1. Trang chủ
  2. » Đề thi

TỔNG HỢP KIẾN THỨC VÀ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

15 1,1K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CẤU TẠO HẠT NHÂN  Hạt nhân được tạo thành bởi 2 loại hạt là proton và notron; hai loại hạt này có tên chung là nuclon:  Hạt nhân X có N nơtron và Z prôtôn; Z được gọi là nguyên tử s

Trang 1

CẤU TẠO HẠT NHÂN

 Hạt nhân được tạo thành bởi 2 loại hạt là proton và notron; hai loại hạt này có tên chung là nuclon:

 Hạt nhân X có N nơtron và Z prôtôn; Z được gọi là nguyên tử số; tổng số A = Z + N được gọi là số khối, kí hiệu là A

ZX

 Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau (số khối A cũng khác nhau)

THUYẾT TƯƠNG ĐỐI HẸP

Theo Anh-xtanh, năng lượng E và khối lượng m tương ứng của cùng một vật luôn luôn tồn tại đồng thời và tỉ lệ với nhau, hệ số

tỉ lệ là c2 (c = 3.108 m/s) Ta có hệ thức Anhxtanh: E = mc2

Vật ở trạng thái

nghỉ

Khối lượng nghỉ: m0 Năng lượng nghỉ: E0 = m0c2

Vật chuyển động

với tốc độ v

Khối lượng tương đối tính: 0

2

2

m m

v 1 c

Năng lượng toàn phần:

2

2 o

2

2

m c

E mc

v 1 c

→ Động năng: Wđ = E – E0 = (m – m0)c2

LIÊN KẾT TRONG HẠT NHÂN

 Lực hạt nhân: lực tương tác giữa các nuclôn gọi là lực hạt nhân (tương tác hạt nhân hay tương tác mạnh) Lực hạt nhân chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân (khoảng 10–15m)

 Độ hụt khối, năng lượng liên kết của hạt nhân A

ZX

Độ hụt khối của hạt nhân:  m Z.mp(A Z).m nmX

Năng lượng liên kết hạt nhân: 2   2   2

Năng lượng liên kết riêng: E

A

  → năng lượng liên kết riêng đặc trưng cho sự bền vững của hạt nhân

→ Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững Hạt nhân mà 50 < A < 70 thì bền vững hơn cả

PHẢN ỨNG HẠT NHÂN: quá trình biến đổi hạt nhân dẫn đến sự biến đổi chúng thành các hạt khác

 Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân

Định luật bảo toàn điện tích

Bảo toàn số nuclôn (bảo toàn số A)

Bảo toàn động lượng

Bảo toàn năng lượng toàn phần

Lưu ý: Không có bảo toàn khối lượng, số proton hay notron trong phản ứng hạt nhân

 Năng Lượng Phản Ứng Hạt Nhân

Năng lượng phản ứng hạt nhân: W = (mtrước - msau).c2

→ Nếu W > 0 thì phản ứng là toả năng lượng

→ Nếu W < 0 thì phản ứng là thu năng lượng

 Đối với phản ứng hạt nhân sản phẩm không sinh ra hạt e+ và e-, không kèm theo tia γ thì

W = (mtrước - msau).c2 = (∆msau - ∆mtrước) c2 = Wlk-sau - Wlk-trước = Ksau - Ktrước

 Dạng bài: A đang đứng yên vỡ thành hai hạt B và C (A → B + C)

Lưu ý quan trọng giải bài:

C B B

m  v K

W m m m c K K

 Dạng bài: Đạn A bay vào bia B sinh ra C và D (A + B → C + D)

Lưu ý quan trọng giải bài:

Rút quan hệ pA, pB và pC từ hình vẽ

Nhớp2 2mKđể biến đổi quan hệ trên

W m m m m c K K K

PHÓNG XẠ: A A

ZX ZY

Số hạt chất phóng xạ còn lại (X) Số hạt đã bị phóng xạ (Y)

