II- PH ƯƠ NG PHÁP LÀM VI C NHÓM ỆII- PH ƯƠ NG PHÁP LÀM VI C NHÓM Ệ 1- Khái niệm phương pháp làm việc nhóm: Phương pháp làm việc nhóm là phương thức làm việc hay hoạt động dựa trên sự kết
Trang 1PHƯƠNG PHÁP
LÀM VIỆC NHÓM
Trang 2PHẦN I
CÔNG TÁC XÃ HỘI NHÓM
Nguyễn Trọng Tiến Trưởng Khoa Công tác xã hội Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam
Trang 3 Theo bạn hiểu thế nào là
nhóm?
Trang 4KHÁI NI M NHÓM Ệ
Nhóm là một tập họp có từ 2 người trở lên và giữa những người này có sự tương tác và ảnh hưởng lẫn nhau, họ nhận thấy có sự ràng buộc lẫn nhau vì một hay nhiều lý do như cung cấp thông tin, chia sẻ lợi ích chung, thõa mãn nhu cầu thuộc về nhóm, hòan thành một hay nhiều việc hay mục đích để phát triển cá nhân thông qua nhóm…
Trang 5Các yếu tố thành hình nhóm
Có chung m t Có chung m t ộ ộ m c đích và cùng chia s m c đích và cùng chia s ụ ụ ẻ ẻ trách nhi m đ đ t đ n m c đích đó ệ ể ạ ế ụ
nhi m đ đ t đ n m c đích đó ệ ể ạ ế ụ
Có m i Có m i ố ố quan h tác đ ng qua l i quan h tác đ ng qua l i ệ ệ ộ ộ ạ ạ thông qua
giao ti p, có nh h ế ả ưở ng đ n nhau ế
giao ti p, có nh h ế ả ưở ng đ n nhau ế
Sinh ho t theo nh ng Sinh ho t theo nh ng ạ ạ ữ ữ qui t c, tiêu chu n qui t c, tiêu chu n ắ ắ ẩ ẩ riêng.
M i thành viên đ u có m t ho c nhi u M i thành viên đ u có m t ho c nhi u ỗ ỗ ề ề ộ ộ ặ ặ ề ề vai trò
nh t đ nh tùy theo tình hu ng ấ ị ố
nh t đ nh tùy theo tình hu ng ấ ị ố
Trang 7Nhóm có Mục đích chung
Trang 8Nhóm có quy ước chung:
Quy định
Điều lệ
Nội quy sinh hoạt
Trang 9 Nhóm có thủ lĩnh: có 2 loại
-Do Chỉ định
- Do Nhóm bầu ra
Trang 10Đám đôngg
Trang 11Nhóm
11
Giá trị cốt lõi
Sứ mệnh Mục tiêu
Trang 12Đám đông
12
Trang 13viên đ u đ ề ượ c quy đ nh ị
viên đ u đ ề ượ c quy đ nh ị
Mối quan hệ không chính thức,
đó là mối quan hệ tâm lý hay đồng cảm.
Cơ cấu không chính thức:
người đứng đầu nhóm gọi là thủ lĩnh hay ngôi sao
Trang 14PHƯƠNG PHÁP LÀM
VIỆC NHÓM
Trang 15II- PH ƯƠ NG PHÁP LÀM VI C NHÓM Ệ
II- PH ƯƠ NG PHÁP LÀM VI C NHÓM Ệ
1- Khái niệm phương pháp làm việc nhóm:
Phương pháp làm việc nhóm là phương thức làm việc hay hoạt động dựa trên sự kết hợp, hợp tác, tương tác và phân công đảm nhận công việc giữa các thành viên nhằm thực hiện nhiệm vụ với mục đích xác định và mục tiêu cụ thể.
