Thực hiện tốt chính sách dân số ở các nớc đông dân.. Câu9: Tỉ trọng giá trị dịch vụ trong GDP của các nớc Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc xếp theo thứ tự từ thấp đến cao.. Câu15 : Trung
Trang 1Bộ đề trắc nghiệm môn địa lí
Lớp 8
Ch
ương I- Châu á
Hãy chọn phơng án trả lời đúng trong các câu trả lời sau:
Câu1: Khu vực tập trung nhiều dầu mỏ, khí đốt ở châu á là:
A Tây Nam á C Nam á
B Đông và Bắc á D Đông Nam á
Câu2 : Yếu tố nào tạo nên sự đa dạng của khí hậu châu á:
A Do địa hình châu á cao đồ sộ C Do vị trí của châu á trải dài từ 77 44’B ->1 16’B
B Do châu á có diện tích rộng lớn D Do châu á nằm giữa 3 đại dơng.
Câu3:Các dãy núi của Châu á chạy theo nhng hớng nào?
A Hai hớng chính là Đ - T, B – N
B Một hớng chính là TB-ĐN
C Cả hai phơng án trên
Câu4: Rừng tự nhiên của châu á hiện nay còn lại ít vì:
C Thiên tai nhiều A Con ngời khai thác bừa bãi.
B Chiến tranh tàn phá D Hoang mạc hoá phát triển.
Câu 4: Nguyên nhân chính của sự phân hoá phức tạp của khí hậu châu á.
A Vì châu á có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ, đồng bằng rộng.
B Vì châu á có kích thớc khổng lồ, dạng hình khối.
C Vì châu á có 3 mặt giáp đại dơng nên ảnh hởng của biển vào.
Câu5: Châu á tiếp giáp với những châu lục nào.
A/ Châu âu và châu phi
B/ Châu âu và châu mỹ
C/ Châu phi và châu mỹ
D/ Châu Đại Dơng và Châu Phi
Câu6: ấn Độ là nơi ra đời của những tôn giáo nào?
A/ ấn Độ giáovà Phật giáo,Hồi giáo, Ki-tô-giáo
B/ Phật Giáo và Hồi giáo
C/ Hồi giáo và Ki-tô giáo
Trang 2Câu7: Tỉ lệ gia tăng tự nhiên về dân số của Châu á hiên nay đã giảm do đâu.
A Thực hiện tốt chính sách dân số ở các nớc đông dân
B Dân di c sang các châu lục khác
C Là hệ quả của việc đô thị hoá
Câu8: Thời cổ đại và trung đại nhiều dân tộc ở châu á đạt trình độ phát triển
caocủa thế giới:
A: Đã biết khai thác chế biến khoáng sản, thơng nghiệp phát triển
B: Không có chiến tranh tàn phá
C Chế tao đợc máy móc hiện đại, tinh vi
D: Cả 3 phơng án trên
Câu9: Tỉ trọng giá trị dịch vụ trong GDP của các nớc Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung
Quốc xếp theo thứ tự từ thấp đến cao
A: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản
B: Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc
C: Hàn Quốc, Trung Quốc, Hàn Quốc
Câu10.Dân c Tây Nam á chủ yếu theo tôn giáo nào.
A : Hồi giáo
B : Ki-tô-giáo
C : Phật giáo
D : ấn Độ giáo
Câu11 : Tây Nam á có các kiểu khí hậu nào :
A : Cận nhiệt Địa Trung Hải, cận nhiệt lục địa, nhịêt đới khô
B : Nhiệt đới gió mùa, núi cao
C : Cận nhiệt núi cao, cận nhiệt đới khô, cận nhiệt lục địa
D : Cả 3 phơng án trên
Câu12: Nam á là nơi ra đời của các tôn giáo nào.
A: Hồi giáo, ấn độ giáo
B: Ki-tô-giáo, phât giáo
C : Cả 2 phơng án trên
Câu13: Sông Hoàng Hà và Trờng Giang khác nhau ở đặc điểm.