Thời điểm t > 0

t

t T

N N N 2 N N e

t

t

Y T

X

N

2 1 e 1 N

CHUYÊN ĐỀ: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

pA = mA.vA

pC = mB.vB

pC = mC.vC

Trang 2

PHẦN 1: CẤU TẠO HẠT NHÂN

A. prôtôn, nơtron và êlectron B. nơtron và êlectron

C. prôtôn, nơtron D. prôtôn và êlectron

A. các prôtôn B. các nơtrôn C. các nuclôn D. các electrôn

27Co có

A 27 prôtôn và 60 nơtron B 60 prôtôn và 27 nơtron C 27 prôtôn và 33 nơtron D 33 prôtôn và 27 nơtron

A. 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn B. 3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn

C. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron) D. 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron)

17Cl có

A. 17 nơtron B. 35 nơtron C. 35 nuclôn D. 18 prôtôn

A điện tích B số nuclôn C số prôtôn D số nơtron

A. số nơtron B. số nuclôn C. điện tích D. số prôtôn

3

2He, là nguyên tử

A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn

C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn

92U là 238 g/mol Số nơtrôn (nơtron) trong

119 gam urani 238

92U là

A. 8,8.1025 B. 1,2.1025 C. 4,4.1025 D. 2,2.1025

có trong 0,27 gam 27

13Allà

A. 6,826.1022 B. 8,826.1022 C. 9,826.1022 D. 7,826.1022

A. 2,38.1023 B. 2,20.1025 C. 1,19.1025 D. 9,21.1024

A.cùng khối lượng, khác số nơtron B.cùng số nơtron, khác số prôtôn

A.nuclôn nhưng khác số prôtôn B.nơtron nhưng khác số prôtôn

C.nuclôn nhưng khác số nơtron D prôtôn nhưng khác số nuclôn

-

PHẦN 2: THUYẾT TƯƠNG ĐỐI

sang trong chân không) Khối lượng tương đối tính của người này là 100 kg Giá trị của m0 bằng

A nhỏ hơn 1,5 lần B lớn hơn 1,25 lần C lớn hơn 1,5 lần D nhỏ hơn 1,25 lần

v 2.10 3

  m/s Khối lượng của electron khi đó là

A. 6,83.10-31 kg B. 13,65.10-31 kg C. 6,10.10-31 kg D. 12,21.10-31 kg

khối lượng của electron sẽ tăng lên

A. 8

9

4

16

9 lần

0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

A. 1,25m0c2 B. 0,36m0c2 C. 0,25m0c2 D. 0,225m0c2

Trang 3

Câu 6: Một êlectron có khối lượng nghỉ bằng 0,511MeV/c2, chuyển động với vận tốc v = 0,6c Động năng của êlectron đó có giá trị bằng

13 thì theo thuyết tương đối hẹp, năng lượng toàn phần của nó bằng

A. 13E0

0 25E 13

động năng Wđ Nếu tốc độ của hạt tăng 4

3 lần thì động năng của hạt sẽ là

A. 5Wd

d 16W

d 4W

d 8W 3

3 lần so với ban đầu thì động năng của electron sẽ tăng thêm một lượng:

0

5

m c

2 0

2

m c

2 0

5

m c

2 0

37

m c

120

chuyển động với tốc độ bằng:

A. 2,41.108 m/s B. 2,75.108 m/s C. 1,67.108 m/s D. 2,24.108 m/s

bằng

4 năng lượng toàn phần của hạt đó thì vận tốc của hạt là

A. 5c

2c

3c

7c

4

3

 (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) Tỉ số giữa động năng và năng lượng nghỉ của hạt là

2

- PHẦN 3: NĂNG LƢỢNG LIÊN KẾT HẠT NHÂN

C. Lực tương tác giữa các nuclôn D. Lực lương tác giữa các thiên hà

A. lực tĩnh điện B. lực hấp dẫn C. lực điện từ D. lực lương tác mạnh

A. 10–13 cm B. 10–8 cm C. 10–10 cm D. vô hạn

A. Năng lượng liên kết riêng càng nhỏ B. Năng lượng liên kết càng lớn

C. Năng lượng liên kết càng nhỏ D. Năng lượng liên kết riêng càng lớn

A. tính cho một nuclôn B. tính riêng cho hạt nhân ấy

C. của một cặp prôtôn-prôtôn D. của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron)

A năng lượng liên kết riêng càng lớn B số prôtôn càng lớn

C số nuclôn càng lớn D năng lượng liên kết càng lớn

Trang 4

A khối lượng hạt nhân B năng lượng liên kết

A.tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy

B.tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không

C.thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không

D thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy

47Aglà 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u Độ hụt khối của hạt nhân107