Trang 17Nhóm làm vi c hi u qu : ệ ệ ả
- Dân ch , đoàn k t.- Dân ch , đoàn k t.ủủ ếế
- M i thành viên tôn tr ng, l ng nghe nhau.- M i thành viên tôn tr ng, l ng nghe nhau.ọọ ọọ ắắ
- H p tác, bình đ ng, công b ng- H p tác, bình đ ng, công b ngợợ ẳẳ ằằ
- Chia s l i ích.- Chia s l i ích.ẻ ợẻ ợ
- Đ- Đượược khích l phát huy năng l c b n thânc khích l phát huy năng l c b n thânệệ ựự ảả
- Ng- Ngườười lãnh đ o có năng l c ph m ch t, bi t t p i lãnh đ o có năng l c ph m ch t, bi t t p ạạ ựự ẩẩ ấấ ế ậế ậ
h p, s d ng kh năng c a m i thành viên t o ợ ử ụ ả ủ ọ ạ
h p, s d ng kh năng c a m i thành viên t o ợ ử ụ ả ủ ọ ạ
thành s c m nh chung c a c nhómứ ạ ủ ả
thành s c m nh chung c a c nhómứ ạ ủ ả
Trang 182-Vai trò của cá nhân trong làm
việc nhóm ( Thẻ màu)
Câu hỏi: Theo các anh/ chị để nhóm làm việc có hiệu quả, mỗi thành viên cần phải có thái độ, và kỹ năng gì?
Trang 19 Nhiệt tình với công việc, sẵn sàng nhận nhiệm
vụ được giao, không gây mâu thuẫn tiêu cực
Tôn trọng ý kiến người khác, biết lắng nghe, học hỏi, cầu thị, đánh giá khách quan, công
bằng, trung thực, mạnh dạn nhận khuyết
điểm, phê bình trên cơ sở xây dựng
Trang 20 Quan tâm sẵn sàng giúp đỡ thành viên trong nhóm, chân thành, cởi mở tích cực và hiệu
quả
Duy trì giờ giấc, làm việc chăm chỉ nghiêm
túc, luôn hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao
Chia sẻ những hiểu biết, kiến thức, phương pháp làm việc mà mình thấy có chất lượng
hiệu quả với các thành viên trong nhóm, loại
bỏ sự ích kỷ của bản thân
Có nhưng kỹ năng cơ bản như: Giao tiếp,
quan sát, nói trươc đám đông, trnhg bày,llắng nghe, phản hồi, đặt câu hổi, ghi chép,,,,
Trang 21 Triết lý hành động của làm việc nhóm biểu thị giá trị đặc trưng để phân biệt với phương
pháp làm việc độc lập của cá nhân
Trang 23L i ích ợ
L i ích ợ
Sự đồng lòng hướng tới mục tiêu và dốc sức cho thành công chung của tập thể
Cá nhân kiểm soát được cuộc sống của mình
Tinh thần học hỏi được nâng cao
Mang lại cơ hội cho thành viên thoả mãn
những nhu cầu về chính kiến.
Phá vỡ bức tường ngăn cách, tạo sự cởi mở.
Học hỏi và vận dụng phong cách lãnh đạo từ cấp trên
23
Trang 24ứng xử, phù hơp vơi chuẩn mực,
quy tắc xã hội.
Trang 255 Lãnh đạ o nhóm
Là người đứng đầu của 1 nhóm có khả
năng thuyết phục, tổ chức, huy động người
khác cùng tham gia hoạt động nhóm đồng
thời là người chủ động đề ra kế hoạch
phương hướng để bàn bạc thống nhất, đôn đốc, thúc đẩy và khuyến khích các thành viên trong nhóm thực hiện kế hoạch mà nhóm đã thống nhất.
