tương ứn là:y eee Sy ĐA, 97T Ông KẾ =e- ce eof
ˆ Xét trong thời gian t img v với N= — = chu ki:
+ Thé tich khi nidre thoát ra là: Vị = Nvị = &, 2 wll = tri W_
+ Điện lượng qua bình điện phân trong nửa chu kì đầu là:
Dong gop PDF boi GV Neuyén Thanh Tu WWW.FACEBOOK:COWBOTDƯƠNGHOXHOCOUYNHON
Trang 12Vậy: Thể tích khí tạo nên ở mỗi điện cực trong 5 phút là 25,55cm°
1.13 Một bóng đèn ống được mac vào nguồn điện xoay chiều u=1202 sin100t(V): Biét rằng đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế giữa 2 cực của đèn đạt giá trị | u Ì> 84V
a) Tính thời gian đèn- sáng trong 1 giây
b) Biết cường độ tức thời qua đèn là ¡ = 10 2/2 sin100nt(A) Tinh công suất trung bình của "`
Bài giải a) Thời gian đến sáng trong 1 giây
Thời gian đèn sáng trong nửa chu kì đầu thỏa:u > 84V
Vậy: Thời gian đèn sáng trong 1 giây là Ss
b) Céng suất trung bình của đèn
Trang 13Vậy: Công suất trung bình của đèn là P = 24W
1.14 Một con lắc đơn OA = ! = 25cm dao động trong một mặt phẳng thiết ng
vuồng góc với một từ trường đều, nằm ngang với B = 0,5T Từ trường được
Km hạn trong mặt phẳng dao động bởi hình vuông MNNM? cạnh 10cm (MN
nam ngang} Biên độ góc của con lắc là 0,irad
a) Tính chu kì dao động của con lắc Thiết lập phương trình của adt độc góc
b) Điểm treo Ó của con lắc cách cạnh MN 10cm được nối bằng dây dẫn với điện kế G và với vật nặng A XS
của con lắc Day dan nhe, mém khéng can tro dao 4 ~
động của con lắc Ta được một mạch kín có điện iM
- Lap biéu thirc của suất điện động cảm, ứng tức thời
và cường độ tức thời của dòng điện cảm ứng (Coi
mạch điện chỉ gồm điện trở R).^ -
c) Vật nặng có khối lượng m = 40g Chứng tỏ rằng mặc dù ma sát và lực cản có thể
bỏ qua nhưng cơ năng của dao động giảm dần
Tính độ giảm tương đối c của 'biên độ sau 1 chu kì
a) Tinh chu ki dao dong< của con lắc Thiết lập phương trình của l¡ độ góc
ˆ Chủ kìdao động của con lắc T= 2m |C ân na = 1s
27
M'
& a=0< cosp=0 > m= 2rad (gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng
vs, theo chiều +} => œ = 0,1cos(2Trt + 2 rad)
Vậy: Chu kì đao động của con lắc là T = 1s; phương trình dao động của con lắc
la a=0,lcos(2nt +> )(rad) ‘
r A ryy r1 r ‡
Dong gop PDF boi GV Nguyén Thanh Tu WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON
Trang 14WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON
Bồi dưỡng học sinh giỏi Vật lí 12, tap 2 - Nguyén Phi Dong
b) Chứng tỏ khi con lắc dao động,
trong mạch có một suất điện động cảm ứng
Khi con lắc dao động, phần dây
trong từ trường cắt vuông góc với các đường sức từ nên sinh
ra trong dây OA một suất điện
động cảm ứng RS
Vì mạch kín nên trong mạch sẽ có một dòng điện cảm ung 4 € chiều tuần theo
quy tắc “Bàn tay trái” (hình ve) VY