A: Chế độ nớc thất thờng
B: Bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng
C : Chẩy về phía đông và đổ ra các biển của Thái Bình Dơng
D: ở hạ lu bồi đắp đồng bằng lớn, mầu mỡ
Câu14: Hớng gió chính của khu vực đông á :
Trang 3A: Mùa đông hớng tây bắc, mùa hè hớng đông nam.
B: Mùa đông hớng tây nam, mùa hè hớng đông nam
C: Mùa hè hớng tây nam, mùa đông hớng tây bắc
D : Mùa hè hớng tây bắc, mùa đông hớng đông nam
Câu15 : Trung Quốc có số dân nh thế nào so với khu vực đông á.
A : Bằng 85%
B : Bằng 87%
C : Bằng 88%
D : Băng 84%
Câu16 Đáp án nào sau đây không phải là đặc điểm của hầu hết các nớc Đông Nam
á
A: Dân c trong khu vực có cùng ngôn ngữ
B: Trồng lúa nớc, gạo là nguồn lơng thực chính
C: Dân số tăng nhanh
D : Các nớc lần lợt giành độc lập
Câu17 : Hiệp hội các nớc Đông Nam á đợc thành lập vào ngày, tháng, năm nào?
A: 08/08/1967
B: 10/08/1967
C: 08/08/1977
D: 12/07/1967
Câu18: Viêt Nam ra nhập ASEAN vào năm nào?
A: 1995
B: 1996
C: 1997
D: 1998
Câu19: Dựa vào nguồn tài nguyên nào mà một số nớc Tây Nam á trở thành những
n-ớc có đời sống cao:
a, Dầu mỏ, khí đốt b.Kim cơng, quặng sắt
c, Than đá, quặng đồng
d, Tất cả các tài nguyên trên
Câu20: Cờng quốc công nghiệp của Châu á hiện nay là:
a, Nhật Bản
Trung Quốc
b, ấn Độ
d, Hàn Quốc
Câu21 : Phần đất liền của khu vực Đông Nam á có tên:
a, Bán đảo Trung - ấn
b, Bán đảo Đông Dơng
c, Bán đảo Mã Lai
Trang 4Câu22: Sông Mê Công chảy qua địa phận mấy quốc gia của Châu á:
a, 6 Quốc gia
b, 3 Quốc gia
c, 9 Quốc gia
Câu 23 : ý nào đúng với đặc điểm kinh tế Đông á :
a:Phát triển nhanh và duy trì tốc độ tăng trởng cao
b:Quá trình phát triển đi từ sản xuất thay thế hàng nhập khẩu đến sản xuất để xuất khẩu
c:Giá trị nhập khẩu lớn hơn giá trị xuất khẩu
Câu 24: Lãnh thổ Tây Nam A nằm :
a: Hoàn toàn ở nửa cầu Tây
b: Hoàn toàn ở nửa cầu Đông
c: Ơ cả nửa cầu Tây và nửa cầu Đông
Câu 25: Để bảo vệ sự bền vững của môi trờng tự nhiên cần
a Tiến hành sản xuất có lựa chọn cách hành động phù hợp sự phát triển của môi tr-ờng
b Giảm hoạt động sản xuất nông nghiệp, công nghiệp
c Vẫn tiến hành sản xuất
d Tất cả đều sai
Câu 26: ý nào thuộc đặc điểm tài nguyên khoáng sản của nớc ta
a Cả nớc có khoảng 5000 điểm quặng và tụ khoáng, với gần 60 loại khoáng sản
b Cả nớc có khoảng 5500 điểm quặng và tụ khoáng, với gần 60 loại khoáng sản khác nhau
c Phần lớn các mỏ khoáng sản có trữ lợng vừa và nhỏ
d Cả 3 ý trên
Ch
ơng II,III Địa lí tự nhiên Việt Nam.
Câu27 Động đất và núi lửa là do ngững lực nào tạo nên.
A: Nội lực.