47Ag là

A 0,9868u B 0,6986u C 0,6868u D 0,9686u

2He, 7

3Li, 56

26Fe và 235

92 U, hạt nhân bền vững nhất là

A. 235

26Fe C. 7

2He

8 O lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u Năng lượng liên kết của hạt nhân 168 O xấp xỉ bằng

A. 14,25 MeV B. 18,76 MeV C. 128,17 MeV D. 190,81 MeV

2He lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u và 4,0015u Năng lượng liên kết của hạt nhân 4

2He là

A. 18,3 eV B. 30,21 MeV C. 14,21 MeV D 28,41 MeV

lượng liên kết của hạt nhân 2

1Dlà:

A. 2,24MeV B. 3,06MeV C. 1,12 MeV D. 4,48MeV

4Becó khối lượng 10,0135u Khối lượng của nơtrôn mn = 1,0087u, của prôtôn mP = 1,0073u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 10

4Be là

A. 0,6321 MeV B. 63,2152 MeV C. 6,3215 MeV D. 632,1531 MeV

năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 6

3Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 40

18Ar

A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV

C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV

2He), liti (6

3Li) và đơteri (2

1D ), có năng lượng liên kết lần lượt là 28,4MeV; 39,2MeV và 2,24MeV Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự độ bền vững tăng dần, thứ tự đúng là

A 42He, Li, D 63 21 B 63Li, He, D 42 21 C 21D, Li, He 63 42 D 21D, He, Li 42 63

MeV Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là

A. 2

1H ; 4

2He; 3

1H B. 2

1H ; 3

1H ; 4

2He C. 4

2He; 3

1H ;2

1H D. 3

1H ; 4

2He; 2

1H

2He, 139

53I, 235

92U có khối lượng tương ứng là 4,0015u; 138,8970u và 234,9933u Biết khối lượng của hạt proton, notron lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là

A. 4

2He; 139

53I; 235

92U B.139

53I; 4

2He,235

92U C. 235

92U;4

2He;139

53I D.139

53I;235

92U;4

2He

nhân Y thì

A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là

A. Y, X, Z B. Y, Z, X C. X, Y, Z D. Z, X, Y

Trang 5

PHẦN 4: PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

Dạng 1 Cân Bằng Phương Trình Phản Ứng Hạt Nhân

A. số prôtôn B. số nuclôn C. số nơtron D. khối lượng

A.số nuclôn B.động lượng C số nơtron D.năng lượng toàn phần

A.năng lượng toàn phần B.động lượng C.số nuclôn D khối lượng

92 U thành hạt nhân 234

92 U , đã phóng ra một hạt α và hai hạt

A. nơtrôn B. êlectrôn C. pôzitrôn D. prôtôn

9 F  4 16

2He8 O Hạt X là

A. anphA B. nơtron C. đơteri D. prôtôn

9F p 8O X , hạt X là

A.êlectron B.pôzitron C.prôtôn D hạt α

88Ra biến đổi thành hạt nhân 222

86Rn do phóng xạ

84Po X 82Pb Hạt X là

6C phóng xạ β– Hạt nhân con sinh ra có

A. 5p và 6n B. 6p và 7n C. 7p và 7n D. 7p và 6n

A. 2

1T

6Cd phóng xạ +, hạt nhân con là

A. 11

7N

83Bi (bismut) là chất phóng xạ β- Hạt nhân con (sản phẩm của phóng xạ) có cấu tạo gồm

A 84 nơtrôn và 126 prôton B 126 nơtrôn và 84 prôton C 83 nơtrôn và 127 prôton D 127 nơtrôn và 83 prôton

92U sau một chuỗi phóng xạ α và β– biến đổi thành206

82Pb Số phóng xạ α và β– trong chuỗi là

A. 7 phóng xạ α, 4 phóng xạ β– B. 5 phóng xạ α, 5 phóng xạ β–

C. 10 phóng xạ α, 8 phóng xạ β– D. 16 phóng xạ α, 12 phóng xạ β–

cho bởi phương trình235 1 140 94 1

92U0n 54Xe38Srk n.0 Số nơtron được tạo ra trong phản ứng này là

A. k = 3 B. k = 6 C. k = 4 D. k = 2

Dạng 2 Năng Lượng Trong Phản Ứng Hạt Nhân

Cho biết: 1u = 931,5 MeV/c2, NA = 6,023.1023 hạt/mol

sau phản ứng; ∆mt, ∆ms là tổng độ hụt khối của các hạt nhân tương tác trước phản ứng và các hạt nhân sản phẩm sau phản ứng

Hệ thức mt − ms = ∆ms − ∆mt đúng trong trường hợp nào dưới đây ?