Trang 26Bài t p s m vai ậ ắ
Bài t p s m vai ậ ắ
Chia lớp thành 4 nhóm sắm vai theo các chủ đề
do giảng viên chuẩn bị
Yêu cầu
- Nhóm chuẩn bị bối cảnh, tình huống, phân vai
- Tất cả các thành viên nhóm đều có vai
- Chuẩn bị : 10 phút
- Sắm vai: Tối đa 3 đến 5 phút
Trang 27c Theo đuôi: Là kiểu lãnh đạo thiên về duy trì mối quan hệ thân thiện trong
nhóm, thiếu định hướng và không chú trọng đến hiệu quả công tác Lãnh đạo theo kiểu này thường có quan điểm “ dĩ hoà vi quy” thủ tiêu sự tranh luận đấu tranh giữa các thành viên trong nhóm.
c Dân chủ : Người có phong cách này luôn cố gắng lôi kéo mọi người vào các cuộc thảo luận, sẵn sàng đón nhận những phản hồi và phê bình của
người khác vàcuối cùng đi đến quyết định trên cơ sở tham khảo ý kiến của tất
cả thành viên trong nhóm.
Trang 28- cả nhóm ghép các mảnh thành 1 hình hoàn
chỉnh
Thời gian: 10p
Trang 297 Ngu n l c và tài s n c a nhóm ồ ự ả ủ
7 Ngu n l c và tài s n c a nhóm ồ ự ả ủ
Nguồn lực nhóm bao gồm nguồn lực bên trong và nguồn lực bên ngoài
Nguồn lực bên trong nhóm bao gồm:
Năng lực - tiềm năng của mỗi cá nhân,
Nguồn lực vật chất và nguồn lực tinh
thần trong nhóm,
Trang 31 Nguồn lực bên ngoài bao gồm:
Môi trường kinh tế, chính trị, văn hóa
xã hội, cơ chế và chính sách,
Sự hỗ trợ về nguồn lực vật chất, tài chính từ xã hội, tổ chức và cá nhân…
Trang 32CÔNG TÁC XÃ
HỘI NHÓM
Trang 33CTXHN là phương pháp can thiệp của công tác xã hội; là một tiến trình trợ giúp mà trong đó các thành viên trong nhóm được tạo cơ hội và môi trường có các hoạt động tương tác lẫn nhau, chia sẻ những mối quan tâm hay những vấn đề chung, tham
gia vào các hoạt động nhóm nhằm đạt được tới mục tiêu chung của nhóm và hướng đến giải quyết những mục đích của cá
nhân thành viên giải toả những vấn đề khó khăn
Khái niệm
Công tác xã h i nhóm là gì? ộ
Công tác xã h i nhóm là gì? ộ
Trang 35Các giai đọan
phát triển nhóm
Trang 36KẾT THÚC
Trang 38 Cá nhân muốn khẳng định cá tính trong nhóm và
muốn gây ấn tượng
Sự tham gia bị hạn chế vì các cá nhân còn bận rộn làm quen với môi trường chung quanh, với hướng
dẫn viên, và làm quen nhau
Các cá nhân bắt tay vào công việc trước mắt và thảo luận mục đích của công việc
Nhóm tham gia vào xây dựng những quy định cơ
bản mà sau này sẽ dựa vào đó để ra quyết định và hoạt động tương lai
Trang 392 Giai đo n bão t (c nh tranh và ạ ố ạ
2 Giai đo n bão t (c nh tranh và ạ ố ạ
liên k t) ế
liên k t) ế
Nhóm chú trọng vào công việc, mối quan hệ bắt đầu tăng.
Nhóm viên tìm cách đóng góp cho nhóm và thích nghi
Bắt đầu xuất hiện các mâu thuẫn nội bộ, thiếu thống nhất trong nhóm, có cạnh tranh để thiết lập vị trí và vai trò của mình trong nhóm Tranh cãi có thể xảy ra, cá nhân bộc lộ
cá tính và ý đồ riêng
Hình thành các quy định, phương pháp làm việc mới, và
mối liên kết giữa các thành viên tương hợp (cơ cấu phi
chính thức)
Giúp các thành viên tương tác tích cực, tái lập sự cân
bằng, giải quyết mâu thuẫn Nếu thành công, các thành
viên sẽ gắn bó tin tưởng nhau hơn, nhóm tiến đến bối cảnh mới trong đó mục tiêu, thủ tục, và quy chuẩn mới thực tế hơn
Trang 403 Giai đo n n đ nh (L p quy ạ ổ ị ậ
3 Giai đo n n đ nh (L p quy ạ ổ ị ậ
Phát triển liên kết nhóm, trong đó các quy
chuẩn và các cách tiến hành được thiết lập
Nhóm viên đồng hóa mình với nhóm Lòng
trung thành với nhóm được phát triển và phấn đấu để duy trì lòng trung thành này
Phát triển tinh thần nhóm, sự hài hòa trở
thành một yếu tố quan trọng
Trang 414.Giai Đo n tr ạ ưở ng thành (Phát
huy t i đa năng su t) ố ấ
huy t i đa năng su t) ố ấ
Thể hiện qua sự trưởng thành toàn diện và năng suất tối đa.