B: Ngoại lực.
C: Cả hai lực trên.
Câu28 : Tác động chủ yếu của ngoại lực là : a ) a) Bào mòn , phá huỷ , hạ thấp hoặc bồi đắp địa hình
Trang 5b) Không có ý nào đúng
c) Tạo nên động đất , núi lả
d) Nâng cao địa hình , tạo nên các dãy núi
Câu29 : " Chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ nớc ta bao gồm "
D Phần đất liền C Vùng biển và hải đảo
B Các hải đảo A Cả 3 đáp án trên
Câu 30 : " Nội dung nào không phải là đặc điểm của biển Đông "
a Chỉ có chế độ tạp triều
c Biển tơng đối kín
b Độ muối bình quân 30-33%
d Nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa
Câu31 : Các mỏ dầu khí ở Việt Nam đợc hình thành vào giai đoạn nào?
a Giai đoạn tân kiến tạo c Giai đoạn Tiền Cambri
b Giai đoạn cổ kiến tạo
d Cả 3 Giai đoạn
Câu32 : Chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ nớc ta bao gồm :
a, Phần đất liền ( gồm mặt đất , trong lòng đất và bầu trời )
b,Các hải đảo ( gồm các đảo , lòng đất dới đảo , bầu trời trên đảo )
c, Vùng biển và các hải đảo ( gồm vùng nớc biển , lòng đất đáy biển , bầu trời trên biển )
d Cả a, b, c
Câu33: Vị trí lãnh thổ Việt Nam gồm có :
A, Cực bắc cách chí tuyến Bắc 40’
B, Cực bắc cách chí tuyến Bắc 4’
C Cực Nam cách xích đạo 80 30 ‘B
D Cực Nam cách xích đạo 8 034’ B
Câu34: Nguyên nhân gây ô nhiễm biển :
a) Chất thải công nghiệp và sinh hoạt theo sông đổ ra biển
b) Khai thác và vận chuyển dầu mỏ trên biển thờng xảy ra rò rỉ
c) Rác t vũ trụ xâm nhập vào biển
d) Do khai thác quá mức tài nguyên làm mất cân bằng sinh thái biển
Câu35: Hiện nay quốc gia có số lợng gạo xuất khẩu đứng hàng thứ nhất thứ nhì thế
giới là
a: Thái Lan, Việt Nam b: Trung Quốc, Inđônê xia
c: Ân Độ, Bănglađét d: Trung Quốc, Ân Độ
Câu36: ý nào thể hiện đúng nhất nhận định “Việt Nam là bộ phận trung tâm, tiêu biểu
cho khu vực đông nam á về mặt tự nhiên, lịch sử, văn hoá
a Thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm
b Có nền văn minh lúa nớc, có sự đa dạng về văn hoá
Trang 6c Việt Nam là lá cờ đầu chống thực dân Pháp, phát xít Nhật và đế Quốc Mĩ, giành độc lập dân tộc trong khu vực
d Tất cả các ý trên
Câu 37: Hoạt động sản xuất nông nghiệp nào có ảnh hởng tích cực đến môi trờng tự
nhiên
a Sử dụng quá nhiều phân hoá học, thuốc sâu
d Đốt nơng làm rẫy
b Chặt phá rừng đầu nguồn
c Làm ruộng bậc thang
Câu 38: Nêu đặc điểm các mùa ở Việt Nam
a Mùa xuân mát, mùa hạ nóng, mùa thu có sơng mù, mùa đông lạnh
b Mùa đông ma,ẩm, mùa hạ nóng, khô
c Mùa đông lạnh khô, mùa hạ nóng ẩm
d Câu a,b sai, câu c đúng
Câu 39: Nguyên nhân làm cho khí hậu nớc ta có tính chất thất thờng là do