A Phóng xạ β+ B Phóng xạ α C phóng xạ β− D Phóng xạ γ

nhân A, B và  Hệ thức liên hệ đúng là

A.mB + m - mA = mB + m - mA B.mB + m + mA = mA + mB + m

C.mA - mB - m = mA - mB - m D.mB + m - mA = mA - mB - m

hạt sau phản ứng là 0,02 u Phản ứng hạt nhân này

A. thu năng lượng 18,63 MeV B. thu năng lượng 1,863 MeV C. tỏa năng lượng 1,863 MeV D. tỏa năng lượng 18,63 MeV

1H1H2He0n Biết khối lượng của các hạt nhân mH = 2,0135u ; mHe = 3,0149u ; mn = 1,0087u Năng lượng phản ứng trên toả ra là

A. 7,4990 MeV B. 2,7390 MeV C. 1,8820 MeV D. 3,1671 MeV

lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u Trong phản ứng này, năng lượng

A. thu vào là 3,4524 MeV B. thu vào là 2,4219 MeV C. tỏa ra là 2,4219 MeV D. tỏa ra là 3,4524 MeV

Trang 6

Câu 6 (ÐH-2009): Cho phản ứng hạt nhân: 3 2 4

1T1D2He X Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

A. 15,017 MeV B. 200,025 MeV C. 17,498 MeV D. 21,076 MeV

lượng liên kết của hạt nhân 3

2He là

0,009106 u; 0,002491 u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân42Helà

7,076 MeV và độ hụt khối của hạt nhân D là 0,0024u Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là

6C thành các nuclôn riêng biệt bằng

A. 72,7 MeV B. 89,4 MeV C. 44,7 MeV D. 8,94 MeV

209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân pôlôni phân rã xấp xỉ bằng

A. 5,92 MeV B. 2,96 MeV C. 29,60 MeV D. 59,20 MeV

1D1D2 He0n Biết khối lượng của 2 3 1

1D, He, n lần lượt là m2 0 D = 2,0135u;

mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087u Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng:

A. 1,8821 MeV B. 2,7391 MeV C. 7,4991 MeV D. 3,1671 MeV

2He từ phản ứng hạt nhân 1 7 4

1H3Li2He X Mỗi phản ứng trên tỏa năng lượng 17,3 MeV Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là

A. 1,3.1024 MeV B. 2,6.1024 MeV C. 5,2.1024 MeV D. 2,4.1024 MeV

1D3Li2He X Biết khối lượng các hạt đơteri, liti, heli trong phản ứng trên lần lượt là 2,0136 u; 6,01702 u; 4,0015 u Coi khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân của nó Năng lượng toả ra khi có 1 g heli được tạo thành theo phản ứng trên là

A.4,2.1010 J B 3,1.1011J C.6,2.1011J D.2,1.1010 J

A 26,04.10 MeV 26 B 13,02.10 MeV 26 C.13,02.10 MeV 23 D 26,04.10 MeV 23

92U2He 90Th Gọi a, b và c lần lượt là năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân Urani, hạt  và hạt nhân Thôri Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng

là khối lượng nghỉ của các hạt A, B, C và c là tốc độ ánh sáng trong chân không Quá trình phóng xạ này tỏa ra năng lượng Q Biểu thức nào sau đây đúng?