Lap biểu thức của suất điện động cảm ứng tức thời v và ` tường g độ tức thời của
dòng điện cảm ứng — Diện tích phần dây trong từ trường ar ed sau thee &ian t fa:
=> ec=4,7.10- CAN + Po)
Cường độ dòng điện trong mạch là:
i= = = : 1s sin ant + = 30” nf }= 1,57 sin(2mt + > ( )(A) A
Vậy: Biểu thức của suất điện sae cảm ứng tức an và cường độ tức thời của
dòng đã lên: cảm ứng là ec = 4,7.10-3sin(2mt + =v) vai=1,57sin(2nt + 2)(A)
Ching tỏ cơ năng của dao động giảm dần và tính độ giảm tương đối của biên độ
Dây ÒA có dòng điện chuyển động trong từ trường nên có lực từ tác dụng lên
đây OA chống lại chuyển động của dây Lực từ có vai trò như lực ma sát nên
“lam cho cơ năng của dao động giảm dần
Trang 15(Zi = wL: cam khang; Zc = ae: dụng kháng) me A : S
3 Độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện ( u ve i):
tang = ze a => 0=arctan-“——= Ất = mi SS =
VỚI: ZL> “ đoạn mạch có tính cảm kháng: ọ > 0: u sớm pha hon i L
: < 2c: đoạn mạch có tính dung khánh: @<0:u trễ pha hơn ï
Ị =Zc: p= 0: u cùng pha với i-ˆ
4 Cộng hước điện: Khi Ï = Imax ta’ nói rene mach có cộng hưởng điện (cộng
Trang 16WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON
Bồi dưỡng học sinh giỏi Vật lí 12, tập 2 - Nguyễn Phú Đồng 7 ^
6 Công suất của dòng điện xoay chiều - Hệ số công suất < sà”
7
Cong suat: P = Ulcoso
Hệ số công suất: cos@ = : 3
Điện năng tiêu thụ: A = Pt
Chú ý:+ Đoạn mạch chỉ tỏa nhiệt: P = RIZ ỳ + A có thế đo bằng J hoặc kWh, với 1kWh = 3600000) = 3600k}
Nếu đoạn mạch thiếu phần tử nào thir init tinh toan hodc vé hinh ta bo qua :
hạng tương ứng với phần tử đó trong cống thức hoặc trên hình vẽ
Nếu trên đoạn mạch có nhiều phần t tử giống nhau mắc nối tiếp thì:
R= Ri+ Ret ; Zo = Zi: + Zi2 + -„ý Ốc = Za + Zc2 +
Nếu cuộn dây không thuần cảm (có điện trở thuần) thì ta coi cuộn đây vv
đương với đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm L và điện trở thuần r mắc n tiếp và Za = rez
° NHỮNG CHÚ Ý KHI GIẢI BÀI TẬP
Với các bài toán: về cường độ, hiệu điện thế hiệu dụng, tổng trở của dod
mach can chú ÿ›
= thức đình tuật Ôm, tính chất của đoạn mạch nối tiếp:
t= 2 hay lạ= —P (lo=1V2 ; Uo= UV2 ;Z= JR?+(Z, -Zc}) nah le= [ hay lor = lou = loc = Io
„st2 =Ug+(U, - Uc)’ hay Uộ = Uốg+(Uạy ~Uạc }Ý
+ Úa = IR¿ Uy = IZu; Uc = IZc; Uog = loR; Vor = loZt; Uoc = loZc
Th
Công thức tính tổng trở của đoạn mạch, công thức tính tổng trở tượng đươt
của đoạn mạch gồm nhiều phần tử giống nhau mắc nối tiếp:
Các vấn đề liên quan đến khóa K:
+ Khi khóa K đóng: dòng điện chạy qua đoạn mạch nối tiếp với khóa và khôi chạy qua đoạn mạch song song với khóa
+ Khi khóa K mở: đòng điện không chạy qua đoạn mạch nối tiếp với khóa Y chạy qua đoạn mạch song song với khóa