Chỉ có thể đạt được bằng sự hoàn tất tốt đẹp ba giai đoạn trên.
Nhận các vai trò để hoàn thành hoạt động của nhóm, lúc này họ biết cách phối hợp với nhau.
Thành viên cảm thấy tự do biểu hiện nhân cách của mình.
Năng lượng của nhóm tập trung vào các công việc đề ra.
Thông tin nội bộ cao và bình đẳng.
Xuất hiện những cách nhìn và cách giải quyết mới
Trang 425.Giai đo n k t thúc ạ ế
5.Giai đo n k t thúc ạ ế
Nhóm hoàn thành mục tiêu nhóm đặt ra
Nhóm viên cảm thấy khó khăn phải chia tay, có biểu hiện chống lại sự tan rã.
Nếu nhóm muốn duy trì hoạt động thì
phải đề ra mục tiêu mới
Trang 43Bài tập sắm vai
Nhóm 1: Điều hành 1 cuôc sinh hoạt
nhóm các cụ trong trung tâm bàn về việc
tổ chức đi dã ngoại 2 ngày.
Nhóm 2: Điều hành 1 cuộc họp nhóm các
trẻ em có hoàn cảnh khó khăn sống
trong trung tâm bàn về việc thi đấu thể
thao với trẻ em trong cộng đồng
Trang 44Bài tập sắm vai
Nhóm 3: Điều hành 1 cuôc sinh hoạt
nhóm các thanh niên ( Nghiện ma túy)
đồng đẳng tại công đồng chuẩn bị đi vận động theo chương trình cai nghiện tại
cộng đồng.
Trang 45Bài tập sắm vai
Nhóm 4: Điều hành 1 cuôc sinh hoạt
nhóm các trẻ em nghèo tại cộng đồng chuẩn bị cho chương trình tổ chức ngày tết thiếu nhi 1.6.2016.
Trang 466 Các vai trò thường thấy trong nhóm:
Trang 47 -Vai trò xuất hiện trong nhóm có thể vừa
có tích cực cho cá nhân và cả nhóm,
song chúng cũng có thể triệt phá lẫn
nhau
NVXH phụ trách nhóm cần phải tự hỏi:
Tại sao cá nhân lại có hành vi ứng xử
theo cách đó? Tại sao nhóm lại mong đợi thành viên nào đó trong nhóm có những ứng xử như vậy?
Trang 48NHI M V C A Ệ Ụ Ủ
NHI M V C A Ệ Ụ Ủ
Trang 50Giai đo n 2 ạ
Giai đo n 2 ạ
Đặc điểm, mối quan
hệ
Bão tố: MÂU THẪU
Nhiệm vụ của nhóm trưởng
Trang 51Giai đo n 3 ạ
Giai đo n 3 ạ
Đặc điểm, mối quan hệ
ổn định: GẮN BÓ Nhiệm vụ của nhóm trưởngPHÁT TRIỂN TỔ CHỨC
Trang 52Nhiệm vụ của nhóm trưởng
PHÁT HUY MỌI NĂNG
LỰC NHÓM ĐỂ ĐẠT TỐT MỤC TIÊU.
Nhóm hoàn toàn chủ động
hoạt động và điều hành nhóm.