2

Q

c

2

Q

c

2

Q

c

92U n 42Mo 57La2n7e Cho biết mU = 234,99 u; mMo

= 94,88 u; mLa = 138,87 u, mn = 1,0087u Bỏ qua khối lượng electron Năng lượng mà một phân hạch toả ra là

A. 107 MeV B. 215,5 MeV C. 234 MeV D. 206 MeV

mX = 29,9701u Các hạt nơtron và X có động năng là 4 MeV và 1,8 MeV Động năng của hạt α là:

4 14 17 1

2  7N 8O1p Biết khối lượng các hạt trong phản ứng trên là: mα = 4,0015 u; mN= 13,9992 u; mO= 16,9947 u; mp= 1,0073 u Nếu bỏ qua động năng của các hạt sinh ra thì động năng tối thiểu của hạt α là

A.1,211 MeV B.3,007 MeV C.1,503 MeV D.29,069 MeV

3Liđứng yên sinh ra hai hạt nhân X có động năng như nhau và bằng 9,343 MeV Năng

lượng tỏa ra của phản ứng này là 17,2235MeV Động năng của hạt proton là

động năng của các hạt X, 6

3Lilần lượt là 4 MeV và 3,575 Mev, năng lượng của phản ứng này là

Trang 7

Câu 23: Hạt proton có động năng 5,58 MeV bán vào hạt nhân 23

11Na đứng yên gây ra phản ứng 23 20

11 10

MeV Biết hạt α sinh ra có động năng 6,6 MeV Động năng của hạt nhân Ne là bao nhiêu?

= 22,9854u; mα = 4,0015u; mX = 19,987u Biết hạt α bay ra với động năng 6,6 MeV Động năng của hạt X là

A. 2,89 MeV B. 1,89 MeV C. 3,91 MeV D. 2,56 MeV

3Li Cho khối lượng các hạt nhân Be, proton, Li và hạt X lần lượt là 9,01219u; 1,00783u; 6,01513u và 4,00260u Biết hạt nhân Li bay ra với động năng

3,55MeV Động năng của X là bao nhiêu?

A. 2,89 MeV B. 1,89 MeV C. 4,51 MeV D. 2,56 MeV

11Na đứng yên tạo ra hạt α và hạt X Biết động năng của hạt α là 3,2 MeV và tốc độ hạt α bằng 2 lần vận tốc hạt X Năng lượng tỏa ra của phản ứng là

A. 1,5 MeV B. 3,6 MeV C. 1,2 MeV D. 2,4 MeV

3Li đứng yên tạo ra hạt α và hạt X, hai hạt này bay ra với cùng tốc độ Cho mα = 4,0016u; mn = 1,00866u; mLi = 6,00808u; mX = 3,016u Động năng của hạt X trong phản ứng trên là

A. 0,42 MeV B. 0,15 MeV C. 0,56 MeV D. 0,25 MeV

3Li) đứng yên Giả sử sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia  Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV Động năng của mỗi hạt sinh ra là

A. 19,0 MeV B. 15,8 MeV C. 9,5 MeV D. 7,9 MeV

4Be đang đứng yên có phản ứng:

1 9

3 Động năng hạt α là

0,0024u Năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên khi dùng hết 1g 2

1D là

10, 935.10 MeV B 7,266MeV C. 23

5, 467.10 MeV D 3,633MeV

1D1D2 He0n Biết khối lượng của 2 3 1

1D, He, n lần lượt là m2 0 D = 2,0135u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087u Khối lượng Đơteri cần thiết để có thể thu được năng lượng nhiệt hạch tương đương với năng lượng toả ra khi đốt 1 tấn than là (biết năng lượng toả ra khi đốt 1kg than là 30000 kJ)

1D1D2He0n, biết độ hụt khối của12Dvà32Helần lượt là 0,0024u và 0,0305u Nước trong tự nhiên có khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3 và lẫn 0,015% D2O Nếu toàn bộ 12Dđược tách ra từ 1m3 nước trong tự nhiên làm nhiên liệu cho phản ứng trên thì năng lượng tỏa ra là:

A 1,863.1026 MeV B 1,0812.1026 MeV C 1,0614.1026 MeV D 1,863.1026 J

235U phân hạch hoàn toàn thì toả ra năng lượng là

A. 8,21.1013 J B. 4,11.1013 J C. 5,25.1013 J D. 6,23.1021 J

đều do sự phân hạch của 235U và đồng vị này chỉ bị tiêu hao bởi quá trình phân hạch Coi mỗi năm có 365 ngày; mỗi phân hạch sinh ra 200MeV Khối lượng 235U mà lò phản ứng tiêu thụ trong 3 năm là:

A. 461,6g B. 461,6kg C. 230,8kg D. 230,8g

máy điện nguyên tử dùng nguyên liệu Urani 235U, có công suất 500 MW, hiệu suất là 20% Lượng tiêu thụ hàng năm nhiên liệu urani là

A. 961 kg B. 1121 kg C. 1352,5 kg D. 1421 kg

phân hạch tỏa năng lượng là 200 MeV Với 500 g 235U thì nhà máy hoạt động được trong bao lâu?