Dong gop PDF boi GV Neuyén Thanh Tú WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON
Trang 17- Với các bài toán về lập biểu thức dòng điện, hiệu điện thế tức thời cần chú ý:
Nếu cho biểu thức của u, lập biểu thức của ¡ thì:
+ Từ biếu thức của u¡, lập biểu thức của i = is x
+ Từ biếu thức của ¡, lập biểu thức của u¿ oy
Với các bài toán về độ lệch pha giữa các SS trị tức thời trong đoạn mạch
tang, R,Cyo LạCzú2 ~ -1
4 Với các bài toán về công suất tiêu thụ của đoạn mạch cần chú ý
Các công thức tính công suất:
Pa 2Miös@ = Rl? (R là điện trở thuần tương đương của đoạn mạch)
“tt công thức tính hệ số công suất: cosœ = = = : = SẺ ,
` Các công thức liên quan như: công thức định luật jun-Lenxơ (Q = RI2:t}, công
thức tính nhiệt lượng (Q = mc At}, công thức tính công (A = Pt), định luật bảo
toàn năng lượng đơn vị của các đại lượng trong các hệ khác nhau
17
Trang 18WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON
Bồi dưỡng học sinh giỏi Vật lí 12, tập 2 - Nguyễn Phú Đồng
5, Với các bài toán về sự cộng hướng điện, giá trị cực trị của các đại lượn
điện cần chú ý:
- - Điều kiện và các hệ quả của sự cộng hưởng điện:
Khi có cộng hưởng điện: Ì = lmax
- _ Về cực trị của cường độ dòng điện hiệu dung: Ta co: 1 = So) U :
G jJR? t(-22Ÿ -
+ Nếu chỉ có L hoặc C hoặc œ ch đổi còn SN đại feo khác không đổi Ẻ
|= Tmax Khi Z,= Zchay w? = — (Ong hưởng): oe =
+ Nếu chỉ có R thay đổi còn các a wong khác không đổi thì I = Imax khi R=
Ur = Urmax khi Z, = Zc hay w* = — = Care hwéng) Lic dé: U = Urmax =U `
on * Néu chi cé R thay đổi còn các ` na khác không đổi thì khi R tăng, Us:
oY tang: R ->e thì Ủg ->U
18 |
Dong gop PDF boi GV Nguyén Thanh Tu WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON
Trang 19Nếu chỉ có œ thay đổi còn các đái lượng khác không đổi thì từ
les ote tag
Trang 20Khao sat trong tự như đối với Uc ta được:
¢ Nếu chỉ có R thay viối còn các đại lượng khác không đối thì Uu = ULmax ki
©Ồ Nếu chỉ có w thay déi còn các đại HT khác khéng @6i thi UL = Umax k
Wp = se va Upmax = -điều biện: eo
2LC-R?C” wae R?c? 2
* Cha ¥: Ngoai viéc khảo sát cực trị bằng cách ae vào tính chất của phân thi
đại số như trên ta có thể dùng các cách sau:
Trang 21: CÁC BÀI TẬP VỀ MẠCH ĐIỆN KHÔNG PHÂN NHÁNH
tổ 1 Cbo dòng điện xoay chiều tần số 50Hz chạy qua một đoạn mạch gồm n điện tra
: thuần R = 10,0 và một cuộn dây mắc nối tiếp Hiệu điện thế hiệu dụng ae”
: _ hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai đầu đoạn mạch lần lượt đo, được
a) Chứng tỏ cuộn dây có điện trở hoạt động
: b) Tính điện trở và độ tự cảm của cuộn dây
Cường độ dòng điện hiéu dung qua mach: I = lạ= = “<8 = = = 0,239A
.-_ Hệ thức giữa các hiệu điện thế hiệu dụng: U#> (Uạ+U, ƒ-HữC,
=> U2= Uk + 2UgU,+ U2 + UZ = U2 Mi (U2 +U?)