Mọi tiềm năng được phát
huy
Trang 55Mô hình phát triển
Thường đòi hỏi có cơ chế tổ chức với quy chế
rõ ràng quy định hỗ trợ cho mục tiêu điều trị Sử dụng kiến thức về xã hội và khoa học hành vi trước đây và hiện nay, đặc biệt là lý thuyết học tập và hệ thống
Sử dụng khi các thành viên nhóm có khả năng
tự giúp nhau Chương trình nhóm bắt đầu với sự giúp nhóm viên phát huy tiềm năng hơn là đòi hỏi sự sáng tạo và phẩn chất tốt
Trang 56phạm các chuẩn mực và / hoặc luật pháp của xã hội
Mô hình này thích hợp cho những người cần giúp đỡ
để có được các kiến thức và kỹ năng mới; phát triển
các giá trị và thái độ mới để thay thế những kiến thức và kỹ năng cũ khiến họ có rối loạn chức năng và rơi
vào tình huống khó khăn không giải quyết được.
Trang 58Can thiệp khủng hoảng
- Là một quá trình tác động tích cực đến thực hiện chức năng tâm lý xã hội của các cá nhân, gia đình và các nhóm trong thời gian xuất hiện sự
mất cân bằng cấp tính
Trang 59Can thiệp khủng hoảng
- Mục đích là để giảm tác động trực tiếp của
các sự kiện gây rối, căng thẳng và giúp đỡ
những người trực tiếp bị ảnh hưởng cũng như những người có liên quan sử dụng kỹ năng
tâm lý xã hội, kỹ năng giao tiếp, và huy động nguồn lực xã hội để đối phó với tình huống
căng thẳng
Trang 604 b ướ c trong mô mình can thi p ệ
kh ng ho ng nhóm ủ ả
1. Tìm sự kiện tác nhân và ý nghĩa của khủng
hoảng đối với thân chủ
2. Tìm hiểu cách thức đối phó mà thân chủ đã
sử dụng
3. Tìm cách đối phó thay thế có thể phù hợp
hơn với tình hình hiện tại
4. Xem xét và hỗ trợ các nỗ lực của thân chủ
để đối phó theo cách mới
Trang 61Tiến trình giúp đỡ trong công tác xã
hội với nhóm
Trang 62Tiến trình giúp đỡ trong công tác xã
Trang 63- Đánh giá các nguồn lực - tiềm năng và sự hỗ trợ bên ngoài - phân tích lực trường tác động;
