Khái niệm thông tin Lượng thông tin và sự mã hóa thông tin Hệ thống số Các phép tính số học cho hệ nhị phân Cách biểu diễn số thực Biểu diễn số BCD Biểu diễn các ký tự Phương pháp biến đổi một số thập phân sang số nhị phân: 2 phương thức: Phương thức số dư để biến đổi phần nguyên của số thập phân sang nhị phân: lấy phần nguyên cần chuyển đổi chia cho 2 (kết quả chỉ lấy phần nguyên), sau đó tiếp tục lấy kết quả chia 2 (và cũng chỉ lấy phần nguyên), kết quả số nhị phân thu được là tập hợp các số dư của các phép chia. Phương thức nhân để biến đổi phần lẻ của số thập phân sang nhị phân: phần lẻ được nhân với 2. Phần nguyên của kết quả sẽ là bit nhị phân, phần lẻ của kết quả lại tiếp tục nhân 2 cho đến khi phần lẻ của kết quả bằng 0.
Trang 1CHƯƠNG 2
BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Trang 2NỘI DUNG
I Khái niệm thông tin
II Lượng thông tin và sự mã hóa thông tin
III Hệ thống số
IV Các phép tính số học cho hệ nhị phân
V Cách biểu diễn số thực
VI Biểu diễn số BCD
VII Biểu diễn các ký tự
Trang 3Thông tin là gì?
KTMM
3 / 50
Trang 4" Thông tin là cái đa dạng được phản ánh "
• Thông tin có nhiều dạng: văn bản, h́ình ảnh, âm thanh,
Trang 51 Khái niệm thông tin
KTMM
5 / 50
Khái niệm về thông tin gắn liền với sự hiểu biết một trạng thái cho sẵn trong nhiều trạng thái có thể có vào một thời điểm cho trước
Thông tin về 2 trạng thái có ý nghĩa của hiệu điện thế
Trang 62.Lượng thông tin và sự mã hóa thông tin
Thông tin được đo lường bằng đơn vị thông tin mà
Trang 72.Lượng thông tin
Thông tin được đo lường bằng đơn vị thông tin mà
Trang 8m i
b i: giá trị của chữ số thứ I
k: hệ đếm
Trang 9Biểu diễn số
KTMM
9 / 50
i n
m i
Trang 10Cách 2 (tính nhẩm nhanh, chuyển từ hệ 2 sang hệ 10)
Chú ý: cơ số bây giờ là 2, nên các chữ số b i chỉ có thể
là 0 hoặc 1 Do vậy chỉ cần nhớ giá trị k i tương ứng
(tạm gọi là trọng số).
VD: để tính 101101(2) = ?(10), trước hết ta bỏ qua các giá trị bằng 0
là a1, a4 Sau đó chỉ việc cộng trọng số tại các vị trí mà ai khác 0 Cụ
thể ở đây ta có a0, a2, a3, a5 các giá trị bằng 1, do vậy ta có
1+4+8+32 = 45, nghĩa là 101101(2) = 45(10).
Trang 11Chuyển đổi giữa các hệ Hexadecimal, Decimal, Octal, Binary
KTMM
11 / 50
Trang 12Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Phương pháp biến đổi một số thập phân sang số nhị phân: 2 phương thức:
-Phương thức số dư để biến đổi phần nguyên của số thập
phân sang nhị phân: lấy phần nguyên cần chuyển đổi chia
cho 2 (kết quả chỉ lấy phần nguyên), sau đó tiếp tục lấy kết quả chia 2 (và cũng chỉ lấy phần nguyên), kết quả số nhị phân thu được là tập hợp các số dư của các phép chia.
-Phương thức nhân để biến đổi phần lẻ của số thập phân
sang nhị phân: phần lẻ được nhân với 2 Phần nguyên của
kết quả sẽ là bit nhị phân, phần lẻ của kết quả lại tiếp tục nhân 2 cho đến khi phần lẻ của kết quả bằng 0.
Trang 13Chuyển đổi giữa các hệ đếm
KTMM
13 / 50
Phương pháp biến đổi một số thập phân sang số nhị phân:
Trang 14Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Phương pháp biến đổi một số thập phân sang số nhị phân:
23.375 10 =???? 2
23.375 10 =10111.011 2
23.22 10 =???? 2
1011 1001.101(2)=
Trang 15Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Trang 16Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Phương pháp biến đổi từ hệ 16 sang hệ 2
Cứ chuyển lần lượt từng chữ số từ hệ 16 sang hệ 2 theo bảng tương ứng sau:
Trang 17Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Trang 184 Các phép tính số học cho hệ nhị phân
Phép cộng
Phép trừ
Phép nhân
Phép chia
Trang 19Cộng trừ 2 số nhị phân
KTMM
19 / 50
Trang 20Nhân chia 2 số nhị phân
Trang 21Biểu diễn số nguyên có dấu
Trang 22Số nguyên có dấu
Dùng dấu và độ lớn
Bit lớn nhất biểu diễn dấu:
0: biểu diễn số dương
1: biểu diễn số âm
Các bit còn lại biểu diễn giá trị
Trong cách này, bit d n-1 là bit dấu và các bit từ d 0 tới d n-2 cho giá trị tuyệt đối Một từ n bit tương ứng với số nguyên thập phân có dấu
Trang 23 Có đến 2 cách biểu diễn cho số 0 (+0 và -0)
IBM 7090 sử dụng pp 1 biểu diễn số âm
Trang 24Số nguyên có dấu
Dùng mã bù 1
Đối với số dương: biểu diễn dạng nhị phân
Đối với số âm: tìm số bù 1, thêm bit dấu:
Bit lớn nhất biểu diễn dấu:
0: biểu diễn số dương
1: biểu diễn số âm
Đổi số dương tương ứng nhị phân
Trang 2525 / 50
Số nguyên có dấu
Dùng mã bù 2
Đối với số dương: biểu diễn dạng nhị phân
Đối với số âm: tìm số bù 2:
B1: đổi số dương tương ứng nhị phân
Trang 261 Khi gặp được bit này, ta đảo tất cả các bit ngay kề
trước nó cho đến bit cực trái, và luôn nhớ: bit cực trái là
Trang 2727 / 50
Phép cộng với số bù 2
Thực hiện như phép cộng nhị phân bình thường, tuy
nhiên, khi thực hiện phép cộng đến bit cực trái mà vẫn phát sinh bit nhớ thì ta bỏ bit nhớ này đi.
Trang 2929 / 50
Phép cộng với số bù 2
phân Biểu diễn nhị phân bằng phương pháp bù 2 với mẫu 4 bit của hai số trên lần lượt là 1010 và 1100 Giả sử, bây giờ, ta cần cộng hai số này.
Vấn đề như trên được gọi là tràn số Nó xảy ra khi ta lấy số
lượng bit để biểu diễn quá ít (như trong ví dụ trên là mẫu 4 bit).
Trang 32Chuẩn IEEE 754/85
Có 3 dạng:
Dạng đơn (single precision): 32 bit
Dạng kép (double precision): 64 bit
Dạng kép mở rộng (double-extended precision):
80 bit
Cả 3 dạng đều có điểm chung: R = 2
Trang 34Chuyển đổi IEEE 754/85 (32 bit)
Bước 1: Đổi số thực đó nhị phân
Trang 35= 41 8D 00 00H
Trang 36= C2 E0 A0 00H
Trang 39Biểu diễn BCD, kí tự (xem TL)
KTMM
39 / 50