2.2 Điện trở R và tụ điện có điện dung € được mắc nối tiếp dưới hiệu điện thế xoay chiếu có giá trị hiệu đụng 120V, tần số 50Hz
Cường độ hiệu dụng qua mạch là 2,4A Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở
a) Tính điện trở R và tổng trở của đoạn mạch
BỊ Tính điện dung của tụ điện và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện
` Bài giải
a) Điện trở R và tổng trở của đoạn mạch
Ta có: R = Hil an =400; Z= a = pet) =50Q
y: Dien trở R và tổng trở của đoạn mạch là 40 © và 50 Q
Trang 22WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON
Bồi dưỡng học sinh giỏi Vật lí 12, tập 2 - Nguyễn Phú Đồng
b) Điện dung của tụ điện và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện
- Dung khang cia mach là: Zc= v22— R? =v502-40? = 30Q
- Hiéu dién thé hiệu dụng hai bản tụ điện là: Uc = lZc = 2,4.30 = 72V
Vậy: Điện dung của tụ điện và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là
2.3: Doan mach xoay chiéu gdm cuộn cảm có điện trở hoạt động không đáng kế,
cảm kháng Z¿ = 70@ mắc nối tiếp với tụ điện có dung kiến Zc = 50G
Dòng điện trong mạch có biểu thức ¡ = 5 = Omr()-
a) Tinh hiéu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cấm và giữa hai đầu đoạn mạch
b) Tính độ tự cảm L của cuộn dây <
Vay: D6 tu cam L GI5 cuộn dây là —— H mane 7
2.4 Doan mach gom điện trở R = 132O, cuộn dây thuần cảm có L = 0,734H > = H
và tụ điện có điện dung 15,9uF mắc nối tiếp
Đoạn mạch được đặt vào hiệu điện thế xoay chiều hình sin tần số 50Hz Hiệu điện thế giữa hai bản tụ đo được 200V Hãy tính:
a} Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch
aS Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn đây và hai đầu đoạn mạch
a Bai giai
Os Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch
SS Hư ¿+ ca .e ` -$000 sin a Se A
Trang 23= U= \UỆ +(U, -Uc}” = 132? + (2305-2007 = 135,5V
Vậy: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây va hai đầu đoạn mạch là
230,5V và 135,5V
1 5, Đoạn mạch điện xoay chiều hình sin tần
-_ số 50Hz được mắc theo sơ đồ như hình
vẽ Trong mạch có 4 đèn giống nhau
Cuộn dây có điện trở Rạ = 5 và độ tự
(điện trở không đáng kể) chỉ 2A Nhiệt
lượng tỏa ra trong đoạn mạch trong 10s
: làQ= 1200 Hãy tính:
3) Điện trở của mỗi bóng đèn
2) Tổng trở của đoạn mạch điện
Bài giải
a) Điện trở của mỗi bóng đèn _
Goi Rea 1a dién trở tương đương của bộ đèn, ta có: Q = (Ree + +Ro)l?t
nh nh Toán => Ria = sy “Ro 30-5=250-
- Điện trở của mỗi bóng đèn là: Ra = 4Ru= 4, 25 = 000
- Vậy: Điện trở của mỗi bóng đèn là 100 2
b)Tổng trở của đoạn mạch điện 7
2
Ta có: ZL= 2nfL = a =408
(R„+ Rọ} + Zi = ie +40? =502 —
Vậy: Tổng trở của đoạn mạch điện là 50@ -
.* sỉin sau đây Tần số của dòng điện (I0 N _
là f= 50Hz Các may « do A, Vị, V› và M (A) re: l TIÊN P
Trang 24b) Tính Zun, Zmp và điện trở hoạt động R, độ tự cảm L của cuộn dây
Ta có: Suy Oh 108 eng Zmep = 224.100 500