A. 500 ngày B. 590 ngày C. 593 ngày D. 565 ngày

năm có 365 ngày; mỗi phân hạch sinh ra 200MeV Khối lượng nhiên liệu hạt nhân mà lò phản ứng tiêu thụ trong 1 năm là

A. 1154kg B. 4616kg C. 4616 tấn D. 185kg

sôi bao nhiêu kg nước có nhiệt độ ban đầu là 00

C? (lấy nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg.K) )

4Be bị phân rã thành hạt nhân 24He theo phản ứng:  94Be42He42He10n Cho biết mBe = 9,0021u; mHe = 4,0015u; mn= 1,0087u Bước sóng lớn nhất của tia γ để phản ứng trên xảy ra là:

A. 0,1769.10-12m B. 0,1129.10-12m C. 0,4389.10-12m D 0,1398.10-12m

Trang 8

Dạng 3 Hạt Nhân Đứng Yên Phân Rã Thành Hai Hạt Khác

tốc các hạt sau phản ứng?

A. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng

B. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

C. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

D. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng

giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt  ngay sau phân rã bằng

A.

B

m

m

2 B m

m

B m

2

B

m m

là khối lượng, tốc độ, động năng của hạt  và hạt nhân Y Hệ thức nào sau đây là đúng ?

2 2 2

1 1 1

2 1 2

2 1 1

v  m  K

α phát ra tốc độ v Lấy khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó tính theo đơn vị u Tốc độ của hạt nhân Y bằng

2v

4v

2v

A4

ra là p Lấy khối lượng của các hạt nhân (theo đơn vị khối lượng nguyên tử u) bằng số khối của chúng Phản ứng tỏa năng lượng bằng

A.

2

Ap

2 Ap

2 4p

2 Ap 8(A 4)u.

931,5 MeV/c2 Vận tốc hạt α phóng ra là

A. 1,27.107m/s B. 1,68.107m/s C. 2,12.107m/s D. 3,27.107m/s

khối của chúng Động năng của hạt α là

chì có động năng 0,113MeV; tính năng lượng tỏa ra từ phản ứng

A 6,9 MeV B 7,3 MeV C 5,9 MeV D 3,6 MeV

88Ralà hạt nhân phóng xạ với chu kỳ bán rã là 1570 năm Giả sử một hạt nhân 226

88Ra đứng yên phân rã α tỏa ta một năng lượng 5,96MeV Động năng của hạt α là (lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng)

A 6,9 MeV B 7,3 MeV C 5,85 MeV D 3,6 MeV

210 206

chì là

theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng Động năng của hạt nhân Ra là bao nhiêu?

A 6,9 MeV B 7,3 MeV C 0,085 MeV D 3,6 MeV

lượng của tia γ Cho rằng khối lượng các hạt tính theo đơn vị các bon bằng số khối của chúng Năng lượng của phản ứng tỏa ra là:

88 đứng yên phân rã ra một hạt α và biến đổi thành hạt nhân X Biết rằng động năng của hạt α trong phân

rã trên bằng 4,8 MeV và coi khối lượng của hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra trong một phân rã là

tương ứng là: 205,9744 u, 209,9828 u, 4,0015 u Động năng của hạt nhân chì là

84Po đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α

A. lớn hơn động năng của hạt nhân con B. có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con

C. bằng động năng của hạt nhân con D. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con

Trang 9

Dạng 4 Hạt A Bắn Vào Hạt Nhân Bia B Sinh Ra Hai Hạt C và D

Cho biết: 1u = 931,5 MeV/c2

3Liđứng yên tạo ra hạt α và hạt nhân X Biết hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương chuyển động của hạt nhân X và có động năng là 0,2MeV Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần

đúng bằng khối số của chúng Phản ứng hạt nhân

A thu năng lượng 0,8 MeV B toả năng lượng 1,21 MeV C thu năng lượng 1,50 MeV D toả năng lượng 3,01 MeV

4Be đứng yên gây ra phản ứng 9 12

4Be 6C X

    Biết hạt x bay ra theo phương vuông góc với phương bay của hạt α và phản ứng tỏa 5,56MeV năng lượng Lấy khối lượng các hạt theo đơn vị u gần

bằng số khối của nó Động năng của hạt x là

A. 3,5 MeV B. 4,2 MeV C. 1,1 MeV D. 8,4 MeV

4Be đang đứng yên Phản ứng tạo ra hạt nhân X

và hạt α Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương tới của prôtôn và có động năng 4 MeV Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng

A. 3,125 MeV B. 4,225 MeV C. 1,145 MeV D. 2,125 MeV

3Li đứng yên tạo ra hạt α và hạt X, hai hạt này bay ra với cùng tốc

độ Cho mα = 4,0016u; mn = 1,00866u; mLi = 6,00808u; mX = 3,016u Động năng của hạt X trong phản ứng trên là

A. 0,42 MeV B. 0,15 MeV C. 0,56 MeV D. 0,25 MeV

4Be đang đứng yên thì thu được hạt nhân X và hạt

Hạtcó động năng 4 MeV, bay theo phương vuông góc với phương của hạt đạn prôtôn Động năng của hạt nhân X xấp xỉ bằng

3Liđứng yên để gây ra phản ứng: 7

3

p Li2a Biết hai hạt α sinh ra có cùng động năng và có hướng chuyển động lập với nhau một góc bằng 1700 Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng

khối số của chúng Tỉ số tốc độ của hạt proton và hạt α là

3Liđứng yên để gây ra phản ứng: 7

3

sinh ra có cùng động năng và có hướng chuyển động lập với nhau một góc bằng 158,38o Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn

vị u gần đúng bằng số khối của chúng Động năng hạt α là

X bay ra với động năng 4 MeV theo hướng vuông góc với hướng chuyển động của hạt proton tới Tính vận tốc của hạt nhân Li (lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u gần bằng số khối) Cho 1u = 931,5 MeV/c2

A. 10,7.106 m/s B. 1,07.106 m/s C. 8,24.106 m/s D. 0,824.106 m/s

3Liđứng yên thì thu được hai hạt nhân X có cùng động năng Biết năng lượng liên kết của hạt nhân X là 28,3MeV và độ hụt khối của hạt 7

3Li là 0,0421u Khối lượng hạt nhân tính theo

u xấp xỉ bằng số khối Tốc độ của hạt nhân X bằng

3Li đứng yên Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra với cùng tốc

độ và theo các phương hợp với phương tới của prôtôn các góc bằng nhau là 600

Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị

u bằng số khối của nó Tỉ số giữa tốc độ của prôtôn và tốc độ của hạt nhân X là:

1

2

3Li đứng yên Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra với cùng tốc độ và theo các phương hợp với phương tới của prôtôn các góc bằng nhau là 450 Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó Tỉ số giữa tốc độ của prôtôn và tốc độ của hạt nhân X là:

A. 1

1

1

1

2 2

bằng v’ và cùng hợp với phương tới của proton một góc 600, mX là khối lượng nghỉ của hạt X Giá trị của v’ là

X

m v

X

p

3.m v

X

p

m v

p

X

3.m v

m

→ 2α Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ, hai hạt α có cùng động năng và bay theo hai hướng tạo với nhau góc 1600 Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của nó Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là

A.14,6 MeV B.10,2 MeV C.17,3 MeV D.20,4 MeV

Trang 10

Câu 14: Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân 9

4Be đứng yên để gây ra phản ứng  94Be X 63Li Biết động năng của các hạt p, x, 6

3Lilần lượt là 5,45MeV, 4MeV và 3,575MeV, góc lập bởi hướng chuyển động của các hạt p và X là bao nhiêu? (lấy

khối lượng các hạt theo đơn vị u gần bằng số khối của chúng.)