a Vị trí nằm trong vòng đai nội trí tuyến
b Giáp biển đông
c Nhịp độ và cờng độ gió mùa
d Tất cả đều sai
Câu 40: Hiện tợng sa mạc hoá xảy ra ở Việt Nam tại
a Vùng đất cát Quảng Bình
b các vùng đất ven biển
c Vùng đồi núi ở Bắc Bộ và các tỉnh cực Nam Trung Bộ
d Vùng Duyên Hải Bắc trung Bộ
Câu 41: Các nguyên nhân chính gây ô nhiễm nguy hại đến nguồn nớc ở nớc ta là
a Rừng đầu nguồn bị tàn phá khiến nớc ma, đất bùn, đất cát, dồn nhanh xuống dòng sông gây lũ lụt đột ngột ,rác thải công nghiệp
b Do ma nhiều
c cả hai câu ( a + b ) đều đúng
d câu a sai, b đúng
Câu42: Quốc gia không có biển chung với Việt Nam là :
Trang 7a) Nhật Bản c Trung Quốc ; b) Thái Lan ; d) Ma lai Xi-a
Câu43: ý nào không thuộc biểu hiện của tính chất nhiệt đới gió mùa ở vùng biển Việt Nam :
a) Nhiệt độ trung bình năm của nớc biển trên tầng mặt là 23 0 C , ở biển
năm sau , gió mùa Tây-Nam từ tháng 5 đến tháng 9
xuất hiện vào cuối mùa đông đầu mùa hạ
d) Độ muối trung bình của nớc biển là 30 %0 33%0
Câu44: ý nào không thuộc điều kiện thuận lợi của các nớc Đông Nam á trong
b) Vị trí gần nhau , giao thông cơ bản thuận lợi
c) Có nhiều nét chung về văn hoá , sản xuất
con ngời dễ hợp tác với nhau
Câu45: ý nào sau đây không thuộc vận động Tân kiến tạo ở nớc ta?
a) Nâng cao địa hình , làm cho sông ngòi trẻ lại và hoạt động mạnh mẽ
b) Phần lớn lãnh thổ nớc ta trở thành đất liền , bề mặt đợc bình nguyên hoá
c) Hình thành các cao nguyên ba dan và đồng bằng phù sa trẻ
d) Quá trình mở rộng Biển Đông , quá trình thành tạo các bể dầu khí thềm lục địa
Câu46: Khoanh tròn các ý sai trong câu sau : những tỉnh của Việt Nam có biên giới
với Trung Quốc là : ( 1 điểm )
a) Quảng Ninh ; b) Lạng Sơn ; c) Điện Biên ; d ) Tuyên Quang e) Quảng Bình ; g ) Sơn La ; h ) Hà Giang ; i ) Lào Cai
a) Quảng Ngãi ; l ) Lai châu ; m ) Cao Bằng ; n) Yên Bái
Câu47 Chọn ý đúng trong các câu sau :Cảnh quan chính trong khu vực Đông Nam á
là :
a) Rừng nhiệt đới ẩm thờng xanh ; b) Rừng rụng lá theo mùa
c) Rừng tha xa van cây bụi d) Rừng lá kim
Câu48: Dựa vào nguồn tài nguyên nào mà một số nớc Tây Nam á trở thành những
n-ớc có đời sống cao:
a, Dầu mỏ, khí đốt
b)Kim cơng, quặng sắt
c, Than đá, quặng đồng
D, Tất cả các tài nguyên trên
Câu49: Cờng quốc công nghiệp của Châu á hiện nay là:
a, Nhật Bản
c,Trung Quốc
Trang 8b, ấn Độ
d, Hàn Quốc
Câu50: Phần đất liền của khu vực Đông Nam á có tên:
a, Bán đảo Trung - ấn
b, Bán đảo Đông Dơng
c, Bán đảo Mã Lai
d,Tất cả đều sai
Câu51: Sông Mê Công chảy qua địa phận mấy quốc gia của Châu á:
a, 6 Quốc gia
c, 3 Quốc gia
b, 9 Quốc gia
d, 10 Quốc gia
Đáp án: Các đáp án đúng đều ở A