2,7 Cho đoạn (àạch điện xoay chiều hình sin như sau: R: điện trở thuần, L: cuộ thuần cảm va C: tu dién
a) Biét Uan = 33V: Unr = 44V: Urg = 100V Hay tim Une: Uno: Uno | b) Biết Une = 110V; Uno= 112V; Umg = 130V Hay tim Umn; Un; Upo- 4
‘ - Bài giải
os “ính Ump; Ung; Uma
“Ta cé:
: Ung = |Une — Up! = |44 - 160] = 56V
Une = JUsy+(Uyp Ung)” = 7337 +(44-100)* = 65V
Vậy: Hiệu điện thé giita cac diém MP, NQ va MQ 14 55V, 56V va 65V
b) Tinh Umn; Une; Up
Urq = Ung + Unp = 112 + 88 = 200V
Vậy: Hiệu điện thế giữa các điểm MN, NP và PQ là 66V, 88V và 200V
Trang 25© Ư?= UẬy+ UÑg ~2UAwỨng
"
£Œ
Une = qJUy+ Uập = \UẬN cm +UZ_ = V/1602~1282+56? x 111V
Vậy: Hiệu điện thế hiệu đụng giữa hai điểm AM và MB là 128V và 111V
: c) Tính L và €C khi R = 606 `
Tê 9 Cho mạch điện xoay chiều hình sin như t00(0104 |
<> hình sau: R: điện trở thuần; L: cuộn = : —1
thuần cảm; C: tụ điện; Ra = 0; Rx ~ 0 A
Nguồn điện có tần số f = 50Hz và hiệu a
Dong gop PDF boi GV - Nguyên Thanh Tu WWW.FACEBOOK.COM/BOMWN ONGHOAHOCQUYNHON
Trang 26WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON
Bồi dưỡng học sinh giỏi Vật lí 12, tập 2 - Nguyễn Phú Đồng
- Khi Ki, Ks dong, K2 ma: A chi 1,5A ì
- Khi Ks déng, Ki, K2 mo: A chi 1,24, xe -_ Khi K; đóng, K›, Ks mở: A chỉ 1,6A SS
b) Néu Ki, K2, K3 cung mé@ thi A chỉ bao nhiêu?
Khi nay tang tan sé stone dién thanh f = 60Hz thi sé chi cua A tang Gy giảm):
Muốn số chỉ của A van như trước phải thay tụ điện C bang ty điện C có điện
dung bao nhiêu? : ị
b) S6 chi ampe ké va điện dung C' của tụ khi f = 60Hz
- Khi Ky, Ka, Ky cùng mở thì đoạn mạch gồm (R, L, C) nối tiếp Do đó: |
^ ở 120 =1,73A
_ J602+(80-45)
nên khi f tăng (từ 50Hz lên
A - 60Hz) thì Z tăng nên I sẽ giảm
+Y - _ Đế số chỉ ampe kế vẫn như trước thì:
Trang 27; xeay chiều như hình sau
+ đây: Cuộn dây có điện trở
: hoạt động R và độ tự cảm
ˆ Vậy: Để số chỉ ampe kế vẫn như cũ thì phải thay tu C C Bing tụ C có điện dung
43A.10-5F hoặc 20,26.10-%E < °
240, Cho đoạn mạch điện
Trang 28Vậy: Giá trị của R và Lià48(2 và0,19H ˆ
2.11 Cho mạch điện xoay chiệu: hình sin như hình sau đây: Cuộn dây có điện tr
a) b) C),
4 ` sẽ là-bao nhiêu?
30
hoạt déng Re = 20,00 va độ tự cam L = 0,153H « aH Tụ điện có điện dum
C= 96,4pF = 1 Bai đèn giống sesh i coi như các điện trở thuần r | Hiéu dién thé hiệu dụng giữa hai đầu mạch điện là U = 113V Tan số dòng điệ
là f = SOHz Cuong a)Tính hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử đi hiệu dụng của dòng điện trong mạch chính là ï = 1,0A
Tính hiệu: điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử
Tính điện trở của mỗi đèn "
Nếu: một đèn bị đoản mach thi
„cường độ hiệu dụng của dòng điện
Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai —(x }— : Cc
đầu cuộn day: Đ !
Trang 29ị -_ Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cả mạch điện: iS
U2 = (Ua + Uro)* + (UL - Uc)?
=> (Ua + Ugo)? = (Ut - Uc)? - U2 = 113? - (48 - 33)? = 112?