7N 8O X

    ; phản ứng thu 1,21 MeV Các hạt sinh ra sau phản ứng có động năng bằng nhau Cho khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng khối số của nó Xác định hướng chuyển động của các hạt sinh ra sau phản ứng

A. 142,360 B. 27,640 C. 127,640 D. 900

3Li đứng yên, sau phản ứng xuất hiện hai hạt X giống nhau có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động của prôtôn một góc φ như nhau Coi phản ứng không kèm theo bức xạ  Khối lượng hạt prôtôn, 7

3Li, X lần lượt là 1,0073u, 7,0142u, 4,0015u Giá trị φ là

3Liđang đứng yên gây ra phản ứng hạt nhân, tạo ra hạt 3

1H và

hạt α Hạt α và hạt nhân 3

1H bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của nơtron những góc tương ứng là 150 và 300 Bỏ qua bức

xạ γ và lấy tỉ số giữa các khối lượng hạt nhân bằng tỉ số giữa các số khối của chúng Phản ứng thu năng lượng là

và hạt X hợp với vận tốc của hạt nơtron các góc lần lượt là 600 và 300 Nếu lấy tỉ số khối lượng của các hạt nhân bằng tỉ số số khối của chúng Phản ứng tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng ?

7 N đang đứng yên sinh ra hạt p với động năng 2,79 MeV và hạt X Cho khối lượng các hạt nhân m 4,0015u; mp 1,0073u; mN14 13,9992u; mX 16,9947u Góc giữa vận tốc hạtvà vận tốc hạt p là

A. 440 B. 670 C. 740 D. 240

4Be đứng yên, sau phản ứng sinh ra hạt α và hạt nhân X có động năng lần lượt là Kα = 3,575 MeV và KX = 3,150 MeV Phản ứng này tỏa ra năng lượng bằng Q = 2,125 MeV Coi khối lượng các hạt nhân tỉ lệ với số khối của nó Góc hợp giữa các hướng chuyển động của hạt α và hạt p là

A φ = 60o B φ = 90o C φ = 75o D φ = 45o

11Na đứng yên, ta thu được hạt  và hạt X có động năng tương ứng là K6,6 MeV; KX 2,64 MeV Coi rằng phản ứng không kèm theo bức xạ gamma, lấy khối lượng hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó Góc giữa vectơ vận tốc của hạt α và hạt X là:

3Li đứng yên để gây ra phản ứng: p + 73Li → 2α Biết phản ứng trên là phản ứng tỏa năng lượng và hai hạt α tạo thành có cùng động năng Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng Góc φ giữa hướng chuyển động của các hạt α có thể

7 N đang đứng yên gây ra phản ứng

14 1 17

7 N 1 p 8 O

    Hạt proton bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt  Cho khối lượng các hạt nhân

m 4,0015u;m 1,0073u;m 13,9992u;m 16,9947u Động năng của hạt 17

8 O là:

A.6,145MeV B. 2,214MeV C. 1,345MeV D. 2,075MeV

cùng động năng và theo các hướng lập với nhau một góc 1200 Biết số khối hạt nhân bia lớn hơn 3 Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Không đủ dữ kiện để kết luận B Phản ứng trên là phản ứng thu năng lượng

C. Năng lượng trao đổi của phản ứng trên bằng 0 D. Phản ứng trên là phản ứng toả năng lượng

7 N đang đứng yên tạo ra proton và 17

8 O Phản ứng thu năng lượng 1,52 MeV Giả sử hai hạt sinh ra có cùng vecto vận tốc Động năng của hạt anpha (xem khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u gần bằng số khối của nó) bằng bao nhiêu?

A. 1,36 MeV B 1,65 MeV C. 1,95 MeV D. 1,56 MeV

sinh ra bức xạ  Hai hạt sinh ra có cùng vectơ vận tốc Gọi mA, mC, mD lần lượt là khối lượng của các hạt nhân A, C và D Động năng của hạt nhân C là

A

C D

m m K

m m B.  C A A2

C D

m m K

D A

C D

m K

C A

C D

m K

m m

2He13Al15P0n: Biết phản ứng thu năng lượng là 2,70 MeV; giả sử hai hạt tạo thành bay ra với cùng vận tốc và phản ứng không kèm bức xạ γ Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng Động năng của hạt α là

Ngày đăng: 26/02/2017, 18:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w