- Xây dựng kế hoạch - cụ thể hóa hoạt động cho các giai đoạn sau
Trang 64Nh ng yêu c u thành l p nhĩm ữ ầ ậ
1. Nhu cầu chia sẻ những quan tâm hay
thông tin nào đó
2. Giải quyết vấn đề cụ thể nào đó
3. Mong muốn đáp ứng nhu cầu đặc biệt
của nhóm
4. Có một số mục đích rõ ràng.
Trang 65 Các công việc thực hiện trong giai đoạn
này là:
Giới thiệu các thành viên trong nhóm một cách chi tiết về đặc điểm nhân thân, hoàn cảnh cá nhân và những nhu cầu khi tham gia nhóm;
Làm rõ mục đích hỗ trợ nhóm của người tác nghiệp trợ giúp;
Xác định lại và khẳng định mục tiêu của nhóm;
Thiết lập nguyên tắc hoạt động của nhóm;
Trang 66Xác định và khẳng định vị trí, vai trò, nhiệm vụ của từng nhóm viên;
Định hướng sự phát triển của nhóm;
Thảo luận và thỏa thuận thực hiện các công việc cụ thể;
Quy định về sự khích lệ phát huy năng lực của từng nhóm viên vì mục tiêu chung của cả nhóm;
Dự báo những kết quả có thể đạt được và những khó khăn, cản trở trong suốt tiến trình thực hiện tiếp theo
Trang 67Các b ướ c đ xây d ng k ho ch thành ể ự ế ạ
Các b ướ c đ xây d ng k ho ch thành ể ự ế ạ
l p nhóm tr li u ậ ị ệ
l p nhóm tr li u ậ ị ệ
1. Đánh giá s b v tình hình nhóm đ i t Đánh giá s b v tình hình nhóm đ i t ơ ộ ề ơ ộ ề ố ượ ố ượ ng ng
2. Xây d ng m c đích, m c tiêu c a nhóm Xây d ng m c đích, m c tiêu c a nhóm ự ự ụ ụ ụ ụ ủ ủ
3. L a ch n nhóm viên ( thành ph n, tiêu L a ch n nhóm viên ( thành ph n, tiêu ự ự ọ ọ ầ ầ
Trang 68Xây dựng mục tiêu
D a trên nhu c u u tiên c a nhóm đ i tD a trên nhu c u u tiên c a nhóm đ i tựự ầ ưầ ư ủủ ố ượố ượngng
M c tiêu c n xây d ng v i s tham gia c a nhómM c tiêu c n xây d ng v i s tham gia c a nhómụụ ầầ ựự ớ ựớ ự ủủ
M c tiêu SMARTM c tiêu SMARTụụ
Trang 69Yêu cầu mục tiêu cụ thể
Trang 70Bài tập nhóm
Hãy lựa chọn 1 số đối tượng đang sống trong Trung tâm ( hoặc trong cộng đồng) để tiến hành xây dưng kế hoạch thành lập nhóm trị liệu.
Nhóm 1: Trẻ em mồ côi
Nhóm 2: Người sử dụng ma túy
Nhóm 4: Phụ nữ bị bạo hành gia đình
Nhóm 3: Người khuyết tật
Trang 71b Giai đoạn giữa: Thực hiện kế
hoạch
Đây là giai đoạn nhóm tập trung vào các hoạt động giải quyết vấn đề, thực hiện nhiệm vụ hướng tới hoàn thành các mục đích, mục tiêu đã được nhóm xác lập ở các giai đoạn trước
Trong giai đoạn này, các nhóm viên thể hiện vai trò của mình một cách tối đa
Trang 72 Có thể xuất hiện những bất đồng giữa các nhóm viên, thậm chí có những khuynh hướng suy nghĩ, hành động trái ngược nhau.
Vì vậy, cần phải tạo môi trường và định hướng hoạt động giúp nhóm viên: giải quyết các xung đột, vượt qua rào cản, tăng cường năng động nhóm, thúc đẩy các tổ chức, cộng đồng đáp ứng những nhu cầu cho sự nỗ lực thực hiện mục tiêu đề ra của nhóm.
Trang 73c Giai đo n k t thúc: l ạ ế ượ ng giá và k t ế
c Giai đo n k t thúc: l ạ ế ượ ng giá và k t ế
thúc
Đây là giai đoạn cuối cùng, khép lại quá trình hoạt động của một nhóm theo mục đích, nhiệm vụ đặt ra
Ở giai đoạn này sẽ có những ảnh hưởng tác động đến tâm tư, tình cảm, diễn biến tâm lý và sự thể hiện thái độ của các thành viên nhóm cũng như của trợ giúp
Có hai nội dung/nhiệm vụ chủ yếu trong giai đoạn này là lượng giá kết quả đạt được
và đi đến kết thúc hoạt động của nhóm
Trang 74L ượ ng giá k t qu đ t đ ế ả ạ ượ c
L ượ ng giá k t qu đ t đ ế ả ạ ượ c
Lượng giá là việc đánh giá, đo lường thể hiện bằng các thông số về kết quả đạt được trên cơ sở đối chiếu với mục đích, mục tiêu và nguồn lực của nhóm
Tiêu chí lượng giá quan trọng nhất là xem xét về
sự thay đổi - trưởng thành - nâng cao năng lực giải quyết vấn đề của nhóm viên Sự thỏa mãn nhu cầu và sự thay đổi tích cực của nhóm viên, việc thực hiện được các mục tiêu đề ra là thể hiện
sự thành công của CTXH nhóm