:-_ Điện trở của mỗi đèn: rạ = 2Ra = 2.92 = 1842
: Vậy: Điện trở của mỗi đèn là 184
:Q Cường độ hiệu dụng của dòng điện khi một đèn bị doan mach =_ Khi một đèn bị doan | mach, mach dién con lai gồm: [(Ro, L) nt C] Do đó:
z= x|Rộ + (Z2, —Zc} = \|202 + (48- 33) $252
TỘC v
Cường độ dòng điện qua đèn lúc nag là; Ữ =—= == =4,25A
Vậy: Khi một đèn bị đoản mạch, „cưỡng độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch là
_ 4,254 a ¥ 2.12 Đoạn mạch điện xoay chit gồm cuộn dây có điện trở hoạt động R, độ tự
cảm L mắc nối tiếp với tự điện có điện dung € Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây, tụ điện và đoạn mạch lần lượt là 200V, 70V, 150V
¿ - Cường độ hiệu dụng dong dién qua mach la 1,0A
a) Tính điện trở hoạt đồng của cuộn dây, cảm kháng và dụng kháng của đoạn mạch
b) Biết rằng khi ï mắt nối tiếp thêm tụ có dién dung C’ = 17,8pF = ^ wF thì cường
độ hiệu dụng của đòng điện trong mạch không đổi Tính tần số f của dòng điện
a độ ty căm L„ điện dung C (Cho: + = 0,32)
TT
ys Điện trở hoạt động của cuộn dây, cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch
Os / Taco: Zc = SẼ = a = 70
U2= U2+ (Uy —Uc) = Uậ + UỆ + U—2U,Ức = Uậ + UỄ—2U,Uc
Trang 30WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM WWW.FACEBOOK.COM/DA YKEM.QUYNHON
Bồi dưỡng học sinh giỏi Vật lí 12, tap 2.- Nguyén Phu Dong
Vậy: Điện trở hoạt động của cuộn dây là 120Q, cam khang va dung —
b) Tần số f của dòng điện và độ tự cảm L, dién dung C wre
- - Khi chưa mắc thêm thụ C':i= = khi đã mắc thêm ĐC) + = Và
- Theo dé, =1<> 2'=Z << R? + (ZL- 2c)? = R? + [Zu-~ -e*72)J
+ Điện dung: C = = 457.10 °F
= de A oan 50.70
Vậy: Tần số f của dong: điện là 50Hz, độ tự cảm L và điện dung € là 0,512H §
45,7.10-6F Sey
2.13 Một mạch điện Xoày chiều gồm điện trở thuần R = 1006, cuộn thuần cảm
L = 0,60H và tụ điện C = 36uF mắc nổi tiếp
Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có biểu thức:
u = 282cos314t(V) x 200 V2 cos100xt(V)
a) Mắc nối tiếp thêm vào đoạn mạch điện trở thuần r Cường độ hiệu dụng cũ
dòng ‹ điện là 1,0A Tính r
b) Người ta vẫn muốn có cường độ hiệu dụng 1,0A nhưng không ghép thêm dị
7 „ trở r mà thay tụ điện C bằng một tụ điện C’ hay ghép thém C’ véi C
_ Tính điện dung C và nêu cách ghép
Trang 31Vậy: Giá trị của r là 73 €2
-b) Tính điện dung C' và nêu cách ghép
+ Trường hợp Z¿¿ =361,40: Vì Vì, >1 = C mắc nối tiếp với C và:
Vậy: Có hai trườnghợp ":
+ Trường hợp 1: Phải ghép yr song song véiC véi C’ =
¡ ® Trường hợp 2: Phải: ghép Cnối tiếp với C với C =
| Khi ghép thêm tụ C' với tụ C, mạch gồm [R, L, (C, C)Ị:Ƒ =1 ays
Goi Ze la dụng kháng tương đương của bộ tụ, tương tự trường hợp 1 ta có:
Dong gop PDF boi GV Nguyên Thanh Tú
độ tự cảm L mac nổi tiếp với tụ điện có điện dung C Tần số dong điện là
f= 50Hz }
Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch, hai dau ¢ cuộn dây và hai đầu tụ
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON
Trang 32WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM
Dong gop PDF boi GV Neuyén Thanh Tu
Bồi dưỡng học sinh giỏi Vật lí 12, tập 2 - Nguyễn Phú Đồng
—N WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON
Khi mắc nối tiếp thêm điện trở thuần Ro = 7022 vao doan mạch: thì hiệu điện th hiệu dụng hai đầu đoạn mạch vẫn là 150V nhưng hiệu điến thế hiệu dựng gi
hai đầu tụ điện trở thành 180V
Trang 33Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch: là Us 200V, tan sé f = 50Hz
a) Tính cường độ hiệu dụng của HN điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai
đầu mỗi cuén day Uz, U2 , -b} Giữa R¿, Lì, La có giá trị khong đối Phải thay đổi R: bao nhiêu để có U = U; + U2
Cuộn dây (1) phải thay đổi ra sao để có kết quả trên
WwW Bai giai
La} one độ hiệu dung a của dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu
mỗi cuộn dây í
| Cuc orig "độ dòn GUIỆP g dién qua mach: |= — = — Z 222 = 0,9A
- Hiệu điện thế hai đầu mỗi cuộn dây:
A cv Cuộn 1: Uy = lZ4¡ = Ì JR? + Ze, = 0,9 807+ 59,62 = 90V
Ấ) + Cuộn2:U;=lZ4z=lJRỆ +Z2, =0,9.752+100,52 =113V
Vậy: Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là G,9A và hiệu điện thế
giữa hai đầu mỗi cuộn đây là 90V và 113V |
Dong gop PDF boi GV Neuyén Thanh Tu ` WWW.FACEBOOK.COM/BOID@QNGHOAHOCQUYNHON
Trang 34WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM WWW.FACEBOOK.C TA KEM.QUYNHON
Bồi dưỡng học sinh giỏi Vật lí 12, tập 2 - Nguyễn Phú Dong ,
2.16 Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 50, kh cuộn n dây có độ i"
H = lt và điện trở hoạt động r = 30, Oe mot tụ điện có điện
Tt i
cam L = 0,128
` ị i
dung C = 32,0pF = = uF mắc nối tiếp nhau A NX )
Cường độ dòng Sư qua mạch có biểu thức i i= -4/ÖeosaIe + 0,645) (A) Hãy
lập biếu thức của hiệu điện thế tức thời giữá:.-
a} Hai đầu đoạn mạch BX Hai ¡ đầu cuộn dây
¿2 by Biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn đây
oS itn eam roa 22 = v30°+402 =50Q
Zz 40 4
tang, = r5 a her a oe 0,927rad
= fa(ua) = Ía() + Đa = 314t + 0,645 + 0,927 = 314t + 1,572
34
Dong gop PDF boi GV Nguyén Thanh Tu WWW.FACEBO FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON
Trang 35b Vậy: Biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn dây là ua = 85cos(314t + 1,572)(V)
2 17 Đoạn mạch oe chiều gồm điện trở thuần R = 70,0Q, cuén dây có độ tự cảm
L = 0,384H x = và điện trở hoạt động r = 90,0 mắc nối tiếp
200 V2 cos100mt(V)
Hãy lập biểu thức của:
a) Cường độ tức thời của đòng điện trong mạch
›} Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn dây
Trang 36a) Tính điện dung C của tụ điện
-u= 311cos314t(V) ~ 220 ^Í2 cos100zt(V)
Hiệu điện thế A, B có giá trị tức thời cho bởi:
Khi K mở hay đóng số chỉ - của ampe kế A không đối
Way: Điện dung C của tụ điện là 18,4.10F và số chỉ của ampe kế là 1,1A
*s >) Biéu thức cường độ tức thời của ao điện khi K mở và khi K đóng
Khi K mở: tang, = ———~ = ee {1 = 1,05rad
z
~ fa(ix) = fafa) - @; =314t- 1,05
ar
= i;=1,1V2 cos(3214t - 1,05) = 1,55cos(314t - 1,05)(A)
Khi K dong: tang, =~ = SON = wal => 2 = - =~ 105rad
Trang 3719: Cho đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ: r = 17,3Q; L = 31,8H; C= 159g ee
} Hiệu điện thế giữa A và B luôn có biểu thức: u = 141cos314t{(V) aw
của dòng điện qua đoạn mạch
] Lập biểu thức của hiệu điện thế ——t———|——>
“ tức thời giữa hai đầu cuộn dây và a C te
) Biểu thức của hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn đây và hai đầu tụ điện
| Hai dau cuén day: “<>”
Trang 38WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM Ww TN ee eR TU SP
Bồi dưỡng học sinh giỏi Vột lí 12, tap 2 - Nguyên Phú Đồng
í
j Vậy: Biểu thức của hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn dây và hai dau}
dién ia ug = 141c0s(314t + 1,05)(V) và uc = 141cos(314t - 1,05)(V) 4
2.20 Cho đoạn mạch điện xoay chiều có sơ đồ như hình vẽ: R = 10,022; L: cud
thuần cảm Hiệu điện thế giữa A, B luôn có biểu thức u = 141cos3 14tƒV), cu ö
độ dòng điện trong đoạn mạch cham pha hon uae goc va nha pha hờn ug
góc a
a) Lập biếu thức cường độ tức thời
của dòng điện =
b) Lập biểu thức của hiệu điện thế tam ®) l
a) Biểu thức cường độ tức thời của dòng điện
- Độ lệch pha gitra uam va i:
—Z tan®ay = = =tan(-—) = —1
b) Biểu, thức của hiệu điện thé uam
Tàc CỔ: Zaw = \JR?+ZỶ = \J102+102 = to, | :
fa(uaw) = fa() ~ z = 314t - 0,785 - 0,785 = 314t - 1,57
ests => usm = 100 V2 cos(314t - 1,57)(V) = 141cos{(314t ~ 1,57)
RS Vậy: Biểu thức của hiệu điện thế uaw là uau = 14.1 cos(314t - 1,57)
38
Dong gop PDF boi GV Nguyén Thanh Tu WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON
Trang 39WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM
Si
Ề 2.21 Cho doan mạch xoay chiều như hình vẽ Hiệu điện thế giữa A, B có biểu thị
: u = 140cos 314t(V) Dùng vôn kế có điện trở rất lớn, người ta đo được Uaw
100V; Uup = 140V
:3) Lập biểu thức của các hiệu điện thế tức
rb thoi uam va ume (Lay J2 =1 40) (([(ff | |
b) Cho biết cuộn dây có điện trở hoạt A 7 M
động r = 7,0Q Hay tinh dé tu cam cha
_ cuộn dây và điện dung của tụ điện
Lập biểu thức cường độ tức thời của dòng điện trong đoạn mạch (Lấy a = 0,:!
ae T Bài giải
a) Biểu thức của cdc hiéu dién thé titc thoi uam va Ung
“+ Bd léch pha giira uam vai: tanPan AM œ
=> fa(uam) = fa(i}+ pay = 314t + 0 785 + 0,785 = 314t + 1,57
=> Uam = 100V/2cos(314t «1 1) 57) = cone 1,57}{V}
ˆ Đoạn mạch MB: 3
| Tacé: fa(unp) = fy = =314t + 0,785 - 1,57 = 314t- 0,785
f= uve= uoBÄ Nhac 0,785) = 196cos(314t - 0,785)(V)
- Vay: Biểu thức của các hiệu điện thế tức thời uaw và uus là uuw = 141cos(314t +
Trang 40WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM
: 'điện dung của tụ điện aa
' “p) Lap biếu thức của hiệu điện thế A WILE M | RB
WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON
Bồi dưỡng học sinh giỏi Vật lí 12, tập 2 - Nguyễn Phú Đồng b} Độ tự cảm của cuộn dây và điện dung của tụ điện Biếu thức cường độ tức thò
- - Độ tự cảm của cuộn đây và điện dung của tụ điện `
Tacó:1= een 4 „ 102A,
= ¡= 10A/2cos(314t + 0, /785) = = 14cos(314t + 0,785)(A).*
Vậy: Độ tự cảm của cuộn dây là 0,022H, điện dung của tụ điện là 232 104F Và
biểu thức cường độ tức thời của dòng điện trong đoạn mạch là ;
Ta co: tan@ = x= ~l@= a = —0,785rad
tức thởi uas giữa hai đầu đoạn
mạch
Bài giải $ a) Điện trở của ống dây và điện dung của tụđiện Ọ